Slide bài giảng Kinh tế chính trị -học thuyết giá trị
Trang 1GVC: TS Lưu Thị Kim Hoa Khoa: Lý Luận Chính Trị Trường ĐH Kinh tế TP.HCM
Trang 2NỘI DUNG GỒM 6 CHƯƠNG
IV: HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ
V : HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
VI: HỌC THUYẾT KINH TẾ VỀ CNTB ĐỘC QUYỀN VÀ CNTB ĐỘC QUYỀN NHÀ NƯỚC
VII: SỨ MỆNH LỊCH SỬ CỦA GIAI CẤP CÔNG NHÂN VÀ
CÁCH MẠNG XÃ HỘI CHỦ NGHĨA.
VIII: NHỮNG VẤN ĐỀ CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI CÓ TÍNH QUY
LUẬT TRONG TIẾN TRÌNH CÁCH MẠNG XHCN IX: CHỦ NGHĨA XÃ HỘI HIỆN THỰC VÀ TRIỂN VỌNG
Trang 3CHƯƠNG IV
H C THUY T GIÁ TRỊ ỌC THUYẾT GIÁ TRỊ ẾT GIÁ TRỊ
Trang 4CHƯƠNG IV
H C THUY T GIÁ TRỊ ỌC THUYẾT GIÁ TRỊ ẾT GIÁ TRỊ
SẢN XUẤT HÀNG HĨA, ĐIỀU KIỆN RA
ĐỜI, ĐẶC TRƯNG VÀ ƯU THẾ CỦA NĨ
Trang 5I SẢN XUẤT HÀNG HĨA, ĐIỀU KIỆN RA ĐỜI, ĐẶC
TRƯNG VÀ ƯU THẾ CỦA NĨ
Điều kiện ra đời và tồn ều kiện ra đời và tồn Điều kiện ra đời và tồn ều kiện ra đời và tồn i u ki n ra đ i và tồn i u ki n ra đ i và tồn ện ra đời và tồn ện ra đời và tồn ời và tồn ời và tồn
tại
1
Đặc trưng và ưu thế
2
Trang 6I SẢN XUẤT HÀNG HÓA, ĐIỀU KIỆN RA ĐỜI, ĐẶC TRƯNG VÀ ƯU
Trang 7I SẢN XUẤT HÀNG HÓA, ĐIỀU KIỆN RA ĐỜI, ĐẶC TRƯNG VÀ ƯU
Trang 82 Đ ặc trưng, ưu thế của SX hàng hóa
Trang 101 Hàng hóa và hai thuộc tính của
Hàng hóa là sản phẩm của lao động, cĩ thể thoả mãn nhu cầu nào đĩ của con người và đi vào quá trình tiêu dùng thơng qua trao đổi mua bán.
Trang 112 Tính 2 mặt của lao động sản
xuất hàng hóa
Lao động cụ thể
Tính 2 mặt của lao động SXHH
Lao động trừu tượng
Trang 133 Lượng giá trị của hàng hóa
a) Lượng giá trị hàng hóa được xác định như thế nào:
Đo bằng lượng lao động hao phí
Thời gian lao động
xã hội cần thiết
Trang 14b) Cơ cấu của lượng giá trị hàng hóa
Trang 15c) Những nhân tố ảnh hưởng đến
lượng giá trị hàng hĩa
Năng suất lao động
Cường độ lao động
Lao động giản đơn
và lao động phức tạp
Lượng giá trị hàng hĩa
Trang 17Lịch sử ra đời và bản chất của tiền tệ.
d)Hình thái giá trị tiền tệ.
c)Hình thái ngang giá trị chung
b)Hình thái giá trị toàn bộ hay mở rộng
a) Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
Trang 182 Chức năng của tiền tệ
Phương tiện thanh toán
Phương tiện cất trữ
Phương tiện lưu thông
Thước đo
giá trị
Tiền tệ thế giới
Trang 193) Quy luật lưu thông tiền tệ và lạm
phát
a) Quy luật lưu thông tiền tệ
• Trong đó: M: số lượng tiền cần thiết trong lưu thông
• P: giá cả của đơn vị hàng hóa
• Q: khóai lượng hàng hóa dịch vụ đưa vào lưu thông
• V: số vòng lưu thông trung bình của đơn vị tiền tệ.
