1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng kinh doanh quốc tế đại học quốc gia hồ chí minh

293 3K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 293
Dung lượng 5,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu vCác học thuyết thương mại quốc tế § Thuyết lợi thế tuyệt đối -Quốc gia chuyên môn hoá sản xuất và xuấtkhẩu các sản phẩm có lợi thế tuyệt đối vàtrao đ

Trang 1

MÔN HỌC:

KINH DOANH

QUỐC TẾ

Trang 2

vNội dung môn học

§ Chương 1: Toàn cầu hoá và kinh doanh quốc tế

§ Chương 2: Môi trường toàn cầu

§ Chương 3: Môi trường quốc gia

§ Chương 4: Chiến lược toàn cầu của doanh nghiệp kinh doanh quốc tế

§ Chương 5: Tổ chức doanh nghiệp kinh doanh quốc tế

§ Chương 6: Quản trị sản xuất và vật tư quốc tế

§ Chương 7: Marketing và nghiên cứu phát triển quốc tế

§ Chương 8: Quản trị tài chính trong kinh doanh quốc tế

§ Chương 9: Quản trị nguồn nhân lực trong KDQT

Trang 3

vTài liệu tham khảo

§ PGS, TS Nguyễn Thị Hường, “Giáo trình kinh doanh quốc tế”, NXB LĐ-XH, 2003.

§ “Giáo trình quản trị kinh doanh quốc tế”, NXB Thống kê, 2001

§ Charles W.L.Hill; “International business”;

McGRAW-HILL; 2005

§ Donald A Ball; “International business”;

McGRAW-HILL; 2004

Trang 4

LOGO Chương 1: TOÀN CẦU HOÁ VÀ SỰ PHÁT

TRIỂN CỦA KINH DOANH QUỐC TẾ

Khái quát về kinh doanh quốc tế

1

Toàn cầu hoá

2

Trang 5

LOGO Khái quát về kinh doanh quốc tế

vKhái niệm: Kinh doanh quốc tế là tổng hợptoàn bộ các giao dịch kinh doanh giữa cácchủ thể của hai hay nhiều quốc gia nhằm đạtđược những mục tiêu của mình

vCác mục tiêu của hoạt động kinh doanh quốc tế:

Trang 6

LOGO Khái quát về kinh doanh quốc tế

vCác hình thức hoạt động kinh doanh quốc tế

§ Xuất nhập khẩu

chuyển giao toàn bộ mọi chi tiết vật tư kỹ thuật của một dự án cho đối tác nước ngoài sau khi hoàn tất thiết kế, xây dựng và vận hành thử.

§ Cấp giấy phép nhượng quyền kinh doanh: là

hoạt động mà doanh nghiệp cho phép bên đối tác nước ngoài sử dụng tài sản vô hình trong một thời gian nhất định và nhận một khoản tiền bản quyền tương ứng

Trang 7

LOGO Khái quát về kinh doanh quốc tế

vCác hình thức hoạt động kinh doanh quốc tế

§ Cấp giấy phép đại lý đặc quyền kinh doanh

là hoạt động mà bên cấp giấy phép khôngchỉ cho phép bên nhận sử dụng tài sản vôhình, mà còn yêu cầu bên nhận cam kếttuân thủ đúng quy tắc kinh doanh

