1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

cấu trúc sự hài lòng của sinh viên đối với hoạt động đào tạo đại học

27 434 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 782,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các viện và trường đại học Sự hài l ng c a sinh vi n đối với hoạt động đào tạo đại học là sự th a mãn kì vọng của chính sinh viên v điều kiện và hoạt động đào tạo chư ng trình đào tạo,

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

VIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƢỢNG GIÁO DỤC

LÊ THỊ LINH GIANG

CẤU TRÖC SỰ H I LÕNG CỦA SINH VIÊN Đ I V I

Trang 2

Công trình được hoàn thành tại: Viện Đảm bảo chất lƣợng giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Lê Đức Ngọc

Phản biện 1:

Phản biện 2:

Phản biện 3:

Luận án sẽ được bảo vệ trước Hội đồng cấp nhà nước chấm luận án tiến sĩ họp tại

Vào hồi ………… giờ ……… ngày ………… tháng ……… năm ………

Có thể tìm hiểu luận án tại:

- Thư viện Quốc gia Việt Nam

- Trung tâm Thông tin – Thư viện, Đại học Quốc gia Hà Nội

Trang 3

1

MỞ ĐẦU

1 Lí do chọn đề tài

Sự hài l ng c a sinh vi n SV đối với nhà trường là m c ti u c ản và là đi u kiện sống c n c a m i c

s giáo c Các trường đại học ph thuộc nhi u vào SV, o đó c n phải hiểu nhu c u hiện tại và kì vọng tư ng lai c a họ để đáp ng tốt h n nh ng gì mà họ mong đợi oviljka anjecvic et al 2010 Đây được x m là ti u

ch cạnh tranh gi a các trường đại học với nhau w k t al 2010 Sự hài l ng c a SV đối với các c s giáo

c có thể ảnh hư ng đến ni m tin c a họ và nh ng ự đ nh trong tư ng lai Cronin Taylor 1992 Đồng thời việc làm tăng sự hài l ng c a SV sẽ ảnh hư ng nhi u đến lợi nhuận kinh tế An rson t al 1994 Ngoài ra, sự hài l ng c a SV là một ch số c a trường để đo lường m c độ đáp ng nhu c u c a SV, hiệu quả, thành công và

sự sinh tồn c a các trường Đây c ng ch nh là ng ch ng v hiệu quả c a c s đào tạo, gi p hệ thống k p thời

có nh ng đi u ch nh hợp l để ngày càng tạo ra m c độ hài l ng cao h n cho nh ng đối tượng mà nó ph c v Upcraft Schuh 1996 Như vậy, việc th a m n nhu c u c a người học tạo cho họ thái độ t ch cực, động c học tập và môi trường cạnh tranh lành mạnh trong học tập, nghi n c u và phát triển Để đánh giá chất lượng đào tạo, nhà trường c n đánh giá cả đ u vào, quá trình và đ u ra b i chất lượng là một quá trình Với xu thế phát triển c a x hội hiện nay đ i h i ch ng ta tập trung vào đánh giá sản phẩm đ u ra Sản phẩm đ u ra được đánh giá nhi u yếu tố khác nhau nhưng yếu tố ch đạo ch nh là sự hài l ng c a các n li n quan Đi u này được minh ch ng c thể trong triết lý xây ựng các ộ ti u chuẩn đánh giá từ c s giáo c đại học đến CTĐT đ u nhắm đến đ ch là sự hài l ng c a các n li n quan người học, nhà sử d ng lao động, ph huynh, GV, cán ộ quản lý và x hội) Nhi u nghi n c u đ ch ra nhu c u c n đánh giá hài l ng c a SV trong quá trình học tập tại trường, được c thể thông qua các trọng số đánh giá hài l ng được đ cập trong: mô hình quản lý chất lượng

t ng thể TQ ; mô hình hoạt động chất lượng trong GDĐH theo mạng lưới chất lượng châu Á - Thái ình

Dư ng APQN ; mô hình đảm ảo chất lượng th o Quỹ quản lý chất lượng châu Âu EFQ ; hướng dẫn AUN2004; các ti u chuẩn đánh giá chất lượng giáo c trường đại học, CTĐT c a Bộ GD ĐT và c a ĐHQGHN

Qua t ng quan các nghi n c u li n quan đến cấu tr c sự hài l ng, có nhi u nghi n c u đánh giá hài l ng nhưng các nghi n c u này ch mới dừng lại việc thu thập thông tin v sự hài l ng Đồng thời ch ng tôi nhận thấy các nghi n c u đ ch ra được nhu c u c n đánh giá hài l ng c a SV, các thành tố đánh giá sự hài l ng c a

SV đối với hoạt động đào tạo, các yếu tố ảnh hư ng đến hài l ng SV Ngoài ra, một số tác giả đ nghi n c u v các kh a cạnh khác nhau c a sự hài l ng từ khái niệm, nguồn gốc c ng như các hệ quả c a nó T nh khoa học

c a luận án là tìm ra cấu tr c sự hài l ng Vấn đ cấu tr c sự hài l ng c a SV chưa được đánh giá: ựa tr n liệu t ng thể c a nhi u trường đại học mang đặc trưng khác nhau để tìm ra cấu tr c t ng thể hài l ng SV đối với hoạt động đào tạo đại học xét cấp độ vĩ mô c ng như chưa x m xét để tìm mối li n hệ gi a các thành tố c a môi trường học tập trong trường đại học – hoạt động đào tạo tạo thành cấu tr c sự hài l ng c a SV xét cấp độ

vi mô ết quả đánh giá sẽ đ xuất công c đánh giá mang đặc trưng c a môi trường giáo c Việt Nam và ph hợp với đối tượng SV Việt Nam, đồng thời gi p các nhà quản l giáo c có nh ng chiến lược, lộ trình và kế hoạch thực hiện c thể nh m nâng cao chất lượng đào tạo c a trường và hướng đến chất lượng là sự đáp ng

m c ti u c a nhà trường và sự hài l ng c a các n li n quan

2 Mục đích nghiên cứu: xác đ nh các thành tố trong cấu tr c sự hài l ng c a SV để đánh giá ch nh xác sự hài

l ng c a SVv hoạt động đào tạo đại học nh m nâng cao sự hài l ng c a người học hướng đến m c đ ch cuối

c ng là nâng cao chất lượng đào tạo đại học

3 hách thể và đối tƣợng nghiên cứu

3.1 t u: SV tốt nghiệp và SV đại học hệ ch nh qui đang học tại các trường đại học công lập được chọn ngẫu nhi n trong quá trình nghi n c u

Trang 4

3.2 t u: Đối tượng nghi n c u c a luận án là cấu tr c sự hài l ng c a SV đối với hoạt

động đào tạo đại học

4 C u h i nghiên cứu: Câu hỏi 1: Sự hài l ng c a SV được cấu thành từ nh ng thành tố nào?Câu hỏi 2: Mối

quan hệ gi a các thành tố trong cấu tr c t ng thể v sự hài l ng SV đối với hoạt động đào tạo đại học như thế

nào?Câu hỏi 3: Các yếu tố li n quan đặc điểm nhân khẩu họcc a SV ảnh hư ng như thế nào đến cấu tr c sự hài

l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học?Câu hỏi 4: Có sự khác iệt như thế nào v cấu tr c sự hài l ng

c a SV đối với hoạt động đào tạo gi a các trường đại học được lựa chọn?

