Bôi trơn bằng phương pháp pha dầu trong nhiên liệu.. Các chi tiết chính trong hệ thống bôi trơn.. Bôi trơn bằng phương pháp pha dầu trong nhiên liệu. Xăng và dầu được hòa trộn trước gọi
Trang 15.1 Công dụng - Yêu Cầu - Phân loại.
5.2 Các phương án bôi trơn.
5.2.1 Bôi trơn bằng phương pháp vung té
5.2.2 Bôi trơn bằng phương pháp pha dầu trong nhiên liệu 5.2.3 Bôi trơn cưỡng bức
5.2.4 Hệ thống bôi trơn phối hợp cưỡng bức.
5.3 Các chi tiết chính trong hệ thống bôi trơn.
5.3.1 Bơm dầu.
5.3.2 Bầu lọc dầu
5.4 Dầu bôi trơn
Trang 25.1 Công dụng - Yêu Cầu - Phân loại.
5.1.1 Công dụng
Bôi trơn bề mặt ma sát làm giảm tổn thất ma sát
Làm mát bề mặt làm việc của các chi tiết có chuyển động tương đối
Tẩy rửa bề mặt ma sát:
Bao kín khe hở các bề mặt ma sát
Rút ngắn quá trình chạy rà động cơ
51.2 Yêu cầu
Áp suất và lưu lượng dầu phải đủ
Dầu sạch, không biến chất và đủ độ nhớt
Cần đi đến các bề mặt chi tiết cần bôi trơn
5.1.2 Phân loại
Bôi trơn ma sát khô
Bôi trơn ma sát ướt
Bôi trơn ma sát nửa ướt Hình 5.1 Các loại bôi trơn
Trang 35.2 Các phương án bôi trơn.
5.2.1 Bôi trơn bằng phương pháp vung té
Khi động cơ làm việc các thìa múc dầu lên và vung té
Trong hộp trục khuỷu sẽ hình thành một không gian sương mù dầu
1 Muôi vung dầu
2 Lỗ phun dầu lên vách xi lanh
Hình 5.2 Bôi trơn bằng phương
pháp vung té
Trang 45.2.2 Bôi trơn bằng phương pháp pha dầu trong nhiên liệu.
Xăng và dầu được hòa trộn trước gọi là xăng pha dầu
Dầu và xăng chứa ở hai thùng riêng rẽ trên động cơ
Dùng bơm phun dầu trực tiếp vào trong họng khuếch tán hay vị trí bướm
ga
Hình 5.3 Bôi trơn trong động cơ hai kì
Trang 55.2.3 Bôi trơn cưỡng bức
5.2.3.1 Hệ thống bôi trơn các te ướt.
1 - Các te dầu
2 - Phao lọc dầu
3 - Bơm dầu
4 - Van ổn áp khuỷu
5 - Bầu lọc thô
6 - Van an toàn
7 - Đồng hồ đo áp suât
8 - Đường dầu chính
9 - Đường dầu đến ổ trục
10 - Đường dầu đến ổ trục cam
11 - Bầu lọc tinh
12 - Két làm mát dầu
13 - Van nhiệt
Hình 5.4 Hệ thống bôi trơn các te ướt
14 - Đồng hồ báo mức dầu
15 - Miệng đổ dầu
16 - Que thăm dầu
Trang 6b Nguyên lí làm việc.
Bơm dầu 3 hút dầu các te 1
Đường dầu chính 8 Nhánh 9
Ổ trục khuỷu
Đầu to thanh truyền
Chốt piston
Nhánh 10
Trục cam
Bầu lọc tinh 11
Các te
Trang 7Van ổn áp 4 của bơm dầu có tác dụng giữ ổn định cho áp suất dầu ở đường ra.
Khi bầu lọc thô 5 bị tắc
Van an toàn 6 sẽ mở
Dầu lên đường dầu chính
Van nhiệt 13 Đóng khi thiệt độ
dầu lên 80 0C
Dầu sẽ qua két làm mát 12
Về các te
Trang 85.2.3.2 Hệ thống bôi trơn các te khô.
Hình 5.5 Hệ thống bôi trơn các te khô
`
1 - Các te dầu 2,5 - Bơm dầu
3 - Thùng dầu
4 - Phao hút dầu
6 - Bầu lọc thô
7 - Đồng hồ báo áp suất
8 - Đường dầu chính
9 - Đường dầu đến ổ trục khuỷu
10 - Đường dầu đến ổ trục cam
11 - Bầu lọc tinh
12 - Đồng hồ báo nhiệt độ dầu
13 - Két làm mát dầu
a) Sơ đồ nguyên lý
Trang 9b Nguyên lí làm việc.
Bơm dầu 5
Ổ trục khuỷu, đầu to, chốt
Về các te Bơm dầu 2 hút Két làm mát 12 Về các te
Lọc thô
Nhánh 9
Khi bầu lọc thô 6 bị tắc Van an toàn sẽ mở Dầu lên đường dầu chính
Trang 105.3 Các chi tiết chính trong hệ thống bôi trơn.
