1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng khoáng sản đại cương phần ii đặc điểm mỏ khoáng(tiếp)

39 574 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 8,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

: NỘI DUNGPHẦN I: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ KHOÁNG SẢN Chương 1: Đại cương về khoáng sản 2 tiết Chương 2: Thành phần vỏ Trái đất và quá trình tạo quặng 2 tiết Chương 3: Cấu trúc mỏ khoáng

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH

KHOA ĐỊA CHẤT

Trang 2

- Giới thiệu: Là môn học nghiên cứu khái quát các đặc điểm địa chất, thành phần vật chất,

nguồn gốc và điều kiện thành tạo của các khoáng sản cũng như quy luật phân bố của chúng trong không gian và theo thời gian.

a- Những vấn đề cơ bản về khoáng sản:

- Đại cương về khoáng sản

- Thành phần vỏ Trái đất và quá trình tạo quặng

- Cấu trúc mỏ khoáng, thân khoáng và thành phần quặng.

skarn, nhiệt dịch, phong hóa, sa khoáng, trầm tích và biến chất sinh.

c- Quy luật phân bố các mỏ khoáng:

- Các yếu tố địa chất khống chế tạo khoáng

- Quy luật phân bố các mỏ khoáng

Trang 3

: NỘI DUNG

PHẦN I: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ KHOÁNG SẢN Chương 1: Đại cương về khoáng sản ( 2 tiết)

Chương 2: Thành phần vỏ Trái đất và quá trình tạo quặng (2 tiết) Chương 3: Cấu trúc mỏ khoáng, thân khoáng và thành phần khoáng (2 tiết)

PHẦN II: ĐẶC ĐIỂM MỎ KHOÁNG Chương 4: Mỏ khoáng magma thực sự (2 tiết) Chương 5: Mỏ khoáng pegmatit (2 tiết)

Chương 6: Mỏ khoáng carbonatit (2 tiết) Chương 7: Mỏ khoáng skarn (2 tiết)

Chương 8: Mỏ khoáng nhiệt dịch (3 tiết) Chương 9: Mỏ khoáng phong hoá (2 tiết) Chương 10: Mỏ khoáng sa khoáng (2 tiết) Chương 11: Mỏ khoáng trầm tích (2 tiết) Chương 12: Mỏ khoáng biến chất sinh (2 tiết)

PHẦN III: QUY LUẬT PHÂN BỐ CÁC CÁC MỎ KHOÁNG Chương 13: Các yếu tố địa chất khống chế tạo khoáng (2 tiết) Chương 14: Quy luật phân bố các mỏ khoáng sàng (3 tiết)

Trang 4

: NỘI DUNG

PHẦN I: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ KHOÁNG SẢN Chương 1: Đại cương về khoáng sản ( 2 tiết)

Chương 2: Thành phần vỏ Trái đất và quá trình tạo quặng (2 tiết) Chương 3: Cấu trúc mỏ khoáng, thân khoáng và thành phần khoáng (2 tiết)

PHẦN II: ĐẶC ĐIỂM MỎ KHOÁNG Chương 4: Mỏ khoáng magma thực sự (2 tiết) Chương 5: Mỏ khoáng pegmatit (2 tiết)

Chương 6: Mỏ khoáng carbonatit (2 tiết)

Chương 7: Mỏ khoáng skarn (2 tiết) Chương 8: Mỏ khoáng nhiệt dịch (3 tiết) Chương 9: Mỏ khoáng phong hoá (2 tiết) Chương 10: Mỏ khoáng sa khoáng (2 tiết) Chương 11: Mỏ khoáng trầm tích (2 tiết) Chương 12: Mỏ khoáng biến chất sinh (2 tiết)

PHẦN III: QUY LUẬT PHÂN BỐ CÁC CÁC MỎ KHOÁNG Chương 13: Các yếu tố địa chất khống chế tạo khoáng (2 tiết) Chương 14: Quy luật phân bố các mỏ khoáng sàng (3 tiết)

Trang 5

PHÂN LO I NGU N G C CÁC M KHOÁNG ẠI NGUỒN GỐC CÁC MỎ KHOÁNG ỒN GỐC CÁC MỎ KHOÁNG ỐC CÁC MỎ KHOÁNG Ỏ KHOÁNG PHÂN LO I NGU N G C CÁC M KHOÁNG ẠI NGUỒN GỐC CÁC MỎ KHOÁNG ỒN GỐC CÁC MỎ KHOÁNG ỐC CÁC MỎ KHOÁNG Ỏ KHOÁNG

(V.I Xmirnov, 1982)

PHÂN

LO I ẠI NGU N ỒN

G C ỐC

MA

MAG-TR M ẦM TÍCH

MA- TIT

PEG-ALBITIT GREI- SEN

SKARN NHI T ỆT

D CH ỊCH

CHE- DAN

CON-PHONG HÓA

SA KHOÁNG

MAGMA

NATIT

Trang 7

CARBO-K K K

K K

K

K K K K K

K K K K K K K K K MÆTc¾t qua má carbonatit

Trang 8

Liên quan mật thiết

XN mafic, siêu mafic

& đá kiềm;

KV tạo quặng & tạo

đá có trong thân quặng & đá vây quanh

Liên quan mật thiết

XN mafic, siêu mafic

& đá kiềm;

