1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp các chuyên đề luyện thi đại học môn hóa

84 815 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa: nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé, trung hòa về điện, nguyên tử gồm lớp vỏ gồm các electron dịch chuyển và hạt nhân nguyên tử gồm proton và nơtron, trong nt luôn có số p=số e b

Trang 1

MỤC LỤC

CHUYÊN ĐỀ 01: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ BẢNG HTTH 2

A/ Lý thuyết 2

B/ Bài tập 2

I/ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ 2

II/ BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN 8

BÀI TẬP TỔNG HỢP TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 12

CHUYÊN ĐỀ 02: LIÊN KẾT HÓA HỌC 14

CHUYÊN ĐỀ 03: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG –CÂN BẰNG HÓA HỌC 19

A/ Lí thuyết 19

B/ Bài tập 19

CHUYÊN ĐỀ 04: SỰ ĐIỆN LI – ĐIỆN PHÂN 23

CHUYÊN ĐỀ 05: ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 33

PHÂN LOẠI CÁC DẠNG CÂU HỎI TRONG 36

CHUYÊN ĐỀ 06: AXIT HNO3 VÀ MUỐI NITƠRAT TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC 40

CHUYÊN ĐỀ 7 : ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ 48

CHUYÊN ĐỀ 08: HIDROCACBON 62

CHUYÊN ĐỀ 09: ANCOL – ANĐÊHÍT - XETON 70

CHUYÊN ĐỀ 10: AXITCACBOXYLIC 79

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ 01: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ BẢNG HTTH

A/ Lý thuyết

1 Cấu tạo nguyên tử

a Định nghĩa: nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé, trung hòa về điện, nguyên tử gồm lớp vỏ gồm các electron dịch chuyển và hạt nhân nguyên tử gồm proton và nơtron, trong nt luôn có số p=số e

b Hạt nhân nguyên tử(Gồm proton và nơtron) luôn có 1≤ số N/ số P ≤ 1,51

Proton: mp=1,667 10-27kg qp=+1,6 10-19

c Số khối nguyên tử A=P+N

d Công thức tính khối lượng nt trung bình

A= (A1x1+A2x2+ )/(x1+x2+ ) trong đó x1, x2, là số mol, tỉ lệ số nt, % về số nt

2 Cách viết cấu hình electron

a Giản đồ trật tự mức năng lượng

4f

b Viết sắp xếp các electron theo trật tự mức năng lượng như trên

c Sắp xếp electron vào các obitan nguyên tử tuân theo 2 qui tắc hun và nguyên lí pauli

- Các e phân bố vào các obitan sao cho số e độc thân là lớn nhất

- Các e có chiều tự quay ngược nhau

3 Sơ lược về bảng htth

a Trong một chu kì chiều tăng của điện tích hạt nhân bán kính nt giảm dần, độ âm điện tăng dần, tínhkim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần, tính bazo của oxit kim loại tương ứng giảm dần, tính axit tăng dần, hóa trị cao nhất với oxi tăng dần, với hiđro giảm dần

b Trong một nhóm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điện giảm dần, tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần, tính bazo tăng dần, tính axit giảm dần,

B/ Bài tập

I/ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

DẠNG 1: BÀI TẬP VỀ THÀNH PHẦN CỦA NGUYÊN TỬ

Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

Câu 2: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

Câu 3: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron

C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)

D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

Trang 3

C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.

D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố (2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới

có 8 proton

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron (4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8electron

Câu 7: Chọn câu phát biểu sai :

1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân

2 Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4 Số prôton =điện tích hạt nhân

5 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron

Câu 9: Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân D Số p bằng số e

Câu 10: Nguyên tử 27Al

13 có :

Câu 11: Nguyên tử canxi có kí hiệu là 40Ca

20 Phát biểu nào sau đây sai ?

20

C Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn D Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40

Câu 12: Cặp phát biểu nào sau đây là đúng:

1 Obitan nguyên tử là vùng không gian quanh hạt nhân, ở đó xác suất hiện diện của electron là rất lớn ( trên 90%)

2 Đám mây electron không có ranh giới rõ rệt còn obitan nguyên tử có ranh giới rõ rệt

3 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay giống nhau

4 Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho các electron độc thân là tối đa và các electron phải có chiều tự quay khác nhau

5 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay khác nhau

A 1,3,5 B 3,2,4 C 3,5, 4 D 1,2,5

DẠNG 2: TÌM SỐ P, E, N, SỐ KHỐI A - VIẾT KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ

LƯU Ý : Ngtử X có số hạt ( p, n,e ) nhận thêm a electron → Ion X a- có số hạt là ( p, n, e + a)

Ngtử Y có số hạt (p, n, e) nhường (cho) b electron → Ion Y b+ có số hạt là ( p, n, e - b)

Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt

không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là :

A 27 B 26 C 28 D 23

Câu 14: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58 Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1

hạt Kí hiệu của A là

Trang 4

A 1938K B 1939K C 2039K D 2038K

Cõu 15: Tổng cỏc hạt cơ bản trong một nguyờn tử là 155 hạt Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

khụng mang điện là 33 hạt Số khối của nguyờn tử đú là

Cõu 16: Tổng cỏc hạt cơ bản trong một nguyờn tử là 82 hạt Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

khụng mang điện là 22 hạt Số khối của nguyờn tử đú là

Cõu 18: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt cơ bản là 49, trong đú số hạt khụng mang điện bằng

53,125% số hạt mang điện.Điện tớch hạt nhõn của X là:

Cõu 19: Nguyên tử nguyên tố X đợc cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không

mang điện Điện tích hạt nhân của X là:

A 10 B 12 C 15 D 18

Cõu 20: Nguyờn tử của một nguyờn tố cú 122 hạt p,n,e Số hạt mang điện trong nhõn ớt hơn số hạt khụng

mang điện là 11 hạt Số khối của nguyờn tử trờn là:

Cõu 24: Tổng số hạt mang điện trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyờn tử A nhiều hơn sốhạt mang điện trong hạt nhõn nguyờn tử B là 22 Số hiệu nguyờn tử A, B lần lượt là:

Cõu 25: Trong phõn tử M2X cú tổng số hạt p,n,e là 140, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụngmang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyờn tử Mnhiều hơn trong nguyờn tử X là 34 hạt CTPT của M2X là:

A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O

Cõu 26: Trong phõn tử MX2 cú tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạtkhụng mang điện là 52 hạt Số khối của nguyờn tử M lớn hơn số khối của nguyờn tử X là 5 Tổng số hạtp,n,e trong nguyờn tử M lớn hơn trong nguyờn tử X là 8 hạt Tổng số hạt p,n,e trong nguyờn tử M lớn hơntrong nguyờn tử X là 8 hạt Số hiệu nguyờn tử của M là:

DẠNG 3: XÁC ĐỊNH NGTỬ KHỐI TRUNG BèNH, SỐ KHỐI, % CÁC ĐỒNG VỊ

Dạng 1: Tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh.

- Nếu chưa cú số khối A 1 ; A 2 ta tỡm A 1 = p + n 1 ; A 2 = p+ n 2 ; A 3 = p + n 3

- Áp dụng cụng thức :

A =

100

A1 x1A2 x2 A3 x3

trong đú A1, A2, A3 là số khối của cỏc đồng vị 1, 2, 3

x1, x2, x3 là % số nguyờn tử của cỏc đồng vị 1, 2, 3

Trang 5

hoặc A=

3 2 1

3 3 2 2 1

A

x x x

x A x A x

- Gọi số khối cỏc đồng vị 1, 2 lần lượt là A 1 ; A 2

- Lập hệ 2 phương trỡnh chứa ẩn A 1 ; A 2  giải hệ được A 1 ; A 2

Cõu 27: Định nghĩa về đồng vị nào sau đây đúng:

A Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số nơtron, khác nhau số prôton

B Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số nơtron, khác nhau số prôton

C Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số prôton, khác nhau số nơtron

D Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton, khác nhau số nơtron

Cõu 28: Trong dóy kớ hiệu cỏc nguyờn tử sau, dóy nào chỉ cựng một nguyờn tố húa học:

Cõu 34: Khối lợng nguyên tử trung bình của Brôm là 79,91 Brôm có hai đồng vị, trong đó đồng vị

35Br 79 chiếm 54,5% Khối lợng nguyên tử của đồng vị thứ hai sẽ là:

Cõu 35: Nguyờn tố Bo cú 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), ngtử khối trung bỡnh của Bo là 10,8 Giỏ trị

của x1% là: A 80% B 20% C 10,8% D 89,2%

Cõu 36: Ngtố X cú 2 đồng vị , tỉ lệ số ngtử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19 Đồng vị 1 cú 51p, 70n và

đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Tỡm ngtử khối trung bỡnh của X ?