5.3.1 Bơm dầu.
5.3.1.1 Bơm bánh răng ăn khớp ngoài.
A- Buồng đẩy B- Buồng hút
1- Thân bơm
2- Bánh răng bị động
3- Rãnh giảm áp
4- Bánh răng chủ động
5- Đường dầu ra 6- Đường dầu vào 7- Đệm làm kín 8- Nắp điều chỉnh van
9- Tấm đệm điều chỉnh 10- Lò xo
11- Viên bi
Hình 5.6 Bơm dầu kiểu bánh răng ăn khớp ngoài.
Trang 11b Nguyên lí làm việc.
Trục cam
quay
Bánh răng chủ động quay
Bánh răng bị động quay
Dầu từ khoang A
Điền đầy vào khoảng giữa hai răng
Guồng sang phía khoang B.
Khi áp suất ở phía buồng đẩy quá lớn áp lực dầu thắng sức căng lò xo 10 mở bi
11 để tạo ra một dòng dầu chảy ngược
Rãnh giảm áp 3 có tác dụng tránh hiện tượng chèn dầu giữa các răng khi vào khớp
Trang 125.3.1.2 Bơm bánh răng ăn khớp trong.
Bơm này thường được lắp trên đầu trục khuỷu vành ngoài của bơm lắp với ổ trục vành trong lắp với trục khuỷu
Hình 5.7 Bơm dầu kiểu bánh răng ăn
1- Khoang lưỡi liềm 2- Buồng hút
3- Van ổn áp 4- Buồng đẩy 5- Bánh răng trong 6- Bánh răng ngoài
Dầu được hút ở nơi các bánh
răng ra khớp Guồng sang phía các răng
vào khớp
Trang 135.3.1.3 Bơm cánh gạt.
Hình 5.8 Bơm dầu kiểu cánh gạt
1 - Thân bơm
2 - Đường dầu vào
3 - Cánh gạt
4 - Đường dầu ra
5 - Rô to
6 - Trục dẫn động
7 - Lò xo
Rô to quay Phiến gạt 3 quay Lực văng ly tâm và lò xo 7
Phiến gạt 3 luôn luôn tì sát bề mặt vỏ bơm
Ở buồng hút (thể tích tăng, áp suất giảm)
Dầu hút từ thùng chứa
Các phiến gạt, gạt sang phía buồng đẩy.
Trang 145.3.1.4 Bơm dầu kiểu rô to.
Hình 5.9 Bơm dầu kiểu rô to
Khi trục bơm quay
Rô to trong quay
Rô to ngoài
quay
Dầu từ khoang A
Tạo thành túi chứa dầu ở phía cửa vào
Tới cửa ra
đi cung cấp
1- Rô to ngoài 2- Rô to trong 3- Khoang chứa dầu 4-Túi chứa dầu
5- Khoang dầu vào
Trang 155.3.2 Bầu lọc dầu
5.3.2.1 Bầu lọc thô dùng lưới lọc bằng đồng.
Hình 3.10 Bầu lọc thô có lưới lọc bằng đồng
1-Thân bầu lọc 2- Đường dầu vào 3- Nắp bầu lọc 4- Đường dầu ra 5- Phần tử lọc 6- Lưới của phần tử lọc
Kết cấu lưới lọc gồm các khung lọc 5 bọc bằng lưới đồng ép sát trên trục của bầu lọc
Lưới đồng dệt rất dày có thể lọc sạch các tạp chất có kích thước 0,1 đến 0,2mm
Trang 16Hình 5.11 Bầu lọc tinh cơ học loại thấm.
1- Nút lỗ xả
2- Thanh giữa
3- Thân bầu lọc
4- Cảm biến áp suất
5- Van chuyển
6- Đệm khít 7- Đai ốc lắp 8- Nắp
9- Lõi lọc 10- Cảm biến áp suất
Khi dầu vào thân bầu lọc
Một phần các tạp chất lắng
Qua lớp các tông xốp phần
Dầu sạch chảy ống trụ 2 Trở về các te
5.2.2.2 Bầu lọc tinh
a) Bầu lọc tinh cơ học loại thấm.
Trang 17b) Bầu lọc dầu kiểu thấm
Hình 5.12 Bầu lọc toàn phần kiểu thấm
Dầu từ bơm
Vào bầu lọc
Vào mạch dầu chính
Bôi trơn động cơ
Thẩm thấu qua các phần tử lõi lọc
Lõi lọc bị tắc
Áp suất dầu tăng
Đẩy viên bi
Thông đường dầu
1- Nắp bầu lọc
2- Vỏ 3- Giấy xếp 4- Ống trung tâm 5- Đường dầu vào 6- Viên bi
Trang 185.4 Dầu bôi trơn
5.4.1 Yêu cầu
- Dầu phải bám chắc trên các bề mặt, không han gỉ, không thay đổi phẩm chất trong quá trình làm việc và đặc biệt là không phân hủy do tác dụng của nhiệt độ
- Dầu bôi trơn phải có những yêu cầu nhất định về hàm lượng lưu huỳnh(S%), nước
và tạp chất cơ học
- Ngoài ra dầu phải có độ nhớt phù hợp, nhiệt độ đông đặc giới hạn nhất định
5.4.2 Các chỉ tiêu của dầu bôi trơn ổn
- Độ nhớt của dầu
- Nhiệt độ ổn định của dầu
- Nhiệt độ đông đặc của dầu