5 Nhiệm vụ nghiên cứu:(1) Xác đ nh c s l luận v cấu tr c sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo

đại học;(2) Khảo nghiệm khám phá/tìm hiểu các thành tố tạo n n sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học;(3) Đánh giá mối quan hệ gi a các thành tố với cấu tr c t ng thể sự hài l ng c a SV;(4) So sánh cấu

tr c sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo gi a 1539 SV đang học và 267 cựu SV; (5) Đánh giá m c độ ảnh hư ng c a các yếu tố li n quan đặc điểm nhân khẩu học SV đến cấu tr c sự hài l ng SV đối với hoạt động đào tạo đại học; (6) So sánh cấu tr c sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo gi a 15 trường đại học công lập được lựa chọn khảo sát

6 Phạm vi và giới hạn nghiên cứu: Về không gian của nghiên cứu: 15 trường đại học công lập trong cả nước

được lựa chọn ngẫu nhi n làm đối tượng khảo sát thực đ a.Về thời gian của nghiên cứu: thời gian thực hiện

khảo sát là H II 2012 – 2013) cho khảo nghiệm tại 4 trường đại học công lậpvà H I 2013 – 2014 cho đi u tra ch nh th c tại 15 trường đại học công lập trong cả nước

7 Những luận điểm bảo vệ: Một là, sự hài l ng SV đối với hoạt động đào tạo đại học được tạo thành từ 5

thành tố 1 Chư ng trình đào tạo; 2 Năng lực chuy n môn c a GV; 3 Phẩm chất trách nhiệm c a GV; 4 Đi u

kiện học tập; 5 Chất lượng các ch v h trợ).Hai là, đặc điểm nhân khẩu học c a SV có ảnh hư ng đến cấu

tr c sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học.Ba là, có 5 nhóm giải pháp nâng cao sự hài l ng c a

SV v chất lượng hoạt động đào tạo đại học

ảnh hư ng đến cấu tr c sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học Ba, đ xuất các nhóm giải pháp

để nâng cao chất lượng từng thành ph n c a cấu tr c góp ph n nâng cao sự hài l ng SV đối với hoạt động đào tạo đại học

9 Phương pháp nghiên cứu: Phư ng pháp nghi n c u lý thuyết, nghi n c u kinh nghiệm quốc tế, phư ng

pháp nghi n c u thực tiễn, phư ng pháp xử lý thông tin

10 Kết cấu luận án

Ngoài ph n m đ u, kết luận, khuyến ngh , danh m c tài liệu tham khảo và các ph l c, luận án ao

gồm 3 chư ng Chương I: Cơ sở lý luận về cấu trúc sự hài lòng của SV đối với hoạt động đào tạo đại học gồm

43 trang Chương II: Triển khai thí điểm và khảo cứu mô hình cấu trúc sự hài lòng của SV đối với hoạt động đào tạo đại học gồm 36 trang Chương III: Áp dụng mô hình cấu trúc sự hài lòng của SV đối với hoạt động đào tạo đại học vào thực tiễn gồm 48 trang

-*** -

Trang 5

3

CHƯƠNG I CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CẤU TRÖC SỰ H I LÕNG CỦA SINH VIÊN Đ I V I HO T Đ NG Đ O T O Đ I HỌC 1.1 TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU

Từ t ng hợp 10 nghi n c u tr n thế giới có quan niệm khác nhau v hài l ng và hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo: (Spreng, Richard A, MacKenzie, Scott B, Olshavsky, Richard W 1996), (Oliver, R L 1997), (Zhao, F 2003), Từ các quan niệm v hài l ng, ch ng tôi nhận thấy các quan niệm này đ u tập trung vào các kh a cạnh: th a m n với kì vọng c a người nhận d ch v /sản phẩm được cung cấp, chất lượng mà n i

cung cấp đáp ng, cảm nhận ch quan c a người nhận d ch v /sản phẩm Nhóm thứ nhất, các nghi n c u vận

d ng các quan điểm và mô hình đánh giá trong nghi n c u hài l ng được đánh giá thông qua 10 nghi n c u tr n thế giới và 2 nghi n c u Việt Nam dựa tr n các quan điểm tâm l học, kinh tế học, x hội học, triết học, giáo

d c học Các nghi n c u này nh m thu thập các thông tin đánh giá sự hài l ng c a SV v chất lượng hoạt động đào tạo c a từng trường làm c s nâng cao chất lượng hoạt động đào tạo Kết quả ch nh c a các nghi n c u ch

ra r ng để SV hài l ng với hoạt động đào tạo c n tập trung nâng cao chất lượng 6 hoạt động: CTĐT, GV,

CSVC, DVHT, tài liệu học tập, hình ảnh nhà trường Nhóm thứ hai, nghi n c u v các thành tố trong cấu tr c

sự hài l ng c a SV được đánh giá từ 18 nghi n c u tr n thế giới và 2 nghi n c u Việt Nam Một số nhóm nghi n c u tập trung nhi u vào ảnh hư ng c a chất lượng d ch v đến hài l ng c a SV: (Tai W.S et al 2010), (Nguyễn Kim Dung 2010),… Kết quả c a các nghi n c u tr n ch ra hài l ng c a SV v hoạt động đào tạo từng trường ph thuộc ch yếu vào chất lượng đào tạo mà n i đó cung cấp cho SV khách hàng Ch nh đi u này tạo cho ch ng tôi động lực để tiến hành các nghi n c u khác, tr n một đối tượng khác để tìm ra nh ng điểm mới, điểm khác iệt so với các nghi n c u trước đó nh m góp ph n làm phong ph th m kho tư liệu v đo lường hài l ng c a khách hàng trong giáo c Nhìn chung các nghi n c u tr n tập trung vào: chư ng trình, giáo trình tài liệu học tập, t ch c đào tạo, đội ng giảng vi n, c s vật chất và các trang thiết , ch v h trợ Qua

