Là sản phẩm không thể thiếu trong nghiên cứu địa chấtMột người không thể hoàn thành Có nhiều loại bản đồ Các bước hoàn thành một bản đồ địa chất Thực tập Nông Sơn Yêu cầu Tài liệu nghiên
Trang 1Chương 14: VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT
Trang 2Là sản phẩm không thể thiếu trong nghiên cứu địa chất
Một người không thể hoàn thành
Có nhiều loại bản đồ
Các bước hoàn thành một bản đồ địa chất (Thực tập Nông Sơn)
Yêu cầu
Tài liệu nghiên cứu về khu vực
Phương pháp biểu diễn
14.1 Nội dung và tầm quan trọng của BĐ ĐC
Dựa trên cơ sở bản đồ địa hình cùng tỷ lệ
Sử dụng hệ thống kí hiệu để thể hiện đất đá
Nội dung
Nên bản đồ địa chất là công cụ thể hiện mức độ hiểu biết về địa chất của khu vực
Trang 3Tầm quan trọng
Thể hiện trên mặt
Cho phép dự báo đặc điểm địa chất trong không gian địa tầng
Yù nghĩa về lý luận
Cho phép dự báo
sinh khoáng mối quan hệ các lớp đất đá Lịch sử phát triển địa chất khu vực
Cổ địa lý
Các vấn đề ĐCTV,
ĐCCT,
Trang 4Phản ánh
14.2 Tỷ lệ bản đồ địa chất
Nhu cầu của nghiên cứu địa chất trong nền kinh tế
Tỷ lệ BĐĐC phụ thuộc vào
sự phát triển khoa học địa chất của một quốc gia
Diện tích nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu
Gồm
Tỷ lệ nhỏ: 1:500.000 và nhỏ hơn
Tỷ lệ trung bình: 1:500.000 đến 1:200.000
Tỷ lệ lớn: > 1:200.000
Trang 5Đặc điểm chung cấu tạo địa chất của
Một quốc gia
Một số quốc gia
Lục địa lớn
Tỷ lệ nhỏ: 1:500.000 và nhỏ hơn
Thậm chí toàn cầu
Cơ sở tài liệu
Tổng hợp và tinh giản những tài liệu chi tiết hơn
Từ những công trình nghiên cứu sơ lược (vùng ít nghiên cứu)
Mục đích
Đánh giá triển vọng khoáng sản khu vực rộng lớn
Làm tiền đề cho các giai đoạn điều tra chi tiết hơn
Phục vụ giảng dạy
Trang 6Việt Nam
Bản đồ miền Bắc: 1:500.000 (dojikop chủ biên)
1:1.000.000 miền Bắc do Trần Văn Trị chủ biên
Việt Nam: 1:1.000.000 Trần Đức Lương, Nguyễn Xuân Bao
Tỷ lệ trung bình: 1:500.000 đến 1:200.000
Thể hiện
Sự phân bố đất đá
Dấu hiệu chỉ thj khoáng sản
Cơ sở tài liệu
Tài liệu công tác lập BDDC chi tiết
Mục đích
Phản ánh cấu tạo, lịch sử phát triển địa chất
Mối quan hệ giữa khoáng sản với các loại đất đá và yếu tố kiến trúc Tài liệu định hướng cho tìm kiếm, thăm dò
Trang 7Việt Nam
1:500.000 miền Bắc và Nam VN
1:50.000; 1:25.000; 1:10.000
Tỷ lệ lớn (>1.200.000)
Biểu diễn chi tiết
Cấu tạo ĐC
Giới hạn và không gian phân bố khoáng sản
Cơ sở tài liệu
Vẽ bản đồ địa chất chi tiết
Cho phép
Xác định vị trí đặt công trình nghiên cứu
Cho phép tính trữ lượng khoáng sản
Việt Nam
Trang 81 Bản đồ địa chất thông thường (bản đồ địa tầng)
14.2 Các loại bản đồ chuyên ngành
Biểu diễn
Cấu tạo địa chất chung: Các thành tạo khác tuổi nhưng có quan hệ không gian mặt thiết
Phương pháp biểu diễn
Màu sắc, đường vạch qui ước về thạch học, quan hệ không gian
Khi trầm tích Đệ tứ chiếm diện tích lộ đá gốc
