1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số kỹ thuật biến đổi cơ bản trong số học và ứng dụng

9 519 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 600 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT VÀI BIẾN ĐỔI VÀ ỨNG DỤNG ĐƠN GIẢN TRONG SỐ HỌC Số học là một trong những bài toán khó trong các kỳ thi học sinh giỏi.. Học sinh ít được tiếp cận với dạng toán này và thường lúng tún

Trang 1

MỘT VÀI BIẾN ĐỔI

VÀ ỨNG DỤNG ĐƠN GIẢN TRONG SỐ HỌC

Số học là một trong những bài toán khó trong các kỳ thi học sinh giỏi Học sinh ít được tiếp cận với dạng toán này và thường lúng túng trong quá trình tìm hướng giải quyết

Vì thế, tôi xin trình bày với bạn đọc một vài vấn đề sơ lược sau đây

1 Định lý (Ferma - nhỏ)

Giả sử aZ , P là số nguyên tố thoả mãn (a ; P) = 1

Khi đó ap− 1 ≡ 1 (modp)

Chứng minh:

Xét các số: a, 2a, …, (P -1)a

Giả sử tồn tại i , J ∈ { 1 ; 2 ; ( p − 1 ) } , ( i ≠ J ) để iaJa (modp)

( − ) ≡ 0

i J a (modp)

0

i J (modp), vì (a; P) = 1

P J

i − <

0 ⇒ iJ = 0 ⇒ i = J (vô lý)

Vì thế, khi chia các số a, 2a, …, (P -1)a cho P có các dư số đôi một khác nhau và khác 0.

( 1 ) ( 1 ) !

2

( − 1 ) ! 1 ≡ ( − 1 ) !

(modp)

1

1≡

aP− (modp), vì: ( P ; ( P − 1 ) ! ) = 1

2 Bổ đề

Cho aiZ , i = 0 , n − 1 ( n ≥ 2 )

Giả sử phương trình: 1 1 0 0

x a x a a

n

có nghiệm hữu tỉ x0 Khi đó x0∈ Z

Lời giải:

(1) có nghiệm

q

P

x0 = , ( p , qZ , q > 0 , ( ) p , q = 1 )

Z q

p

q a q p a p

a q

p

a q

p a q

p a q

p

n

n n

n n n

n

n n n

n

= +

+ + +

= + + + +

0

0

1 0

2 1

1 1

0 1 1

1 1

Giả sử trái lại rằng q > 1, thì tồn tại số nguyên tố a

Sao cho q = ka ( kN*) ⇒ a / pn

a: nguyên tố

1 ) ,

; vô lý; vì a là số nguyên tố.

Z q

q

=

=

<

0

1 1

0

(đpcm)

q a

p a

/ /

Trang 2

3 Chú ý:

0

; , bZ b >

a

=

=

b a

a N

b a

a b

0

*

4 Ứng dụng:

Ví dụ 1 Cho aZ

CMR a2 + 1 không có ước nguyên tố dạng 4 k + 3, ( kN )

Giải:

3

= k

P Số nguyên tố ( kN )

Giả sử trái lại rằng: a2 + 1 ≡ 0 (modp)

1

1

aP aP aP− (modp) , (Ferma – nhỏ)

Mặt khác: a2 ≡ − 1 (modp)

1

2

a k+ (modp) ⇒ aP− 1 ≡ − 1 (modp)

0

2 ≡

⇒ (modp) , mâu thuẩn P ≥ 3 ⇒ (đpcm)

Ví dụ 2 Cho nZ , n > 1 thoả mãn: 3n − 1  n CMR: n là số chẵn

Giải:

2

>

n n

Z

n

Gọi P là ước nguyên tố bé nhất của n Do 3n − 1  PP ≠ 3

( ) , 3 = 1 ⇒ 3 1≡ 1

P P− (modp) (Ferma - nhỏ)

Gọi h là số nguyên dương bé nhất sao cho: 3h ≡ 1 (modp)

Giả sử: n = kh + r ( 0 ≤ r < h ) ; Ta có

1 3 1 3 1

3n − = kh+r − ≡ r − (modp)

0 1

r (modp) ; do cách chọn h nên r = 0

h

n 

⇒ ; lập luận tương tự ( P − 1 )  h

Nếu h > 1 thì h có ước nguyên tố q và ( P − 1 )  qp > q

q là ước nguyên tố của n, điều này mâu thuẩn với cách chọn p, vậy h = 1.