đó nhận thấy có sự tư ng đồng gi a các nghi n c u trong và ngoài nước v đánh giá các thành tố trong cấu tr c

sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học Đi u này một l n n a kh ng đ nh đây là các thành tố cốt

l i mà nhà trường c n phải đảm ảo để nâng cao chất lượng đào tạo và ph c v tốt h n cho quá trình học tập

c a SV tại trường.Nhóm thứ ba, nhóm nghi n c u các yếu tố ảnh hư ng đến đánh giá hài l ng c a SV được

t ng hợp, phân t ch từ 24 nghi n c u tr n thế giới và 3 nghi n c u tại Việt Nam, trong đó tập trung vào hai nhóm yếu tố: 1 ôi trường học tập trong trường đại học ảnh hư ng đến đánh giá sự hài l ng c a SV; 2 Đặc điểm nhân khẩu học c a SV ảnh hư ng đến đánh giá sự hài l ng c a SV Đối với yếu tố li n quan đặc điểm nhân khẩu học SV tập trung ch yếu vào ốn nhóm nghi n c u v : giới t nh và tu i; năm học SV; kết quả học tập; các yếu tố khác ảnh hư ng đến hài l ng

1.2 CƠ SƠ LÍ LUẬN

1.2.1 Quan niệm về sự hài lòng, cấu trúc sự hài lòng của SV đối với hoạt động đào tạo đại học

1.2.1.1 Quan niệm về s

Có khá nhi u quan niệm li n quan v sự hài l ng: (Parasuraman, A., V.A Zeithaml & L L Berry 1988); (Tse, D K,.Wilson & P C 1988); (Spreng, Richard A, MacKenzie, Scott B, Olshavsky, Richard W 1996); (Oliver, R L 1997); (Kotler, P & Amstrong, G 2004)

1.2.1.2 Quan niệm về cấu trú s v t ộ t i học

Tough 1982 ch ra r ng hài l ng là cảm x c và thái độ c a SV đối với các hoạt động học tập, một cảm giác hạnh ph c hay thái độ t ch cực cho thấy sự th a m n, trong khi một cảm giác không hài l ng hay thái độ ti u cực cho thấy sự ất m n Tough, A 1982 Sw n y và Ingram 2001 xác đ nh hài l ng là quá trình nhận th c, cảm thấy h ng th khi hoàn thành nhiệm v học tập tại trường Sw n y Ingram

2001 Zhao 2003 đ nh nghĩa hài l ng c a SV là sự th a m n v chất lượng c a khóa học, GV, đội ng

Trang 6

nhân vi n và ch v h trợ Zhao, F 2003 Hài l ng c a SV là m c độ đáp ng c a nhà trường với đ i

h i c a ch nh SV ISO 9000 IWA 2:2007 E 16 Wu t al 2010 đ nh nghĩa hài l ng là t ng hoà c a ni m tin và thái độ thuộc v hành vi có được từ kết quả t ng hợp tất cả lợi ch mà SV nhận được từ việc sử ng hệ thống giáo c mà nhà trường cung cấp Wu t al 2010 Từ các quan niệm v sự hài l ng và sự hài l ng c a

SV đối với hoạt động đào tạo đại học, ch ng tôi nhận thấy các quan niệm v hài l ng đ u tập trung vào các

kh a cạnh: th a m n với kì vọng c a người nhận d ch v /sản phẩm được cung cấp; chất lượng mà n i cung cấp đáp ng; cảm nhận ch quan c a người nhận d ch v /sản phẩm

1.2.2 Quan niệm về đào tạo, cấu trúc hoạt động đào tạo đại học

1.2.2.1 Quan niệm về t o: Có nhi u quan niệm khác nhau v đào tạo: (E.X.Polat 2006); Ngô Tấn

Lực 2008 ; Đào Quang Ngoạn 1993 ; Nguyễn Xuân ai 2006

1.2.2.2 Quan niệm về cấu trú t ộ t i học

Về mặt thực tiễncó 7 nghi n c u khi đ cập đến cấu tr c hoạt động đào tạo Về mặt lí luận:căn c vào

các hệ thống văn ản pháp quy đang sử d ng như: Luật Giáo c 2005,Luật Giáo c Đại học 2012, Bộ ti u chuẩn đánh giá chất lượng giáo c trường đại học c a Bộ GD ĐT và Bộ ti u chuẩn ĐCL giáo c trường thành vi n và khoa trực thuộc ĐHQGHN, Bộ ti u chuẩn ĐCLchư ng trình giáo c trong ĐHQGHN, ti u chuẩn đánh giá chất lượng CTĐTGVTHPT trình độ đại học Ngoài ra, ch ng tôi c n dựa tr n một số nhận đ nh

c a các tác giả khi đưa ra đ nh nghĩa c a từng thành tố li n quan hoạt động đào tạo đại học

1.2.3 Cơ sở x y dựng mô hình nghiên cứu

1.2.3.1 Thiết lập m i quan hệ giữ t t trong cấu trú s a SV

MÔ HÌNH CÁC TH NH T TRONG CẤU TRÖC SỰ H I LÕNG CỦA SINH VIÊN

Hình 1.1 Mô hình các thành tố trong cấu trúc sự hài lòng của SV

Ý nghĩa mô hình

Việc nghi n c u cấu tr c sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học được thiết lập logic tr n

c s nghi n c u các yếu tố nội sinh và ngoại sinh cấu thành n n sự hài l ng Yếu tố ngoại sinh là yếu tố môi

trường cho người học môi trường gia đình, môi trường nhà trường, môi trường x hội Tuy nhi n, trong nghi n

c u này, ch ng tôi ch tập trung vào nghi n c u ảnh hư ng c a môi trường học tập trong trường đại học đến sự hài l ng c a SV Việc tạo lập x hội học tập nói chung nh m hướng đến xây ựng môi trường học tập trong trường đại học nói ri ng có vai tr ch yếu như sau: 1 tạo môi trường pháp lý cho người học; 2 tạo cho người học động c học tập đ ng đắn, cạnh tranh lành mạnh, khuyến kh ch phát triển; 3 ch ra mối li n hệ gi a gia đình, nhà trường, x hội trong việc xây ựng môi trường học tập cho người học ột số quan điểm cho r ng: Nhà trường là điểm sáng c a cộng đồng, có mối li n hệ chặt chẽ với cộng đồng, nhà trường là v ng trán c a cộng đồng - cộng đồng là trái tim c a nhà trường Đi u này sẽ giải th ch được tại sao các trường đại học c a