KV tạo quặng & tạo

đá có trong thân quặng & đá vây quanh

KHOÁNG S N ẢN

Pt, Cr, Fe Ti, Cu, Ni (titanomagnetit, apatit- magnetit, Cu-Ni, cromit,

họ Pt, đất hiếm,…

kim cương, graphit,

apatit, talc,…

Trang 9

IV.1 KHÁI QUÁT

Đi U Ki N THÀNH T O ỀU KiỆN THÀNH TẠO ỆN THÀNH TẠO ẠI

MAGMA DUNG LY

Ni Siberi)

R t sâu (150km: kimberlit ất sâu (150km: kimberlit

P r t cao: kh ng ch b i đ t ất sâu (150km: kimberlit ống chế bởi đứt ế bởi đứt ởi đứt ứt

Canada, khiên Bantich)

+ Peridotit: s m & mu n ớm & muộn ộn

 Cr, h Pt (Os & Ir) ọ Pt (Os & Ir) + Dunit–pyroxenit-gabro (phân d ): mu n ị): muộn ộn 

titanomagnetit & các NT khác h Pt ọ Pt (Os & Ir)

+ Siêu mafic–mafic:

dung ly  sulphur Cu-Ni

+ Siêu mafic:

+ Đá ki m: mu n ền ộ, Đại  đ t ất sâu (150km: kimberlit

magnetit

MỎ CARBONATIT CHƯƠNG V

Trang 10

IV.2 ĐẶC ĐiỂM

CHƯƠNG V

Đ C Đi M ẶC TRƯNG ỂM

M MAGMA DUNG LYỎ MAGMA DUNG LY

Thành ph n dung th ần dung thể ể

magma: sulphur – silicat.

Ngu i d n: ộ, Đại ần dung thể

1/ Tách ra 2 dung th đ c ể ộ, Đại

l p: silicat & sulphur ập: silicat & sulphur.

2/ K t tinh: Silicat tr ế bởi đứt ước c

 sulphur sau

Thành ph n dung th ần dung thể ể

magma: sulphur – silicat.

Ngu i d n: ộ, Đại ần dung thể

1/ Tách ra 2 dung th đ c ể ộ, Đại

l p: silicat & sulphur ập: silicat & sulphur.

2/ K t tinh: Silicat tr ế bởi đứt ước c

k t tinh g n k t thúc ế bởi đứt ần dung thể ế bởi đứt

mafic & ki m ền

ch t b c & khoáng hóa ất sâu (150km: kimberlit ống chế bởi đứt

Liên quan quá trình

k t tinh g n k t thúc ế bởi đứt ần dung thể ế bởi đứt

Magma XN siêu mafic, mafic & ki m ền

Có th có tham gia ể

ch t b c & khoáng hóa ất sâu (150km: kimberlit ống chế bởi đứt

MỎ CARBONATIT

Trang 11

Vi t Nam ệt Nam (T Khoa) ạ Khoa)

Vi t Nam ệt Nam ( T Khoa) ạ Khoa)

IV.2 ĐẶC ĐiỂM

CHƯƠNG V

Đ C Đi M ẶC TRƯNG ỂM

M MAGMA DUNG LYỎ MAGMA DUNG LY

Thành ph n dung th ần dung thể ể

magma: sulphur – silicat.

Ngu i d n: tách ra 2 dung ộ, Đại ần dung thể

th đ c l p: silicat & sulphur ể ộ, Đại ập: silicat & sulphur.

T gi m: silicat k t tinh tr ảm: silicat kết tinh trước ế bởi đứt ước c

 sulphur k t tinh sau ế bởi đứt

Thành ph n dung th ần dung thể ể

magma: sulphur – silicat.

Ngu i d n: tách ra 2 dung ộ, Đại ần dung thể

th đ c l p: silicat & sulphur ể ộ, Đại ập: silicat & sulphur.

T gi m: silicat k t tinh tr ảm: silicat kết tinh trước ế bởi đứt ước c

 sulphur k t tinh sau ế bởi đứt

Thành ph n đá siêu mafic, mafic: peridotit, gabro, norit, gabronorit ần dung thể

Ph bi n, không nhi u h n m magma s m & mu n ổ ế bởi đứt ền ơng ỏ magma sớm & muộn ớc ộ, Đại

Đá magma b phân d hoàn toàn ịch cứng ịch cứng  d ước i & gi a: mafic h n ữa: mafic hơn ơng

Đá magma phân b d c đ t gãy l n ven rìa & gi a vùng n n ống chế bởi đứt ọc đứt gãy lớn ven rìa & giữa vùng nền ứt ớc ữa: mafic hơn ền

V trí: mi n n n ho t hóa ịch cứng ền ền ại

Ph bi n, không nhi u h n m magma s m & mu n ổ ế bởi đứt ền ơng ỏ magma sớm & muộn ớc ộ, Đại

Đá magma b phân d hoàn toàn ịch cứng ịch cứng  d ước i & gi a: mafic h n ữa: mafic hơn ơng

Đá magma phân b d c đ t gãy l n ven rìa & gi a vùng n n ống chế bởi đứt ọc đứt gãy lớn ven rìa & giữa vùng nền ứt ớc ữa: mafic hơn ền

