tính toán cân bằng vật chất và cân bằng nhiệt lượng của công nghệ ccr
Trang 1MỤC LỤC
1 Các số liệu ban đầu 2
2 Tính toán các phản ứng chính xảy ra trong quá trình reforming xúc
tác………2
2.1 Tính năng suất thiết bị 5
2.2 Tính lượng khí tuần hoàn cần thiết 6
2.3 Tính toán phân bố áp suất của các cấu tử trong hỗn hợp nguyên liệu và thành phần khí tuần hoàn 7
3 Tính toán cho lò thứ nhất 8
3.1 Tính cân bằng vật chất 8
3.2 Tính cân bằng nhiệt lượng 12
4 Tính toán cho lò thứ 2 15
4.1 Tính toán cân bằng vật chất 15
4.2 Tính toán cân bằng nhiệt lượng 19
5 Tính toán cho lò thứ 3 22
5.1 Tính cân bằng vật chất 22
5.2 Tính cân bằng nhiệt lượng 26
6 Tính toán cho lò thứ 4 29
6.1 Tính cân bằng vật chất 29
6.2 Tính cân bằng nhiệt lượng 34
Trang 21 Các số liệu ban đầu
Công suất : 1.500.000 tấn/ năm
2 Tính toán các phản ứng chính xảy ra trong quá trình reforming xúc tác
- Phản ứng chính chuyển hoá hydrocacbon naphten thành RH thơm
277
Trang 3
Trong đó:
PP : áp suất của parafin [pa]
PA: áp suất của các hợp chất thơm [pa]
PH2: áp suất của hydro [pa]
PN: áp suất của naphten [pa]
P : áp suất của hệ [pa]
NN, NP: Lần lượt là phần mol của hydrocacbon naphten và parafin trong nguyên liệu bị chuyển hoá (kmol/ kmol)
VR: Đại lượng nghịch đảo của tốc độ nạp liệu theo mol (kg xúc tác/h.nguyên liệu)
K1: Hằng số tốc độ phản ứng (1) được xác định bằng đồ thị (kg xúc tác/h.pa.nguyên liệu)
K2: Hằng số tốc độ phản ứng (2) được xác định bằng đồ thị kg xúc tác/h.nguyên liệu
K3: Hằng số tốc độ phản ứng (3) được xác định bằng đồ thị kg xúc tác/h.nguyên liệu
KP1, KP2 lần lượt là hằng số cân bằng hóa học của phản ứng (1), (2) được xác định theo phương trình sau :
Trang 4Me yi = Mi yi’ Trong đó :
Me : khối lượng phân tử trung bình của nguyên liệu
Mi: khối lượng phân tử trung bình của các hydrocacbon trong nguyên liệu
yi, y’i lần lượt là phần khối lượng và phần mol của cấu tử i trong nguyên liệu
Mặt khác thì M = 0,4.T50 - 45
Trong đó:
T50 là nhiệt độ sôi tại 50% thể tích của nguyên liệu
Vậy ta tính được Me = 0,4 x 385 - 45 = 109
Bảng 3: Khối lượng của các hydrocacbon trong nguyên liệu
Hydrocacbon Công thức hóa học Công thức khối lượng
YP,YN,YA lần lượt là phần khối lượng của các hydrocacbon trong nguyên liệu
MA MN , MP là khối lượng phân tử của các hydrocacbon: Aromatic, naphten và parafin trong nguyên liệu :
Trang 5Biến đổi ta được phương trình sau :
n3 - (Me + 4)n2 - [6 + ( YA - 2YN - 3 YP)Me]n + YNMe = 0
Giải phương trình trên ta được n = 7,77
Vậy khối lượng phân tử trung bình của các hydrocacbon như sau :
MP = 14n + 2 = 14x 7,77 + 2 = 110,78,
MN = 14n = 14 x 7,77 = 108,78,
MA = 14n - 6 = 14x 7,77 - 6 = 102,78,
Bảng 4: Thành phần của nguyên liệu
Cấu tử Khối lượng phân tử Hàm lượng trong nguyên liệu
yi phần khối lượng yi' =yi .Me/Mi
Trong đó số ngày hoạt động trong năm là 340 ngày (có 25 ngày nghỉ để sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị)
Vậy ta tính được năng suất của thiết bị trên giờ là :
Gc = (15x 108 )/(24 x 340) = 183.823,529 (kg/h) Năng suất thiết bị tính ra (Kmol/h)
NC = Gc/Me = 183.823,529 / 109 = 1686,454 (Kmol/h)
Trang 6Bảng 5: Thành phần các cấu tử trong nguyên liệu
Cấu tử y’i (phần mol) Ni = NC y'i (kmol/h)
Trang 7- Lượng chất xúc tác cho quá trình là:
Trong đó: XT khối lượng riêng xúc tác; XT = 550 650 (kg/m3).Chọn XT = 600 (kg/m3)
Pi : áp suất riêng phần cấu tử i [pa]
P: áp suất chung của lò phản ứng [pa] Chọn P = 3,5 kg/cm2 = 343234,5 (pa) y’i: nồng độ phần mol của cấu tử i trong hỗn hợp
Trang 8Phân bố xúc tác trong các lò phản ứng theo tỷ lệnhư sau: 1/1,5/2,5/5
Độ giảm tương đối hàm lượng naphten do phản ứng thơm hoá (phản ứng 1)
Trang 9Lượng naphten tham gia phản ứng (1) là:
nN1 = 0,2202 x 1686,454 = 371,273 (kmol/h)
Vậy lượng naphten còn lại sau phản ứng (1) là
nN1 = ( y’i - N1) x NC = ( 0,381 - 0,2202 )x 1686,454 = 271,266 (kmol/h) Hằng số tốc độ phản ứng chuyển hoá naphten thành parafin ở(2)T = 8030
K 1000/T = 1000/803 = 1,245
Tra đồ thị phụ lục [2] ta đượcK2 = 100.10-15 (kmol/h.kg xúc tác)
KP2 = 98,1-1 10-3 e(4450/T) - 7,12 = 98,1-1 10-3 e(4450/803) - 7,12 = 0,0021.10-3 [pa-1]
Do KP2 << 1 nên chứng tỏ phản ứng nghịch xảy ra chiếm ưu thế hơn cả.Như vậy trong lò phản ứng nhất thì ngoài phản ứng chuyển hoá naphten thành aromatic thì còn xảy ra phản ứng chuyển hoá parafin thành naphten
Sự tăng hàm lượng naphten trong lò phản ứng(2) là:
N12 = 0,00206 x VR1 = 0,00206 x 5,9824 = 0,0123
Lượng naphten tạo thành do phản ứng (2) là
nN12 = 0,0123 x 1686,454 = 20,760 Lượng naphten còn lại sau phản ứng (1) và (2) là
nN12 = ( y’N1 - NN1 + NN12 ) NC = ( 0,381 - 0,2202 + 0,0123) x 1686,454 = 292,026 (kmol/h)
dN12
dVR
K2 PP
KP2 = K2 PN = - 0,00206
Trang 10Bảng 9: Cân bằng hoá học cho lò phản ứng thứ nhất
Lượng chất tham gia phản ứng (kmol/h) Lượng sản phẩm (kmol/h)
371,273 CnH2n 371,273 CnH2n - 6 + 371,273x 3H220,760CnH2n+2 20,760CnH2n + 20,760H2
Bảng 10: Tính lượng chất ở dòng vào và dòng ra của lò phản ứng thứ nhất
Cấu tử Lượng vào(kmol/h) Lượng ra (kmol/h)
Trang 11585,453x(14n - 6) + 292,026x14n + 808,975x(14n + 2) = 181564,027 suy ra n = 7,7703
Trang 123.2 Tính cân bằng nhiệt lượng
Ta có phương trình cân bằng nhiệt lượng:
Q11 + Q21 = Q31 + Q41 + Q51 + Q61
Trong đó:
Q11: Nhiệt lượng hỗn hợp khí nguyên liệu và khí tuần hoàn mang vào (kj/h)
Q21: Nhiệt lượng do xúc tác mang vào lò phản ứng (kj/h)
Q31: Nhiệt lượng do khí sản phẩm và khí tuần hoàn mang ra khỏi lò phản ứng (kj/h)
Q41: Nhiệt lượng do xúc tác mang ra khỏi lò phản ứng (kj/h);
Q51: Nhiệt lượng tổn thất do phản ứng reforming (kj/h)
Q61: Nhiệt lượng mất mát ra môi trường bên ngoài (kj/h)
Tính Q21 :
Q21 = mXT q21 = mXT CPxt T Trong đó:
q21 = CPxt T : hàm nhiệt xúc tác (kj/h)
CPxt: nhiệt dung riêng của xúc tác ở nhiệt độ T(0
K)
CPxt = a0 + a1.T - a2 T -2 (kj/kgh) Tra sổ tay hoá lý CPxt(Al203)
CPxt = 22,08 + 8,971.10-3 T - 5,225 105T -2Tại nhiệt độ T = 8030
K thay vào ta có
CPxt = 28,473 (kcal/kmol) = 1,1685 (kj/kg.0K)
q21 = CPxt.T = 1,1685 x 803 = 938,3055(kj/kg) Vậy Q21 = mxt 1 q21 = 10089,12 x 938,3055 = 9466676,786 (kj/h)
Trang 13 Tính Q41: Giả thiết nhiệt độ tại lò phản ứng thứ nhất giảm điT = 700K
Q41 = mXT2 CPxt T Trong đó: mxt2 lượng xúc tác ra khỏi lò phản ứng thứ nhất
CPxt: Nhiệt dung riêng xúc tác ở T = 803 - 70 = 7330
Trang 14Entanpi
qt
(KJ/kg)
qtyi (KJ/h)
Trang 15qtr1: hàm nhiệt của sản phẩm và khí tuần hoàn mang ra
Bảng 16: Cân bằng nhiệt lượng của lò phản ứng thứ nhất
Bảng 17: Thành phần các cấu tử của lò phản ứng thứ hai
Cấu tử nc (kmol/h) y’C2i = nci/nc2i
Độ giảm áp suất giữa các lò phản ứng thường 0,15 0,35 (kg/cm2) Chọn độ giảm
áp suất ở lò phản ứng thứ hai là 0,2 (kg/cm2) Khi đó áp suất chung của hỗn hợp khí nguyên liệu vào lò phản ứng thứ hai là:
P2 = 3,5 - 0,2 = 3,3 (kg/cm2) = 3,3 x 98067 = 323621,1 (pa)
Trang 16Hằng số tốc độ phản ứng chuyển hoá naphten thành aromatic
Ta có nhiệt độ đầu vào của lò phản ứng thứ hai là T = 8030K
T = 8030K 1000/ T = 1000/803 = 1,245
Tra đồ thị phụ lục [1] ta được K1 = 11 10-7 (kmol/h.pa3.kg xúc tác)
Phương trình tính hằng số cân bằng phản ứng:
KP1 = 9,813 1012 e46,15 - 25600/T = 9,813 1012 e46,15 - 25600/803 = 14,866 1020 (pa3)