ỹ đ xác đ nh m c ti u phấn đấu: Trường đại học có v tr quan trọng trong x hội, có tác động quyết đ nh đối với sự phát triển v khoa học, kĩ thuật, văn hoá, ch nh tr và kinh tế c a x hội Các viện và trường đại học

Sự hài l ng c a sinh vi n đối với hoạt

động đào tạo đại học là sự th a mãn kì

vọng của chính sinh viên v điều kiện và hoạt động đào tạo chư ng trình đào tạo,

giáo trình, tài liệu học tập, t ch c đào tạo, đội ng giảng vi n, c s vật chất, trang

thiết b h trợ, d ch v h trợ… nhằm

th a mãn nhu cầu trở thành người có năng lực trong lĩnh vực được đào tạo

Trang 7

5

thực sự được x m là nh ng trung tâm văn hoá, khoa học, kĩ thuật c a x hội Nhà trường đại học hoạt động

ch yếu th o phư ng th c ch v kinh oanh L Thạc Cán, 1989 Một nhà trường tốt là nhà trường có chuẩn chất lượng cao, có mong đợi cao đối với người học và có môi trường học tập, giảng dạy tốt hay có văn hóa nhà trường tốt Nhà trường như một t ch c học tập có t nh chất hoạt động c a một bộ n o Nhà trường kiểu loại này luôn tìm kiếm vấn đ , tư uy và tìm cách cải tiến Kiến th c có vai tr to lớn và được chia sẻ gi a các thành vi n c a nhà trường, gia đình học sinh và cộng đồng Tr n Th ch Liễu 2011) Ch nh môi trường học tập này cung cấp cho người học: CTĐT; giáo trình, tài liệu học tập; t ch c đào tạo; GV; CSVC và trang thiết

b ; DVHT để SV có đi u kiện học tập, nghi n c u hoàn thành chư ng trình c a ngành được đào tạo.Yếu tố nội sinh là các yếu tố nhân khẩu học li n quan trực tiếp đến SV như: kì vọng c a SV v chất lượng đào tạo c a

trường, đặc điểm tâm sinh l SV tu i, giới t nh, kiểu nhân cách hướng nội/hướng ngoại,… và một số đặc trưng

SV li n quan trực tiếp đến ngành học ngành học, năm học SV, kết quả học tập, m c độ tham gia các hoạt động ngoại khóa, m c độ tham gia tr n lớp,… Việc nghi n c u tìm hiểu các yếu tố li n quan đặc trưng c a từng cá thể SV sẽ là c s khoa học gi p cho các nhà quản l giáo c có iện pháp giáo c hiệu quả và ph hợp cho từng nhóm đối tượng mà nhà trường cung cấp các ch v li n quan đến hoạt động đào tạo

1.2.3.2 Qu trì ì t s tr tr ờ i học

Hình 1.2 Mô hình vận dụng quan điểm của E.C.Tolman trong nghiên cứu cấu trúc sự hài lòng của SV

Tiếp theo để tìm hiểu ảnh hư ng c a môi trường nhà trường – trường đại học đến sự hài l ng c a SV v hoạt động đào tạo, ch ng tôi vận d ng quan điểm tâm l c a E.C.Tolman v hành vi nhận th c trong nghi n c u đánh giá sự hài l ng c a SV Như vậy sự hài l ng c a SV ph thuộc vào đặc điểm c a môi trường và đặc trưng từng cá thể đến quá trình hình thành tâm l c a SV E.C.Tolman th o: Phan Trọng Ngọ 2003).C thể: (1) Đặc điểm môi trường ảnh hư ng đến cá thể SV đó ch nh là môi trường học tập trong nhà trường ao gồm các hoạt động đào tạo: chư ng trình, giảng vi n, hoạt động t ch c đào tạo, CSVC, trang thiết và DVHT, mối quan hệ

gi a mọi người trong trường, trong lớp… (2) Đặc trưng cá thể có thể là các đặc điểm nhân khẩu học SV và kì vọng c a ch nh SV v hoạt động đào tạo trong trường đại học Ch nh đặc trưng c a từng cá thể cho ta kết quả cảm nhận ri ng v chất lượng đào tạo c a trường i vì, với từng cá thể thì m c độ dễ/khó chấp nhận c a họ

c ng khác nhau khi nhận sản phẩm/ ch v nhà trường cung cấp (3) Tâm l cá thể đây có thể hiểu đó ch nh là quá trình hình thành sự hài l ng c a SV khi học tại trường ết quả c a quá trình này ph thuộc vào đặc điểm c a môi trường học tập, nhu c u và kiểu nhân cách c a từng SV.Căn c vào thuyết A l rt an ura đ cập nhân tố môi trường trong quá trình hình thành nhân cách con người Nếu thu h p phạm vi trong một trường đại học thì môi trường đây có thể hiểu là môi trường học tập từng cá nhân trong nhà trường và con người đây ch nh là đối tượng SV hoạt động trong môi trường đó Nhân tố nhận th c cá nhân trong học thuyết ch nh là việc hình thành trong quá trình ạy học và quá trình tư ng tác gi a người và người trong nhà trường Nhân tố hành vi c a con người trong học thuyết có thể x m là hành vi c a ch nh SV đang th o học tại trường Hành vi đó hàm ch a các yếu tố kiến th c, thái độ, ni m tin, hệ giá tr c thể c a ch nh SV được hình thành trong quá trình học tập tại trường, đồng thời các yếu tố này thường đan x n nhau, li n kết chặt chẽ với nhau ết quả quá trình nhận th c khác nhau c a SV sự phát triển năng lực ngôn ng , sự học tập ng quan sát, hành vi có m c đ ch, sự tự phân

t ch ản thân mình là năng lực trì ho n sự thoả m n và năng lực tự tin có thể được vận ng trong quá trình đánh giá sự hài l ng Việc đánh giá sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo được dựa tr n các đ nh đ gây hấn – b ng l ng trong thuyết trao đ i c a George Homans Ngoài ra, th o cách tiếp cận c a Samu l, ông đ xuất

Hoạt động đào tạo Đặc điểm nh n

khẩu học, kì vọng

Hài lòng/ hông hài lòng MÔI TRƯỜNG CÁ THỂ TÂM LÍ

Trang 8

mô hình đánh giá sự th a m n ựa tr n ốn c s lý thuyết: thuyết nhu c u c a Maslow, thuyết hai yếu tố

c a Frederich Herzberg, thuyết kỳvọng c a Victor Vroom và mô hình v sựkỳvọng c a Porter-Lawyer

Th o quan điểm c a ch ng tôi, quá trình hình thành sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học

ch u ảnh hư ng c a nhi u yếu tố:

Hình 1.3 uá trình hình thành hài lòng SV

Căn c vào thuyết Albert Bandura [quá trình (E)], môi trường trường đại học là một trong nh ng môi

trường có vai tr quan trọng để SV có đi u kiện c ng cố và phát huy năng lực ản thân, hình thành kỹ năng, tri

th c ngh nghiệp, nhân cách ôi trường học tập trong trường đại học là n i cung cấp: chuẩn học lực CTĐT ,

truy n đạt và hướng ẫn phư ng pháp chiếm lĩnh tri th c đội ng GV , học liệu giáo trình, tài liệu học , đi u kiện học tập CSVC trang thiết , tư vấn học tập và cung cấp văn ng ch ng ch t ch c đào tạo , hoạt

động h trợ người học ch v h trợ [quá trình (E 1 )] Việc xây ựng môi trường n trong trường đại học đạt

chất lượng nh m hướng đến tạo lập môi trường học tập cho SV [quá trình (E 2 )] Đây là đi u kiện ti n quyết để

kích thích m c đ ch, động c học tập c a họ [quá trình (E 21 )],từ đó m i SV tự x y dựng kế hoạch học tập c

thể [quá trình (E 22 )] nh m thực hiện hoạt động học tập và nghi n c u [quá trình (E 23 )] Quá trình và đi u kiện

c a nhà trường cung cấp sẽ phục vụ, h trợ SV [quá trình (E 11 )] c ng với n lực c a ch nh SV để thực hiện

nhiệm v học tập, nghi n c u tại trường Ch nh trong hoạt động này sẽ gi p SV có cảm nhận v chất lượng hoạt

động đào tạo c a nhà trường [quá trình (E 3 )] và qua quá trình t ch l y gi p SV cảm thấy hài l ng v chất lượng

hoạt động đào tạo c a trường [quá trình (E 41 )], đồng thời sự phản hồi c a SV v chất lượng hoạt động đào tạo là

c s để cải tiến và nâng cao chất lượng đào tạo [quá trình (E 42 )] Quá trình đánh giá này căn c tr n các đ nh

đ gây hấn – b ng l ng trong thuyết trao đ i c a George Homans Làm thế nào để nh ng kì vọng v môi trường học tập, nghi n c u c a SV được th a m n, tạo ra sự hài l ng t ch cực là đi u mà nhà trường c n hướng tới i nếu đi u đó được đáp ng sẽ tạo cho SV động c th c đẩy say m học tập, nghi n c u, đồng thời sẽ có nhi u khả năng phát triển cao h n

Căn c vào cách tiếp cận c a Glen Samuel (2005) [quá trình (I)], khi SV học tập tại trường họ mong

muốn có môi trường thuận lợi để có c hội phát triển ôi trường đó phải thật sự an toàn, lành mạnh, nhân văn Trong mối quan hệ gi a th y – tr được thực hiện căn c vào CTĐT, c ng với quá trình t ch c đào tạo, trong

đi u kiện CSVC thuận lợi với chất lượng ch v tốt nhất sẽ tạo cho SV tâm l y n tâm học tập, nghi n c u Như vậy có phải mọi SV khi được đáp ng nh ng kì vọng v chất lượng hoạt động đào tạo đ u có sự th a m n giống nhau? Đi u đó hoàn toàn không i, m i SV đ u có ý kiến ch quan trong đánh giá, nhận đ nh vấn đ

i SV là cá thể ri ng lẻ mang đặc trưng ri ng, quyết đ nh kiểu nhân cách, tu i, giới, ngành học, kết quả

học tập khác nhau [quá trình (I 1 )] Theo thuyết cá t nh c a Hans Eys nck, ch nh đặc trưng c a từng cá thể [quá

Trang 9

7

trình (I 11 )] cho ta kết quả cảm nhận ri ng v chất lượng đào tạo c a trường i vì, với m i SV thì m c độ chấp

nhận c a họ c ng khác nhau khi nhận sản phẩm/ ch v nhà trường cung cấp Ch nh cảm nhận ch quan c a từng SV v chất lượng hoạt động đào tạo c a trường mà có một số SV cảm thấy hài l ng và một số SV cảm thấy

không hài l ng [quá trình (I 12 )]

ì vọng [quá trình (I 2 )] căn c vào thuyết Victor Vroom, khi môi trường n trong trường đại học đáp

ng được kì vọng c a SV [quá trình (I 2a )] thì họ sẽ th a m n, c n ngược lại không th a m n [quá trình (I 2b )]

Quá trình th a m n/không th a m n so với kì vọng c a SV v chất lượng hoạt động đào tạo ch nh là mong muốn c a SV v môi trường học tập – nghi n c u thuận lợi để họ có c hội phát triển đi u này có thể giải th ch theo thuyết nhu c u c a A raham aslow Ch nh sự không th a m n kì vọng/mong đợi v chất lượng hoạt động đào tạo c a nhà trường sẽ làm cho SV cảm thấy không hài l ng v sản phẩm/ ch v nhà trường cung cấp

[quá trình (I 2b1 )] hi SV th a m n kì vọng/mong đợi v chất lượng hoạt động đào tạo [quá trình (I 2a1 )] thì sẽ

xuất hiện hai trạng thái tâm l th o thuyết hai yếu tố c a Fr rich H r rrg : nếu nhà trường đáp ng đ y đ

các yếu tố tạo sự uy trì nhu c u an toàn và nhu c u x hội [quá trình (I 2a11 )] thì SV cảm thấy hài l ng [quá trình (I 2a11 )], tuy nhi n sự hài l ng này không mang động c th c đẩy hoạt động học tập Ch nh ng nhu c u

được tôn trọng và nhu c u tự kh ng đ nh mình [quá trình (I 2a12 )] được đáp ng thì sự th a m n mới tạo được

động c gi p SV say m học thuật, nghi n c u [quá trình (I 2a12 )]

1.2.3.3 Mô ì u c a luậ

Việc nghi n c u sự hài l ng c a SV được x m xét ưới

lăng k nh các yếu tố ngoại sinh và yếu tố nội sinh ảnh

hư ng trực tiếp đến sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào

tạo đại học Qua nghi n c u lý thuyết ch ng tôi nhận thấy sự

hài l ng không phải là một thực thể đ n nhất, mà là một ch nh

thể có t nh ph c hợp Th o quan điểm c a ch ng tôi, sự hài

l ng c a SV có t nhất 5 thành tố (CTĐT, NLCM c a GV,

PCTN c a GV, đi u kiện học tập, chất lượng các DVHT)

