Thực chất của quá trình TLTB Tích lũy tư bản là quá trình tư bản hóa gíá trị thặng dư, tức là biến một bộ phận gíá trị thặng dư thu được thành tư bản phụ thêm nhằm mở rộng qui mô sản xu
Trang 1CHƯƠNG 3
TÍCH LŨY TƯ BẢN TUẦN HOÀN & CHU CHUYỂN CỦA TB
Trang 3I TÍCH LŨY TƯ BẢN
1 Thực chất của quá trình tích l y t b n ũy tư bản ư bản ản
2 Những nhân tố quyết định qui mô tích lũy TB
3 Qui luật chung của tích lũy tư bản
Trang 407/08/24 4
1 Thực chất của quá trình TLTB
Tích lũy tư bản là quá trình tư bản hóa gíá trị thặng
dư, tức là biến một bộ phận gíá trị thặng dư thu được thành tư bản phụ thêm nhằm mở rộng qui mô sản xuất Tích lũy tư bản là tiền đề của Tái sản xuất mở rộng TBCN
TSXMR là đặc trưng của PTSX TBCN,
Trang 5
1 Thực chất của quá trình TLTB
Ví dụ:
Một nhà TB đầu tư 100K, sau một chu kỳ sản xuất kinh doanh thu được một GTTD là 20 M
Nếu nhà TB tiêu dùng hết 20M thì quá trình TSX lặp
lại với qui mô 100K, đó là ‘Tái sản xuất giản đơn’
Muốn ‘Tái sản xuất mở rộng’, nhà TB phải chia 20
Trang 607/08/24 6
1 Thực chất của quá trình TLTB
Nghiên cứu thực chất của Quá trình tích lũy TB
Marx rút ra 2 kết luận:
Nguồn gốc của tư bản tích lũy chính là GTTD, và
tư bản tích lũy chiếm một tỷ lệ ngày càng lớn so với
tư bản ứng ra lúc đầu
Quá trình tích lũy tư bản đã làm cho quyền sở hữu
trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn biến thành quyền chiếm đoạt TBCN
Trang 72 Những nhân tố quyết định qui mô TLTB
Với một khối lượng M không đổi:
Qui mô tích lũy TB tùy thuộc vào Tỷ lệ phân chia
giữa Tích lũy và Tiêu dùng (M1/M2)
Với một tỷ lệ Tích lũy / Tiêu dùng không đổi:
Qui mô Tích lũy TB tùy thuộc vào khối lượng GTTD (M) thu được
Những nhân tố làm tăng khối lượng M cũng là những nhân tố làm tăng qui mô Tích lũy TB
Trang 807/08/24 8
2 Những nhân tố quyết định qui mô TLTB
Có 4 nhân tố chủ yếu tác động tới khối lượng (M)
Tỷ suất GTTD (m’) và khối lượng TBKB (V)
Trình độ năng suất lao động xã hội
Chênh lệch giữa ‘TB sử dụng’ và ‘TB tiêu dùng’
Qui mô của TB ứng trước
Trang 93 Qui luật chung của tích lũy TB
a) Quá trình Tích lũy TB là quá trình Tích tụ
và Tập trung TB
‘Tích tụ tư bản’ là sự gia tăng qui mô của TB cá biệt bằng cách tư bản hóa GTTD, là kết quả của ‘Tích lũy TB’
Tích tụ TB là tất yếu do:
Yêu cầu của các qui luật khách quan
Khối lượng (M) ngày càng tăng, là điều kiện để
tích tụ TB
Trang 1007/08/24 10
3 Qui luật chung của tích lũy TB
‘Tập trung TB’ là sự gia tăng qui mô của tư bản cá
biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản sẵn có lại thành một tư bản khác lớn hơn
Tập trung TB là tất yếu do:
Yêu cầu của các qui luật khách quan
Tác động trực tiếp của Cạnh tranh và Tín dụng
Trang 113 Qui luật chung của tích lũy TB
b Quá trình tích lũy tư bản là quá trình
Cấu tạo hữu cơ của tư bản ngày càng tăng
Cấu tạo hữu cơ của tư bản là cấu tạo gíá trị của tư
bản do cấu tạo kỹ thuật qui định và phản ánh những thay đổi trong cấu tạo kỹ thuật
Cấu tạo kỹ thuật là tỷ lệ giữa số lượng TLSX và
số lượng SLĐ sử dụng các TLSX đó trong quá trình S.x
Cấu tạo gíá trị của tư bản là tỷ lệ giữa gíá trị của
TBBB và gíá trị của TBKB trong quá trình s.x
Khái niệm ‘Cấu tạo hữu cơ của TB’ (C/V) phản ánh
kết cấu của tư bản cả về vật chất và giá trị
Trang 1207/08/24 12
3 Qui luật chung của tích lũy TB
Cấu tạo hữu cơ của tư bản ( C/V ) có xu hướng ngày càng tăng
Tức là TBBB và TLSX (C) tăng nhanh hơn so với
TB KB và SLĐ (V)
Do …
Trang 133 Qui luật chung của tích lũy TB
c Quá trình tích lũy tư bản là quá trình gia tăng nạn thất nghiệp, là quá trình bần cùng hóa gc VS
Quá trình tích lũy tư bản làm gia tăng nạn thất
nghiệp, do:
Tich tụ và Tập trung tư bản: TB lớn có nhu cầu
về SLĐ ít hơn so với TB nhỏ
Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng: Nhu cầu về
SLĐ của một tư bản nhất định sẽ giảm
Làm làm phá sản những người sx nhỏ v.v.
Trang 1407/08/24 14
3 Qui luật chung của tích lũy TB
tại, phát triển của CNTB
Tạo khả năng cho T.B được mở rộng một cách đột
ngột và nhanh chóng trong tiến trình vận động theo chu kỳ công nghiệp ;
Gây áp lực đối với đội ngũ công nhân có việc
Có 2 hình thức bần cùng hóa: ‘Bần cùng hóa tương đối’ và ‘Bần cùng hóa tuyệt đối’
Trang 153 Qui luật chung của tích lũy TB
d Quá trình tích lũy tư bản làm cho mâu
thuẫn cơ bản của CNTB ngày càng gay gắt
Cùng với quá trình Tích lũy tư bản:
LLSX ngày càng phát triển, tính chất xã hội hoá ngày càng cao
Trong khi QHSX vẫn dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN về TLSX
Mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX TBCN ngày càng trở
nên gay gắt
Trang 1607/08/24 16
II TUẦN HOÀN VÀ CHU CHUYỂN
CỦA TƯ BẢN
1 Tuần hoàn của tư bản
2 Chu chuyển của tư bản
Trang 171 Tuần hoàn của tư bản
a) Khái niệm Tuần hoàn của tư bản là sự vận động của tư bản trải qua ba giai đoạn, lần lượt mang ba hình thái, thực hiện ba chức năng,
Để rồi quay trở lại hình thái ban đầu với một giá trị không chỉ được bảo tồn mà còn tăng thêm
Tuần hoàn của tư bản là một sự vận động liên tục, qua đó tư bản được bảo tồn, chuyển hóa và không ngừng lớn lên
Trang 1807/08/24 18
1 Tuần hoàn của tư bản
b) Ba giai đoạn của sự vận động của tư bản
GĐ 1: T.B Tiền tệ biến thành T.B Sản xuất
T – H (SLĐ + TLSX)
Chức năng: Mua sắm các yếu tố s.x
GĐ 2 : T.B Sản xuất biến thành T.B Hàng hóa
Trang 191 Tuần hoàn của tư bản
Kết luận
Tư bản không chỉ là một quan hệ xã hội
Tư bản còn là một sự vận động
Chỉ có không ngừng vận động thì bản chất của tư bản