Độ giảm tương đối hàm lượng naphten do phản ứng thơm hoá:
Mà VR2 = m2/NCTrong đó :
mxt2 : lượng xúc tác vào lò phản ứng thứ hai; mxt2 = 15133,68 (kg)
NC: Lượng nguyên liệu vào lò phản ứng thứ hai (kmol/h)
Trang 17nN12 = 0,1185 x 1686,454 = 199,845 (kmol/h)
Hằng số tốc độ phản ứng chuyển hoá naphten thành parafin ở T = 8030
K Tra đồ thị phụ lục [2] ta đượcK2 = 100.10-15 (kmol/h.Pa2 kg xúc tác)
KP2 = 98,1-1 10-3 e(4450/T) - 7,12 = 98,1-1 10-3 e(4450/803) - 7,12 = 0,0021.10-3 [pa-1]
Do KP2 << 1 nên hàm lượng naphten tăng do phản ứng nghịch xảy ra chiếm ưu thế
Suy ra NN22 = 0,0017 x VR2 = 0,0017 x 8,974 = 0,0153
Hàm lượng naphten tăng do phản ứng (2) là:
nN22 = 0,0153 x1686,454 = 25,803
Bảng 19: Cân bằng hoá học của lò phản ứng thứ hai
Lượng chất tham gia phản ứng (kmol/h) Lượng sản phẩm (kmol/h)
199,845 CnH2n 199,845 CnH2n - 6 + 199,845x 3H2
25,803 CnH2n+2 25,803 CnH2n + 25,803 H2
Bảng 20: Tính lượng chất ở dòng vào và dòng ra của lò phản ứng thứ hai
Cấu tử Lượng vào(kmol/h) Lượng ra (kmol/h)
Trang 18Bảng 21: Tính lượng khí tuần hoàn
Trang 19MP = 14n +2 = 14 x7,769+ 2 = 110,766
Bảng 23: Cân bằng vật chất của lò phản ứng thứ hai
Cấu tử ni (kmol/h) y’i Mi Gi = Mi ni
4.2 Tính toán cân bằng nhiệt lượng
Ta có phương trình cân bằng nhiệt lượng:
Q12 + Q22 = Q32 + Q42 + Q52 + Q62
Trong đó:
Q12: Nhiệt lượng hỗn hợp khí nguyên liệu và khí tuần hoàn mang vào (kj/h)
Q22: Nhiệt lượng do xúc tác mang vào lò phản ứng (kj/h)
Q32: Nhiệt lượng do khí sản phẩm và khí tuần hoàn mang ra (kj/h)
Q42: Nhiệt lượng do xúc tác mang ra khỏi lò phản ứng (kj/h);
Q52: Nhiệt lượng tổn thất do phản ứng reforming (kj/h)
Q62: Nhiệt lượng mất mát ra môi trường bên ngoài (kj/h)
Tính Q22 :
Trang 20Nhiệt lượng Q22 do xúc tác mang vào lò phản ứng thứ hai chính là nhiệt lượng
CPxt: nhiệt dung riêng xúc tác ở T = 803 - 60 = 7430
Entanpi
qt(KJ/kg)
qtyi (KJ/h)
Trang 21qP = - 355.b Trong đó: b hiệu suất tạo hydro tinh khiết theo khối lượng nguyên liệu ban đầu (% kl)
qtr2: hàm nhiệt của sản phẩm và khí tuần hoàn mang ra
Bảng 25: Cân bằng nhiệt lượng của lò phản ứng thứ hai
Trang 22Bảng 26: Thành phần các cấu tử của lò phản ứng thứ ba
Cấu tử nc (kmol/h) y’C2i = nci/nc2i
Trang 23Hằng số tốc độ phản ứng chuyển hoá naphten thành aromatic
Ta có nhiệt độ đầu vào của lò phản ứng thứ ba là T = 8030K
T = 8030K 1000/ T = 1000/803 = 1,245
Tra đồ thị phụ lục [1] ta được K1 = 11 10-7 (kmol/h.pa3.kg xúc tác)
