• [A] Là quan hệ giữa lãi suất và giá cả để đảm bảo có sự cân bằng trên thị trường tiền tệ và hàng hóa.. • [B] Là quan hệ giữa lãi suất và giá cả để đảm bảo có sự cân bằng trên thị trườn
Trang 1Kinh tế vĩ mô:
Câu hỏi ôn tập bài “Tổng cầu và Tổng cung”
Trang 2• [C] Cung tiền là biến ngoại sinh.
• [C] Cung tiền là biến ngoại sinh
• [D] Chi tiêu chính phủ là biến ngoại sinh
Trang 3>>> 2
• Phát biểu nào bên dưới là đúng đối với tổng cầu?
• [A] Là quan hệ giữa lãi suất và giá cả để đảm bảo
có sự cân bằng trên thị trường tiền tệ và hàng
hóa
• [B] Là quan hệ giữa lãi suất và giá cả để đảm bảo
có sự cân bằng trên thị trường tiền tệ
có sự cân bằng trên thị trường tiền tệ
• [C] Là quan hệ giữa thu nhập và giá cả để đảm
bảo có sự cân bằng trên thị trường hàng hóa
• [D] Là quan hệ giữa thu nhập và giá cả để đảm
Trang 4>>> 3
• Đối với phía tổng cầu, một khi giá cả tăng lên thì:
• [A] làm cung tiền thực giảm và làm giảm sản
lượng
• [B] làm giảm sản lượng và làm cầu tiền giảm
• [B] làm giảm sản lượng và làm cầu tiền giảm
• [C] làm giảm lãi suất thực và làm tăng sản lượng
• [D] làm cầu tiền giảm và làm giảm lãi suất
Trang 5>>> 4
• Những thay đổi nào dưới đây không làm tăng
tổng cầu
• [A] Thuế giảm
• [B] Tăng cung tiền
• [C] Giá giảm
• [C] Giá giảm
• [D] Tăng chi tiêu chính phủ
Trang 6>>> 5
• Những nhà kinh tế đồng ý rằng, những chính
sách bên phía cầu có thể làm thay đổi sản lượng lẫn giá trong nền kinh tế Như vậy:
• [A] Tổng cung là một đường thẳng đứng
• [A] Tổng cung là một đường thẳng đứng
• [B] Tổng cung là một đường nằm ngang
• [C] Tổng cung là một đường dốc lên
• [D] Tổng cầu là một đường dốc lên
Trang 7>>> 6
• Yếu tố kỳ vọng sẽ ảnh hưởng đến lý thuyết kinh
tế thông qua:
• [A] Cơ chế thay đổi giá
• [B] Cơ chế thay đổi sản lượng
• [B] Cơ chế thay đổi sản lượng
• [C] Cơ chế thay đổi tiêu dùng của hộ gia đình
• [D] Cơ chế thay đổi công nghệ sản xuất
Trang 8>>> 7
• Phát biểu nào bên dưới là đúng?
• [A] Trong dài hạn, giá tăng làm giảm tiền lương
Trang 9>>> 8
• Yếu tố nào bên dưới làm đường tổng cung dịch
chuyển lên trên:
• [A] Giá tăng
• [B] Giá kỳ vọng tăng
• [B] Giá kỳ vọng tăng
• [C] Sản lượng tự nhiên tăng
• [D] Có một cú sốc cung thuận lợi
Trang 10• [B] Sản lượng thực tế đang đang bằng với sản
• [B] Sản lượng thực tế đang đang bằng với sản
lượng tiềm năng
• [C] Sản lượng thực tế đang cao hơn sản lượng
tiềm năng
• [D] Sản lượng tiềm năng sẽ điều chỉnh tăng
Trang 11>>> 10
• Sản lượng thực tế đang ở mức sản lượng tiềm
năng, nếu chính phủ thực hiện chính sách thắt
• [C] Không thay đổi
• [D] Không biết, vì còn tùy vào giá thực tế
Trang 12>>> 11
nền kinh tế có mức giá là 2 trong khi dân chúng
kỳ vọng là 1 thì sản lượng tiềm năng của nền
Trang 13>>> 12
P = 58 – 0.5Y Nếu dân chúng kỳ vọng là 1 thì sản lượng cân bằng trong nền kinh tế này là:
Trang 14>>> 13
P = 58 – 0.5Y Nếu dân chúng kỳ vọng là 1 thì mức giá thực tế trong nền kinh tế này là:
Trang 15>>> 14
• Dân chúng hình thành kỳ vọng theo kiểu kỳ vọng
nay thu nhập thực tế đang thấp hơn sản lượng
tiềm năng thì:
• [A] Pte > Pt-1e
• [B] Pte = Pt-1e
• [C] P e < P e
Trang 16>>> 15
• Dân chúng hình thành kỳ vọng theo kiểu kỳ vọng
Trang 17Bạn đúng bao nhiêu câu?
Trang 18• [C] Cung tiền là biến ngoại sinh.
• [C] Cung tiền là biến ngoại sinh
• [D] Chi tiêu chính phủ là biến ngoại sinh
Trang 19>>> 2
• Phát biểu nào bên dưới là đúng đối với tổng cầu?
• [A] Là quan hệ giữa lãi suất và giá cả để đảm bảo
có sự cân bằng trên thị trường tiền tệ và hàng
hóa
• [B] Là quan hệ giữa lãi suất và giá cả để đảm bảo
có sự cân bằng trên thị trường tiền tệ
có sự cân bằng trên thị trường tiền tệ
• [C] Là quan hệ giữa thu nhập và giá cả để đảm
bảo có sự cân bằng trên thị trường hàng hóa
• [D] Là quan hệ giữa thu nhập và giá cả để đảm
Trang 20>>> 3
• Đối với phía tổng cầu, một khi giá cả tăng lên thì:
• [A] làm cung tiền thực giảm và làm giảm sản
lượng
• [B] làm giảm sản lượng và làm cầu tiền giảm
• [B] làm giảm sản lượng và làm cầu tiền giảm
• [C] làm giảm lãi suất thực và làm tăng sản lượng
• [D] làm cầu tiền giảm và làm giảm lãi suất
Trang 21>>> 4
• Những thay đổi nào dưới đây không làm tăng
tổng cầu
• [A] Thuế giảm
• [B] Tăng cung tiền
• [C] Giá giảm
• [C] Giá giảm
• [D] Tăng chi tiêu chính phủ
Trang 22>>> 5
• Những nhà kinh tế đồng ý rằng, những chính
sách bên phía cầu có thể làm thay đổi sản lượng lẫn giá trong nền kinh tế Như vậy:
• [A] Tổng cung là một đường thẳng đứng
• [A] Tổng cung là một đường thẳng đứng
• [B] Tổng cung là một đường nằm ngang
• [C] Tổng cung là một đường dốc lên
• [D] Tổng cầu là một đường dốc lên
Trang 23>>> 6
• Yếu tố kỳ vọng sẽ ảnh hưởng đến lý thuyết kinh
tế thông qua:
• [A] Cơ chế thay đổi giá
• [B] Cơ chế thay đổi sản lượng
• [B] Cơ chế thay đổi sản lượng
• [C] Cơ chế thay đổi tiêu dùng của hộ gia đình
• [D] Cơ chế thay đổi công nghệ sản xuất
Trang 24>>> 7
• Phát biểu nào bên dưới là đúng?
• [A] Trong dài hạn, giá tăng làm giảm tiền lương
Trang 25>>> 8
• Yếu tố nào bên dưới làm đường tổng cung dịch
chuyển lên trên:
• [A] Giá tăng
• [B] Giá kỳ vọng tăng
• [B] Giá kỳ vọng tăng
• [C] Sản lượng tự nhiên tăng
• [D] Có một cú sốc cung thuận lợi
Trang 26• [B] Sản lượng thực tế đang đang bằng với sản
• [B] Sản lượng thực tế đang đang bằng với sản
lượng tiềm năng
• [C] Sản lượng thực tế đang cao hơn sản lượng
tiềm năng
• [D] Sản lượng tiềm năng sẽ điều chỉnh tăng
Trang 27>>> 10
• Sản lượng thực tế đang ở mức sản lượng tiềm
năng, nếu chính phủ thực hiện chính sách thắt
• [C] Không thay đổi
• [D] Không biết, vì còn tùy vào giá thực tế
Trang 28>>> 11
nền kinh tế có mức giá là 2 trong khi dân chúng
kỳ vọng là 1 thì sản lượng tiềm năng của nền
Trang 29>>> 12
P = 58 – 0.5Y Nếu dân chúng kỳ vọng là 1 thì sản lượng cân bằng trong nền kinh tế này là:
Trang 30>>> 13
P = 58 – 0.5Y Nếu dân chúng kỳ vọng là 1 thì mức giá thực tế trong nền kinh tế này là:
Trang 31>>> 14
• Dân chúng hình thành kỳ vọng theo kiểu kỳ vọng
nay thu nhập thực tế đang thấp hơn sản lượng
tiềm năng thì:
• [A] Pte > Pt-1e
• [B] Pte = Pt-1e
• [C] P e < P e
Trang 32>>> 15
• Dân chúng hình thành kỳ vọng theo kiểu kỳ vọng