Trang 8

LOGO Khái quát về kinh doanh quốc tế

vCác hình thức hoạt động kinh doanh quốc tế

§ Đầu tư quốc tế là hoạt động chuyển vốn ra

nước ngoài đầu tư với mục đích tìm kiếmlợi nhuận

- Đầu tư gián tiếp: đầu tư ra nước ngoài

nhưng doanh nghiệp không tham gia vàođiều hành đối tượng đầu

-Đầu tư trực tiếp: doanh nghiệp đầu tư ra

nước ngoài và tham gia trực tiếp điều hànhđối tượng đầu tư

Trang 9

LOGO Khái quát về kinh doanh quốc tế

vNhững nét đặc trưng của hoạt động kinh

doanh quốc tế

khổ mà chỉnh phủ nước ngoài đặt ra

tiền tệ

Trang 10

LOGO Khái quát về kinh doanh quốc tế

vDoanh nghiệp kinh doanh quốc tế và công

ty đa quốc gia

§ Doanh nghiệp kinh doanh quốc tế là doanh

nghiệp tham gia vào ít nhất một hình thứchoạt động kinh doanh quốc tế

§ Công ty đa quốc gia (MNCs or MNEs) là

doanh nghiệp kinh doanh quốc tế có thamgia vào hoạt động đầu tư trực tiếp nướcngoài

Trang 11

LOGO Khái quát về kinh doanh quốc tế

vCác loại công ty đa quốc gia

§ Công ty đa nội địa (Multidomestic Corporation)

là loại công ty sử dụng chiến lược cho phép các chi nhánh ở nước ngoài toàn quyền kinh doanh để đáp ứng tốt nhất nhu cầu của khách hàng tại địa phương đó.

§ Công ty quốc tế (International Corporation) là

công ty sử dụng chiến lược mà ở đó công ty mẹ giữ quyền kiểm soát các hoạt động trọng yếu, còn các hoạt động thứ yếu phân quyền cho các công ty con ở nước ngoài

Trang 12

LOGO Khái quát về kinh doanh quốc tế

vCác loại công ty đa quốc gia

§ Công ty toàn cầu (Global Corporation) là

công ty sử dụng chiến lược mà công ty mẹgiữa quyền quyết định trong mọi vấn đềkinh doanh và xem thị trường thế giới làmột thị trường thống nhất

§ Công ty xuyên quốc gia (Tranational

corporation) là loại công ty sử dụng chiếnlược kết hợp lợi ích của ba loại hình công

ty trên.

Trang 13

LOGO Khái quát về kinh doanh quốc tế

vXu hướng phát triển của các công ty ĐQG

§ Tăng nhanh chóng về số lượng và ảnh hưởng lớn tới nền kinh tế thế giới.

§ Công ty đa quốc gia của các nước phát triển vẫn chiếm tỉ lệ lớn lẫn quy mô.

§ Công ty ĐQG của các nước đang phát triển tăng lên nhanh chóng.

§ Công ty ĐQG vừa và nhỏ ngày càng phát triển mạnh mẽ.

§ Xu hướng sát nhập và mua lại của các công ty

đa quốc gia có xu hướng tăng.

Trang 14

v Khái niệm: Toàn cầu hoá là quá trình dịch

chuyển hướng tới một nền kinh tế toàn cầu hội nhập hơn và phụ thuộc nhau nhiều hơn

v Các thành phần của toàn cầu hoá

§ Toàn cầu hoá thị trường: là sự hợp nhất các thị

trường riêng biệt thành thị trường rộng lớn toàn cầu

§ Toàn cầu hoá sản xuất: là việc sử dụng nguồn

lực từ nhiều nơi trên thế giới nhằm khai thác lợi thế do sự khác biệt về chi phí, chất lượng các yếu tố s/x giữa các quốc gia

Trang 15

v Những nhân tố thúc đẩy quá trình toàn

cầu hóa

Trang 16

Quan điểm phản đối:

-Thất nghiệp tăng

-Giảm tiền lương

Toàn cầu hoá việc Làm và thu nhập

Quan điểm ủng hộ:

- Lợi ích nhiều hơn thiệt hại -Nên chuyên môn hoá

vCác quan điểm về toàn cầu hoá

Trang 17

Quan điểm phản

Quan điểm ủng hộ:

- Quốc gia tiến bộ và giàu hơn

-Bảo vệ môi trường và lao động tốt hơn

vCác quan điểm về toàn cầu hoá

Trang 18

Quan điểm phản đối:

-Chính phủ mất quyền

kiểm soát kinh tế

vCác quan điểm về toàn cầu hoá

Trang 19

Quan điểm phản

Quan điểm ủng hộ:

- Chính sách, chiến tranh, tăng dân số… làm

kiềm hãm phát triển kinh tế

vCác quan điểm về toàn cầu hoá

Trang 20

v Ý nghĩa đối với kinh doanh quốc tế

và môi trường

tốt với cư dân địa phương

xã hội

Trang 21

LOGO

Trang 22

so với nghiên cứu kinh doanh nội địa Do vậy, không có ích khi tách riêng môn họckinh doanh quốc tế” Đánh giá nhận địnhtrên!

bạn sẽ làm việc ở các công ty đa quốc gialớn Nhưng sẽ không thích hợp nếu bạn sẽlàm việc cho các công ty nhỏ” Đánh giánhận định trên!

Trang 23

LOGO Bài tập thảo luận

đến toàn cầu hoá thị trường và toàn cầuhoá sản xuất? Có thể có toàn cầu hoá thịtrường và toàn cầu hoá sản xuất hay khôngnếu không có sự thay đổi công nghệ?

động kinh doanh quốc tế và toàn cầu hoákinh tế như thế nào?

Trang 24

MÔN HỌCKINH DOANH

QUỐC TẾ

Trang 25

Môi trường thương mại toàn cầu

Trang 26

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

vCác học thuyết thương mại quốc tế

§ Thuyết trọng thương

-Coi trọng xuất khẩu, xem xuất khẩu là con đường đem đến sự phồn vinh cho quốc gia.-Thực hiện chính sách bảo hộ mậu dịch, hạnchế nhập khẩu, cấm xuất khẩu nguyên vậtliệu

Trang 27

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

vCác học thuyết thương mại quốc tế

§ Thuyết lợi thế tuyệt đối

-Quốc gia chuyên môn hoá sản xuất và xuấtkhẩu các sản phẩm có lợi thế tuyệt đối vàtrao đổi sản phẩm mà họ không có lợi thếtuyệt đối với quốc gia khác thông qua hoạtđộng thương mại quốc tế thì nâng cao đượchiệu quả của nền kinh tế

Trang 28

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

vCác học thuyết thương mại quốc tế

§Học thuyết lợi thế so sánh của David Ricardo

Quốc gia nên chuyên môn hoá sản xuấtvà xuất khẩu những sản phẩm họ có lợithế so sánh, đồng thời nhập khẩu trở lạinhững sản phẩm không có lợi thế so sánh

Trang 29

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

vCác học thuyết thương mại quốc tế

§ Lý thuyết hiện đại về thương mại quốc tế của Heckscher-Ohlin

Quốc gia nên chuyên môn hoá sản xuấtvà xuất khẩu những sản phẩm thâmdụng yếu tố sản xuất mà quốc gia đó dưthừa tương đối và nhập khẩu sản phẩmthâm dụng yếu tố sản xuất mà quốc giađó khan hiếm tương đối

Trang 30

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

vCác học thuyết thương mại quốc tế

§ Thuyết vòng đời sản phẩm

SP mới Sp trưởng thành Sp chuẩn hoá

Số lượng xuất khẩu S/L nhập khẩu

Số lượng nhập khẩu

Trang 31

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

vCác học thuyết thương mại quốc tế

§Thuyết vòng đời sản phẩm

thụ tại Mỹ, một phần xuất khẩu sang cácnước phát triển khác

wGiai đoạn 2: Sản phẩm bắt đầu được sảnxuất và tiêu thụ ở các nước phát triểnngoài Mỹ, một phần xuất khẩu lại Mỹ