Cõu 37: Clo coự hai ủoàng vũ laứ 35 37

17Cl;17Cl Tổ leọ soỏ nguyeõn tửỷ cuỷa hai ủoàng vũ naứy laứ 3 : 1.

Tớnh nguyeõn tửỷ lửụùng trung bỡnh cuỷa Clo

Cõu 38: Đồng cú 2 đồng vị 63Cu

29 ; 65Cu

29 , biết tỉ lệ số nguyờn tử của chỳng lần lượt là 105 : 245 Tớnhngtử khối trung bỡnh của Cu ?

DẠNG 4: TèM NGTỐ VÀ VIẾT CẤU HèNH E CỦA NGTỬ - ĐẶC ĐIỂM E CỦA LỚP, PHÂN LỚP

Tỡm Z  Tờn nguyờn tố, viết cấu hỡnh electron

Cõu 39: Hóy viết cấu hỡnh electron nguyờn tử của cỏc nguyờn tố sau:

6C , 8O , 12Mg , 15P , 20Ca , 18Ar , 32Ge , 35Br, 30Zn , 29Cu

Trang 6

- Cho biết nguyến tố nào là kim loại , nguyên tố nào là phi kim, nguyên tố nào là khí hiếm? Vì sao?

- Cho biết nguyên tố nào thuộc nguyên tố s , p , d , f ? Vì sao?

Câu 40: Ba nguyên tử A, B, C có số hiệu nguyên tử là 3 số tự nhiên liên tiếp Tổng số e

của chúng là 51 Hãy viết cấu hình e và cho biết tên của chúng

Câu 41:a) Nguyên tử của nguyên tố X cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 4s24p4 Hãy viết cấu hìnhelectron của nguyên tử X

b) Nguyên tử của nguyên tố Y cĩ tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Hãy viết cấu hìnhelectron của nguyên tử Y

Câu 42: Một nguyên tử X cĩ số hiệu nguyên tử Z =19 Số lớp electron trong nguyên tử X là

Câu 43: Nguyên tử của nguyên tố nhơm cĩ 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Kết luận nào sauđây đúng ?

A Lớp electron ngồi cùng của nhơm cĩ 3e

B Lớp electron ngồi cùng của nhơm cĩ 1e

C Lớp L (lớp thứ 2) của nhơm cĩ 3e

D Lớp L (lớp thứ 2) của nhơm cĩ 3e hay nĩi cách khác là lớp electron ngồi cùng của nhơm cĩ 3e

Câu 44: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố cĩ số hiệu bằng 7 cĩ mấy electron độc thân ?

Câu 45: Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ

tự :

A d < s < p B p < s < d C s < p < d D s < d < p

Câu 46: Các nguyên tử cĩ Z20, thoả mãn điều kiện cĩ 2e độc thân lớp ngồi cùng là

Câu 47: Nguyên tử M cĩ cấu hình electron của phân lớp ngồi cùng là 3d7 Tổng số electron của nguyên

tử M là:

Câu 48: Electron cuối cùng của một nguyên tố M điền vào phân lớp 3d3 Số electron hĩa trị của M là

Câu 49: Một nguyên tử X cĩ tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngồi cùng là 6.

Cho biết X thuộc về nguyên tố hố học nào sau đây?

A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)

Câu 50: Một ngtử X cĩ tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hố học nào

sau đây?

A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f

Câu 51: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên

tố Y cĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các nguyên tố:

Câu 55: Một nguyên tử có Z là 14 thì nguyên tử đó có đặc điểm sau:

A Số obitan còn trống trong lớp vỏ là 1 C Số obitan trống là 6

Câu 56: Phân tử X2Y3 cĩ tổng số hạt electron là 50, số e trong ngtử X nhiều hơn trong ngtử Y là 5 Xác định

số hiệu ngtử, viết cấu hình e của X, Y và sự phân bố theo obitan ?

Trang 7

DẠNG 5: VIẾT CẤU HÌNH E CỦA ION – XÁC ĐỊNH TÍNH CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ

1 Từ cấu hình e của nguyên tử  Cấu hình e của ion tương ứng.

- Cấu hình e của ion dương : bớt đi số e ở phân lớp ngoài cùng của ngtử bằng đúng điện tích ion đó.

- Cấu hình e của ion âm : nhận thêm số e bằng đúng điện tích ion đó vào phân lớp ngoài cùng của ngtử.

2 Dựa vào cấu hình e, xác định cấu tạo nguyên tử, tính chất của nguyên tố.

- Lớp ngoài cùng có 8 e  ngtố khí hiếm

- Lớp ngoài cùng có 1, 2, 3 e  ngtố kim loại

- Lớp ngoài cùng có 5, 6, 7  ngtố phi kim

- Lớp ngoài cùng có 4 e  có thể là kim loại, hay phi kim.

Câu 57: Hãy viết cấu hình electron : Fe , Fe2+ , Fe3+ , S , S2- , Rb và Rb+ Biết : ZFe = 26 ; ZS= 16 ; ZRb=

Câu 63: Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là:

A Ne, Mg2+, F- B Ar, Mg2+, F- C Ne, Ca2+, Cl- D Ar,Ca2+, Cl

-Câu 64: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử

Câu 70: Cho các cấu hình electron sau:

a 1s22s1 b 1s22s22p63s23p64s1 c 1s22s22p63s23p1

Trang 8

II/ BẢNG TUẦN HOÀN VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

DẠNG 1: TỪ CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ ↔ Vị TRÍ TRONG BTH

Lưu ý: - Từ cấu hình ion => cấu hình electron của nguyên tử => vị trí trong BTH

( không dùng cấu hình ion => vị trí nguyên tố )

- Từ vị trí trong BTH  cấu hình electron của nguyên tử + Từ số thứ tự chu kì => số lớp electron => lớp ngoài cùng là lớp thứ mấy + Từ số thứ tự nhóm => số electron của lớp ngoài cùng ( với nhóm A)  cấu hình electron.

Nếu cấu hình e ngoài cùng : (n-1)d a ns b thì nguyên tố thuộc nhóm B và :

+ nếu a + b < 8 Số TT nhóm = a + b.

+ nếu a + b = 8, 9, 10  Số TT nhóm = 8.

+ nếu a + b > 10  Số TT nhóm = a + b – 10.

Câu 71: Nguyên tố A có Z = 18,vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:

Câu 72: Nguyên tố R có Z = 25,vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:

Câu 73: Nguyên tử A có mức năng lượng ngoài cùng là 3p5 Ngtử B có mức năng lượng ngoài cùng 4s2 Xácđịnh vị trí của A, B trong BTH ?

Câu 74: Xác định vị trí của các ngtố có mức năng lượng ngoài cùng là :

4s23d8

Câu 75: Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n = 3) tương ứng là ns1, ns2 np1,

ns2 np5 Phát biểu nào sau đây sai ?

A A, M, X lần lượt là ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng tuần hoàn

B A, M, X đều thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn

C A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA và VIIA của bảng tuần hoàn

D Trong ba nguyên tố, chỉ có X tạo được hợp chất với hiđro

Câu 76: Anion X3- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của X trong BTH là:

C ô thứ 17, chu kì 3, phân nhóm VIIA D ô thứ 21, chu kì 4, phân nhóm IIIB

Câu 77: Ion X2+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là

Câu 78: Ion Y có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là

Trang 9

Câu 79: Cation X+ và anion Y2- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tốtrong BTH là:

A X có STT 19, chu kì 4, nhóm IA; Y có STT 17, chu kì 3, nhóm VIIA

B X có STT 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y có STT 17, chu kì 3, nhóm VIIA

C X có STT 19, chu kì 4, nhóm IA; Y có STT 16, chu kì 3, nhóm VIA

D X có STT 18, chu kì 3, nhóm VIIIA; Y có STT 16, chu kì 3, nhóm VIA

Câu 80: Nguyên tử Y có Z = 22.

a Viết cấu hình electron ngtử Y, xác định vị trí của Y trong BTH ?

b Viết cấu hình electron của Y2+; Y4+ ?

Câu 81: Ngtố A ở chu kì 5, nhóm IA, nguyên tố B có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4p5

a Viết cấu hình electron của A, B ?

b Xác định cấu tạo ngtử, vị trí của ngtố B ?

c Gọi tên A, B và cho biết A, B là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?

DẠNG 2: XÁC ĐỊNH 2 NGUYÊN TỐ KẾ TIẾP TRONG CÙNG 1 CHU KÌ HOẶC CÙNG NHÓM

- Nếu A, B là 2 nguyên tố nằm kế tiếp nhau trong 1 chu kì  Z B – Z A = 1

- Nếu A, B là 2 nguyên tố thuộc 1 nhóm A và 2 chu kì liên tiếp thì giữa A, B có thể cách nhau 8, 18 hoặc 32 nguyên tố Lúc này cần xét bài toán 3 trường hợp:

+ Trường hợp 1: A, B cách nhau 8 nguyên tố : Z B – Z A = 8.

+ Trường hợp 2: A, B cách nhau 18 nguyên tố : Z B – Z A = 18.

+ Trường hợp 3: A, B cách nhau 32 nguyên tố : Z B – Z A = 32.

Phương pháp : Lập hệ phương trình theo 2 ẩn Z B , Z A  Z B , Z A

Câu 82: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH Biết ZA + ZB

= 32 Số proton trong nguyên tử của A, B lần lượt là:

DẠNG 3: XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG

Lưu ý : Đối với phi kim : hoá trị cao nhất với Oxi + hoá trị với Hidro = 8

- Xác định nhóm của ngtố R (Số TT nhóm = số electron lớp ngoài cùng = hoá trị của ngtố trong oxit cao nhất )

- Lập hệ thức theo % khối lượng  M R

Giả sử công thức RH a cho %H  %R =100-%H và ngược lại  ADCT :

R

M H

R

M x O

Câu 88: Ngtố X có hoá trị 1 trong hợp chất khí với hiđro Trong hợp chất oxit cao nhất X chiếm 38,8%

khối lượng Công thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứnga của X là :

Câu 89: Hợp chất khí với hidro của ngtố có công thức RH4, oxit cao nhất có 72,73% oxi theo khối lượng,

Trang 10

Câu 93: Hợp chất khí với hiđro của ngtố R là RH2 Trong oxit cao nhất, tỉ lệ khối lượng giữa R và oxi là

2 : 3 Tìm R

DẠNG 4: XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO PHẢN ỨNG HÓA HỌC

- Tìm 2 kim loại A, B kế tiếp nhau trong cùng phân nhóm chính.

A   M A < A < M B  dựa vào BTH suy ra 2 nguyên tố A, B.

Câu 94: Cho 4,4 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ kề cận nhau td với dd HCl dư cho 3,36 lít khí H2(đktc).Hai kim loại là:

Câu 97: Hoà tan hoàn toàn 6,9081 g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA

vào dd HCl thu được 1,68 lít CO2 (đktc) Hai kim loại là:

Câu 98: Cho 10,80 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tác dụng với dd

H2SO4 loãng dư Chất khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ba(OH)2 dư thì thu được 23,64 g kết tủa.Công thức 2 muối là:

Câu 101: Cho 0,72 (g) một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl dư thì thu được 672 (ml)

khí H2 (đkc) Xác định tên kim loại đó

Câu 102: Hòa tan hoàn toàn 6,85 (g) một kim loại kiềm thổ R bằng 200 (ml) dung dịch HCl 2 (M) Nếu

trung hòa lượng axit đó cần 100 (ml) dung dịch NaOH 3 (M) Xác định tên kim loại trên

Câu 103: Cho 0,88 g hỗn hợp 2 kim loại X, Y ( nhóm IIA ), ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng với dd H2SO4loãng thu được 672 ml khí (đktc) và m gam muối khan

a Xác định 2 kim loại X, Y ?

b Tính m gam muối khan thu được ?

Câu 104: Cho 11,2 g hỗn hợp 2 kloại kiềm A, B ở 2 chu kì liên tiếp vào dd 200 ml H2O được 4,48 lít khí(đktc) và dd E

a Xác định A, B ?

b Tính C% các chất trong dd E ?

c Để trung hoà dd E trên cần bao nhiêu ml dd H2SO4 1M ?

Câu 105: Nếu hòa tan hoàn toàn 1,16 (g) một hiđroxit kim loại R hóa trị II cần dùng 1,46 (g) HCl

a Xác định tên kim loại R, công thức hiđroxit

b Viết cấu hình e của R biết R có số p bằng số n

Câu 106: Hòa tan 20,2 (g) hỗn hợp 2 kim loại nằm ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm I

vào nước thu được 6,72 (l) khí (đkc) vào dung dịch A

a Tìm tên hai kim loại

b Tính thể tích dung dịch H2SO4 2 (M) cần dùng để trung hòa dung dịch A

Trang 11

DẠNG 5: SO SÁNH TÍNH CHẤT CỦA 1 NGUYÊN TỐ VỚI CÁC NGTỐ LÂN CẬN

CẦN NHỚ

Các đại lượng và tính

chất so sánh

Quy luật biến đổi trong 1 chu kì Quy luật biến đổi trong 1 nhóm A

Hoá trị của 1 ngtố trong

Oxit cao nhất

lớp ngoài cùngTính axit của oxit và

Tính bazơ của oxit và

Trước tiên : Xác định vị trí các ngtố  so sánh các ngtố trong cùng chu kì, trong 1 nhóm  kết quả

Lưu ý: Biết rằng bán kính các ion có cùng cấu hình electron tỉ lệ nghịch với Z

Câu 107: Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

Câu 108: Trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải, theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử:

Câu 112: Các nguyên tố C, Si, Na, Mg được xếp theo thứ tự năng lượng ion hoá thứ nhất giảm dần là :

Câu 113: Tính kim loại giảm dần trong dãy :

Câu 114: Tính phi kim tăng dần trong dãy :

Câu 115: Tính kim loại tăng dần trong dãy :

Câu 116: Tính phi kim giảm dần trong dãy :

Câu 117: Tính bazơ tăng dần trong dãy :

Câu 118: Tính axit tăng dần trong dãy :

Câu 119: Tính bazơ tăng dần trong dãy :

Trang 12

C MgO; CaO; Al2O3; K2O D CaO; Al2O3; K2O; MgO

Câu 120: Ion nào có bán kính nhỏ nhất trong các ion sau:

-BÀI TẬP TỔNG HỢP TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Câu 124: (ĐH A 2007) Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar

Câu 125: (ĐH A 2007) Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vịtrí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,

nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,

nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,

nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3,

nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

Câu 126: (ĐH B 2007) Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm

VIII), theo

chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng

Câu 128: (CĐ 2007) Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện

của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A M < X < Y < R B R < M < X < Y C Y < M < X < R D M < X < R < Y.

Câu 129: (CĐ 2008) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt

mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố

X và Y lần lượt là

Câu 130: (ĐH A 2008) Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăngdần từ trái sang phải là

Câu 131: (ĐH B 2008) Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

A P, N, F, O B N, P, F, O C P, N, O, F D N, P, O, F.

Câu 132: (ĐH B 2008) Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trongoxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Trang 13

Câu 133: (CĐ 2009) Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số

khối là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 134: (ĐH A 2009) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Tronghợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của ngtố Xtrong oxit cao nhất là

Câu 135: (ĐH A 2009) Cấu hình electron của ion X2 + là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn cácnguyên tố

hoá học, nguyên tố X thuộc

Câu 136: (ĐH B 2009) Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các

nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

Câu 137: (CĐ 2010) Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thuđược dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là

Câu 138: (ĐH A 2010) Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm Câu 139: (ĐH A 2010) Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 26 13X, 55 26Y, 26 12Z?

C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học D X và Y có cùng số nơtron.

Câu 140: (ĐH B 2010)Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mangđiện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là

A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2

Câu 141: (CĐ 2011) Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hóa trị II) và oxit của

nó cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M Kim loại R là

Câu 142: (ĐH A 2011) Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thểcanxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kínhnguyên tử canxi tính theo lí thuyết là

Câu 143: (CĐ 2012) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 Trong hạt

nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí (chu kỳ, nhóm) của Xtrong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

Câu 144: (ĐH A 2012) Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của

R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 145: (ĐH A 2012) X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton

của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là

33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?

A Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.

B Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.

C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.

D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.

Câu 146: (ĐH B 2012) Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3, có công thức oxit cao nhất là YO3.Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng

Trang 14

Kim loại M là

Câu 147: (CĐ 2013) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ

hai) Số proton có trong nguyên tử X là

CHUYÊN ĐỀ 02: LIÊN KẾT HÓA HỌC

Khái niệm về LKHH: LKHH là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững

hơn

Sự liên kết giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể được giải thích bằng sự giảm năng lượngkhi chuyển các nguyên tử riêng rẽ thành phân tử hay tinh thể

Quy tắc bát tử: Theo quy tắc bát tử (8 electron) thì nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng liên

kết với các nguyên tử khác để đạt được cấu hình electron vững bền của các khí hiếm với 8 electron (hoặc 2đối với Heli) ở lớp ngoài cùng

Năng lượng ion hóa thứ nhất (I 1 ) của nguyên tử là năng lượng tối thiểu cần để tách electron thứ nhất ra

khỏi nguyên tử ở trạng thái cơ bản

Ion: là, Trong phản ứng hóa học, nếu nguyên tử mất bớt hoặc thu thêm electron, nó sẽ trở thành phần tử

mang điện tích dương hoặc âm Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử mang điện được gọi là ion.