V trí: mi n n n ho t hóa ịch cứng ền ền ại

Thân qu ng phân b rìa kh i XN Theo hình d ng th n m, chia 4 lo i: ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ống chế bởi đứt ống chế bởi đứt ại ế bởi đứt ằm, chia 4 loại: ại

+ Thân treo & xâm tán;

+ Vĩa & th u kính đáy, c u t o kh i; ấu kính ở đáy, cấu tạo khối; ở đáy, cấu tạo khối; ấu kính ở đáy, cấu tạo khối; ạ Khoa) ốc,

+ Th u kính & d ng b t kỳ, g n đ i ti p xúc c u t o dăm k t ấu kính ở đáy, cấu tạo khối; ạ Khoa) ấu kính ở đáy, cấu tạo khối; ần Lan, ớm & muộn ếp xúc cấu tạo dăm kết ấu kính ở đáy, cấu tạo khối; ạ Khoa) ếp xúc cấu tạo dăm kết + M ch xâm tán – kh i tr ng ạ Khoa) ốc, ạ Khoa)

Thành ph n KV: Ch các sulphur Cu-Ni, đi kèm Co, Au, & Pt ần dung thể ỉ các sulphur Cu-Ni, đi kèm Co, Au, & Pt

 magnetit, pyrotin, penlandit, chalcopyrit.

C u t o qu ng: Kh i, d i, dăm k t, xâm tán, m ch – xâm tán ất sâu (150km: kimberlit ại ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ống chế bởi đứt ảm: silicat kết tinh trước ế bởi đứt ại

Ki n trúc qu ng: h t tha hình, d ng porphyr, d ng ng n l a ki u phân h y dd c ng ế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ại ại ại ọc đứt gãy lớn ven rìa & giữa vùng nền ửa kiểu phân hủy dd cứng ể ủy dung dịch cứng ứt

Bi n đ i đá vây quanh: serpentin hóa, amphibol hóa, carbonat hóa, clorit, hóa ế bởi đứt ổ

Quy mô m : l n ỏ magma sớm & muộn ớc  r t l n ; ất sâu (150km: kimberlit ớc Ni 0,4 – 3%; Cu 0,5 – 2%; Pt 20g/T

Thân qu ng phân b rìa kh i XN Theo hình d ng th n m, chia 4 lo i: ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ống chế bởi đứt ống chế bởi đứt ại ế bởi đứt ằm, chia 4 loại: ại

+ Thân treo & xâm tán;

+ Vĩa & th u kính đáy, c u t o kh i; ấu kính ở đáy, cấu tạo khối; ở đáy, cấu tạo khối; ấu kính ở đáy, cấu tạo khối; ạ Khoa) ốc,

+ Th u kính & d ng b t kỳ, g n đ i ti p xúc c u t o dăm k t ấu kính ở đáy, cấu tạo khối; ạ Khoa) ấu kính ở đáy, cấu tạo khối; ần Lan, ớm & muộn ếp xúc cấu tạo dăm kết ấu kính ở đáy, cấu tạo khối; ạ Khoa) ếp xúc cấu tạo dăm kết + M ch xâm tán – kh i tr ng ạ Khoa) ốc, ạ Khoa)

Thành ph n KV: Ch các sulphur Cu-Ni, đi kèm Co, Au, & Pt ần dung thể ỉ các sulphur Cu-Ni, đi kèm Co, Au, & Pt

 magnetit, pyrotin, penlandit, chalcopyrit.

C u t o qu ng: Kh i, d i, dăm k t, xâm tán, m ch – xâm tán ất sâu (150km: kimberlit ại ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ống chế bởi đứt ảm: silicat kết tinh trước ế bởi đứt ại

Ki n trúc qu ng: h t tha hình, d ng porphyr, d ng ng n l a ki u phân h y dd c ng ế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ại ại ại ọc đứt gãy lớn ven rìa & giữa vùng nền ửa kiểu phân hủy dd cứng ể ủy dung dịch cứng ứt

Bi n đ i đá vây quanh: serpentin hóa, amphibol hóa, carbonat hóa, clorit, hóa ế bởi đứt ổ

Quy mô m : l n ỏ magma sớm & muộn ớc  r t l n ; ất sâu (150km: kimberlit ớc Ni 0,4 – 3%; Cu 0,5 – 2%; Pt 20g/T

MỎ CARBONATIT

Trang 12

Hình 4.1: S đ nguyên lý phân b các thân khoáng m sulphur Ni–Cu ơng ồ nguyên lý phân bố các thân khoáng mỏ sulphur Ni–Cu ống chế bởi đứt ỏ magma sớm & muộn.

1- Đá lót đáy; 3- Đá ph ; ủy dung dịch cứng 3- Đá vây quanh

a- Qu ng xâm nhi m treo; ặng xâm nhiễm treo; ễm treo; b- V a đáy; ỉa đáy;

c- Qu ng dăm k t c n ti p xúc; ặng xâm nhiễm treo; ếp xúc cấu tạo dăm kết ận tiếp xúc; ếp xúc cấu tạo dăm kết d- M ch khoáng ạ Khoa)

Hình 4.1: S đ nguyên lý phân b các thân khoáng m sulphur Ni–Cu ơng ồ nguyên lý phân bố các thân khoáng mỏ sulphur Ni–Cu ống chế bởi đứt ỏ magma sớm & muộn.

a- Qu ng xâm nhi m treo; ặng xâm nhiễm treo; ễm treo; b- V a đáy; ỉa đáy;

c- Qu ng dăm k t c n ti p xúc; ặng xâm nhiễm treo; ếp xúc cấu tạo dăm kết ận tiếp xúc; ếp xúc cấu tạo dăm kết d- M ch khoáng ạ Khoa)

Trang 13

MỎ MAGMA THỰC SỰ IV.2 ĐẶC ĐiỂM

CHƯƠNG IV

M MAGMA DUNG LY Ỏ MAGMA DUNG LY

M ch d ng th u kính: ại ại ất sâu (150km: kimberlit + Cách kh i siêu mafit 20– 100m, d c 70-90 ống chế bởi đứt ống chế bởi đứt 0 , L 640m,

D 450m, T 0,2-5m (A 1,25) + Qu ng d ng kh i đ c xít, ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ại ống chế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:

+ KV: ch y u: pyrotin, penlandit & chalcopyrit ủy dung dịch cứng ế bởi đứt + H/lg (%): Ni 0,49–4,75; Cu 0,75-1,63; Co 0,02-0,2.

L ượng nhỏ: Se, Au, Ag, Bi, Pt, Pd ng nh : Se, Au, Ag, Bi, Pt, Pd ỏ magma sớm & muộn.

M ch d ng th u kính: ại ại ất sâu (150km: kimberlit

+ Cách kh i siêu mafit 20– 100m, d c 70-90 ống chế bởi đứt ống chế bởi đứt 0 , L 640m,

D 450m, T 0,2-5m (A 1,25) + Qu ng d ng kh i đ c xít, ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ại ống chế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:

+ KV: ch y u: pyrotin, penlandit & chalcopyrit ủy dung dịch cứng ế bởi đứt + H/lg (%): Ni 0,49–4,75; Cu 0,75-1,63; Co 0,02-0,2.

L ượng nhỏ: Se, Au, Ag, Bi, Pt, Pd ng nh : Se, Au, Ag, Bi, Pt, Pd ỏ magma sớm & muộn.

Vi T NAM ỆN THÀNH TẠO

Vi T NAM ỆN THÀNH TẠO

M Cu-Ni Ỏ Cu-Ni B N PHÚC (S n La) ảN PHÚC (Sơn La) ơn La)

M Cu-Ni Ỏ Cu-Ni B N PHÚC (S n La) ảN PHÚC (Sơn La) ơn La) Ki u thân qu ng, g m 2 : Ki u thân qu ng, g m 2 : ể ể ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ồ nguyên lý phân bố các thân khoáng mỏ sulphur Ni–Cu ồ nguyên lý phân bố các thân khoáng mỏ sulphur Ni–Cu

Xâm nhi m d ng bám đáy kh i siêu mafic: ễm dạng bám đáy khối siêu mafic: ại ống chế bởi đứt + Dày 1 – 36,7m (TB 13m);

+ Qu ng xâm nhi m bám đáy; th treo quy mô nh ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ễm dạng bám đáy khối siêu mafic: ể ỏ magma sớm & muộn + KV: ch y u: pyrotin, penlandit & chalcopyrit ủy dung dịch cứng ế bởi đứt + H/lg (%): Ni 0,7; Cu 0,1; Co 0,02.

L ượng nhỏ: Se, Au, Ag, Bi, Pt, Pd ng nh : Se, Au, Ag, Bi, Pt, Pd ỏ magma sớm & muộn.

Xâm nhi m d ng bám đáy kh i siêu mafic: ễm dạng bám đáy khối siêu mafic: ại ống chế bởi đứt + Dày 1 – 36,7m (TB 13m);

+ Qu ng xâm nhi m bám đáy; th treo quy mô nh ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ễm dạng bám đáy khối siêu mafic: ể ỏ magma sớm & muộn + KV: ch y u: pyrotin, penlandit & chalcopyrit ủy dung dịch cứng ế bởi đứt + H/lg (%): Ni 0,7; Cu 0,1; Co 0,02.

L ượng nhỏ: Se, Au, Ag, Bi, Pt, Pd ng nh : Se, Au, Ag, Bi, Pt, Pd ỏ magma sớm & muộn.

Trang 14

MỎ MAGMA THỰC SỰ IV.2 ĐẶC ĐiỂM

CHƯƠNG IV

Đ C Đi M ẶC TRƯNG ỂM

M MAGMA DUNG LYỎ MAGMA DUNG LY

Thành t o liên quan quá trình k t tinh g n k t thúc ại ế bởi đứt ần dung thể ế bởi đứt

Magma XN siêu mafic, mafic & ki m ền

Có th có tham gia ch t b c & khoáng hóa ể ất sâu (150km: kimberlit ống chế bởi đứt

Thành t o liên quan quá trình k t tinh g n k t thúc ại ế bởi đứt ần dung thể ế bởi đứt

Magma XN siêu mafic, mafic & ki m ền

Có th có tham gia ch t b c & khoáng hóa ể ất sâu (150km: kimberlit ống chế bởi đứt

M MAGMA DUNG LYỎ MAGMA DUNG LY M MAGMA S MỎ MAGMA DUNG LY ỚM M MAGMA MU N M MAGMA MU NỎ MAGMA DUNG LY Ỏ MAGMA DUNG LY ỘN ỘN

Thành ph n ần dung thể đá siêu mafic: dunit,

peridotit & pyroxenit.

Ph bi n nh t ổ ế bởi đứt ất sâu (150km: kimberlit

K t qu quá trình phân d k t ế bởi đứt ảm: silicat kết tinh trước ịch cứng ế bởi đứt

tinh: ph n l n ần dung thể ớc KV qu ng tách ra ặng xâm nhiễm treo;

mu n trong quá trình ngu i l nh ộn ộn ạ Khoa)

magma  t o thân qu ng l n ạ Khoa) ặng xâm nhiễm treo; ớm & muộn

V trí: mi n n n ho t hóa, liên ịch cứng ền ền ại

quan đ t gãy sâu t manti trên ứt ừ manti trên

Thành ph n ần dung thể đá siêu mafic: dunit,

peridotit & pyroxenit.

Ph bi n nh t ổ ế bởi đứt ất sâu (150km: kimberlit

K t qu quá trình phân d k t ế bởi đứt ảm: silicat kết tinh trước ịch cứng ế bởi đứt

tinh: ph n l n ần dung thể ớc KV qu ng tách ra ặng xâm nhiễm treo;

mu n trong quá trình ngu i l nh ộn ộn ạ Khoa)

magma  t o thân qu ng l n ạ Khoa) ặng xâm nhiễm treo; ớm & muộn

V trí: mi n n n ho t hóa, liên ịch cứng ền ền ại

quan đ t gãy sâu t manti trên ứt ừ manti trên

Thân qu ng phân b ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ống chế bởi đứt đáy XN; d ng v a, th u kính, m ch ng ại ỉ các sulphur Cu-Ni, đi kèm Co, Au, & Pt ất sâu (150km: kimberlit ại ống chế bởi đứt

Ranh gi i thân qu ng, ớc ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: có tính chuy n ti p ể ế bởi đứt (đ ng sinh) ồ nguyên lý phân bố các thân khoáng mỏ sulphur Ni–Cu  rõ ràng (h u sinh) ập: silicat & sulphur.

Thành ph n KV ph bi n: ần dung thể ổ ế bởi đứt cromit, titanomagnetit; kích th c nh ước ỏ magma sớm & muộn  tha hình

C u t o qu ng: kh i, ch c xít, đ m, ất sâu (150km: kimberlit ại ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ống chế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ống chế bởi đứt xâm tán Ki n trúc qu ng: h t tha hình ế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ại

Bi n đ i đá vây quanh ế bởi đứt ổ : serpentin hóa, carbonat hóa, clorit hóa.

Hàm l ượng nhỏ: Se, Au, Ag, Bi, Pt, Pd ng kim lo i cao, t p trung; ại ập: silicat & sulphur Cr  35 – 40%; đi kèm Pt , Os, Ir;

Khoáng s n chính: ảm: silicat kết tinh trước Cr, Pt, Fe, Ti-Fe, apatit, TR,

Quy mô m l n: peridotit ỏ magma sớm & muộn ớc  Cr; Gabro  Titanomagnetit; đá ki m ền  magnetit - apatit

Thân qu ng phân b ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ống chế bởi đứt đáy XN ; d ng v a, th u kính, m ch ng ại ỉ các sulphur Cu-Ni, đi kèm Co, Au, & Pt ất sâu (150km: kimberlit ại ống chế bởi đứt

Ranh gi i thân qu ng, ớc ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: có tính chuy n ti p ể ế bởi đứt (đ ng sinh) ồ nguyên lý phân bố các thân khoáng mỏ sulphur Ni–Cu  rõ ràng (h u sinh) ập: silicat & sulphur.

Thành ph n KV ph bi n: ần dung thể ổ ế bởi đứt cromit, titanomagnetit ; kích th ước c nh ỏ magma sớm & muộn  tha hình

C u t o qu ng: kh i, ch c xít, đ m, ất sâu (150km: kimberlit ại ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ống chế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ống chế bởi đứt xâm tán Ki n trúc qu ng: h t tha hình ế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ại

Bi n đ i đá vây quanh ế bởi đứt ổ : serpentin hóa, carbonat hóa, clorit hóa.

Hàm l ượng nhỏ: Se, Au, Ag, Bi, Pt, Pd ng kim lo i cao, t p trung; ại ập: silicat & sulphur Cr  35 – 40%; đi kèm Pt , Os, Ir;

Khoáng s n chính: ảm: silicat kết tinh trước Cr, Pt, Fe, Ti-Fe, apatit, TR,

Quy mô m l n: peridotit ỏ magma sớm & muộn ớc  Cr; Gabro  Titanomagnetit; đá ki m ền  magnetit - apatit

Trang 15

MỎ MAGMA THỰC SỰ IV.2 ĐẶC ĐiỂM

CHƯƠNG IV

M MAGMA MU N Ỏ MAGMA MUỘN ỘN

Cromit & cromit ch a Pt ứa Pt

Cromit & cromit ch a Pt ứa Pt Titanomagnetit Apatit–magnetit, apatit, TR

Đ C ĐI M ẶC ĐIỂM ỂM

Đi n hình magma mu n trong kh i mafic phân d : gabro ể ộ, Đại ống chế bởi đứt ịch cứng

 pyroxenit  dunit.

Tu i : t c đ n tr : AR, PR, Pz, Mz & Kz ổ ừ manti trên ổ ế bởi đứt ẻ: AR, PR, Pz, Mz & Kz.

Kh i XN: d ng kh i ống chế bởi đứt ại ống chế bởi đứt

Ranh gi i TQ: rõ ràng ho c chuy n ti p ớc ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ể ế bởi đứt

Hình thái TQ: d ng m ch, th u kính, , d ly th xâm ại ại ất sâu (150km: kimberlit ổ ịch cứng ể nhi m, băng, d i & b t đ nh ễm dạng bám đáy khối siêu mafic: ảm: silicat kết tinh trước ất sâu (150km: kimberlit ịch cứng

C u t o qu ng: d i, đ m, kh i tr ng & xâm tán ất sâu (150km: kimberlit ại ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ảm: silicat kết tinh trước ống chế bởi đứt ống chế bởi đứt ại

Ki n trúc qu ng: sideronit, phá h y dd c ng ế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ủy dung dịch cứng ứt

Thành ph n KV: ch y u titanomagnetit, rutil, ilmenit + ần dung thể ủy dung dịch cứng ế bởi đứt magnetit + apatit + sulphur (pyrotin, pyrit, chalcopyrit + KVTĐ + KVTS

Đ C ĐI M ẶC ĐIỂM ỂM

Đi n hình magma mu n trong kh i mafic phân d : gabro ể ộ, Đại ống chế bởi đứt ịch cứng

 pyroxenit  dunit.

Tu i : t c đ n tr : AR, PR, Pz, Mz & Kz ổ ừ manti trên ổ ế bởi đứt ẻ: AR, PR, Pz, Mz & Kz.

Kh i XN: d ng kh i ống chế bởi đứt ại ống chế bởi đứt

Ranh gi i TQ: rõ ràng ho c chuy n ti p ớc ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ể ế bởi đứt

Hình thái TQ: d ng m ch, th u kính, , d ly th xâm ại ại ất sâu (150km: kimberlit ổ ịch cứng ể nhi m, băng, d i & b t đ nh ễm dạng bám đáy khối siêu mafic: ảm: silicat kết tinh trước ất sâu (150km: kimberlit ịch cứng

C u t o qu ng: d i, đ m, kh i tr ng & xâm tán ất sâu (150km: kimberlit ại ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ảm: silicat kết tinh trước ống chế bởi đứt ống chế bởi đứt ại

Ki n trúc qu ng: sideronit, phá h y dd c ng ế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ủy dung dịch cứng ứt

Thành ph n KV: ch y u titanomagnetit, rutil, ilmenit + ần dung thể ủy dung dịch cứng ế bởi đứt magnetit + apatit + sulphur (pyrotin, pyrit, chalcopyrit + KVTĐ + KVTS

ĐI U KI N THÀNH T O ỀU KIỆN THÀNH TẠO ỆT ẠO

Dung th mafic ể  Silicat k t tinh ế bởi đứt  silicat tàn d ch a ư ứt

qu ng ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:  t p trung qu ng ập: silicat & sulphur ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:  k t tinh qu ng ế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:  thân qu ng ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:

(xuyên c t kh i magma k t tinh tr ắc Mỹ) ống chế bởi đứt ế bởi đứt ước c)

HÀM L ƯỢNG NG Qu ng t ng h p, ph i làm giàu ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ổ ợng nhỏ: Se, Au, Ag, Bi, Pt, Pd ảm: silicat kết tinh trước

QUY MÔ M Ỏ MAGMA MUỘN R t l n: hàng t t n; ất sâu (150km: kimberlit ớc ỷ tấn; ất sâu (150km: kimberlit

KHOÁNG S N: ẢN:

+ Anorthosit & gabro anorthosit : qu ng ilmenit,, magnetit, ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:

- ilmenit, hematit – ilmenit, (rutil – ilmenit) + Gabronorit: qu ng ilmenit - magnetit ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:

ĐI U KI N THÀNH T O ỀU KIỆN THÀNH TẠO ỆT ẠO

Dung th mafic ể  Silicat k t tinh ế bởi đứt  silicat tàn d ch a ư ứt

qu ng ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:  t p trung qu ng ập: silicat & sulphur ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:  k t tinh qu ng ế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:  thân qu ng ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:

(xuyên c t kh i magma k t tinh tr ắc Mỹ) ống chế bởi đứt ế bởi đứt ước c)

HÀM L ƯỢNG NG Qu ng t ng h p, ph i làm giàu ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ổ ợng nhỏ: Se, Au, Ag, Bi, Pt, Pd ảm: silicat kết tinh trước

Fe 10 – 53%, TiO2 2 – 4 - 20%; V 0,1 – 0,5% (8%)

QUY MÔ M Ỏ MAGMA MUỘN R t l n: hàng t t n; ất sâu (150km: kimberlit ớc ỷ tấn; ất sâu (150km: kimberlit

KHOÁNG S N: ẢN:

+ Anorthosit & gabro anorthosit : qu ng ilmenit,, magnetit, ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:

- ilmenit, hematit – ilmenit, (rutil – ilmenit) + Gabronorit : qu ng ilmenit - magnetit ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:

Titanomagnetit

Trang 16

MỎ MAGMA THỰC SỰ IV.2 ĐẶC ĐiỂM

CHƯƠNG IV

M MAGMA MU N Ỏ MAGMA MUỘN ỘN

M MAGMA DUNG LYỎ MAGMA DUNG LY

Vi T NAM ỆN THÀNH TẠO

Vi T NAM ỆN THÀNH TẠO

M Ti Ỏ MAGMA MUỘN CÂY CHÂM

(Núi Chúa, Thái Nguyên)

M Ti Ỏ MAGMA MUỘN CÂY CHÂM

(Núi Chúa, Thái Nguyên)

Liên quan kh i gabro Núi Chúa ống chế bởi đứt

Thân qu ng d ng th u kính ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ại ất sâu (150km: kimberlit

KV qu ng : il; (mt, he), ((pyrotin, pyrit, rutil)) ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:

C u t o qu ng: kh i, ch c xít; ất sâu (150km: kimberlit ại ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ống chế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:

Ki n trúc qu ng: h t tha hình, phân h y dd c ng ế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ại ủy dung dịch cứng ứt

Thân qu ng d ng th u kính ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ại ất sâu (150km: kimberlit

KV qu ng : il; (mt, he), ((pyrotin, pyrit, rutil)) ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:

C u t o qu ng: kh i, ch c xít; ất sâu (150km: kimberlit ại ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ống chế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:

Ki n trúc qu ng: h t tha hình, phân h y dd c ng ế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ại ủy dung dịch cứng ứt

Trang 17

MỎ MAGMA THỰC SỰ iV.2 ĐẶC ĐiỂM

CHƯƠNG IV

MỎ MAGMA MUỘN

TQ th ường nơi tiếp xúc / giữa ng n i ti p xúc / gi a ơng ế bởi đứt ữa: mafic hơn.

các đá ki m t ền ước ng sâu v a ừ manti trên

V trí TQ: kh ng ch b i các ịch cứng ống chế bởi đứt ế bởi đứt ởi đứt

đ i xung y u ki n t o ớc ế bởi đứt ế bởi đứt ại

Hình thái TQ: th u kính, m ch ất sâu (150km: kimberlit ại

Bi n đ i đá vây quanh: skarn ế bởi đứt ổ

hóa, th/anh hóa, sericit hóa,

M Kirunavara (Th y Đi n) ỏ magma sớm & muộn ụy Điển) ể

TQ th ường nơi tiếp xúc / giữa ng n i ti p xúc / gi a ơng ế bởi đứt ữa: mafic hơn.

V trí TQ: kh ng ch b i các ịch cứng ống chế bởi đứt ế bởi đứt ởi đứt

đ i xung y u ki n t o ớc ế bởi đứt ế bởi đứt ại

Hình thái TQ: th u kính, m ch ất sâu (150km: kimberlit ại

Bi n đ i đá vây quanh: skarn ế bởi đứt ổ

hóa, th/anh hóa, sericit hóa,

M APATIT - Ỏ Cu-Ni MAGNETIT

TQ là s n ph m cu i – k t tinh ảm: silicat kết tinh trước ẩm cuối – kết tinh ống chế bởi đứt ế bởi đứt dung th magma ki m ể ền

V trí TQ: d c theo các b m t ịch cứng ọc đứt gãy lớn ven rìa & giữa vùng nền ền ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:

tách l p ớc

Hình thái TQ: th u kính, v a ất sâu (150km: kimberlit ỉ các sulphur Cu-Ni, đi kèm Co, Au, & Pt

C u t o qu ng: d i, đ m, & ất sâu (150km: kimberlit ại ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ảm: silicat kết tinh trước ống chế bởi đứt xâm tán.

Ki n trúc qu ng: h t nh & ế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ại ỏ magma sớm & muộn.

v a ừ manti trên

Thành ph n KV: apatit (25- ần dung thể 75%) + (nephelin, horn) + ((sphen + titanomagnetit)).

M Bán đ o Kola (Th y Đi n) ỏ magma sớm & muộn ảm: silicat kết tinh trước ụy Điển) ể

TQ là s n ph m cu i – k t tinh ảm: silicat kết tinh trước ẩm cuối – kết tinh ống chế bởi đứt ế bởi đứt

V trí TQ: d c theo các b m t ịch cứng ọc đứt gãy lớn ven rìa & giữa vùng nền ền ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại:

tách l p ớc

Hình thái TQ: th u kính, v a ất sâu (150km: kimberlit ỉ các sulphur Cu-Ni, đi kèm Co, Au, & Pt

C u t o qu ng: d i, đ m, & ất sâu (150km: kimberlit ại ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ảm: silicat kết tinh trước ống chế bởi đứt xâm tán.

Ki n trúc qu ng: h t nh & ế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ại ỏ magma sớm & muộn.

v a ừ manti trên

Thành ph n KV: apatit (25- ần dung thể 75%) + (nephelin, horn) + ((sphen + titanomagnetit)).