Trang 32

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

vCác học thuyết thương mại quốc tế

§Thuyết vòng đời sản phẩm

wGiai đoạn 3: Sản phẩm sản xuất ở cácnước đang phát triển và xuất khẩu trở lạicác nước phát triển

xuất khẩu từ một nước và kết thúc bằngnhập khẩu vào nước đó

Trang 33

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

v Các học thuyết thương mại quốc tế

§ Thuyết thương mại mới

Trong ngành công nghiệp:

-Tồn tại quy mô kinh tế -Thị trường thế giới chỉ đáp ứng cho một vài công ty

-Những công ty sớm thâm nhập vào ngành công nghiệp này có thể khoá cửa thị trường.

sản phẩm chỉ đơn giản vì công ty đầu tiên thâm nhập vào ngành công nghiệp.

Trang 34

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

§ Mô hình viên kim cương Porter về lý thuyết lợi thế cạnh tranh quốc gia

Yếu tố thâm dụng

Ngành công nghiệp liên quan và hỗ trợ

Nhu cầu tiêu dùng nội địa

Chiến lược, cơ cấu và mức độ cạnh tranh Chính phủ

Trang 35

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

v Các học thuyết thương mại quốc tế

§ Thuyết cạnh tranh quốc gia

wYếu tố thâm dụng-Yếu tố cơ bản (basic factor) : tài nguyênthiên nhiên, điều kiện khí hậu, vị trí địalý, lao động bình thường…

-Yếu tố tiến bộ (advanced factors): cơ sởhạ tầng thông tin, lao động có trình độcao, phương tiện nghiên cứu, bí quyếtcông nghệ…

Trang 36

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

v Các học thuyết thương mại quốc tế

§ Thuyết cạnh tranh quốc gia

wNhu cầu tiêu dùng nội địa-Thị hiếu người tiêu dùng trong nướcphải giống với thị hiếu quốc tế

-Nhu cầu trong nước xuất hiện trướcnước ngoài

-Khách hàng trong nước phải tinh vi vàđòi hỏi

Trang 37

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

v Các học thuyết thương mại quốc tế

§ Thuyết cạnh tranh quốc gia

wNgành công nghiệp liên quan và hỗ trợ -Trong quốc gia tồn tại nhà cung cấp có khả năng cạnh tranh quốc tế.

∗ Ví dụ: Sản xuất phụ tùng và sản xuất ô tô của Nhật Bản

-Trong quốc gia tồn tại ngành công nghiệp liên quan có khả năng cạnh tranh quốc tế.

∗Ví dụ: may mặc và thời trang của Italia

Trang 38

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

vCác học thuyết thương mại quốc tế

§ Thuyết cạnh tranh quốc gia

wChiến lược cơ cấu và mức độ cạnh tranh -Ý thức quản trị giúp xây dựng lợi thế cạnh tranh của công ty

∗Ví dụ: Mỹ thành công trong hoạt động tài chính, bảo hiểm; Nhật trong chế tạo -Mức cạnh tranh trong nước giữa các công ty nội địa cao làm cho công ty cạnh tranh trên thị trường thế giới tốt hơn.

∗Ví dụ: ngành sản xuất ô tô của Nhật

Trang 39

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

vCác học thuyết thương mại quốc tế

§ Thuyết cạnh tranh quốc gia

trong ngành công nghiệp của một quốc gia có sức cạnh tranh cao khi 4 thuộc tính của viên kim cương là thuận lợi và ngược lại

Mô hình thương mại của lý thuyết cạnh tranh quốc gia: Quốc gia xuất khẩu sản phẩm từ các

quốc gia nơi mà 4 thuộc tính của mô hình viên kim cương là tốt, đồng thời nhập khẩu các sản phẩm nơi mà 4 thuộc tính này là không tốt.

