Từ một mẫu cụ thể, ta ước lượng đặc trưng tổng thể θ bằng cách tuyên bố θ là θo ước lượng điểm hoặc tuyên bố θ thuộc một khoảng ước lượng khoảng... Ước lượng điểm Ta tuyên bố mỗi số đặc
Trang 1CHƯƠNG 7 Ước lượng các số đặc trưng tổng thể
* Không thể tính được các số đặc trưng tổng thể Từ một mẫu cụ thể, ta ước lượng đặc trưng tổng thể θ bằng cách tuyên bố θ là θo (ước lượng điểm) hoặc tuyên bố θ thuộc một khoảng (ước lượng khoảng)
Trang 21 Ước lượng điểm
Ta tuyên bố mỗi số đặc trưng ứng với một mẫu cụ thể là số đặc trưng tương ứng của tổng thể
1.1 Ước lượng điểm trung bình tổng thể µµ
Trung bình tổng thể µ được ước lượng bởi trung bình mẫu ngẫu nhiên X
Công thức ước lượng này có tính chất:
Không chệch: Kỳ vọng của sai số khi ước lượng bằng 0, tức là E( X – µ) = 0
Hiệu quả: Phương sai của (X – µ) là nhỏ nhất trong các công thức ước lượng µ
Vững: X càng gần µ khi kích thước mẫu càng lớn
Trang 31.2 Ước lượng điểm phương sai tổng thể σ2
Phương sai tổng thể σ2 được ước lượng bởi phương sai mẫu ngẫu nhiên S2
Công thức ước lượng điểm này là không chệch, vững
1.3 Ước lượng điểm tỷ lệ tổng thể p
Tỷ lệ tổng thể p được ước lượng bằng với tỷ lệ mẫu ngẫu nhiên F
Công thức ước lượng điểm này là không chệch
Trang 4Ví dụ
Đo chiều cao (m) của 50 cây rừng ta có bảng:
Chiều cao Số lượng Chiều cao Số lượng
Trang 52 Ước lượng khoảng
Xét mẫu ngẫu nhiên X1, X2, , Xn Chọn 2 thống kê 1
Với độ tin cậy 1–α từ 95% trở lên, ta cho rằng biến cố 1
Trang 62.1 Ước lượng khoảng trung bình tổng thể µµ
Xét mẫu ngẫu nhiên X1, X2,…, Xn và độ tin cậy 1–α
Ta chọn khoảng ngẫu nhiên dạng ( X − ε, X + ε) để ước lượng µ ε gọi là độ chính xác của ước lượng
Để tìm khoảng ngẫu nhiên ước lượng µ, ta cần xác định công thức tính độ chính xác ε
TH1 n ≥≥≥≥ 30 và biết phương sai tổng thể σσ2
xỉ Z với phân phối Chuẩn Chính tắc
Trang 7/ n
ε
σ là phân vị mức α/2 củaphân phối Chuẩn Chính tắc Vậy:
Trang 8Lấy mẫu cụ thể kích thước n, ta tính được giá trị
ε và do đó tìm được khoảng tin cậy ( x−ε, x+ε) với độ tin cậy 1–α để ước lượng µ
TH2 n < 30, biết phương sai tổng thể σ2 và X có phân phối Chuẩn
Trang 9TH3 n ≥≥≥≥ 30 và chưa biết phương sai tổng thể σ2
Lúc này X
S / n
− µ có phân phối Student bậc tự do
(n–1) Theo giả thiết n ≥ 30, phân phối Student được xấp xỉ với phân phối Chuẩn Chính tắc; hơn nữa, S cũng được xấp xỉ bởi s Vậy tất cả lập luận cũng như công thức nêu trên đều áp dụng được, miễn là thay σ bởi s khi tính ε ứng với mẫu cụ thể
Trang 10TH4 n ≤≤≤≤ 30, chưa biết phương sai tổng thể
σ2, X có phân phối Chuẩn
Lúc này X
S / n
− µ có phân phối Student bậc tự do
(n–1) Tất cả lập luận trên cũng áp dụng được cho phân phối Student Công thức tính độ chính xác ε ứng với mẫu cụ thể lúc này là công thức đã biết nhưng thay σ bởi s và thay zα/2 bởi tα/2(n–1)
Trang 11Tóm tắt – Khoảng tin cậy trung bình tổng thể µµµµ
Cho trước một mẫu cụ thể kích thước n và độ tin cậy 1–α Trung bình tổng thể µ được ước lượng thuộc khoảng tin cậy ( x−ε, x+ε) Độ chính xác ε được tính theo công thức gồm hai trường hợp sau:
n > 30 hoặc "n ≤≤≤≤ 30, biết σσ2 và tổng thể có phân phối Chuẩn"
Trang 12Excel
ε trong trường hợp đầu được tính theo công thức
=CONFIDENCE(α, σ, n)
Ví dụ
(1) Thống kê về tuổi thọ (giờ) của một số bóng đèn
do một nhà máy sản xuất ta có bảng:
Tuổi thọ Số bóng đèn Tuổi thọ Số bóng đèn
Trang 13Lấy trung điểm mỗi khoảng Ta có:
n = 256 x= 1.587,50 s2 = 51.450,98 ⇒ s = 226,83 a) Tính tuổi thọ trung bình của bóng đèn với độ tin cậy 95%
Trang 14b) Nếu muốn độ tin cậy đạt đến 98% và độ chính xác như trên thì phải có số liệu về tuổi thọ của bao nhiêu bóng đèn?
zα
ε
= 360,66 ≈ 361 Phải có số liệu của 361 bóng đèn
Trang 15c) Nếu lấy độ chính xác là 20 giờ và dùng số liệu điều tra 256 bóng đèn như trên thì độ tin cậy đạt bao nhiêu?
Trang 16(2) Trọng lượng của một sản phẩm lấy ngẫu nhiên tại một nhà máy là một ĐLNN có phân phối Chuẩn Cân 20 sản phẩm lấy ngẫu nhiên thì tính được trung bình trọng lượng của một sản phẩm là 1.100g và độ lệch chuẩn là 25,649g Ước lượng trọng lượng một sản phẩm của nhà máy này với độ tin cậy 98%
Trang 172.2 Ước lượng khoảng tỷ lệ tổng thể p
Xét mẫu ngẫu nhiên X1, X2,…, Xn và độ tin cậy 1−α
Ta tìm khoảng ngẫu nhiên dạng (F−ε, F+ε) để ước lượng p ε gọi là độ chính xác của ước lượng
Cần xác định công thức tính độ chính xác ε
Xét n ≥≥≥≥ 30 Z = −
−
F pp(1 p) / n được xấp xỉ với phân phối Chuẩn Chính tắc Ta có:
ε
−p(1 p) / n) = α
Trang 18⇔ P(Z > ε
−p(1 p) / n ) = α
⇔ P(Z > ε
−p(1 p) / n ) = α/2 Đẳng thức cuối chứng tỏ ε
−
p(1 p) / n là phân vị mức α/2 của phân phối Chuẩn Chính tắc Theo giả thiết n > 30, p được xấp xỉ bởi F Vậy:
ε = zα/ 2 F(1 F) / n −Lấy mẫu cụ thể kích thước n, ta tính được giá trị
ε và do đó tìm được khoảng tin cậy (f−ε, f+ε) với độ tin cậy 1−α để ước lượng p
Trang 19Tóm tắt – Khoảng tin cậy tỷ lệ tổng thể p
Cho trước một mẫu cụ thể kích thước n (n ≥ 30) và độ tin cậy 1−α Tỷ lệ tổng thể p được ước lượng thuộc khoảng tin cậy (f−ε, f+ε) Độ chính xác ε được tính theo công thức:
εεεε ==== z / 2 f(1 f )
n
Trang 21b) Nếu muốn độ tin cậy đạt đến 98% và độ chính xác như trên thì phải điều tra thêm bao nhiêu công nhân nữa?
Trang 22c) Nếu lấy độ chính xác là 7% và dùng số liệu điều tra 100 công nhân như trên thì độ tin cậy đạt được bao nhiêu?
Trang 232.3 Ước lượng khoảng phương sai tổng thể σ2
Xét mẫu ngẫu nhiên X1, X2,…, Xn và độ tin cậy 1–α
Ta tìm khoảng ngẫu nhiên dạng (a, b) để ước lượng σ2
Ta chỉ xét tổng thể có phân phối Chuẩn
TH1 chưa biết trung bình tổng thể µµ
Lúc này (n 1)S− 2 2
σ có phân phối Chi Bình n–1 bậc tự do Ta có:
P(a<σ2<b) = 1–α ⇔ P(σ2 > b) + P(σ2< a) = α Để có đẳng thức trên, ta chọn P(σ2 > b) = α/2 và P(σ2 <a)=α/2 Ta có:
Trang 242 2
(n 1)STương tự:
Trang 252 2 / 2
(n 1)S
Lấy mẫu cụ thể kích thước n, ta tính được giá trị
a, b và do đó tìm được khoảng tin cậy [a, b] với độ tin cậy 1–α để ước lượng σ2
TH2 biết trung bình tổng thể µµ
Trang 26∑ có phân phối Chi Bình n bậc tự do Lập luận tương tự trên, ta chọn được:
=
α
− µχ
i 1
2 / 2
i 1 2
X
Tóm tắt – Khoảng tincậy phương sai tổng thểσ σσ σ 2
Xét tổng thể là ĐLNN có phân phối Chuẩn Cho trước một mẫu cụ thể kích thước n và độ tin cậy 1–α Phương sai tổng thể σ2 được ước lượng thuộc khoảng tin cậy [a, b] a và b được tính theo công thức gồm hai trường hợp sau:
Chưa biết trung bình tổng thể µµ
Trang 27a ==== 2 2
/ 2
(n 1)s(n 1)α
/ 2
x(n)
====
α
− µχχχχ
∑
và b ==== n (((( ))))2
i
i 1 2
/ 2
x(n)
====
−α
− µχχχχ
Nguyên Liệu (g) 19,0 19,5 20,0 20,5
Số sản phẩm 5 6 14 3
Trang 28Hãy ước lượng phương sai với độ tin cậy 95% trong trường hợp:
a) Biết lượng nguyên liệu tiêu hao để sản xuất một sản phẩm trung bình là 20g
b) Chưa biết lượng tiêu hao nguyên liệu trung bình a) Do đã biết µ = 20 nên ta cần tính n ( )2
Trang 29/ 2
x(n)
=
α
− µχ
∑
0,1631
Trang 30/ 2
x(n)
=
α
− µχ
∑
1
0,4736
Với độ tin cậy 95% thì 0,1631 ≤ σ2 ≤ 0,4736
b) Từ số liệu trên bảng ta tính được:
−
Trang 31b = 2 2
(n 1)s(n 1) −α
−
Với độ tin cậy 95% thì 0,1329 ≤ σ2 ≤ 0,3939