Quản trị dự án thay đổi địa điểm hoạt động của maritime bank thủ đức. Ả ưởng c a cuộc kh ng ho ng quy mô toàn c ó t c các công ty tậ ế giới, ngân hàng là một trong những ngành nh ưởng nhiều nh t c a làn sóng này. Từ các ngân hàng lớ ến ngân hàng nhỏ ều g ó ữ ừa qua, nhiều ngân hàng bị nh n chìm trong làn sóng. T i Vi t Nam nhữ ừ q ng kiến nhiều ngân hàng ph i sáp nhậ ơ u theo yêu c u c N N ướ ều ph i i và rà soát l i toàn bộ các ho ộng c a mình, cắt gi m nhân viên, thay i ơ u, thu hẹp ph m vi ho ộ … e b ằm ngoài cuộc kh ng ho b ều hành c N ư ững bi n pháp nhằm gi m thiểu ưởng c a làn sóng ướng tới kinh doanh hi u qu trong thời k ó . ột trong s ó nâng cao hi u qu c a các chi nhánh phòng giao dịch ho ộng kinh doanh yếu kém, tinh gi m nhân sự, mở rộng các khu vực tiề ị ượ ó ; ừ ó ằ ư ữ ợ ớ ượ … Từ những yêu c ó ến hành dự ị ểm c a các chi nhánh ho ộng không hi u qu ư ó ến những vị trí tiề ơ .. Đ u tiên trong chuỗi dự i nên kết qu c a dự án này có ưởng r t lớ ến các dự án sau. Chúng tôi mong nhậ ược các góp ý từ b ều hành và quý vị c ể dự án hoàn thi ơ .
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HỒ CHÍ MINH
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
Dự án:
THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM HOẠT
ĐỘNG CỦA MARITIME BANK –
PGD THỦ ĐỨC
NHÓM DỰ ÁN: 7 LỚP: D02
GVHD: ThS TRẦN NGỌC THIỆN THY
TP HỒ CHÍ MINH, 06 THÁNG 11 NĂM 2014
Trang 2NH N T ỦA IẢN I N H ỚN N
Trang 4
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU 1
I G Ớ T U NG N NG R T N 2
1 T quan 2
2 T – 3
2.1 T 3
2.2 S h 3
3 G ị – ế ộ 3
3.1 G ị 3
3.2 ế ộ 3
4 ơ u t ch c 4
II DỰ N : T Y ĐỔ ĐỊ Đ ỂM HOẠT ĐỘNG CỦA MARITIME BANK – PGD THỦ ĐỨC 5
1 Khởi sự dự án 5
1.1 ờ ự 5
1.2 ự ề 8
1.3 P ự ọ ự 10
2 ị ự 18
2.1 ị 18
2.2 ị ờ – ế ộ 22
2.3 ị 28
2.4 ị ế ược qu n trị 29
3 T ự 31
3.1 ự 31
3.2 V ự 32
3.3 34
4 ể ự 36
4.1 ể ự 36
4.2 Kiểm soát r i ro 37
4.3 ể ế ộ 40
4.4 ể 42
Trang 55.2 ể ế ự 44 LỜI KẾT 47
Trang 6LỜI MỞ ĐẦU
Ả ưởng c a cuộc kh ng ho ng quy mô toàn c ó t c các công ty tậ ế giới, ngân hàng là một trong những ngành nh ưởng nhiều nh t c a làn sóng này Từ các ngân hàng lớ ến ngân hàng nhỏ ều
g ó ữ ừa qua, nhiều ngân hàng bị nh n chìm trong làn sóng
T i Vi t Nam nhữ ừ q ng kiến nhiều ngân hàng ph i sáp nhậ ơ u theo yêu c u c N N ướ ều ph i
i và rà soát l i toàn bộ các ho ộng c a mình, cắt gi m nhân viên, thay i
ơ u, thu hẹp ph m vi ho ộ …
e b ằm ngoài cuộc kh ng ho b ều hành
c N ư ững bi n pháp nhằm gi m thiểu ưởng c a làn sóng ướng tới kinh doanh hi u qu trong thời k ó ột trong s ó nâng cao hi u qu c a các chi nhánh phòng giao dịch ho ộng kinh doanh yếu kém, tinh gi m nhân sự, mở rộng các khu vực tiề ị