+ Ion dương:( cation): Các nguyên tử kim loại dễ nhường 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng để trở thành

các ion mang 1,2,3 đơn vị điện tích dương

Ion mang điện tích dương gọi là ion dương hay cation

Vd: Na+, Ca2+, K+,NH4+,……

+ Ion âm( anion): Các nguyên tử halogen (nhóm VII) khác và các nguyên tử phi kim như O, S…có thể

thu thêm 1,2, electron và trở thành các ion âm

Vd: Cl-, O2-,…

1.Thế nào là sự lai hóa?

TL: Sự lai hóa obitan nguyên tử là sự tổ hợp “trộn lẫn” một số obitan trong một nguyên tử để được từng ấyobitan lai hóa giống nhau nhưng định hướng khác nhau trong không gian

2 Lai hóa sp: là sự tổ hợp 1 obitan s với 1 obitan p của 1 nguyên tử tham gia liên kết tạo thành 2 obitan lai

hóa sp nằm thẳng hàng nhau (Lai hóa sp tạo góc 180 0 )

Trang 15

Vd: C2H2, BeCl2,BeH2,CO2,BeBr2….

3 Lai hóa sp 2: là sự tổ hợp 1 obitan s với 2 obitan p của 1 nguyên tử tham gia liên kết tạo thành 3 obitanlai hóa s p2 nằm trong một mặt phẳng , định hướng từ tâm đến đỉnh của tam giác đều (Lai hóa sp 2 tạo goác 120 0 )

6 Thế nào là xen phủ bên?

TL: Sự xen phủ trong đó trục của các obitan tham gia liên kết song song với nhau và vuông góc vời đườngnối tâm của hai nguyên tử liên kết gọi là sự xen phủ bên Sự xen phủ bên tạo liên kết π (pi)

7 Liên kết σ (xích ma): là liên kết được hình thành do sự xen phủ giữa 2 obitan hóa trị của 2 nguyên tử

tham gia liên kết dọc theo trục liên kết

Tính chất của liên kết σ: là đối xứng qua trục liên kết Liên kết σ bền hơn các liên kết khác

8 Liên kết π: là là liên kết được hình thành do sự xen phủ giữa 2 obitan hóa trị của 2 nguyên tử tham gia

liên kết ở 2 bên trục liên kết (I xen phủ bên)

Tính chất của Liên kết π: là không đối xứng trục, không có khả năng quay quanh trục liên kết và kémbền

9 Liên kết đơn: là liên kết do sự xen phủ 2 obitan liên kết theo dọc trục liên kết.

Trang 16

Liên kết ion Liên kết cộng hóa trị (CHT) Liên kết kim

các ion mang điện tích trái

dấu.(Liên kết ion được hình

thành giữa kim loại và phi

kim điển hình).

Vd: NaCl, KCl,…

Là liên kết được hình thành giữa

2 nguyên tử bằng 1 hay nhiều cặpelectron dùng chung

-Liên kết CHT không cực: cặp

electron dùng chung không bị hútlệch về phía nguyên tử nào ( H2,N2, Cl2….)

thể do sự tham gia của các electron tự do.

kết CHT: đường ,glucose(C6H10O5), lưu huỳnh,iot…

- Các chất có liên kết CHT không có cực thì không dẫn điện ở mọi trạng thái.

Tính chất của liên kếtKL: có ánh kim, dẫnđiện, dẫn nhiệt tốt và

có tính dẻo

12 Tinh thể ion, tinh thể nguyên tử, tinh thể phân tử, tinh thể kim loại:

Tinh thể được hình Tinh thể được

hình thành từ

Trang 17

mang điện tích trái

dấu, đó là các cation và

anion

nguyên tử kimloại và cácelectron tự do

Vd Na+ + Cl-  NaCl Kim cương, Si,

Lực liên kết là lựctương tác phân tử

Lực liên kết cóbản chất tĩnh điện

-Tan nhiều trong nước,

khi nóng chảy và hòa

tan trong nước thì dẫn

điện

-Rắn không dẩn điện

-Nhiêt độ nóngchảy và nhiệt độsôi cao

- Độ cứng lớn

Ít bền, độ cứng nhỏ,nhiệt độ sôi và nhiệt

độ nóng chảy thấp

Ánh kim, dẫnđiện, dẫn nhiệttôt, dẻo

13 Điện hóa trị: là hóa trị của nguyên tố trong hợp chất ion

Cách xác định điện hóa trị: trị số điện hóa trị của một nguyên tố bằng số electron mà nguyên tử của

nguyên tố đó nhường hoặc thu để tạo thành ion

Vd : BaO: Ba có điện hóa trị là 2+; O có điện hóa trị là

2-14 Cộng hóa trị: Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị

Cách xác định cộng hóa trị : cộng hóa trị của 1 nguyên tố bằng số liên kết mà nguyên tử của nguyên tố

đó tạo ra được với các nguyên tử khác trong phân tử

Vd :NH3: N: cộng hóa trị là 3 và H có cộng hóa trị là 1

15 Số oxi hóa: Số OXH của 1 nguyên tố trong phân tử là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả

định liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử là liên kết ion

Trang 18

Xem lại bài tập của hết chương 3!!!!!

Trang 19

CHUYÊN ĐỀ 03: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG –CÂN BẰNG HÓA HỌC

A/ Lí thuyết

I/ lí thuyết phần tốc độ phản ứng

Tốc độ phản ứng v = ∆c/∆t biến thiên nồng độ của chất tham gia hoặc chất tạo thành chia cho thời gian thực hiện phản ứng

Hằng số tốc độ phản ứng α là: vận tốc tăng lên α lần khi nhiệt độ tăng lên 100C

II/ lí thuyết phần cân bằng hóa học

Cho phản ứng: Aa + Bb → Cc + Dd , phản ứng xảy ra 2 chiều ta luôn có hằng số cân bằng

(1)Bất cứ pư hóa học nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học

(2) Khi pư thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại

(3) Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở 2 vế của phương trình pư phải bằng nhau

(4) Chỉ có pư thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học Số nhận xét đúng là:A Không có B Một

Câu 2: Xét các phản ứng (các chất ở trạng thái khí)

1 CO + O2  CO2 2 H2O + CO  H2 + CO2

3 PCl5  PCl3 + Cl2 4 NH3 + SO2  NO + H2O

Biểu thức K của các cân bằng hoá học trên được viết đúng:

K = ([CO]2.[O2]) / [CO2]2(I) K = [CO2]2 / ([CO]2.[O2](II)

K = ([H2O].[CO]) / ([H2].[CO2])(III)

K = ([PCl3].[Cl2]) / [PCl5] (IV)

K = ([NH3]4.[O2]5) / ([NO]4.[H2O]6)(V)

A (I) (III) (V) B (III) (IV) (V)C (II) (IV) D (I) (II) (III)

Câu 3: Trong phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối kali clorat, những biện pháp nào dưới đây được sử dụng nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng?

a) Dùng chất xúc tác mangan đioxit

b) Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao

c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi

d) Dùng kali clorat và mangan đioxit khan

Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án sau:

A a, c, d B b, c, d C a, b, d D a, b, c

Câu 4: Tỉ khối của hh 2 khí N2 và H2 so với hiđro là 4,15 Giả sử pư tổng hợp NH3 từ hỗn hợp trên đạt 100%, thì sau pư còn dư, hay vừa đủ các khí là: A Dư N2 B Dư H2 C Vừa đủ D A, BCâu 5: Xét các yếu tố đối với phản ứng:

Tác động làm thay đổi hằng số cân bằng là

A cho thêm chất xúc tác B tăng áp suất

Câu 7: Trạng thái cân bằng trong pư thuận nghịch là trạng thái cân bằng động vì:

A Phản ứng vẫn xảy ra tiếp tục

B Nồng độ các chất không thay đổi

C Tốc độ phản ứng thuận và nghịch bằng nhau

Trang 20

D Tất cả đều đúng

Câu 8: Cho pư sau đây: N2 + 3H2 2NH 3 + Q

Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?