Đây ch nh là yếu tố ngoại sinh mà mô hình nghi n c u c a

luận án đ cập đến Năm thành tố c a yếu tố ngoại sinh có

mối quan hệ với nhau trong một ch nh thể và có quan hệ với

sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học Các thành tố này có ý nghĩa và vai tr khác nhau trong cấu tr c t ng thể v sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học.Ngoài ra, ch ng tôi x m xét m c độ ảnh hư ng c a các yếu tố nội sinh đến cấu tr c sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học; đồng thời

x m xét mối quan hệ gi a các thành tố này với nhau và với cấu tr c t ng thể nh m tìm ra các thành tố cốt l i trong cấu tr c sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học Đây ch nh là c s nâng cao chất lượng từng hoạt động trong nhà trường hướng đến nâng cao hài l ng c a người học đối với môi trường học thuật và nghi n c u.Như vậy, qua phân t ch, đánh giá, vận d ng các quan niệm, học thuyết, mô hình li n quan đến hài

l ng, ch ng tôi đưa ra khái niệm công c và mô hình nghi n c u lý thuyết làm c s lý luận để giải th ch các hiện tượng xảy ra trong thực tiễn tại các trường đại học

-*** -

Trang 10

CHƯƠNG II TRIỂN HAI THÍ ĐIỂM V HẢO CỨU MÔ HÌNHCẤU TRÖC SỰ H I LÕNG CỦA

SINH VIÊN Đ I V IHO T Đ NG Đ O T O Đ I HỌC 2.1 THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU

Nghi n c u này gồm hai ước ch nh: 1 nghi n c u s ộ và 2 nghi n c u ch nh th c Nghi n c u s

bộ sử d ng kết hợp phư ng pháp nghi n c u đ nh t nh và đ nh lượng

Bảng 2.1 Tiến độ thực hiện nghiên cứu

pháp

Khách thể

1 Xây ựng thang đo

Đ nh

t nh và

đ nh lượng

Sinh vi n Thảo luận nhóm và trả lời phiếu h i

c a 44 SV/6 Khoa c a Trường ĐHAG CBQL Ph ng vấn trực tiếp và trả lời phiếu h i

sự hài l ng SV đối với hoạt động đào

tạo đại học và mối quan hệ gi a các

thành tố trong cấu tr c t ng thể

Đ nh lượng

Sinh vi n

Đi u tra b ng bảng h i 1539 SV đang học tại 15 trường đại học công lập trong nước

Sinh vi n tốt nghiệp

Đi u tra b ng bảng h i 267 SVTN c a

6 trường đại học công lập trong nước

2.2 ĐÁNH GIÁ B CÔNG CỤ

2.2.1 Bước 1 X y dựng thang đo

Qua phân t ch kết quả khảo sát c a ước 1_xây ựng thang đo được thực hiện tr n 2 nhóm khách thể là

SV và C QL, ch ng tôi nhận thấy có một số điểm chung như sau:Xác định các yếu tố ngoại sinh liên quan đến sự hài lòng của SV đối với hoạt động đào tạo: 1 vai tr c a yếu tố môi trường ảnh hư ng đến kết quả

học tập và cảm nhận c a SV v chất lượng đào tạo; 2 cấu tr c sự hài l ng c a SV v hoạt động đào tạo tập

trung vào 6 thành tố: CTĐT; giáo trình, tài liệu học tập; t ch c đào tạo; GV; CSVC, trang thiết ; DVHT.Xác định các yếu tố nội sinh liên quan đến đặc điểm nh n khẩu học SV: (1) vai tr c a yếu tố li n quan đến đặc

điểm nhân khẩu học có ảnh hư ng đến cảm nhận c a SV v chất lượng đào tạo; (2) việc tạo môi trường học tập thuận lợi cho người học rất quan trọng vì đây là ti n đ để người học phát triển và đáp ng tốt nhu c u người học

2.2.2 Bước 2 Điều chỉnh thang đo dự thảo

Đối với thang đo về các thành tố của cấu trúc sự hài lòng của SV đối với hoạt động đào tạo, thông

qua đánh giá s ộ b ng mô hình Rasch ph n m m QUEST), phân t ch độ tin cậy c a thang đo và phân t ch nhân tố khám phá EFA, cả 6 thang đo này đ u đạt y u c u Các iến quan sát c a thang đo này sẽ được sử d ng trong nghi n c u ch nh th c Các thang đo v hoạt động đào tạo trong trường đại học gồm 17 thành tố c ản sau: 1 T nh ph hợp, thống nhất c a CTĐT; 2 T nh logic và ng d ng c a CTĐT; 3 T nh đ y đ giáo trình, tài liệu; 4 Nội ung giáo trình, tài liệu học tập; 5 Công tác t ch c đào tạo; 6 Công tác kiểm tra, đánh giá; 7 Phẩm chất, trách nhiệm GV; 8 Năng lực chuy n môn c a GV; 9 Phư ng pháp giảng dạy c a GV; 10 Phư ng pháp kiểm tra, đánh giá c a GV; 11 Ph ng học/Giảng đường; 12 Ph ng thực hành/th nghiệm; 13 Thư viện;

14 hu vui ch i; 15 hu k t c xá; 16 Chất lượng các hoạt động h trợ; 17 Phong cách ph c v c a cán

bộ.Đối vớicác yếu tố nội sinh liên quan đến đặc điểm nh n khẩu học của SV, cho thấy có 12 yếu tố nội sinh

li n quan đặc điểm nhân khẩu học SV có khả năng ảnh hư ng đến hài l ng c a SV là: 1 Giới t nh; 2 Tu i sinh

Trang 11

9

học; 3 N i cư tr trước khi vào học đại học và hiện tại); 4 M c sống; 5 Kiểu nhân cáchSV; 6 V tr con trong gia đình; 7 Ngh nghiệp c a bố m ; 8 Trình độ học vấn c a bố m ; 9 hoa đào tạo; 10 Kết quả học tập c a SV; 11 Năm học SV; 12 M c độ tham gia tr n lớp c a SV

Như vậy, 17 thành tố thuộc cấu tr c sự hài l ng c a SV v hoạt động đào tạo (với 100 biến quan sát và

12 yếu tố nội sinh li n quan đặc điểm nhân khẩu học SV được sử d ng trong nghi n c u tiếp theo

2.2.3 Bước 3 Thử nghiệm thang đo chính thức

Đối với thang đo về các thành tố trong cấu trúc sự hài lòng của SV đối với hoạt động đào tạo đại học, trong 17 thành tố xác đ nh ch có 6 thành tố có ảnh hư ng đến hài l ng c a SV, đó là 1 t nh logic và ng

d ng c a CTĐT, 2 nội ung giáo trình, tài liệu học tập, 3 thư viện, 4 công tác kiểm tra, đánh giá, 5 phong

cách ph c v c a cán ộ, 6 năng lực chuy n môn c a GV.Đối với các yếu tố nội sinh liên quan đến đặc điểm nh n khẩu học SV, xác đ nh có 8 yếu tố có mối li n hệ với hài l ng SV: (1) nhu c u SV, (2) kiểu nhân

cách hướng nội/hướng ngoại, (3) ch hiện tại c a SV, (4) v tr con trong gia đình c a SV, (5) ngh nghiệp bố, (6) ngh nghiệp m , 7 trình độ học vấn c a m , (8) m c sống c a SV

2.2.4 Bước 4 Hoàn chỉnh thang đo chính thức

Kết quả nghi n c u đ nh lượng cho thấy, môi trường học tập trong trường đại học gồm 8 thành tố c a hoạt động đào tạo đại học Các thành tố này ảnh hư ng đến cấu tr c sự hài l ng c a SV Tuy nhi n, kết quả phân t ch hồi qui cho thấy, trong 8 thành tố c ahoạt động đào tạo đại học trong trường đại học ch có 5thành tố

có ảnh hư ng đến hài l ng c a SV, đó là 1 CTĐT, (2) năng lực chuy n môn c a GV, (3) phẩm chất, trách nhiệm c a GV, (4) đi u kiện học tập, (5) chất lượng các ch v h trợ

Kết quả phân t ch cho thấy có mối li n hệ gi a kết quả SV đánh giá hài l ng với yếu tố v : (1) kì vọng

SV, (2) kiểu nhân cách SV, (3) giới t nh; 4 năm học SV; (5) kết quả học tập; (6) ch hiện tại c a SV; 7 làm việc án thời gian; (8) dạy kèm; 9 làm việc nhóm, học nhóm; 10 học các lớp ngắn hạn (ngoại ng , tin học, năng khiếu… ; 11 nghi n c u khoa học; 12 các hoạt động phong trào o trường, khoa, lớp t ch c

2.2.5 Bước 5 Xác định các thành tố tạo nên cấu trúc sự hài lòng của SV đối với hoạt động đào tạo đại học

Mẫu nghi n c u được chọn ngẫu nhi n tại 15 trường được lựa chọn khảo sát Số bảng h i phát ra 1820 tại

15 trường và số bảng h i thu v là 1603 Sau khi thu hồi, có 64 ảng h i không hợp lệ n n loại Trong các bảng không hợp lệ có 55 ảng đối tượng trả lời cực đoan cho điểm vào 1 m c từ tr n xuống hoặc th o đường

z ch zắc), 9 bảng có số lượng ô trống missing tr n 30% Vì vậy, k ch thước mẫu cuối c ng ng để xử l n =

1539

2.3 ĐỀ XUẤT MÔ HÌNH CẤU TRÖC

Đặc điểm nhân khẩu học c a SV: 1 ì vọng SV; 2 Kiểu nhân cách SV; 3 Năm học SV; 4 Kết quả xếp loại học tập; 5 M c

độ tham gia hoạt động ngoại khóa

Hài l ng v phẩm chất, trách nhiệm c a GV

Hài l ng v đi u kiện học tập

Hài l ng v chư ng trình đào tạo

Hài l ng v năng lực chuy n môn c a GV

Hài l ng v chất lượng các ch v h trợ

Hài lòng của SV đối

với hoạt động đào tạo đại học

Trang 12

N óm ả thuyết qu ọc:

Nhóm giả thuyết: H1 Thành tố v CTĐT có ảnh hư ng t ch cực đến hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học , H2 Thành tố v năng lực chuy n môn c a GV có ảnh hư ng t ch cực đến hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học , H3 Thành tố v phẩm chất trách nhiệm c a GV có ảnh hư ng t ch cực đến hài

l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học , H4 Thành tố v đi u kiện học tập có ảnh hư ng t ch cực đến hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học , H5 Thành tố v chất lượng d ch v h trợ có ảnh hư ng

t ch cực đến hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học

N óm ả thuyết qu TN

Nhóm giả thuyết: H6 Thành tố v CTĐT có ảnh hư ng t ch cực đến hài l ng c a SVTN đối với hoạt động đào tạo đại học , H7 Thành tố v năng lực chuy n môn c a GV có ảnh hư ng t ch cực đến hài l ng c a SVTN đối với hoạt động đào tạo đại học , H8 Thành tố v phẩm chất trách nhiệm c a GV có ảnh hư ng t ch cực đến hài l ng c a SVTN đối với hoạt động đào tạo đại học , H9 Thành tố v đi u kiện học tập có ảnh

hư ng t ch cực đến hài l ng c a SVTN đối với hoạt động đào tạo đại học , H10 Thành tố v chất lượng d ch v

h trợ có ảnh hư ng t ch cực đến hài l ng c a SVTN đối với hoạt động đào tạo đại học

-*** - CHƯƠNG III ÁP DỤNG MÔ HÌNH CẤU TRÖCSỰ H I LÕNG CỦA SINH VIÊN

Đ I V I HO T Đ NG Đ O T O Đ I HỌCV O THỰC TIỄN

3.1 CÁC TH NH T TRONG CẤU TRÖC SỰ H I LÕNG CỦA SINH VIÊN Đ I V I HO T Đ NG

Đ O T O Đ I HỌC

3.1.1 Đánh giá của nhóm SV đang học tại trường:

Kết quả khảo sát trực tiếp các SV hệ đại học ch nh quy tại 15 trường đại học công lập được lựa chọn ngẫu nhi n với 1539 lượt ý kiến SV hi x m xét các đặc điểm nhân khẩu học c a mẫu nghi n c u, ta thấy t lệ phân

bố gi a các nhóm là khá đồng đ u

Bảng 3.1 Thông tin mẫu nghiên cứu

Hướng nội 38,5 Năm học SV SV năm th I và II 37,0

SV năm th III và IV 63,0 Kết quả xếp loại

học tập

Học lực Trung ình – Yếu 41,3 Học lực há – Gi i 58,7

M c độ tham gia phong trào

Tham gia t 26,7 Tham gia nhi u 73,3 Khu vực

Trực thuộc Bộ GDĐT 69,1 Trực thuộc UBND T nh 30,9

Khối ngành

Sư phạm 38,4 Kinh tế 42,8 Nông nghiệp 18,8 Kết quả kiểm đ nh thang đo ng CFA cho thấy các thang đo đ u đạt y u c u v độ tin cậy, t nh đ n hướng, giá tr hội t và giá tr phân iệt V phư ng sai tr ch, một số thang đo chư ng trình đào tạo và năng lực chuy n môn c a GV) thấp h n y u c u nhưng không quá thấp Nhìn chung, các thang đo đạt y u c u v độ giá

tr và độ tin cậy

Trang 13

11

Kết quả SEM cho thấy mô hình lý thuyết đạt được độ tư ng th ch với d liệu thu thập và các giả thuyết

v mối quan hệ c a các khái niệm trong mô hình lý thuyết đ u được chấp nhận Kết quả c ng cho thấy đối với

SV đang học thì thành tố năng lực chuy n môn c a GV và thành tố v phẩm chất trách nhiệm GV – là hai thành

tố ảnh hư ng mạnh nhất đến sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học Tiếp th o là các thành tố v chư ng trình đào tạo Ri ng thành tố v đi u kiện học tập có ảnh hư ng ngược chi u Kết quả này cho ch ng ta

một số hàm ý như sau: Một là, sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học không phải là một thực thể

đ n nhất mà là một ch nh thể có t nh ph c hợp, t nhất có ốn thành tố (1 năng lực chuy n môn GV, 2 phẩm chất trách nhiệm GV, 3 CTĐT, 4 đi u kiện học tập) th o cách đánh giá c a các SV đang học tại 15 trường đại học công lập trong lập trong cả nước Bốn thành tố này, v ph n mình lại được hình thành từ nh ng hài l ng c thể h n, c ản h n li n quan đến hoạt động đào tạo c a nhà trường Các thành tố này có ý nghĩa và vai tr khác nhau trong cấu tr c t ng thể c a hài l ng Đi u này khá ph hợp với một số nghi n c u c a các tác giả như: Hill.F.M, Harv y.L và Zh ng.T 1995 ; Ali ara Oscar W.D Shi lds (2004); Chr.Koilias (2005);… và một

số nhận đ nh ch ng tôi đưa ra trong quá trình phân t ch, t ng hợp, đánh giá các nghi n c u v các thành tố trong cấu tr c sự hài l ng c a SV được trình ày m c 1.2 trong chư ng I Ngoài ra, kết quả này c ng khá ph hợp với một số quan niệm v hài l ng đối với hoạt động đào tạo c aZhao, F (2003) cho r ng hài l ng c a SV là sự

th a m n v chất lượng c a khóa học, GV, đội ng nhân vi n và ch v h trợ Hai là, bốn thành tố trong cấu

tr c sự hài l ng SV có mối li nhệ tư ng đối chặt chẽ với nhau Các khái niệm năng lực chuy n môn GV, phẩm chất trách nhiệm GV, chư ng trình đào tạo, đi u kiện học tập giải th ch được 47,6% iến thi n c a sự hài l ng

c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học Đi u đó có nghĩa là hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học không phải tự ưng có mà được xây ựng từ nh ng hài l ng nh , hài l ng c ản Hài l ng đó xuất phát từ việc nhà trường đáp ng tốt kì vọng/mong muốn c a SV v năng lực chuy n môn GV, phẩm chất trách nhiệm

GV, CTĐT, đi u kiện học tập nh m tạo ra môi trường học thuật tốt cho người học Ch nh vì vậy, nếu các thành

tố hài l ng c ản này không được đáp ng đ y đ , không đảm ảo được chất lượng sẽ ẫn đến sự hài l ng c a

SV v hoạt động đào tạo sẽ ảnh hư ng Ba là, trong ốn thành tố tạo n n cấu tr c t ng thể v sự hài l ng c a

SV đối với hoạt động đào tạo, thành tố li n quan đến con người – GV trực tiếp đ ng lớp có ảnh hư ng lớn nhất đến hài l ng c a SV Theo thuyết hai yếu tố c a Fr rich H r rrg, yếu tố này ch nh là yếu tố tạo động c Ch

nh ng nhu c u được tôn trọng và nhu c u tự kh ng đ nh mình được đáp ng thì SV mới cảm thấy th a m n, đồng thời tạo cho người học động c say m học thuật và nghi n c u Ri ng thành tố v đi u kiện học tập theo

Fr rich H r rrg đây là yếu tố tạo uy trì, ch nh vì vậy mà trong cấu tr c hài l ng SV thì thành tố này có n cạnh đó, việc nhà trường trang cho người học các ph ng học có iện t ch ph hợp với quy mô lớp học; chất lượng hệ thống máy chiếu, màn chiếu trong các ph ng học đảm ảo chất lượng; thư viện có đ ch cho SV học tập và nghi n c u được x m là nh ng đi u kiện thiết yếu, đảm ảo nhu c u tối thiểu để SV có thể học tập tại trường c n có phong cách ph c v tốt mới mang lại hiệu quả cao

Như vậy, kết quả này đ trả lời được câu h i nghi n c u đặt ra là sự hài l ng c a SV đang học đối với hoạt động đào tạo đại học được cấu thành từ nh ng thành tố nào Qua kết quả phân t ch liệu khảo sát một l n

n a kh ng đ nh cấu tr c sự hài l ng c a SV đối với hoạt động đào tạo đại học gồm 4 thành tố: (1) CTĐT; (2) năng lực chuy n môn GV; 3 phẩm chất trách nhiệm GV; 4 đi u kiện học tập

Ngày đăng: 14/11/2014, 17:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. Mô hình các thành tố trong cấu trúc sự hài lòng của SV - cấu trúc sự hài lòng của sinh viên đối với hoạt động đào tạo đại học
Hình 1.1. Mô hình các thành tố trong cấu trúc sự hài lòng của SV (Trang 6)
Hình 1.2. Mô hình vận dụng quan điểm của E.C.Tolman trong nghiên cứu cấu trúc sự hài lòng của SV - cấu trúc sự hài lòng của sinh viên đối với hoạt động đào tạo đại học
Hình 1.2. Mô hình vận dụng quan điểm của E.C.Tolman trong nghiên cứu cấu trúc sự hài lòng của SV (Trang 7)
Hình 1.3.  uá trình hình thành hài lòng SV - cấu trúc sự hài lòng của sinh viên đối với hoạt động đào tạo đại học
Hình 1.3. uá trình hình thành hài lòng SV (Trang 8)
Bảng 2.1. Tiến độ thực hiện nghiên cứu - cấu trúc sự hài lòng của sinh viên đối với hoạt động đào tạo đại học
Bảng 2.1. Tiến độ thực hiện nghiên cứu (Trang 10)
Bảng 3.1. Thông tin mẫu nghiên cứu - cấu trúc sự hài lòng của sinh viên đối với hoạt động đào tạo đại học
Bảng 3.1. Thông tin mẫu nghiên cứu (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w