Trang 40

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

vCác học thuyết thương mại quốc tế

§ Thuyết cạnh tranh quốc gia

w Ý nghĩa đối với kinh doanh quốc tế -Phân bố hoạt động sản xuất tại nhiều nơi trên thế giới để việc sản xuất đạt hiệu quả cao nhất -Doanh nghiệp xây dựng lợi thế người đi đầu

-Doanh nghiệp khuyến khích thương mại tự do -Chính phủ tác động tích cực đến mô hình của viên kim cương Porter

Trang 41

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

Lý do kinh tế

- Bảo vệ ngành công

nghiệp còn non trẻ

-Hỗ trợ các doanh nghiệp

đi đầu trong ngành công

nghiệp.

-Hỗ trợ các doanh nghiệp

dành vị thế người đi đầu

từ các đối thủ

Lý do can thiệp của chính phủ

-Hỗ trợ cho chính sách đối ngoại

vChính sách thương mại

Trang 42

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

vChính sách thương mại

§ Các công cụ chính sách thương mại

wThuế nhập khẩu (Tariffs) wTài trợ (subsidies)

wHạn ngạch nhập khẩu (Import quotas) wHạn chế xuất khẩu tự nguyện (Voluntary Export Restraints- VERs)

wYêu cầu thành phần của địa phương (Local contents requirements)

wChính sách bán phá giá (Antidumping Policies) wChính sách quản lý (Administrative policies)

Trang 43

LOGO Môi trường thương mại toàn cầu

vChính sách thương mại

§ Ý nghĩa đối với kinh doanh quốc tế

wVới thuế quan cao và VERs, doanh nghiệpbố trí sản xuất tại thị trường thâm nhập

wSản xuất tại quốc gia không bị áp dụngrào cản thương mại

wSX tại nơi có thể bị áp dụng rào cản TMwChính sách chống bán phá giá hạn chếthực hiện chiến lược công ty

wCần khuyến khích thương mại tự do

Trang 44

LOGO Môi trường đầu tư toàn cầu

Các lý thuyết về FDI

Trang 45

LOGO Các lý thuyết về FDI

vLý thuyết về tổ chức công nghiệp

§ Doanh nghiệp đầu tư trực tiếp ra nước ngoài khi sở hữu một lợi thế nào đó mà đối thủ cạnh tranh không có.

§ Không giải thích tại sao không XK hay Licensing

vLý thuyết quốc tế hoá

§ Doanh nghiệp thực hiện FDI vì việc sử dụng những lợi thế trong nội bộ công ty có lợi hơn là hình thức licensing

§ Không giải thích tại sao không sử dụng XK

Trang 46

LOGO Các lý thuyết về FDI

vLý thuyết về địa điểm

yếu tố thâm dụng ở từng địa điểm riêngbiệt làm cho chi phí sản xuất thấp nhất

phí thấp hơn là sản xuất ở nhà rồi xuấtkhẩu

licensing

Trang 47

LOGO Các lý thuyết về FDI

vLý thuyết chiết trung

không có

doanh nghiệp có lợi hơn là bán hoặc chothuê

phí thấp hơn là sản xuất ở nhà rồi xuấtkhẩu

Trang 48

LOGO Các lý thuyết về FDI

vLý thuyết hành vi chiến lược

§ Trong ngành công nghiệp độc quyền nhóm, các công ty bắt chước nhau định hướng đầu tư.

§ Không giải thích tại sao công ty đầu tiên đi đầu tư

Trang 49

LOGO Các lý thuyết về FDI

Đầu tư vào các nước đang phát triển để giảm

chi phí

Đầu tư vào các nước đang phát triển để giảm

chi phí

Đầu tư vào các thị trường khác có thu nhập cao, có nhu cầu cao đối với sp

Đầu tư vào các thị trường khác có thu nhập cao, có nhu cầu cao đối với sp

Phase 1 Phase 2 Phase 3

Sản xuất tại các nước phát triển, nơi có thu nhập cao, đội ngũ kỹ sư tay nghề cao

vLý thuyết vòng đời sản phẩm

Trang 50

LOGO Các lý thuyết về FDI

vÝ nghĩa đối với kinh doanh quốc tế

ngoài

Trang 51

LOGO

Chi phí vận chuyển và thuế nhập

khẩu như thế nào?

Có mô tả được bí quyết trong hợp

đồng licensing không?

Không

Có cần kiểm soát chặt các hoạt

Bí quyết có được đảm bảo được vệ

bởi hợp đồng licensing không? Không FDI

Licensing

FDI có

không

Quy trình lựa chọn hình thức đầu tư

Trang 52

Nước nhận FDI:

-Vốn, công nghệ

-Kỹ năng quản lý

-Việc làm

-Cán cân thanh toán

-Cạnh tranh và tăng

trưởng kinh tế

-Tăng nguồn thu cho

chính phủ

Tác động tích cực

Nước đi đầu tư:

-Cán cân thanh toán -Việc làm

-Học hỏi kỷ năng quản lý ở nước ngoài

Trang 53

Nước nhận FDI:

-Cạnh tranh -Cán cân thanh toán -Chủ quyền quốc gia

Tác động tiêu cực

Nước đi đầu tư:

-Cán cân thanh toán

-Việc làm

Trang 54

LOGO Chính sách đầu tư trực tiếp nước ngoài

1

Quản điểm bảo thủ:

cấm công ty nước ngoài đầu tư dưới mọi hình thức

2

Quan điểm tự do:

Cho phép các công ty nước ngoài tự do đầu tư

3

Quan điểm thực dụng:

Cho phép FDI trên cơ sở

phân tích lợi ích và chi phí

vCác quan điểm về FDI

Trang 55

LOGO Chính sách đầu tư trực tiếp nước ngoài

Nước nhận FDI:

-Thuế

-Cho vay

-Tài trợ

-Giới hạn quyền sở hữu

-Yêu cầu thực hiện đầu

Các công cụ chính sách

Nước đi đầu tư:

-Bảo hiểm đầu tư -Trợ giúp vốn

-Thuế -Sức ép chính trị -Quy định quản lý ngoại hối

-Cấm đầu tư

Trang 56

LOGO Chính sách đầu tư trực tiếp nước ngoài

vÝ nghĩa đối với kinh doanh quốc tế

yếu tố quan trọng trong việc xem xét lựachọn địa điểm đầu tư và đặc cơ sở sảnxuất

chính phủ, do vậy trong quá trình đàmphán các bên cần phải nhân nhượng đểcùng nhau đạt mục tiêu của mình

Trang 57

v Khaí niệm: Hội nhập kinh tế khu vực là xu thế làm hội nhập hơn về mặt kinh tế của một số quốc gia

trong khu vực.

vLý do ủng hộ và phản đối hội nhập

- Aûnh hưởng đến quyền lợi một số nhóm thành viên trong quốc gia

-Aûnh hưởng đến chủ quyền quốc gia

-Tồn tại liên kết bốp méo thương mại

- Thúc đẩy mậu dịch

-Tăng cạnh tranh

-Kích thích đầu tư

-Giảm chi phí

-Giảm xung đột khu vực

-Nâng cao vị thế quốc gia

Lý do phản đối Lý do ủng hộ

Trang 58

LOGO Hội nhập kinh tế

Free Trade Aree

Political Union Economic Union Common market Customs Union

Rào cản thương mại được dở bỏ + chính sách thương mại riêng.

Rào cản thương mại được dở bỏ +chính sách thương mại chung

+ Các yếu tố sản xuất di chuyển tự do.

+ Đồng tiền chung + hệ thống thuế + chính sách tài chính công và tiền tệ chung.

+ chính trị, anh ninh quốc phòng, đối nội, đối ngoại.

vCác mức độ hội nhập kinh tế

Ngày đăng: 11/11/2014, 07:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành chiến lược KDQT - Bài giảng kinh doanh quốc tế đại học quốc gia hồ chí minh
Hình th ành chiến lược KDQT (Trang 116)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm