Lựa chọn thông số quan trắc CLN cho các mục đích sử dụng phi CN Ký hiệu x, xx, xxx chỉ mức độ quan trọng của thông số... xxx xxx xxx xx xxx xx xxx Độ cứng x xxx x xxx DO xxx xxx xx xx xx
Trang 13.1 Ch t l ng n c
xx xx
x Chlorophyl a
xx x
Độ cứng
x x
xxx xxx
DO
xx x
x xx
xxx pH
x xxx
x x
TDS
x x
x xx
Độ dẫn điện
xx xx
xx x
Độ đục
xxx xxx
xxx xxx
SS
xx xx
Mùi
xx xx
×x Màu
xxx xxx
Nhiệt độ
Chăn nuôi
Tưới tiêu
Giải trí và sức khỏe
Nguồn cấp nước uống
Bảo vệ thủy sinh
QT nền Thông số
Bảng 3.1 Lựa chọn thông số quan trắc CLN cho các mục đích sử dụng phi CN
(Ký hiệu x, xx, xxx chỉ mức độ quan trọng của thông số)
Trang 2x x
x
SO4
2-xxx x
xx
Cl
-x xx
Mg2+
x
Ca2+
x x
x
K+
x x
Na+
Các ion chính
xx xxx
xxx BOD
xx xx
COD
x x
xx TOC
Cht hu c
xx
PO4-P
xx xxx
x xx
NO3-N/NO2-N
x xxx
x
NH4-N
Các cht dinh dưng
Chăn nuôi
Tưới tiêu
Giải trí và sức khỏe
Nguồn cấp nước uống
Bảo vệ thủy sinh
QT nền Thông số
Trang 33.1 Ch t l ng n c
xx x
xxx xxx
Pathogens
x xxx
xxx Total coliforms
xxx xxx
xxx Fecal coliforms
Các VSV ch th
x x
x X
Chất HĐBM
x xx
xx Hóa chất BVTV
x xx
x Phenol
x xxx
x Dung môi HC
x x
xx xx
x Dầu mỡ, CxHy
Các cht ô nhim hu c
x x
xx xx
Ar và Se
x x
xxx xx
Các KL nặng
x xx
B
x x
CN
-x x
xx
F
-Các cht vô c khác
Chăn nuôi
Tưới tiêu
Giải trí và sức khỏe
Nguồn cấp nước uống
Bảo vệ thủy sinh
QT nền Thông số
Bảng 3.1.
Trang 4xxx xxx
xxx xx
xxx xx
xxx
Độ cứng
x xxx
x xxx
DO
xxx xxx
xx xx
xxx xxx
x pH
xxx x
xxx xx
xxx xx
xx TDS
x x
Độ dẫn điện
xx xx
xx
Độ đục
xx xxx
x xx
xx xxx
xxx SS
xxx Mùi
xx x
x Màu
x xxx
xxx xxx
Nhiệt độ
Thực phẩm
Dầu khí Giấy
Sắt thép
Phát điện
Làm mát
Nồi hơi
Công nghiệp
Thông số
Bảng 3.2 Lựa chọn thông số quan trắc CLN cho các mục đích sử dụng CN
(Ký hiệu x, xx, xxx chỉ mức độ quan trọng của thông số)
Trang 53.1 Ch t l ng n c
xxx x
xx xx
xx x
SO4
2-xxx xxx
x xx
xx x
x
Cl
-x x
xxx xxx
xx
CO32-, HCO3
-x xxx
x x
Mg2+
x xxx
x xxx
xxx
Ca2+
Các ion chính
xx x
COD
Cht hu c
x
PO4-P
xx x
NO3-N
x x
xxx
NH4-N
Các cht dinh dưng
Thực phẩm
Dầu khí Giấy
Sắt thép
Phát điện
Làm mát
Nồi hơi
Công nghiệp
Thông số
Bảng 3.2.
Trang 6x Zn
xx x
x x
xx Mn
xx x
x x
x xx
Fe
x x
Cu
x x
x Al
xx x
F
-x x
x x
xx xx
Si
xx x
xxx
H2S
Các cht vô c khác
Thực phẩm
Dầu khí Giấy
Sắt thép
Phát điện
Làm mát
Nồi hơi
Công nghiệp
Thông số
Bảng 3.2.
Trang 73.1 Ch t l ng n c
xxx Pathogens
Các VSV ch th
x x
x x
Chất HĐBM
x Hóa chất BVTV
x Phenol
x Dung môi hữu cơ
x x
x x
x
Dầu mỡ,
hydrocarbon
Các cht ô nhim hu c
Thực phẩm
Dầu khí Giấy
Sắt thép
Phát điện
Làm mát
Nồi hơi
Công nghiệp
Thông số
Bảng 3.2.
Trang 8xx xx
xxx xx
xxx SS
x x
x x
x
Độ cứng
xxx xxx
xxx xxx
xxx DO
x x
x Eh
xxx xxx
xx x
x x
pH
xxx xx
Độ kiềm
xxx xxx
xxx xx
xx xx
Độ dẫn điện
xx xxx
xxx x
x Tro
x x
x Mùi
x x
x x
Màu
x x
x Nhiệt độ
ÔNKK lâu dài
Chôn lấp CT nguy hại
Chôn lấp CTR
SX nông nghiệp
Nước chảy tràn đô thị
NT đô thị Thông số
Bảng 3.3 Lựa chọn thông số QT CLN liên quan tác động do nguồn thải phi CN
(Ký hiệu x, xx, xxx chỉ mức độ quan trọng của thông số)
Trang 93.1 Ch t l ng n c
xxx x
x x
SO4
2-xx xx
xxx xx
xxx
Cl
-x
CO32-, HCO3
-x x
x
Ca, Mg
Cht hu c
x x
x K
xx xx
xx Na
Các ion chính
xx xxx
xxx xx
xxx BOD
xxx xxx
x xx
xx COD
x x
x TOC
x x
xxx xx
xxx
PO4-P
xx xxx
xx xxx
N hữu cơ
xxx xx
xxx xx
xxx
NO3-N/NO2-N
xx xxx
xx xxx
NH4-N
Các cht dinh dưng
ÔNKK lâu dài
Chôn lấp CT nguy hại
Chôn lấp CTR
SX nông nghiệp
Nước chảy tràn đô thị
NT đô thị Thông số
Bảng 3.3.
Trang 10x x
xxx x
Se
x xxx
xx xxx
x As
x xx
xxx xx
x Zn
xxx xxx
xxx x
x Hg
xx xx
xxx xxx
xx Pb
x xx
xxx xx
xx Fe
x xx
xxx xx
x x
Cu
x xx
xxx x
Cr
x xxx
xxx x
Cd
xx Al
x B
x x
F
-x x
Si
x x
xx xx
S
2-Các cht vô c khác
ÔNKK lâu dài
Chôn lấp CT nguy hại
Chôn lấp CTR
SX nông nghiệp
Nước chảy tràn đô thị
NT đô thị Thông số
Trang 113.1 Ch t l ng n c
xxx xx
xxx Pathogen
khác
xxx xx
xx xxx
Fecal
coliforms
Các VSV ch th
x x
xx Chất HĐBM
xxx xxx
xx xxx
x Hóa chất
BVTV
xx xx
x Phenol
xxx
CH4
xxx xxx
x x
Dung môi HC
x xx
xxx xx
Hydrocarbon
x x
Mỡ (chất béo)
Các cht ô nhim hu c
ÔNKK lâu dài
Chôn lấp CT nguy hại
Chôn lấp CTR
SX nông nghiệp
Nước chảy tràn đô thị
NT đô thị Thông số
Bảng 3.3.
Trang 12xxx xxx
xxx x
xxx x
SS
x xx
x x
x x
Độ cứng
xxx x
xxx xxx
xxx xxx
DO
x x
x x
x x
Eh
x xxx
x xxx
x xxx
pH
xxx xxx
xxx x
xxx xxx
Độ dẫn điện
x x
x x
x x
Tro
x x
x x
x x
Mùi
x x
x x
x x
Màu
x x
x x
x x
Nhiệt độ
Dệt nhuộm
Luyện kim Giấy
Dược phẩm
Dầu mỏ
CN thực phẩm Thông số
Bảng 3.4 Lựa chọn thông số QT CLN liên quan tác động do nguồn thải CN
(Ký hiệu x, xx, xxx chỉ mức độ quan trọng của thông số)
Trang 133.1 Ch t l ng n c
x x
xxx xx
xx x
SO4
2-xxx x
x xx
xx xx
Cl
-x x
x
CO32-, HCO3
-x xx
x x
x x
Ca, Mg
x x
x x
K
Cht hu c
x x
x x
Na
Các ion chính
xxx x
xxx xx
xxx xxx
BOD
x x
xxx xxx
x x
COD
x x
xxx xx
x x
TOC
x xx
xx
PO4-P
x x
x xx
N hữu cơ
x x
x xx
xx
NO3-N/NO2-N
x x
x xx
xx xxx
NH4-N
Các cht dinh dưng
Dệt nhuộm
Luyện kim Giấy
Dược phẩm Dầu mỏ
CN thực phẩm Thông số
Bảng 3.4.
Trang 14x x
xx x
F
-x x
x Se
x x
x As
xx xxx
x xx
xx
KL nặng
x x
x
CN
-x x
x x
x B
x x
x Si
x xxx
xxx xxx
xxx
S
2-Các cht vô c khác
Dệt nhuộm
Luyện kim Giấy
Dược phẩm
Dầu mỏ
CN thực phẩm Thông số
Trang 153.1 Ch t l ng n c
xxx Các pathogen
khác
xxx Fecal
coliforms
x xxx
xxx Dung môi HC
Các VSV ch th
xx x
x xxx
xx xx
Chất HĐBM
xxx xxx
Chất hữu cơ
khác
xxx x
Hóa chất
BVTV
x xxx
xxx xx
x Phenol
x xx
xx xxx
Hydrocarbon
xx
Mỡ (chất béo)
Các cht ô nhim hu c
Dệt nhuộm
Luyện kim Giấy
Dược phẩm
Dầu mỏ
CN thực phẩm Thông số
Bảng 3.4.