- Gíá trị đem lại Gíá trị TD - mới được thực hiện
Trang 2007/08/24 20
2 Chu chuyển của tư bản
a) Khái niệm
Chu chuyển của tư bản là sự t uần hoàn của TB
được lặp đi lặp lại một cách định kỳ
Trang 212 Chu chuyển của tư bản
a) Khái niệm
Thời gian CC và Số vòng CC
Thời gian C.C là khoảng thời gian kể từ khi ứng TB dưới một hình thái nhất định nào đó cho đến khi thu về cũng dưới hình thái đó có kèm theo GTTD
Thời gian C.C = Thời gian S.X + Thời gian LT
Trang 2207/08/24 22
2 Chu chuyển của tư bản
a) Khái niệm
Thời gian C.C quyết định ‘Tốc độ CC của TB’
Thời gian CC càng ngắn thì Tốc độ CC càng nhanh
và ngược lại
Tốc độ CC của T.B được biểu thị bằng số vòng CC
‘Số vòng CC của TB’ là con số CC trung bình của các bộ phận khác nhau của TB
= Tổng Giá trị CC của TB / Giá trị của TB ứng trước
Trang 232 Chu chuyển của tư bản
b) T.B Cố định và T.B Lưu động
Vật chất: Tham gia toàn bộ vào quá trình sx.
Giá trị: Hao mòn từng phần và chuyển dần vào SP
Tư bản Cố định
Khác nhau về bản chất, vai trò trong sx GTTD
Giống nhau về phương thức CC giá trị: Giá trị CC
toàn bộ vào SP ngay trong một chu kỳ sx kd
Tư bản Lưu động : C2 + V
Trang 24Bao gồm; Máy móc, thiết bị, nhà xưởng …( C1)
Trang 252 Chu chuyển của tư bản
c) Hao mòn Hữu hình - Hao mòn Vô hình
Trang 2607/08/24 26
2 Chu chuyển của tư bản
c) Hao mòn Hữu hình - Hao mòn Vô hình
thiết bị mới có hiệu quả cao hơn
Trang 272 Chu chuyển của tư bản
c) Hao mòn Hữu hình - Hao mòn Vô hình
Giải pháp khắc phục
Bảo quản tốt máy móc thiết bị (cả ở trong và ngoài quá trình sản xuất )
Tăng cường hiệu suất sử dụng của máy móc thiết bị
và tìm cách thu hồi vốn càng nhanh càng tốt
Trang 2807/08/24 28
2 Chu chuyển của tư bản
d) Tác dụng và những biện pháp tăng tốc độ CC của TB
Tác dụng
Giúp tiết kiệm chi phí bảo quản, sửa chữa; Giảm hao mòn hữu hình và tránh hao mòn vô hình; Có điều kiện áp dung kỹ thuật - công nghệ mới …
Giúp tiết kiệm tư bản, mở rộng qui mô sản xuất
Tăng Tỷ suất GTTD và Khối lượng GTTD hàng năm
Trang 292 Chu chuyển của tư bản
d) Tác dụng và những biện pháp tăng tốc độ CC của TB
Biện pháp
Muốn tăng tốc độ chu chuyển tư bản phải rút ngắn thời gian chu chuyển
Rút ngắn thời gian sản xuất bằng cách: Nâng cao
trình độ tổ chức quản lý, phân công lao động, kỹ thuật
- công nghệ v.v
Rút ngắn thời gian lưu thông bằng cách: Nắm
vững tình hình thị trường, giảm khoảng cách từ nơi sản xuất tới nơi tiêu thụ, phát triển mạng lưới giao thông v.v…
Trang 30XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THÀY CÔ ĐÃ LẮNG NGHE
Trang 3110 Khi thu nhập của người tiêu dùng thay
đổi và giá cả sản phẩm không đổi thì:
Trang 3207/08/24 32
10 Khi thu nhập của người tiêu dùng thay
đổi và giá cả sản phẩm không đổi thì: