giáo án điện tử tin học 6 bài 8 - quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời tài liệu, giáo án, bài giảng , luận...
Trang 1BÀI GIẢNG TIN HỌC 6
Trang 2Hành tinh chúng
ta đang sống được gọi là gì?
Trang 3Trong Hệ mặt trời có bao nhiêu Hành tinh?
Em hãy kể tên những Hành tinh mà em biết?
Trang 4Mặt
trời.
MECURY
Sao thủy
VENUS
Sao kim
EARTH
Trái đất Mặt trăng.
MARS
Sao hỏa
JUPITER
Sao mộc
SATURN
Sao thổ
URANUS
Sao Thiên vương
NEPTUNE
Sao Hải vương
PLUTO
Sao Diêm vương
Trang 5 Solar System 3D Simulator là phần mềm mô phỏng Hệ Mặt Trời dùng để hỗ trợ học tập bộ môn Địa lý.
Em hãy nêu cách khởi động phần mềm Solar System 3D Simulator?
Biểu tượng của Solar System 3D Simulator trên màn hình nền là
TRONG HỆ MẶT TRỜI
Trang 6 Solar System 3D Simulator là phần mềm mô phỏng Hệ Mặt Trời dùng để hỗ trợ học tập bộ môn Địa lý.
Nháy đúp biểu tượng của phần mềm trên màn hình nền để khởi động phần mềm.
1 Khởi động và thoát chương trình:
TRONG HỆ MẶT TRỜI
a Khởi động chương trình:
Trang 7TRONG HỆ MẶT TRỜI Nút close Bảng chọn File
Trang 8 Solar System 3D Simulator là phần mềm mô phỏng Hệ Mặt Trời dùng để hỗ trợ học tập bộ môn Địa lý.
Nháy đúp biểu tượng của phần mềm trên màn hình nền để khởi động phần mềm.
1 Khởi động và thoát chương trình:
TRONG HỆ MẶT TRỜI
a Khởi động chương trình:
b Thoát chương trình:
C1: Di chuyển chuột nháy nút lệnh (Close) trên thanh tiêu đề.
C2: Nháy chọn bảng chọn File Exit.
Trang 9 2 Các lệnh điều khiển quan sát:
Nút ORBITS ẩn / hiện quỹ đạo chuyển động của các hành tinh.
Nút VIEW cho phép chọn vị trí quan sát.
Thanh cuốn ngang phóng to, thu nhỏ khung nhìn.
chuyển động của các hành tinh.
Các nút lệnh dùng để nâng lên hoặc hạ xuống vị trí quan sát so với mặt phẳng ngang của toàn Hệ Mặt Trời.
TRONG HỆ MẶT TRỜI
Trang 10 Các nút lệnh dịch chuyển toàn bộ khung nhìn.
Nút lệnh dùng để đặt lại vị trí mặc định.
Nút lệnh dùng để xem thông tin chi tiết của các vì sao.
TRONG HỆ MẶT TRỜI
2 Các lệnh điều khiển quan sát:
Trang 11Dịch chuyển
khung nhìn
Nâng lên/ hạ xuống vị
trí quan sát
Phóng to/ thu nhỏ khung nhìn
Thay đổi vận tốc quay
Hiện/ẩn quỹ đạo
Tự động chọn
vị trí quan sát
Xem thông tin chi tiết các hành tinh TRONG HỆ MẶT TRỜI
2 Các lệnh điều khiển quan sát:
Trang 14Đường kính Quĩ đạo Thời gian quay 1 vòng Tốc độ quay trung bình
Độ lệch tâm
Độ nghiêng khi đến đường hòang đạo
Độ nghiêng đường xích đạo so với quĩ đạo
Thời gian 1 ngày trên hành tinh Khối lượng hành tinh
Nhiệt độ
Tỷ trọng
TRONG HỆ MẶT TRỜI Thông tin chi tiết của Trái đất
Trang 151 Sử dụng phần mềm và điền các thông tin vào bảng sau:
Trái đất Sao Mộc Sao Thổ Đường kính 12,756 km
Quĩ đạo 149.600.000 km
Thời gian quay 1 vòng 365 days
Tốc độ quay trung bình 29.79
Khối lượng 5.972e24 kg
Nhiệt độ 20 0 C
Thời gian một ngày trên
hành tinh 24 hours
Tên vệ tinh của hành tinh Moon
TRONG HỆ MẶT TRỜI
Trang 162 Nhận xét:
- Hành tinh nào gần mặt trời nhất?
- Hành tinh nào xa mặt trời nhất?
- Hành tinh có đường kính lớn nhất, bé nhất?
- Hành tinh có khối lượng lớn nhất, bé nhất?
- Hành tinh có nhiệt độ lớn nhất, bé nhất?
- Hành tinh nào có nhiều vệ tinh nhất, ít vệ tinh
nhất, không có vệ tinh?
TRONG HỆ MẶT TRỜI
Trang 17HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Học bài theo vở ghi.
- Trả lời các câu hỏi 1; 2; 3; 4 trang 38 SGK.
- Ôn tập chương I và II chuẩn bị tiết 17 bài tập, tiết 18 kiểm tra 45 phút.
TRONG HỆ MẶT TRỜI