- Giới thiệu: Là môn học nghiên cứu khái quát các đặc điểm địa chất, thành phần vật chất, nguồn gốc và điều kiện thành tạo của các khoáng sản cũng như quy luật phân bố của chúng trong kh
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ
Trang 2- Giới thiệu: Là môn học nghiên cứu khái quát các đặc điểm địa chất, thành phần vật chất,
nguồn gốc và điều kiện thành tạo của các khoáng sản cũng như quy luật phân bố của chúng trong không gian và theo thời gian.
- Nội dung: gồm 3 phần chính:
a- Những vấn đề cơ bản về khoáng sản:
- Đại cương về khoáng sản
- Thành phần vỏ Trái đất và quá trình tạo quặng
- Cấu trúc mỏ khoáng, thân khoáng và thành phần quặng.
b- Đặc điểm các loại mỏ khoáng theo các nguồn gốc: magma thực sự, pegmatit, carbonatit,
skarn, nhiệt dịch, phong hóa, sa khoáng, trầm tích và biến chất sinh.
c- Quy luật phân bố các mỏ khoáng:
- Các yếu tố địa chất khống chế tạo khoáng
- Quy luật phân bố các mỏ khoáng
Trang 3: NỘI DUNG
PHẦN I: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ KHOÁNG SẢN Chương 1: Đại cương về khoáng sản ( 2 tiết)
Chương 2: Thành phần vỏ Trái đất và quá trình tạo quặng (2 tiết) Chương 3: Cấu trúc mỏ khoáng, thân khoáng và thành phần khoáng (2 tiết)
PHẦN II: ĐẶC ĐIỂM MỎ KHOÁNG Chương 4: Mỏ khoáng magma thực sự (2 tiết) Chương 5: Mỏ khoáng pegmatit (2 tiết)
Chương 6: Mỏ khoáng carbonatit (2 tiết) Chương 7: Mỏ khoáng skarn (2 tiết)
Chương 8: Mỏ khoáng nhiệt dịch (3 tiết) Chương 9: Mỏ khoáng phong hoá (2 tiết) Chương 10: Mỏ khoáng sa khoáng (2 tiết) Chương 11: Mỏ khoáng trầm tích (2 tiết) Chương 12: Mỏ khoáng biến chất sinh (2 tiết)
PHẦN III: QUY LUẬT PHÂN BỐ CÁC CÁC MỎ KHOÁNG Chương 13: Các yếu tố địa chất khống chế tạo khoáng (2 tiết) Chương 14: Quy luật phân bố các mỏ khoáng sàng (3 tiết)
Trang 4: NỘI DUNG
PHẦN I: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ KHOÁNG SẢN Chương 1: Đại cương về khoáng sản ( 2 tiết)
Chương 2: Thành phần vỏ Trái đất và quá trình tạo quặng (2 tiết) Chương 3: Cấu trúc mỏ khoáng, thân khoáng và thành phần khoáng (2 tiết)
PHẦN II: ĐẶC ĐIỂM MỎ KHOÁNG Chương 4: Mỏ khoáng magma thực sự (2 tiết) Chương 5: Mỏ khoáng pegmatit (2 tiết)
Chương 6: Mỏ khoáng carbonatit (2 tiết) Chương 7: Mỏ khoáng skarn (2 tiết)
Chương 8: Mỏ khoáng nhiệt dịch (3 tiết) Chương 9: Mỏ khoáng phong hoá (2 tiết) Chương 10: Mỏ khoáng sa khoáng (2 tiết) Chương 11: Mỏ khoáng trầm tích (2 tiết) Chương 12: Mỏ khoáng biến chất sinh (2 tiết)
PHẦN III: QUY LUẬT PHÂN BỐ CÁC CÁC MỎ KHOÁNG Chương 13: Các yếu tố địa chất khống chế tạo khoáng (2 tiết) Chương 14: Quy luật phân bố các mỏ khoáng sàng (3 tiết)
Trang 5PHÂN LOẠI NGUỒN GỐC CÁC MỎ
KHOÁNG
(V.I Xmirnov, 1982)
PHÂN LO I Ạ NGU N G C Ồ Ố
MA
MAG-TRẦM TÍCH
BIẾN CHẤT
MAGMA
TH C Ự
SỰ
CAR BO NA TIT
MA- TIT
PEG-ALBITIT GREI- SEN
SKARN NHI T Ệ
D CH Ị
CHE- DAN
CON-PHONG HÓA
SA KHOÁNG
Trang 6đá carbonat “nhi m b n”: sét vôi, ể ẩ
vôi sét, tuf vôi, đá vôi silic,…
Quá trình không mang đ n đ ế ủ
th p & trung ấ bình
Đá phát sinh do thay th trao ế
đ i Ca các đá ổ siêu mafic, siêu mafic ki m, ề gabroid ki m ề
Đá gi ng ố
skarn v ề thành
ph n ầ
nh ng ư
ch a rõ ư ngu n ồ
g c ố
Đá magma b ị
bi n đ i y u do ế ổ ế felspat, th ch anh, ạ scapolit, diopsit
Trang 7 Hình thành vào th i gian đ u (TK đ u); ờ ầ ầ
Hình dáng là m t vành liên t c bao quanh toàn ộ ụ
b kh i xâm nh p; ộ ố ậ
Đá có th hình thành b t c đ sâu nào: ể ở ấ ứ ộ
- r t sâu ấ tái nóng ch y, ả
- nông tái k t tinh; ế
S n ph m th ả ẩ ườ ng là s n ph m tái ki t tinh ả ẩ ế
Thành ph n KV có 2 tr ầ ườ ng h p: ợ 1/ Thành ph n không thay đ i: ầ ổ
Đá vôi h t m n ạ ị đá hoa h t trung bình / ạ
l n; ớ 2/ Sau tái k t tinh, sinh thành KV m i: ế ớ
- Phi n sét ế s ng ừ hóa có andalusit, disten, cordierit;
- Đá vôi s ng hóa ừ đá hoa ch a wolastonit ứ
BCTX - TRAO Đ I THAY TH Ổ Ế
V a ch u tác d ng T ừ ị ụ 0 cao v a ừ thêm vào thành ph n hóa m i; ầ ớ
Hình thành mu n h n m t chút ộ ơ ộ
vì có dung d ch nhi t d ch tham ị ệ ị gia
S n ph m th ả ẩ ườ ng phân b ố không liên t c, có tính c c b ; ụ ụ ộ
đ i ổ
M SKARN Ỏ
MỎ SKARN
Trang 8VII.2 VỊ TRÍ THÂN QUẶNG VÀ ĐÁ SKARN
Thân đá skarn n m : - đ i ti p xúc gi a kh i xâm nh p & đá vây quanh; ằ ở ớ ế ữ ố ậ
TQ có th n m trong / ngoài ể ằ
Hình VI :
MỎ SKARN
Trang 9CHƯƠNG VII MỎ SKARN
Trang 11VII.4 PHÂN LOẠI MỎ
CHƯƠNG VII
THEO THÀNH PHÂN KV SKARN
Do quá trình thay th đá dolomit & đá vôi dolomit hóa ế
Thành ph n g m KV ch a Mg T ầ ồ ứ ở 0 cao;
KV đ c tr ng: fosterit (olivin Mg), diopsit, spinel, flogopit, dolomit, calcit, enstatit,… ặ ư
Do đá vôi (sét vôi, cát k t vôi) b thay th ế ị ế
Ph bi n nh t ổ ế ấ
KV chính: dãy granat groxula, andrazit), pyroxen (diopsit, enstatit)
KV khác: vezuvian, wolastonit, scapolit, amphibol, epidot,
carbonat, th ch anh ạ
Hình thành trong đá có thành ph n silicat; ầ
Quá trình trao đ i thay th các đá XN sâu: granodiorit, syenit,…; ổ ế
Thành ph n KV ch y u: granat, pyroxen, amphibol, scapolit, wolastonit,… ầ ủ ế
MỎ SKARN
Trang 12VII.5 ĐIỀU KIỆN HÓA LÝ THÀNH TẠO MỎ
Khi magma xuyên lên, ti p xúc đá vây ế
quanh carbonat / silicat,… c 2 đ u ả ề
nh ra ho c thu vào m t s thành ph n: ả ặ ộ ố ầ
+ Magma tăng: Ca
+ Đá vôi tăng: Si, K, Al, Fe
SiO 2 tăng cao trong đá carbonat , CaO
tăng cao trong XN đ ượ c mang thêm vào
t dung d ch h u magma? ừ ị ậ
GI THUY T V QUÁ TRÌNH THÀNH T O Ả Ế Ề Ạ
Thuy t trao đ i thay th đôi ế ổ ế Thuy t khuy t tán th m l c ế ế ấ ọ
Khi magma ti p xúc đá carbonat, bên ế
c nh hi n t ạ ệ ượ ng khuy t tán, có hi n ế ệ
t ượ ng th m l c thành ph n hóa do tác ấ ọ ầ
d ng c a dd h u magma đi qua các đá: ụ ủ ậ
l c l y m t s thành ph n tham gia vào ọ ấ ộ ố ầ
S phân đ i c a skarn: do các nguyên t ự ớ ủ ố
có tính hóa h c khác nhau: NT ho t tính ọ ạ
m nh ạ khuy t tán v n t c nhanh & đi xa ế ậ ố
Quá trình t o skarn, chia ra nhi u th i kỳ: do v t li u ch y u t o đá & qu ng skarn đ c dd ạ ề ờ ậ ệ ủ ế ạ ặ ượ
h u magma đ n nhi u đ t, m i đ t có thành ph n khác nhau: ậ ế ề ợ ỗ ợ ầ
1- TK TĐTT Si: ch y u trao đ i SiO ủ ế ổ 2 t o nhi u diopsit T ạ ề ở 0 cao trong đá & qu ng ặ
2- TK TĐTT alumosilicat: ch y u SiO ủ ế 2 , % Al 2 O 3 , skarn có nhi u silicat có TP t nghèo ề ừ giàu Fe 3- TK TĐTT Halogen: Nhi u ch t b c: Cl,… ề ấ ố tích t scapolit trong skarn ụ
4- TK TĐTT Fe: Ch y u: FeO, Fe ủ ế 2 O 3 t o nhi u KV Fe: magnetit, hematit, herdenbergit, andrazit ạ ề 5- TK TĐTT các ch t b c: H ấ ố 2 O, CO 2 , Cl,… skarn ướ t o các KV amphibol, epidot, sheelit,… t ạ 6- TK TĐTT sulphur: H 2 O, H 2 S, S \ (TĐTT) một số các kim loại sulphur & mu i khác: ố
a/ TĐTT S – As b/ TĐTT Cu – Fe c/ TĐTT Pb - Zn
u: Ư Gi i thích đ ả ượ c quá trình nhi u giai đo n c a thành t o skarn ề ạ ủ ạ
Khuy t: ế Ch a s d ng chung cho các m skarn ư ử ụ ỏ
Trang 13VII.6 ĐIỀU KIỆN ĐỊA
CHẤT THÀNH TẠO MỎ
d/ C trên bình đ & m t c t, đ ng ti p xúc đ u ả ồ ặ ắ ườ ế ề
chéo góc v i th l p: ớ ớ ớ thân skarn d ng răng c a c ạ ư ả
