Yêu cầu:Hãy chọn số hiệu mặt cắt cho dầm làm bằng thép chữ I (INo) để thoả mãn điềukiện bền của dầm, biết σ = 210 MNm2.Tính chuyển vị tại mặt cắt D.Các bước giải:1. Chọn sơ bộ mặt cắt: Vẽ biểu đồ nội lực của sơ đồ tính với tải trọng đã cho (MX, QY) Từ biểu đồ MX vẽ được, chọn mặt cắt nguy hiểm có | MX|max Chọn kích thước mặt cắt theo điều kiện bền của ứng suất pháp: MXWX≥ maxTừ đó tra bảng thép để được số hiệu thép (N0 I) cần tìm.18 2. Kiểm tra lại điều kiện bền khi có kể đến trọng lượng bản thân: Vẽ biểu đồ nội lực trong trường hợp có kể đến trọng lượng bản thân dầm. Chọn các mặt cắt nguy hiểm: từ biểu đồ MXvà QY chọn ra 3 loại mặt cắtsau: Mặt cắt có |MX|max Mặt cắt có |QY|max Mặt cắt có MX và QY cùng lớn(đôi khi 3 loại mặt cắt này trùng nhau). Kiểm tra bền cho dầm tại các điểm sau: Điểm cóứng suất pháp lớn nhất (tại cácđiểm trên biên của mặt cắt có|MX|max) σmax = M Xmax ≤ WX Điểm có ứng suất tiếp lớn nhất (tại các điểm trên đường trung hoà củamặt cắt có |QY|max): τmax = Q SCYmaxXJXbC ≤ Theo thuyết bền ứng suất tiếp cực đại thì: = 2Theo thuyết bền thế năng biến đổi hình dáng thì: = 3 Điểm có ứng suất pháp và ứng suất tiếp đều khá lớn (điểm tiếp giáp giữathân và cánh trên mặt cắt có MXvà QY cùng lớn):Theo thuyết bền ứng suất tiếp cực đại thì: σtt = 2 2 σz+ 4τZY≤ Theo thuyết bền thế năng biến đổi hình dáng thì: σtt = 2 2 σz+ 3τZY≤ Nếu một trong các điều kiện bền trên không thoả mãn thì phải chọn lại sốhiệu thép, và kiểm tra bền lại cho dầm.
Trang 1BÀI TẬP LỚN SỐ 2 Hãy chọn số hiệu mặt cắt cho dầm làm bằng
thép chữ I
BẢNG SỐ LIỆU BÀI TẬP LỚN SỐ 2
STT P (KN) M (KNm) q (KN/m) a (m) b (m)
c (m) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
18 16 12 14 10 22 15 20 24 16
0,
8
0,7
1,0
1,1
0,8
0,7
0,5
0,6
0,9
0,5
1,8
1,4
1,2
1,4
1,6
1,4
1,2
1,2
1,8
1,5
0,9 0.8 0,8 1,4 1,1 0,7 0,9 1,2 1,2 1,0
Ghi chú: Sinh viên chọn những số liệu trong bảng số liệu phù hợp với hình vẽcủa mình
YÊ
U
Trang 2CẦU VÀ THỨ TỰ THỰC HIỆN Yêu cầu:
Hãy chọn số hiệu mặt cắt cho dầm làm bằng thép chữ I (I No ) để thoả mãn điềukiện bền của dầm, biết [σ] = 210 MN/m2
Tính chuyển vị tại mặt cắt D
Các bước giải:
1 Chọn sơ bộ mặt cắt:
Vẽ biểu đồ nội lực của sơ đồ tính với tải trọng đã cho (MX, QY)
Từ biểu đồ MX vẽ được, chọn mặt cắt nguy hiểm có | MX|max
Chọn kích thước mặt cắt theo điều kiện bền của ứng suất pháp:
MX
WX≥[ ] max
Từ đó tra bảng thép để được số hiệu thép (N0 I) cần tìm
18
Trang 32 Kiểm tra lại điều kiện bền khi có kể đến trọng lượng bản thân:
Vẽ biểu đồ nội lực trong trường hợp có kể đến trọng lượng bản thân dầm
Chọn các mặt cắt nguy hiểm: từ biểu đồ MXvà QY chọn ra 3 loại mặt cắt
sau:
* Mặt cắt có |MX|max
* Mặt cắt có |QY|max
* Mặt cắt có MX và QY cùng lớn
(đôi khi 3 loại mặt cắt này trùng nhau)
Kiểm tra bền cho dầm tại các điểm sau:
* Điểm có ứng suất pháp lớn nhất (tại các điểm trên biên của mặt cắt có
Nếu một trong các điều kiện bền trên không thoả mãn thì phải chọn lại số
hiệu thép, và kiểm tra bền lại cho dầm
19
Trang 43 Xác định ứng suất chính:
Tính ứng suất chính và phương chính tại 5 điểm đặc biệt trên mặt cắt có
MX và QY cùng lớn (điểm trên 2 biên, điểm trên đường trung hoà, điểm tiếp giáp
giữa thân và cánh) bằng phương pháp giải tích
Xác định ứng suất chính và phương chính tại 5 điểm đó bằng phươngpháp vẽ vòng Mo
4 Tính chuyển vị:
Viết phương trình độ võng và góc xoay cho toàn dầm bằng phương pháp
thông số ban đầu
Tính chuyển vị đứng và góc xoay tại mặt cắt D
Trang 5q
SƠ ĐỒ TÍNH
2P M
4P
a
q
b
D 2P
D
c
7
M P
2 P
Trang 6D
2 P
Trang 7Đề bài:
VÍ DỤ THAM KHẢO
Chọn số hiệu thép chữ I (NoI) của mặt cắt ngang dầm dưới đây,
Biết: [ ] = 210 MN/m2, (xem hình 2.1).
Tính độ võng và góc xoay tại mặt cắt D
P=10KN
q=20KN/m M=40KNmm
q=20KN/m
B
B ài là m :
2 m
75,714 KN
− 40+ 40+ 400
Trang 8Σ Y = VA + VB – P – q 2 – q
4 = 75,714 + 54,286 – 10 – 20.2 – 20.4 = 0
QY = - P – q Z1→ QY = - 10 – 20.Z1→ Phương trình bậc nhất
Trang 9* Tại Z1 = 0 (tại C):
* Tại Z1 = 1 m (tại giữa đoạn):
* Tại Z1 = 2 m (tại A):
≤ Z2≤ 3 m)
QY = - P – q.2 + VA = -
10 – 20.2 + 75,714
→QY = 25,714 KN → Phương trình hằng số
MX = - P.(2+Z2) – q.2.(1+Z2) + VA.Z2 = - 10(2+Z2) – 40.(1+Z2) +75,714.Z2
→MX = 25,714.Z2 - 60 → Phương trình bậc nhất
* Tại
Z2 =
0 (tại A):
* Tại
Z2 =
3 m (tại D):
4 m)
QY = - VB + q Z3→ QY =
- 54,286 + 20.Z3→ Phương trình bậc nhất
MX = VB.Z3
Trang 10QY = 25,714 KN; MX = 57,14 KNm
6 + 20
=
4,286
2,7
14 – 10
Bảng kết quả tính toán nội lực:
54,286
→
Z3 = 2,714 m
20
2,7142→
Mmax = 73,67 KNm
24
Đoạn
CA
AD
DB
Z (m)020342,7140
QY
(KN)-
10-
5025,71425,71425,7140-54,286
MX
(KNm)0
- 60
- 6017,41257,41273,670
Trang 11C
q=20 KN/
2m
6 0
2
3 m
75,7
14 KN
25, 71
50
+
17 ,4 1
57 ,4 1
25, 71
E 3
4 m
54, 28
6 K N
2,7
14 m
Q Y (KN) 54,28
M X (KNm)
H×nh 2.2M max = 73,67
1.4 Sơ bộ chọn mặt cắt theo điều kiện bền của ứng suất pháp:
Tại mặt cắt E trên hình
vẽ có mô men lớn nhất:
MX max = + 73,67 KNm
(xem hình
2.2) nên:
M
Trang 13Z 11 Z22
3 Z 3
q=20,315 KN/ m
M=40 KNm
q = 20,315KN/ m
P
=1
0 KN
C
1 1
Aq=0,315 KN/m
D 2
E 3 B
10
2 m
2 6 , 9 1
3 m
v A =7 7,54 KN
50,6
3 60,
63 18 ,6
5 8 , 6 8
25,9 6
4 m
v B =5 5,3 KN
2,72 m
Q Y (KN)
M X (KNm)
H×nh 2 3M max = 75,25 KNm
2.1 Xác định phản lực gối tựa: (xem hình2.3)
ΣMA = VB.7 + P 2 + q.2.1 + qbt.2.1– M –
ΣY = VA + VB – P–
Trang 14q.2 – q.4 – qbt.9
= 77,54 + 55,3 – 10 – 20.2 – 20.4 –0,315.9 = 0
→ VA và VB đã tính đúng
Cách khác:
- Tính trường hợp do riêng trọng lượng bản thân gây ra (xác định phản lực, vẽ
biểu đồ nội lực)
26
Trang 15- Cộng biểu đồ vừa vẽ với biểu đồ trên hình 2.2 sẽ được biểu đồ như trên
hình 2.3.
2.2 Viết phương trình nội lực:
Chia dầm làm 3 đoạn, chọn trục z và gốc toạ độ cho mỗi đoạn tương tự như
* Tại Z1 = m (tại giữa đoạn): QY = - 30,315 KN; MX = -20,157 KNm
* Tại Z1 = 2m (tại A): QY = - 50,63 KN; MX = - 60,63 KNm
- Đoạn AD: 0 ≤ Z2≤ 3 m (gốc toạ độ tại A)
Z22+ 26,91.Z2 – 60,632
* Tại Z2= 0 (tại A): QY = 26,91 KN; MX = - 60,63 KNm
Trang 16DB
02 0 3 4 2,72 0
- 10
- 50,63 26,91 25,96 25,96 0 55,3
0
- 60,63
- 60,63 18,68 58,68 75,25 0
Vẽ biểu đồ nội lực: Các biểu đồ nội lực MX và QY biểu diễn trên hình 2.3
2.4 Chọn mặt cắt nguy hiểm và kiểm tra bền:
- Chọn ba mặt cắt nguy hiểm sau:
Mặt cắt H có Mx= + 75,25 KNm → kiểm tra điều kiện bền theo ứng suấtpháp σmax cho các điểm trên biên
Mặt cắt B có Q Y = +55,3 KN → kiểm tra điều kiện bền theo ứng suất tiếp
τmax cho các điểm trên đường trung hoà
Mặt cắt A ( trái ) có MX = - 60,63 KNm và QY = - 50,63 KN → kiểm tra theothuyết bền thế năng hoặc thuyết bền ứng suất tiếp cho các điểm tiếp giáp giữalòng và đế
Trang 17σmax= 202,9 MN/m2< [ ] = 210 MN/m2
Thoả mãn điều kiện bền tại biên trên và biên dưới của mặt cắt
Kiểm tra cho các điểm trên đường trung hoà (điểm O - có ứng suất tiếp) tại
mặt cắt B theo thuyết bền thế năng:
ứng suất của mặt cắt A (trái)
τmax = 35,4
27,5 1,318
σmax = 163,5 151
Kiểm tra cho các điểm tiếp giáp giữa thân và cánh (điểm E hoặc F) tại mặt
cắt A trái theo thuyết bền TNBĐHD:
Trang 19m
E có: SX
=S
− d(Xe
m
hì n
h 2.
Do đó:Hình 2.5
⎛
−Q
⎜d
y2E
⎞
⎛ 12,52
2 ⎞
⎟⎟− 50,63.
210
− 0,6
⎟⎟.10−6
⎜X ⎜⎜
τ⎝ 2 ⎠ =⎝−82
Trang 20−2 ⎠ = - 27500 KN/ m2
→
JX.d
τE = - 27,5 MN/m2,
= 158,33 MN/m2
σtd = 158,33 MN/m2< [ ] = 210 MN/m2Thoả mãn theo điều kiện bền của thuyết bền TNBĐHD
Kết luận: Chọn mặt cắt IN0 27 đảm bảo điều kiện bền cho toàn dầm
σmax, min=± WX
=
±
60,63
−371.106
Trang 21Do đó: σ1E= 75,5+80,352 MN/m2 = 155,852 MN/m2
σ3 E = 75,5 80,352 MN/m2 = -4,852 MN/m2tgα
-x
ĐiểmF:
−
27,5
151
− (−4, 852)
2
= 0,177 → αEmax
= 1006’
151( )2σ2 ⎝2⎟ + −
⎠
Trang 22σ1 F = -75,5+ 80,352 MN/m2 = 4,852 MN/m2
σ3F= -75,5 - 80,352 MN/m2 = - 155,852 MN/m2
tg α
=
-τFσ
− σF min
=
- − −−151(
27,5
−155,852)
αmax = 10 6’Tại điểm F có các ứng suất chính là:
σ1 = 4,852 MN/m2
σ3 = - 155,852 MN/m2
0 F
10 0,6.1 0
− 2
= - 35 400 KN/m2 = -35,4 MN/m2
31
Trang 23σ±⎛ σ
2
Tại đường trung hoà có:
ứng suất cho 5 điểm đó:
σ 3 =
σmin
αmax = 0 0
Trang 24σ
Trang 254 Viết phương trình đường đàn hồi của trục dầm:
Bảng thông số ban đầu
Đoạn CA (a=0) Đoạn AD (a=2) Đoạn DB (a=5)
- 10
- 20,3150
00077,54200
00400
- 200
4.1 Phương trình độ võng của từng đoạn dầm: ( EJ = const )
yn+1 = yn + Δya + Δy'a (Z – a) - ΔMa .(Z − a)2
-2!EJ
ΔQa .(Z − a)33!EJ
- Thay các giá trị vào phương trình trên:
* Đoạn CA: (0 ≤ Z ≤ 2)
-Δqa .(Z − a)4 4!EJ
-Δq'a(Z − a)5 - ….5!EJ
y1(Z) = y0 + ϕ0 Z +10Z3 + 20,315Z4
ϕ1(Z) = ϕ0 +10Z2 +
3!EJ20,315Z3
3!EJ
20.(Z − 2)44!EJ
33
Trang 26→ y2(Z) = y0 + ϕ 0 Z + 10Z
3 +3!EJ
20,315Z44!EJ
-77,54(Z − 2)3-
3!EJ
20.(Z − 2)44!EJ
ϕϕ
→ϕ(Z)
= ϕ0+0
Z+2!EJ
* Đoạ
n DB: (
5
≤Z
≤9)
y
77,5
4(Z
− 2)2-20
(Z −
2)32!EJ3!EJ20,315
Z3-77,54(
Z − 2)2-3!EJ2!EJ
40(Z − 5)2 +20
(Z − 5)42!EJ4!EJ
20.(Z − 2)33!EJ
Trang 27− 2)2
-20
(Z
− 2)3
2!EJ3
!EJ
2
!EJ-
3
!EJ40(Z
−5)
+
EJ
20.(Z
− 5)44
!EJ
4.2
Xác định y
ϕ
các điều kiện biên sau
→y ϕ
3
!EJ10.2
3
+3
!
E J
26,87
=
0EJ
4
!EJ20,315.24
=04!
EJ
3!
EJ
4!
EJ
- Tại D (Z = 9)
có y
0 y
ϕ10
20
(Z
−
2)4-
4
!EJ
3!EJ
4
!EJ+
2
!EJ20.(Z
− 5)4
= 04
!EJ
Trang 28→ y0 + ϕ 0 9 + 10.9
3 +3!EJ
20,315.944! EJ
-77,54(9 − 2)3 -20.(9 − 2)4-
+
40(9 − 5)22!EJ20.(9 − 5)4 = 04!EJ
yϕ+
1215EJ
+ 5553,613EJ
− 4432,703EJ
− 2000,833EJ
−320EJ
+ 213,333EJ = 0
→y0 +
ϕ o
9 +
228,41 = 0 EJ
Ta có hệ hai phương trình sau:
y
y ϕ
26,
87
= 0 EJ228,41
=
0 EJ
ϕ
0
=-
y0
=
28,791EJ30,713EJ
4.
3
hư ơn
Trang 29!EJ20
,
3
15
Z
4
4!
-EJ
EJ4!
EJ
ϕ28
EJ
-!EJ
-!EJ
20
(Z
− 2)33
!EJ
y30
2
0
,3
1
5Z
44!
-EJ
7
7
,5
EJ
ϕ28,
7
1
9
+10
Z
2
+EJ2!
-!EJ20,315Z
3 3
-!EJ2 0
( Z
−
2 )
3
3
-!EJ
40(
Z
−
5)2+2
!EJ77,54(
Z −2)2
- 2!
EJ40(
Z
− 5) +
EJ
20.(Z − 5)4
4!
E J20
(Z
− 5)4
4!EJ
4.4 Tính độ võng và góc xoay tại mặt cắt D:
Tại mặt cắt
D có Z = 5
m (thuộc đoạn 2), do
đó thay vào phương trình ϕ2(Z)
và y2(Z) ta có
35
Trang 30EJ30,71
3
-EJ
28,71912528,71
9 +
EJ
423,2310
53+3!EJ
348,93
9020,315.54-4!EJ
EJ77,54(5 − 2)3-20.(5 − 2)43!EJ
4!EJ
y2(Z) = 1(30,713) (m)EJ
Kếtquả:
Trang 31( R ad)