1

3 ≡

⇒ (modp) ⇒ 2 ≡ 0 (modp)

P số nguyên tố ⇒ P = 2

Vì p=2 là ước của n, nên n là số chẵn (đpcm)

Ví dụ 3

Giải phương trình nghiệm nguyên

2

) )(

(

4 ax xb + ba = y (*)

Trong đó: a , bZa > b

Giải:

Giả sử phương trình (*) có nghiệm nguyên ( y x , ), khi đó:

(*) ⇔ [ 4 ( ax ) − 1 ][ 4 ( xb ) − 1 ] = ( ) 2 y 2 + 1

Trang 3

1 ,

0

>

b a Z

b

a

b

a

1 ) (

a x có dạng 4 m + 3 ( mN )

1 ) (

a x có ước nguyen tố dạng 4 k + 3 ( kN )

Mà ( ) 2 y 2 + 1 không có ước dạng này (vô lý); (Theo VD 1)

Vậy, phương trình (*) không có nghiệm nguyên

Ví dụ 4 Tìm nghiệm nguyên của hệ



= +

= +

) 2 ( 3 2

) 1 ( 16 4

2

2 3

yz z

y x

Giải:

Giả sử hệ có nghiệm nguyên ( x , y , z ), Từ (1) ⇒ y chẵn y = 2y1, khi đó:

3 2

1 3

1 2

2 1

3

= + +



= +

= +

z y x z

y z

y x

( 1+ )2+ 1 = ( 2 − ) ( [ + 1 )2+ 3 ]

x chẵn – không xảy ra.

x lẻ ⇒ ( x + 1 )2 + 3 có ước nguyên tố dạng 4 k + 3 ( kN )

mà ( y1+ z )2+ 1 không có ước dạng này (vô lý) (Theo ví dụ 1)

Vậy, hệ đã cho không có nghiệm nguyên

a

b b

+

+ + +

+

1

1 1

3

CMR: ( a2010− 1 )  ( b + 1 )

Giải:

Z n a

b b

a

Z m a

b b

a

=





 +

+





+

+

= +

+ + +

+

1

1 1

1

1

1 1

1

3 3

3 3

1

1

3

+

+

b

a

1

1

3

+

+

a

b là các nghiệm của phương trình

0

2− mx + n =

Theo bổ đề, nếu (*) có nghiệm hửu tỉ x0 thì x0∈ Z

( 1 ) ( 1 )

1

3

+ +

∈ +

+

b

a



 +

=

1 1

1 1 1

3 6

6 335 6 2010

a a

a a

a

 ( a2010− 1 )  ( b + 1 ) (đpcm)

Ví dụ 6 Cho x, y là các số nguyên, x ≠ − 1 và y ≠ − 1

Trang 4

Sao cho:

1

1 1

4

+

− + +

x

y y

x

là số nguyên Chứng minh rằng

1

44

x chia hết cho x + 1 ( QG − 2007 ) )

Giải:

Lập luận tương tự trên, ta có: Z

x

+

1

1

4

y4 − 1  ( x + 1 )

( 1 ) 1 ( 1 )

44

( do y44− 1  y4− 1 ) ⇒ y44− 1  ( x + 1 ) , và x4− 1  x + 1 )

Ví dụ 7 Tìm các số x , , y z nguyên dương sao cho

( 1 )( 1 )

1

2 xy − = z xy − (1)

Giải:

N z

y

x , , ∈ , 2 xy − 1 là số lẽ ⇒ z ( x − 1 )( y − 1 ) là số lẻ

y

x,

⇒ là số chẵn, còn z là số lẻ

Không mất tính tổng quát, coi rằng: xy

Đặt: a = x − 1 ; b = y − 1 ( a, b lẻ và ab )

PT (1) trở thành:

1 1 1

ab b a zab b

Nếu a = b thì 4 2 1 *

N a

2

4

4

N a a

a

1

a ( b = 1 )

Tìm được ( x , y , z ) ( = 2 ; 2 ; 7 )

Nếu ab ≥ 1

* Xét:

20

19 20

1 4

2 5

2 1 2 2 0 5

ab b a a

b

*

1 2 2

N ab b

Vậy, b < 4, b lẻ nên b ∈ { } 1 ; 3

a

b = ⇒ ∈ (do: (2))

1

>

a do đó: a = 3

Tìm được ( x , y , z ) ( = 2 ; 4 ; 5 )

* Xét b = 3, từ (2) *

3

2 3

7

N

a + ∈

⇒ ; a > 3 ⇒ a = 7

Tìm được: ( x ; y ; z ) ( = 4 , 8 , 3 )

