1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

slide bài giảng ktvm kinh tế vi mô trong nền kinh tế mở

31 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Lợi thế so sánh tương đối* Ý nghĩa: Nếu các quốc gia đầu tư phần lớn nguồn lực vào mặt hàng có lợi thế tương đối khi không có LTTĐ và tham gia vào TMQT của cải các quốc gia sẽ tăng l

Trang 1

Chöông 8

KINH T VÓ MOÂ Ế VÓ MOÂ

KINH T VÓ MOÂ Ế VÓ MOÂ

Trang 2

I Các học thuyết về lợi thế so sánh

1/ Lợi thế so sánh tuyệt đối (Adam Smith).

Trang 3

Brazil: 15đ 1T cafe

1T sắt Phương án 1

3T cafe

1T cafe nội địa 2T bán:10/6=1,67T sắt

Phương án 2

Trang 4

1/ Lợi thế so sánh tương đối

* Ý nghĩa: Nếu các quốc gia đầu tư phần lớn nguồn lực vào mặt hàng có lợi thế tương đối (khi không có LTTĐ) và tham gia vào TMQT của cải các quốc gia sẽ tăng lên

Trang 5

VN: 35đ 1T gạo

1 xe Phương án 1

Trang 6

II Chính sách ngoại thương

1 Chính sách gia tăng xuất khẩu

Mm.K<1Δ M< Δ X CCTM tốt

hơn

Trang 10

3/ Muốn cải thiện CCTM:

a/ ↓Mm : TD hàng ngoại : TD hàng ngoại ↓TD hàng ngoại ↓TD hàng ngoại

(↑CL và↓P hàng nội để cạnh tranh với hàng ngoại ngay trên thị trường nội địa)

Trang 11

2/ Chính sách hạn chế nhập khẩu

Chính sách hạn chế nhập khẩu rộng rãi có thể làm cho nền kinh tế gặp phải 2 thiệt hại sau:

- Các nước sẽ trả đũa lại bằng chính sách tương tự.

- Không tận dụng lợi thế so sánh.

Trang 12

III Tỷ giá hối đoái.

1/ Khái niệm

TGHĐ là mức giá mà đồng tiền một nước

được biểu hiện qua đồng tiền nước khác.

- Lấy nội tệ làm chuẩn:

1 đơn vị nội tệ ≡ x đơn vị ngoại tệ

- Lấy ngoại tệ làm chuẩn:

1 đơn vị ngoại tệ ≡ y đơn vị nội tệ

Trang 13

Teân ñôn vò tieàn teä cuûa quoác gia.

X X X

Teân quoác gia Teân ñôn vò

tieàn teä cuûa quoác gia

TD: USD, VND, CAD, CNY, TWD, SGD, THB, GBP, KRW…

Trang 14

2/ Thị trường ngoại hối

- Cung ngoại hối chủ yếu phát sinh từ giá trị hàng hóa và tài sản trong nước mà người nước ngoài muốn mua.

- Cầu ngoại hối chủ yếu phát sinh từ giá trị hàng hóa và tài sản nước ngoài mà người trong nước muốn mua.

e↑ Cung↑: đồng biến

Cầu↓: nghịch biến

Trang 15

e S

D

e 0

Trang 16

3/ Quan hệ giữa tỷ giá hối đoái và

xuất nhập khẩu

- e ↑ (nếu các yếu tố khác không đổi) Hàng hóa và tài sản trong nước sẽ trở nên rẻ hơn đối với người nước ngoài

Xuất khẩu ↑

TD: DNXKHH A

P= 21.000 VND e= 21.000 VND/USD P*= 1USD

e = 22.000 VND/USD P*= 0, 95 USD

Trang 17

- e↑ (nếu các yếu tố khác không đổi)

Hàng hóa và tài sản nước ngoài sẽ

trở nên mắc hơn đối với người trong

nước Nhập khẩu ↓

P* = 1USD e = 21.000VND/USD P = 21.000 VND

e = 22.000VND/USD

P = 22.000 VND

Trang 18

4/ Tỷ giá hối đoái thực (er) và sức cạnh tranh

Khái niệm: er là mức giá tương đối của những hàng hóa được tính theo giá nước ngoài so với giá trong nước khi quy về một loại tiền chung.

