1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng khoáng vật học mô tả phần 02

28 671 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ THỐNG PHÂN LOẠI KHOÁNG VẬTNhánh I: Nguyên tố tự nhiên Nhánh II: Sulful và hợp chất tương tự Lớp 1: Sulful đơn giản Lớp 2: Sulful phức tạp Nhánh III: Halogenua Nhánh IV: Oxit và hydrox

Trang 1

HỆ THỐNG PHÂN LOẠI KHOÁNG VẬT

Nhánh I: Nguyên tố tự nhiên

Nhánh II: Sulful và hợp chất tương tự

Lớp 1: Sulful đơn giản

Lớp 2: Sulful phức tạp

Nhánh III: Halogenua

Nhánh IV: Oxit và hydroxit

Trang 2

CHƯƠNG VI

NHÁNH I: NGUYÊN TỐ TỰ NHIÊN

VI.1 Nguyên tố kim loại

Vàng tự nhiên - Au

Tập hợp hạtVàng kimÁnh kim H: 2.5-3.0 SG: 15.6-18.3

Dẫn nhiệt,điện tốt

Trang 3

Nguồn gốc:

Nhiệt dịch:

Sa khoáng:

Vàng nguyên sinh – thạch anh

Vàng thứ sinh – sông, suối…

Trang 4

Công dụng: Trang sức, đúc tiền vàng

Phân bố: Hiệp Đức,Krong H’Năng, Sông Lô, Sông Mã

Trang 5

Graphite - C

Tấm

VẩyKhối

Đen sắt đến xám thép

Vết vạch đen xám

Ánh kim

Sáu phươngVI.2 Nguyên tố phi kim

Trang 6

H: 1 SG: 2.09-2.23

Dẫn điện tốt

Sờ trơn, bẩn tay

Cát khai hoàn toàn {0001}

Trang 7

Nguồn gốc:

Biến chất

Sa khoáng: Than, bitum

Magma – Đá chứa vôi, than, bitum

Công dụng: Công nghiệp, bút chì

Phân bố: Phố Mới (Lào Cai), Hưng Nhượng (Quảng Ngãi)

Trang 8

CHƯƠNG VII

NHÁNH II: SULFUL VÀ HỢP CHẤT TƯƠNG TỰ

Lớp I: Sulful đơn giản

Trang 9

H: 2-3 SG: 7.4-7.6 Hoà tan HNO3 PbSO 4

Dẫn điện yếu Lọc sóng tốt

Cát khai rất hoàn toàn {100}, tách khai {111}

Trang 10

Nguồn gốc:

Nhiệt dịch: Cộng sinh pyrit, chancopyrit…

Công dụng: Công nghiệp luyện đồng

Phân bố: Tú Lệ (Yên Bái), Bồng Miêu (Quãng Nam), Gia Bạc (Ninh Thuận)

Trang 11

VII.2 Sphalerit – ZnS

Lập phươngKhông màu

Tứ diện- Vàng Tập hợp hạt – Đen

Ánh kim cươngNâu hung-Ánh nhựa

Trang 12

H: 3-4 SG: 3.9-4

Vết vạch trắng đến nâu Cát khai hoàn toàn (110)

Trang 13

Nguồn gốc:

Nội sinh: Cộng sinh pyrit, galen, chancopyrit…

Công dụng: Quặng kẽm

Phân bố: Thanh Mọi, làng Ca; Phong Thổ, Chợ Điền, Lũng Đại, Đông Hải

Trang 14

VII.3 Molipdenit –MoS2

Xám chì

Ánh kim mạnh

Vết vạch đen xám hơi lục

Dạng tấm lục giác

Sáu phương

Trang 15

H: 1 SG: 4.7-5.0 Dẻo Cát khai hoàn toàn song song (0001)

Trang 16

Nguồn gốc:

Nhiệt dịch:

Công dụng: Quặng Mo – Hợp kim cứng – Lấy Re

Mạch thạch anh

Phân bố: Núi Sam (An Giang), Hòn Sạn, Hòn Rồng

(Khánh Hòa), Hồ Đá Bạc, Krông Pha (Ninh Thuận)

Trang 17

VII.4 Reanga –AsS

Một xiên

Đỏ quýt

Dạng lăng trụ nhỏ

Ánh kim cương

Vết vạch đỏ quýt nhạt

Trang 18

H: 1.5-2 SG: 3.4-3.6

Bột đỏ cam (ánh sáng)

Cát khai hoàn toàn song song (010), (120)

Trang 20

VII.5 Pyrit –FeS2

Lập phương

12 mặt ngũ giác

Lập phương

Vàng đồngÁnh kimVết vạch đen

Trang 21

H: 6-6.5 SG: 4.9-5.2 Vết vỡ lồi lõm Dòn

Trang 22

Khoáng vật phụ

Quặng As, AsS, công nghiệp thuỷ tinhTrầm tích: Kết hạch

Trang 23

Lớp II: Sulful phức tạp

Trang 24

H: 3-4 SG: 4.1-4.3

Dòn Dẫn điện

Cát khai không hoàn toàn (101) Song tinh (112)

Trang 25

Nguồn gốc:

Công dụng:

Đá trầm tíchQuặng Cu

Ngoại sinh:

Nội sinh: Magma bazơ–Cộng sinh galen, thạch anh

Phân bố: Sinh Quyền (Lào Cai), Tạ Khoa (Lai

Châu), Đức Phú (Quãng Nam)

Trang 26

CHƯƠNG VIII

NHÁNH III: HALOGENUA

Fluorin – CaF 2 Lớp 1: Fluorua

Lục

Vàng, xanh da trời

Không màu Lập phương

Ánh thủy tinh

Trang 27

H: 4 SG: 3.18 Dòn Cát khai hoàn toàn (111)

Ngày đăng: 12/11/2014, 12:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w