1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

nghiên cứu thực trạng stis-hiv aids ụỷ đối tượng người lao động tại cỏc cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm tại tỉnh lâm đồng năm 2009

73 372 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 514 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hieọn nay chửa coự ủề taứi naứo nghiẽn cửựu moọt caựch heọ thoỏngtình hình beọnh STIs - HIV/AIDS ụỷ đối tượng người lao động tại các cơ sởkinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động m

Trang 1

ẹAậT VẤN ẹỀ

Trong cõng cuoọc ủoồi mụựi cuỷa ủaỏt nửụực, cuứng vụựi sửù phaựttrieồn hoọi nhaọp kinh teỏ caực nửụực, du lũch giao lửu mụỷ roọng Quoỏcteỏ, mõ hỡnh lãy nhieĩm beọnh taọt ngaứy caứng trụỷ nẽn phửực táp vaứ ủadáng, ủaởc bieọt caực beọnh NTLTQẹTD “STIs - HIV/AIDS”laứm aỷnhhửụỷng trửùc tieỏp ủeỏn sửực khoeỷ sinh saỷn gioỏng noứi

Beọnh STIs - HIV/AIDS laứ moọt trong 5 beọnh haứng ủầu thửụứnggaởp nhaỏt trẽn Theỏ giụựi, nhaỏt laứ caực nửụực ủang phaựt trieồn vỡ vaọycần coự sửù quan tãm cuỷa y teỏ Theo WHO haứng naờm trẽn Theỏ giụựicoự khoaỷng 340 trieọu ngửụứi maộc beọnh STIs vaứ khoaỷng trẽn 1 trieọungửụứi nhieĩm HIV Ở Vieọt Nam theo baựo caựo trung bỡmh haứng naờmcoự gần 150.000 trửụứng hụùp maộc beọnh ủửụùc khaựm vaứ ủiều trũ táicaực cụ sụỷ chuyẽn khoa Da lieĩu, tuy nhiẽn con soỏ thửùc teỏ vaứo khoaỷng500.000 - 1 trieọu trửụứng hụùp maộc beọnh moĩi naờm Beọnh ủeồ lái nhiềuhaọu quaỷ nghiẽm tróng nhử: nhieĩm truứng, võ sinh, giang mai baồm sinh,HIV, Laọu maột treỷ sụ sinh gãy muứ vúnh vieĩn, saồy thai, dũ dáng…Beọnhnhieĩm truứng sinh saỷn STIs laứ bán ủồng haứnh cuỷa HIV/AIDS noự laứmtrầm tróng thẽm ủái dũch HIV/AIDS Trong khi STIs chửa khoỷi, ngửụứibeọnh lái coự theồ lãy lan beọnh cho nhiều ngửụứi khaực coự quan heọ tỡnhdúc vụựi hó, laứm beọnh lan truyền trong xaừ hoọi Nhửừng haọu quaỷ dobeọnh gãy ra khõng nhửừng aỷnh hửụỷng nghiẽm tróng ủeỏn sửực khoeỷ,laứm maỏt khaỷ naờng lao ủoọng(beọnh thửụứng gaởp ụỷ ủoọ tuoồi thanhniẽn 15-44, ủãy laứ lửùc lửụùng lao ủoọng chớnh cuỷa gia ủỡnh vaứ xaừhoọi) gãy haọu quaỷ toồn thaỏt về kinh teỏ, xaừ hoọi, hánh phuực gia ủỡnh…Ngãn saựch chi phí lụựn ủeồ phúc vú chaồn ủoaựn, ủiều trũ, ủiều trũ bieỏnchửựng, di chửựng cuỷa beọnh nhãn vaứ theỏ heọ con em cuỷa hó

Trang 2

Hieọn nay chửa coự ủề taứi naứo nghiẽn cửựu moọt caựch heọ thoỏngtình hình beọnh STIs - HIV/AIDS ụỷ đối tượng người lao động tại các cơ sởkinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm, ủaởc bieọt caựcyeỏu toỏ liẽn quan ủeỏn nhieĩm STIs - HIV/AIDS ụỷ ủoỏi tửụùng naứy cầnủửụùc quan tãm ủeồ phúc vú cõng taực ủiều trũ maứ coứn giuựp cho cõngtaực truyền thõng giaựo dúc sửực khoeỷ, taờng cửụứng cõng taực quaỷn lyự,phoứng ngửứa vaứ chaờm soực ủiều trũ beọnh STIs - HIV/AIDS moọt caựchtoỏt nhaỏt ụỷ caực cụ sụỷ y teỏ ủũa phửụng.

Vỡ nhửừng lyự do trẽn, chuựng tõi tieỏn haứnh ủề taứi “Nghiẽn cửựu thửùc tráng STIs-HIV/AIDS ụỷ đối tượng người lao động tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm tái Tổnh Lãm ẹồng naờm 2009.” Nhaốm 2 múc ủớch:

1 Mõ taỷ thửùc tráng maộc STIs -HIV/AIDS ụỷ đối tượng người lao động

tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm, Tổnh Lãm ẹồng naờm 2009

2 Khaỷo saựt KAP vaứ caực yeỏu toỏ liẽn quan nhieĩm STIs -HIV/AIDS

ụỷ đối tượng người lao động tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng

để hoạt động mại dâm

CHệễNG I

TỔNG QUAN TAỉI LIỆU

Trang 3

1.1 Tình hình NTLTQĐTD, HIV/AIDS trên theỏ giụựi vaứ Vieọt Nam:

1.1.1 Theỏ giụựi:

Theo ửụực tớnh cuỷa WHO, cửự moĩi ngaứy trẽn toaứn cầu coự hụn 1trieọu ngửụứi maộc NTLTQẹTD, moĩi naờm coự khoaỷng 390 trieọu beọnhnhãn mụựi, trong ủoự nhieĩm mụựi HIV laứ 1 trieọu ngửụứi [81] Cuừng theoửụực tớnh cuỷa WHO, trung bình coự khoaỷng 10% soỏ ngửụứi lụựn ụỷ ủoọtuoồi hoát ủoọng tỡnh dúc bũ NTLTQẹTD vaứ coự khoaỷng 89 trieọutrửụứng hụùp mụựi nhieĩm Chlamydia trachomatis trẽn toaứn theỏ giụựi [76]

Theo baựo caựo cuỷa Trung tãm phoứng choỏng beọnh taọt Hoa kyứ,naờm 2003 soỏ ngửụứi nhieĩm laọu cuừng khaự cao vụựi 335.104 trửụứnghụùp vaứ tyỷ leọ nhieĩm laứ 116/100.000 dãn [59], tyỷ leọ nhieĩm Chlamydiatrachomatis taờng tửứ 70/100.000 dãn (1998) lẽn 290/100.000 dãn (2002)

Radebe vaứ coọng sửù nghiẽn cửựu ụỷ Nam Phi cho thaỏy tyỷ leọhieọn nhieĩm Trichomonas vaứ laọu coự ủoọ dao ủoọng cao Tyỷ leọ nhieĩmTrichomonas trong quần theồ dãn cử dao ủoọng tửứ 4,3% - 21,4% vaứ tyỷ leọnhieĩm laọu thay ủoồi tửứ 1,3% - 62% Tyỷ leọ nhieĩm HIV cuừng bieỏnủoọng raỏt lụựn, khoaỷng 6% ụỷ thanh thieỏu niẽn vaứ 6,2% ụỷ gaựi máidãm Nghiẽn cửựu naứy cuừng ủửa ra keỏt luaọn tyỷ leọ NTLTQẹTD ụỷ NamPhi laứ khaự cao [61]

Tại Chãu Á Thaựi Bỡnh Dửụng, moĩi naờm coự trẽn 35 trieọu ngửụứimụựi maộc NTLTQẹTD Trong ủoự nhieĩm Trichomonas ãm ủáo chieỏm tụựi47%, Chlamydia trachomatis 33%, laọu 18% vaứ giang mai 2% [78]

Theo WHO ửụực tớnh tyỷ leọ beọnh laọu naờm 1997 ụỷ Campuchialaứ 3%, caực nửụực khaực trong khu vửùc dửụựi 1%, Trung Quoỏc laứ 2%[77]

1.1.2 Vieọt Nam:

Trang 4

Sau khi thửùc dãn Phaựp ruựt khoỷi miền Baộc (1954) ủaừ ủeồ lái gần

2 ván gaựi ủieỏm ụỷ caực thaứnh phoỏ lụựn, trong ủoự coự nhiều ngửụứi bũNTLTQẹTD Sau naờm 1975, miền Nam hoaứn toaứn ủửụùc giaỷi phoựng,nhửng do taứn dử cuỷa loỏi soỏng cuừ vaứ nhiều yeỏu toỏ khaực ủaừ laứmNTLTQẹTD buứng noồ vaứ lan roọng khaộp caỷ nửụực [33] Theo soỏ lieọubaựo caựo cuỷa caực tổnh gửỷi vềứ Vieọn Da lieĩu Quoỏc gia tửứ naờm 1976ủeỏn nay, xu hửụựng maộc NTLTQẹTD taờng theo thụứi gian, so saựnhnhửừng naờm 1970, 1980 vaứ nhửừng naờm ủầu 1990 vụựi nhửừng naờmcuoỏi 1990 vaứ nhửừng naờm 2000 thỡ soỏ lửụùng BN taờng tửứ 3 – 10 lần

