Lời mở đầu• Từ lâu con người đã ứng dụng sữ dụng vi sinh vật vào quy trình công nghệ lên men Nhưng con người chưa biết được bản chất quá trình chuyển hóa trong quy trình lên men... Cơ c
Trang 1CÔNG NGHỆ SẢN SuẤT ENZYM VÀ Ứng dụng trong
trị liệu
Giảng viên hướng dẫn: TS Trần Thanh Thủy
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Hiếu
Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh
Khoa Sinh Học
Thành phố Hồ Chí Minh
2011
Trang 2Lời mở đầu
• Từ lâu con người đã ứng dụng sữ dụng vi sinh vật vào quy trình công nghệ lên
men
Nhưng con người chưa biết được bản chất quá trình chuyển hóa trong quy trình lên men
Trang 3Từ những công trình nghiên cứu cuối thế kỉ 17 về vi sinh vật - về enzyme
Trang 4Enzym có thể thu từ nhiều nguồn
Dứa
Nhưng: vì sao vi sinh vật lại là đối tượng chủ yếu để sản xuất enzym?
quy trình sản enzym như thế nào?
Trang 5I CƠ SỞ QUY TRÌNH SẢN XuẤT
ENZYM
1.khái quát về enzym
2 Vì sao vsv được lựa chọn để
II.QUY TRÌNH SẢN XuẤT ENZYM
– II.1 Giai đoạn chuẩn bị
– II.2 Giai đoạn lên men
– II.3 Giai đoạn tinh sạch
III ƯNG DỤNG ENZYM TRONG TRỊ LiÊU.
KẾT LuẬN
Tài liệu tham khảo
Trang 6A + B
C enzyme
pH
Chất xúc tác sinh học
Đặc hiệu protein
I.CƠ SỞ QUY TRÌNH
1 Khái quát về enzym
Trang 8ảnh hưởng của PH lên hoạt tính enzyn
Trang 10enzyme enzyme
Phức hợp enzym-sản phẩm
Cơ chất Sản phẩm
Phức hợp enzym-cơ chất
Hoạt động của enzym: phân giải
Trang 11Những điểm đặc biệt của enzyme
Trang 12Các nhóm enzym chính
Trang 14Dễ nuôi cấy; chủ động nguyên liệu, giống
Trang 153.Điều hoà sinh tổng hợp E ở vi sinh vật
Điều hoà bằng sản phẩm cuối cùng
Trang 16www.themegallery.com Company Logo
Không có sự truyền thông tin
Trang 17www.themegallery.com Company Logo
Cơ chất kích thích
quá trình hình thành Enzyme Cảm ứng được gọi là
chất cảm ứng
.
Cơ chế cảm ứng và ức chế
3.Nguyên tắc điều hoà trong trao đổi chất ở vi sinh vật
•Khi môi trường có chất Khó
đồng hóa vi sinh vật tiết
enzym để phân hủy cơchất E
đó gọi là E cảm ứng
Trang 19Điều hòa tổng hợp nhờ sự kìm chế dị hóa 3.Nguyên tắc điều hoà trong trao đổi chất ở vi sinh vật
Môi trường có nhiều cơ
chất
Ưu tiên sử dụng cơ chất dễ
sử dụng nhất
môi trường có đồng thời cả lactose và glucose
VSV tiết enzym phân giải glucose
Sự cảm ứng hình thành E β galactosidase phân giải lactose bị ức chế
Trang 204.Các phương pháp lên men
Trên môi trường dịch thể:
+nguyên liệu: các loại hạt;
(đậu, thóc) mảnh sắn, ngô.
+dùng khá phổ biến
-Dùng cho cả vsv hiếu và kị khí -VSV được nuôi cấy trong môi trường dịch thể, phát triển theo chiều đứng của môi trường.
-Cần theo dõi liên tục -sữ dụng phổ biến trong công nghiệp
-Dùng cho cả vsv hiếu và kị khí
-VSV được nuôi cấy trong môi trường dịch thể, phát triển theo chiều đứng của môi trường.
-Cần theo dõi liên tục -sữ dụng phổ biến trong công nghiệp
Lên men bề mặc
Lên men chìm
Trang 215.Nguyên lý sản xuất
• Là quá trình sinh tổng hợp các hợp chất sinh học bằng kĩ thuật lên men nhờ vi
sinh vật trong các bình phản ứng sinh học.
• Là quá trình sinh tổng hợp các hợp chất sinh học bằng kĩ thuật lên men nhờ vi
sinh vật trong các bình phản ứng sinh học.
Môi trường dinh dưỡng
Vi sinh vật
Sản phẩm
Cơ chất sót lại Sản phẩm phụ Nhiệt năng
Sản phẩm
Cơ chất sót lại Sản phẩm phụ Nhiệt năng
Lên men
Trang 22II QUY TRÌNH SẢN XuẤT ENZYM TỪ VSV
Trang 233.1 Quy trình sản xuất chế phẩm enzym
Trang 24Những yếu tố quyết định đến năng xuất sản xuất E công
nghiệp
• Giống vi sinh vật
• Tối ưu hóa quá trình lên men
• Áp dụng những thiết bị lên men hiện đại
– Áp dụng các phương pháp tách chiết tinh chế hợp lý
– Áp dụng công nghệ cố định để dùng được nhiều lần
Trang 25• II.1 Giai đoạn chuẩn bị lên men
Giống vsv
Trang 26II.1 Giai đoạn chuẩn bị lên men
1.1 chủng vi sinh vật
Tuỳ vào loại enzym cần sản xuất.
Nguồn nguyên liệu được sữ dụng.
Đối tượng ứng dụng chế phẩm enzym thu được.
Điều kiện công nghệ…
Trang 27Tiêu chuẩn cơ bản
Tổng hợp E riêng biệt hay hỗn hợp E cần thiết cao
Khả năng đồng hóa nguyên liệu dễ tìm và dễ tách chế sau này
Dễ tách E ra khỏi sinh khối và môi trường
Tính ổn định của hệ gen
Tính thuần nhất của giống vi sinh vật
Trang 281.1.1Các vsv sinh enzym được sữ dụng chủ yếu: sản xuất amylase
Aspergillus oryzae
Bacillus cereus Bacillus subtilis
Vi khuẩn
Nấm mốc
B Amyloliquefaciens Micrococcus
Pseudomonas Proteus
Rhizopus nivius Penicilium Mucor Candida
Aspergillus flavus
Trang 291.1.1Các vsv sinh enzym được sữ dụng chủ yếu: sản xuất protease
Bacillus megaterium
Aspergillus niger Aspergillus sp
Trang 30• Từ nấm mốc : A niger, A oryzae, A terreus
• Từ vi khuẩn: Pseudomonas fluorenscons, Clostrodium sp.
Các vsv sinh enzym được sữ dụng chủ yếu: sản xuất: xenlulase
Trang 311.1.2Các phương pháp chọn – cải tạo giống vsv
Sữ dụng công nghệ gen ( AD N tái tổ hợp )
Trang 32Cải tạo chủng vsv bằng đột biến
Gây đột biến (uv, x, hoá chất)
Trang 34Tạo dòng vsv bằng ADN tái tổ hợp
Trang 351.2 nhân giống và bảo quản vsv
Trang 36Tạo ra và duy trì nguồn giống thuần chủng mang đầy đủ các ưu thế của giống gốc
Vi sinh vật sinh trưởng , phát triển
trình lên men
Tạo ra và duy trì nguồn giống
thế của giống gốc
Trang 37Sơ đồ quá trình chuẩn bị giống lên men
nhân giống cấp 1 trong 10ml môi trường
Trang 381.2 nhân giống và bảo quản vsv
Khả năng sống xót.
Số lượng bảo quản
Tính ổn định của di truyền Tính thuần nhất của giống Kinh phí bảo quản
Cần chú ý
Trang 391.3 môi trường nuôi cấy
Nguồn cacbon Cám gạo, cám mì, khô dầu, bã rượu, nước ép trái cây, rỉ đường…
Chất phụ gia Chất phá bọt, chất chỉ thị…
Vitamin và chất điều hoà tăng trưởng Chất cảm ứng, chất ức chế…
Khoáng chất Mg, Ca, P, Fe, K…
Nguồn nitơ Muối amino, nitrat, bột đậu nành, dịch thuỷ phân casein…
Thành phần dinh dưỡng phù hợp cho sinh trưởng vi sinh vật không đồng nhất điều kiện tổng hợp và tích tụ nhiều enzym
Trang 401.4 Khử trùng môi trường nuôi cấy
Tác nhân khử trùng:
Vật lý: tia x, cực tím, sóng siêu âm,
nhiệt, hơi nước
Hóa học: các hợp chất của phenol…
Tác nhân khử trùng:
Vật lý: tia x, cực tím, sóng siêu âm,
nhiệt, hơi nước
Hóa học: các hợp chất của phenol…
Khử trùng trực tiếp bằng nhiệt Gây biến tính một số
protein,vitamin, tạo ra một số chất độc đối với vsv…
Khử trùng trực tiếp bằng nhiệt
protein,vitamin, tạo ra một số chất độc đối với vsv…
Khử trùng liên tục bằng hơi nước
quá nhiệt Không biến tính môi trường vì thời
Trang 41• Áp dụng khi: nguyên liệu dạng rắn
Trang 42Các vấn đề cần lưu ý
Thu amylase từ nấm mốc trên cám thì hàm lượng cám >
20%.
Nấm A.oryzae phát triển triển tốt ở 30 độ c, nhưng không bị
ảnh hưởng khi canh trường 40-45 C
Các loài nấm cho nhiều enzym ở độ ẩm 65-68%( trong công
nghiệp là: 58-60)
Trang 43Sơ đồ quy trình công nghệ
XXXXXXXXXXXX
14
16
15 13
12 7
11
Trang 44• Giai đoạn 1 :10-14 h đầu
Bào tương trương nở, mảy mầm
Không hình enzym
Không tiêu hao nhiều không khí
Cần làm thoáng không khí 2-3 lần/thể tích nuôi/ giờ
Các giai đoạn chính:
Trang 46• Giai đoạn 3: 10-20h
Trao đổi chất yếu.