Do vai trò x, y như nhau nên pt (1) có 5 nghiệm

( x ; y ; z ) ( ∈ { 2 ; 2 ; 7 ) ( ; 2 ; 4 ; 5 ) ( ; 4 ; 2 ; 5 ) ( ; 4 ; 8 ; 3 ) ( ; 8 ; 4 ; 3 ) }

Trang 5

Ví dụ 8 Tìm tất cả các bộ ba số nguyên lớn hơn 1 có tính chất: Khi chia tích 2 số cho số thứ ba ta được

dư là 1

Giải:

Giả sử tìm được bộ ba số ( a , , b c ) thoả mãn điều kiện bài toán, không mất tính tổng quát, coi rằng:

c

b

, ( ab − 1 )  c,( bc − 1 )  a ( ca − 1 )  b

abc c b a abc ca

bc

Ta có:

) 1 ( 1 1 1 1

1

1 1 1 1 1 1 1

2

=

− + +

− + +

>

+ +

abc c b

a

N abc c b a c b a

* ≥ 3 ⇒ 1 + 1 + 1 ≤ 1

c b a

2

=

a , từ đó ta suy ra:

2

1 2

1 1

bc c b

2

3 2 2

1 2

− +

=

=

b b

b c

=

=

=

>

) ( 5

5 , 3 2

3 ) 2 (

loai b

c b b

c

b

Tìm được ( a ; b ; c ) = ( 2 ; 3 ; 5 ) và các hoán vị của nó

Ví dụ 9 Tìm tất cả các cặp số tự nhiên ( b a , ) sao cho

a b

b a

+

2

2

b a

a b

+

2

2

là các số nguyên

Giải:

Do vai trò ( b a , ) như nhau nên coi rằng: ab

*

) 0 ( ≠

=

a

b

a

a

+

1

2



N a

Z a

Tìm được: ( a , b ) ∈ { ( 2 ; 2 ), ( 3 ; 3 ) }

*Xét 0 ≤ a < ba + 1 b ≤ (1), a < b2

a b

b a

+

2

2

*

N

∈ ⇒ a2 + bb2 − a

⇒ ( a + b )( ab + 1 ) ≥ 0 ⇒ a + 1 ≥ b

a a

a a

a

+ +

⇒ +

=

1

) 1 (

2 )

2 (

Trang 6

Z

a a

a

+

1

2 4

2

Z a

a

+

1

1 2

2 ; ( a2 − a − 1 ; 2 ) = 1

Xét: a = 0 ⇒ b = 1 (thoả mãn)

a = 1 ⇒ b = 2 ( thoả mãn)

1

1 2

a a

a

+

0 2 3

a a ⇒ 2 ≤ a < 4 ⇒ a ∈ { } 2 ; 3 , ( do : aN )

* a = 3 (loại)

* a = 2 ⇒ b = 3 (thoả mãn)

Thử lại, đi đến kết quả:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) a ; b ∈ { 2 ; 2 , 3 ; 3 , 0 ; 1 , 1 ; 2 , 2 ; 3 } và các hoán vị của nó

Ví dụ 10 Tìm tất cả các bộ ba số nguyên ( a , , b c ) sao cho: 1 < a < b < c và số ( a − 1 )( b − 1 )( c − 1 ) là ước của abc − 1

Giải:

Đặt : a − 1 = m , b − 1 = n , c − 1 = p ( 0 < m < n < p )

*

1 1 1 1 1 1

N np mp mn p n m

Xét: m ≥ 3 ⇒ n ≥ 4 ; p ≥ 5 ⇒ A < 1, nên AN*

{ } 1 ; 2

3

; 2

np p n B p

n

* )

2 (

2

5

p

n = ⇒ ∈ (không xảy ra)

7 4

3

7 3

2

p n

Thử trực tiếp, chỉ có: p = 7 (thoả mãn)

Tìm được ( a ; b ; c ) ( = 2 ; 4 ; 8 )

* n ≥ 4 ⇒ p ≥ 5 ⇒ 2 + 2 + 1 < 1

np p

Xét m = 2, ( n ≥ 3 , p ≥ 4 ) ⇒(1) 1 *

2

3 2

3 2

1

N np p n

3

=

n ⇒(3) *

6

11

N

p ∈ (không xảy ra)

14 5

4

7 8

7 5

p p

n

Thử trực tiếp, chỉ có p = 14 thoả mãn

Trang 7

, , n p N m

p xyz

n zx yz xy

m z y

x



=

= + +

= + +

WWW.VNMATH.COM

) 3 (

10

17 8

n = ⇒ + ∈ (không xảy ra)

84

81 7

n

CN*

Thử lại, đi đến kết luận:

( a ; b ; c ) ( ∈ { 2 ; 4 ; 8 ) ( , 3 ; 5 ; 15 ) }

Ví dụ 11 Xác định các bộ số hữu tỉ dương ( x ; ; y z ) sao cho

,

z y

x + +

z y x

1 1

1 + + và xyz là các số tự nhiên.