M Bán đ o Kola (Th y Đi n) ỏ magma sớm & muộn ảm: silicat kết tinh trước ụy Điển) ể

ởi đứt ền ền ất sâu (150km: kimberlit ống chế bởi đứt

Hình thái TQ: th u kính, v a ất sâu (150km: kimberlit ỉ các sulphur Cu-Ni, đi kèm Co, Au, & Pt

C u t o qu ng: d i, đ m, & ất sâu (150km: kimberlit ại ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ảm: silicat kết tinh trước ống chế bởi đứt xâm tán.

Ki n trúc qu ng: h t nh & ế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ại ỏ magma sớm & muộn.

M ……… ỏ magma sớm & muộn.

TQ là s n ph m cu i – k t tinh ảm: silicat kết tinh trước ẩm cuối – kết tinh ống chế bởi đứt ế bởi đứt

V trí TQ: trong b ph n đá ịch cứng ộ, Đại ập: silicat & sulphur phân d hoàn h o nh t c a XN ịch cứng ảm: silicat kết tinh trước ất sâu (150km: kimberlit ủy dung dịch cứng

mi n n n, giàu ch t b c

ởi đứt ền ền ất sâu (150km: kimberlit ống chế bởi đứt

Hình thái TQ: th u kính, v a ất sâu (150km: kimberlit ỉ các sulphur Cu-Ni, đi kèm Co, Au, & Pt

C u t o qu ng: d i, đ m, & ất sâu (150km: kimberlit ại ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ảm: silicat kết tinh trước ống chế bởi đứt xâm tán.

Ki n trúc qu ng: h t nh & ế bởi đứt ặng phân bố rìa khối XN Theo hình dạng thế nằm, chia 4 loại: ại ỏ magma sớm & muộn.

Trang 18

TỔ HỢP CÁC NGUYÊN TỐ VÀ KHÓANG SẢN ĐẶC TRƯNG

KHOÁNG SẢN ĐẶC TRƯNG

1 Xâm nhâp siêu mafic Dunit, peridotit, piroxenit,

serpentinit, kimberlit Cr, Pt, Ir, Os, asbet,

3 Xâm nhập mafic Gabro, gabronorit, norit, diaba

Ti, Fe, Ni, Cu, Pd, (Co, Se)

(trung tính – acit vừa)

Diorit, diorit thạch anh, granodiorit, monzonit, monzonit thạch anh, plagiogranit

Fe (Co, B); Pb, Zn, Cu, Au, Ag; Mo,W; Au, As; Sn, Sb, Zn

5 Granit (felsic) Granit biotit, alaskit, granit

granofir,

pegmatit granit, Sn, W, Mo, (Bi), Be

6 Trung tính cao kiềm Syenit nephelin, syenit leucit

Ti, Nb, Ta, TR, Th, Zr, Hf

7 Vỏ phong hóa đá siêu mafic Laterit

Ni (Co); Fe, Mn; Al Hình : Sơ đồ liên hệ giữa m khóang với xâm nhập thành phần khác nhau ỏ khóang với xâm nhập thành phần khác nhau

Trang 19

PHÂN LO I NGU N G C CÁC M KHOÁNG ẠI NGUỒN GỐC CÁC MỎ KHOÁNG ỒN GỐC CÁC MỎ KHOÁNG ỐC CÁC MỎ KHOÁNG Ỏ KHOÁNG PHÂN LO I NGU N G C CÁC M KHOÁNG ẠI NGUỒN GỐC CÁC MỎ KHOÁNG ỒN GỐC CÁC MỎ KHOÁNG ỐC CÁC MỎ KHOÁNG Ỏ KHOÁNG

(V.I Xmirnov, 1982)

PHÂN

LO I ẠI NGU N ỒN

G C ỐC

MA

MAG-TR M ẦM TÍCH

MA- TIT

PEG-ALBITIT GREI- SEN

SKARN NHI T ỆT

D CH ỊCH

CHE- DAN

CON-PHONG HÓA

SA KHOÁNG

Ngày đăng: 12/11/2014, 11:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4.1: S  đ  nguyên lý phân b  các thân khoáng m  sulphur Ni–Cu ơng  ồ nguyên lý phân bố các thân khoáng mỏ sulphur Ni–Cu ống chế bởi đứt  ỏ magma sớm & muộn. - bài giảng khoáng sản  đại cương phần ii đặc điểm mỏ khoáng(tiếp)
Hình 4.1 S đ nguyên lý phân b các thân khoáng m sulphur Ni–Cu ơng ồ nguyên lý phân bố các thân khoáng mỏ sulphur Ni–Cu ống chế bởi đứt ỏ magma sớm & muộn (Trang 12)
Hình : Sơ đồ liên hệ giữa m  khóang với xâm nhập thành phần khác nhau ỏ khóang với xâm nhập thành phần khác nhau - bài giảng khoáng sản  đại cương phần ii đặc điểm mỏ khoáng(tiếp)
nh Sơ đồ liên hệ giữa m khóang với xâm nhập thành phần khác nhau ỏ khóang với xâm nhập thành phần khác nhau (Trang 18)
HÌNH DẠNG - bài giảng khoáng sản  đại cương phần ii đặc điểm mỏ khoáng(tiếp)
HÌNH DẠNG (Trang 25)
1- HÌNH THÁI THÂN KHOÁNG - bài giảng khoáng sản  đại cương phần ii đặc điểm mỏ khoáng(tiếp)
1 HÌNH THÁI THÂN KHOÁNG (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w