Trửụng Taỏn Minh và cộng sự nghiẽn cửựu tyỷ leọ maộc NTLTQẹTD

ụỷ Khaựnh Hoaứ tửứ naờm 1998-2002 cho thaỏy soỏ trửụứng hụùp maộcmụựi taờng lẽn roừ reọt theo thụứi gian Naờm 1999 chổ coự 216 trửụứnghụùp, naờm 2000 laứ 433 trửụứng hụùp vaứ naờm 2002 laứ 517 trửụứnghụùp Nhử vaọy chổ trong voứng 4 naờm soỏ NTLTQẹTD ụỷ tổnh KhaựnhHoaứ ủaừ taờng trẽn 200% [66] Naờm 2003 Phám Vaờn Hieồn, Trần HaọuKhang, Nguyeĩn Duy Hửng nghiẽn cửựu trieồn khai giaựm saựt NTLTQẹTDgaộn vụựi tróng ủieồm HIV tái 5 tổnh thaứnh cuỷa Vieọt Nam: Haứ Noọi,Haỷi Phoứng, Quaỷng Ninh, ẹaứ Naỹng vaứ Thaứnh phoỏ Hồ Chí Minhthaỏy tyỷ leọ maộc chung NTLTQẹTD laứ 35,3% [9]

Theo baựo caựo cuỷa chuyẽn ngaứnh da lieĩu caực tổnh gửỷi về Vieọn

Da lieĩu Quoỏc gia, khu vửùc Tãy Nguyẽn gồm 5 tổnh ẹaộc Laộc, Gia Lai,Kon tum, Lãm ẹồng vaứ ẹaộc Nõng, haứng naờm coự haứng ngaứn trửụứnghụùp NTLTQẹTD mụựi ủửụùc phaựt hieọn vaứ ủiều trũ [44]

1.1.3.Tổnh Lãm ẹồng:

Tổnh Lãm ẹồng gồm 12 huyeọn Thũ, thaứnh phoỏ( 1 thaứnh phoỏ ẹaứLát, 1 thũ xaừ Baỷo Loọc, 10 huyeọn) vaứ 147 xaừ, phửụứng, thũ traỏn,trongủoự coự ẹaứ Lát laứ thaứnh phoỏ du lũch noồi tieỏng cuỷa caỷ nửụực va theỏ

Trang 5

giụựi Theo hồ sụ quaỷn lyự cuỷa cõng an tổnh Lãm ẹồng trẽn ủũa baứn coựkhoaỷng 300 gaựi mái dãm laứm tieỏp viẽn ụỷ nhaứ haứng, khaựch sán, cụsụỷ vaọt lyự trũ lieọu, quaựn Karaoke… chuỷ yeỏu taọp trung ụỷ Tp ẹaứ Lát,thũ xaừ Baỷo Loọc, Thũ traỏn Liẽn Nghúa huyeọn ẹửực Tróng vaứ moọtphần ụỷ caực huyeọn khaực trẽn toaứn Tổnh.

* Tình hình quaỷn lyự sửực khoeỷ:

Theo thõng tử liẽn tũch soỏ 11/2006/ TTLT- BYT-BTC hửụựng daĩnvieọc khaựm sửực khoeỷ dũnh kyứ haứng quyự cho ngửụứi lao ủoọng táicaực cụ sụỷ kinh doanh dũch vú deĩ bũ lụùi dúng ủeồ hoát ủoọng mái dãm.Ngửụứi lao ủoọng laứ tieỏp viẽn, nhãn viẽn phúc vú, vuừ nửừ…( gói chunglaứ nhửụứi lao ủoọng), haứng naờm TTPCBXH ủaừ keỏt hụùp vụựi caựcTTYT huyeọn, Tp trieồn khai khaựm ủiều tra sửực khoeỷ ủũnh kyứ tái caực

cụ sụỷ naứy vụựi keỏt quaỷ:

Trang 6

Soỏ lửụùtngửụứi maộcSTIs

Tyỷleọ

%

HIV/

AIDS

Tyỷleọ

%

Ghichuự

1.2 Kieỏn thửực về beọnh lyự STIs -HIV/AIDS:

1.2.1 Caực khaựi nieọm:

* STIs (Sexually Transmitted Infections) beọnh nhieĩm truứng lãy truyền quaủửụứng tỡnh dúc (LTQẹTD)trửụực ủãy coứn gói laứ STDs ( Sexually TransmittedDiseases) .Beọnh LTQẹTD gồm caực beọnh chớnh: Giang mai, Laọu, Há cam, Hoọtxoaứi, Suứi maứo gaứ, truứng roi, naỏm, raọn mu, gheỷ, viẽm gan siẽu vi B, Herpessinh dúc

* Moỏi liẽn heọ giửừa beọnh LTQẹTD vaứ HIV/AIDS

Nhiều nghiẽn cửựu cho bieỏt sửù lan truyền caực BLTQẹTD vaứHIV/AIDS coự moỏi liẽn heọ maọt thieỏt vụựi nhau HIV/AIDS seừ lan truyền tửứ

Trang 7

ngửụứi nhieĩm sang ngửụứi chửa nhieĩm neỏu nhử moọt trong hai ngửụứi bũ coựBLTQẹTD Về maởt sinh hóc, ủiều naứy raỏt roừ raứng vỡ BLTQẹTD gãy viẽmnhieĩm vaứ veỏt lụỷừ loeựt laứm cho khaỷ naờng lãy nhieĩm HIV lãy nhieĩm qua

da (hoaởc niẽm mác), khớ hử vaứ choĩ viẽm loeựt laứm taờng soỏ lửụùng cuỷaHIV trong dũch ãm ủáo cuỷa moọt soỏ ngửụứi bũ nhieĩm HIV/AIDS laứm chonguy cụ bũ lãy nhieĩm HIV/AIDS seừ taờng lẽn 2-5 lần Vieọc taờng khaỷ naờnglãy nhieĩm HIV coự theồ giaỷi thớch tái sao HIV/AIDS lan truyền nhanh choựngtái nhửừng khu vửùc khoỏng cheỏ keựm BLTQẹTD Bẽn cánh vai troứ cuỷaBLTQẹTD ủoỏi vụựi quaự trỡnh lãy nhieĩm HIV/AIDS, HIV/AIDS coự theồ taựcủoọng trụỷ lái BLTQẹTD vaứ laứm cho quaự trỡnh ủiều trũ khoự khaờn thẽm,ủaởc bieọt laứ beọnh há cam mềm

Toồn thửụng heọ mieĩn dũch

NTLTQẹTD HIV

Quan heọ tỡnh dúc khõng baỷo veọ

1.2.2 Caực taực nhãn gãy beọnh STIs: chia 5 nhoựm

1.2.2.1 Caực Virus:

Herpes Simplex Virus (HSV1-2); Cytomegalo Virus (CMV); Hepatitis BVirus( HBV); Human Papilloma Virus (HPV); Human Immunodeficiency Virus (HIV)

Trang 8

1.2.2.2 Caực vi khuaồn:

Neisseria gonorrhoeae; Chlamydia trachomatis, Treponema pallidum,Haemophillus ducreyi…

1.2.2.3 Caực ủụn baứo:

Entamoeba histolytica; Trichomonas vaginalis

1.2.2.4 Naỏm: Candida albicans.

1.2.2.5 Kyự sinh truứng: Raọn mu, gheỷ

1.2.3 Caực nhoựm beọnh lyự STIs - HIV/AIDS: Lãm saứng vaứ caọn lãm saứng XN.

1.2.3.1 Nhoựm beọnh viẽm nieọu ủáo, viẽm coồ tửỷ cung.

Viẽm nieọu ủáo khõng do Laọu

Viẽm CTC, nhieĩm Clamydia, beọnh Laọu

1.2.3.2 Nhoựm beọnh coự tieỏt dũch ãm ủáo:

Viẽm ãm ủáo do vi khuaồn, beọnh truứng roi sinh dúc, beọnh naỏmcandida sinh dúc…

1.2.3.3 Viẽm tieồu khung:

1.2.3.4 Nhoựm caực beọnh coự loeựt sinh dúc: Giang mai, Há cam., Herpes sinh dúc, Hoọt xoaứi.

1.2.3.5 Viẽm maứo tinh hoaứn

1.2.3.6 Beọnh suứi maứo gaứ

1.2.3.7 Nhoựm virus: Viẽm gan siẽu vi B, U mềm lãy, HIV/AIDS

1.2.3.8 Nhoựm kyự sinh truứng: Raọn mu, gheỷ.

1.2.4 ẹửụứng lãy truyền beọnh và cụ theồ caỷm thú:

Nguồn gãy STIs- HIV/AIDS phần lụựn laứ caực dũch sinh dúc( Tinh dũch hoaởc dũch do ãm ủáo tieỏt ra) hoaởc maựu cuỷa ngửụứi beọnh Moọt ngửụứi laứnh seừ bũ lãy beọnh neỏu dũch sinh dúc hoaởc maựu cuỷa ngửụứi

Trang 9

beọnh xãm nhaọp ủửụùc vaứo trong cụ theồ cuỷa ngửụứi laứnh qua caực haứnh vi nguy cơ sau:

- Lãy truyền theo ủửụứng tỡnh dúc:

 Quan heọ tỡnh dúc qua ủửụứng ãm ủáo( dửụng vaọt ủửa vaứo ãm ủáo)khõng sửỷ dúng bao cao su

 Quan heọ tỡnh dúc qua ủửụứng haọu mõn( dửụng vaọt ủửa vaứo haọumõn) khõng sửỷ dúng bao cao su

 Quan heọ tỡnh dúc qua ủửụứng mieọng( dửụng vaọt ủửa vaứo mieọnghoaởc duứng mieọng tieỏp xuực vụựi boọ phaọn sinh dúc nửừ) khõngduứng bao cao su

- Lãy theo ủửụứng maựu: Do truyền maựu bũ nhieĩm beọnh, duứngchung bơm kim tiẽm, hoaởc caực dúng cú duứng ủeồ caột, leồ xuyẽnchớch qua da hoaởc dúng cú khõng ủửụùc xửỷ lyự võ truứng vụựingửụứi mang beọnh STIs- HIV/AIDS

- ẹửụứng mé truyền sang con: HIV, Giang mai, Laọu sụ sinh

- Caực nhoựm ngửụứi deĩ bũ maộc beọnh: Treỷ gaựi vũ thaứnh niẽn,

phú nửừ hoaởc nam coự nhiều bán tỡnh, gaựi mái dãm vaứ khaựch laứng chụi

và ngửụứi phaỷi ủi cõng taực xa vụù hoaởc chồng trong thụứi gian daứi

- Cơ thể cảm thụ: Caực ủoỏi tửụùng quan heọ tỡnh dúc vụựi ngửụứi maộc

beọnh, ngửụứi nghieọn chớch, treỷ sụ sinh

1.2.5 Haứnh vi nguy cơ cao lãy nhieĩm STIs-HIV/AIDS:

Haứnh vi nguy cơ cao lãy nhieĩm HIV laứ nhửừng haứnh vi coự khaỷnaờng laứm lãy truyền beọnh tửứ ngửụứi naứy sang ngửụứi kia thõng quatieỏp xuực vụựi maựu, dũch tieỏt sinh dúc, nửụực bót hoaởc toồn thửụngloeựt cuỷa ngửụứi maộc beọnh

- Nhửừng haứnh vi caự nhãn nguy cơ cao:

Trang 10

 Thửụứng xuyẽn thay ủoồi bán tỡnh.

 Coự nhiều bán tỡnh

 ẹaừ tửứng maộc beọnh STIs trửụực ủoự

 ẹoồi tỡnh dúc laỏy tiền bác, haứng hoaự …

 ẹoồi tỡnh dúc laỏy ma tuyự hoaởc laỏy ma tuyự ủoồi tỡnh dúc

- Nhửừng haứnh vi caự nhãn liẽn keỏt vụựi nguy cơ:

 Xaờm chích da nhử: Xaờm mỡnh, xaờm maột, xaờm mõi, gắn dị vật (bi, nhẫn ) vào bộ phận sinh dục, duứng chung bơm kim tiẽm, kim chãm cửựu, dao moồ khõng võ truứng…

 Uoỏng rửụùu bia hoaởc duứng ma tuyự trửụực khi quan heọ tỡnh dúc(vỡ khi sửỷ dúng caực chaỏt kích thích coự theồ khieỏn bán khõng sửỷ dúng bao cao su)

 Truyền maựu khõng an toaứn

- Nhửừng haứnh vi nguy cụ cuỷa bán tỡnh:

 Giao hụùp vụựi ngửụứi khaực neỏu bán tỡnh bũ maộc STIs hoaởc coự haứnh vi nguy cơ

 Bị HIV/AIDS

 Chích ma tuyự chung bơm kim tiẽm

1.2.6 Haứnh vi baỷo veọ laứm giaỷm nguy cụ lãy truyền beọnh: Sửỷ dúng

bao cao su và caực haứnh vi tỡnh dúc ớt nguy cụ nhử chổ coự kích thích tỡnhdúc…

1.2.7 Nhửừng bieỏn chửựng chuỷ yeỏu cuỷa STIs:

- ụỷ phú nửừ vaứ treỷ em: ẹau búng dửụựi mán tớnh, viẽm hoỏ chaọu

(viẽm tieồu khung), võ sinh, tửỷ vong do bieỏn chửựng nhieĩm khuaồnmaựu, chửỷa ngoaứi tửỷ cung hoaởc ung thử coồ tửỷ cung, saồy thai, thai

Trang 11

cheỏt lửu hoaởc tửỷ vong chu sinh, coự theồ bũ muứ loaứ do viẽm keỏt mácmaột hoaởc viẽm phoồi treỷ sụ sinh.

- ụỷ nam: Viẽm maứo tinh hoaứn, võ sinh, chớt hép nieọu ủáo.

1.2.8 Lyự do laứm cho soỏ lieọu thửùc teỏ thaỏp hụn soỏ lieọu ửụực tớnh:

- Nam vaứ nửừ maộc beọnh nhửng khõng bieồu hieọn trieọu chửựngbeọnh (hay hiện tượng người lành mang trùng) do vaọy hó khõng ủi khaựmchửừa beọnh đây là đối tượng lây nhiễm

- Hệ thống quản lý báo cáo thống kê ở caực phoứng khaựm STIs vàphụ khoa khõng baựo caựo hoaởc baựo caựo khõng ủầy ủuỷ soỏ lieọu casbeọnh

- Beọnh nhãn coự theồ ủi khaựm ụỷ caực cụ sụỷ y teỏ khaực, hoặc tựmua thuốc

1.2.9 Moọt soỏ trieọu chửựng thửụứng gaởp cuỷa STIs:

 Coự dũch baỏt thửụứng chaỷy ra tửứ ãm ủáo hoaởc ủầu dửụng vaọt

 Haọu mõn hoaởc cụ quan sinh dúc bũ ngửựa, ủau, ủoỷ, raựt hoaởc coựcaực noỏt,caực veỏt loeựt baỏt thửụứng, caực toồn thửụng naứy coựtheồ ủau hoaởc khõng ủau

 Tieồu ủau, buoỏt, raột

 ẹau baỏt thửụứng ụỷ vuứng búng dửụựi maứ khõng liẽn quan tụựivieọc haứnh kinh

 coự nhiều u suứi, hoaởc coự nhiều mún phoỷng roọp ủau, chaỷy nửụựchoaởc coự loỏm ủoỏm ủoỏm ủoỷ ụỷ cụ quan sinh dúc hoaởc noồi hách

Trang 12

- Beọnh Laọu:

Tiền sửỷ: quan heọ tỡnh dúc

Lãm saứng: ủaựi raột, buoỏt, muỷ hay rổ muỷ ãm ủáo

Xeựt nghieọm: Nũi caỏy song cầu gram(-) hỡnh hát caứ phẽ

- Beọnh giang mai:

Tiền sửỷ: quan heọ tỡnh dúc

Lãm saứng: chancre, ủaứo ban, saồn, rúng toực

Xeựt nghieọm: TPHA (+)

- Viẽm nieọu ủáo- ãm ủáo do Clamydia Trachomatics:

Tiền sửỷ: quan heọ tỡnh dúc

Lãm saứng: Tieỏt dũch nieọu ủáo, ủaựi khoự, ngửựa trong nieọuủáo

Nửừ: viẽm coồ tửỷ cung, viẽm tieồu khung

Xeựt nghieọm: test clamydia – xeựt nghieọm ủaởc hieọu

- Viẽm nieọu ủáo- ãm ủáo do Trichomonas vaginalis:

Tiền sửỷ: coự quan heọ tỡnh dúc

Lãm saứng: tieỏt dũch nieọu ủáo, ãm ủáo, ngửựa

Xeựt nghieọm: soi tửụi tỡm Trichomonas vaginalis

- Viẽm nieọu ủáo- ãm ủáo do candida albicans:

Lãm saứng: Tieỏt dũch nieọu ủáo, ãm ủáo, keứm ngửựa

Xeựt nghieọm: Soi tửụi,Nhuoọm gram, Nũi caỏy

- Viẽm nieọu ủáo- ãm ủáo do táp khuaồn:

Lãm saứng : tieỏt dũch nieọu ủáo, ãm ủáo

Xeựt nghieọm: nhuoọm gram: táp khuaồn

- Suứi maứo gaứ ( HPV)

Lãm saứng: coự u suứi ụỷ boọ phaọn sinh dúc( coự theồ laứmtest white

- Herpes sinh dúc: ủaựm mún nửụực, ủoỷ raựt vụỷ ra taựi phaựt nhiều lần

Trang 13

Giai ủoán 2: Beọnh nhãn suựt cãn dửụựi 10% tróng lửụùng cụ theồ, trẽnlãm saứng beọnh nhãn coự bieồu hieọn nhé ụỷ da vaứ niẽm mác, Zona, nhieĩmtruứng ủửụứng hõ haỏp trẽn taựi phaựt nhửng beọnh nhãn vaĩn hoát ủoọng bỡnhthửụứng.

