1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide bài giảng Kinh tế chính trị -học thuyết giá trị

209 4,9K 14

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 209
Dung lượng 2,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide bài giảng Kinh tế chính trị -học thuyết giá trị

Trang 1

GVC: TS Lưu Thị Kim Hoa Khoa: Lý Luận Chính Trị Trường ĐH Kinh tế TP.HCM

Trang 2

NỘI DUNG GỒM 6 CHƯƠNG

IV: HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ

V : HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ THẶNG DƯ

VI: HỌC THUYẾT KINH TẾ VỀ CNTB ĐỘC QUYỀN VÀ CNTB ĐỘC QUYỀN NHÀ NƯỚC

VII: SỨ MỆNH LỊCH SỬ CỦA GIAI CẤP CÔNG NHÂN VÀ

CÁCH MẠNG XÃ HỘI CHỦ NGHĨA.

VIII: NHỮNG VẤN ĐỀ CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI CÓ TÍNH QUY

LUẬT TRONG TIẾN TRÌNH CÁCH MẠNG XHCN IX: CHỦ NGHĨA XÃ HỘI HIỆN THỰC VÀ TRIỂN VỌNG

Trang 3

CHƯƠNG IV

H C THUY T GIÁ TRỊ ỌC THUYẾT GIÁ TRỊ ẾT GIÁ TRỊ

Trang 4

CHƯƠNG IV

H C THUY T GIÁ TRỊ ỌC THUYẾT GIÁ TRỊ ẾT GIÁ TRỊ

SẢN XUẤT HÀNG HĨA, ĐIỀU KIỆN RA

ĐỜI, ĐẶC TRƯNG VÀ ƯU THẾ CỦA NĨ

Trang 5

I SẢN XUẤT HÀNG HĨA, ĐIỀU KIỆN RA ĐỜI, ĐẶC

TRƯNG VÀ ƯU THẾ CỦA NĨ

Điều kiện ra đời và tồn ều kiện ra đời và tồn Điều kiện ra đời và tồn ều kiện ra đời và tồn i u ki n ra đ i và tồn i u ki n ra đ i và tồn ện ra đời và tồn ện ra đời và tồn ời và tồn ời và tồn

tại

1

Đặc trưng và ưu thế

2

Trang 6

I SẢN XUẤT HÀNG HÓA, ĐIỀU KIỆN RA ĐỜI, ĐẶC TRƯNG VÀ ƯU

Trang 7

I SẢN XUẤT HÀNG HÓA, ĐIỀU KIỆN RA ĐỜI, ĐẶC TRƯNG VÀ ƯU

Trang 8

2 Đ ặc trưng, ưu thế của SX hàng hóa

Trang 10

1 Hàng hóa và hai thuộc tính của

Hàng hóa là sản phẩm của lao động, cĩ thể thoả mãn nhu cầu nào đĩ của con người và đi vào quá trình tiêu dùng thơng qua trao đổi mua bán.

Trang 11

2 Tính 2 mặt của lao động sản

xuất hàng hóa

Lao động cụ thể

Tính 2 mặt của lao động SXHH

Lao động trừu tượng

Trang 13

3 Lượng giá trị của hàng hóa

a) Lượng giá trị hàng hóa được xác định như thế nào:

Đo bằng lượng lao động hao phí

Thời gian lao động

xã hội cần thiết

Trang 14

b) Cơ cấu của lượng giá trị hàng hóa

Trang 15

c) Những nhân tố ảnh hưởng đến

lượng giá trị hàng hĩa

Năng suất lao động

Cường độ lao động

Lao động giản đơn

và lao động phức tạp

Lượng giá trị hàng hĩa

Trang 17

Lịch sử ra đời và bản chất của tiền tệ.

d)Hình thái giá trị tiền tệ.

c)Hình thái ngang giá trị chung

b)Hình thái giá trị toàn bộ hay mở rộng

a) Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

Trang 18

2 Chức năng của tiền tệ

Phương tiện thanh toán

Phương tiện cất trữ

Phương tiện lưu thông

Thước đo

giá trị

Tiền tệ thế giới

Trang 19

3) Quy luật lưu thông tiền tệ và lạm

phát

a) Quy luật lưu thông tiền tệ

• Trong đó: M: số lượng tiền cần thiết trong lưu thông

• P: giá cả của đơn vị hàng hóa

• Q: khóai lượng hàng hóa dịch vụ đưa vào lưu thông

• V: số vòng lưu thông trung bình của đơn vị tiền tệ.

