Thị trường ngoại hối 2.. THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI 2 TT ngoại hối: đồng tiền của quốc gia này có thể đổi lấy đồng tiền của quốc gia khác.. Mức giá mà các đồng tiền chuyển đổi cho nhau -
Trang 1Chapter
1 Thị trường ngoại hối
2 Cán cân thanh toán
Trang 2THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI
2
TT ngoại hối: đồng tiền của quốc gia này có thể
đổi lấy đồng tiền của quốc gia khác
Mức giá mà các đồng tiền chuyển đổi cho nhau
-> Tỷ giá hối đoái
Trang 3Các cách viết tỷ giá hối đoái
(cách yết giá)
Yết giá gián tiếp:
1 đồng ngoại tệ = ? Đồng nội tệ
Yết giá trực tiếp:
1 đồng nội tệ = ? Đồng ngoại tệ
THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI
Trang 44
Tỷ gía hối đoái
XK, đầu tư nước ngoài, kiều hối,
du lịch, vay nợ
Cầu ngoại tệ: NK, đầu tư ra nước ngoài
Cung ngoại tệ:
E
S
D
Ecb
Lượng ngoại tệ
THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI
Trang 5Các chế độ
TGHĐ
- TGHĐ thả nổi hoàn toàn
- TGHĐ cố định
- TGHĐ thả nổi không hoàn
toàn
THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI
Trang 6→ E tự do hình thành trên thị trường ngoại hối,
do quan hệ cung – cầu ngoại tệ quyết định
Cung ngoại tệ < cầu ngoại tệ → E
Cung ngoại tệ > cầu ngoại tệ → E
6
THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI
TGHĐ thả nổi hoàn toàn
Trang 7TGHĐ cố định
→ Chính phủ đồng ý duy trì khả năng chuyển đổi giữa
đồng nội tệ và đồng ngoại tệ ở một mức TGHĐ do NHTW công bố
Cung ngoại tệ < cầu ngoại tệ→ E → NHTW bán ngoại tệ→ dự trữ ngoại tệ
Cung ngoại tệ > cầu ngoại tệ→ E → NHTW mua ngoại
tệ → dự trữ ngoại tệ
THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI
Trang 88
(BALANCE OF PAYMENT: BOP)
Bản ghi chép có hệ thống các khoản giao dịch giữa công dân và chính phủ của một quốc gia với công dân và chính phủ ở các quốc gia khác
- Giao dịch về hàng hóa và dịch vụ tài khoản vãng lai ( CA)
- Giao dịch về vốn tài khoản vốn (KA)
CÁN CÂN THANH TOÁN
Trang 9Tài khoản vãng lai
(CA: Current Account)
→hạng mục dùng để ghi chép các luồng thu nhập đi vào và
đi ra của một quốc gia
Luồng thu nhập này sinh ra do các hoạt động : xuất nhập khẩu, chuyển nhượng ròng, thu nhập ròng từ nước ngoài
CA = X -M +NIA +NTR
CÁN CÂN THANH TOÁN
Trang 1010
Tài khoản vốn (KA: Capital Account)
của một quốc gia
KA = f (r-r*)
r: lãi suất trong nước
r* : lãi suất nước ngoài
r> r*: vốn đi vào
r< r*: vốn đi ra
CÁN CÂN THANH TOÁN
Trang 11(+) (-)
Tài khoản vãng lai(CA):
-Hàng hóa dịch vụ
-Thu nhập từ yếu tố (FP)
-Chuyển giao
Xuất khẩu Nhập khẩu
FP nhận FP trả
TR nhận TR chi
Vốn đi vào Vốn đi ra
Tài khoản vốn (KA):
- FDI
- FPI
- Vay, tài trợ
Các khoản sai và sót (EO):
CÁN CÂN THANH TOÁN