ượ ó ; ừ ó ằ ư ữ
ợ ớ ượ …
Từ những yêu c ó ến hành dự ị ểm
c a các chi nhánh ho ộng không hi u qu ư ó ến những vị trí tiề ơ Đ u tiên trong chuỗi dự i nên kết qu
c a dự án này có ưởng r t lớ ến các dự án sau Chúng tôi mong nhậ ược các góp ý từ b ều hành và quý vị c ể dự án hoàn thi ơ
Trang 7I IỚI THIỆ N N H N MA ITIM BANK
Ngân hàng TMCP Hàng H i Vi t Nam (Maritime Bank) chính th c thành lập theo gi y phép s 0001/NH-GP ngày 08/06/1991 c a Th c Ngân hàng Nhà ước Vi t Nam Ngày 12/07/1991, Maritime Bank chính th ươ
ho ộng t i Thành ph C ng H i Phòng, ngay sau khi Pháp l nh về Ngân hàng
T ươ i, Hợp tác xã Tín d ng và Công ty Tài chính có hi u lự ó ững cuộc tranh luận về mô hình ngân hàng c ph ư e
ở thành một trong nhữ ươ i c ph u tiên t i Vi t Nam
Đó ết qu ó ược từ s c m nh tập thể và ý th i mới c a các c lập: C c Hàng H i Vi t Nam, T ư V n thông Vi t Nam, C c Hàng không Dân d ng Vi t Nam
u, Maritime Bank chỉ có 24 c ông, v ều l 40 tỷ ng và một vài chi nhánh t i các tỉnh thành lớ ư i Phòng, Hà Nội, Qu ng Ninh, TP.HCM
Có thể nói, sự ời c a Maritime Bank t i thờ ể u thập niên 90 c a thế kỷ
XX ó n t bướ ột phá quan trọng trong quá trình chuyển dị ơ
c u kinh tế Vi t Nam
Nhìn l i ch ng ường phát triể 1997 – 2000 n thử thách, cam go nh t c a Maritime Bank Do ưởng c a cuộc kh ng ho ng tài chính tiền
t N p r t nhiề ó T ậy, bằng nội lực và b ĩ
c e n l y l i tr ng thái cân bằng và phát triển m nh mẽ
từ 2005
Đế e ở thành mộ ươ i c ph n phát triển m nh, bền vững và t ược niề i với khách hàng V n ều l c a Maritime Bank là 8.000 tỷ VNĐ ng tài s t g n 110.000 tỷ VNĐ ng ưới ho ộng không ngừ ược mở rộng từ 16 ểm giao dị 2005 n
ến g 230 ểm giao dịch trên toàn qu c
Cùng với quyế ị i toàn di n, từ ị ướng kinh doanh, hình nh
ươ u, thiết kế không gian giao dịch tớ ươ c tiếp cậ …
Trang 8ế e ược nhậ ịnh là một Ngân hàng có sắc di n mới
mẻ ườ ướng ho ộng táo b o và mô hình giao dịch chuyên nghi p, hi i
ướng tới m c tiêu trở thành một trong những ngân hàng c ph n lớn nh t
Vi t Nam, Maritime Bank luôn kiên trì thực hi n theo những tiêu chí mà Ngân hàng
ết
3.2.1
Chúng tôi hiểu rằng, sự thành công c a Maritime Bank ph thuộc ch yếu vào sự hài lòng và thành công c a khách hàng Vì sự ưởng khách hàng trao gửi, chúng tôi cam kết:
3.2.2 Cung cấp các dịch vụ chất lượng cao, linh hoạt và nhanh chóng;
- Không ngừ ng hóa nhằ ư ững s n ph m phù hợp nh t với ượng khách hàng;
- Đ m b o tuy i an toàn và b o mật
Trang 93.2.3
Một trong những tài s n quan trọng nh ộng lự y sự phát triển
c a Maritime Bank là ngu n lự ườ o Ngân hàng cam kết:
- Thiết lậ ường làm vi ưởng và tôn trọng lẫn nhau- Phát triể hoá hi u qu ươ ng với quyề ợ ;
- T ơ ội cho sự phát triển c a mọi thành viên Maritime Bank
Trang 10II DỰ N : THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA MARITIME BANK – PGD THỦ ĐỨC
- Phát triển m ưới ho ộng khu vực miền Trung;
- Nâng cao vị thế ươ u trên thị ường
1.1.3 Lựa chọn mục tiêu
Nhữ e ọng phát triển m ưới
ho ộng ở miề T T ến hi n nay, Matitime Ban ển m ướ
ở 12 ỉnh, thành ở miền Trung với trên 30 chi nhánh/phòng giao dịch Tuy s ượng chi nhánh/phòng giao dịch mở ư ề ư ận th ược nhu c u c a
ườ ơ ư ộ phát triển kinh tế c các tỉnh thành miền Trung,
e ừ bước thực hi n chiế ược mở rộng m ưới
Có thể nói một trong những mắ u tiên trong chuỗi ho ộng gắn liền với sự i có chiều sâu này chính là vi e q ế ị ư hàng tri ó ư n ho ịnh chiế ược vớ ư u thế giới Mckinsey Với sự ư n c e ật sự
i từ h th ng nhận di ươ ến vi c thiết kế và xây dựng l i toàn bộ
h th ng nội – ngo i th t cho t t c ểm giao dịch c a Maritime Bank trên toàn
qu c theo mô hình hi i chuyên nghi ể t o c m giác tho i mái ti n lợi cho
Trang 11ến giao dị N 2012 e ược vinh danh trong
t t
M c tiêu T m quan trọng
c a m c tiêu
M ộ hoàn thành các m c
ề ra Nâng cao hi u qu ho ộng các chi nhánh
Trang 12và c p bách Với danh sách các chi nhánh, phòng giao dịch ho ộng không hi u
PGD T
Đ
Tỉ ọ %
ớ
Về ị ượng, nhóm thực hi ươ ựa trên
ươ ư ợ tín d ư ộng, lợi nhuận c a PGD với
m ó ó b a một CN/PGD, tính tỉ trọ ó ó i với toàn h
th ng Ngân hàng
Theo b ng trên ta có thể th ượ i với m c trung bình chung, thì PGD
có sự chênh l ch khá cao về ư ợ tín d ng, ngu n v ộng và c lợi nhuận
t ước thuế C thể 2013 c chênh l c này l ượt là: 71,59 tỷ,
213,4 tỷ và 1,2 tỷ M c chênh l ượ Đ i với toàn h
th ng, thì c ư ợ tín d ng, ngu n v ộng và lợi nhuận c 2013 ếm
tỉ trọ ưới 0,2%, m ó ó ượ p trong toàn ngân hàng
T 2012 2013 ẫ ư ược c i thi n mà
có vẻ x ột ph ền kinh tế lúc này nên toàn h
th ng ngân hàng có vẻ ững l i Tuy nhiên, tỉ trọng c ư ợ tín d ng,
Trang 13gi m, c thể là từ 2012 ến 2013, tỉ trọ ư ợ tín d ng gi m từ 0,21% xu ng 0,19%, tỉ trọng ngu n v ộng gi m từ 0,15% xu ng 0,14% và tỉ trọng lợi nhuận gi m từ 0,21% xu 0 16% Đ ều này một ph n cho th y ho ộng kinh doanh c a PGD này kém hi u qu ó ướ ng
N ó ực hi n kh o sát nhữ ười dân xung quanh vùng với
q 114 ườ q o sát về N ườ
sử d ng thì th y một thực tr ng rằ ười dân không biế ến sự t n t i c a Maritime Bank – Phòng giao dịch Th Đ c
Qua quá trình kh o sát, chúng tôi có kết qu sau:
Tiêu chí S ượng Chiếm %
Trang 14- T 2013, Maritime Bank ực hi n kế ho ch thanh lọc nhân sự và
2014 ó ế ho ch tuyển thêm nhân sự mới chuyên nghi p và linh
ho ơ ó ể th y v ề nhân sự r ược quan tâm t i Maritime Bank
- Nhân sự là yếu t quan trọng trong ho ộng ngân hàng, quyế ịnh s c
m nh t ch c N ư e ộ n t i ở Maritime Bank sau
ợt thanh lọ 2013 ó ều biến chuyển t t trong ộ ph c v ư
ộng giao dị ộng v n khó
- Vị trí hi n t i c a Ngân hàng chỉ ó ư ượ ười qua l những giờ ể ường chính kẹ e ười ta hay vộ
ến Ngân hàng; thêm vào những giờ ó N ế ờ
gây tâm lý không mu n giao dịch cho khách hàng
- Xung quanh vị trí c a N là các tiể ươ ỏ lẻ kinh doanh kiểu hộ n ít v ể duy trì và phát triển ơ ữa các m t hàng buôn bá
là bánh kẹo, trà sữa, sữa thì không c n l y hàng xa vì xung quanh có một công
ty sữa và r t g n các chợ nên h n chế vi c giao dịch qua tài kho n làm gi m ph n
nhiề ượ ến giao dịch ở ngân hàng
ự 3: Đầ ư ơ ở ấ
- ơ ở vật ch t là di n m o trực tiếp mà khách hàng th ượ bước chân vào Ngân hàng Ngân hàng có cơ sở vật ch t t ó n t o c m giác an toàn, c ng c ến giao dịch Vi c tu b ơ ở vật ch
Trang 15không kém ph n quan trọng, t o ra hi u qu trong ho ộng kinh doanh Ngân hàng
- ơ ở vật ch t hi n t i ở N ược b o qu n t t, ượ ể trong môi ường mát mẻ n còn r t t t, chỉ có một s tiểu tiết c n tu b là bộ ế
ng i cho khách hàng có ph n Bãi giữ xe ở ước Ngân hàng gây khó
vi i c a khách nhữ ể ư ược c m giác an toàn tuy i cho khách hàng vào giao dịch
- ơ ở vật ch t ph c v ư ể bàn, máy in bút viết ược trang bị ược kiể ường xuyên nên còn dùng r t t t, ư
vẫ ư ó ơ ỉ ơ ờ gi ư ữa bu i làm,
ều này khiến nhân viên ph i nghỉ trực tiế ế ược xếp ghép l i ưởng
ến s c khỏe nhân viên vào ca làm vi c sau Vi c tu b ơ ở vật ch
ư ng tiêu chu n c a nhân viên ngân hàng hi i
- Chi phí: Đ m b e ước tính và không quá 130% ngân
ề ra
Ư ể
- T ộ ới, mang lu ng sinh khí mới cho t ch c;
- Độ ớ ộ ơ ó ến th c chuyên môn thông qua
q o
N ượ ể
- T n thời gian tuyển d o mới;
Trang 16- D ột trong t ch c do mâu thuẫn giữa các nhân viên và sự không phù hợp vớ ó ch c;
- M t thờ ể nhân viên có thể làm quen với công vi c trong t ch c mới;
- D gây ra tâm lý lo sợ i với nhân viên ng su t làm vi c kém hi u qu
- T ượ ó ộ chuyên môn t ư ư ắc nhân viên
ó ợp vớ ó a Ngân hàng và trung thành với Ngân hàng Các nhân viên giỏ ược các N i th giữ r t khéo bằng các m ưở ư
ợ ó ược từ ẫ ế mu n chiêu mộ lự ượng này yêu c u Ngân hàng ph i có kế hi u qu trong chế ộ ươ ưởng và lợ ó ược cho nhân viên, t i thiểu là bằ i th ;
Trang 17- Thời gian tuyển mộ nhân viên là không ít, theo nhó ằm trong vòng kho ng 1 tháng và m t thêm thời gian ị o ngu n lực mới này 2 tháng;
- Sự xáo trộn trong t ch c khi sa th i một s nhân viên T o tâm lý b t n,
lo sợ với các nhân viên ở l i gi ộng;
- Sự không phù hợp c a nhân viên mới với nề a công ty;
- Tình tr ng không minh b ch trong quá trình tuyển chọn
+ Thuận lợ ơ vi c di chuyển c a c nhân viên và khách hàng
- : Đ m b o theo dự toán ngân sách dự kiế ượt quá 1,2 l
- T n chi phí trong vi c chuyể i;
- Đ ỏi cao trong kh o sát và phân tích thị ường;
Trang 18- D gây hoang mang cho khách hàng hi n t i nếu công tác truyền thông không t t
- Chuyể ến khu vực có nhiều ngân hàng ư ắ
ượ ó ượng khách quen nh ịnh và khách hàng có thói quen giao dịch ở ơ ọ b ế …;
- ở g n N q e ịch ở vị trí g n nhà
ti n lợi sẽ g p một chút trở ng i trong vi ( ườ ơ );
- Các vị ẹp và quan trọng trên tuyế ường có nhiều ngân hàng khác làm
tr sở r i
ự 3: Đầ ư ơ ở ấ
ự
- Thời gian : Tiến hành trong 2 tháng, từ 1/3/2015 ến 30/4/2015
- Ch ượng: Sau khi hoàn thành dự ơ ở vật ch ược c i thi
ộ hài lòng cho khách hàng, máy móc ho ộ ó ượng làm
vi c c y nhanh tiế ộ công vi c hằng ngày
- : T e ch toán chi phí và ượt quá 130% ngân sách
ho ch toán
Trang 19 ự
- Tiến hành kiểm tra các máy móc, thiết bị hi n t i;
- Xin ngân sách tài trợ ể c i thi ơ ở vật ch t, máy móc thiết bị ư hỏng;
- Nâng c p thêm các thiết bị, máy móc hi ể ng nhu c u, c i thi n
- T n nhiều chi phí nâng c p, mua mới;
- Nhu c u về ơ ở vật ch t không c p thiết cho PDG
Trang 20- ơ ở vật ch t mớ ược trang bị có kh ư ỏng hay các v n
ề mới về vi c tu b sửa chữa sẽ ó ơ q e ới vật
bách c a ngân hàng
Sự c n thiết c a dự án Yêu c u c b ề ề ra
Ngu n lực Ước tính qua từng công vi c và các s li u trong
quá kh có liên quan
R i ro do tác ộng c a môi
ường xã hội Ướ ượng những r i ro có thể x ộng c ường, m ộ ộng
Trang 21Khá c n thiết
R t c n thiết Ngu n lực >20 16-20 10-16 5-9 <5
M ộ r i
ro
Xác su t cao, tác ộng cao
Xác su t cao, tác ộng th p
Xác su t
th p, tác ộng cao
Xác su t
th p, tác ộng th p
Í ế ( ơ ở
ậ
4 N ự 0.05 10 ườ 5 ườ 4 ườ
Trang 225 ộ 0.25
ự
ữ
ộ
ự ề
ộ cao
Qua quá trình phân tích, nhóm dự án nhận th y vi ểm có
ểm t ng cao nh t và c p thiết nh t Vì vậy, nhóm quyế ịnh chọn dự án này thực
hi n
Trang 231.3.2 Dữ ề 1.3.1 Dữ ề
1.2.2 Đ
1.2.3 G bằ
1.2.2.1 ư 1.2.2.2 S ị
4.1 Xử lý các gi y tờ, th
t c có liên quan
4.3 Đó ó + 4.2 Lắ t trang thiết bị
4.Thực hi n
DỰ N UYỂN P ÒNG G O DỊ
2 Lựa chọn công ty thiết
kế, TTNT 2.1 X ự chí lựa chọn
Trang 241.2.2.1 ư 1.2.2.2 S ị 1.2.2.3 ượ ó 1.2.3 bằ 1.3 T ợ ữ
1.3.1 Dữ ề 1.3.2 Dữ ề 1.3.3 Dữ ề
Trang 25 Mô hình OBS
Trang 26c u thị ường
TBP Tài chính
TBP QTRR
Nhân Viên Hành Chính – Nhân Sự
CV
Kh o sát thị ường
CV Phân tích thị ường
Kế toán viên