P e

Trang 19

1USD D

.000VND/US

TD1: P=21.000VND, e=21.000VND/USD, P*=1USD

1 1USD

1USD

1 21.000VND

21.000VND

Sức cạnh tranh của hàng trong nước ngang bằng các nước khác

TD2: P=21.000VND, e=22.000VND/USD, P*= 1USD

21.000VND

1USD D

22.000VND

Sức cạnh tranh của hàng trong nước cao hơn nước khác

TD3: P=25.000VND, e=22.000VND/USD, P*= 1USD

25.000VND

1USD USD

22.000VND/

0,88 1,14USD

Trang 20

Nhận xét

+ Nếu er Sức cạnh tranh↑

+ Dùng er đánh giá sức cạnh tranh của quốc gia trên thị trường thế giới bằng cách điều chỉnh theo lạm phát

CPI

CPI e

Trang 21

Một quốc gia có mức LP cao hơn các nước khác, NHTW lại cố định tỷ giá Hãy đề ra các biện pháp làm tăng sức cạnh tranh của quốc gia này trên thị trường thế giới

Trang 22

CPI e

e r ↑

↑e : ↓TD hàng ngoại ↓TD hàng ngoại giá nội tệ giá nội tệ P ↑ ↑ : LP : LP ↑ ↑

↓CPI : ↑ sản xuất trong nước,

↑NSLĐ để↓P

Trang 23

5 Các loại tỷ giá hối đoái.

- Tỷ giá cố định.

- Tỷ giá thả nổi.

- Tỷ giá thả nổi có quản lý.

Trang 24

IV Cán cân thanh toán

(Balance of Payment: B.O.P)

1 Khái niệm:

BOP là một bảng liệt kê ghi lại các dòng giao dịch bằng tiền của một quốc gia với các nước khác.

- Dòng tiền vào: +

Dòng tiền ra:

Trang 25

a Tài khoản vãng lai (Current Account: CA)

Xuất khẩu ròng (NX) = X – M

Thu nhập ròng (NIA) =TNYTSXXK–TNYTSXNK

Chuyển nhượng ròng (viện trợ, kiều hối, quà biếu )

b Tài khoản vốn (Capital Account: KA)

Đầu tư ròng (tài sản hữu hình, tài sản tài chính)

Giao dịch tài chính ròng (tiền gửi NH, vay mượn )

c Hạn mục cân đối (Balancing Item: BI)

Khoản điều chỉnh những sai, sót trong TK chính thức.

BOP = CA + KA +BI

d Tài trợ chính thức (Change in Reserver: CR).

Phần NHTW dùng dự trữ ngoại tệ để cân bằng BOP

Trang 26

V Chính sách vĩ mô trong kinh tế mở

1.TGCĐ, vốn di chuyển tự do.

a CSTK

CSTKMR: IS dịch phải

i>i* Vốn vào

Cung ngoại tệ↑

NHTW mua ngoại tệ,

bán nội tệ

Trang 27

* Kết luận:

- Ngắn hạn: CSTK có hiệu quả.

- Dài hạn: CSTK giảm hiệu quả

Vì dài hạn dùng CSTK mở rộng

P↑ SCT của hàng trong nước↓

Trang 28

b CSTT

CSTTMR LM dịch phải (xuống dưới)

i < i* Vốn ra

Cung ngoại tệ↓

NHTW bán ngoại tệ

mua nội tệ

LM dịch trái về vị trí cũ

i= i* Y 2 = Y 1

Kết luận: Trong cơ chế TGCĐ, vốn di chuyển tự

do CSTT kém hiệu quả

Trang 29

c CS phá giá đồng tiền

AD↑ IS dịch phải

i>i* Vốn vào

Cung ngoại tệ↑

NHTW mua ngoại tệ,

bán nội tệ

Trang 30

2.TG linh hoạt, vốn di chuyển tự do.

a CSTK

CSTKMR: IS dịch phải

i>i* Vốn vào

Cung ngoại tệ↑

IS dịch trái về vị trí cũ

i= i* Y 1 = Y 2

Sản lượng không tăng, CCTM xấu đi

Kết luận: Trong cơ chế TG linh hoạt , vốn di chuyển tự

do, CSTK không có hiệu quả

Ngày đăng: 15/11/2014, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm