Hematit – Fe2O3Ba nghiêngTấm Thoi Khối ẩn tinh Đen sắt tới xám thépVết vạch đỏ Ánh bạch kim... Inmenit – FeTiO3Ba phươngĐen sắt Tấm dày Ánh bán kimVết vạch đen, nâu, đỏ nâu... Cromit – F
Trang 2H: 9 SG: 3.95-4.10 Tách khai
Vết khía trên mặt
Trang 4IX.2 Hematit – Fe2O3
Ba nghiêngTấm
Thoi
Khối ẩn tinh
Đen sắt tới xám thépVết vạch đỏ
Ánh bạch kim
Trang 5Nguồn gốc:
Kkử nước hydroxit sắt
H: 5.5-6 SG: 5-5.2 Dòn
Trầm tích:
Phân bố: Trại Cau (Thái Nguyên), Thạch Thành (Thanh
Hoá), Tân Lâm (Quãng Trị), Sơn La, Huế
Trang 6IX.3 Inmenit – FeTiO3
Ba phươngĐen sắt
Tấm dày
Ánh bán kimVết vạch đen, nâu, đỏ nâu
Trang 8IX.4 Spinen – MgAl2O4
Lập phương
Đỏ
Trang 9H: 8 SG: 3.5-3.7
Cát khai không hoàn toàn (111)
Trang 11IX.5 Manhetit – FeFe2O4
Trang 12Nguồn gốc:
Biến chất:
Xâm Tán trong Bazơ, mạch nhiệt dịch
H: 5.5-6 SG: 4.9-5.2 Từ tính mạnh
Magma:
Trao đổi, khu vực
Phân bố: Trại Cau (Thái Nguyên), Thạch Khê (Hà Tĩnh), Bảo Hà
Trang 13IX.6 Cromit – FeCr2O4
Lập phươngĐen
Ánh kimVết vạch nâu
Trang 14Phân bố: Núi Nưa, Làng Mun (Cổ Định-Thanh Hoá)
Trang 15IX.7 Caxiterit – SnO2
Boán phöôngLaêng truï
Trang 16H: 6-7 SG: 6.8-7
Dòn
Cát khai không hoàn toàn {110}
Trang 17Nguồn gốc:
Nội sinh:
Greisen hoá– Nhiệt dịch
Biến chất:
Sa khoáng
Mạch pegmatit
Cộng sinh thạch anh, mica
Phân bố: Quảng Nam,Thái Nguyên,Nghệ An,Lâm Đồng
Trang 18IX.8 Nhóm thạch anh
Trang 19H: 7 SG: 2.5-2.8 Vết khía trên bề mặt
Trang 20Nguồn gốc:
Sa khoáng:
Cát sa khoángPhân bố: Thạch Khoán (Phú Thọ), Mẫu Sơn (Lạng Sơn), Đại Lộc (Quãng Nam), Thanh Bình (Gia Lai)
Trang 21IX.8.2 Canxedoan –SiO2
Xám, lục, hồng nhạt, có vân (agat)Cấu tạo phóng tỏa
Ánh thủy tinh
Ẩn tinh của thạch anh, dạng nhủ, thận
Trang 22Nguồn gốc: Kết tinh không hoàn toàn của keo silic
nghiệm
Trang 23IX.8.3 Opal –SiO2 nH2O
Không màu, trắng đục, vàng nâu, lục, đỏ, đen
Ánh thủy tinh
Trang 25Lớp 2: Hydroxit
ThoiVàng nâu, nâu sẫm tới đenVết vạch nâu phớt đỏÁnh kim đến bán kim
Trang 26H: 4.5-6.5 SG: 4.0-4.5 Ánh kim đến bán kim
Cát khai hoàn toàn {010}
Trang 27Nguồn gốc:
Ngoại sinh:
Ngay trên bề mặt có nhiều oxi và nước
Phân bố: Bắc Thái, Cao Bằng, Lạng sơn, Yên Bái
Trang 28IX.10 Limonit–HFeO2 nH2O
ThoiVàng nâu, nâu sẫm tới đenVết vạch nâu phớt đỏ
Ánh kim đến bán kim
Bột
Thận phóng tỏa
Trang 29Nguồn gốc:
Ngoại sinh:
Công dụng:
H: 1-4 SG: 3.4-4.0 Ngay trên bề mặt có nhiều oxi và nước
Luyện gang thépPhân bố: Bắc Thái, Cao Bằng, Lạng sơn, Yên Bái
Trang 31Nguồn gốc:
Ngoại sinh:
H: 2.5-7 SG: 2.43-3.5
Phân bố: Hà giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Nghệ An