Nhiệt sinh giảm.
Enzym tiếp tục được sinh ra
Thông khí 20-25 thể tích không khí/ thể tích phòng/h Giữ nhiệt độ phòng nuôi ở 30 độ
Các giai đoạn chính:
Trang 47• Có sự thay đổi Ph trong lên men
2.2 lên men bề sâu
• Ph sinh trưởng không trùng Ph tổng hợp enzym Cần theo dõi và diều chỉnh Ph hợp lý
năng tạo enzym
Trang 48Sơ đồ quy trình công nghệ
6
1: thùng trộn môi trường 4: thùng chứa dịch nuôi cây 9:thùng chứa dịch lên men 3:thiết bị thanh trùng 7: thùng dịch lên men 6: thiết bị điều nhiệt 2:bơm li tâm 8: thùng lên men 5: van xả
Quá trình sản xuất tương tự như sản xuất các chế phẩm sinh học khác
2
1
2
2 3
4
9 8
7 6
5
8
Trang 49Nồi lên men
Trang 50II.3 tách chiết và tinh chế enzym
Phức tạp, tốn chi phí nhất Tiến hành thu sớm để tránh thất thoát
Trang 52Tách chiết enzym
• Dựa vào tính hoà tan
Kết tủa phân đoạn bằng muối trung tính: NaCl, Na2SO4…
Kết tủa bằng dung môi hữu cơ: axeton, etanol, isopropinol
Kết tủa đẵng điện: mỗi E hoà tan ít nhất ở một điểm đẳng điện
• Dựa vào tính hoà tan
Kết tủa phân đoạn bằng muối trung tính: NaCl, Na2SO4…
Kết tủa bằng dung môi hữu cơ: axeton, etanol, isopropinol
Kết tủa đẵng điện: mỗi E hoà tan ít nhất ở một điểm đẳng điện
Trang 53Tách chiết Enzym
• Dựa vào khối lượng phân tử: sắc kí lọc gel
Trang 54• Dựa vào điện tích: sắc kí trao đổi ion
Tách chiết enzym
sắc ký lỏng hiệu năng cao ( High Performance Liquid Chromatography
Trang 55• Dựa vào điện tích:
Tách chiết enzym
Máy điện di
Trang 56• Dựa vào vị trí liên kết đặc biệt : sắc kí ái lực
Trang 57III ứng dụng enzym trong trị liệu
Phương pháp ELISA (Enzyme-linked immunosorbent assay) : Xác định
một số tác nhân gây bệnh.
Phương pháp ELISA (Enzyme-linked immunosorbent assay) : Xác định
một số tác nhân gây bệnh.
T solium một tác nhân gây nên tình trạng động kinh.
Theo dõi các bệnh lý ấu trùng sán lợn trên hệ thần kinh (neurocysticercosis)
Trang 58Sản xuất kháng sinh penicillin
Benzylpenicillin + H 2 O 6-APA + Phenylacetic Acid
Penicillin Amidase
6-APA = 6-Aminopenicillanate
Nguyên liệu sản xuất penicillin
Trang 59Sữ dụng enzym glucooxydase xác định glucose trong máu
• Do giáo sư Leland Clark tìm ra 1956
• 1975 điên cực thương mại đầu tiên ra đời
GOD
Máy thử glucose
Trang 60Trích ly đông dược: pectinase
Trang 61Tạo các chế phẩm sinh học hỗ trợ sức khoẻ
dựa trên khả năng hỗ trợ xúc tác của các enzym với các phản ứng sinh hóa trong cơ thể
Trang 62Urease gắn trong vi tiểu cầu sữ dụng có hiệu quả để loại bỏ ure của máu trong thận nhân tạo
tính
Vi tiểu cầu chứa catalase đã thay thế cho lượng catalase thiếu trong cơ
Sữ dụng streptokinase làm tan cục máu đông gây tắc nghẽn mạch máu
Sữ dụng các enzym để làm các nội quan giả: bàng quan, thận…
Trang 63Kết luận
• Ngày nay với sự phát triển của khoa học công nghệ đặc biệt là công nghệ sinh học thì việc sản xuất enzym từ vi
sinh vật ngày càng tăng
• Đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người
Trang 64Tài liệu tham khảo
• 1.Công nghệ vi sinh –Trần Thị Thanh
• 2.Nhập môn công nghệ sinh học.
• 3.công nghệ sinh học tập II
• 4 Công nghệ sinh học –Nguyễn Đức Lượng
• 5 Mai Xuân Lương-giáo trình enzym- Đại Học Đà Lạt 2005
Trang 65Phạm Thị Trân Châu, Phan Tuấn Nghĩa – Công nghệ sinh học Tập 3 Nhà xuất bản giáo dục 2007.
2.
Từ Minh Kóong – Kỷ thuật sản xuất dược phẩm Tập 2 Nhà xuất bản yhọc 2004.3.Mai Xuân Lương - Giáo trình enzyme Đại Học Đà Lạt 2005.4.Đỗ Đức Lượng – Công nghệ enzyme Tập 3 Nhà xuất bản