thực Ra đời Phát triển CNXH khoa hoc xuất hiện CNXH hình thành Kinh tế-xã hội Văn hóa Tư tưởng Mác-Angghen... thực Ra đời Phát triển CNXH khoa hoc xuất hiện CNXH hình thành Kinh tế-xã
Trang 3thực
Ra đời
Phát triển
CNXH khoa hoc
xuất hiện
CNXH hình thành
Kinh tế-xã hội
Văn hóa
Tư tưởng
Mác-Angghen
Trang 4Vào nh ng năm 40 c a th k XIX, ữ ủ ế ỷ
Vào nh ng năm 40 c a th k XIX, ữ ủ ế ỷ
Ph ươ ng th c s n xu t t b n ch nghĩa đã ứ ả ấ ư ả ủ
Ph ươ ng th c s n xu t t b n ch nghĩa đã ứ ả ấ ư ả ủ phát tri n m nh m g n li n v i s ra ể ạ ẽ ắ ề ớ ự
phát tri n m nh m g n li n v i s ra ể ạ ẽ ắ ề ớ ự
đ i và l n m nh c a n n công nghi p l n ờ ớ ạ ủ ề ệ ớ
đ i và l n m nh c a n n công nghi p l n ờ ớ ạ ủ ề ệ ớ
L c l ự ượ ng công nhân có trình đ công ngh ộ ệ
L c l ự ượ ng công nhân có trình đ công ngh ộ ệ
và k thu t hi n đ i ỹ ậ ệ ạ
và k thu t hi n đ i ỹ ậ ệ ạ
Phong trào công nhân phát tri n ể
Phong trào công nhân phát tri n ể
Lý lu n d n đ Lý lu n d n đ ậ ậ ẫ ẫ ườ ườ ng ng
Trang 5thực
Ra đời
Phát triển
CNXH khoa hoc
xuất hiện
CNXH hình thành
Kinh tế-xã hội
Văn hóa
Tư tưởng
Mác-Angghen
Trang 6Đ u th k XIX, Trong tri t h c và khoa ầ ế ỷ ế ọ
Đ u th k XIX, Trong tri t h c và khoa ầ ế ỷ ế ọ
h c xã h i s ra đ i c a tri t h c c đi n ọ ộ ự ờ ủ ế ọ ổ ể
h c xã h i s ra đ i c a tri t h c c đi n ọ ộ ự ờ ủ ế ọ ổ ể
Đ c v i tên tu i c a các nhà tri t h c vĩ ứ ớ ổ ủ ế ọ
Đ c v i tên tu i c a các nhà tri t h c vĩ ứ ớ ổ ủ ế ọ
đ i: Hêghen, Phoi b c; c a kinh t chính ạ ơ ắ ủ ế
đ i: Hêghen, Phoi b c; c a kinh t chính ạ ơ ắ ủ ế
tr h c c đi n Anh: A Smít và Đ Ricácđô; ị ọ ổ ể
tr h c c đi n Anh: A Smít và Đ Ricácđô; ị ọ ổ ể
c a ch nghĩa xã h i không t ủ ủ ộ ưở ng - phê
c a ch nghĩa xã h i không t ủ ủ ộ ưở ng - phê
phán: H Xanh Ximông, S Phuriê và R
Trang 7thực
Ra đời
Phát triển
CNXH khoa hoc
xuất hiện
CNXH hình thành
Kinh tế-xã hội
Văn hóa
Tư tưởng
Mác-Angghen
Trang 8C Mác (1818 - 1883) và Ph Ăngghen (1820 - 1895) tr ưở ng thành m t qu c gia có n n ở ộ ố ề
B ng trí tu uyên bác, các ông đã ti p thu ằ ệ ế
B ng trí tu uyên bác, các ông đã ti p thu ằ ệ ế
v i m t tinh th n phê phán đ i v i các giá ớ ộ ầ ố ớ
v i m t tinh th n phê phán đ i v i các giá ớ ộ ầ ố ớ
tr c a n n tri t h c c đi n và v i kho ị ủ ề ế ọ ổ ể ớ
