1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án sinh học lớp 6 trọn bộ

96 2,6K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN .Ngày soạn : 1682014 Tiết 1: TẬP HỢP . PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢPNgày soạn : …82014I. MỤC TIÊU BÀI HỌC Kiến thức: HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống.+ HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước.+ HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán. Biết sử dụng kí hiệu  ; . Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.

Trang 1

CHƯƠNG I : ễN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIấN Ngày soạn : 16/8/2014 Tiết 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

II tài liệu và ph ơng tiện :

- Giáo viên: Phấn màu, phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bàitập củng cố.Giáo án,sách giáo khoa ,sách bài tập

- Học sinh: Vở ghi,sách giáo khoa ,sách bài tập

III Tiến trình dạy - học:

a Giới thiệu bài học : GV giới thiệu nội dung chơng trình toán 6

b Dạy học bài mới :

- Tập hợp những chiếc bàn trong lớp học

- Tập hợp các cây trong sân trờng

- Tập hợp các ngón tay của bàn tay

B.Hoạt động 2: Cách viết và các kí hiệu

- GV đa ra cách viết, kí hiệu, khái niệm

Trang 2

- GV giới thiệu cách viết tập hợp nh chú ý

trong SGK

- Hỏi: Hãy viết tập hợp B các chữ cái a, b,

c ? Cho biết các phần tử của B ?

C1: D = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6

C2: D = x  N ; x < 7

2  D ; 10  D

?2 M = N ; H; A; T; R; G

4 Hoạt động nối tiếp

- Cho HS làm tại lớp bài tập 3, 5

- Phiếu học tập in bài 1 ; 2; 4 HS làm bài tập vào phiếu GV thu, chấm

I Mục tiêu bài học

- Kiến thức: HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trongtập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm đợc điểm biểu diễn

số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số HS phân biệt đợc các TH NN* , biết sử dụng các kí hiệu  và , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền tr-

ớc của một số tự nhiên

- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II.TàI LIệU Và PHƯƠNG TIệN

- Giáo viên: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ ghi đầu bài tập.Giáo án,sách giáo khoa

Trang 3

- Học sinh: Ôn tập các kiến thức lớp 5.Vở ghi,sách giáo khoa ,sách bài tập

III Tiến trình dạy - học

1 Tổ chức lớp : 6A1 : 6A4 : 6A3

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho ví dụ về tập hợp, nêu chú ý trong SGK về cách viết tập hợp

- Làm bài tập 7 <3 SBT>

HS2: Nêu cách viết một tập hợp ?Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn

10 bằng 2 cách Minh họa A bằng hình vẽ

3 Bài mới

a Giới thiợ̀u bài học : Viết tập hợp các số tự nhiên ,tập hợp các số tự nhiên khác 0

b D y h c b i m i:ạy học bài mới: ọc bài mới: ài mới: ới:

A.Hoạt động 1:1 Tập hợp N và tập hợp N*

- Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên ?

- GV giới thiệu tập hợp N

- Hãy cho biết các phần tử của tập N ?

- GV nhấn mạnh: Các số tự nhiên đợc biểu

diễn trên tia số

- GV đa mô hình tia số và yêu cầu HS mô

tả lại tia số

- Yêu cầu HS lên bảng vẽ tia số

- GV giới thiệu: Mỗi số tự nhiên đợc biểu

diễn bởi một điểm trên tia số

Điểm biểu diễn số a trên tia số là điểm a

- GV giới thiệu tập N*

- GV đa ra bài tập củng cố (bảng phụ)

Điền kí hiệu vào dấu " " "

12 N

4

3 N ; 5 N*

N* = 1 ;2 ; 3; 4 ; 

Hoặc N* = x  N/ x  0

B.Hoạt động 2: 2.T hứ tự trong tập hợp số tự nhiên (15 ph)

- Yêu cầu HS quan sát tia số và trả lời câu

hỏi:

So sánh 2 và 4

Nhận xét vị trí điểm 2 và điểm 4 trên tia

số

- GV giới thiệu tổng quát

- GV giới thiệu kí hiệu:  ; 

- Cho HS làm bài tập:

Viết tập hợp A = x  N/ 6 < x  8

bằng cách liệt kê các phần tử của nó

A = 6 ; 7 ; 8

- HS trả lời câu hỏi của GV ;

* Tổng quát: Với a, b  N, a < b hoặc b >

a trên tia số điểm a nằm bên trái điểm b

Trang 4

- GV giới thiệu tính chất bắc cầu:

- Hỏi: Tìm số liền sau của 4 ; số 4 có mấy

5.Dự kiến kiểm tra, đánh giá

- Bài trong SGK + vở ghi

- Bài tập 10 <8> và bài tập 10 đến 15 <4, 5 SBT>

_

Ngày soạn : 16/8/2014 Tiết 3: ghi số tự nhiên

Ngày giảng : …/8/2014 /8/2014

I Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thậpphân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo

vị trí HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30 HS thấy đựơc u điểm của hệ thậpphân trong việc ghi số và tính toán

- Kĩ năng: kỹ năng biểu diễn số tự nhiên trên trục số ,biểu diễn số tự nhiên dới dạng

hệ thập phâp

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II tài liệu và ph ơng tiện :

- Giáo viên: Bảng phụ Bảng các chữ số, bảng phân biệt số và chữ số, bảng các số LaMã từ 1  30.Giáo án,sách giáo khoa ,sách bài tập

- Học sinh: Ôn tập các kiến thức lớp 5.Vở ghi,sách giáo khoa ,sách bài tập

III Tiến trình dạy - học:

Trang 5

3 Bài mới

a Giới thiợ̀u bài học: Hệ thập phân đợc biểu diễn nh thế nào ? Chữ số La Mã đợc biểu

diễn nh thế nào ? Bài học hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu

b D y h c b i m i:ạy học bài mới: ọc bài mới: ài mới: ới:

A.