V PQ

Trang 20

a) Quy luật lưu thông tiền tệ (tt)

• Khi tiền vừa làm chức năng phương tiện lưu thông, vừa làm chức năng phương tiện thanh toán:

Trong đó:

PQb: tổng GCHH bán chịu cho nhau.

PQk: tổng GCHH khấu trừ cho nhau.

PQđ: tổng GCHH đến kỳ thanh toán.

V

PQđ PQk)

(PQb -

PQ

Trang 21

b Lạm phát

Lạm phát

Mức giá chung tăng

Do cầu kéo

Do chi phí đẩy

Nền kinh tế suy thoái

Trang 22

IV QUI LUẬT GIÁ TRỊ

1 Nội dung của qui luật giá trị

Hao phí lao động xã hội cần thiết

Dựa trên cơ sở

Trao đổi Sản xuất

Trang 23

2) Tác dụng của qui luật giá trị.

1

Điều tiết sản

xuất, lưu thông

hàng hóa

2

Kích thích cải tiến kỹ thuật

3

Phân hóa người sản xuất hàng hóa thành 2 cực

Trang 24

CH ƯƠNG V NG V

H C THUY T GIÁ ỌC THUYẾT GIÁ ẾT GIÁ TRỊ THẶNG DƯ

Trang 25

I SỰ CHUYỂN HÓA CỦA TIỀN

Trang 26

I SỰ CHUYỂN HÓA CỦA TIỀN

Về trình tự của 2 giai đoạn

mua và bán

Về điểm xuất phát và điểm kết thúc của quá trình

Về mục đích của sự vận động

Về giới hạn của sự vận động

Trang 27

2) Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản

Trao đổi không ngang giá

Nếu bán cao hơn giá trị

Xét nhân tố tiền

Mua thấp hơn giá trị

Ngoài lưu thông

Xét nhân tố hàng

Chuyên mua rẻ bán đắt

Ngoài lưu thông không thể biến

T thành T’

Trong lưu thông dù trao đổi ngang giá hay không cũng không tạo ra t

Trang 28

3.Hàng hóa sức lao động

Người LĐ được tự do về thân thể

Giá trị sử dụng của HH SLĐ

Người LĐ bị tước đoạt hết TLSX

Giá trị HH SLĐ

a Định nghĩa

SLĐ

Trang 29

II QUÁ TRÌNH SX GTTD TRONG CNTB

Ví dụ về SX GTTD và rút ra kết luận

Trang 30

II QUÁ TRÌNH SX GTTD TRONG CNTB

• Ph tích VD SX GTTD: M t s giả đ nh sau: ột số giả định sau: ố giả định sau: ịnh sau:

• - 1 ngày LĐ của công nhân là 12 giờ,

• - 6h l người công nhân dệt 10kg bông thành sợi 10kg bông để dệt sợi: 10USD

• - cọc sợi chứa bông dệt: 2USD

• - Giá tr m i t o ra trong 6g:3USD ịnh sau: ới tạo ra trong 6g:3USD ạo ra trong 6g:3USD

• - Mua SL trong 1 ngày: 3USD Đ trong 1 ngày: 3USD

1 Ví dụ về SX GTTD và rút ra kết luận

Trang 31

Lđ cụ thể

Lđ trừu tượng

Như vậy, GTTD là giá trị dôi ra ngoài GT SLĐ

do CN tạo ra và bị nhà TB chiếm đoạt.