tr c a n n tri t h c c đi n và v i kho ị ủ ề ế ọ ổ ể ớ
tàng t t ư ưở ng lý lu n mà các th h tr ậ ế ệ ướ c
tàng t t ư ưở ng lý lu n mà các th h tr ậ ế ệ ướ c
đ l i ể ạ
đ l i ể ạ
Trang 9K th a các giá tr khoa h c trong kho tàng ế ừ ị ọ
K th a các giá tr khoa h c trong kho tàng ế ừ ị ọ
t t ư ưở ng nhân lo i, quan sát, phân tích ạ
t t ư ưở ng nhân lo i, quan sát, phân tích ạ
v i m t tinh th n khoa h c nh ng s ớ ộ ầ ọ ữ ự
v i m t tinh th n khoa h c nh ng s ớ ộ ầ ọ ữ ự
ki n đang di n ra đã cho phép các ông ệ ễ
ki n đang di n ra đã cho phép các ông ệ ễ
t ng b ừ ướ c phát tri n h c thuy t c a ể ọ ế ủ
t ng b ừ ướ c phát tri n h c thuy t c a ể ọ ế ủ
mình, đ a các giá tr t t ư ị ư ưở ng lý lu n nói ậ
mình, đ a các giá tr t t ư ị ư ưở ng lý lu n nói ậ chung, t t ư ưở ng xã h i ch nghĩa nói ộ ủ
chung, t t ư ưở ng xã h i ch nghĩa nói ộ ủ
riêng phát tri n lên m t trình đ m i v ể ộ ộ ớ ề
riêng phát tri n lên m t trình đ m i v ể ộ ộ ớ ề
ch t ấ
ch t ấ
Trang 10thực
Ra đời
Phát triển
CNXH khoa hoc
xuất hiện
CNXH hình thành Lênin
Trang 11 V.I Lênin (1870-1924) là ng V.I Lênin (1870-1924) là ng ườ ườ i đã k t c i đã k t c ế ụ ế ụ
m t cách xu t s c s nghi p cách m ng và ộ ấ ắ ự ệ ạ
m t cách xu t s c s nghi p cách m ng và ộ ấ ắ ự ệ ạ khoa h c c a C Mác và Ph Ăngghen ọ ủ
khoa h c c a C Mác và Ph Ăngghen ọ ủ
Ngày 7 tháng 11 năm 1917, Đ ng Bônsevich Ngày 7 tháng 11 năm 1917, Đ ng Bônsevich ả ả Nga, đ ng đ u là V.I.Lênin đã lãnh đ o ứ ầ ạ
Nga, đ ng đ u là V.I.Lênin đã lãnh đ o ứ ầ ạ
qu n chúng nhân dân kh i nghĩa phá tan ầ ở
qu n chúng nhân dân kh i nghĩa phá tan ầ ở
dinh lũy cu i cùng c a Chính ph lâm th i ố ủ ủ ờ
dinh lũy cu i cùng c a Chính ph lâm th i ố ủ ủ ờ
Trang 12thực
Ra đời
Phát triển
Trang 13 Đây là giai đo n Ch nghĩa xã h i Đây là giai đo n Ch nghĩa xã h i ạ ạ ủ ủ ộ ộ
m i hình thành Liên Xô, các đi u ớ ở ề
m i hình thành Liên Xô, các đi u ớ ở ề
Chi n tranh th gi i th 1, sau đó là ế ề ớ ứ
Chi n tranh th gi i th 1, sau đó là ế ề ớ ứ
n i chi n, ti p đó là chi n tranh can ộ ế ế ế
n i chi n, ti p đó là chi n tranh can ộ ế ế ế
thi p c a 14 n ệ ủ ướ c đ qu c và b bao ế ố ị
thi p c a 14 n ệ ủ ướ c đ qu c và b bao ế ố ị
vây c m v n v kinh t ấ ậ ề ế
vây c m v n v kinh t ấ ậ ề ế
Trang 14Tuy nhiên, v i tính u vi t c a ch ớ ư ệ ủ ủ
Tuy nhiên, v i tính u vi t c a ch ớ ư ệ ủ ủ nghĩa xã h i, s lãnh đ o sáng su t ộ ự ạ ố
nghĩa xã h i, s lãnh đ o sáng su t ộ ự ạ ố
c a Đ ng C ng S n Nga, đ ng ủ ả ộ ả ứ
c a Đ ng C ng S n Nga, đ ng ủ ả ộ ả ứ
đ u là Lênin, n ầ ướ c Nga đã v ượ t
đ u là Lênin, n ầ ướ c Nga đã v ượ t qua giai đo n khó khăn v i chính ạ ớ
qua giai đo n khó khăn v i chính ạ ớ sách c ng s n th i chi n và chính ộ ả ờ ế
sách c ng s n th i chi n và chính ộ ả ờ ế
sách kinh t m i (NEP) ế ớ sách kinh t m i (NEP) ế ớ
Trang 15thực
Ra đời
Phát triển
Trang 16Đây là giai đo n ch nghĩa xã h i phát ạ ủ ộ
Đây là giai đo n ch nghĩa xã h i phát ạ ủ ộ
tri n thành h th ng xã h i ch nghĩa ể ệ ố ộ ủ
tri n thành h th ng xã h i ch nghĩa ể ệ ố ộ ủ
th gi i Sau th chi n II, hàng lo t các ế ớ ế ế ạ
th gi i Sau th chi n II, hàng lo t các ế ớ ế ế ạ
n ướ c xã h i ch nghĩa đã ra đ i nh : ộ ủ ờ ư
n ướ c xã h i ch nghĩa đã ra đ i nh : ộ ủ ờ ư
C ng hòa Dân ch Đ c , Bungari, Ba ộ ủ ứ
C ng hòa Dân ch Đ c , Bungari, Ba ộ ủ ứ
Lan, Hunggari, Rumani, Ti p Kh c, ệ ắ
Lan, Hunggari, Rumani, Ti p Kh c, ệ ắ
Trung Qu c… ố
Trung Qu c… ố
Trong nh ng năm 60 c a TK XX đã có ữ ủ
Trong nh ng năm 60 c a TK XX đã có ữ ủ
h n 100 qu c gia giành đ ơ ố ượ c đ c l p ộ ậ
h n 100 qu c gia giành đ ơ ố ượ c đ c l p ộ ậ
dân t c v i nh ng m c đ khác nhau ộ ớ ữ ứ ộ
dân t c v i nh ng m c đ khác nhau ộ ớ ữ ứ ộ
Trang 17thực
Ra đời
Phát triển
Trang 19thực
Ra đời
Phát triển
Trang 20 ch nghĩa xã h i lâm vào “thoái trào” ch nghĩa xã h i lâm vào “thoái trào” ủ ủ ộ ộ
nghĩa xã h i, phong trào c ng s n và ộ ộ ả
nghĩa xã h i, phong trào c ng s n và ộ ộ ả
công nhân qu c t ố ế
công nhân qu c t ố ế
Đ i m i Đ i m i ổ ổ ớ ớ tránh s p đ tránh s p đ ụ ụ ỗ ỗ
Trang 21thực
Nguyên nhân Thành tựu
Trang 22 M t là M t là ộ ộ , ch đ xã h i ch nghĩa , ch đ xã h i ch nghĩa ế ộ ế ộ ộ ộ ủ ủ
đã t ng b ừ ướ c đ a nhân dân lao ư
đã t ng b ừ ướ c đ a nhân dân lao ư
đ ng lên làm ch xã h i,thúc đ y ộ ủ ộ ẩ
đ ng lên làm ch xã h i,thúc đ y ộ ủ ộ ẩ phong trào đ u tranh đòi quy n t ấ ề ự
phong trào đ u tranh đòi quy n t ấ ề ự
do dân ch trên toàn th gi i ủ ế ớ
do dân ch trên toàn th gi i ủ ế ớ
S ra đ i c a ch đ xã h i ch S ra đ i c a ch đ xã h i ch ự ự ờ ủ ờ ủ ế ộ ế ộ ộ ộ ủ ủ nghĩa cũng có nghĩa là ch đ dân ế ộ
nghĩa cũng có nghĩa là ch đ dân ế ộ
ch đ ủ ượ c thi t l p ế ậ
ch đ ủ ượ c thi t l p ế ậ
Trang 23 Hai là , trong h n 70 năm xây d ng ch , trong h n 70 năm xây d ng ch ơ ơ ự ự ủ ủ
nghĩa xã h i,Liên Xô và các n ộ ướ c xã h i ộ
nghĩa xã h i,Liên Xô và các n ộ ướ c xã h i ộ
đã đat đ ượ ự c s phát tri n m nh m v ể ạ ẽ ề
đã đat đ ượ ự c s phát tri n m nh m v ể ạ ẽ ề
ti m l c kinh t ,đã xây d ng c s v t ề ự ế ự ơ ở ậ
ti m l c kinh t ,đã xây d ng c s v t ề ự ế ự ơ ở ậ
ch t c a ch nghĩa xã h i trên quy mô l n ấ ủ ủ ộ ớ
ch t c a ch nghĩa xã h i trên quy mô l n ấ ủ ủ ộ ớ
v i trình đ hi n đ i ớ ộ ệ ạ
v i trình đ hi n đ i ớ ộ ệ ạ
Liên Xô và các n Liên Xô và các n ướ ướ c xã h i ch nghĩa c xã h i ch nghĩa ộ ộ ủ ủ
khác tr ướ c đây đã đ t đ ạ ượ c nh ng b ữ ướ c
khác tr ướ c đây đã đ t đ ạ ượ c nh ng b ữ ướ c
ti n l n trong các lĩnh v c nghiên c u ế ớ ự ứ
ti n l n trong các lĩnh v c nghiên c u ế ớ ự ứ
khoa h c,chinh ph c vũ tr ,có ti m l c ọ ụ ụ ề ự
khoa h c,chinh ph c vũ tr ,có ti m l c ọ ụ ụ ề ự
quân s và công nghi p qu c phòng hùng ự ệ ố
quân s và công nghi p qu c phòng hùng ự ệ ố
m nh.Trong các lĩnh v c văn hóa,ngh ạ ự ệ
m nh.Trong các lĩnh v c văn hóa,ngh ạ ự ệ
thu t,khoa h c và công ngh cũng có ậ ọ ệ
thu t,khoa h c và công ngh cũng có ậ ọ ệ
nh ng thành t u to l n ữ ự ớ
nh ng thành t u to l n ữ ự ớ
Trang 24 Ba là , v i s l n m nh toàn di n,ch , v i s l n m nh toàn di n,ch ớ ự ớ ớ ự ớ ạ ạ ệ ệ ủ ủ nghĩa xã h i có nh h ộ ả ưở ng sâu s c ắ
nghĩa xã h i có nh h ộ ả ưở ng sâu s c ắ
nguyên đ c l p dân t c và th i kỳ quá ộ ậ ộ ờ
nguyên đ c l p dân t c và th i kỳ quá ộ ậ ộ ờ
đ lên ch nghĩa xã h i trên ph m vi ộ ủ ộ ạ
đ lên ch nghĩa xã h i trên ph m vi ộ ủ ộ ạ
toàn th gi i ế ớ
toàn th gi i ế ớ
Trang 25 B n là, B n là, ố ố s c m nh c a ch nghĩa s c m nh c a ch nghĩa ứ ứ ạ ạ ủ ủ ủ ủ
xã h i hi n th c đóng vai trò ộ ệ ự
xã h i hi n th c đóng vai trò ộ ệ ự
quy t đ nh đ y lùi nguy c chi n ế ị ẩ ơ ế
quy t đ nh đ y lùi nguy c chi n ế ị ẩ ơ ế
tranh h y di t,b o v hòa bình ủ ệ ả ệ
tranh h y di t,b o v hòa bình ủ ệ ả ệ
th gi i ế ớ
th gi i ế ớ
Trang 26 Năm là , ngay t i các n , ngay t i các n ạ ạ ướ ướ c ph c ph ươ ươ ng ng
Tây,nhân dân lao đ ng v i s h p d n ộ ớ ự ấ ẫ
Tây,nhân dân lao đ ng v i s h p d n ộ ớ ự ấ ẫ
th c t c a ch nghĩa xã h i đã đ u tranh ự ế ủ ủ ộ ấ
th c t c a ch nghĩa xã h i đã đ u tranh ự ế ủ ủ ộ ấ đòi các quy n dân sinh,dân ch ,các phúc ề ủ
đòi các quy n dân sinh,dân ch ,các phúc ề ủ
l i xã h i.V i s c ép t các n ợ ộ ớ ứ ừ ướ c xã h i ộ
l i xã h i.V i s c ép t các n ợ ộ ớ ứ ừ ướ c xã h i ộ
ch nghĩa,các n ủ ướ c ph ươ ng Tây cũng đã
ch nghĩa,các n ủ ướ c ph ươ ng Tây cũng đã
nh ượ ng b và ch p nh n th c t r t ộ ấ ậ ự ế ấ
nh ượ ng b và ch p nh n th c t r t ộ ấ ậ ự ế ấ
nhi u yêu sách c a giai c p công nhân và ề ủ ấ
nhi u yêu sách c a giai c p công nhân và ề ủ ấ nhân dân lao đ ng ộ
nhân dân lao đ ng ộ
Trang 27thực
Nguyên nhân
Thành tựu
Trang 28 Sau khi V.I.Lenin qua đ i, Liên Xô, chính Sau khi V.I.Lenin qua đ i, Liên Xô, chính ờ ở ờ ở
sách kinh t m i không đ ế ớ ươ c ti p t c th c ế ụ ự
sách kinh t m i không đ ế ớ ươ c ti p t c th c ế ụ ự
hi n mà chuy n sang k ho ch hóa t p trung ệ ể ế ạ ậ
hi n mà chuy n sang k ho ch hóa t p trung ệ ể ế ạ ậ cao đ ộ
cao đ ộ
S thua kém rõ r t c a Liên Xô th hi n S thua kém rõ r t c a Liên Xô th hi n ự ự ệ ủ ệ ủ ể ệ ể ệ
trong lĩnh v c công ngh và năng su t lao ự ệ ấ
trong lĩnh v c công ngh và năng su t lao ự ệ ấ
đ ng Mà đây là y u t nh Lenin nói, xét ộ ế ố ư
đ ng Mà đây là y u t nh Lenin nói, xét ộ ế ố ư
đ n cùng, quy t đ nh th ng l i hoàn toàn ế ế ị ắ ợ
đ n cùng, quy t đ nh th ng l i hoàn toàn ế ế ị ắ ợ
do quan ni m giáo đi u v ch nghĩa xã h i ệ ề ề ủ ộ
do quan ni m giáo đi u v ch nghĩa xã h i ệ ề ề ủ ộ
Trang 29thực
Nguyên nhân
Thành tựu
Trang 30 M t là, trong c i t , Đ ng C ng s n Liên M t là, trong c i t , Đ ng C ng s n Liên ộ ộ ả ổ ả ổ ả ả ộ ộ ả ả
Xô đã m c sai l m r t nghiêm tr ng v ắ ầ ấ ọ ề
Xô đã m c sai l m r t nghiêm tr ng v ắ ầ ấ ọ ề
hi n đ ệ ượ c “di n bi n hòa bình” trong n i ễ ế ộ
hi n đ ệ ượ c “di n bi n hòa bình” trong n i ễ ế ộ
b Liên Xô và các n ộ ướ c Đông Âu
b Liên Xô và các n ộ ướ c Đông Âu
Trang 31vọng
CNTB không phải là tương
lai của loài người
Trang 32 Đó không ph i là ch đ xã h i Đó không ph i là ch đ xã h i ả ả ế ộ ế ộ ộ ộ
t ươ ng lai c a nhân lo i b i b n ủ ạ ở ả
t ươ ng lai c a nhân lo i b i b n ủ ạ ở ả
ch t bóc l t, ph n dân ch , vô ấ ộ ả ủ
ch t bóc l t, ph n dân ch , vô ấ ộ ả ủ
nhân đ o c a ch nghĩa t b n ạ ủ ủ ư ả
nhân đ o c a ch nghĩa t b n ạ ủ ủ ư ả
không thay đ i Chính ph ổ ươ ng
không thay đ i Chính ph ổ ươ ng
th c s n xu t d a trên ch đ ứ ả ấ ự ế ộ
th c s n xu t d a trên ch đ ứ ả ấ ự ế ộ
chi m h u t nhân t b n ch ế ữ ư ư ả ủ
chi m h u t nhân t b n ch ế ữ ư ư ả ủ
nghĩa gây ra nh ng ung nh t ữ ọ
nghĩa gây ra nh ng ung nh t ữ ọ
không th ch a kh i ể ữ ỏ
không th ch a kh i ể ữ ỏ
Trang 33 Trong khuôn kh c a ch nghĩa t b n, dù là ch Trong khuôn kh c a ch nghĩa t b n, dù là ch ổ ủ ổ ủ ủ ủ ư ả ư ả ủ ủ nghĩa t b n hi n đ i, trên th gi i ngày nay v n ư ả ệ ạ ế ớ ẫ
có đ n 1,2 t ng ế ỷ ườ i ph i ti p t c ch u nghèo đói, ả ế ụ ị
t t b nh, mù ch , chi n tranh, h ậ ệ ữ ế ưở ng m c thu ứ
nh p d ậ ướ i 1 USD/ngày; 2,5 t ng ỷ ườ i nghèo có
t ng thu nh p ch b ng thu nh p c a 250 t phú, ổ ậ ỉ ằ ậ ủ ỷ
tri u phú l n nh t th gi i g p l i; 1/3 l c l ệ ớ ấ ế ớ ộ ạ ự ượ ng
lao đ ng toàn th gi i, t c là kho ng 1 t ng ộ ế ớ ứ ả ỷ ườ i
b th t nghi p các m c khác nhau; t i h n 100 ị ấ ệ ở ứ ạ ơ
n ướ c đang ho c kém phát tri n, m c thu nh p ặ ể ứ ậ
bình quân đ u ng ầ ườ i gi m đi so v i th p niên ả ớ ậ
tr ướ c, hàng ngày có đ n 30.000 tr em ch t b nh ế ẻ ế ệ
mà l ra có th đ ẽ ể ượ ứ c c u s ng, và s ng ố ố ườ ớ i l n
mù ch lên đ n h n 800 tri u ng ữ ế ơ ệ ườ i.
Trang 34vọng
CNTB không phải là tương
lai của loài người
Trang 35 Ch nghĩa t b n hi n đ i s còn ti p Ch nghĩa t b n hi n đ i s còn ti p ủ ủ ư ả ư ả ệ ệ ạ ẽ ạ ẽ ế ế
t c phát tri n thông qua chính nh ng ụ ể ữ
t c phát tri n thông qua chính nh ng ụ ể ữ
cu c kh ng ho ng, nh ng cu c c i cách ộ ủ ả ữ ộ ả
cu c kh ng ho ng, nh ng cu c c i cách ộ ủ ả ữ ộ ả
đ thích ng, và quá trình phát tri n đó ể ứ ể
đ thích ng, và quá trình phát tri n đó ể ứ ể
cũng chính là quá trình quá đ sang m t xã ộ ộ
cũng chính là quá trình quá đ sang m t xã ộ ộ
h i m i ộ ớ
h i m i ộ ớ
Trang 36 Trong khuôn kh c a ch nghĩa t b n đã xu t Trong khuôn kh c a ch nghĩa t b n đã xu t ổ ủ ổ ủ ủ ủ ư ả ư ả ấ ấ
Trang 37 V i nh ng đ c đi m trên đây cũng có V i nh ng đ c đi m trên đây cũng có ớ ớ ữ ữ ặ ặ ể ể
Trang 38vọng
CNTB không phải là tương
lai của loài người
Thành tựu
ở các nước
XHCN
Các n ướ c XHCN đang đ i m i ổ ớ
và đ t nhi u thành t u ạ ề ự
Liên Xô và Đông Âu
không ph i là ả
t t c ấ ả
Trang 39 K thù đã và đang ra s c khai thác s ki n K thù đã và đang ra s c khai thác s ki n ẻ ẻ ứ ứ ự ệ ự ệ
Liên Xô và Đông Âu s p đ đ rêu rao v ụ ổ ể ề
“cái ch t c a ch nghĩa xã h i và ch ế ủ ủ ộ ủ
nghĩa Mac – Lênin nói chung”
Đó ch là s th t b i c a m t mô hình xây Đó ch là s th t b i c a m t mô hình xây ỉ ỉ ự ấ ạ ủ ự ấ ạ ủ ộ ộ
mà loài ng ườ i đang v ươ ớ n t i
Trang 40vọng
CNTB không phải là tương
lai của loài người
Thành tựu
ở các nước
XHCN
Các n ướ c XHCN đang đ i m i ổ ớ
và đ t nhi u thành t u ạ ề ự
Liên Xô và Đông Âu
không ph i là ả
t t c ấ ả
Trang 41 Trong khi ch đ xã h i ch nghĩa Liên Trong khi ch đ xã h i ch nghĩa Liên ế ộ ế ộ ộ ộ ủ ủ ở ở
Xô và các n ướ c Đông Âu s p đ , các ụ ổ
Xô và các n ướ c Đông Âu s p đ , các ụ ổ
ch nghĩa nh ng n ủ ở ữ ướ c này không ch ỉ
ch nghĩa nh ng n ủ ở ữ ướ c này không ch ỉ
đ ng v ng mà còn ti p t c đ ứ ữ ế ụ ượ c đ i m i ổ ớ
đ ng v ng mà còn ti p t c đ ứ ữ ế ụ ượ c đ i m i ổ ớ
và phát tri n Trong đó, Trung Qu c và ể ố
và phát tri n Trong đó, Trung Qu c và ể ố
Vi t Nam là hai n ệ ướ c đã ti n hành công ế
Vi t Nam là hai n ệ ướ c đã ti n hành công ế
cu c c i cách, đ i m i t ộ ả ổ ớ ươ ng đ i thành ố
cu c c i cách, đ i m i t ộ ả ổ ớ ươ ng đ i thành ố công nh t ấ
công nh t ấ
Trang 42 Đã t b mô hình kinh t t p trung chuy n Đã t b mô hình kinh t t p trung chuy n ừ ỏ ừ ỏ ế ậ ế ậ ể ể sang kinh t th tr ế ị ườ ng xã h i ch nghĩa ộ ủ
sang kinh t th tr ế ị ườ ng xã h i ch nghĩa ộ ủ
(Trung Qu c) ho c theo đ nh h ố ặ ị ướ ng xã
(Trung Qu c) ho c theo đ nh h ố ặ ị ướ ng xã
h i ch nghĩa (Vi t Nam) ộ ủ ệ
h i ch nghĩa (Vi t Nam) ộ ủ ệ
Xây d ng nhà n Xây d ng nhà n ự ự ướ ướ c pháp quy n xã h i c pháp quy n xã h i ề ề ộ ộ
Xây d ng các t ch c xã h i phi chính ph Xây d ng các t ch c xã h i phi chính ph ự ự ổ ổ ứ ứ ộ ộ ủ ủ
đa d ng g m các h i ngh nghi p, văn ạ ồ ộ ề ệ
đa d ng g m các h i ngh nghi p, văn ạ ồ ộ ề ệ
hóa, tôn giáo, xã h i, các t ch c này ộ ổ ứ
hóa, tôn giáo, xã h i, các t ch c này ộ ổ ứ
ngày càng có vai trò to l n trong các lĩnh ớ
ngày càng có vai trò to l n trong các lĩnh ớ
v c mà Nhà n ự ướ c không v i tay t i nh ớ ớ ư
v c mà Nhà n ự ướ c không v i tay t i nh ớ ớ ư
t thi n, c u tr ng ừ ệ ứ ợ ườ i nghèo, v.v.
t thi n, c u tr ng ừ ệ ứ ợ ườ i nghèo, v.v.