Giải:

Từ điều kiện của bài, ta có:

y

x,

⇒ và zlà các nghiệm hữu tỉ của phương trình

0

2

3 − mt + ntp =

t

*

, , y z N

⇒ (Theo bổ đề)

Không giảm tổng quát, coi rằng: 1 ≤ xyz

*

1 1 1

z y

x + + ∈

{ 1 ; 2 ; 3 }

1 1

z y x

Xét: 1 + 1 + 1 = 3 ⇒ x = y = z = 1

z y x

Xét: + + = ≤ ⇒

x z

y x

3 2 1 1 1



*

2

3 1

N x

x

1 1 1

=

z y x

2 1

1

− +

=

y z

Xét: 1 + 1 + 1 = 1 ≤ 3 ⇒ 1 ≤ x ≤ 3

x z

y x

2

1 1 1 2

3 3

= +

=

=

=

=

z y x

z y x

2

4 2

− +

=

y z

6

; 4

; 3 2

4 / 2

y z y

y

3

( x ; y ; z ) ( ) ( = { 1 ; 1 ; 1 , 3 ; 3 ; 3 ) ( , 1 ; 2 ; 2 ) ( , 2 ; 4 ; 4 ) ( , 2 ; 3 ; 6 ) } và các hoán vị của nó.

Trang 8

Ví dụ 12 Một tứ giác lồi có 4 cạnh là 4 số tự nhiên, sao cho tổng 3 số bất kỳ trong chúng chia hết cho

số còn lại CMR tứ giác đó có 2 cạnh bằng nhau

Giải: Gọi độ dài các cạnh của tứ giác là a , b , c , dN*

Giả sử trái lại rằng: 1 ≤ a < b < c < d theo điều kiện của bài

(Với: m , n , p , qN*, q < p < n < m )

d c b

a + + > ⇒ qd > 2 dq ≥ 3 , p ≥ 4 , n ≥ 5 , m ≥ 6

1 20

19 1 1 1

q p n

q p n m

Vậy, điều khẳng định bài toán được chứng minh

WWW.VNMATH.COM

5 Một số bài tập

Bài 1 Xác định các cặp số tự nhiên ( y x ; ) sao cho:

y

x 1 +

x

y 1 +

là các số tự nhiên

Bài 2 Giải các phương trình nghiệm nguyên dương

a x2− y3 = 7

b 4 xyxy = z2

Bài 3 Cho aZ CMR a2 + a + 1 không có ước nguyên tố dạng 3 k + 2

Bài 4 Tìm các số nguyên tố p sao hệ sau có nghiệm nguyên dương



+

=

+

=

1 2

1 2

2 2

2

p y

p x

Bài 5 Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình

xyz z y

x + + =

Bài 6 Xác định các bộ ba số nguyên dương ( x ; ; y z ) sao cho

z y

x

1 1

1 + + là số tự nhiên

Bài 7 Xác định các cặp số nguyên dương ( ) x; y thoả mãn

1

3

+

xy

x x

là số tự nhiên

Bài 8 Ví dụ 3: Cho p=4k+3 ( kN )là số nguyên tố CMR

Z y

x

∀ , thoả mãn: x2 + y2 p thì x py p

Vậy, điều khẳng định bài toán được chứng minh

Bài 9 Tìm tất cả các bộ số nguyên dương ( x ; y ; z ; a ; b ; c ) thoả mãn hệ Phương trình:

a + b + c = xyz

mâu thuẫn

Trang 9

Bài 10 Giả sử a , bN* sao cho ( ) *

3

1 3

N a

a + b + ∈

CMR ( )

a

3

1

+ là một số lẻ.

Bài 11 Cho dãy số ( ) an , ( nN*) được xác định bởi:

90 ,

38

;

3 ,

30

CMR a2011 chia hết cho 2011

Bài 12 Chứng minh rằng nếu p là ước nguyên tố của 22n + 1 ( n ≥ 2 )

Thì p − 1 chia hết cho 2n+2

* TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Tạp chí toán học & Tuổi trẻ

- Tài liệu tập huấn (Phát triển chuyên môn GV trường THPT Chuyên)

Ngày đăng: 15/11/2014, 13:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w