Hoạt động 1: 1 S ố và chữ số (10 ph)

- Gọi HS lấy một số ví dụ về số tự nhiên

- Chỉ rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số ? Là

- Yêu cầu HS làm ? trong SGK

-HS nghe giảng và trả lời câu hỏi của GV : Trong hệ thập phân mỗi chữ số trong một

số ở những vị trí khác nhau thì có những giátrị khác nhau

VD: 222 = 200 + 20 + 2 = 2 100 + 2 10 + 2

ab = a 10 + babc = a 100 + b 10 + c

abcd = a 1000 + b 100 + c 10 + d

? - Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là: 999

- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khácnhau là: 987

- Giới thiệu cách ghi số La Mã đặc biệt

- Mỗi chữ số I ; X có thể viết liền nhau

Trang 6

- Yêu cầu HS viết các số La Mã từ 1 đến 10.

- Hoạt động nhóm: Viết số La Mã từ 1 đến

30

4 Hoạt động nối tiếp (6 ph)

- Yêu cầu HS nhắc lại chú ý trong SGK

- Làm bài tập 12, 13, 14

5.

Dự kiến kiểm tra, đánh giá (2 ph)

- Bài theo SGK + vở ghi

- Bài tập 16, 17 21 <5, 6 SBT>

Ký duyệt giáo án :18/8/2014

Ngày soạn : 17/8/2014 Tiết 4: số phần tử của một tập hợp Tập con

Ngày giảng : /8/2014

I Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: HS hiểu đợc một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể

có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào Hiểu đợc khái niệm tập hợp con vàkhái niệm hai tập hợp bằng nhau.HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tramột tập hợp là một tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trớc,biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng đúng các kí hiệu  và 

- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu  và 

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II.tài liệu và ph ơng tiện :

- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ.Giáo án,sách giáo khoa ,sách bài tập

- Học sinh: Ôn tập các kiến thức cũ.Vở ghi,sách giáo khoa ,sách bài tập

III Tiến trình dạy- học:

b D y h c b i m i:ạy học bài mới: ọc bài mới: ài mới: ới:

A.Hoạt động 1: 1 số phần tử của một tập hợp (8 ph)

Trang 7

- Yêu cầu HS đọc định nghĩa SGK.

- GV giới thiệu kí hiệu:

4.Hoạt động nối tiếp (13 ph).

- Yêu cầu HS nêu nhận xét số phần tử của một tập hợp

- Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B ?

- Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B ?

- HS làm bài tập 16 , 18 , 20 SGK

5 Dự kiến kiểm tra ,đánh giá

- Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Tập hợp rỗng là tập hợp nh thế nào ?

- Bài tập: 29  33 <7 SBT>

_

7

Trang 8

Ngày soạn : 23/8/2014 Tiết 5: luyện tập

Ngày giảng : …/8/2014 /8/2014

I Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp (Lu ý các trờng hợp phần tử củamột tập hợp đợc viết dới dạng dãy số có quy luật) Vận dung kiến thức toán học vàomột số bài toán thực tế

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trớc, sử dụng

đúng, chính xác các kí hiệu  ;  ; 

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II.tài liệu và ph ơng tiện :

- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ.Giáo án,sách giáo khoa ,sách bài tập

- Học sinh: Ôn tập các kiến thức cũ.Vở ghi,sách giáo khoa ,sách bài tập

III Tiến trình dạy- học:

1 Tổ chức lớp : 6A1 : 6A2 : 6A3

2 Kiểm tra bài cũ : (6phút)

- Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Tập hợp rỗng là tập hợp nh thế nào ?

b Dạy học bài mới:

- GV yêu cầu HS làm bài tập 23 theo nhóm

Gọi đại diện nhóm lên trình bày

-HS đọc đề và nêu cách làm Bài 21(SGK-14)

A = 8 ; 9 ; 10; ; 20

Có: 20 - 8 + 1 = 13 phần tử

TQ: Tập hợp các số tự nhiên từ a  b có :(b - a )+ 1 phần tử

B = 10 ; 11 ; 12 ; ; 99

Có: (99 - 10 )+ 1 = 90 phần tử

Học sinhlàm bài tập theo nhóm : Bài 23

- Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến sốchẵn b có:

(b - a) : 2 + 1 (phần tử)

Trang 9

A  N

B  NN*  N

HS quan sát Bài 25(SGK-14)và làm

A = In-đô-nê-xi -a ; Mi-an-ma ; Thai Lan ; Việt Nam 

B = Xin-ga-po ; Bru-nây ; Cam- pu- chia

4 Hoạt động nối tiếp

-Số phần tử của tập hợp ,tập hợp con: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?

I Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân

số tự nhiên ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viếtdạng tổng quát của tính chất đó

9

Trang 10

- Kĩ năng: HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh.

HS biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II.tài liệu và ph ơng tiện :

- Giáo viên: Bảng phụ ,thớc kẻ Giáo án,sách giáo khoa ,sách bài tập

- Học sinh: Bảng nhóm , phấn viết Vở ghi,sách giáo khoa ,sách bài tập

III Tiến trình dạy - học:

1 Tổ chức lớp 6A1 : 6A2 : 6A3 :

2 Kiểm tra bài cũ

Làm bài tập : 34 ; 35 <SBT >

3 Bài mới

a Giới thiợ̀u bài học: Trong phép cộng và phép nhân có một số tính chất cơ bản là cơ

sở giúp ta tính nhẩm nhanh.Đó là nội dung bài hôm nay

b D y h c b i m i:ạy học bài mới: ọc bài mới: ài mới: ới:

A.Hoạt động 1: 1.Tổng và tích hai số tự nhiên ( 15 ph)

- Hãy tính chu vi và diện tích của một sân

hình chữ nhật có chiều dài 32 m và chiều

B.Hoạt động 2: 2.T ính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên (10 ph)

Trang 11

- GV treo bảng tính chất phép cộng và phép

nhân

- Gọi HS phát biểu thành lời

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập

87 36 + 87 64 = 87 (36 + 64) = 87 100 = 8700

4.Hoạt động nối tiếp (4 ph)

- Phép cộng và phép nhân có tính chất gì giống nhau ?

I Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: + Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tựnhiên

+ HS biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phépnhân vào giải toán

+ Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

11

Trang 12

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm,tính nhanh.

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II.tài liệu và ph ơng tiện :

- Giáo viên: Tranh vẽ máy tính phóng to, tranh nhà bác học Gauxơ, máy tính.Giáo

án,sách giáo khoa ,sách bài tập

- Học sinh: Máy tính bỏ túi , bảng nhóm Vở ghi,sách giáo khoa ,sách bài tập

III Tiến trình dạy- học:

1.Tổ chức lớp 6A1 : 6A4 : 6A3 :

2.Kiểm tra bài cũ ( 7phút )

- HS1: Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất giao hoán của phép cộng ?

Làm bài tập 28 <16>

- HS2: Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất kết hợp của phép cộng

Làm bài tập 43 (a, b) SBT

3 Bài mới

a Giới thiợ̀u bài học:Để củng cố về cỏc phộp tớnh cộng và nhõn ,kỹ năng tớnh số số

hạng và một số dạng toỏn liờn quan ,hụm nay cụ trũ ta cựng nhau nghiờn cứu giả một

số bài tập

b D y h c b i m i:ạy học bài mới: ọc bài mới: ài mới: ới:

A.Hoạt động 1: Luyện tập (33 ph )

1 Dạng tính nhanh:

- Gv Yêu cầu HS làm bài tập 31

- GV gợi ý: Kết hợp các số hạng sao cho

2 Dạng tìm quy luật dãy số:

- Yêu cầu HS làm bài tập 33

- Dãy số trên có quy luật gì ? Từ đó mới

tìm tiếp 4 số của dãy số ?

3 Dạng sử dụng máy tính bỏ túi:

HS làm bài tập tính nhanh :-Bài 31 :( SGK-17)

= 50 5 + 25 = 275

- HS đọc hớng dẫn Bài 32 rồi tính a) 996 + 45

= (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041.b) 37 + 198 = 35 + (2 + 198)

Trang 13

- GV đa tranh vẽ máy tính bỏ túi giới thiệu

các nút trên máy

- Hớng dẫn HS sử dụng nh SGK

4 Dạng toán nâng cao:

- GV đa tranh nhà toán học Gauxơ, giới

thiệu qua về tiểu sử: Sinh 1777, mất 1855

Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là: 102

Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: 987

102 + 987 = 100 + 2 + 987 = 1089

4.Hoạt động nối tiếp

-Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên

- Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính toán

5.Dự kiến kiểm tra ,đánh giá

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức: + HS biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phépnhân các số tự nhiên ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bàitập tính nhẩm, tính nhanh

+ HS biết vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán

13

Trang 14

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh.

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

- Đối với học sinh khuyết tật chỉ yêu cầu học sinh biết cách ghi chép ,làm tính đơn giản

II.tài liệu và ph ơng tiện :

- Giáo viên: Tranh vẽ phóng to các nút của máy tính bỏ túi, máy tính bỏ túi.Giáo

án,sách giáo khoa ,sách bài tập

- Học sinh: Máy tính bỏ túi.Vở ghi,sách giáo khoa ,sách bài tập

III Tiến trình dạy- học:

1 Tổ chức lớp : 6A1 : 6A4 : 6A3 :

2 Kiểm tra bài cũ ( 8 phút )

- HS1: Nêu các tính chất của phép nhân số tự nhiên

a Giới thiợ̀u bài học: Để có đợc kỹ năng làm tính nhanh ,chính xác ,hôm nay cô trò ta

cùng tiếp tục làm một số dạng bài tập về cộng và nhân trong tập hợp số tự nhiên

b Dạy học bài mới:

A Hoạt động 1: Luyện tập (25 ph)

1 Dạng tính nhẩm:

- GV yêu cầu HS đọc SGK bài 36 <19>

- Tại sao tách 15 = 3 5 , tách thừa số 4

đ-ợc không ?

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 37

- HS tính nhẩm Bài 36(SGK -19)a) áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân:

15 4 = 3 5 4 = 3 (5 4) = 3 20 = 60

Hoặc: 15 4 = 15 2 2 = (15 2) 2 = 30 2 = 60

25 12 = 25 4 3 = (25 4) 3 = 100 3 = 300

125 16 = 125 8 2 = (125 8) 2 = 1000 2 = 2000b) áp dụng tính chất phân phối của phépnhân với phép cộng:

- HS áp dụng tính chất phân phối củaphép nhân đối với phép trừ

Bài 37(SGK-20)

19 16 = (20 - 1) 16 = 20 16 - 16 = 320 - 16 = 304

46 99 = 46 (100 - 1) = 46 100 - 46 = 4600 - 46 = 4554

Trang 15

2 Dạng sử dụng máy tính bỏ túi:

C2: ab x 101 ab ab ababb) C1: abc 7 11 13 = abc 1001 = (100a + 10b + c) 1001 = 100100a + 10010b + 1001c = 100000a + 10000b + 1000c + 100a + 10b + c

= abcabc

4.Hoạt động nối tiếp

Nhắc lại các tính chất của phép nhân và phép cộng

Trang 16

Ngày soạn : 28/8/2014 Tiết 9 : phép trừ và phép chia

Ngày giảng : …/8/2014 /9/2014

I Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: + HS hiểu đựơc khi nào kết quả của phép trừ là số tự nhiên, kết quả củamột phép chia là một số tự nhiên

+ HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết và phépchia có d

- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chabiết trong phép trừ, phép chia Rèn tính chĩnh xác trong phát biểu và giải toán

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II.tài liệu và ph ơng tiện :

- Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.Giáo án,sách giáo khoa ,sách bài tập

- Học sinh: Bảng nhóm Vở ghi,sách giáo khoa ,sách bài tập

III Tiến trình dạy- học:

1.Tổ chức lớp : 6 A1: 6A3 : 6A4 :

2 Kiểm tra bài cũ : (7 )’)

- HS1: Chữa bài tập 56 <SBT>: (a)

Đã sử dụng những tính chất nào của phép toán để tính nhanh

Phát biểu tính chất đó

- HS2: Chữa bài tập 61 <SBT>

3 Bài mới

a Giới thiợ̀u bài học:ở tiểu học các em đã đợc biết đến phép trừ và phép chia vậy phép

trừ và phép chia có mối quan hệ nh thế nào ? Chúng ta cùng ôn lại

b D y h c b i m i:ạy học bài mới: ọc bài mới: ài mới: ới:

A:Hoạt động 1: 1 Phép trừ hai số tự nhiên (10 ph)

chuyển bút từ điểm 5 theo chiều ngợc chiều

mũi tên 6 đơn vị thì bút vợt ra ngoài tia số

- Cho HS làm ?1

- Yêu cầu HS trả lời bằng miệng

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tựnhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ

a - b = x

0

?1

a) a - a = 0 ; b) a - 0 = a

c) điều kiện có hiệu a - b là a  b

B.Hoạt động 2:2 phép chia hết và phép chia có d (22 ph)

- GV: Xét xem số tự nhiên x nào mà:

Trang 17

- GV khái quát và ghi bảng.

- Cho HS làm ?2

- HS trả lời miệng ?2

- GV giới thiệu phép chia hết và phép chia

có d, nêu các thành phần của phép chia

- Hỏi: Bốn số: số bị chia, số chia, thơng, số

* Cho hai số tự nhiên a và b (b  0) nếu

có số tẹ nhiên x sao cho:

bx = a thì ta có phép chia hết: a : b = x

?2

a) 0 : a = 0 (a  0 )b) a : a = 1 (a  0)c) a : 1 = a

4.Hoạt động nối tiếp (5 ph)

- Nêu cách tìm số bị chia, số bị trừ, nêu điều kiện để thực hiện đợc phép trừ trong số tựnhiên, nêu điều kiện để a chia hết cho b

Trang 18

Ngày soạn : 31/8/2014

Ngày giảng : /9/2014

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức: HS nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừthực hiện đợc

- Kĩ năng: + Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giảimột vài bài toán thực tế

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Ph ơng tiện và tài liêu:

- Giáo viên: Bảng phụ.Giáo án,sách giáo khoa ,sách bài tập

- Học sinh: Máy tính bỏ túi.Vở ghi,sách giáo khoa ,sách bài tập

III Tiến trình dạy - học:

1.Tổ chức lớp : 6A1 : 6A3 6A4 :

2.

Kiểm tra bài cũ (8 ph)

- HS1: Cho hai số tự nhiên a và b Khi nào ta có phép trừ: a - b = x

a Giới thiợ̀u bài học:Để củng cố về phép trừ và phép chia ,biết vận dụng linh hoạt các

tính chất vào phép toán để tính nhanh ,chính xác hôm nay chúng ta cùng nhau giảiquyết một số bài tập

b D y h c b i m i:ạy học bài mới: ọc bài mới: ài mới: ới:

- Sau mỗi bài cho HS thử lại xem giá trị

của x có đúng yêu cầu không ?

- Yêu cầu HS đọc hớng dẫn của bài 48, 49

46 + 29 = (46 - 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75

Bài 49:

321 - 96 = (321 + 4) - (96 + 4) = 325 - 100 = 225

1354 - 997 = (1354 + 3) - (997 + 3) = 1357 - 1000 = 357

Bài 70: (SBT-11)

Trang 19

Tổng các số ở mỗi hàng, mỗi cột, mỗi

đờng chéo đều bằng 15

Số lớn nhất có 4 chữ số: 5 ; 3; 1 ; 0 là5310

Số nhỏ nhất gồm 4 chữ số 5 ; 3 ; 1; 0 là1035

Hiệu là: 5310 - 1035 = 4275

4.Hoạt động nối tiếp (3 ph)

- Trong tập hợp các số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện đợc

I Mục tiêu bài học

- Kiến thức: HS nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phépchia có d

- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán cho HS, tính nhẩm Rèn luyện cho HS vận dụngkiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận,tinh thần học tập hợp tác trong tập thể

- Đối với học sinh khuyết tật ,chỉ yêu cầu biết ghi chép một số ví dụ

II PH ƯƠ NG TIỆN VÀ TÀI LIỆU

- Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.Giáo án,sách giáo khoa ,sách bài tập

- Học sinh: Máy tính bỏ túi.Vở ghi,sách giáo khoa ,sách bài tập

III

Tiến trình dạy- học:

1 Tổ chức lớp : 6A 1 : / 32 6A3 : / 33 6A4 :/ 33

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS1: Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b  0)

a Giới thiợ̀u bài học:Để hiểu được mối quan hệ giữa phộp trừ và phộp chia ,phộp chia

hết và phộp chia cú dư cụ trũ ta cựng nhau giải quyết một số bài tập

19

Trang 20

b D y h c b i m i:ạy học bài mới: ọc bài mới: ài mới: ới:

- Yêu cầu HS làm bài 53 <25>

- Ta giải bài toán nh thế nào ?

- GV yêu cầu HS làm bài tập 54

Muốn tính đợc số toa ít nhất phải làm thế

1 6 25 = (16 : 4) (25 4) = 4 100 = 400

b) 2100 : 50 = (2100 2) : (50 2) = 4200 : 100

= 42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100

= 56

c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12

Dạng 2: Bài toán ứng dụng thực tế

Bài 53:

2100 : 2000 = 10 d 1000.Tâm mua đợc nhiều nhất 14 vở loại II

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi.

Bài 55:

Học sinh dựng mỏy tớnh cầm tay để tớnhtoỏn

4.

Hoạt đ ộng nối tiếp (5 ph)

- Có nhận xét gì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng, giữa phép chia và phépnhân

- Với a, b  N thì (a - b) có luôn thuộc N không ?

I Mục tiêu BàI HọC

- Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợccông thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

- Kĩ năng: HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹthừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số HS thấy đ ợcích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận,tinh thần hợp tác trong hoạt động tập thể

- Đối với học sinh khuyết tật ,chỉ yêu cầu biết ghi chép một số ví dụ

II

.tài lệu và ph ơng tiện :

- Giáo viên: Chuẩn bị bảng bình phơng, lập phơng của một số tự nhiên đầu tiên.Giáo

Trang 21

- Học sinh: Ôn tập các kiến thức về phép trừ, phép nhân.Vở ghi,sách giáo khoa ,sáchbài tập

a Giới thiợ̀u bài học: Để có cách viết tích các thừa số giống nhau ta có cách viêt

nh thế nào cho gọn Bài học hôm nay các em sẽ đợc biết

b Dạy học bài mới:

A.Hoạt động 1: 1 L ũy thừa với số mũ tự nhiên (20 ph)

- GV đa ra ví dụ

- GV hớng dẫn cách đọc

- Hãy định nghĩa luỹ thừa bậc n của a

- Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi

là phép nâng lên luỹ thừa

- GV đa ?1 lên bảng phụ gọi HS đọc kết

quả điền vào ô trống

2 3 4

49 8 81

Bài 56:

a) 5 5 5 5 5 5 = 56.c) 2 2 2 3 3 = 23 32

* Chú ý : SGK

- Bảng bình phơng các số từ 0  15

- Bảng lập phơng các số từ 0  10

B.Hoạt động 2: 2 N hân hai luỹ thừa cùng cơ số (10 ph)

- GV viết tích hai luỹ thừa thành một luỹ

Trang 22

- Gọi HS nhắc lại chú ý

- Nếu có: am - an thì kết quả nh thế nào ?

Ghi công thức tổng quát

- Củng cố: Gọi hai HS lên bảng viết tích

của hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:

Hoạt động nối tiếp (5 ph)

1) Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của

Dự kiến kiểm tra,đánh giá

Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a ? Viết công thức tổng quát

Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? Viết dạng tổng quát ?

I Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: HS phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừacùng cơ số HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận,có tinh thần hợp tác trong học tập

- Đối với học sinh khuyết tật chỉ yêu cầu ghi chép đợc các ký hiệu toán học

II

tài liệu và ph ơng tiện :

- Giáo viên: Bảng phụ ,MTCT.Giáo án,sách giáo khoa ,sách bài tập

- Học sinh: Bảng nhóm, bút viết bảng.Vở ghi,sách giáo khoa ,sách bài tập

III Tiến trình dạy- học:

1 Tổ chức lớp : 6A1 : 6A3 : 6A4 :

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS1: Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của

a ? Viết công thức tổng quát

áp dụng tính: 102 = ? 53 = ?

- HS2:

Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

ta làm thế nào ? Viết dạng tổng quát ?

Trang 23

75 7 = 75 + 1 = 76.

3 Bài mới :

a Giới thiợ̀u bài học: Để củng cố về luỹ thừa của một số và nhân hai luỹ thừa cùng cơ

số ta cùng nhau đi giải quyết một số bài tập

b Dạy học bài mới:

A.Hoạt động 1:Luyện tập (30 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập 61

- Gọi 2 HS lên bảng mỗi em làm một câu

- GV: Có nhận xét gì về số mũ của luỹ

thừa với chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá trị của

luỹ thừa ?

- HS: Số mũ của cơ số 10 là bao nhiêu thì

giá trị của luỹ thừa có bấy nhiêu chữ số 0

sau chữ số 1

- Bài 63 <28>

- GV gọi HS đứng tạo chỗ trả lời và giải

thích tại sao đúng ? Tại sao sai ?

24 = 16 ; 42 = 16

 24 = 42.c) 25 và 52

25 = 32 ; 52 = 25

 32 > 25 hay 25 > 52.d) 210 = 1024 > 100

210 > 100Bài 66:

23

Trang 24

- HS dự đoán 11112 = ?

- GV gọi HS trả lời

- HS cả lớp dùng máy tính bỏ túi kiểm tra

lại kết quả vừa dự đoán

11112 = 1234321Cơ số có 4 chỉ số chính giữa Chữ số 1 là 4, 2 phía các chữ

Số giảm dần về số 1

4.Hoạt động nối tiếp (5 ph)

- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số a ?

- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?

- VN làm bài tập 90, 91, 92, 93 <SBT>

- Đọc trớc bài chia hai luỹ thừa cùng cơ số

5.Dự kiến kiểm tra, đánh giá

- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? Nêu tổng quát ?

I Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: HS nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ớc

a0 = 1 (a  0).HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chiahai luỹ thừa cùng cơ số

- Thái độ: Rốn khả năng nhận xột, tư duy lụ gớc HS tớch cực, chủ động trong học tập.Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn

- Đối với học sinh khuyết tật chỉ yêu cầu học sinh biết ghi chép bài

II

tài liệu và ph ơng tiện :

- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 69 <30>.Giáo án,sách giáo khoa ,sách bài tập

- Học sinh: Bảng nhóm Vở ghi,sách giáo khoa ,sách bài tập

III Tiến trình dạy- học:

1 Tổ chức lớp : 6A1 : 6A3 : 6A4 :

2 Kiểm tra bài cũ : (8 )’)

- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? Nêu tổng quát ?

- Chữa bài tập 93 <13>

3 Bài mới :

a Giới thiợ̀u bài học: Yêu cầu HS trả lời: 10 : 2 = ?

nếu: a10 : a2 thì kết quả = ? Đó là nội dung bài hôm nay

b D y h c b i m i:ạy học bài mới: ọc bài mới: ài mới: ới:

A.Hoạt động 1: 1 V í dụ (7 ph)

Trang 25

- Yêu cầu HS đọc và làm ?1.

- Yêu cầu HS làm và giải thích

- So sánh số mũ của số bị chia , số chia với

54 : 54 = 50

am : an = am - n = a0 (a  0)Quy ớc a0 = 1 (a  0)

* Tổng quát: am : an = am - n (a  0 ; m  n)

?3

538 = 5 100 + 3 10 + 8 = 5 102 + 3 101 + 8 100.abcd = a 1000 + b 100 + c 10 + d = a 103 + b 102 + c 101 + d 100

4.Hoạt động nối tiếp (10 ph)

25

Trang 26

- Đa bảng phụ ghi bài tập 69 <30> gọi HS trả lời.

- Bài 71: Tìm số tự nhiên c biết với mọi n  N* có:

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức: HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện phép tính HS biết vận dụngcác quy ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức

- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

- Thái độ: Rốn khả năng nhận xột, tư duy lụ gớc HS tớch cực, chủ động trong học tập.Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn

- Đối với học sinh khuyết tật chỉ yêu cầu học sinh biết ghi chép bài

II tài liệu và ph ơng tiện

- Giáo viên: Bảng phụ Giáo án,sách giáo khoa ,sách bài tập

- Học sinh: Bảng nhóm Vở ghi,sách giáo khoa ,sách bài tập

III Tiến trình dạy- học:

1 Tổ chức lớp : 6A1 : 6A3 : 6A4:

2 Kiểm tra bài cũ : (5 )’)

- Chữa bài tập 70 <30>

3 Bài mới :

a Giới thiợ̀u bài học: Để thực hiện cỏc phộp tớnh ta cần chỳ ý thứ tự thực hiện cỏc

phộp tớnh đú và tớnh sao cho hợp lý ,nhanh nhất

b Dạy học bài mới:

A.Hoạt động 1 1 N hắc lại về biểu thức (5 ph)

- Các dãy tính trong bài tập 30 là các biểu

Trang 27

B.Hoạt động 2: 2 T hứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức (23 ph)

- Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính ?