6giờ 12 giờ

Dệt 10 kg bơng thành s iợi Dệt 10 kg

bơng thành s iợi

Thời gian lao động cần thiết Thời gian lao động thặng dư

1 Ví dụ về SX GTTD và rút ra kết luận(tt)

Trang 32

2) Tư bản

• TB là giá trị mang lại giá trị thặng dư

bằng cách bóc lột công nhân làm thuê.

TBC , TBLĐ trong 1 ngày: 3USD Đ trong 1 ngày: 3USD

Căn cứ phân chia TB

Ý nghĩa của việc phân chia TB

Trang 33

3 Tỉ suất GTTD và kh i lượng ối lượng

Trang 34

4 Hai phương pháp sản xuất GTTD

Làm thế nào để rút ngắn được TGLĐ cần thiết

Trang 35

5 Sản xuất GTTD là quy luật kinh tế cơ bản

Trang 36

III TIỀN CÔNG TBCN

TC thực tế

3

Trang 37

IV S CHUY N HÓA C A GTTD Ự CHUYỂN HÓA CỦA GTTD ỂN HÓA CỦA GTTD ỦA GTTD

THÀNH TB - TÍCH LŨY TƯ BẢN

Thực chất của tích lũy tư bản

Trang 38

Thực chất

của tích

lũy tư bản

Những nhân tố ảnh hưởng đến qui mô của tích lũy

TÍCH LŨY TƯ BẢN

Trang 39

Quy luật chung của tích lũy tư bản

Quá trình tích tụ và tập trung

tư bản ngày càng tăng

Trang 40

Quy luật chung

của tích luỹ tư bản

Các hình thức bần cùng hoá giai cấp vô sảnHình thức tồn tại của nhân khẩu thừa tương đối

Tập trung TB

Sự giống nhau và khác nhau giữa

tích tụ và tập trung TB

Nguyên nhân của nạn nhân khẩu thừa tương đối

Cấu tạo kỹ thuật của TB

Tích tụ và tập trungTB

Cấu tạo hữu cơ của TB

Hậu quả của tích luỹ TB

Trang 41

V.QT L U THÔNG C A TB VÀ GTTD ƯU THÔNG CỦA TB VÀ GTTD ỦA TB VÀ GTTD

Tuần hoàn và chu chuyển của TB

Trang 42

1 Tuần hoàn và chu chuyển của TB

a Tuần hoàn của TB

• Công thức tuần hoàn TB:

TLSX

T – H SX H’-T’

SLĐ

Trang 43

TB tiền tệ TB sản xuất

Trang 44

b Chu chuyển của tư bản

1

Chu chuyển

tư bản

2 Thời gian chu chuyển TB

3 Tốc độ chu chuyển tư bản.

Trang 45

c.Tư bản cố định và tư bản lưu động

Trang 46

TLSX (C)

TBLĐ

C1

Nhà xưởng

Máy móc Thiết bị

Nguyên liệu

Nhiên liệu C2

SLĐ (V)

TBCĐ

Vật liệu

Trang 47

2 Tái sản xuất và lưu thông của tư

bản xã hội

•a Những vấn đề chung của TSX TBXH

b Điều kiện thực hiện tổng sản phẩm XH trong

TSXG và TSXMR Điều kiện ra đời và tồn

Trang 48

TB XH, TSX của TB XH

•a Những vấn đề chung của TSX TBXH

Trang 49

Tổng sản phẩm

Trang 50

Thu nhập quốc dân

Xét về mặt

Trang 51

W của công nhân

P của TB thương nghiệp

Lợi tức

Địa tô TB (R)

P của TB công nghiệp

Trang 52

Hai khu vực của nền sản xuất xã hội

nghiệp Công nghiệp Dịch vụ

sảnxuất

tiêu dùng

Ba khu vực theo

cơ cấu ngành

Hai khu vực TSX XH

Trang 55

Lênnin đã chia KV1 thành 2 nhóm: nhóm SX TLSXĐể chế tạo TLSX và nhóm SX TLSX để chế tạo

TLTD.Điều này lao động cơ khí hoá đã thay thế lao động thủ công

Lênin đã cho cấu tạo hữu cơ của TB (c/v)tăng lên, sẽ thấy TLSX tăng nhanh hơn SX TLTD

Trang 56

Những giả định của Mác khi nghiên

Trang 57

b Điều kiện thực hiện tổng sản phẩm xã hội trong

TSX

1: I(v+m) = IIc

2: I(c + v + m) = Ic + IIc

3: II(c + v + m) = I(v + m) + II(v + m)

Điều kiện của TSXGĐ

Text

Điều kiện của TSXMR

1: I(v+m) > IIc2: I(c + v + m) > Ic + IIc3: I(v + m) + II(v + m) > II(c + v + m)

Trang 58

3- Khủng hoảng kinh tế

• a- Thực chất và nguyên nhân khủng hoảng

kinh tế

Trang 59

Nguyên nhân

khủng hoảng KT

Tính tổ chức, tính kế hoạch trong từng XN >< tính tự phát vô chính phủ trong toàn XH

Khuynh hướngmở rộng SX vô hạn >< sức mua eo hẹp của quần chúng

g/c VS >< g/c TS

Nguyên nhân quyết định: LLSX >< QHSX TBCN

Trang 60

b Tính chu kỳ của khủng hoảng kinh tế

Chu kỳ

Khủng hoảng

Tiêu điều

Trang 61

c Hậu quả cuộc khủng hoảng kinh tế

Hậu quả của

Trang 62

VI.CÁC HÌNH THÁI TƯ BẢN VÀ CÁC HÌNH

THỨC BIỂU HIỆN CỦA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ

Chi phí sản xuất TBCN, LN và tỷ suất LN

Trang 63

1 Chi phí sản xuất TBCN, lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận

a- Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

Trang 64

So sánh p và m:

• - Về chất:

• - Về lượng :

m: nội dung bên trong p: hình thức biểu hiện bên ngoài

Giá cả > giá trị => p > m

Tổng p = tổng m Giá cả < giá trị => p < m

Giá cả = giá trị => p = m

Trang 65

Sự che dấu QHSX TBCN biểu hiện:

• - Thứ nhất:

• - Thứ hai:

W = c+v+m W = k + p KL: p do k= c+v tạo ra?

ra giá p?

Giá cả = k = c+v => p = 0

c+v < giá cả < c+v+m => có p (p < m)

Giá cả > giá trị => p > m

Trang 66

c)Tỷ suất lợi nhuận

- Mức doanh lợi.

- Khu vực đầu tư có lợi.

Trang 67

Nhân tố ảnh hưởng p’m’ c/v Tốc độ

CC TB Tiết kiệm c

Trang 68

2 Lợi nhuận bình quân và GCSX

a- Cạnh tranh trong nội bộ ngành và sự hình thành giá trị thị trường

Điều kiện xấu Điều kiện trung bình Điều kiên tốt

Quy mô sản xuất

Trình độ tay nghề

Sở hữu tư nhân TBCN về TLSX

Trang 69

b- Cạnh tranh giữa các ngành và sự

hình thành lợi nhuận bình quân

Ngành sản

xuất

Chi phí sản xuất (K)

Giá trị thặng dư (m)

Lợi nhuận (P)

Tỷ suất lợi nhuận P'

Trang 70

c- Sự chuyển hóa GTHH thành GCSX

• GTHH = c + v + m  GCSX = k + p

Trang 71

W = c+v+m = k+p TB tự do di chuyển Giá cả SX = k+ p

Quy luật giá cả SX Quy luật giá trị

Trang 72

3 Sự phân chia m giữa các tập đoàn TB

Các tập đoàn TB

TBTN TB cho vay TB kinh doanh NN

Trang 73

a.TBTN VÀ LNTN

• + TBTN: Công thức vận động: T-H-T'

+ Lợi nhuận của TBTN

Lợi nhuận thương nghiệp Lợi nhuận

thương nghiệp

Trang 74

b- TB cho vay và lợi tức

• + Tư bản cho vay

• SLĐ

• T – H SX H’-T’

• TLSX

Tiền nhàn rỗi:

-Tiền khấu hao

Trang 75

+ LơÏi tức và tỷ suất lợi tức

Trang 76

+ Quan hệ tín dụng Tư bản chủ nghĩa

Tín dụng TBCN

Cho vay và đi vay

-Mua bán chịu hàng hoá

- Giá bán chịu cao hơn

giá bán hiện thời

- Sử dụng kỳ phiếu

-Vay mượn qua NH -Vai trò trung tâm -Thúc đẩy hỗ trợ tín dụng thương nghiệp

Tín dụng ngân hàng

Tín dụng thương nghiệp

.

Trang 77

+ Ngân hàng và lợi nhuận ngân hàng

Người

cho vay PNH = Z CHO VAYNGÂN HÀNG – Z ĐI VAY – Chi phí Người đi vay

Nghiệp vụ nhận gửi Nghiệp vụ cho vay

Nghiệp vụ nhận gửi

-Vốn tự có của chủ NH

-Vốn nhàn rỗi của TB

công nghiệp

-Vốn của nhà TB thực lợi

-Vốn nhà rỗi của nhân dân

-Cho vay bằng thế chấp -Cho vay bằng tín chấp Nghiệp vụ cho vay

Trang 78

+Công ty cổ phần, TB giả và TTCK

Chứng khoán có giá (tín phiếu, kỳ phiếu

NH, văn tự)

Sơ cấp cấp Thứ

Trang 79

c TB kinh doanh NN và địa tô TBCN

• + Sự hình thành QHSX TBCN trong NN

Thực hiện cải

cách trong SX

nông nghiệp

Tiến hành cách

mạng dân chủ TS

QHSX TBCN trong nông nghiệp

-Giai cấp địa chủ -Giai cấp

tư bản nông nghiệp -Công nhân nông nghiệp

Trang 80

P siêu ngạch trong nông nghiệp Địa tô TBCN

+ Bản chất địa tô TBCN: một phần của m

Trang 81

So sánh địa tô TBCN và địa tô PK

Quyền tư hữu ruộng đất được thực hiện về mặt kinh tế

- Phản ánh quan hệ 3 giai

cấp

- Phản ánh quan hệ 2 giai cấp.

Trang 82

+ Các hình thức địa tô TBCN

Các hình thức địa tô TBCN

Địa tô chênh lệch

CL I, CL II Địa tô tuyệt đối Địa tô độc quyền

Trang 83

+ Giá cả ruộng đất

Công thức: Giá cả ruộng đất = địa tô / tỷ suất lợi tức ngân hàng.

Tư bản Lợi nhuận

Ruộng đất Địa tô TBCN

Giá cả ruộng đất Địa tô được tư bản hoá

Trang 84

CHƯƠNG VI

H C THUY T KINH T C A ỌC THUYẾT GIÁ TRỊ ẾT GIÁ TRỊ ẾT GIÁ TRỊ ỦA TB VÀ GTTD

ĐỘC QUYỀN VÀ CHỦ NGHĨA

TƯ BẢN ĐỘC QUYỀN NHÀ

NƯỚC

Trang 85

CHƯƠNG VI

H C THUY T KINH T C A LÊNIN ỌC THUYẾT GIÁ TRỊ ẾT GIÁ TRỊ ẾT GIÁ TRỊ ỦA TB VÀ GTTD

V CNTBĐQ VÀ CNTBĐQ NHÀ NƯỚC Ề CHỦ NGHĨA TƯ BẢN

CHỦ NGHĨA TƯ BẢN ĐỘC QUYỀN

CNTB NGÀY NAY VÀ NHỮNG BIỂU HIỆN MỚI CỦA NÓ

VAI TRÒ, HẠN CHẾ VÀ XU HƯỚNG VẬN ĐỘNG CỦA CNTB

Trang 86

I- CHỦ NGHĨA TƯ BẢN ĐỘC QUYỀN

• 1- Sự chuyển biến từ CNTB tự do cạnh tranh

thành CNTB độc quyền

Tự do

Tích tụ tập trung SX

Trang 87

LLSX Tích tụ và

tập trung SX

Hình thành

XN quy mô lớn

Tác động của

các quy luật KT cơ cấu KT Biến đổi

Tích tụ, tập trung TB

XN lớn tồn tại và phát triển

Trang 88

2 Những đặc điểm kinh tế của CNTBĐQ

• a) Tập trung sản xuất và các tổ chức độc

Th a hiệp, ỏa hiệp,

th a thuận ỏa hiệp,

Tổ chức độc quyền

Trang 90

2 Tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính

NH nhỏ

Phá sản

Sát nhập

Tổ chức độc quyền NH

Tổ chức độc quyền công nghiệp

Tư bản tài chính

Cạnh tranh khốc liệt

Trang 91

2 Tư bản tài chính và đầu sỏ tài chính (tt)

Vai trò

của NH

Vai trò cũ

Vai trò mới

Thâm nhập vào tổ chức độc quyền công nghiệp để giám sát

Trung gian trong việc thanh toán và tín dụng

Trực tiếp đầu tư vào CN

Đầu sỏ tài chính Chế độ tham dự Thống trị KT Thống trị chính trị

Thủ đoạn

Trang 92

c) Xuất khẩu tư bản

CNTB tự do

cạnh tranh

CNTB độc quyền

Xk HH ra nước ngoài nhằm mục đích thực

XUẤT KHẨU

TƯ BẢN

Trang 93

Tích luỹ TB

phát triển Tích luỹ khóai lượng TB lớn tương đối TB thừa

XK TB

Trực tiếp (FDI)

Gián tiếp (ODA)

XK TB

Trực tiếp (FDI)

Gián tiếp (ODA)

Mục tiêu

Kinh tế

Chính trị

Nguyên liệu rẻ

Trang 94

XK TB

XK TB nhà nước

Tạo đk cho TBTN

Thực hiện chủ nghĩa thực dân

mới

Đặt căn cứ quân sự trên lãnh thổ

Trang 95

d) Sự phân chia thế giới về kinh tế

giữa các tổ chức độc quyền

• Tổ chức TB độc quyền đa quốc gia

• => Cạnh tranh gay gắt trên thương trường quốc tế

Trang 96

e) Sự phân chia thế giới về lãnh thổ

giữa các cường quốc đế quốc

Sự phát triển

không đều về

kinh tế

Phát triển không đều về chính trị, quân sự

Xung đột quân sự để phân chia lãnh thổ

Chiến tranh thế giới

Trang 97

3 Sự hoạt động của quy luật GT và quy luật GTTD

trong giai đoạn CNTB độc quyền

a)Mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền

Cạnh tranh tự do Độc quyền

ra đời

khốc liệt

Trang 98

ĐQ với XN ngoài ĐQ

Giữa các tổ chức ĐQ với nhau

Nội bộ tổ chức ĐQ Thị phần SX, tiêu thụ

Cùng ngành

Khác ngành

Nguồn nguyên liệu,

nhân công, phương tiện

Hai bên thỏa hiệp Một bên phá sản

Trang 99

b) Biểu hiện hoạt động của quy luật GT và quy

luật GTTD trong giai đoạn CNTBĐQ

giản đơn Quy luật giá trị (W=c+v+m)

Quy luật giá cả

Quy luật m

Trang 100

II-CHỦ NGHĨA TƯ BẢN ĐỘC

QUYỀN NHÀ NƯỚC

• 1 Nguyên nhân ra đời và bản chất của

CNTB độc quyền nhà nước:

• a) Nguyên nhân ra đời và phát triển của CNTB độc quyền nhà nước

Trang 101

CNTB ĐQ CNTB

ĐQNN

LLSX phát triển QHSX TBCN phải phù hợp nước TS SH nhà

PcLĐ

phát triển Ngành nghề mới ra đời Đòi hỏi vốn lớn

Xoa dịu bằng chính sách nhà nước

Xu hướng

quốc tế hóa TCĐQ quốc tế >< giữa các Nhà nước can thiệp

CNTB độc quyền nhà nước

Tất yếu

VS >< TS

Trang 102

b) Bản chất của CNTBĐQ nhà nước

Kinh tế

Bản chất

Chính trị

Trang 103

2 Những hình thức biểu hiện chủ yếu và cơ

chế kinh tế của CNTBĐQ nhà nước

Sự hình thành và phát triển về

sở hữu của

CNTB ĐQNN

Sự kết hợp về con người giữa các tổ chức ĐQ với nhà nước TS

Sự điều tiết nền KT của nhà nước TS

a Những hình thức biểu hiện chủ yếu

Trang 104

b Cơ chế kinh tế của CNTB ĐQNN

Điều tiết của nhà nước

Độc quyền

tư nhân

Thị trường

Quy luật

các mục tiêu

Điều tiết sản xuất

Cơ chế của CNTB

ĐQNN

Cơ chế thị trường hỗn hợp

Trang 105

III CNTB NGÀY NAY VÀ NHỮNG

BIỂU HIỆN MỚI CỦA NÓ

Những biểu hiện mới trong năm đặc điểm của CNTBĐQ

Trang 106

1 Những biểu hiện mới trong năm

đặc điểm của CNTB độc quyền

XKTB vẫn là cơ sở của ĐQ quốc tế sau chiến tranh, nhưng quy mô, chiều hướng và kết cấu của việc XKTB đã có bước phát triển mới

d

Sự phân chia TG giữa các liên minh của CNTB: xu hướng quốc tế hóa, toàn cầu hóa ngày càng tăng bên cạnh

xu hướng khu vực hóa nền kinh tế

Sự phân chia TG giữa các cường quốc vẫn tiếp tục dưới những hình thức cạnh tranh và thóang trị mới

Sự thay đổi trong các hình thức tổ chức và cơ chế thóang trị của

xuyên quốc gia

bên cạnh sự phát

triển của các XN

vừa và nhỏ

Trang 107

LLSX

phát triển

Các tổ chức độc quyền mới xuất hiện

Phát triển các DN vừa và nhỏ

như tin học, điện tử

Thích ứng nhanh với biến động

xuyên quốc gia

bên cạnh sự phát

triển của các XN

vừa và nhỏ

Ngày đăng: 16/11/2014, 12:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thức - Slide bài giảng Kinh tế chính trị -học thuyết giá trị
2. Hình thức (Trang 36)
Hình thành lợi nhuận bình quân - Slide bài giảng Kinh tế chính trị -học thuyết giá trị
Hình th ành lợi nhuận bình quân (Trang 69)
Hình thành - Slide bài giảng Kinh tế chính trị -học thuyết giá trị
Hình th ành (Trang 87)
Hình  thức  ĐQ - Slide bài giảng Kinh tế chính trị -học thuyết giá trị
nh thức ĐQ (Trang 106)
Hình  thức  ĐQ - Slide bài giảng Kinh tế chính trị -học thuyết giá trị
nh thức ĐQ (Trang 107)
Hình thành  các consơn - Slide bài giảng Kinh tế chính trị -học thuyết giá trị
Hình th ành các consơn (Trang 108)
HÌNH THÁI KINH TẾ – XÃ HỘI CỘNG - Slide bài giảng Kinh tế chính trị -học thuyết giá trị
HÌNH THÁI KINH TẾ – XÃ HỘI CỘNG (Trang 124)
HÌNH THÁI KT – XHCSCN - Slide bài giảng Kinh tế chính trị -học thuyết giá trị
HÌNH THÁI KT – XHCSCN (Trang 127)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w