Lược bỏ
Giữ lại thành tạo dày, có tiềm năng khoáng sản
Trang 92 Bản đồ thạch học
Biểu diễn
Sự phân bố thành phần thạch học khác nhau lộ ra
Phương pháp biểu diễn
Màu sắc, đường vạch qui ước cho các loại thạch học khác nhau
Để biểu diễn thành phần phức hệ trầm tích
Sử dụng các cung thể hiện tầng đánh dấu trong nó
Như cung chứa quăzit, cacbonat, silic, (cung đánh dấu)
Những vùng phát triển đá magma, biến chất khó xác định tuổi
Phục vụ nghiên cứu
Chuyên đề ĐCCT, ĐCTV, cổ địa lý
Triển vọng dầu khí, khoáng sản có ích
Trang 113 Bản đồ kiến tạo và cấu tạo
Biểu diễn
Kiến trúc và sự phát triển kiến trúc vỏ trái đất
Phương pháp biểu diễn
Như: mảng, đơn vị nội mảng, yếu tố đới tách giãn, hội tụ
Ngoài ra
Yếu tố kiến tạo: đứt gãy, trường lực, hướng dịch chuyển Phục hồi lịch sử phát triển kiến tạo (bản đồ tái lập hiện trạng) Dấu hiệu, kí hiệu qui ước cho các yếu tố cấu tạo hiện đại
Ngoài ra còn dùng bản đồ cấu tạo tầng đánh dấu
Thể hiện cấu tạo tầng đánh dấu bằng các đường đẳng sâu Dựa vào khoan, địa vật lý
Trang 124 Bản đồ địa chất (cho một mức địa tầng nhất định)
Biểu diễn
Các thành tạo trong một giai đoạn phát triển địa chất
Phương pháp biểu diễn
Phục vụ
Cố kiến tạo
Loại bỏ những thành tạo có sau
Cố địa lý
Trang 135 Bản đồ tướng đá cổ địa lý
6 Bản đồ trầm tích Đệ tứ
7 Bản đồ ĐCTV
8 Bản đồ ĐCCT
9 Bản đồ địa vật lý
10 Bản đồ địa hóa
11 Bản đồ khoáng sản
12 Bản đồ dự báo khoáng sản
13 Bản đồ địa chất môi trường
Ngoài ra, 1:200.000 của Nguyễn Văn Trang
Trang 1414.4 chú giải BĐ ĐC và lát cắt địa chất
Bản chú giải các kí hiệu, dấu hiệu qui ước
14.4.1 Kí hiệu chữ cái, chữ số trên bản đồ, lát cắt ĐC và cột địa tầng
Được thống nhất tại hội nghị Địa chất quốc tế (lần 1-1878, lần 2-1881)
4/1958 qui định mới
Gần đây
Mục đích
Thống nhất chữ cái, chữ số kí hiệu tuổi, nguồn gốc đá
Cổ sinh – Địa tầng
Chú ý qui định mới hiện nay
Trang 1514.4.2 Màu sắc, đường vạch trên bản đồ, lát cắt và cột địa
tầng
Xem sách !!!!
Chú ý
Một hệ chỉ gồm nhiều thống, bậc: dùng màu sắc mức độ đậm khác
nhau
Bên trái bản đồ
Qui ước: Xem sách
14.5 Thành lập cột địa tầng
Bằng tỉ lệ bản đồ
Rộng 3-4cm
Tốt nhất bằng chiều cao bản đồ
Chú ý chỉ biểu diễn magma phun trào khi biết rõ quan hệ
Magma xâm nhập không biểu diễn trên cột địa tầng trừ trường hợp cá biệt cần nghiên cứu, so sánh lịch sử phát triển ĐC
Trang 1614.5 Mặt cắt địa chất
Gồm
Đặc điểm bề mặt địa hình
Chiều thẳng đứng
Qui ước: Xem sách
Tài liệu nghiên cứu đặc điểm thế nằm
Khoan
Địa vật lý
Thể hiện
Cơ sở
Hướng, khi có lỗ khoan-điểm nghiên cứu, tỷ lệ (không quá 20 lần)
Thế nằm bên dưới của các lớp đất đá tại vị trí lát cắt đi qua
Tùy thuộc vào mục đích nghiên cứu mà nội dung trên lát cắt địa chất phải khớp nhau
Trang 17Đặc điểm thể hiện
Thể hiện đất đá phù hợp với BĐĐC
Công trình nghiên cứu
Thang độ cao, độ sâu
Các phá hủy kiến tạo