1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án nghiên cứu – thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Bạch Đằng

22 526 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình 5.6: Biến thiên hiệu quả xử lý COD ở tải trọng 2 Kg COD/m .ngày ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH MÔI TRƯỜNG_ SVTH: TRẦN VĂN DUNG Trang 61... Hình 5.29: Hiệu quả xử lý COD theo ngày ở các tải

Trang 1

Chương 5 KET QUA NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN

5.1

5.2

5.3

5.4

GIAI ĐOẠN CHẠY THÍCH NGHI

KET QUA GIAI DOAN XU LY

SO SANH

THẢO LUẬN KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH MÔI TRƯỜNG_ SVTH: TRẦN VĂN DUNG Trang 57

Trang 2

5.1 GIAI ĐOẠN CHẠY THÍCH NGHI

Bảng 5.1: Kết quả giai đoạn chạy thích nghi

(Kg COD/m*.ng.d.) | (HTR) gid | (mg/l) COD (%) (mg/l)

NO 1 24 1130 0 3218 6.25

NI 1 24 851.26 24.67 2846 6.38 N2 1 24 756.8 33.03 2536 6.57

N3 1 24 530.75 53.03 2984 7.16

N4 1 24 505.7 55.25 3294 7.08 N5 I 24 415.37 63.24 3140 7.12 N6 I 24 355.57 68.53 3248 Lãi N7 1 24 359.81 68.16 3465 721

Hinh 5.1: Bién thién COD 6 giai doan thich nghi

Trang 3

Hình 5.3: Biến thiên MLSS ở giai đoạn thích nghỉ

Trang 4

Hình 5.4: Biến thiên pH ở giai đoạn thích nghi

5.2 KET QUA GIAI DOAN XỬ LÝ

5.2.1 Tải trọng 2 Kg COD/m.ngày đêm

Bảng 5.2: Kết quả giai đoạn xử lý ở tải trọng 2 Kg COD/m.ngày đêm

(Kg COD/m*.ng.d.) | (HTR) giờ (mg/l) COD (%) (mg/l)

NO 2 12 1200 0 75 6.52

NI 2 12 549.7 54.19 84 7.14 N2 2 12 459.6 61.70 96 7.25 N3 2 12 432.6 63.95 87 7.16 N4 2 12 342.15 71.49 120 7.25

NŠ 2 12 356.2 70.32 124 7.32 N6 2 12 353.4 70.55 115 7.38

Trang 5

Hình 5.6: Biến thiên hiệu quả xử lý COD ở tải trọng 2 Kg COD/m ngày

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH MÔI TRƯỜNG_ SVTH: TRẦN VĂN DUNG Trang 61

Trang 6

Hinh 5.8: Bién thién SS 6 tai trong 2 Kg COD/m’.ngay

Trang 7

5.2.2 Tải trọng 4 Kg COD/m ngày đêm

Bảng 5.3: Kết quả giai đoạn xử lý ở tải trọng 4 Kg COD/m ngày đêm

(Kg COD/m'.ng.d.) | (HTR) gid | (mg/l) | COD (%) | (mgÐ

NO 4 6 1120 0 1 7.02

Nl 4 6 534.61 52.27 82 7.15 N2 4 6 476.32 57.47 87 731 N3 4 6 375.68 66.46 106 7.25

Hình 5.9: Biến thiên COD ở tai trong 4 Kg COD/m’.ngay

Trang 8

Hình 5.11: Bién thién hiéu pH tai trong 4 Kg COD/m*.ngay

Trang 9

Hình 5.12: Biến thiên SS ở tải trọng 4 Kg COD/m.ngày

5.2.3 Tải trọng 6 Kg COD/m.ngày đêm

Bảng 5.4: Kết quả giai đoạn xử lý ở tải trọng 6 Kg COD/m.ngày đêm

(Kg COD/m*.ng.d.) | (HTR) git | (mg/) COD (%)

NO 6 4 1050 0 89 6.4

NI 6 4 468.73 55.36 92 7.22 N2 6 4 431.56 58.90 87 7.16 N3 6 4 304.89 70.96 115 7.32

Trang 10

Hình 5.14: Biến thiên hiệu quả xử lý ở tải trọng 6 Kg COD/mỶ.ngày

Trang 11

Hình 5.16: Biến thiên SS ở tải trọng 6 Kg COD/m.ngày

Trang 12

5.2.4 Tải trọng 8 Kg COD/m ngày đêm

Bảng 5.5: Kết quả giai đoạn xử lý ở tải trọng 8 Kg COD/m ngày đêm

(KgCOD/m.ng.đ.) | (HTR) giờ | (mg/) COD (%) (mg/l)

NO 8 3 1207 0 82 6.45

NI 8 3 534.28 55.73 97 6.84 N2 8 3 501.65 58.44 104 7.28 N3 8 3 394.76 67.29 126 7.37 N4 8 3 218.63 81.89 118 7.23 N5 8 3 223.17 81.51 134 14 N6 8 3 228.45 81.07 118 7.45

Hình 5.17: Biến thiên COD ở tải trọng 8 Kg COD/m ngày

Trang 13

Hình 5.19: Biến thiên giá trị pH ở tải trọng 8 Kg COD/m ngày

Trang 14

Hình 5.20: Biến thiên SS 6 tai trong 8 Kg COD/m*.ngay

5.2.5 Tai trong 10 Kg COD/mẺ.ngày đêm

Bảng 5.6: Kết quả giai đoạn xử lý ở tải trọng 10 Kg COD/m ngày đêm

(Kg COD/m*.ng.d.) | (HTR) giờ (mg/l) COD (%) (mg/l)

NO 10 24 1035 0 79 6.05

NI 10 24 527.64 49.02 81 6.56 N2 10 24 438.92 57.59 87 6.5 N3 10 24 405.29 60.84 92 7.12 N4 10 2.4 371.26 64.13 109 7.3 N5 10 24 328.19 68.29 98 7.25

Trang 15

Hình 5.22: Biến thiên hiệu quả xử lý COD ở tải trọng 10 Kg COD/m ngày

Trang 16

Giá trị

Hình 5.24: Biến thiên SS ở tai trong 10 Kg COD/m*.ngay

Trang 17

5.2.6 Tải trọng 12 Kg COD/m ngày đêm

Bảng 5.7: Kết quả giai đoạn xử lý ở tải trọng 12 Kg COD/m ngày đêm

(Kg COD/m*.ng.d.) | (HTR) gid | (mg/l) COD (%) (mg/l)

NO 12 2 1156 0 91 6.72

NI 12 2 648.43 43.91 98 6.9 N2 12 2 629.63 45.53 102 7.11

N4 12 2 459.51 60.25 98 7.1

NS 12 2 446.58 61.37 105 7.2 N6 12 2 476.59 58.77 125 7.18

Hinh 5.25: Bién thién COD 6 tai trong 12 Kg COD/m*.ngay

Trang 18

Hình 5.27: Biến thiên giá trị pH ở tải trọng 12 Kg COD/mỶ.ngày

Trang 19

Hình 5.29: Hiệu quả xử lý COD theo ngày ở các tải trọng khác nhau

Trang 20

Hình 5.31: Hiệu quả xử lý COD ứng với thới gian lưu nược khác nhau

Trang 21

5.4 THẢO LUẬN KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM

Với tải trọng L = I KgCOD/m ngày ở giai đoạn thích nghỉ ứng với nông độ COD

và lưu lượng nước vào mô hình là C = 1000mg/I, Q = 0,625 1⁄h và thời gian lưu nước là 24 giờ thì hiệu quả xử lý COD tăng từ 24,67% đến 68,16% trong 7 ngày chạy thích nghi Ta thấy sau giai đoạn chạy thích nghi màng vi sinh vật hình thành

chưa nhiều, chưa bám nhiễu vào giá thể vì đang trong giai đoạn thích nghi giữa

bùn và nước thải

Với tải trọng L = 2 KgCOD/m ngày ở giai đoạn xử lý ứng với nông độ COD và lưu lượng nước vào mô hình là C = 1000mg/I, Q = 1,25 1⁄h và thời gian lưu nước là

12 giờ thì hiệu quả xử lý COD tăng từ 54,19% đến 70,55% Ta thấy sau giai đoạn

này màng sinh vật bám vào giá thể ngày càng nhiều lên, nhưng chiều dày còn

mồng màng vi sinh vật hình thành chưa nhiều, màng vi sinh vật có màu nâu hơi

đỏ pH ở đâu ra tương đối ổn định giai động từ 7,14 + 7,38 Hàm lượng chất rắn

lơ lửng ở đầu ra cũng tăng (75 - 124) điều này chứng tỏ một số màng vi sinh vật

bám dính vào giá thể bị ảnh hưởng của sự hô hấp nội bào ở lớp bên trong làm mất khả năng bám dính vào giá thể nên bị bong ra và trôi theo đòng nước ra khỏi

mô hình Ngoài ra, ở thành trong của mô hình có một số vùng thiếu khí làm vi

sinh vật nơi này có màu hơi đen

Với tải trọng L = 4 và 6 KgCOD/mỶ.ngày Ta thấy màng vi sinh vật dày lên rất nhiều so với trước, hiệu quả xử lý ở tải trọng L = 4 KgCOD/mỶ.ngày cao nhất là

78,96% và ở tải trọng L = 6 KgCOD/mỶ.ngày hiệu quả cao nhất là 91,03%, hàm

lượng chất lơ lửng ở đầu ra cũng tăng nhiều so với đầu vào (71 -129mg/]) ở tải

trọng L = 4KgCOD/m.ngày và (89 — 120mg/I) ở tải trọng L = 6 KgCOD/m.ngày,

pH đầu ra tương đối ổn định Trong mô hình có xuất hiện lớp vi sinh vật có dạng

hình sợi đài Đặc biệt ở tải trọng 6 KgCOD/m ngày màng vi sinh vật đã phát

triển rất nhiều bao phủ gần như toàn bộ giá thể, màng vi sinh vật có màu nâu, hơi

đỏ, mềm rất dễ vỡ khi va chạm

Trang 22

Ở các tải trọng tiếp theo là 8, 10 và 12 KgCOD/mỶ.ngày, hiệu quả khử COD bắt

đâu giảm lần Hiệu quả xử lý COD cao nhất ở tải trọng 8 KgCOD/mỶ.ngày ứng

với thời gian lưu nước 3 giờ là 81.89% thấp hơn nhiều so với ở tải trọng 6 KgCOD/m ngày Ở tải trọng 10 và 12 KgCOD/mỶ.ngày ứng với thời gian lưu nước 2,4 giờ và 2 giờ hiệu quả khử COD cao nhất chỉ được 68.29% và 6.37% Ở các tải trọng 10 và 12 KgCOD/mỶ.ngày trong bể có hiện tượng trào bọt màu trắng

điều này chứng tỏ có thể đã bắt đầu quá tải Đúng như vậy, sự giảm hiệu quả xử

lý chứng tỏ bể đã hoạt động quá tải, ta không thể tăng tải trọng cho bể nữa Nếu

tiếp tục tăng tải trọng thì hiệu quả xử lý sẽ giảm lần

Như vậy từ đô thị biểu diễn mối quan hệ giữa hiệu quả xử lý COD ứng với các tải

trọng khác nhau (hình 5.30) ta thấy ở tải trọng 6 KgCOD/m*.ngay ứng với nông

độ COD đầu vào C =1050 mg/l, lưu lượng nước vào mô hình Q = 3.75 1⁄h và thời

gian lưu nước là 4 giờ thì hiệu quả xử lý là cao nhất 91,03%

Ngày đăng: 15/11/2014, 18:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  5.2:  Biến  thiên  hiệu  quả  xử  lý  COD  ở  giai  đoạn  thích  nghỉ - Đồ án nghiên cứu – thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Bạch Đằng
nh 5.2: Biến thiên hiệu quả xử lý COD ở giai đoạn thích nghỉ (Trang 3)
Hình  5.5:  Biến  thiên  COD  ở  tải  trọng  2  Kg  COD/m.ngày - Đồ án nghiên cứu – thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Bạch Đằng
nh 5.5: Biến thiên COD ở tải trọng 2 Kg COD/m.ngày (Trang 5)
Hình  5.7:  Biến  thiên  giá  trị  pH ở  tải  trong  2  Kg  COD/m*.ngay - Đồ án nghiên cứu – thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Bạch Đằng
nh 5.7: Biến thiên giá trị pH ở tải trong 2 Kg COD/m*.ngay (Trang 6)
Hình  5.10:  Biến  thiên  hiệu  quả  xử  lý  COD  ở  tải  trọng  4  Kg  COD/m.ngày - Đồ án nghiên cứu – thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Bạch Đằng
nh 5.10: Biến thiên hiệu quả xử lý COD ở tải trọng 4 Kg COD/m.ngày (Trang 8)
Bảng  5.4:  Kết  quả  giai  đoạn  xử  lý  ở  tải  trọng  6  Kg  COD/m.ngày  đêm - Đồ án nghiên cứu – thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Bạch Đằng
ng 5.4: Kết quả giai đoạn xử lý ở tải trọng 6 Kg COD/m.ngày đêm (Trang 9)
Hình  5.13:  Biến  thiên  COD ở tải  trọng  6  Kg  COD/m.ngày - Đồ án nghiên cứu – thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Bạch Đằng
nh 5.13: Biến thiên COD ở tải trọng 6 Kg COD/m.ngày (Trang 10)
Hình  5.15:  Biến  thiên  giá  trị  pH ở  tải  trọng  6  Kg  COD/m  .ngày - Đồ án nghiên cứu – thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Bạch Đằng
nh 5.15: Biến thiên giá trị pH ở tải trọng 6 Kg COD/m .ngày (Trang 11)
Hình  5.16:  Biến  thiên  SS  ở  tải  trọng  6  Kg  COD/m.ngày - Đồ án nghiên cứu – thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Bạch Đằng
nh 5.16: Biến thiên SS ở tải trọng 6 Kg COD/m.ngày (Trang 11)
Hình  5.21:  Biến  thiên  COD ở  tải  trọng  10  Kg  COD/m .ngày - Đồ án nghiên cứu – thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Bạch Đằng
nh 5.21: Biến thiên COD ở tải trọng 10 Kg COD/m .ngày (Trang 15)
Hình  5.23:  Biến  thiên  giá  trị  pH  ở  tải  trọng  10  Kg  COD/m.ngày - Đồ án nghiên cứu – thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Bạch Đằng
nh 5.23: Biến thiên giá trị pH ở tải trọng 10 Kg COD/m.ngày (Trang 16)
Hình  5.24:  Biến  thiên  SS ở  tai  trong  10  Kg  COD/m*.ngay - Đồ án nghiên cứu – thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Bạch Đằng
nh 5.24: Biến thiên SS ở tai trong 10 Kg COD/m*.ngay (Trang 16)
Hình  5.26:  Biến  thiên  hiệu  quả  xử  lý  COD  ở  tai  trong  12  Kg  COD/m*.ngay - Đồ án nghiên cứu – thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Bạch Đằng
nh 5.26: Biến thiên hiệu quả xử lý COD ở tai trong 12 Kg COD/m*.ngay (Trang 18)
Hình  5.28:  Biến  thiên  SS ở  tải  trọng  12  Kg  COD/m .ngày - Đồ án nghiên cứu – thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Bạch Đằng
nh 5.28: Biến thiên SS ở tải trọng 12 Kg COD/m .ngày (Trang 19)
Hình  5.30:  Hiệu  quả  xử  ly  COD  ứng  với  các  tải  trọng  khác  nhau - Đồ án nghiên cứu – thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Bạch Đằng
nh 5.30: Hiệu quả xử ly COD ứng với các tải trọng khác nhau (Trang 20)
Hình  5.31:  Hiệu  quả  xử  lý  COD  ứng  với  thới  gian  lưu  nược  khác  nhau - Đồ án nghiên cứu – thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Bạch Đằng
nh 5.31: Hiệu quả xử lý COD ứng với thới gian lưu nược khác nhau (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w