- Yêu cầu HS thực hiện các phép tính

- Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,

nâng lên luỹ thừa ta làm thế nào ?

(Nâng lên luỹ thừa trớc, rồi đến nhân, chia,

Theo em đúng hay sai ? Vì sao ?

- GV chốt lại để HS không thực hiện sai

tự từ trái sang phải

VD1: a) 48 - 32 + 8 = 16 + 8 = 24

b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150

VD2: a) 4 32 - 5 6 = 4 9 - 5 6 = 36 - 30 = 6 b) 33 10 + 22 12 = 27 10 + 4 12 = 270 + 48 = 318

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta làmthế nào ?

?2

a) (6x - 39) : 3 = 201 6x - 39 = 201 3 6x = 603 + 39

x = 642 : 6

x = 107

27

Trang 28

4.Hoạt động nối tiếp (10 ph)

- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức (không ngoặc, có ngoặc)

- Cho HS làm bài tập 75 <32> ; 76

- VN học thuộc phần đóng khung SGK

- BT: 73 , 74, 77, 78

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

5 Dự kiến kiểm tra,đánh giá

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc

- Chữa bài tập 74 (a,c)

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có ngoặc

I Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: HS biết vận dụng các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểuthức để tính đúng giá trị của biểu thức

- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính

- Thái độ: Rốn khả năng nhận xột, tư duy lụ gớc HS tớch cực, chủ động trong học tập.Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn

- Đối với học sinh khuyết tật chỉ yêu cầu học sinh biết cách ghi chép bài

II tài liệu và ph ơng tiện

- Giáo viên: Bảng phụ Giáo án,sách giáo khoa ,sách bài tập

- Học sinh: Bảng nhóm Vở ghi,sách giáo khoa ,sách bài tập

III Tiến trình dạy- học:

1 Tổ chức lớp : 6A1 : 6A3 : 6A4:

2 Kiểm tra bài cũ :

1) - Nêu thứ tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức không có dấu ngoặc

- Chữa bài tập 74 (a,c)

Trang 29

a Giới thiợ̀u bài học: Để củng cố các kiến thức về thứ tự làm tính ,hôm nay cô trò ta

cùng nhau đi giải quyết một số dạng bài tập đơn giản

b Dạy học bài mới:

A.Hoạt động 2: Luyện tập (28 ph)

- Yêu cầu HS làm bài tập 78 (33)

- Yêu cầu HS đọc bài 79

- 1 HS đứng tại chỗ trả lời bài tập 79

- Yêu cầu HS làm bài tập 80 theo nhóm

- GV in sẵn phiếu học tập cho các nhóm điền

 thi đua về thời gian và số câu đúng

Bài 81:

- GV hớng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi

- Yêu cầu HS trình bày các thao tác tính

- Yêu cầu HS làm bài tập 82 <33>

Trang 30

- Tránh các sai lầm nh: 3 + 5 2  8.2.

4.Hoạt động nối tiếp

- VN làm BT: 106, 107, 108, 109, 110 <15 SBT>

- Làm câu 1, 2, 3, 4 <61> phần ôn tập chơng I

5.Dự kiến kiểm tra,đánh giá

- Giờ sau kiểm tra 1 tiết

_

Tiết 17: kiểm tra viết

Ngày soạn : 26/9/2014

Ngày giảng : /10/2014

I Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chơng của HS

- Kĩ năng: + Rèn khả năng t duy

+ Rèn kĩ năng tính toán chính xác, hợp lí

+ Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc

5 ````````````````- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

- Đối với học sinh khuyết tật chỉ yêu cầu học sinh làm tính dơn giản

II tài liệu và ph ơng tiện

- Giáo viên: Đề bài

- Học sinh: Giấy kiểm tra

III Tiến trình dạy- học:

1 Tổ chức lớp : 6A1 : 6A3 : 6A4:

2 Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

về luỹ thừa

- Thực hiện được cỏc phộp tớnh trong N

- Vận dụng giải bài toỏn tỡm x.

Giải bài toỏn liờn hệ thực tế

Trang 31

Thống kê điểm 10 môn toán trong học kỳ 1 của lớp 6A ngời ta thấy : Có 40 học sinh

đạt ít nhất một điểm 10 ,27 học sinh dạt ít nhất hai điểm 10 ,19 học sinh đạt ít nhất ba

điểm 10 ,14 học sinh đạt bốn điểm 10 và không có học sinh nào đạt đợc năm điểm 10 hoặc nhiều hơn Tổng số điểm 10 môn toán lớp 6A đạt đợc trong học kỳ là bao nhiêu ?

ĐÁP ÁN :

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm):

Bài

1 Học sinh trả lời đỳng một ý cho 0,25 điểm

2 0,5 điểm

3 Học sinh trả lời đỳng một ý cho 0,25 điểm a) b) c) d)

Trang 32

Hoạt động 1: GV phát đề cho học sinh

Hoạt động 2 : GV coi kiểm tra

4 : Hoạt động nối tiếp.

-Thu bài ,nhận xét

- Giải đáp thắc mắc cho học sinh

- Về nhà làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập

- Ôn lại tính chất chia hết của một tổng

5.Dự kiến kiểm tra,đánh giá

- Khi nào nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 ?

- Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b khác 0

Tiết 18: tính chất chia hết của một tổng

Ngày soạn : 27 /9/2014

Ngày giảng : /10/2014

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức: + HS nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

+ HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số cóhay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó

+ Biết sử dụng kí hiệu:  ; 

- Kĩ năng:Rèn luỵên cho HS tính chính xác khi vận dụng cáctính chất chia hết nói trên

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

- Đối với học sinh khuyết tật chỉ yều lắng nghe,tính toán đơn giản

II tài liệu và ph ơng tiện

- Giáo viên: SGK- SBT Bảng phụ ghi phần đóng khung và bài tập tr.86

- Học sinh: SGK- SBT Bảng nhóm

III Tiến trình dạy- học:

1 Tổ chức lớp : 6A1 : 6A3 : 6A4:

2 Kiểm tra bài cũ :

Trang 33

- Khi nào nói số tự nhiên a chia hết cho số tự

3.Bài mới :

a Giới thiợ̀u bài học: Có những trờng hợp không tính tổng hai số mà vẫn xác định đợc

tổng đó có chia hết hay không chia hết cho một số nào đó ?

b Dạy học bài mới:

A.

Hoạt động 1: 1 N hắc lại về quan hệ chia hết

- GV: Giữ lại tổng quát và VD HS vừa kiểm

tra, giới thiệu kí hiệu a chia hết cho b là : a a không chia hết cho b là: a  b b

B.Hoạt động 2: 2.T ính chất 1

- GV cho HS làm ?1

- Gọi 3 HS lấy VD câu a

- Qua các VD trên em có nhận xét gì ?

- GV giới thiệu kí hiệu ""

- Nếu có a  m và b  m ta suy ra đợc điều

- Hãy viết tổng quát của hai nhận xét trên

- Khi tổng quát cần chú ý tới điều kiện nào ?

- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK <34>

- Phát biểu nội dung tính chất 1

- Yêu cầu HS làm bài tập:

36  6

30  6 Tổng 30 + 24 = 54  6

24  6

21  7 Tổng 21 + 35 = 56  7

b  m với ( a  b)

Trang 34

giải thích vì sao các tổng, hiệu sau đều chia

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm ?2

- Yêu cầu HS nêu TQ

- Yêu cầu HS lấy VD

- Yêu cầu HS nêu tính chất 2

b  m

35 - 7 = 28  5

35  5 ; 7  5  35 - 7  5

TQ: a  m  a - b  m

b  m(a > b ; m  0)

5.Dự kiến kiểm tra ,đánh giá

Câu 1: +Phát biểu tính chất 1 về tính chất chia hết của một tổng? Viết tổng quát +Chữa BT 85a,b/36 SGK

-Câu 2: +Phát biểu tính chất 2, tính chất chia hết của một tổng?

+Chữa BT 114c,d/17 SBT

Ký duyệt giáo án : / 9 / 2014

Tổ phó : Nguyễn Tiến Khanh

Trang 35

Ngày soạn : 27/9/2014

Ngày giảng : /10/2014

I.Mục tiêu bài học :

+ Về kiến thức : HS vận dụng thành thạo các tính chất chia hết của một tổng và một hiệu HS nhận biết thánh thạo một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng,của hiệu đó, sử dụng các kí hiệu , 

+Về kỹ năng : Rèn luyện tính chính xác khi giải bài toán

+ Về t duy ,thái độ : Giáo dục học sinh ý thức học tập đối với bộ môn ,tính cẩn thận t duy linh hoạt

- Đối với học sinh khuyết tật chỉ yều lắng nghe,tính toán đơn giản

II tài liệu và ph ơng tiện

- Giáo viên: SGK- SBT Bảng phụ

- Học sinh: SGK- SBT Bảng nhóm

III Tiến trình dạy- học:

1 Tổ chức lớp : 6A1 : 6A3 : 6A4:

2 Kiểm tra bài cũ :

-Câu 1: +Phát biểu tính chất 1 về tính

chất chia hết của một tổng? Viết tổng

a)35+49+210  7 vì 35  7; 49  7; 210  7

b)42+50+140   7 vì 42  7; 140  7; 50  

7

-HS 2: +T/c 2) a   m; b  m  a+b   m +BT 114/17 SBT:

c)120+48+20   6 vì 120  6; 48  6; 20  

6

d)60+15+3  6 vì 60  6; 15+3 = 18  6

3.Bài mới :

a Giới thiợ̀u bài học: Để củng cố kiến thức về tính chất chia hết của một tổng ,chúng ta

cùng nhau đi giải quyết một số bài tập

b Dạy học bài mới:

A.Hoạt động 1: Luyện tập.

-Cho đọc kỹ BT 87/36 SGK

-Hỏi: Muốn A  2 thì x phải có điều kiện

gì? Vì sao?(x phải chia hết cho 2 vì ba số

hạng đã chia hết cho 2)

-Gọi 2 HS trả lời 2 trờng hợp

-Gọi 2 HS đọc đầu bài 88

-Gợi ý: Em hãy viết số a dới dạng biểu thức

của phép chia có d

-Hỏi:+Em có khẳng định đợc số a có chia

hết cho 4, cho 6 không? vì sao?

-Cho làm tơng tự với b chia 24 d10 có chia

hết cho 2; 4?

1)BT 87/36 SGK:

Tổng A = 12+14+16+x với x  N Tìm x:

a)Muốn A  2 thì x  2.Vì ba

số hạng trong tổng đã  2b)Muốn A   2 thì x   2 Vì…/8/2014

2)BT 88/36 SGK:

a chia cho12 d 8

a = q.12 + 8 ( q  N)  a  4 vì q.12 4; 8  4

a / 6 vì q.12  6; 8   6T

ơng tự: b chia cho 24 d 10, hỏi b có chia hết cho 2 không? Cho 4 không?

-Đa bảng phụ ghi BT 89/36

-Gọi 4 HS lên bảng điền dấu

4)BT 90/36 SGk:

Bảng phụ a)3 b)235

Trang 36

c Luyợ̀n tọ̃p, củng cố:

- Cho 2 HS phát biểu lại tính chất chia hết của một tổng

- Hỏi: Nếu trong một tổng nhiều số hạng, có hai số hạng không chia hết cho một số nào đó các số hạng còn lại đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó.Kết luận đó đúng hay sai?

4.Hoạt động nối tiếp

- Bài tập 119, 120/17 SBT

- Đọc trớc bài dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 ở tiểu học đã học

5.Dự kiến kiểm tra ,đánh giá

- Kĩ năng: Rèn luỵên tính chính xác cho HS khi phát biểu và vận dụng giải các bàitập về tìm số d, ghép số

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

- Đối với học sinh khuyết tật chỉ yêu cầu biết nhận dạng số và tính toán đơn giản

II tài liệu và ph ơng tiện

- Giáo viên: SGK- SBT Bảng phụ

- Học sinh: SGK- SBT Bảng nhóm

III Tiến trình dạy- học:

1 Tổ chức lớp : 6A1 : 6A3 : 6A4:

2 Kiểm tra bài cũ :

b Dạy học bài mới:

Nhận xét:

Trang 37

- Yêu cầu HS đa ra nhận xét hết cho 2 và chí hết cho 5.

B.Hoạt động 2: 2 Dấu hiệu chia hết cho 2

- Trong các số có một chữ số, số nào chia

C.Hoạt động 3: 3 D ấu hiệu chia hết cho 5

- GV hỏi tơng tự nh đối với dấu hiệu chia

Thay dấu * bởi một trong các chữ số 1,

2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 thì n không chia hết cho5

* KL2: Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5thì không chia hết cho 5

* Dấu hiệu : SGK

?2

370 ; 375

c Luyợ̀n tọ̃p, củng cố:

- Yêu cầu HS làm miệng bài tập 91

5 Dự kiến kiểm tra, đỏnh giỏ :

+ Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Trang 38

Ngày soạn : 4/10/2014

Ngày giảng : 9/10/2014

I Mục tiêu bài học :

- Kiến thức: + HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- Kĩ năng: + Có kĩ năng thành thạo vận dụng các dấu hiệu chia hết

+ Rèn tính cẩn thận, suy luận chặt chẽ cho HS Đặc biệt các kiến thứctrên đợc áp dụng vào các bài toán mang tính thực tế

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

- Đối với học sinh khuyết tật chỉ yêu cầu biết nhận dạng số và tính toán đơn giản

II tài liệu và ph ơng tiện

- Giáo viên: SGK- SBT Bảng phụ

- Học sinh: SGK- SBT Bảng nhóm

III Tiến trình dạy- học:

1 Tổ chức lớp : 6A1 : 6A3 : 6A4:

2 Kiểm tra bài cũ :

Số d khi chia mỗi số trên cho 5 lần lợt là 3 , 4,

1 , 2

(tìm số d chỉ cần chia chữ số tận cùng cho 2, cho 5)

a Giới thiợ̀u bài học:

Để củng cố các dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 ta cùng nhau đi làm một số bài tập

b Dạy học bài mới:

A.Hoạt động 1: Luyện tập

- GV đa đề bài tập 96 lên bảng phụ

Yêu cầu 2 HS lên bảng

- So sánh điểm khác với bài 95 ?

- GV chốt lại: Dù thay dấu * ở vị trí

nào cũng phải quan tâm đến chữ số tận

cùng xem có chia hết cho 2, cho 5

a) Lớn nhất và chia hết cho 2

b) Nhỏ nhất và chia hết cho 5

- GV phát phiếu học tập cho các nhóm

Bài 98

- Yêu cầu đại diện 1 nhóm lên bảng

điền vào bảng phụ

Bài 99:

Bài 96:

a) Không có chữ số nào ?b) * = 1 ; 2 ; 3 ; ; 9

Trang 39

Bài 100: (SGK)

Ô tô ra đời năm nào ?

Số đó  2

 chữ số tận cùng có thể là 0 , 2 , 4 , 6, 8.Những số chia 5 d 3 Vậy số đó là 88

c Luyợ̀n tọ̃p, củng cố:

- GV chốt lại các dạng bài tập trong tiết học Dù ở dạng bài tập nào cũng phải nắmchắc dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5

4 Hoạt động nối tiếp :

Tổ phó : Nguyễn Tiến Khanh

Tiết 22: dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9

Ngày soạn : 10 /10/2014

Ngày giảng : …/8/2014 /10/2014

I Mục tiêu bài học:

- Kiến thức: + HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 - so sánh với dấu hiệu chiahết cho 2, cho 5

+ HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóngnhận ra một số có hay không chia hết cho 3, cho 9

- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu lý thuyết (so với lớp 5),vận dụng linh hoạt sáng tạo các dạng bài tập

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

- Đối với học sinh khuyết tật chỉ yêu cầu biết nhận dạng số và tính toán đơn giản

II tài liệu và ph ơng tiện

- Giáo viên: SGK- SBT Bảng phụ

- Học sinh: SGK- SBT Bảng nhóm

III Tiến trình dạy- học:

1 Tổ chức lớp : 6A1 : 6A3 : 6A4:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Yêu cầu chữa bài tập 128 <SBT> Bài 128:

Gọi số tự nhiên có hai chữ số và các chữ

số giống nhau là aa

Trang 40

- GV yêu cầu HS xét hai số a = 378 và

a Giới thiợ̀u bài học:

Dấu hiệu chia chia hết cho 3 và cho 9 đã đợc học ở bậc tiểu học ? Dấu hiệu đó có gì

khác so với dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5?

b Dạy học bài mới:

A.Hoạt động : 1 Nhận xét mở đầu

- Yêu cầu HS đọc nhận xét trong SGK

- GV đa ra ví dụ

- GV yêu cầu HS làm tơng tự với số 253

- Mọi số đều viết đợc dới dạng tổng cácchữ số của nó cộng với một số chia hếtcho 9

VD: 378 = 3 100 + 7 10 + 8 = 3 (99 + 1) + 7 (9 + 1) + 8 = 3 99 + 3 + 7 9 + 7 + 8 = (3 + 7 + 8) + (3 11 9 +7.9) = (tổng các chữ số) + (số  9)

B.Hoạt động 2: 2 D ấu hiệu chia hết cho 9

- Yêu cầu HS giải thích 378  9 không

cần thực hiện phép chia  HS phát biểu

= 6 + (số  3)vậy 2031  3  KL1

VD2: 3415 = (3 + 4 + 1 + 5) + (số  9) = 13 + (số  3)

Ngày đăng: 18/11/2014, 09:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật có chiều dài 32 m và chiều - Giáo án sinh học lớp 6 trọn bộ
Hình ch ữ nhật có chiều dài 32 m và chiều (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w