V PQ
Trang 20a) Quy luật lưu thông tiền tệ (tt)
• Khi tiền vừa làm chức năng phương tiện lưu thông, vừa làm chức năng phương tiện thanh toán:
Trong đó:
PQb: tổng GCHH bán chịu cho nhau.
PQk: tổng GCHH khấu trừ cho nhau.
PQđ: tổng GCHH đến kỳ thanh toán.
V
PQđ PQk)
(PQb -
PQ
Trang 21b Lạm phát
Lạm phát
Mức giá chung tăng
Do cầu kéo
Do chi phí đẩy
Nền kinh tế suy thoái
Trang 22IV QUI LUẬT GIÁ TRỊ
1 Nội dung của qui luật giá trị
Hao phí lao động xã hội cần thiết
Dựa trên cơ sở
Trao đổi Sản xuất
Trang 232) Tác dụng của qui luật giá trị.
1
Điều tiết sản
xuất, lưu thông
hàng hóa
2
Kích thích cải tiến kỹ thuật
3
Phân hóa người sản xuất hàng hóa thành 2 cực
Trang 24CH ƯƠNG V NG V
H C THUY T GIÁ ỌC THUYẾT GIÁ ẾT GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
Trang 25I SỰ CHUYỂN HÓA CỦA TIỀN
Trang 26I SỰ CHUYỂN HÓA CỦA TIỀN
Về trình tự của 2 giai đoạn
mua và bán
Về điểm xuất phát và điểm kết thúc của quá trình
Về mục đích của sự vận động
Về giới hạn của sự vận động
Trang 272) Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản
Trao đổi không ngang giá
Nếu bán cao hơn giá trị
Xét nhân tố tiền
Mua thấp hơn giá trị
Ngoài lưu thông
Xét nhân tố hàng
Chuyên mua rẻ bán đắt
Ngoài lưu thông không thể biến
T thành T’
Trong lưu thông dù trao đổi ngang giá hay không cũng không tạo ra t
Trang 283.Hàng hóa sức lao động
Người LĐ được tự do về thân thể
Giá trị sử dụng của HH SLĐ
Người LĐ bị tước đoạt hết TLSX
Giá trị HH SLĐ
a Định nghĩa
SLĐ
Trang 29II QUÁ TRÌNH SX GTTD TRONG CNTB
Ví dụ về SX GTTD và rút ra kết luận
Trang 30II QUÁ TRÌNH SX GTTD TRONG CNTB
• Ph tích VD SX GTTD: M t s giả đ nh sau: ột số giả định sau: ố giả định sau: ịnh sau:
• - 1 ngày LĐ của công nhân là 12 giờ,
• - 6h l người công nhân dệt 10kg bông thành sợi 10kg bông để dệt sợi: 10USD
• - cọc sợi chứa bông dệt: 2USD
• - Giá tr m i t o ra trong 6g:3USD ịnh sau: ới tạo ra trong 6g:3USD ạo ra trong 6g:3USD
• - Mua SL trong 1 ngày: 3USD Đ trong 1 ngày: 3USD
1 Ví dụ về SX GTTD và rút ra kết luận
Trang 31Lđ cụ thể
Lđ trừu tượng
Như vậy, GTTD là giá trị dôi ra ngoài GT SLĐ
do CN tạo ra và bị nhà TB chiếm đoạt.
6giờ 12 giờ
Dệt 10 kg bơng thành s iợi Dệt 10 kg
bơng thành s iợi
Thời gian lao động cần thiết Thời gian lao động thặng dư
1 Ví dụ về SX GTTD và rút ra kết luận(tt)
Trang 322) Tư bản
• TB là giá trị mang lại giá trị thặng dư
bằng cách bóc lột công nhân làm thuê.