Giai ủoán 3: Suựt cãn trẽn 10% tróng lửụùng cụ theồ Beọnh nhãn bũtiẽu chaỷy keựo daứi, soỏt keựo daứi khõng roừ nguyẽn nhãn trẽn 1 thaựng,nhieĩm naỏm Candida, bách saỷn lõng ụỷ mieọng, lao phoồi, nhieĩm vikhuaồn naởng, beọnh nhãn naốm lieọt giửụứng dửụựi 50% soỏ ngaứy trongthaựng trửụực ủoự

Giai ủoán 4: Hoọi chửựng suy moứn do HIV (sút >10% tróng lửụùng+ tiẽu chaỷy); viẽm phoồi do Pneumocystis jiroveci; lao ngoaứi phoồi, beọnh

do Cytomegalovirus; Cryptosporidia; Herpesvirus; viẽm naừo chaỏt traộng;beọnh lyự naừo do HIV do Toxoplasma; beọnh naỏm Histoplasma;Penicillium; Cryptococcus; Candida; nhieĩm caực Mycobacteria; nhieĩmkhuaồn huyeỏt Salmonella; u Lympho, Sarcoma Kaposi, beọnh nhãn naốmlieọt giửụứng > 50% soỏ ngaứy trong thaựng trửụực ủoự

Xét nghiệm:

Test saứng lóc Dertermind

Trang 14

Test chaồn ủoaựn Serodia, Elisa ( TT phoứng choỏng AIDS)

1.2.10.Vaỏn ủề ủiều trũ:

Do khõng ủửụùc chaồn ủoaựn vaứ ủiều trũ sụựm nẽn beọnh deĩ ủửa ủeỏncaực bieỏn chửựng vaứ dử chửựng, bao gồm võ sinh, hử thai, thai ngoaứi tửỷ cung,ung thử haọu mõn- sinh dúc, cheỏt non, nhieĩm truứng ụỷ giai ủoán sụ sinh vaứ treỷnhoỷ… Chi phí caự nhãn vaứ quoỏc gia về caực NKLTQẹTD seừ cao ẹiều trũ coựhieọu quaỷ caực NKLTQẹTD laứ moọt trong caực nền moựng cuỷa vieọc kieồmsoaựt NKLTQẹTD vỡ noự ngaờn ngửứa caực bieỏn chửựng vaứ dử chửựng, giaỷmsửù lãy lan beọnh trong coọng ủồng vaứ cho ta moọt cụ hoọi quớ giaự ủeồ giaựodúc coự chuỷ ủớch trong vieọc phoứng ngửứa HIV/AIDS

* Tiẽu chuaồn chón lửùa thuoỏc ủiều trũ NKLTQẹTD ( theo WHO 2003)

Thuoỏc ủửụùc chón ủeồ ủiều trũ NKLTQẹTD nẽn ủát caực tiẽu chuaồn sau:

- Hieọu quaỷ cao( toỏi thieồu ủát 95%)

- Giaự thaứnh thaỏp

- ẹoọc tớnh vaứ ủoọ dung náp chaỏp nhaọn

- Khõng táo ủề khaựng hoaởc ủề khaựng chaọm

- Liều duy nhaỏt

- Duứng ủửụứng uoỏng

- Khõng choỏng chổ ủũnh cho phú nửừ coự thai vaứ cho con buự

Caực thuoỏc ủửụùc chón nẽn naốm trong danh múc thuoỏc thieỏt yeỏucuỷa Quoỏc gia, coự lửu yự ủeỏn naờng lửùc vaứ kinh nghieọm cuỷa nhãnviẽn y teỏ

CHệễNG 2

ẹỐI TệễẽNG VAỉ PHệễNG PHÁP NGHIÊN CệÙU

2.1 ẹỐI TệễẽNG NGHIÊN CệÙU:

2.1.1.ẹoỏi tửụùng:

Trang 15

Nhoựm ủoỏi tửụùng nghiẽn cửựu laứ ụỷ đối tượng người lao động tại các

cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm trẽn toaứn tổnh( caực cụ sụỷ Massage, khaựch sán, nhà hàng, vũ trường, karaoke, ủửụùckhaựm vaứ quaỷn lyự sửực khoỷe( keỏt hụùp vụựi phoứng y teỏ, TTYThuyeọn, thũ, thaứnh phoỏ )

Caựch tieỏp caọn: Phoỷng vaỏn theo boọ cãu hoỷi, khaựm lãm saứng,xeựt nghieọm maựu, dũch tieỏt…

2.1.2.Thụứi gian vaứ ủũa ủieồm nghiẽn cửựu

Thụứi gian nghiẽn cửựu: 12 thaựng (tửứ thaựng 01/2009 ủeỏn thaựng12/2009)

ẹũa ủieồm nghiẽn cửựu: Tái tổnh Lãm ẹồng

2.2.PHệễNG PHÁP NGHIÊN CệÙU:

2.2.1 Thieỏt keỏ nghiẽn cửựu:

Nghiẽn cửựu theo phửụng phaựp mõ taỷ caột ngang ( Cross- Sectional surveys)

2.2.2 Cụỷ maĩu vaứ caựch chĩn maĩu:

* Cụừ maĩu: lấy tất cả đối tượng người lao động tại các cơ sở kinh

doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm,tỉnh Lâm đồng năm 2009.Theo số liệu báo cáo thống kê khoảng 400 người

Cụừ maĩu nghiẽn cửựu: n = 400

* Caựch lấy maĩu:

- Toaứn boọ đối tượng người lao động tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ

bị lợi dụng để hoạt động mại dâm ụỷ caực cụ sụỷ Massage, khaựch sán,nhà hàng, karaoke… tái caực thụứi ủieồm ủiều tra theo quyự trong naờm2009

Quyự I ( Thaựng 4/2009)

Quyự II ( Thaựng 7/2009)

Trang 16

Quyự III ( Thaựng 10/2009)

Quyự IV ( Thaựng 12/2009)

- Tiẽu chuaồn loái trửứ:

Các đối tượng khơng đồng ý tham gia

2.2.3 Phửụng phaựp thu thaọp soỏ lieọu theo nội dung nghiên cứu:

2.2.3.1.Phoỷng vaỏn theo boọ cãu hoỷi thieỏt keỏ ( phú lúc):

Dửùa trẽn maĩu phieỏu ủiều tra haứnh vi nguy cụ lãy nhieĩm STIs HIV/AIDS

-Noọi dung phieỏu ủiều tra:

ẹaởc ủieồm caự nhãn cuỷa ủoỏi tửụùng nghiẽn cửựu: tuoồi, giụựi, hócvaỏn, nghề nghieọp, hõn nhãn…

KAP (Kieỏn thửực - Thaựi ủoọ – Haứnh vi) nguy cụ lãy nhieĩm STIs -HIV/AIDS

(Haứnh vi quan heọ tỡnh dúc an toaứn hay khõng, coự tiẽm chớch matuựy, coự xaờm da khõng…)

2.2.3.2 Tình hình maộc beọnh STIs - HIV/AIDS

* Khaựm lãm saứng: ( phú lúc)

Beọnh sửỷ, tiền sửỷ:

Tiền sửỷ quan heọ tỡnh dúc, coự maộc beọnh STIs - HIV/AIDS

Trieọu chửựng hieọn tái: Tieỏt dũch nieọu ủáo, ủaựi buoỏt, raột…Khaựm toaứn thãn ( Da - niẽm mác)

Chuự yự: Hóng, da toaứn thãn

Boọ phaọn sinh dúc Nam, Nửừ

Laỏy beọnh phaồm xeựt nghieọm :Dũch tieỏt sinh dúc( Soi tửụi, nhuoọm,caỏy…)

Trang 17

* Cận lâm sàng: tất cả các đối tượng người lao động sau khi khaựm

lãm saứng ủều laỏy beọnh phaồm: maựu, dũch nieọu ủáo, ãm ủáo vaứ ủềuủửụùc laứm taỏt caỷ caực xeựt nghieọm sau:

- Xeựt nghieọm huyeỏt thanh chaồn ủoaựn Giang mai baống TPHA.

- Xeựt nghieọm tỡm laọu cầu baống nhuoọm soi.

- Xeựt nghieọm tỡm Trichomonas baống kyừ thuaọt soi tửụi

- Xeựt nghieọm tỡm naỏm Candida baống soi tửụi hoaởc nhuoọm soi.

- Xeựt nghieọm tỡm trửùc truứng: nhuoọm Gram vaứ soi dửụựi kớnhhieồn vi

- Xeựt nghieọm tỡm Chlamydia trachomatis: Sửỷ dúng test nhanhDistinct Chlamydia

- Xeựt nghieọm về nhieĩm HIV: test sàng lọc Dertermind tại Trung tãmphoứng choỏng beọnh xaừ hoọi tổnh Lãm ẹồng, neỏu dửụng tớnh seừ ủửụùcxác định tái Trung tâm phịng chống HIV/AIDS bằng kyừ thuaọt Serodia,Elisa

* Tiêu chuẩn chẩn đốn và điều trị: theo tiêu chuẩn Viện Da Liễu Quốc gia.

2.2.3.3 Tình hình khám quản lý sức khỏe(STIs-HIV/AIDS) định kỳ cho người lao động tại các địa phương tỉnh Lâm đồng:

Mạng lưới chuyên khoa, xét nghiệm, cơ sở vật chất, tổ chức thực hiện, tư vấn,TTGDSK,thống kờ bỏo cỏo…

2.2.4 Caực bieỏn soỏ nghiẽn cửựu:

2.2.4.1 Caực ủaởc ủieồm caự nhãn: Tuoồi, dãn toọc, tõn giaựo, hóc vaỏn, hõn nhãn, thu nhaọp, ủũa chổ…

Trang 18

2.2.4.2 KAP về beọnh STIs - HIV/AIDS: nhaọn thửực về nguy cụ beọnh lyự,

ủửụứng lãy, bieọn phaựp phoứng beọnh vaứ choỏng lãy lan, vaỏn ủề ủiều trũ,caựch nhaọn thõng tin truyền thõng…

2.2.4.3 Haứnh vi nguy cơ:

Tuoồi coự quan heọ tỡnh dúc lần ủầu, soỏ bán tỡnh, tỡnh tráng quanheọ tỡnh dúc trong quaự khửự vaứ hieọn tái, coự sửỷ dúng bieọn phaựpphoứng beọnh( bao cao su), dũch vú cung ửựng bao cao su, lyự do hoát ủoọngmái dãm, soỏ lần quan heọ bỡnh quãn, nụi hoát ủoọng mái dãm…

2.2.4.4.Tiền sửỷ maộc beọnh STIs - HIV/AIDS vaứ caựch xửỷ trớ:laọu, giang mai, suứi maứo gaứ…ủiều trũ, giụựi thieọu bán tỡnh ủeồ ủiều trũ…

2.2.4.5.Keỏt quaỷ khaựm lãm saứng, caọn lãm saứng hieọn tái:trieọu chửựng lãm saứng vaứ caọn lãm saứng,hoọi chửựng, chaồn ủoaựn…

2.2.4.6 Tình hình khám quản lý sức khỏe(STIs-HIV/AIDS) định kỳ cho người lao động tại các địa phương tỉnh Lâm đồng:mạng lưới chuyên khoa, xét nghiệm,…

2.2.5 Xửỷ lyự vaứ phãn tớch soỏ lieọu:

Caực phieỏu phoỷng vaỏn, phieỏu khaựm, phieỏu xeựt nghieọm, keỏtluaọn (xem phú lúc) ủửụùc maừ hoaự theo tửứng ủoỏi tửụùng Soỏ lieọuủửụùc xửỷ lyự baống caực thuaọt toaựn thoỏng kẽ y hóc coự sửỷ dúng phầnmềm SPSS 15.0

2.3 ẹAẽO ẹệÙC NGHIÊN CệÙU:

ẹề cửụng nghiẽn cửựu đã ủửụùc Hoọi ủồng Khoa học nghành Y tế Lâmđồng xeựt duyeọt thõng qua ủeồ ủaỷm baỷo tớnh khoa học, khaựch quan vàcho pheựp thửùc hieọn

Trang 19

Caực ủoỏi tửụùng nghiẽứn cửựu ủửụùc thõng baựo, ủửụùc giaỷi thớchvaứ ủồng yự tửù nguyeọn tham gia Taỏt caỷ caực thõng tin caự nhãn, vaứbeọnh taọt ủều ủửụùc giửừ bớ maọt thõng qua vieọc maừ hoaự trẽn maựy vitính Caực keỏt quaỷ ủiều tra chổ nhaốm múc ủớch duy nhaỏt ủeồ nghiẽncửựu và đề xuất ứng dụng.

Trang 20

CHệễNG 3

KẾT QUẢ NGHIÊN CệÙU

3.1 Đặc điểm tình hình và tỷ lệ STIs-HIV/AIDS cuỷa các đối tượng người lao động tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ DBLDHĐMD:

3.1.1 ẹaởc ủieồm tình hình các đối tượng người lao động tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ DBLDHĐMD:

Bảng 3.1: Phân bố tuổi của người lao động (n=402)

Nhận xét: độ tuổi các đối tượng lao động DBLDHĐMD hay gặp nhất từ

20-29 (76.87%), dưới 20 tuổi cĩ 13.49%, trên 40 tuổi chiếm 1.49%

Bảng 3.2: Phân bè theo dân tộc của người lao động (n=402)

Trang 21

Nhận xét: người kinh chiếm tỷ lệ chủ yếu 99.01%,chỉ cĩ 0.99%là người

Nhận xét: Baỷng 3.3 cho thaỏy 54.98% người lao động DBLDHĐMD ở

Tp.Đà lạt chiếm tỷ lệ cao nhất, ở Huyện Đức trọng là 20.89%, Tx.Bảo lộc là 5.72%

Bảng 3.4: Phân bố theo trình độ văn hố (n=402)

Nhận xét: cho thaỏy 53.73% đối tượng lao động cĩ trỡnh ủoọ hóc vaỏn

laứ cấp I, mù chử chiếm đến 13.68%, chổ coự 2.74% laứ Cao ủaỳng- ẹái hóc

B ng 3.5: Phân b theo ngh nghi p c a ng ảng 3.3: Phân bố theo địa chỉ của người lao động (n=402) ố theo địa chỉ của người lao động (n=402) ề nghiệp của người lao động (n=402) ệp của người lao động (n=402) ủa người lao động (n=402) ười lao động (n=402) i lao động (n=402) ng (n=402)

Trang 22

Nhận xét: đối tượng coự nghề nghiệp masage chiếm tỷ lệ cao nhất 64.42%

Bảng 3.6: Phân bố theo tình trạng hơn nhân (n=402)

Trang 23

Nhận xét: Baỷng 3.7 cho thaỏy, Cĩ 170/402 đối tượng mắc

STIs-HIV/AIDS chiếm tỷ lệ 42.29%, nhiễm lậu cầu là cao nhất 18.82%

3.2 Một số yếu tố liên quan đến mắc STIs-HIV/AIDS:

3.2.1 Yeỏu toỏ giụựi tớnh:

B ng 3.8: Phân b theo gi i tính (n=402) ảng 3.3: Phân bố theo địa chỉ của người lao động (n=402) ố theo địa chỉ của người lao động (n=402) ới tính (n=402)

Nhaọn xeựt: Baỷng 3.13 cho thaỏy tyỷ leọ STIs-HIV/AIDS ụỷ nửừ

chiếm 46.35% cao gaỏp 1.42 lần so vụựi nam (27.59% ) khaực bieọt coự yự

nghúa thoỏng kẽ p < 0,005 Phãn

3.2.2 Phãn boỏ STIs-HIV/AIDS theo nhoựm tuoồi:

Ba ng 3.9: phân bo ỷng 3.9: phân boỏ ỏ STIs-HIV/AIDS theo nho m tuo i (n=402) ựm tuoồi (n=402) ồi (n=402)

Trang 24

Nhaọn xeựt: Baỷng 3.9 cho thaỏy lửựa tuoồi tửứ 20-29 coự tyỷ leọ nhieĩm

caực beọnh STIs-HIV/AIDS cao nhaỏt chieỏm tyỷ leọ 44.98% Trong khi ủoự

ụỷ nhoựm tuoồi 30-39 vaứ trẽn 40 tuoồi lần lửụùt coự tyỷ leọ laứ 24,24%,16.67%

3.2.3 Phãn boỏ STIs-HIV/AIDS theo nghề nghiệp

B ng 3.10: Phân b ảng 3.3: Phân bố theo địa chỉ của người lao động (n=402) ố theo địa chỉ của người lao động (n=402) STIs-HIV/AIDS theo theo ngh nghi p c a ng ề nghiệp của người lao động (n=402) ệp của người lao động (n=402) ủa người lao động (n=402) ười lao động (n=402) i lao

ng (n=402) động (n=402)

Nhận xét: đối tượng masage mắc STIs-HIV/AIDS chiếm tỷ lệ cao nhất

52.51%,tiếp đến là đối tượng phục vụ phịng, karaoke 50%

Trang 25

3.2.4 Phân bố STIs-HIV/AIDS theo trình trạng hơn nhân:

Bảng 3.11: Phân bố theo tình trạng hơn nhân (n=402)

Nhận xét: Đối tượng người lao động ủoọc thãn vaứ gúa/ly thõn/ly dị

mắc STIs-HIV/AIDS cao chiếm tỷ lệ 60.19% và 63.64% so với các đối tượng

cĩ vợ/chồng là 18.86% ( với P<0.01)

3.2.5 Phãn boỏ STIs-HIV/AIDS theo trỡnh ủoọ hóc vaỏn:

Ba ng 3.12: ỷng 3.9: phân boỏ Phãn boỏ STIs-HIV/AIDS theo tr nh o hóc va n (n=402) ỡnh ủoọ hóc vaỏn (n=402) ủa người lao động (n=402) ọ hóc vaỏn (n=402) ỏ

3.2.6 Phãn boỏ STIs-HIV/AIDS theo soỏ bán tỡnh:

Ba ng 3.13: Phãn bo ỷng 3.9: phân boỏ ỏ STIs-HIV/AIDS theo so bán t nh (n=402) ỏ ỡnh ủoọ hóc vaỏn (n=402)

Trang 26

STIs-3.2.7 Phãn boỏ STIs-HIV/AIDS theo ủoỏi tửụùng quan heọ tỡnh dúc:

Ba ng 3.14: Phãn bo ỷng 3.9: phân boỏ ỏ STIs-HIV/AIDS theo th ụứi ủieồm và trình trạng quan ủa người lao động (n=402) ồi (n=402) i ie m và trình tr ng quan ạng quan

he t nh dúc (n=402) ọ hóc vaỏn (n=402) ỡnh ủoọ hóc vaỏn (n=402)

Thụứi ủieồm vaứ trỡnh

Nhaọn xeựt: Baỷng 3.14 cho thaỏy Tyỷ lệ mắc STIs-HIV/AIDS ọcao ở

các đối tượng lao động DBLDHĐMDcĩ quan hệ tình dục trước hơn nhân vàngồi hơn nhân là 62.82% và 57.09% (với p<0.01).Các đối tượng chưa quan hệthỡ khụng mắc bệnh

Ba ng 3.15: Phân b ỷng 3.9: phân boỏ ố theo địa chỉ của người lao động (n=402) STIs-HIV/AIDS theo đố theo địa chỉ của người lao động (n=402) ượng quan hệ tình dúc i t ng quan h tình dúc ệp của người lao động (n=402)

Trang 27

Tyỷ leọ mắc STIs-HIV/AIDS cao nhaỏt (66.67%) trẽn nhửừng ngửụứi

coự QHTD với người NCMT, keỏ tieỏp là hoạt động mái dãm (55.24%),ngửụứi đồng tính (33.33%).Các đối tượng chung thủy, ít bạn tỡnh thỡ khơnghoặc ít mắc bệnh hơn

3.2.8 STIs-HIV/AIDS vaứ sửỷ dúng bao cao su:

Ba ng 3.16: ỷng 3.9: phân boỏ STIs-HIV/AIDS va s dúng bao cao su trong QHTD ng i ứi ủieồm và trình trạng quan ửỷng 3.9: phân boỏ ồi (n=402)

h n nhân(v ơn nhân(v ới tính (n=402) đố theo địa chỉ của người lao động (n=402) ượng quan hệ tình dúc i i t ng m i dâm, ạng quan b n tình, ) ạng quan

Nhận xét: Baỷng 3.16 cho thaỏy tỷ lệ STIs-HIV/AIDS phụ thuộc vào

việc sử dụng bao su, tăng cao khi thỉnh thoảng củng nh khơng sử dụng bao

giê (p<0.01)

3.3 Kiến thức thaựi ủoọ thửùc haứnh (KAP) của caực đối tượng lao động DBLDHĐMD:

3.3.1.Kiến thức của các đối tượng (n=402)

Baỷng 3.17:Kiến thức của các đối tượng:n=402

1 Nguyên nhân và nguồn lây 243 60.45

3 Biện pháp phịng chống 176 43.78 Nhận xét: Kiến thức của các đối tượng về STIs-HIV/AIDS cịn thấp,tỷ lệ trả

lời đúng câu hỏi từ 43.78% - 63.93%

3.3.2.Thái độ phịng chống STIs-HIV/AIDS của các đối tượng (n=402)

Trang 28

Baỷng 3.18:Thái độ phịng chống STI-HIV/AIDS của các đối tượng:n=402

stt Nội dung phịng chống Số đối tượng áp dụng %

1 BCS khi QHTD nguy cơ 58 14.43

2 Chế độ chung thủy vợ/chồng 47 11.69

4 Giới thiệu bạn tình đi khám 41 10.20 Nhận xét: Tỷ lệ áp dụng các biện pháp phịng chống STIs-HIV/AIDS của các đối tựơng cịn rất thấp từ 10.20% - 14.43%.

3.3.3 Hành vi của các đối tượng khi mắc STIs-HIV/AIDS (n=402)

Baỷng 3.19: Hành vi của các đối tượng khi mắc STIs-HIV/AIDS

stt Nội dung Số đối tượng áp dụng %

1 Mắc bệnh sẽ đi khám đúng CKDL 127 31.59

3 NgưngQHTD khi mắc bệnh hoặc sử dụng BCS 87 21.64

4 Giới thiệu bạn tình đi khám 41 10.20

5 Kiểm tra sức khỏe định kỳ 358 89.05 Nhận xét: Tỷ lệ khơng đi khám chuyên khoa và tự mua thuốc uống khi

mắc bệnh cịn rất cao chiếm 68.41% ,đặc biệt hành vi tiếp tục quan hệ khơng

sử dụng BCS khi đang mắc bệnh rất cao chiếm 78,36% ,giới thiệu bạn tình đikhám chỉ chiếm 10.20% ,và đa số các đối tượng cĩ kiểm tra sức khỏe định kỳ89.05%

Trang 29

3.4 Mạng lưới y tế phịng chống STIs-HIV/AIDS tại các địa phương tỉnh Lâm đồng:

Baỷng 3.20: Tổ chức mạng lưới phịng chống STIs-HIV/AIDS của 12/12 TTYT

Nhận xét: Tình hình mạng lưới chuyên khoa Da liễu phịng chống

STIs-HIV/AIDS ở các địa phương cịn thiếu:BS chuyên khoa chiếm 41.67% (cĩ5/12 đv), xét nghiệm cĩ chuyên khoa chiếm 16.67% (chỉ cĩ 2/12 đv )và đa sốcác đơn vị chưa làm được các chỉ số xét nghiệm cần thiết để chẩn đốn STI

CHệễNG 4 BAỉN LUẬN

Trang 30

4.1 TÌNH HÌNH NTLTQẹTD, NHIỄM HIV/AIDS

4.1.1 Một số tình hình :

- Kết quả tại bảng 3.1 cho thấy phạm nhân chủ yếu ở lứa tuổi 20-29chiếm 52,87%, tuổi 30-39 chiếm 20,17% Điều này nĩi lên tuổi phạm tội chủyếu ở tuổi lao động sản xuất, tuổi trực tiếp với các cơng việc chính trong xãhội Dân tộc Kinh chiếm chủ yếu 91,3% phù hợp với phân bố dân số ở nước

ta là dân tộc Kinh là chủ yếu

Trình độ văn hố của phạm nhân tại bảng 3.3 cho thấy tập trung chủ yếu

cĩ trình độ học vấn thấp 82,4%, trong đĩ trung học cơ sở chiếm tỷ lệ cao nhất42,3% Đây cũng là tuổi vị thành niên tuổi hay cĩ khám phá và đua địi kết hợplại khơng được giáo dục, học hành đến nơi đến chốn nên tỷ lệ phạm tội đãtăng lên rõ rệt Đây cũng là lời cảnh báo cho các chính quyền, tổ chức cầnquan tâm đến nền giáo dục hơn nữa, đặc biệt là phổ cập giáo dục cho cácvùng nơng thơn, vùng sâu vùng xa, dân nghèo thành thị

Nghề nghiệp trong 575 phạm nhân đa phần là cĩ ngành nghề khơng ổnđịnh ( bảng 3.4 ) chiếm 48,3%, buơn bán 14,3% Nghề ổn định cĩ thu nhập cơbản để nuơi sống bản thân và ổn định gia đình là điều kiện tốt để hạn chế các

vi phạm pháp luật Tạo cơng ăn việc làm, giảm thất nghiệp cũng đang là quốcsách của các nước trên thể giới cũng như Việt Nam

Những người độc thân ( bảng 3.5 ) chiếm tỷ lệ cao tới 61,2% trong sốphạm nhân ở Trại cải tạo Đào Bình, đây thành phần tự do về tư tưởng và thờigian, gặp nhiều sự việc tốt xấu, kể cả tiếp xúc với các tệ nạn xã hội và dễ savào sai phạm

- Một số hành vi quan hệ tình dục của phạm nhân trước khi vào trại cảitạo tại bảng 3.8 cho thấy phạm nhân cĩ quan hệ tình dục trước tuổi vị thanhniên 27,5% và tuổi vị thành niên là 62,1%; cĩ số bạn tình rất lớn trên 10 bạntình tới 23,1%, cĩ quan hệ tình dục với gái mại dâm chiếm 32,2% Gái mại

Trang 31

dâm đĩ chủ yếu ở quán karaoke chiếm 28,2%, đường phố 16,5%, đa số khơng

sử dụng bao cao su 73%, lại cấy dị vật vào dương vật tới 23,1% Đĩ là lý dotại sao các phạm nhân này bị NTLTQĐTD và nhiễm HIV khá cao so với cộngđồng chung Qua kết quả trên, giúp cho cơng tác dự phịng và khống chế cácNTLTQĐTD và nhiễm HIV/AIDS

- Tình dục thường đi đơi với ma tuý, ở phạm nhân trước khi vào trại đã

cĩ sử dụng ma tuý là 112/575 ( bảng 3.9 ) chiếm 19,48%; trong đĩ sử dụng matuý trước 24 tuổi là chủ yếu 73,21%; do bạn bè rủ rê là chủ yếu 70,5%; lúcđầu hút hít là chủ yếu 66,1% Như vậy, qua các hành vi sử dụng ma tuý củacác phạm nhân lúc chưa vào trại cải tạo đã giúp cho cơng tác phịng chống matuý trong cộng đồng và đối tượng cần được gia đình, nhà trường và xã hộiquan tâm hơn nữa là tuổi vị thành niên, tuổi học đường

- Tiêm chích ma tuý thường là tiếp theo của hút hít và thống kê chothấy việc sử dụng bơm kim tiêm chung cĩ tới 67,9% và sử dụng lại bơm kimtiêm là 33,9% Đây là một nguyên nhân làm lây lan các bệnh theo đường máutrong đĩ dặc biệt nguy hiểm là làm lây nhiễm HIV/AIDS

4.1.2 Tỷ lệ NTLTQẹTD và nhiễm HIV/AIDS trong phám nhãn:

4.1.2.1 Tỷ lệ NTLTQĐTD:

Kết quả tại bảng 3.10 cho thấy cho tỷ lệ mắc NTLTQĐTD trong ủoựnhieĩm khuaồn giang mai laứ 1,6%; nhieĩm Trichomonas laứ 1,6%; nhieĩmlaọu cầu laứ 5,2%; nhieĩm Chlamydia laứ 9%, nhieĩm naỏm Candia laứ1,7% và riẽng nửừ laứ 12,3%; nhieĩm trửùc truứng laứ 15,1%