Trang 14VII.6 ĐIỀU KIỆN ĐỊA
CHẤT THÀNH TẠO MỎ
Đóng vai trò quan tr ng trong s phân ọ ự
b skarn cũng nh TQ: ố ư
Đ t gãy kh ng ch s phân b skarn ứ ố ế ự ố
là đ t gãy tr ứ ướ c skarn;
ki n t o ế ạ s phân b skarn & TQ Y u t th ch h c v i ự ế ố ạ ố ọ ớ Đ c đi m m t ti p ặ ể xúc ặ ế
Đá vây quanh ti p xúc v i kh i xâm ế ớ ố
ki n t o ế ạ s phân b skarn & TQ Y u t th ch h c v i ự ế ố ạ ố ọ ớ Đ c đi m m t ti p ặ ể xúc ặ ế
M t ti p xúc d c hay tho i: Skarn th ng ặ ế ố ả ườ phát tri n cùng qu ng các n i tho i; ể ặ ở ơ ả
M t ti p xúc l i lõm, b ng ph ng: g p ặ ế ồ ằ ẳ ặ nhi u qu ng các m t l i lõm ề ặ ở ặ ồ
Trang 15Hình VI :
Trang 17VI.6 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT THÀNH TẠO
Zn, W
Mỏ vùng nền: peridotit, đá trap Fe
Mỏ TK sớm:
liên quan plagiogranit, plagiosyenit
Fe, Co, Cu
MỐI LIÊN QUAN VỚI MAGMA
Trang 18VII.7 KHOÁNG SẢN LIÊN QUAN SKARN
Fe: quan tr ng nh t là magnetit ọ ấ
Fe – Co:
a/ Skarn có pyrit ch a ư Co;
b/ Skarn có cobantin (CoAsS)
Cu: KV ch y u là Chalcopyrit, pyrit, ủ ế
Beril & Niobi
Mo: KV ch y u molibdenit (MoS ủ ế 2 )
Sn: KV ch y u cassiterit (SnO ủ ế 2 )
Au: KV ch y u vàng t sinh,sulphur ủ ế ự
M khoáng ch a B, asbet ỏ ứ
Trang 19VII.8 VIỆT NAM
CHƯƠNG VII
Ít phát triển Vài mỏ giá trị:
+ Nà Lũng, Nà Rụa (Cao Bằng), + Thạch Khê (Hà Tỉnh)
Trang 20VII.8 VIỆT NAM
Granitoid: b o hòa Al, đá vôi: cao MgO ả
Các giai đo n phát tri n: ạ ể
1/ Skarn Mgbi n c iế ả skarn Ca
qu ng Fe ch ng g i; ặ ồ ố
2/ Hydrat hóa skarn & qu ng hóa ặ
3/ Nhi t d ch-khoáng hóa sulphur đa kim ệ ị
Thành ph n KV skarn: pyroxen, granat, ầ
fosterit, serpentin, amphibol, flogopit,
epidot, clorit, th ch anh (plagioclas, ạ
scapolit, wolastonit, biotit, talc, …)
KV qu ng: magnetit, hematit, sulphur ặ
(py, pyt, chal, sph, Cu xám, gal (spinel)
M Ỏ S T TH CH KHÊ Ắ Ạ (Hà Tĩnh)
Trang 21M Ỏ S T TH CH KHÊ Ắ Ạ (Hà Tĩnh)
Hình VI : Mặt cắt khái quát mỏ sắt Thạch Khê 1- Quặng sắt ; 2- Đá Skarn ; 3- Granit ; 4- Đá sừng ; 5- Đá hoa ; 6- Sét ; 7- Cát
TQ: dạng thấu kính, vỉa phân
nhánh.
Phân bố trong skarn, đá sừng,
đá carbonat hoặc theo mặt phân
lớp carbonat nằm dưới & trầm
Trang 22M Ỏ đa kim W-F-Bi-Cu-Au NÚI PHÁO (Thái Nguyên)
Từ, Đại Từ, Thái Nguyên, cách Hà Nội ~80
km về phía bắc
Skarn hoá các đá HT Phú Ng r t r ng ữ ấ ộ
rãi & đ c tr ng b i s phân đ i t đá ặ ư ở ự ớ ừ
s ng > pyroxen (điopsiđ) > granat ừ
(grossular) > wolastonit ± vesuvianit >
calcit ± tremolit ± actinolit
Trang 24G C Ố
MA
MAG-TRẦM TÍCH
BIẾN CHẤT
MAGMA
TH C Ự
SỰ
CAR BO NA TIT
MA- TIT
PEG-ALBITIT GREI- SEN
SKARN NHI T Ệ
D CH Ị
CHE- DAN
CON-PHONG HÓA
SA KHOÁNG
PHÂN LO I Ạ NGU N G C Ồ Ố
MA
MAG-TRẦM TÍCH
BIẾN CHẤT
MAGMA
TH C Ự
SỰ
CAR BO NA TIT
MA- TIT
PEG-ALBITIT GREI- SEN
HÓA
SA KHOÁNG
Trang 25VIII.1 KHÁI
QUÁT
CHƯƠNG VIII
Liên quan không gian &
ngu n g c v i XN & PT mafic, ồ ố ớ trung tính, felsic & ki m ề
Hình thái đi n hình: m ch đ n gi n ể ạ ơ ả
÷ ph c t p; d ng , b ứ ạ ạ ổ ướ u, m ch-xâm ạ tán, th u kính, d ng v a, h n h p ph c ấ ạ ỉ ỗ ợ ứ
t p ạ
Kích th ướ c & quy mô khác nhau;
Th ườ ng phân b trong đá bi n đ i ố ế ổ
nhi t d ch liên quan quá trình t o ệ ị ạ
qu ng, có các vành phân tán bao quanh ặ
ranh gi i thân qu ng không rõ ràng & ớ ặ
Đá m ngh : opal, ỹ ệ
topaz, Qtt, …
Trang 26 Đ nh v qu ng ị ị ặ hóa & xác đ nh ị hình thái, quy mô
& đ c đi m c u ặ ể ấ trúc n i b thân ộ ộ
đ a đi m đ qu ng c trú ị ể ể ặ ư
& l ng đ ng ắ ọ
Phân lo i: ạ
+ Đ t gãy c c b ứ ụ ộ + V a d th m có kênh ỉ ễ ấ
d n c t qua ho c n m g n ẫ ắ ặ ằ ầ
VIII.2 KIẾN TRÚC ĐỊA CHẤT
Trang 27A- NGUỒN GỐC DUNG DỊCH NHIỆT DỊCH
CHƯƠNG VIII
VIII.3 ĐiỀU KiỆN HÓA LÝ THÀNH TẠO MỎ NHIỆT DỊCH
DDND là dung d ch khí–l ng nóng; n ị ỏ ướ c - môi tr ườ ng hòa tan, ch t hòa tan - mu i khoáng & khí ấ ố
NGU N N Ồ ƯỚ C C A DUNG D CH NHI T D CH Ủ Ị Ệ Ị
t o H ạ 2 O
N ướ c m a, ư tuy t tan,… di ế chuy n ng m ể ấ theo khe n t ứ
xu ng đ i sâu ố ớ VTĐ b nung ị nóng & hòa tan khoáng hóa DDND
Trong l h ng ổ ổ
tr m tích c b vùi ầ ổ ị sâu có ngu n g c ồ ố
bi n, có khoáng ể hóa nguyên sinh
ki u (K-Mg)Cl ể
Áp l c ki n t o / ự ế ạ nung nóng b i ở magma xâm nh p ậ
t o dòng nhi t ạ ệ
d ch ng m ch y ị ầ ả theo ki n trúc th m ế ấ
n ướ c
Có th b lôi cu n ể ị ố vào quá trình nhi t d ch trong ệ ị
n ướ c bi n ti p ể ế
t c th m xu ng ụ ấ ố sâu t o h ạ ệ luân chuy n nhi t ể ệ dich ( X Ôsaki, Ch Xakai, O Maxubia)
Trang 28A- NGUỒN GỐC DUNG DỊCH NHIỆT DỊCH
VIII.3 ĐiỀU KiỆN HÓA LÝ THÀNH TẠO MỎ NHIỆT DỊCH
kim lo i thoát ra & tham ạ
gia vào dung d ch nhi t ị ệ
Dung d ch nhi t ị ệ
d ch đi qua đá vây ị quanh, thu hút m t s ộ ố NT.