C Chiều tỏa nhiệt D Chiều tăng số phân tử khí

hợp NH3 từ hh trên đạt 100%,thì sau pư còn dư,hay vừa đủ các khí là: A Dư N2 B Dư H2 C Vừa

Câu 9: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phàn ứng:

A N2 + 3H2 2NH 3 B N2 + O2 2NO

C 2NO + O2 2NO 2 D 2SO2 + O2 2SO 3

Câu 10: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:

N2 + 3H2 2NH 3 , H = -92 kJ Khi tăng áp suất, đồng thời tăng nhiệt độ của hệ thì cân bằng dịch chuyển theo chiều:

C Không xác định được D Không thay đổi

Câu 11: Cho pư tổng hợp amôniac: N2 + 3H2 2NH 3 H < 0 pứ xảy ra trong bình kín,có pittông điềukhiển áp suất,có hệ thống nước bên thành bình, có hệ thống cung cấp nhiệt bằng điện Biện pháp kĩ thuậtnào sau đây có thể làm tăng hiệu suất tổng hợp NH3

A Dần dần kéo pittông lên, dẫn nước lạnh thường xuyên qua thành bình trong quá trình tổng hợp

B Dần dần nén pittông xuống, cung cấp nhiệt cho bình thường xuyên trong quá trình tổng hợp

C Dần dần nén pittông, dẫn nước lạnh thường xuyên qua thành bình trong quá trình tổng hợp

D Thường xuyên bổ sung chất xúc tác, và dần dần kéo pittông lên, dẫn nước lạnh qua thành bình

Câu 12: Đốt cháy hh C và S (thể tích không đáng kể) trong bình kín đựng khí oxi dư, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất bình so với trước khi đốt sẽ:

A Tăng B Giảm C Không đổi D.Tăng hoặc giảm

Câu 13: Trong quá trình sản xuất gang, xảy ra phản ứng:

Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe(r) + 3CO2 (k) H > 0

Có thể dùng biện pháp nào dưới đây để tăng hiệu suất phản ứng

C Nén khí CO2 vào lò D Tăng áp suất khí của hệ

Câu 14: Cho phản ứng tổng hợp NH3 sau: 2N2 + 3 H2 2NH 3 H < 0 Cho các phương pháp sau:

(1) Tăng nồng độ của N2, H2 (2) Giảm nồng độ của NH3

(3) Bổ sung H2SO4 (5) Tăng nhiệt độ

(4)Tăng áp suất (6) Giảm nhiệt độ

Có thể tăng hiệu suất phản ứng bằng cách:

A (1), (3), (4), (5) B (1), (2), (4), (6)

C ( 1), (2), (3), (4), (6) D (1), (3), (4), (6)

Câu 15: Tìm nhận xét đúng:

A Khi them chất xúc tác vào phản ứng tổng hợp NH3 N 2 + H2, NH3 sẽ làm tăng hiệu suất của phản ứng.

B Khi hệ : 2SO2 + O2 2SO 3 ở trạng thái cân bằng Thêm vào SO2, ở trạng thi cân bằng mới, chỉ số SO3 là

có nồng độ cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ

C Trong tất các các cân bằng hóa học: Nếu ta chỉ cần thay đổi 1 trong 3 yếu tố sau đây: áp suất, nhiệt độ, nồng độ thì hệ phản ứng sẽ chuyển dịch sang một trạng thi cân bằng mới

D Trong bình kín đựng hỗn hợp NO2 và O2 tồn tại cân bằng: 2NO2N2O4 Nếu ngâm bình trên vào nước đáthấy màu của bình nhạt dần, do đó: chiều nghịch của phản ứng là chiều thu nhiệt

Câu 16: Xét các yếu tố sau đây để trả lời 2 câu hỏi sau đây:

(I): Nhiệt độ (III): Nồng độ của các chất phản ứng

(II): Chất xúc tác(IV): Bản chất của các chất phản ứng

Yếu tố nào ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng este hoá:

C (III), (IV), (I) D (I), (II), (III), (IV)

Câu 17: Xét các yếu tố sau đây để trả lời 2 câu hỏi sau đây:

(I): Nhiệt độ (III): Nồng độ của các chất phản ứng

(II): Chất xúc tác (IV): Bản chất của các chất phản ứng

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng của phản ứng este hoá

A (I), (III) B (III), (IV), (I) C (I), (II), (III) D (IV), (I), (II)

Câu 18: Trong phản ứng este hoá giữa rượu và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều tạo ra este khi ta:

(1) Giảm nồng độ ancolhay axit (2) Cho ancol dư hay axit dư

Trang 21

A [N2O4] 0,0833M và [NO 0,0833M và [NO 2] 0,174M. 0,0833M và [NO

B [N2O4] 0,1394M, [NO 0,0833M và [NO 2] 0.0612 0,0833M và [NO

C [N2O4] 0,144 và [NO 0,0833M và [NO 2] 0.052M 0,0833M và [NO

D [N2O4] 0,0947M, [NO 0,0833M và [NO 2] 0.15067. 0,0833M và [NO

Câu 20: Cho phản ứng: CO + Cl2  COCl2

Khi biết các nồng độ các chất lúc cân bằng [Cl2] = 0,3 mol/l;

[CO] = 0,2 mol/l; [COCl2] = 1,2 mol/l

Hằng số cân bằng của phản ứng thuận nghịch là:

Câu 23: Cho pư : Al+ HNO3  Al(NO3)3+N2O+NO+H2O

Có tổng hệ số cân bằng tối giản là 168 Tổng hệ số cân bằng tối giản của các sản phẩm là : A 96 B 74

Câu 26: Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích 2 lít (chứa sẵn chất xúc tác với thể tích khôngđáng kể) và giữ cho nhiệt độ không đổi Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng, áp suất cáckhí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu (khi mới cho vào bình, chưa xảy ra phản ứng) Nồng độ của khíNH3 tại thời điểm cân bằng là giá trị nào trong số các giá trị sau?

Câu 27: Cho phản ứng:

CH3COOH + C3H7OH CH 3COOC3H7 + H2O

Ban đầu ta cho 2 mol axit axetic tác dụng với 2 mol ancol isopropylic thì cân bằng sẽ đạt được khi có 1.2mol isopropylic axetat được tạo thành.Lúc đó ta thêm 2 mol axit axetic vào hỗn hợp phản ứng, cân bằng sẽ

bị phá vỡ và chuyên dịch tới trạng thái cân bằng mới Lúc này số mol mỗi chất trong hỗn hợp là:

A.[CH3COOH]=1.95,[C3H7OH]=0.95,[CH3COOC3H7]=2.05,[H2O]= 2.05

B [CH3COOH] = 2.8, [C3H7OH] = 0.8, [CH3COOC3H7] = 1.2, [H2O] =1.2

C [CH3COOH]=2.28, [C3H7OH]=0.28,[CH3COOC3H7]= 1.72,[H2O]=1.72

D [CH3COOH] = 2.8, [C3H7OH]= 0.8, [CH3COOC3H7]= 1.2, [H2O] =1.72

Câu 28: Dung dịch 0,1M của một monoaxit có độ điện ly bằng 5% Hãy xác định hằng số cân bằng củaaxit này:

A 2,4.10-4 B 3,7.10-3 C 2,6.10-4 D 4,2.10-2

Câu 29: Trong một bình kín, ở nhiệt độ không đổi, người ta trộn 512g khí SO2 và 128 gam O2 Khi có cânbằng khí SO2 còn lại bằng 20% lượng ban đầu Nếu áp suất ban đầu là 3 atm thì áp suất lúc cân bằng làbao nhiêu?

A 2,3 atm B 2,2atm C 1,1atm D 1,15 atm

Câu 30: Một pư được thực hiện ở 100C mất 48 phút, ở 500C mất 3 phút Nếu pư đó được thực hiện ở nhiệt

độ là 350C thì mất một thời gian xấp xỉ là: A 8.5 phút B 8 phút C 4.3 phút D KQ khác

Câu 31: Cho phản ứng A + B C Biết rằng nếu nồng độ ban đầu của chất A là 0,02M, của chất B là0,004M thì sau 25 phút lượng chất C hình thành là 10% khối lượng của hỗn hợp Nếu nồng độ chất A vẫnnhư cũ, nồng độ chất B là 0,02M thì sau bao lâu lượng chất C thu được cũng là 10%

A 5 phút B 10 phút C 4 phút D 15 phút

Trang 22

Câu 32: Tỉ khối của hỗn hợp 2 khí N2 và H2 so với hiđro là 4,15 Giả sử phản ứng tổng hợp NH3 từ hh trên đạt 100%, thì sau pư còn dư, hay vừa đủ các khí là: A.Dư N2 B.Dư H2 C.Vừa đủ D.A, B

Câu 33: Cho phản ứng A + B C Biết rằng nếu nồng độ ban đầu của chất A là 0,02M, của chất B là0,004M thì sau 25 phút lượng chất C hình thành là 10% khối lượng của hỗn hợp Nếu nồng độ chất A vẫnnhư cũ, nồng độ chất B là 0,02M thì sau bao lâu lượng chất C thu được cũng là 10%

Câu 36: Cho phản ứng: 2SO2 + O2 2SO3 Ở t oC nồng độ lúc cân bằng của các chất là: [SO2]=0,2 [O2]=0,1 [SO2]=1,8

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch sẽ thay đổi thế nào?

A V'n > 9Vn B V'n = 9VnC V'n < 9Vn D đáp án khác

(V'n vận tốc phản ứng nghịch sau đó, Vn vận tốc phản ứng nghịch ban đầu)

Câu 37: Trong các cặp phản ứng sau, cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất: A Fe + dd HCl 0,1M

Câu 40: Cho 10 lit H2 và 6.72 lit Cl2 tác dụng với nhau rồi hòa tan vào 385,4 g nước ta thu được dung dịch

A Lấy 50 g dung dịch A cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư ta thu được 7,175 g kết tủa Hiệu suất giữaphản ứng H2 và Cl2 là:

B hỗn hợp khí D trong đó N2 chiếm 79,21% thể tích Hỏi H = ?A 85 B 50 C 60 D 80

Câu 46: Cho phản ứng: A + B C Ban đầu: [A] = 0.7, [B] = 1.0 Sau 10s: [A] = 0.68 Hỏi tốc độ trungbình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là bao nhiêu:

A 0.001 mol/l.sB 0.002 mol/l.sC 0.001 mol/s D.0.002 mol/s

Câu 47: Biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 100 C thì tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên 3 lần Hỏi tốc

độ của phản ứng tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 140C lên 540C:

A Tăng 12 lần B Tăng 9 lần C Tăng 81 lần D Tăng 243 lần

Câu 48: Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200 ml dung dịch HCl 2M Tốc độ phản ứng ban đầu sẽgiảm nếu

A Nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào B Thêm 100ml dd HCl 4M

C Tăng nhiệt độ phản ứng D Thêm 500ml dd HCl 1M

Trang 23

CHUYÊN ĐỀ 04: SỰ ĐIỆN LI – ĐIỆN PHÂN

A/ Lí thuyết

I/ Sự điện li

1 Các định nghĩa cơ bản, phân loại các chất điện li

a chất điện li mạnh: là chất khi hòa tan trong nước phân li hoàn toàn thành các tiểu phân nhỏ( các cation

và anion), có độ điện li α = 1

b chất điện li yếu: là chất có độ điện li α < 1

2 Hằng số điện li, hằng số cân bằng

Giả sử có pt điện li: AB → An+ + Bn- ta luôn có

- độ điện li α = C/C0 = N/N0

- hằng số cân bằng K= [A][B]/ [AB] và có hệ số tỉ lượng

-trong trường hợp α<< 1 ta có K =Cα2

3 Tích số ion của nước và ph dung dịch

- Trong mọi dd đều có [H+][OH-] = 10-14

- cách xác định pH dd: pH = -lg[H+]

4 Định nghĩa axit, bazo, muối

- axit là chất, ion có khả năng phân li ra H + ( hay nhường proton)

- bazo là chất, ion có khả năng nhận H + ( nhận proton)

- chất lưỡng tính là chất có khả năng nhường và nhận H +

5 Sự thủy phân

Nhận xét: một số cation của kim loại từ Mg 2+ trở đi khi hòa tan trong nước cho môi trường

axit( trong đó có gốc NH 4 + ) pH < 7

Gốc axit yếu khi tan trong nước bị thủy phân trong môi trường kiềm pH > 7

Muối tạo bởi kim loại trung bình, yếu và gốc axit yếu có môi trường tùy thuộc vào khả năng thủy phân của các ion

I Độ điện li - hằng số điện li (15 câu).

Câu 1: Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì

A Độ điện li tăng B Độ điện li giảm C Độ điện li không đổi D Độ điện li tăng 2 lần

Câu 2: Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch : CH3COOH ⇄ CH3COO - + H+

Trường hợp nào sau đây làm cho độ điện li của CH3COOH tăng ?

C Nhỏ thêm vào vài giọt dd NaOH D Nhỏ thêm vào vài giọt dd NH4Cl

Câu 3: Trong 500ml dung dịch CH3COOH 0,02M có độ điện li 4% có chứa bao nhiêu hạt vi mô ?

Câu 4: Dung dịch axit fomic 0,05M có độ điện li là 0,02% pH của dung dịch là :

Trang 24

A 1 B 3 C 5 D 2

Câu 5: Dung dịch axit fomic 0,007M cĩ pH = 3,0 Vậy độ điện li của axit fomic trong dd đĩ bằng:

Câu 6: Cho các axit sau:

(3) CH3COOH (ka = 1,8.10-5) (4) H2SO4 (ka = 10-2)

Dãy sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần ?

Câu 10: Trong 100 ml dung dịch HClO 0,01M cĩ tổng số: phân tử HClO, ion H+, ClO- là 6,2.1020 Vậy

độ điện li  của dung dịch trên là (biết số Avogađro = 6,02.1023):

Câu 11: Dung dịch CH3COONa 0,04M, cĩ kb = 2,564.10 -5 Vậy pH của dung dịch trên bằng:

Câu 12: Trong 2 lít dung dịch axit flohiđrit cĩ chứa 4 gam HF nguyên chất Độ điện li của axit này bằng

8% Vậy hằng số phân li của axit flohiđrit bằng:

Câu 15: Dung dịch CH3COONa 0,1 M (biết Kb của CH3COO - bằng 5,7.10-10) Vậy nồng độ mol/lcủa ion H+ trong dung dịch trên bằng:

Trang 25

A 1,32.10-9 M B 1,23.10-9 M C 2,13.10-9 M D 3,21.10-9 M

II Toán hiđroxit lưỡng tính (20 câu)

Câu 1: Cho a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ :

Câu 4: Cho 100ml dd hỗn hợp gồm FeCl3 1M, AlCl3 1M và ZnCl2 0,5M tác dụng với dung dịch NaOH

dư Tách lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Tính m

Câu 8: Cho V lit dd NaOH 0,1M vào cốc chứa 200 ml dd ZnCl2 0,1M thu được 1,485 gam kết tủa Giá trị

Câu 9: Cho V lit dd NaOH vào dd chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là:

Câu 10: Cho dd A chứa 0,05 mol NaAlO2 và 0,1 mol NaOH tác dụng với dd HCl 2M Thể tích dung dịchHCl 2M lớn nhất cần cho vào dd A để xuất hiện 1,56 gam kết tủa là?

Câu 11: Thêm dd HCl vào dd hỗn hợp gồm 0,1 mol NaOH và 0,1 mol NaAlO2 thu được 0,08 mol chất kếttủa Số mol HCl đã thêm vào là:

A 0,08 hoặc 0,16 mol B 0,16 mol C 0,18 hoặc 0,26 mol D 0,26 mol

Trang 26

Câu 12: Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dd chứa 0,4 mol H2SO4 được dd A Thêm 2,6mol NaOH vào dd A thấy xuất hiện m gam kết tủa Tính m.

Câu 18: Hoà tan 3,9 gam Al(OH)3 bằng 50 ml dd NaOH 3M thu được dd A Cần ít nhất bao nhiêu lit HCl2M để khi cho vào dd A ta thu được 1,56 gam kết tủa?

Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 lắc với nước đến khi phản ứng hoàn toàn thu được300ml dd A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi CO2 dư vào dd A thu được a gam kếttủa Giá trị của m và a lần lượt là:

Câu 20: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp K2O, Al2O3 vào nước được dd A chỉ chứa một chất tan duynhất Cho từ từ 275ml dd HCl 2M vào dd A thấy tạo ra 11,7 gam kết tủa Tính m

III Toán pH trong dung dịch (15 câu)

Câu 1: Một dd có nồng độ H+ bằng 0,001M thì pH và [OH-] của dd này là

A pH = 2; [OH-] =10-10 M B pH = 3; [OH-] =10-10 M

Trang 27

Câu 6: Dung dịch NaOH có pH = 11 Để thu được dung dịch NaOH có pH = 9 cần pha loãng dung dịch

NaOH ban đầu (bằng nước)

Câu 9: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn

hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là

Câu 12: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4

0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dd Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là

Trang 28

A 1 B 6 C 7 D 2.

Câu 13: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch

Y Dung dịch Y có pH là

Câu 14: Cho các dd được đánh số thứ tự như sau: (1) KCl ; (2) Na2CO3 ; (3) CuSO4 ; (4) CH3COONa

5 Al2(SO4)3 6 NH4Cl 7 NaBr 8 K2S Dung dịch có pH < 7 là:

Câu 15: Cho: NH4NO3 (1), CH3COONa (2), Na2SO4 (3), Na2CO3 (4) Hãy chọn đáp án đúng.

A (4), (3) có pH =7 B (4), (2) có pH>7 C (1), (3) có pH=7 D (1), (3) có pH<7

IV Phản ứng ion trong dung dịch-tính chất của axit-bazơ-muối (20 câu)

Câu 1: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol 2

4

SO  Tổng khối lượng cácmuối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là:

Câu 2: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 HCO3 

và 0,001 mol3

Câu 4: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết

200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 5: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dungdịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

Câu 6: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M.

Câu 6: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phảnứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là

Trang 29

Câu 7 Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2) vào một

lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Al vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng khối

lượng dung dịch axit tăng thêm 7 gam Vậy khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 13: Độ tan của KCl ở 00C là 27,6 Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch bão hòa ở nhiệt độ đó là:

Câu 14: Hòa tan 125 gam muôi ngậm nước CuSO4.5H2O vào một lượng nước vừa đủ để được 500 ml dd

X Vậy thể tích dd KOH 1M cần dủng để kết tủa hết ion Cu2  trong 100 ml dd X là:

Câu 15 Cho dd NH3 đến dư vào dd X có chứa AlCl 3 và ZnCl2 thu được kết tủa Y Nung Y đến khối lượngkhông đổi thu được chất rắn Z Cho khí hiđro dư đi qua rắn Z nung nóng sẽ thu được chất rắn chứa:

Câu 16: Cho 3,87 gam Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch

B và 4,368 lít H2 ở đktc Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là

A 72,09% và 27,91% B 62,79% và 37,21% C 27,91% và 72,09% D 37,21% và 62,79%

Trang 30

Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A Sục khí

Cl2 dư vào dung dịch A Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5g muối khan Khối lượngNaCl có trong hỗn hợp X là

Câu 18: Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được

dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là

Câu 19: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dd X thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07gam kết tủa;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bayhơi)

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 dung dịch HCl (vừa đủ) thu được 1,12 lít khíH2 (ở đktc) và dung dịch A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch A, lọc lấy hết tủa nung trongkhông khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Vậy giá trị của m là:

Bài tập điện phân

Bài 1: Điện phân 200ml dung dịch A (FeCl3 xM, CuCl2 0,5M) (điện cực trơ) sau t giây thu được 9,2 gamkim loại và V lít khí Trộn thêm 1,6 gam Cu vào 9,2 gam kim loại trên thu được hỗn hợp B V lít khí vừa

đủ oxihoa B (kim loại có số oxihoa cao nhất) Giá trị x là:

Câu 2: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ).Khi ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc) Biết hiệu suất của quá trình điện phân là100% Giá trị của V là:

Câu 3: Người ta điều chế H2 và O2 bằng phương pháp điện phân dung dịch NaOH với điện cực trơ, cường

độ dòng điện 0,67 A trong thời gian 40 giờ Dung dịch thu được sau điện phân có khối lượng 100 gam vànồng độ NaOH là 6% Nồng độ dung dịch NaOH trước điện phân là (giả thiết lượng nước bay hơi khôngđáng kể)

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012

Môn thi : HÓA, khối B - Mã đề : 359

Câu 4: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện khôngđổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho 12,6

Trang 31

gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩmkhử duy nhất của N+5) Giá trị của t là

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012

Câu 5: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4và 0,12 mol NaCl bằng dòng

điện có cường độ 2A Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là

A 1,792 lít B 2,240 lít C 2,912 lít D 1,344 lít

ĐỀTHI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010

Câu 6: Điện phân một dung dịch chứa FeCl3 , NaCl , HCl , CuCl2 với điện cực trơ, màng ngăn xốp Choquỳ tím vào dung dịch sau điện phân thấy quỳ tím không đổi màu, chứng tỏ đã dừng điện phân ở thời điểmvừa hết:

Môn: HOÁ HỌC; Khối A

Câu 7: Điện phân 200ml dung dịch A (FeCl3 xM, CuCl2 0,8M) (điện cực trơ) sau t giây thu được 13,04gam kim loại và V lít khí V lít khí này vừa đủ oxihoa 0,2x mol Fe (kim loại có số oxihoa cao nhất) Giá trị

Câu 11: Điện phân dung dịch chứa 18,8 gam Cu(NO3)2 và 29,8 gam KCl điện cực trơ ,màng ngăn

xốp Sau một thời gian điện phân thấy khối lượng dung dịch giảm 17,15 gam so với khối lượng ban

đầu Thể tích dung dịch sau điện phân là 400ml Nồng độ mol/lít của các chất trong dung dịch điện phân làA.KCl=0,375 M ;KNO3=0,25M và KOH=0,25M

Trang 32

Bài 13: Điện phân 200ml dung dịch A (FeCl3 xM, CuCl2 0,5M) (điện cực trơ) sau t giây thu được 9,2 gamkim loại và V lít khí V lít khí này vừa đủ để oxihoa 9,2 gam kim loại trên (kim loại có số oxihoa caonhất) Giá trị x là:

Bài 16: Điện phân dung dịch chứa muối Halogen của một kim loại và 0,3 mol NaCl, với điện cực trơ,

màng ngăn xốp, I = 10A Sau 40 phút 12,5 giây thấy tổng thể tích khí thu được ở 2 điện cực bằng 3,36 lít(đo ở đktc) Muối trong dung dịch có thể là:

Bài 17: Điện phân dung dịch chứa 0,1 mol muối Halogen của một kim loại và 0,3 mol NaCl, với điện cực

trơ, màng ngăn xốp, I = 10A Sau 64 phút 20 giây thấy tổng thể tích khí thu được ở anot bằng 3,92 lít (đo ởđktc) Halogen là:

Bài 18: Điện phân 400ml NaCl 1M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp, khi tổng thể tích khí thu được ở 2

điện cực bằng 6,72 lít (đktc) thì dừng điện phân Thêm 100ml AlCl3 0,85M vào dung dịch sau điện phânthu được m gam kết tủa Giá trị m là:

Bài 19: Điện phân 400ml NaCl 1M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp, khi tổng thể tích khí thu được bằng

6,72 lít thì ngừng điện phân Thêm m gam Al vào dung dịch sau điện phân thu được dung dịch B Để phảnứng hoàn toàn với chất trong B cần 0,6 mol HCl giá trị m là:

Bài 20: Điện phân 200 ml NaCl 1M, KOH 2M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp, khi thể tích khí bên anot

lớn hơn 2,24 lít thì ngừng điện phân Thêm m gam Al, Zn tỉ lệ mol 1:1 vào dung dịch sau điện phân Giátrị lớn nhất của m là:

Trang 33

CHUYÊN ĐỀ 05: ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ

A/ Nhắc lại lí thuyết tc hóa học của các hợp chất vô cơ

A 31,2 B 3,9 C 35,1 D.7,8

Câu 5 Cho 1 lượng bột Zn vào dd X gồm FeCl2 và CuCl2 Khối lượng chất rắn sau khi phản ứng hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5g Cô cạn phần dd sau phản ứng thu được 13,6g muối khan ổng khốilượng muối tromg dd X là

A 14,1g B 13,1g C 17,0g D 19,5g

Câu 6 Chia 156,8g hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dd HCl dư được 155,4g muối khan Phần 2 tác dụng vừa đủ với dd hỗn hợp M gồm HCl, H2SO4 loãng thu được 167,9g muối Số mol HCl trong dd M là

A 1,00 mol B 1,75 mol C 1,80 mol D 1,50 molCâu 7 Cho 8,4g Fe tác dụng với O2 thu được 10,4g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 Cho toàn bộ X vào V lít

dd HNO3 2M Sau phản ứng thu được 1,12 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất v dd A Tính V và khốilượng chất tan trong dd A

A 0,2 và 36,3g B 0,2 và 27g C 0,25 và 27g D 0,225 và 33,2g

Câu 8 Hoà tan hoàn toàn 80g hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 (trong đó S chiếm 22,5% về khối lượng) trong nước được dd X Thêm dd NaOH dư vào dd X Lọc kết tủa đen nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu đợc chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàntoàn Khối lượng của Z là

A 30g B 36g C 26g D 40g

Câu 9 Hoà tan hoàn toàn 3,76g hỗn hợp: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư thu được 0,48 mol NO2 v dd X Cho dd Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

A 15,145g B 17,545g C 2,4g D 18,355g

Câu 10 Một hỗn hợp X gồm Na, Al, Fe (với tỉ lệ Na : Al là 5 : 4) tác dụng với H2O dư thì thu được V lít khí,

dd Y và chất rắn Z Cho dd Z tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo cùng điều kiện) Thành phần % khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

dư vào dung dịch Y, lọc kết tủa rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi còn lại 40g chất rắn khan

P trăm k lượng của Cu trong hỗn hợp X là

A 4,83% B 20,64% C 24,19% D 17,74%Câu 13 Dẫn 0,5 mol hỗn hợp khí gồm H2 và CO có tỉ khối so với H2 là 4,5 qua ống đựng 0,4 mol Fe2O3 và 0,2mol CuO đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn cho chất rắn trong ống vào dd HNO3 loãng, dư thu được V lít kh

NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là

A 20,907 B 3,730 C 34,720 D 7,467

Trang 34

Câu 14 Đốt hỗn hợp gồm 0,4 mol Fe và 0,2 mol Cu trong bình đựng khí oxi, sau một thời gian thu được m gam chất rắn đem chất rắn này tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn có 3,36 lít khí thoát ra(đktc) và 6,4g kim loại không tan Giá trị của m là

A 44,8 B 41,6 C 40,8 D 38,4

Câu 15 Cho 13,12g hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được sản phẩm kh gồm hai khí NO và N2O có thể tích V lít (đktc) và có tỉ khối so với H2 là 18,5 Mặc khác nếu cho cùng lợng X trên tác dụng với khí CO (dư) sau phản ứng thu được 9,8g Fe Giá trị của V là

A 2,24 B 0,448 C 3,36 D 3,136Câu 16 Cho m gam bột Fe vào dung dịch chứa 0,2 mol AgNO3, 0,1 mol Cu(NO3)2, khuấy đều đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 19,44g chất rắn Giá trị m là

A 5,04 B 3,36 C 5,6 D 8,4

Câu 17: Cho 10,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 0,8M, sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và 46 gam chất rắn D Thành phần % khối lượng của một kim loạitrong hỗn hợp A là

A 52,1% và 47,9% B 25,55% và 74,45% C 42,8% và 51,8% D 68,89% và 30,11%

Câu 20 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng 1 lượng vừa đủ dd H2SO4 10%, thu được dd Y Nồng độ của

FeSO4 trong dd Y là 5% Nồng độ % của MgSO4 trong dd Y là bao nhiêu?

A 4,2% B 5,7% C 7,9% D 8,2%

Câu 21 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, ZnO, MgO, Al2O3) tác dụng với H2 đun nóng, sau một thời gian thu được 1,08g H2O và chất rắn Y Cho chất rắn Y vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị V là

A Cu và 965 B Zn và 1400 C Zn và 965 D Cu và 1400

V Muối tác dụng với kim loại (20 câu)

Câu 1: Một tấm kim loại bằng vàng bị bám kim loại Fe ngoài bề mặt, ta có thể rửa kim loại Fe trên bề mặt

bằng dung dịch nào sau đây:

Câu 2: Nhúng một thanh Cu dư vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, toàn bộ

Ag tạo thành đều bám vào thanh kim loại Cu, Vậy khối lượng thanh Cu sau phản ứng là:

Trang 35

A Tăng 21,6 gam B Tăng 15,2 gam C Tăng 4,4 gam D Giảm 6,4 gam

Câu 3: Cho một lá sắt (dư) vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian vớt lá sắt ra rửa sạch làm khô thấykhối lượng lá sắt tăng 1,6g Khối lượng đồng sinh ra bám lên lá sắt là

Câu 4: Hoà tan 58 gam CuSO4.5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO4 Cho dần dần mạt sắt vào

50 ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh thì lượng mạt sắt đã dùng là:

Câu 5: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm:

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là

Câu 7: Ngâm 1 lá kẽm trong 100 ml dd AgNO3 0,1M Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng

D 1,3 gam.

Câu 8: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2

0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của mlà

Câu 9: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và

AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giảthiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là

Câu 10: Cho 14 gam bột sắt vào 400 ml dd (Z) gồm AgNO3 0,5M và Cu(NO3)2 aM Khuấy nhẹ cho đếnkhi phản ứng kết thúc thu được dd (Y) và 30,4 gam chất rắn (X) Vậy trị số a có giá trị là:

Câu 11: Nhúng một lá nhôm vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy lá nhôm ra khỏi dung dịch thìthấy khối lượng dung dịch giảm 1,38 gam Khối lượng của nhôm đã tham gia phản ứng là

Câu 12: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 36

Câu 13: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2

0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

Câu 14: Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dưdung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc) Giá trị của m1 và m2 lần lượt là

Câu 15 Cho 0,81 gam Al và 2,8 gam Fe tác dụng với 200 ml dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Saukhi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại Cho 8,12 gam hỗnhợp 3 kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,672 lít H2 (đktc).Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là

A 0,15M và 0,25M B 0,10M và 0,20M C 0,25M và 0,15M D 0,25M và 0,25M

VI Bazơ tác dụng với oxit axit (20 câu)

Câu 1 Cho 112 ml khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dd Ca(OH)2 thu được 0,1 gam tủa Vậynồng độ mol/l của dd Ca(OH)2 ban đầu bằng:

Câu 2 Sục 1,12 lít CO2 (ở đktc) vào 200 ml dd Ba(OH)2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 3 Cho V lít CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dd Ba(OH)2 1M Sau khi kết thúc phản ứngthu được 59,1 gam kết tủa V có giá trị là:

A 6,72 lít hoặc 10,08 lít B 2,24 lít hoặc 6,72 lít C 4,48 lít hoặc 15,68 lít

D 6,72 lít hoặc 15,68 lít

Câu 4 Sục V lít CO2 (ở đktc) vào dd Ba(OH)2 thu được 9,85 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi cho dd H2SO4

dư vào dd nước lọc thu được 1,65 gam kết tủa nữa Vậy V có giá trị là:

A 11,2 lít và 2,24 lít B 3,36 lít và 6,72 lít C 3,36 lít và 1,12 lít D 1,12 lít và 4,48 lít

PHÂN LOẠI CÁC DẠNG CÂU HỎI TRONG

ĐỀ THI ĐHCĐ 2007 2008 2009

- Kl tác dụng dung dịch muối.

Câu 1 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

Trang 37

Câu 2 Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

Câu 4 Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dungdịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc) Giá trị của m1 và m2 lần lượt là

Câu 5 Tiến hành hai thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;

- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giátrị của V1 so với V2 là

Câu 6 Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2 Khối lượng chất rắn sau khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cô cạn phần dung dịch sauphản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tổng khối lượng các muối trong X là

Câu 7 Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại Trong các giá trị sau

đây, giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên?

Câu 8 Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng,lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗnhợp bột ban đầu là

Câu 9 Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và

AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiếtcác kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là

Trang 38

Câu 10 Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50 gam vào 200 ml

dung dịch AgNO3 1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc dung dịch, đem cô cạn thu được 18,8

gam muối khan Kim loại M là

- Kl tác dụng với phi kim.

Câu 11 Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừađủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

Câu 12 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi

thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phảnứng hết với Y là

Câu 13 Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứngvới chất rắn X là

Câu 16 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng(dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thuđược m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp

khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở

đktc) Kim loại M là

Câu 18 Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không

khí), thu được hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và

Trang 39

còn lại một phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc) Giá trị của Vlà

- Phản ứng nhiệt luyện.

Câu 19 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sauphản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

Câu 20 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thuđược chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các

phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm.

Câu 21 Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3(ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vàolượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 22 Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO

và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giátrị của V là

Câu 23 Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản

ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 24 Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt

và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng

Trang 40

CHUYÊN ĐỀ 06: AXIT HNO3 VÀ MUỐI NITƠRAT TRONG

ĐỀ THI ĐẠI HỌC

Câu 1: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) t , xto

  

  2NH3 (k)Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận

A tăng lên 8 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 6 lần D tăng lên 2 lần.

Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉkhối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 3: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi

Câu 4: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy

nhất, ở đktc) Khí X là

Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hh gồm Al và Mg vào dd HNO3 loãng, thu được dd X và 3,136 lít (ởđktc) hh Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Khối lượng của Y là5,18 gam Cho dd NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượngcủa Al trong hh ban đầu là

Câu 1: Hoà tan hoàn toàn hh gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dd X(chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch

amoni nitrit bão hoà Khí X là

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hh Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hh khí

X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị

Ngày đăng: 18/11/2014, 10:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w