Trửụng Taỏn Minh và cộng sự nghiẽn cửựu tyỷ leọ maộc NTLTQẹTD

ụỷ Khaựnh Hoaứ tửứ naờm 1998 – 2002 cho thaỏy soỏ trửụứng hụùp maộcmụựi taờng lẽn roừ reọt theo thụứi gian Naờm 1999 chổ coự 216 trửụứnghụùp, naờm 2000 laứ 433 trửụứng hụùp vaứ naờm 2002 laứ 517 trửụứnghụùp Nhử vaọy chổ trong voứng 4 naờm soỏ NTLTQẹTD ụỷ tổnh Khaựnh

Trang 32

Hoaứ ủaừ taờng trẽn 200% [66] Naờm 2003 Phám Vaờn Hieồn, Trần HaọuKhang, Nguyeĩn Duy Hửng nghiẽn cửựu trieồn khai giaựm saựt NTLTQẹTDgaộn vụựi tróng ủieồm HIV tái 5 tổnh thaứnh cuỷa Vieọt Nam: Haứ Noọi,Haỷi Phoứng, Quaỷng Ninh, ẹaứ Naỹng vaứ Thaứnh phoỏ Hồ Chí Minhthaỏy tyỷ leọ maộc chung NTLTQẹTD laứ 35,3% [9].

Theo kết quả điều tra tại bảng 3.10, chúng tơi đi sâu phân tích về cácnguyên nhân gây NTLTQẹTD như sau:

- Nhieĩm xoaộn khuaồn giang mai:

Soỏ phám nhãn tại bảng 3.10 cho thấy soỏ phám nhãn coự huyeỏtthanh dửụng tớnh vụựi xeựt nghieọm TPHA laứ 9 (1,6%) chieỏm(9/197=4,6%) caực trửụứng hụùp NTLTQẹTD ghi nhaọn ủửụùc Keỏt quaỷnaứy thaỏp so vụựi ủiều tra cuỷa Boọ Y teỏ – Uyỷ ban Dãn soỏ, gia ủỡnh vaứtreỷ em ụỷ 5 Tổnh Lai Chãu, Quaỷng Trũ, ẹồng Thaựp, An Giang, KiẽnGiang naờm 2003, tyỷ leọ chung trẽn GMD laứ 8,9%, riẽng ụỷ Kiẽn Giang9,4% - An Giang laứ 10,7% - ẹồng Thaựp laứ 11,4% - Quaỷng Trũ lẽn tụựi12,9% [72] Keỏt quaỷ nghiẽn cửựu naứy cuỷa chuựng tõi thaỏp so vụựinghiẽn cửựu cuỷa Nguyeĩn Thũ ẹề (2005) tyỷ leọ giang mai cuỷa coọng ủồngngửụứi Dao ủoỷ lửựa tuoồi (12 – 60) xaừ Xuãn Tầm, huyeọn Vaờn Yẽn, tổnhYẽn Baựi naờm 1987 laứ 3%, 1988 laứ 4%, 1990 laứ 1,7%, 1991 laứ 1,6%,

1992 laứ 3,6%, 2004 laứ 2,3% [4] Theo Nguyeĩn Vaờn Khanh vaứ coọng sửùnghiẽn cửựu trẽn 125 gaựi mái dãm naờm 2005 ụỷ ủũa baứn Haứ Noọi thaỏytyỷ leọ beọnh giang mai laứ 8% [16]

Theo baựo caựo cuỷa VDLQG tyỷ leọ beọnh giang mai/toồng soỏbeọnh LTQẹTD naờm 2000: 1,86% - naờm 2001: 1,53% - naờm 2002: 1,36%

- naờm 2003: 2,02% - naờm 2004: 1,77% [52]

- Nhieĩm Trichomonas:

Trang 33

Tyỷ leọ viẽm nhieĩm ủửụứng sinh dúc do Trichomonas (baỷng 3.10)ghi nhaọn ủửụùc laứ 09 phám nhãn (1,6%) trong ủoự tyỷ leọ naứy ụỷ phúnửừ laứ 6,17%, ụỷ nam laứ 0,08% Keỏt quaỷ naứy tửụng ủửụng nghiẽn cửựucuỷa Phám Vaờn Hieồn, Nguyeĩn Duy Hửng naờm 2000 ụỷ phú nửừ tronglửựa tuoồi sinh ủeỷ tái 5 tổnh Haỷi Phoứng, Nam ẹũnh, Thaựi Nguyẽn, ẹồngThaựp, Lãm ẹồng Caực taực giaỷ trẽn ủaừ cho thaỏy tyỷ leọ viẽm ãm ủáo doTrichomonas laứ 1,7% [10] Theo Nguyeĩn Vaờn ẹiền, tyỷ leọ gaựi mái dãmnhieĩm truứng roi ụỷ Haứ Noọi naờm 1985 laứ 53%, Nguyeĩn Duy Hửngnaờm 1995 laứ 30,16% [11].

Nghiẽn cửựu cuỷa chuựng tõi cuừng cho keỏt quaỷ tửụng ủửụng vụựimoọt nghiẽn cửựu ụỷ ẹaứi Loan tửứ 7/1991 -12/1992 thaỏy viẽm ãm ủáo doTrichomonas laứ 1,8% [75] Ryan CA, Zidouh A, Manhart LE (1998 June)nghiẽn cửựu tái Moroco cho thaỏy tyỷ leọ viẽm ãm ủáo do Trichomonas laứ13,1%[71] keỏt quaỷ nghiẽn cửựu cuỷa chuựng tõi raỏt thaỏp so vụựi 74.5%Anorlu RI- 2001 nghiẽn cửựu ụỷ Lagos Nigiẽria cho thaỏy tyỷ leọ viẽm ãmủáo do Trichomonas laứ 74,5% [57] raỏt coự theồ do ủũa ủieồm nghiẽn cửựucuỷa Anorlu ủửụùc lửùa chón laứ nhửừng nụi coự ủiều kieọn veọ sinh raỏtthaỏp, phong túc taọp quaựn lác haọu

Theo WHO, viẽm ãm ủáo do nhieĩm Trichomonas laứ beọnh ủửựnghaứng ủầu trong caực beọnh viẽm ãm ủáo khõng do laọu Tyỷ leọ viẽm ãmủáo do truứng roi chieỏm 12- 67%, tuyứ thuoọc vaứo ủoỏi tửụùng nghiẽncửựu, ủiều kieọn veọ sinh phong túc taọp quaựn [76]

- Nhieĩm laọu cầu:

Tyỷ leọ viẽm nhieĩm ủửụứng sinh dúc do laọu cầu (baỷng 3.10) laứ5,2%, chieỏm 16,8% trẽn toồng soỏ caực trửụứng hụùp NTLTQẹTD ghinhaọn ủửụùc Keỏt quaỷ nghiẽn cửựu cuỷa chuựng tõi thaỏp hụn so vụựi LẽTửỷ Vãn thoỏng kẽõ trong 4 naờm (1978-1981) tái Khoa Da lieĩu Beọnh

Trang 34

vieọn Bách Mai cho tyỷ leọ beọnh laọu/toồng soỏ NTLTQẹTD laứ 11,2%[33] vaứ raỏt thaỏp so vụựi Nguyeĩn Thũ Haỷi Yeỏn thoỏng kẽ trong 10naờm (1987-1996) ụỷ hai Vieọn Quãn y 103 vaứ 108 cho thaỏy tyỷ leọ naứylaứ 44,44% [36] Coự sửù khaực bieọt naứy laứ do, nhửừng ngửụứi ủeỏnkhaựm tái Vieọn 103 vaứ 108 ủều ủaừ coự vaỏn ủề về viẽm nhieĩm ủửụứngtieỏt nieọu sinh dúc, trong khi nghiẽn cửựu cuỷa chuựng tõi chổ taọp trungvaứo soỏ lửụùng nhửừng ngửụứi bũ NT LTQẹTD ụỷ 1 trái caỷi táo.

Theo thõng baựo cuỷa WHO (1997) ửụực tớnh tyỷ leọ nhieĩm laọu cầu

ụỷ Campuchia [64] vaứ Papua New Guinea laứ 3% [68]; ụỷ Trung Quoỏc laứ2% ẹoỏi vụựi caực nửụực ủang phaựt trieồn, tyỷ leọ nhieĩm laọu cầu cao hụncaực nửụực phaựt trieồn tửứ 2- 3 lần [77]

Tuy nhiẽn khuyeỏn caựo cuỷa WHO ủaừ nẽu caờn nguyẽn hay gaởpcuỷa NTLTQẹTD xeỏp theo thửự tửù laứ naỏm (ụỷ nửừ), vi khuaồn,Trichomonas, Chlamydia vaứ laọu cầu Keỏt quaỷ nghiẽn cửựu cuỷa chuựngtõi cho thaỏy trong soỏ caực taực nhãn gãy NTLTQẹTD, laọu cầu coự tyỷ leọthaỏp hụn nhiều so vụựi naỏm vaứ Chlamydia, tuy nhiẽn nhieĩm laọu cầu ụỷ

phám nhãn trong caực trái caỷi táo vaĩn laứ moọt vaỏn ủề phaỷi quan tãm.

- Nhieĩm Chlamydia:

Chlamydia trachomatis hieọn nay laứ moọt trong nhửừng caờn nguyẽnhay gaởp gãy ra hoọi chửựng tieỏt dũch nieọu ủáo ụỷ nam, ủửụứng sinh dúcdửụựi ụỷ nửừ Keỏt quaỷ cuỷa chuựng tõi (baỷng 3.10) cho thaỏy coự 9%ủoỏi tửụùng nhieĩm Chlamydya trachomatis ủửụứng sinh dúc, chieỏm 22,3%trẽn toồng soỏ caực trửụứng hụùp NTLTQẹTD Tyỷ leọ naứy cao hơn so vụựicaực taực giaỷ Dieọp Xuãn Thanh nghiẽn cửựu tái VDLQG naờm 1998 vaứnaờm 2000 Theo taực giaỷ naứy tyỷ leọ viẽm ãm ủáo do Chlamydiatrachomatis / toồng soỏ beọnh nhãn tieỏt dũch ủửụứng sinh dúc dửụựi laứ

Trang 35

11,6% vaứ 10,5% [23].Caực nghiẽn cửựu naứy cho caực keỏt quaỷ khaựcnhau do ủoỏi tửụùng vaứ thụứi gian nghiẽn cửựu, nhaỏt laứ nhửừng naờm vềtrửụực mầm beọnh gãy NTLTQẹTD do Chlamydia trachomatis chửa ủửụùcchuự tróng vaứ chửa ủuỷ phửụng tieọn xeựt nghieọm [34].

Tuy nhiẽn theo chuựng tõi sửù gia taờng tyỷ leọ nhieĩm Chlamidia laứhụùp lyự vỡ theo moọt nghiẽn cửựu cuỷa Nguyeĩn Thũ Thanh Huyền, tyỷ leọnhieĩm Chlamydia trachomatis coự xu hửụựng gia taờng qua tửứng naờm,naờm 2001 laứ 11,9%; 2002 laứ 19,1%[15] Nghiẽn cửựu naứy phuứ hụùpvụựi dửù ủoaựn cuỷa WHO, trong giai ủoán hieọn nay beọnh nhieĩmChlamydia vaứ nhieĩm viruựt ủửụứng tỡnh dúc ủang coự xu hửụựng gia

taờng [79].

Theo Meda N nghiẽn cửựu tái Burkinafaso naờm 1995, tyỷ leọ viẽm

ãm ủáo do Chlamydia trachomatis / toồng soỏ beọnh nhãn tieỏt dũch ủửụứngsinh dúc laứ 27% [67] So vụựi nghiẽn cửựu cuỷa chuựng tõi tyỷ leọ naứyraỏt cao coự theồ do ủũa phửụng noựi trẽn ủaừ chuự tróng ủeỏn Chlamydyatrachomatis vaứ caực kyừ thuaọt hieọn ủái sụựm ủửụùc aựp dúng roọng raừicho caỷ nhửừng ngửụứi khõng coự daỏu hieọu nghi ngụứ NTLTQẹTD Theo

JM Van Loeuwen nghiẽn cửựu tái bang Colorado- Myừ thaựng 5/2002 thỡtyỷ leọ nhieĩm Chlamydya trachomatis / toồng soỏ beọnh nhãn NTLTQẹTDlaứ 11,6% [62]

- Nhieĩm naỏm Candida:

Bỡnh thửụứng trong cụ theồ ngửụứi naỏm Candida coự theồ soỏng kyựsinh trong ãm ủáo cuỷa nhiều phú nửừ maứ khõng coự caực bieồu hieọn lãmsaứng ủãy ủửụùc coi laứ naỏm coọng sinh (saprophyte) Sửù phaựt trieồncuỷa naỏm Candida ãm ủáo tửứ kyự sinh (saprophyte) sang gãy beọnh phúthuoọc vaứo caực yeỏu toỏ noọi sinh vaứ ngoái sinh tái ãm ủáo Khi moọtyeỏu toỏ naứo ủoự phaự vụừ sửù cãn baống mõi trửụứng, naỏm seừ phaựt

Trang 36

trieồn mánh vaứ trụỷ thaứnh gãy beọnh (tửứ Candida saprophyte thaứnhCandida pathogene) Theo Scrip (10/1997) coự khoaỷng 75% phú nửừ bũnhieĩm naỏm Candida ụỷ ãm ủáo ớt nhaỏt 1 lần trong ủụứi vaứ phãn nửỷa soỏnaứy bũ taựi phaựt [77]

Nhieĩm naỏm Candida trẽn nửừ phám nhãn (baỷng 3.10) ghi nhaọnủửụùc laứ 12,3% ẹãy laứ moọt tyỷ leọ tửụng ủoỏi thaỏp so vụựi caực taựcgiaỷ ẹoĩ Hoaứng Huy naờm 1995, nghiẽn cửựu trẽn nhoựm beọnh phú khoa

ụỷ Khaựnh Hoaứ cho thaỏy tyỷ leọ nhieĩm Candida laứ 39,6% [14]

Theo Dửụng Thũ Cửụng (1999) tyỷ leọ viẽm ãm ủáo do naỏm Candidalaứ 23- 26%[3] Sụỷ dú coự sửù khaực nhau naứy laứ do hai taực giaỷ trẽnnghiẽn cửựu ụỷ ủoỏi tửụùng bũ beọnh phú khoa, coứn ủoỏi tửụùng xem xeựtcuỷa chuựng tõi tuy laứ phám nhãn, nhaỏt laứ thụứi ủieồm nghiẽn cửựu caựch

xa nhau nẽn tyỷ leọ viẽm ãm ủáo do naỏm cuừng khõng gioỏng nhau

Keỏt quaỷ cuỷa chuựng tõi tửụng ủửụng vụựi moọt nghiẽn cửựu khaựctrẽn 228 nửừ sinh viẽn coự QHTD ụỷ Bogota (1998) cho thaỏy tyỷ leọ nhieĩmnaỏm Candida laứ 15% , nhửng lái raỏt thaỏp so vụựi nghiẽn cửựu trẽn 145GMD ụỷ Kwazulu- Natal (1998) cho thaỏy tyỷ leọ nhieĩm naỏm Candida(40,6%) [70]

- Nhieĩm trửùc truứng:

Theo WHO viẽm nhieĩm ủửụứng sinh dúc do trửùc truứng chửa phaỷilaứ NTLTQẹTD, maởc duứ coự sửù tửụng quan thuaọn vụựi soỏ bán tỡnhmaứ beọnh nhãn coự quan heọ ẹãy coự theồ laứ trửụứng hụùp thay ủoồi vikhuaồn chớ ụỷ ãm ủáo chửa roừ nguyẽn nhãn daĩn ủeỏn hoọi chửựng taờngtieỏt dũch ủửụứng sinh dúc dửụựi

Tyỷ leọ nhieĩm trửùc truứng ghi nhaọn ủửụùc trong nghiẽn cửựu cuỷachuựng tõi laứ 15,1% (baỷng 3.10) Khi so saựnh vụựi moọt soỏ nghiẽn cửựucuỷa caực taực giaỷ trong nửụực thỡ keỏt quaỷ naứy khaự cao Theo Nguyeĩn

Ngày đăng: 17/11/2014, 22:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.1: Phân bố tuổi của  người lao động   (n=402) - nghiên cứu thực trạng stis-hiv aids ụỷ đối tượng người lao động tại cỏc cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm tại tỉnh lâm đồng năm 2009
Bảng 3.1 Phân bố tuổi của người lao động (n=402) (Trang 20)
Bảng 3.4: Phân bố theo trình độ văn hố  (n=402) - nghiên cứu thực trạng stis-hiv aids ụỷ đối tượng người lao động tại cỏc cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm tại tỉnh lâm đồng năm 2009
Bảng 3.4 Phân bố theo trình độ văn hố (n=402) (Trang 21)
Bảng 3.5: Phân bố theo nghề nghiệp của người lao động (n=402) - nghiên cứu thực trạng stis-hiv aids ụỷ đối tượng người lao động tại cỏc cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm tại tỉnh lâm đồng năm 2009
Bảng 3.5 Phân bố theo nghề nghiệp của người lao động (n=402) (Trang 21)
Bảng  3.8:  Phân bố theo giới tính (n=402) - nghiên cứu thực trạng stis-hiv aids ụỷ đối tượng người lao động tại cỏc cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm tại tỉnh lâm đồng năm 2009
ng 3.8: Phân bố theo giới tính (n=402) (Trang 23)
Bảng 3.10: Phân bố  STIs-HIV/AIDS theo theo nghề nghiệp của người lao - nghiên cứu thực trạng stis-hiv aids ụỷ đối tượng người lao động tại cỏc cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm tại tỉnh lâm đồng năm 2009
Bảng 3.10 Phân bố STIs-HIV/AIDS theo theo nghề nghiệp của người lao (Trang 24)
Bảng 3.11: Phân bố theo tình trạng hơn nhân (n=402) - nghiên cứu thực trạng stis-hiv aids ụỷ đối tượng người lao động tại cỏc cơ sở kinh doanh dịch vụ dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm tại tỉnh lâm đồng năm 2009
Bảng 3.11 Phân bố theo tình trạng hơn nhân (n=402) (Trang 25)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w