Phương trình tính hằng số cân bằng phản ứng:
KP1 = 9,813 1012 e46,15 - 25600/T = 9,813 1012 e46,15 - 25600/803 = 14,866 1020 (pa3)
Độ giảm tương đối hàm lượng naphten do phản ứng thơm hoá:
Mà VR3 = mxt3/NC
Trong đó :
mxt3 : lượng xúc tác vào lò phản ứng thứ ba; mxt3 = 25222,8 (kg)
NC: Lượng nguyên liệu vào lò phản ứng thứ ba (kmol/h)
KP2 = 98,1-1 10-3 e(4450/T) - 7,12 = 98,1-1 10-3 e(4450/803) - 7,12 = 0,0021.10-3 [pa-1]
Do KP2 << 1 nên hàm lượng naphten tăng do phản ứng nghịch xảy ra chiếm ưu thế
dN13
K1 PA P3
KP1 = K1 PN = 0,004715
Trang 24
Suy ra N N23 = 0,001358x 14,956 = 0,0203
Hàm lượng naphten tạo thành do phản ứng (2) là
nN23 = 0,0203 x 1686,454 = 34,235 (kmol/h) Lượng naphten sau phản ứng (1) và (2) là
nN23 = (yN3 - NN13 + NN23)Nc = (0,070 - 0,07052 + 0,0203)x1686,454
= 33,29 ( kmol/h)
Bảng 28: Cân bằng hoá học của lò phản ứng thứ ba
Lượng chất tham gia phản ứng (kmol/h) Lượng sản phẩm (kmol/h)
118,929 CnH2n 118,929 CnH2n - 6 +118,929 x 3H2
34,235 CnH2n+2 34,235 CnH2n + 34,235 H2
Bảng 29: Tính lượng chất ở dòng vào và dòng ra ở lò phản ứng thứ ba
Cấu tử Lượng vào(kmol/h) Lượng ra (kmol/h)
Trang 26Bảng 32: Cân bằng vật chất của lò phản ứng thứ ba
Cấu tử ni (kmol/h) y’i Mi Gi = Mi ni
5.2 Tính cân bằng nhiệt lượng
Ta có phương trình cân bằng nhiệt lượng:
Q13 + Q23 = Q33 + Q43 + Q53 + Q63 Trong đó:
Q13: Nhiệt lượng hỗn hợp khí nguyên liệu và khí tuần hoàn mang vào (kj/h)
Q23: Nhiệt lượng do xúc tác mang vào lò phản ứng (kj/h)
Q33: Nhiệt lượng do khí sản phẩm và khí tuần hoàn mang ra (kj/h)
Q43: Nhiệt lượng do lượng xúc tác mang ra khỏi lò phản ứng (kj/h);
Q53: Nhiệt lượng tổn thất do phản ứng reforming (kj/h)
Q63: Nhiệt lượng mất mát ra môi trường bên ngoài (kj/h)
Trang 27 Tính Q23 : Nhiệt lượng Q23 do xúc tác mang vào lò phản ứng thứ ba chính là nhiệt lượng do xúc tác mang ra khỏi lò phản ứng hai
Q23 = Q42 = 12828649,53 (kj/h)
Tính Q43 Giả thiết nhiệt độ tại lò phản ứng thứ ba giảm điT = 500K
Q43 = mXT3 CPxt T Trong đó: mxt3 lượng xúc tác ra khỏi lò phản ứng thứ ba
CPxt: nhiệt dung riêng xúc tác ở T = 803 - 50 = 7530
Entanpi
qt
(KJ/kg)
qtyi (KJ/h)
Trang 28Trong đó: b hiệu suất tạo hydro tinh khiết theo khối lượng nguyên liệu ban đầu (% kl)
qtr3: hàm nhiệt của sản phẩm và khí tuần hoàn mang ra
Bảng 35: Cân bằng nhiệt lượng của lò phản ứng thứ ba
Trang 29Bảng 36: Thành phần các cấu tử của lò phản ứng thứ tư
Cấu tử nc (kmol/h) Y’C2i = nci/nc2i
Độ giảm áp suất giữa các lò phản ứng thường 0,15 0,35 (kg/cm2) Chọn độ giảm
áp suất ở lò phản ứng thứ tư là 0,2 (kg/cm2) Khi đó áp suất chung của hỗn hợp khí nguyên liệu vào lò phản ứng thứ tư là:
Trang 30Hằng số tốc độ phản ứng chuyển hoá naphten thành aromatic
Ta có nhiệt độ đầu vào lò phản ứng thứ tư là T= 8030K
T = 8030K 1000/ T = 1000/803 = 1,245
Tra đồ thị phụ lục [1] ta được K1 = 11 10-7 (kmol/h.pa3.kg xúc tác)
Phương trình tính hằng số cân bằng phản ứng:
KP1 = 9,813 1012 e46,15 - 25600/T = 9,813 1012 e46,15 - 25600/803 = 14,866 1020 (pa3)
Độ giảm tương đối hàm lượng naphten do phản ứng thơm hoá:
Mà VR4 = mxt4/NCTrong đó :
mxt4 : lượng xúc tác vào lò phản ứng thứ tư; mxt4 = 50445,60 (kg)
NC: Lượng nguyên liệu vào lò phản ứng thứ tư (kmol/h)
Phương trình tính hằng số cân bằng phản ứng:
KP2 = 98,1-1 10-3 e(4450/T) - 7,12 = 98,1-1 10-3 e(4450/803) - 7,12 = 0,0021.10-3 [pa-1]
dN14
dVR4
K1 PA P3
KP1 H2 = K1 PN = 0,00119
Trang 31Do KP2 << 1 nên hàm lượng naphten tăng do phản ứng nghịch xảy ra chiếm ưu thế
Tra đồ thị phụ lục [3] ta được K3 = 0,038 (kmol/h.Pa.kg xúc tác)
Sự giảm tương đối hàm lượng parafin do phản ứng thứ (3) là
Bảng 38: Cân bằng hoá học của lò phản ứng thứ tư
Lượng chất tham gia phản ứng (kmol/h) Lượng sản phẩm (kmol/h)
60,038CnH2n 60,038 CnH2n - 6 + 60,038x3H258,520 CnH2n+2 58,520 CnH2n + 58,520 H2
dN N34
dVR4
K3 PP
P = 0,00326
Trang 32NH2 = 164,429 x n/3 =164,429 x(7,774 - 3)/3 = 261,661 (kmol/h)
Lượng khí hydrocacbon sinh ra trong lò phản ứng thứ tư là
RH = 164,429 x n/15 = 164,429 x 7,774 /15 = 85,218 (kmol/h)
Bảng 39: Tính lượng chất ở dòng vào và dòng ra của lò phản ứng thứ tư
Cấu tử Lượng vào(kmol/h) Lượng ra (kmol/h)
Trang 33Bảng 42: Cân bằng vật chất của lò phản ứng thứ tư
Cấu tử ni (kmol/h) y’i Mi Gi = Mi ni
Trang 346.2 Tính cân bằng nhiệt lượng
Ta có phương trình cân bằng nhiệt lượng:
Q14 + Q24 = Q34 + Q44 + Q54 + Q64 Trong đó:
Q14: Nhiệt do hỗn hợp khí nguyên liệu và khí tuần hoàn mang vào (kj/h)
Q24: Nhiệt lượng do xúc tác mang vào lò phản ứng (kj/h)
Q34: Nhiệt do khí sản phẩm và khí tuần hoàn mang ra (kj/h)
Q44: Nhiệt do lượng xúc tác mang ra khỏi lò phản ứng (kj/h);
CPxt: nhiệt dung riêng xúc tác ở T = 803 - 40 = 7630
Entanpi
qt(KJ/kg)
qtyi (KJ/h)
H2 2 6367,074 0,7285 1,457 0,059 7700 454,30
CH4 16 196,099 0,0224 0,358 0,0145 1618 23,46