TBC , TBLĐ trong 1 ngày: 3USD Đ trong 1 ngày: 3USD
Căn cứ phân chia TB
Ý nghĩa của việc phân chia TB
Trang 333 Tỉ suất GTTD và kh i lượng ối lượng
Trang 344 Hai phương pháp sản xuất GTTD
Làm thế nào để rút ngắn được TGLĐ cần thiết
Trang 355 Sản xuất GTTD là quy luật kinh tế cơ bản
Trang 36III TIỀN CÔNG TBCN
TC thực tế
3
Trang 37IV S CHUY N HÓA C A GTTD Ự CHUYỂN HÓA CỦA GTTD ỂN HÓA CỦA GTTD ỦA GTTD
THÀNH TB - TÍCH LŨY TƯ BẢN
Thực chất của tích lũy tư bản
Trang 38Thực chất
của tích
lũy tư bản
Những nhân tố ảnh hưởng đến qui mô của tích lũy
TÍCH LŨY TƯ BẢN
Trang 39Quy luật chung của tích lũy tư bản
Quá trình tích tụ và tập trung
tư bản ngày càng tăng
Trang 40Quy luật chung
của tích luỹ tư bản
Các hình thức bần cùng hoá giai cấp vô sảnHình thức tồn tại của nhân khẩu thừa tương đối
Tập trung TB
Sự giống nhau và khác nhau giữa
tích tụ và tập trung TB
Nguyên nhân của nạn nhân khẩu thừa tương đối
Cấu tạo kỹ thuật của TB
Tích tụ và tập trungTB
Cấu tạo hữu cơ của TB
Hậu quả của tích luỹ TB
Trang 41V.QT L U THÔNG C A TB VÀ GTTD ƯU THÔNG CỦA TB VÀ GTTD ỦA TB VÀ GTTD
Tuần hoàn và chu chuyển của TB
Trang 421 Tuần hoàn và chu chuyển của TB
a Tuần hoàn của TB
• Công thức tuần hoàn TB:
TLSX
T – H SX H’-T’
SLĐ
Trang 43TB tiền tệ TB sản xuất
Trang 44b Chu chuyển của tư bản
1
Chu chuyển
tư bản
2 Thời gian chu chuyển TB
3 Tốc độ chu chuyển tư bản.
Trang 45c.Tư bản cố định và tư bản lưu động
Trang 46TLSX (C)
TBLĐ
C1
Nhà xưởng
Máy móc Thiết bị
Nguyên liệu
Nhiên liệu C2
SLĐ (V)
TBCĐ
Vật liệu
Trang 472 Tái sản xuất và lưu thông của tư
bản xã hội
•a Những vấn đề chung của TSX TBXH
b Điều kiện thực hiện tổng sản phẩm XH trong
TSXG và TSXMR Điều kiện ra đời và tồn
Trang 48TB XH, TSX của TB XH
•a Những vấn đề chung của TSX TBXH
Trang 49Tổng sản phẩm
Trang 50Thu nhập quốc dân
Xét về mặt
Trang 51W của công nhân
P của TB thương nghiệp
Lợi tức
Địa tô TB (R)
P của TB công nghiệp
Trang 52Hai khu vực của nền sản xuất xã hội
nghiệp Công nghiệp Dịch vụ
sảnxuất
tiêu dùng
Ba khu vực theo
cơ cấu ngành
Hai khu vực TSX XH
Trang 55Lênnin đã chia KV1 thành 2 nhóm: nhóm SX TLSXĐể chế tạo TLSX và nhóm SX TLSX để chế tạo
TLTD.Điều này lao động cơ khí hoá đã thay thế lao động thủ công
Lênin đã cho cấu tạo hữu cơ của TB (c/v)tăng lên, sẽ thấy TLSX tăng nhanh hơn SX TLTD
Trang 56Những giả định của Mác khi nghiên
Trang 57b Điều kiện thực hiện tổng sản phẩm xã hội trong
TSX
1: I(v+m) = IIc
2: I(c + v + m) = Ic + IIc
3: II(c + v + m) = I(v + m) + II(v + m)
Điều kiện của TSXGĐ
Text
Điều kiện của TSXMR
1: I(v+m) > IIc2: I(c + v + m) > Ic + IIc3: I(v + m) + II(v + m) > II(c + v + m)
Trang 583- Khủng hoảng kinh tế
• a- Thực chất và nguyên nhân khủng hoảng
kinh tế
Trang 59Nguyên nhân
khủng hoảng KT
Tính tổ chức, tính kế hoạch trong từng XN >< tính tự phát vô chính phủ trong toàn XH
Khuynh hướngmở rộng SX vô hạn >< sức mua eo hẹp của quần chúng
g/c VS >< g/c TS
Nguyên nhân quyết định: LLSX >< QHSX TBCN
Trang 60b Tính chu kỳ của khủng hoảng kinh tế
Chu kỳ
Khủng hoảng
Tiêu điều
Trang 61c Hậu quả cuộc khủng hoảng kinh tế
Hậu quả của
Trang 62VI.CÁC HÌNH THÁI TƯ BẢN VÀ CÁC HÌNH
THỨC BIỂU HIỆN CỦA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
Chi phí sản xuất TBCN, LN và tỷ suất LN
Trang 631 Chi phí sản xuất TBCN, lợi nhuận và tỷ suất lợi nhuận
a- Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
Trang 64So sánh p và m:
• - Về chất:
• - Về lượng :
m: nội dung bên trong p: hình thức biểu hiện bên ngoài
Giá cả > giá trị => p > m
Tổng p = tổng m Giá cả < giá trị => p < m
Giá cả = giá trị => p = m
Trang 65Sự che dấu QHSX TBCN biểu hiện:
• - Thứ nhất:
• - Thứ hai:
W = c+v+m W = k + p KL: p do k= c+v tạo ra?
ra giá p?
Giá cả = k = c+v => p = 0
c+v < giá cả < c+v+m => có p (p < m)
Giá cả > giá trị => p > m
Trang 66c)Tỷ suất lợi nhuận
- Mức doanh lợi.
- Khu vực đầu tư có lợi.
Trang 67Nhân tố ảnh hưởng p’m’ c/v Tốc độ
CC TB Tiết kiệm c
Trang 682 Lợi nhuận bình quân và GCSX
a- Cạnh tranh trong nội bộ ngành và sự hình thành giá trị thị trường
Điều kiện xấu Điều kiện trung bình Điều kiên tốt
Quy mô sản xuất
Trình độ tay nghề
Sở hữu tư nhân TBCN về TLSX
Trang 69b- Cạnh tranh giữa các ngành và sự
hình thành lợi nhuận bình quân
Ngành sản
xuất
Chi phí sản xuất (K)
Giá trị thặng dư (m)
Lợi nhuận (P)
Tỷ suất lợi nhuận P'
Trang 70c- Sự chuyển hóa GTHH thành GCSX
• GTHH = c + v + m GCSX = k + p
Trang 71W = c+v+m = k+p TB tự do di chuyển Giá cả SX = k+ p
Quy luật giá cả SX Quy luật giá trị
Trang 723 Sự phân chia m giữa các tập đoàn TB
Các tập đoàn TB
TBTN TB cho vay TB kinh doanh NN
Trang 73a.TBTN VÀ LNTN
• + TBTN: Công thức vận động: T-H-T'
+ Lợi nhuận của TBTN
Lợi nhuận thương nghiệp Lợi nhuận
thương nghiệp
Trang 74b- TB cho vay và lợi tức
• + Tư bản cho vay
• SLĐ
• T – H SX H’-T’
• TLSX
Tiền nhàn rỗi:
-Tiền khấu hao
Trang 75+ LơÏi tức và tỷ suất lợi tức
Trang 76+ Quan hệ tín dụng Tư bản chủ nghĩa
Tín dụng TBCN
Cho vay và đi vay
-Mua bán chịu hàng hoá
- Giá bán chịu cao hơn
giá bán hiện thời
- Sử dụng kỳ phiếu
-Vay mượn qua NH -Vai trò trung tâm -Thúc đẩy hỗ trợ tín dụng thương nghiệp
Tín dụng ngân hàng
Tín dụng thương nghiệp
.
Trang 77+ Ngân hàng và lợi nhuận ngân hàng
Người
cho vay PNH = Z CHO VAYNGÂN HÀNG – Z ĐI VAY – Chi phí Người đi vay
Nghiệp vụ nhận gửi Nghiệp vụ cho vay
Nghiệp vụ nhận gửi
-Vốn tự có của chủ NH
-Vốn nhàn rỗi của TB
công nghiệp
-Vốn của nhà TB thực lợi
-Vốn nhà rỗi của nhân dân
-Cho vay bằng thế chấp -Cho vay bằng tín chấp Nghiệp vụ cho vay
Trang 78+Công ty cổ phần, TB giả và TTCK
Chứng khoán có giá (tín phiếu, kỳ phiếu
NH, văn tự)
Sơ cấp cấp Thứ
Trang 79c TB kinh doanh NN và địa tô TBCN
• + Sự hình thành QHSX TBCN trong NN
Thực hiện cải
cách trong SX
nông nghiệp
Tiến hành cách
mạng dân chủ TS
QHSX TBCN trong nông nghiệp
-Giai cấp địa chủ -Giai cấp
tư bản nông nghiệp -Công nhân nông nghiệp
Trang 80P siêu ngạch trong nông nghiệp Địa tô TBCN
+ Bản chất địa tô TBCN: một phần của m
Trang 81So sánh địa tô TBCN và địa tô PK
Quyền tư hữu ruộng đất được thực hiện về mặt kinh tế
- Phản ánh quan hệ 3 giai
cấp
- Phản ánh quan hệ 2 giai cấp.
Trang 82+ Các hình thức địa tô TBCN
Các hình thức địa tô TBCN
Địa tô chênh lệch
CL I, CL II Địa tô tuyệt đối Địa tô độc quyền
Trang 83+ Giá cả ruộng đất
Công thức: Giá cả ruộng đất = địa tô / tỷ suất lợi tức ngân hàng.
Tư bản Lợi nhuận
Ruộng đất Địa tô TBCN
Giá cả ruộng đất Địa tô được tư bản hoá
Trang 84CHƯƠNG VI
H C THUY T KINH T C A ỌC THUYẾT GIÁ TRỊ ẾT GIÁ TRỊ ẾT GIÁ TRỊ ỦA TB VÀ GTTD
ĐỘC QUYỀN VÀ CHỦ NGHĨA
TƯ BẢN ĐỘC QUYỀN NHÀ
NƯỚC
Trang 85CHƯƠNG VI
H C THUY T KINH T C A LÊNIN ỌC THUYẾT GIÁ TRỊ ẾT GIÁ TRỊ ẾT GIÁ TRỊ ỦA TB VÀ GTTD
V CNTBĐQ VÀ CNTBĐQ NHÀ NƯỚC Ề CHỦ NGHĨA TƯ BẢN
CHỦ NGHĨA TƯ BẢN ĐỘC QUYỀN
CNTB NGÀY NAY VÀ NHỮNG BIỂU HIỆN MỚI CỦA NÓ
VAI TRÒ, HẠN CHẾ VÀ XU HƯỚNG VẬN ĐỘNG CỦA CNTB
Trang 86I- CHỦ NGHĨA TƯ BẢN ĐỘC QUYỀN
• 1- Sự chuyển biến từ CNTB tự do cạnh tranh
thành CNTB độc quyền
Tự do
Tích tụ tập trung SX
Trang 87LLSX Tích tụ và
tập trung SX
Hình thành
XN quy mô lớn
Tác động của
các quy luật KT cơ cấu KT Biến đổi
Tích tụ, tập trung TB
XN lớn tồn tại và phát triển
Trang 882 Những đặc điểm kinh tế của CNTBĐQ
• a) Tập trung sản xuất và các tổ chức độc
Th a hiệp, ỏa hiệp,
th a thuận ỏa hiệp,
Tổ chức độc quyền
Trang 902 Tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính
NH nhỏ
Phá sản
Sát nhập
Tổ chức độc quyền NH
Tổ chức độc quyền công nghiệp
Tư bản tài chính
Cạnh tranh khốc liệt
Trang 912 Tư bản tài chính và đầu sỏ tài chính (tt)
Vai trò
của NH
Vai trò cũ
Vai trò mới
Thâm nhập vào tổ chức độc quyền công nghiệp để giám sát
Trung gian trong việc thanh toán và tín dụng
Trực tiếp đầu tư vào CN
Đầu sỏ tài chính Chế độ tham dự Thống trị KT Thống trị chính trị
Thủ đoạn
Trang 92c) Xuất khẩu tư bản
CNTB tự do
cạnh tranh
CNTB độc quyền
Xk HH ra nước ngoài nhằm mục đích thực
XUẤT KHẨU
TƯ BẢN
Trang 93Tích luỹ TB
phát triển Tích luỹ khóai lượng TB lớn tương đối TB thừa
XK TB
Trực tiếp (FDI)
Gián tiếp (ODA)
XK TB
Trực tiếp (FDI)
Gián tiếp (ODA)
Mục tiêu
Kinh tế
Chính trị
Nguyên liệu rẻ
Trang 94XK TB
XK TB nhà nước
Tạo đk cho TBTN
Thực hiện chủ nghĩa thực dân
mới
Đặt căn cứ quân sự trên lãnh thổ
Trang 95d) Sự phân chia thế giới về kinh tế
giữa các tổ chức độc quyền
• Tổ chức TB độc quyền đa quốc gia
• => Cạnh tranh gay gắt trên thương trường quốc tế
Trang 96e) Sự phân chia thế giới về lãnh thổ
giữa các cường quốc đế quốc
Sự phát triển
không đều về
kinh tế
Phát triển không đều về chính trị, quân sự
Xung đột quân sự để phân chia lãnh thổ
Chiến tranh thế giới
Trang 973 Sự hoạt động của quy luật GT và quy luật GTTD
trong giai đoạn CNTB độc quyền
a)Mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền
Cạnh tranh tự do Độc quyền
ra đời
khốc liệt
Trang 98ĐQ với XN ngoài ĐQ
Giữa các tổ chức ĐQ với nhau
Nội bộ tổ chức ĐQ Thị phần SX, tiêu thụ
Cùng ngành
Khác ngành
Nguồn nguyên liệu,
nhân công, phương tiện
Hai bên thỏa hiệp Một bên phá sản
Trang 99b) Biểu hiện hoạt động của quy luật GT và quy
luật GTTD trong giai đoạn CNTBĐQ
giản đơn Quy luật giá trị (W=c+v+m)
Quy luật giá cả
Quy luật m
Trang 100II-CHỦ NGHĨA TƯ BẢN ĐỘC
QUYỀN NHÀ NƯỚC
• 1 Nguyên nhân ra đời và bản chất của
CNTB độc quyền nhà nước:
• a) Nguyên nhân ra đời và phát triển của CNTB độc quyền nhà nước
Trang 101CNTB ĐQ CNTB
ĐQNN
LLSX phát triển QHSX TBCN phải phù hợp nước TS SH nhà
PcLĐ
phát triển Ngành nghề mới ra đời Đòi hỏi vốn lớn
Xoa dịu bằng chính sách nhà nước
Xu hướng
quốc tế hóa TCĐQ quốc tế >< giữa các Nhà nước can thiệp
CNTB độc quyền nhà nước
Tất yếu
VS >< TS
Trang 102b) Bản chất của CNTBĐQ nhà nước
Kinh tế
Bản chất
Chính trị
Trang 1032 Những hình thức biểu hiện chủ yếu và cơ
chế kinh tế của CNTBĐQ nhà nước
Sự hình thành và phát triển về
sở hữu của
CNTB ĐQNN
Sự kết hợp về con người giữa các tổ chức ĐQ với nhà nước TS
Sự điều tiết nền KT của nhà nước TS
a Những hình thức biểu hiện chủ yếu
Trang 104b Cơ chế kinh tế của CNTB ĐQNN
Điều tiết của nhà nước
Độc quyền
tư nhân
Thị trường
Quy luật
các mục tiêu
Điều tiết sản xuất
Cơ chế của CNTB
ĐQNN
Cơ chế thị trường hỗn hợp
Trang 105III CNTB NGÀY NAY VÀ NHỮNG
BIỂU HIỆN MỚI CỦA NÓ
Những biểu hiện mới trong năm đặc điểm của CNTBĐQ
Trang 1061 Những biểu hiện mới trong năm
đặc điểm của CNTB độc quyền
XKTB vẫn là cơ sở của ĐQ quốc tế sau chiến tranh, nhưng quy mô, chiều hướng và kết cấu của việc XKTB đã có bước phát triển mới
d
Sự phân chia TG giữa các liên minh của CNTB: xu hướng quốc tế hóa, toàn cầu hóa ngày càng tăng bên cạnh
xu hướng khu vực hóa nền kinh tế
Sự phân chia TG giữa các cường quốc vẫn tiếp tục dưới những hình thức cạnh tranh và thóang trị mới
Sự thay đổi trong các hình thức tổ chức và cơ chế thóang trị của
xuyên quốc gia
bên cạnh sự phát
triển của các XN
vừa và nhỏ
Trang 107LLSX
phát triển
Các tổ chức độc quyền mới xuất hiện
Phát triển các DN vừa và nhỏ
như tin học, điện tử
Thích ứng nhanh với biến động
xuyên quốc gia
bên cạnh sự phát
triển của các XN
vừa và nhỏ