Slide bài giảng kinh tế vi mô trong nền kinh tế mở
Trang 1KINH T VĨ MÔ Ế VĨ MÔ
TRONG N N KINH TẾ MỞ ỀN KINH TẾ MỞ
Trang 21/ Lợi thế so sánh tuyệt đối (Adam Smith).
Trang 3Brazil: 15đ 1T cafe
1T sắt Phương án 1
3T cafe
1T cafe nội địa 2T bán:10/6=1,67T sắt
Phương án 2
Trang 4VN USA Gạo 5đ 4đ
* Ý nghĩa: Nếu các quốc gia đầu tư phần lớn nguồn lực vào mặt hàng có lợi thế tương đối (khi không có LTTĐ) và tham gia vào TMQT của cải các quốc gia sẽ tăng lên
Trang 5VN: 35đ 1T gạo
1 xe Phương án 1
Trang 6II Chính sách ngoại thương
1 Chính sách gia tăng xuất khẩu
Mm.K<1 Δ M< Δ X CCTM tốt
hơn
Trang 103/ Muốn cải thiện CCTM:
a/ ↓Mm : TD hàng ngoại : TD hàng ngoại ↓TD hàng ngoại ↓TD hàng ngoại
(↑CL và↓P hàng nội để cạnh tranh với hàng ngoại ngay trên thị trường nội địa)
Trang 11Chính sách hạn chế nhập khẩu rộng rãi có thể làm cho nền kinh tế gặp phải 2 thiệt hại sau:
- Các nước sẽ trả đũa lại bằng chính sách tương tự.
- Không tận dụng lợi thế so sánh.
Trang 121/ Khái niệm
TGHĐ là mức giá mà đồng tiền một nước được biểu hiện qua đồng tiền nước khác.
- Lấy nội tệ làm chuẩn:
1 đơn vị nội tệ x đơn vị ngoại tệ ≡ x đơn vị ngoại tệ
- Lấy ngoại tệ làm chuẩn:
1 đơn vị ngoại tệ y đơn vị nội tệ ≡ x đơn vị ngoại tệ
Trang 13X X X
Teân quoác gia Teân ñôn vò tieàn teä
cuûa quoác gia
Ví d : USD, VND, CAD, CNY, TWD, SGD, THB, GBP, ụ: USD, VND, CAD, CNY, TWD, SGD, THB, GBP,
Trang 14- Cung ngoại hối chủ yếu phát sinh từ giá trị hàng hóa và tài sản trong nước mà người nước ngoài muốn mua.
- Cầu ngoại hối chủ yếu phát sinh từ giá trị hàng hóa và tài sản nước ngoài mà người trong nước muốn mua.
e↑ Cung : đồng biến ↑
Cầu : nghịch biến ↓TD hàng ngoại
Trang 15e S
e 0
Trang 16- e↑ (nếu các yếu tố khác không đổi)
Hàng hóa và tài sản trong nước sẽ trở nên rẻ hơn đối với người nước ngoài
Xuất khẩu ↑
TD: DNXKHH A
P= 21.000 VND e= 21.000 VND/USD P*= 1USD
Trang 17TD: DNNKHH B
P* = 1USD e = 21.000VND/USD P = 21.000 VND
e = 22.000VND/USD P = 22.000 VND
Trang 18Khái niệm: er là mức giá tương đối của những hàng hóa được tính theo giá nước ngoài so với giá trong nước khi quy về một loại tiền chung.
P
P e
Trang 191US D D
.000VND/US
e r1 21
TD1: P=21.000VND, e=21.000VND/USD, P*=1USD
1 1US D
1US D
1 21.000VND
21.000VND
Sức cạnh tranh của hàng trong nước ngang bằng các nước khác
TD2: P=21.000VND, e=22.000VND/USD, P*= 1USD
21.000VND
1US D D
22.000VND
Sức cạnh tranh của hàng trong nước cao hơn nước khác
Trang 20 + Nếu e r ↑ Sức cạnh tranh↑
+ Dùng e r đánh giá sức cạnh tranh của quốc gia trên thị trường thế giới bằng cách điều chỉnh theo lạm phát
CPI
CPI*
e.
Trang 21Một quốc gia có mức LP cao hơn các nước khác, NHTW lại cố định tỷ giá Hãy đề ra các biện pháp làm tăng sức cạnh tranh của quốc gia này trên thị trường thế giới
Trang 22CPI e
e r ↑
↑e : ↓TD hàng ngoại ↓TD hàng ngoại giá nội tệ giá nội tệ P ↑ ↑ : LP : LP ↑ ↑
↓CPI : ↑ sản xuất trong nước,
↑NSLĐ để↓P
Trang 23- Tỷ giá cố định.
- Tỷ giá thả nổi.
- Tỷ giá thả nổi có quản lý.
Trang 241 Khái niệm:
BOP là một bảng liệt kê ghi lại các dòng giao dịch bằng tiền của một quốc gia với các nước khác.
- Dòng tiền vào: +
Dòng tiền ra:
Trang 25-a Tai kho n ản vãng lai (Current Account: CA)
Xuất khẩu ròng (NX) = X – M
Thu nhập ròng (NIA) =TNYTSXXK–TNYTSXNK
Chuyển nhượng ròng (viện trợ, kiều hối, quà biếu )
b Tài kho n ản vốn (Capital Account: KA)
Đầu tư ròng (tài sản hữu hình, tài sản tài chính)
Giao dịch tài chính ròng (tiền gửi NH, vay mượn )
c Hạn mục cân đối (Balancing Item: BI)
Khoản điều chỉnh những sai, sót trong TK chính thức.
BOP = CA + KA +BI
d Tài trợ chính thức (Change in Reserver: CR).
Phần NHTW dùng dự trữ ngoại tệ để cân bằng BOP
Trang 261.TGCĐ, vốn di chuyển tự do.
a CSTK
CSTKMR: IS dịch phải
i>i* Vốn vào
Cung ngoại tệ↑
NHTW mua ngoại tệ,
bán nội tệ
Trang 27- Ngắn hạn: CSTK có hiệu quả.
- Dài hạn: CSTK giảm hiệu quả
Vì dài hạn dùng CSTK mở rộng
P↑ SCT của hàng trong nước↓TD hàng ngoại
XK↓TD hàng ngoại, AD↓TD hàng ngoại
IS dịch trái về vị trí cũ.
Trang 28CSTTMR LM dịch phải (xuống dưới)
i < i* Vốn ra
Cung ngoại tệ↓TD hàng ngoại
NHTW bán ngoại tệ
mua nội tệ
LM dịch trái về vị trí cũ
Trang 29NHTW TG ↑ X , M ↑ ↓TD hàng ngoại
AD↑ IS dịch phải
i>i* Vốn vào
Cung ngoại tệ↑
NHTW mua ngoại tệ,
bán nội tệ
Trang 30a CSTK
CSTKMR: IS dịch phải
i>i* Vốn vào
Cung ngoại tệ↑
TG↓TD hàng ngoạiX M ↓TD hàng ngoại ↑
IS dịch trái về vị trí cũ
i= i* Y 1 = Y 2 Sản lượng không tăng, CCTM xấu đi
Trang 31CSTTMR LM dịch phải (xuống dưới)