+ L y K t silicat ấ ừ
ch a K (ort) ứ sericit
+ L y Ni, Co t đá ấ ừ mafic& siêu mafic smatin, gerdofit,…
M t s v t ch t có ộ ố ậ ấ
s n trong đá vây ẵ quanh, khi magma xuyên lên đ ng hóa & ồ thu hút các v t ch t ậ ấ này hàm l ượ ng các
NT kim lo i tăng cao ạ trong magma tham gia vào dung d ch ị nhi t d ch ệ ị
Trang 29tan c a h p ch t kim lo i tăng lên ủ ợ ấ ạ
nhi u (SnO2 tăng 25 l n, FeO tăng ề ầ
4 l n,…) ầ đ hòa tan SiO ộ 2 gi m ả
- Phân tích bao th trong Q, fuorit: ể pH 4,3 – 8,6;
trong pegmatit:acid; trong m ch nhi t ạ ệ
d ch ị ki m ề
- pH trong su i n ố ướ c nóng: 2 – 9,5
Betchechin: ki m y u ho c trung tính; đ ng th i, có th thay ề ế ặ ồ ờ ể
đ i khi qua môi tr ổ ườ ng khác nhau có n ng đ oxy hóa kh ồ ộ ử khác nhau VD: qua đá carbonat mang tính ki m ề
Korjinski: tho t đ u - ki m ạ ầ ề gi a - acid ữ cu i - ki m ố ề Trên c s nhiên c u THCSKV: ơ ở ứ
clorit hóa, epidot hóa, kaolin hóa, lisvenit hóa,…
Trang 30TRONG
TRẠNG THÁI
DUNG DỊCH THẬT
TRONG RẠNG THÁI DUNG DỊCH KEO
TRONG DUNG DỊCH ION ĐƠN GiẢN CỦA NHỮNG HỢP CHẤT
DỄ HÒA TAN
TRONG DUNG D CH PH C Ị Ứ
H P ION – PHÂN T Ợ Ử
C A NH NG H P Ủ Ữ Ợ
CH T D HÒA TAN Ấ Ễ
VIII.3 ĐiỀU KiỆN HÓA LÝ THÀNH TẠO MỎ NHIỆT DỊCH
GiẢ THIẾT VẬN CHUYỂN VẬT CHẤT KHOÁNG VẬT
Trang 31L C C A Đ T ĐÁ Ự Ủ Ấ
V N CHUY N LÊN Ậ Ể
NH CÁC BU NG Ờ Ồ
CH N KHÔNG TRONG Ấ CÁC KHE N T / LIÊN Ứ QUAN KHE N T CÓ Ứ TRONG VTĐ
V N CHUY N LÊN Ậ Ể
D ƯỚ I TÁC D NG C A Ụ Ủ PHA KHÍ Đ ƯỢ C TÁCH
RA & Đ Y DUNG D CH Ẩ Ị NHI T D CH DI Ệ Ị CHUY N Ể
CHƯƠNG VIII
VIII.3 ĐiỀU KiỆN HÓA LÝ THÀNH TẠO MỎ NHIỆT DỊCH
QUAN ĐiỂM
Trang 32L H NG NGUYÊN SINH Ổ Ổ L H NG TH SINH Ổ Ổ Ứ
VIII.3 ĐiỀU KiỆN HÓA LÝ THÀNH TẠO MỎ NHIỆT DỊCH
Là lổ hổng & khe nứt trong đất đá:
đá (do serpentin hóa, anhydrit hóa) ho c do hi n ặ ệ
t ượ ng gi m th tích (do dolomit hóa, do s m t ả ể ự ấ
n ướ ủ c c a đá,…) + Vai trò quan trong v n chuy n & l ng đ ng ậ ể ắ ọ
qu ng ặ
Do hi n t ệ ượ ng tăng / gi m th tích c a đá ả ể ủ Thành t o d th ng góc trong quá trình nâng lên, h xu ng, u n ẳ ạ ướ ướ i d i tác d ng c a l c ngang & l c ụ ủ ự ạ ố ố ự
n p, đ t gãy, đ i vò nhàu ế ứ ớ máng d n DDND đi lên ẫ
KHE N T N I L C Ứ Ộ Ự KHE N T NGO I L C Ứ Ạ Ự
Trang 33CHƯƠNG VIII
VIII.3 ĐiỀU KiỆN HÓA LÝ THÀNH TẠO MỎ NHIỆT DỊCH
DDND đ ượ c tách ra m t ho c nhi u giai ở ộ ặ ề
đo n khác nhau (giai đo n t o khoáng) tùy theo ạ ạ ạ
m ỏ
Quy ướ c: nh ng m có giá tr công nghi p ữ ỏ ị ệ
ph i đ a vào m t lo i nhi t đ nào đó nh t ả ư ộ ạ ệ ộ ấ
đ nh trên c s giai đo n t o s n ph m chính ị ơ ở ạ ạ ả ẩ
Trang 34VIII.3 ĐiỀU KiỆN HÓA LÝ THÀNH TẠO MỎ NHIỆT DỊCH
B ng VIII : Đ SÂU THÀNH T O M NHI T D CH (Magakian) ả Ộ Ạ Ỏ Ệ Ị
Quan h v i lò magma ệ ớ Magma sâu Magma nông & phun trào
Đ sâu khoáng hóa thewo chi u ộ ề
Thành ph n KV & THCSKV ầ T ươ ng đ i đ n gi n & th ố ơ cô l p nhau ậ ả ườ ng Khá ph c t p & n m l n l n ứ ạ ằ ẫ ộ
Hi n t ệ ượ ng phân đ i nguyên sinh ớ Theo chi u th ng đ ng & n m ngang đ u có s phân đ i ề ề ẳ ự ứ ớ ằ Không rõ ràng
Trang 35NGUYÊN NHÂN GÂY KẾT ĐỌNG VẬT CHẤT
Phản ứng trao đổi thay thế các tổ phần của nhiệt dịch
Sự xáo trộn của các dung dịch nhiệt dịch khác nhau
Phản ứng giữa nhiệt dịch & đá vây quanh
Nồng độ quá bảo hòa
Hiện tượng keo tụ
Hiệu ứng thẩm thấu: liên quan nồng độ nhiệt dịch
Sự thay đổi nhiệt độ
Sự thay đổi áp suất
CHƯƠNG VIII
VIII.3 ĐiỀU KiỆN HÓA LÝ THÀNH TẠO MỎ NHIỆT DỊCH
L P Đ Y L H NG & KHE N T Ấ Ầ Ổ Ổ Ứ TRAO Đ I THAY TH Ổ Ế
Theo đường dẫn quặng, lấp đầy khoảng trống trong đất
thế & thay thế bằng nhau.
Quá trình phụ thuộc vào:
1/ Thành phần dung dịch, đất đá, quặng có trước,
2/ Đặc tính cơ lý của đất đá, 3/ Nhiệt độ của dung dịch 4/ Đặc điểm hóa lý của dung dịch
Đặc điểm sản phẩm: tinh thể đều
đặn hơn, KV mới giả hình KV cũ, trong KV thay thế còn tàn dư đá & quặng có trước, ranh giới giữa các
TQ không bằng phẳng
CÁC KIỂU TRAO ĐỔI THAY THẾ
TĐTT Kiềm sớm (K, Na) : T0 cao; Na
anbit hóa, K microlin hóa
TĐTT–r a lũa acid (K, Na, Al, Si): ử T 0 cao trung
bình; muscovit hóa berezit hóa, th ch anh hóa ạ
TĐTT Ki m mu n (K, Na):ề ộ T ở 0 cao?; Na anbit
hóa, K microlin hóa
TĐTT th ch anh:ạ T 0 cao –> th p, pH acid ấ ki m; ề
th ch anh hóa, silic hóa, quarzit hóa ạ
TĐTT sét: T0 th p; môi tr ấ ườ ng acid: kaolin hóa
(t o dickit); môi tr ạ ườ ng ki m: t o montmorilonit; ề ạ
TĐTT carbonat: T0 trung bình th p; môi tr ấ ườ ng
ki m Các đá b b thay th : FeCO ề ị ị ế 3 , CaCO 3 , MgCO 3
(MnCO 3 ), đá mafic.
TĐTT Mg: - T 0 cao & trung bình; trên đá mafic & siêu
mafic crizotin;
- T 0 th p: ấ magnesit, dolomit, dolomit hóa
TĐTT sulphur: T 0 & pH không h n ch nh ng ạ ế ư
n ng đ dunh d ch ph i nhi u H ồ ộ ị ả ề 2 S pyrit hóa.