Chọn loại đai và tiết diện đai Chọn loại đai thang : ta chọn thiết diện đai A 2... Các thông số cơ bản của bánh đai Chiều rộng của bánh đai ta có:... Tính toán thiết kế bộ truyền tro
Trang 1Mục Lục
CHƯƠNG I : CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
- Thông số đầu vào :
+ Lực kéo băng tải : F = 4495 ( N )
+ Vận tốc băng tải: v = 1,09 ( m/s)
+ Đường kính tang D = 435 (mm)
+ Thời gain phục vụ lh = 18000(giờ)
+ Số ca phục vụ : Số ca =3 ca
+ Góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền ngoài : β = 450
+ Đặc tính làm việc: êm
I Chọn Động Cơ
Trang 2P lv =
=
= 1000
97 , 1 2325 1000
.v
F
4,58( KW ) ( kW) 1.2 Hiệu suất hệ dẫn động:
η = η3 ol.ηbr.ηđ ηknTrong đó : ηol là hiệu suất của ổ lăn
η br là hiệu suất của bộ truyền bánh răng
ηđ là hiệu suất của bộ truyền đai
ηkn là hiệu suất của khớp nối
Tra bảng B
[ ]119
3.2
ta có : ηol = 0,99; ηbr = 0,96; ηđ= 0,95; ηk = 1 ⇒
η = η3 ol.ηbr.ηđ ηkn = 0,96.(0,99) 3 0,95.1 = 0,8841.3 Công suất cần thiết trên trục động cơ:
Pyc = η
lv P
=
181 , 5 884 0
58 , 4
=
(kw) 1.4 Số vòng quay trên trục công tác:
97 , 1 60000
60000
usb = uđ.ubr
Theo bảng B
[ ]121
4.2
ta chọn sơ bộ : + Tỉ số truyền đai: uđ = 3
+ Tỉ số truyền bộ truyền bánh răng : ubr = 3,9
⇒
usb = 3.3,9 = 11,71.6 Số vòng quay sơ bộ của động cơ:
Trang 31.7 Số vòng quay đồng bộ của động cơ:
Vận tốc quay Vòng/ph út
η
dn T
Tmax
dn
k T T
Khối lượng
d
(mm )
5
II Phân Phối Tỉ Số Truyền :
2.1 Phân phối tỉ số truyền :
- Tỉ số truyền của hệ :
099 11 492 , 86
n
n u
- Chọn tỉ số truyền của hộp giảm tốc : ubr = 3,9
- Tỉ số truyền của bộ truyền ngoài :
846 , 2 9
, 3
099 , 11
u
u u
Vậy ta có :
+ uch = 11,099
Trang 4+ uđ = 2,846
2.2 Tính các thông số trên trục :
2.2.1 Tính công suất trên các trục :
- Công suất trên trục công tác : Pct = Plv = 4,58(kW)
- Công suất trên trục II :
I II
II ct
T đc
nđc
Trang 5- Momen xoắn trên trục I :
9,55.10 9,55.10 4,867
137793,197( )337,316
Trang 6- Thông số yêu cầu :
+ P = Pđc = 5,175 ( kW )+ T = Tđc = 51480,496 ( N.mm)+ n = nđc = 960 ( v/ph )
+ u = uđ = 2,846+ β = 45o
1 Chọn loại đai và tiết diện đai
Chọn loại đai thang :
ta chọn thiết diện đai A
2 Chọn đương kính hai bánh đai d 1 và d 2
• Chọn đường kính bánh đai nhỏ Chọn d1 theo tiêu chuẩn trong bảng B
4.21
63 1
ta chọn d1=160mmKiểm tra về vận tốc đai
với vmax = 25 m/s → thoả mãn điều kiện.đây là đai thang thường
• Chọn đường kính bánh đai lớn d2 là:
d2 =
( )
1 2,846.160
469, 443 (1 ) (1 0,03)
u d
mm
Trang 7chọn đường kính tiêu chuẩn ta chọn d 2 = 450 mm
- Vậy tỉ số truyền thực tế:
2 1
450
2,899 (1 ) 160(1 0,03)
t
d u
2,846
t
u u u
Trang 8tính chính xác khoảng cách a: a =
2 8 2 4
d 1
C C C C ] [P
K P z
α
=
Trong đó:
P : công suất trên trục bánh đai chủ động P=5,175 (kW)
[Po] : công suất cho phép (kW): Tra bảng B
4.19 62
[1] theo tiết diện đai A d1=160
P 2,34
l 1700
KW mm
Trang 9Cα : hệ số kể đến ảnh hưởng của góc ôm α1
→ Cα = 1-0,0025(180- α1
) = 1-0,0025(180-146,932
o
) = 0,917Khi 150 180
với
2000
1,176 1700
theo Z’ =
5,175
2, 2 [ ]o 2,34
C C C
α
→ lấy z = 3
5 Các thông số cơ bản của bánh đai
Chiều rộng của bánh đai
ta có:
Trang 10( ) ( ) ( ) ( )
0
12,5 15 10 3,3 38
6 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên truc
- Lực căng ban đầu F0 =
1
780 .
d v
P K
F
v C zα +
Bộ truyền tự động điều chỉnh lực căng → Fv = 0( )N
Bộ truyền định kỳ điều chỉnh lực căng → Fv = qm.v2 ,trong đó:
qm – khối lượng 1(m) đai , tra bảng B
[ ]
4.22 164
với tiết diện đai A:
d v
6,791 243, 206
8, 042.0,92.3 + = NLực tác dụng lên trục bánh đai:
Trang 11Fr = 2Fo Z sin
1 2
Đường kính bánh đai lớn d1 450 (mm)Đường kính đỉnh bánh đai nhỏ d1 166,6 ( mm ) Đường kính đỉnh bánh đai lớn d1 456,6 ( mm )
Đường kính chân bánh đai lớn d1 444,1(mm)
Trang 12II Tính toán thiết kế bộ truyền trong
Tính Toán Thiết Kế Bộ Truyền Bánh Răng Trụ Nghiêng
- Thông số đầu vào :
1
6
, ta chọn :
- Vật liệu bánh lớn : Vật liệu nhóm I
+ Nhãn hiệu thép : Thép 45
+ Chế độ nhiệt luyện : thường hóa
- Vật liệu bánh nhỏ : Vật liệu nhóm I
+ Nhãn hiệu thép : Thép 45
+ Chế độ nhiệt luyện : Tôi cải thiện
+ Độ rắn : HB = 192 ÷ 240, ta chọn HB1 = 200
+ Giới hạn bền :
σb1=750(MPa
σch1=450(MPa)
Trang 13σFσ
HL
.KXH.Kv.Zr
.ZHS
0Hlim
σHσ
+
1XF
.KS
.YR
- S H;S F: hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốn : Tra bảng B
[ ]194
2.6
Trang 14
0 lim1 1,8. 1 1,8.200 360( )
0 lim 2 1,8. 2 1,8.180 324( )
1HE
HONHL
+
Fm
1FE
FONFL
Trang 15• N HE; N FE: số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đuơng.
Khi bộ truyền chịu tải trọng tĩnh:
+ n: số vòng quay trong 1 phút
+ t: tổng số giờ làm việc của bánh răng
Trang 16σH1 Z Z Kr v XH.KHL1 1.1 427,272 MPa
0σHlim2
σH2 Z Z Kr v XH.KHL2 1.1 390,909 MPa
0σFLim1
2Hσ
Hβ
.K1
T1
u.akw1
Trang 17+ ka: hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng.
Tra bảng B
[ ]196
5.6 → ka = 43 Mpa1/3+ T1: momen xoắn trên trục bánh chủ động : T1 = 137793,197( N.mm)
+ [ ]σH
- Ứng suất tiếp xúc cho phép : [ ]σH
=409,091 (MPa)+ u – tỷ số truyền : ubr = 3,9
6.6
với bộ truyền không đối xứng, HB < 350 ta chọn ba
Tra bảng B
[ ]197
6.6
Trang 18Tra bảng B
[ ]199
8.6
chọn m theo tiêu chuẩn : m = 32.4.2 Xác định số răng:
Chọn sơ bộ β = 140 => cosβ = 0,970296
Ta có
2.aw cosβ
2.190.0,9702961
Trang 192.5 Xác định các hệ số và một số thông số hình học:
- Tỷ số truyền thực : ut = 3,88
- Đường kính vòng lăn của cặp bánh răng
13.6
với bánh răng trụ răng nghiêng v = 1,37( m/s ) ta được cấp chính xác bộ truyền : CCX = 9
Trang 20- KHα và KFα – Hệ số phân bố không đều tải trọng trên đôi răng khi tính về
ứng suất tiếp xúc và uốn Tra bảng B
[ ]1107
14.6
theo v = 1,37 ( m/s ) CCX = 9
ta được KHα = 1,13 và KFα = 1,37
- kFv và kHv – Hệ số tải trọng trong vùng ăn khớp khi tính về ứng suất uốn và tiếp xúc KHv = 1,02 và kFv = 1,05
2.6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng:
2.6.1 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
[ ]σH2
1w.dm.uw2.b
1)m.(uH
.K1
2.Tε.ZH
.ZM
ZH
+ ZM: hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp
tra bảng B
[ ]196
5.6
→ ZM = 274MPa1/3+ ZH: hệ số kể đến hình dạng tiếp xúc:
Trang 212.(bw dw2.m)1
Trang 22YF1 = 3,8 và YF2 = 3,6
Thay vào ta có:
2.T K Y Y Y1 F ε β F
2.137793,197.1,539.0,559.0,895.3,8 1
Trang 232.6.3 Kiểm nghiệm răng quá tải:
kqt – Hệ số quá tải :
2,21
TMax
Tqt
1 Cosβ 0,963m.Z2 1,5.104
Trang 25db2 283,957 ( mm )
CHƯƠNG III : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC
Trang 26- Ta chọn khớp nối theo điều kiện sau :
Trang 271000( )63( )8( ô )160( )0
16.10b
với điều kiện Tkncf = 1000 ( N.m ) ta được :42( )
136( )3
18( )0
1.2 Kiểm nghiệm khớp nối:
1.2.1 Kiểm nghiệm theo điều kiện bền dập:
[ ]σđ3
.lcdo2.D
2.k.Tđ
Thỏa mãn điều kiện
1.2.2 Kiểm nghiệm điều kiện sức bền của chốt:
[ ]σu.Z
3cdo0,1.D
1
k.T.lu
Trang 282.T 2.510784,937 6384,812 N
FKN = 0,2.Ft = 0,2.6384,812= 1276,962 ( N )
1.4 Bảng thông số khớp nối:
Momen xoắn lớn nhất có thể truyền được Tkncf 1000( N.m )Đường kính lớn nhất có thể nối được ddncf 63 ( mm )
Chiều dài phần tử đàn hồi l3 32 ( mm )Chiều dài đoạn congxon của chốt l1 42 ( mm )
Trang 29II Tính Toán Thiết Kế Trục
2.1 Chọn vật liệu:
- Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 có
750(MPa)b
σ =
và ứng suất xoắn cho
phép là [ ] τ = ÷ 15 30(MPa)
Trang 302.2 Sơ đồ phân bố lực tác dụng:
Trang 31- Lực tác dụng từ bộ truyền đai : Fđ = 1398,898 ( N )
- Lực tác dụng từ khớp nối : FKN = 1276,962( N )
- Lực tác dụng từ bộ truyền bánh răng nghiêng.
Trang 322.5 Xác định sơ bộ khoảng cách trục các gối đỡ và điểm đặt lực:
Hình 2.2 Sơ đồ tính khoảng cách hộp bánh răng trụ 1 cấp
- Tra bảng B
[ ]1189
2.10
với d1 = 40 (mm) và d2 = 45 (mm) Ta có chiều rộng ổ lăn trên các trục b01 = 23 (mm) và b02 = 25 (mm)
3.10
ta có k1 = 9 và k2 = 8
→ l13= 0,5.(lm13 + b01) + k1+ k2 = 0,5.(60 + 23)+9+8 = 58,5 (mm)
chọn l13 =61(mm)
Trang 333.10
3.10
ta có k3 = 15 và hn = 18
→ lc22= 0,5.(lm22 + b01)+k3+hn = 0,5.(63 + 25)+15 + 18 = 76,5 ( mm )
• l22 = - lc22 = - 76,5 ( mm )
Trang 342.6 Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục
2.6.1 Xác định trục I:
1 Xác định trị số chiều và lực từ chi tiết máy tác dụng trục:
Ft1 = Ft2 = 3539,103 (N)Fr1 = Fr2 = 1388,991 (N) Fa1 = Fa2 = 990,466 (N)
Fkn = 1276,962 (N)
Fđ = 1398,898 (N)
Trục 1 : Ta có chiều các lực như trên hình vẽ
Trang 35- Lực tác dụng lên trục và các momen:
Phương trình cân băng theo phương Ox:
1.11 1 13 sin 12 0
B
ββ
Trang 361197,941 N122
R Ax+F t +F d β
−
= - 1197,941 + 3539,103.61 + 1398,898 = 3330,332 (N)
Phương trình cân băng theo phương Oy:
Trang 37D C
2570,269 N122
Trang 38Suy ra
2570,269 3539,103 1276,9622
l21
302,1311388,991.61 990,466
Trang 39IV.vẽ biểu đồ mômen
2 Momen uốn tổng và momen tương đương và đường kính trục:
d j = 0,1[σ]
Với [σ]
tra bảng B
[ ]1195
5.10
ta có [σ]
= 50 (Mpa )Trục I
Trang 421.
Trang 43- Chiều dài của then bánh răng 1: lt11=(0,8 ÷ 0,9).lm13= 0,8.60 = 48
- Chiều dài của then tại khớp :lt13=(0,8 ÷ 0,9).lm12= 0,8.52= 41,6
Vậy chọn lt11 = 48 ( mm ) và lt13 = 42 ( mm )
- Kiểm nghiệm độ bền của then
+ Điều kiện bền dập ( ) [ ]σd
1thtd.l
2.Td
Với [ ]σd
ứng suất cho phép, tra bảng B
[ ]1178
5.9 có [ ]σd
td.l
2.Tc
Với [ ]τc
ứng suất cho phép [ ]τc
= 60 ÷ 90 Mpa2.T11 2.137793,197
Trang 442.7.2 Tính chọn then trục II:
Đối với trục I ta có các tiết diện cần lắp then là 2.0 và 2.2
- Theo bảng B
[ ]1173
1
- Kiểm nghiệm độ bền của then
+ Điều kiện bền dập ( ) [ ]σd
1thtd.l
2.Td
Với [ ]σd
ứng suất cho phép, tra bảng B
[ ]1178
5.9 có [ ]σd
= 150 Mpa
2,0
2,0 2,0
td.l
2.Tc
Với [ ]τc
ứng suất cho phép [ ]c
= 60 ÷ 90 Mpa
Trang 452,0 2,0
2 σ s
τ s σ
.τ τ β.ε
τ
τ τ
s
; m σ σ ψ a
.σ σ β.ε
σ
σ σ
s
+
−
= +
−
=
Thép 45 có
σp =600(MPa)σ
Trang 46M
01
1 max =
σ
Do trục quay một chiều nên ứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch động
τmin = τaj = τmax / 2 = T1 / (2.Woj )trong đó
Trang 47Tiết diện Đường kính
[ ]1198
11.10
=
−+
=
1x
Kτ
ε τ
KyK
1τdjK
1x
Kσ
εσ
KyK
1σdjK
+ kx – hệ số tập chung ứng suất do trạng thái bề mặt tra bảng B
[ ]1197
8.10
Ta có : kx = 1,06
+ ky – hệ số tăng bền mặt trục không dùng các biện pháp ky = 1
Trang 48++
- Hệ số an toàn chỉ xét riêng cho trường hợp ứng suât tiếp:
kτ τa ψ ττ m 2,019.6,408 0.6,408β.ετ
−
++
Vậy hệ số an toàn là :
Thỏa mãn điều kiện bền
CHƯƠNG IV : TÍNH Ổ LĂN
I Chọn Ổ Lăn Trục I
Do
990,466 0,7131388,991
Trang 49b=T(mm )
r(mm )
r1(mm )
C( kN)
C0(kN)
1.2 Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ
2 *Tính lực hướng tâm tác dụng lên các ổ :
Trang 50*Tải trọng động qui ước
- Gối 0 : Theo (11.13) Ta có : Q10 = (X.V.Fr10+Y.Fa10)kt.kđ
kt : Hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ , k t=1
kđ : Hệ số kể đến đặc tính của tải trọng Bảng 11.3 với tải trọng êm thì kđ =1Tacó i : Là số dãy con lăn , một dãy i = 1
V : Hệ số kể đến vòng nào quay Khi vòng trong quay V=1
0,323 0,363 12 1.4207,499
=>
1 0
X Y
12m
kN < C = 33,4
Trang 51⇒ Khả năng tải động được đảm bảo
b/Kiểm nghiệm về khả năng tải tĩnh :
-Theo công thức kiểm nghiệm (11.18): Qt ≤ Co
-Tra bảng 10.6 ⇒ Xo=0,5 ; Yo= 0,47
+Gối 0 :
Qt = X0.Fr10 + Y0.Fa10 = 0,5 1213,422 + 0,47 284,196 = 740,283 N < C0=25,2 KN+Gối 1
Qt = X0.Fr12 + Y0.Fa12 = 0,5 4207,499 + 0,47 1358,072 = 2742,043 N
Qt= 1574,64 N < C0 = 12,2kN
Khả năng tải tĩnh trên hai ổ được đảm bảo
1.2.1 Chọn ổ lăn cho trục II:
- Ta chọn sơ bộ ổ bi đỡ chặn với d21 = d23 = 50 ( mm )
D(mm)
b=T(mm )
r(mm )
r1(mm )
C( kN)
C0(kN)
Vì trục II ta chọn sơ bộ theo đường kính trục Nên ở đây ta không kiểm trakhả năng tải của trục
CHƯƠNG V : TÍNH LỰA CHỌN KẾT CẤU BÔI TRƠN LẮP GHÉP
I Tính Và Lựa Chọn Kết Cấu Các Chi Tiết
Trang 52Chọn vật liệu để đúc hộp giảm tốc là gang xám có ký hiệu :GX 15-32Bảng 5.1 Quan hệ kích thước của các phần tử tạo nên hộp giảm tốc đúc
Chiều dày : Thân hộp, δ
Nắp hộp, δ1
δ=0,03.190+3=0,03.190+3=8,7 mmchọn δ=9 mm
δ1= 0,9 δ = 0,9.9= 8,1 chọn δ1= 8 mmGân tăng cứng: Chiều dày,e
Chiều cao, h
Độ dốc
e=(0,8 ÷ 1) δ= 7,2 ÷ 9 , chọn e = 8mm
h < 58 chọn h = 28 mmkhoảng 20
Mặt bích ghép nắp và thân
Chiều dày bích thân hộp, S3
Chiều dày bích nắp hộp, S4
Bề rộng bích nắp và thân, K3
S3=(1,4 ÷ 1,8)d3, chọn S3=20 mmS4= (0,9 ÷ 1) S3= 20 mm
K3 ≈ K2-(3 ÷ 5) = 38 mmKích thước gối trục:
Đường kính ngoài và tâm lỗ vít
Bề rộng mặt ghép bulông cạch ổ,
E2 ≈ 1,6.d2=22,4mm, R2=1,3d2=18,6mm
h Є tâm lỗ bulông và kích thước mặt tựa
Mặt đế hộp:
Trang 53Chiều dày: khi không có phần
Giữa bánh răng với thành trong
Số lượng bulông nền Z Z = 4
1.2 Kết cấu liên quan:
Trang 541.2.4 Nút thông hơi:
Chọn theo bảng B
[ ]293
15
45
36
32
3632
1.2.5 Nút tháo dầu:
Chọn theo bảng B
[ ]293
Trang 551.2.6 Kiểm tra mức dầu:
Kiểm tra mức dầu trong hộp ta dùng que thăm dầu
II Bôi trơn và điều chỉnh lắp ghép:
2.1 Bôi trơn:
Để giảm mất mát công suất và ma sát, giảm ma sát mòn chi tiết đảm bảo thoát nhiệt tốt và đề phòng các chi tiết bị han gỉ cần phải bôi trơn liên tục trong chi tiết máy
2.1.1 Bôi trơn bánh răng:
Vận tốc bánh răng v = 8,042 ( m/s ) < 12 m/s nên ta chọn phương phán bôi trơn ngâm dầu cho bộ truyển bánh
Trang 56+ Từ bảng B
[ ]2100
13
18−
theo độ nhớt ta chọn được dầu dùng cho hộp giảm tốc là : Dầu công nghiệp 50
2.1.2 Bôi trơn ổ lăn:
- vì vận tốc bộ truyền bánh răng thấp v = 8,042 m/s, nên không dùng phương pháp bắn tóe đêt hắt dầu trong hộp vào bôi trơn bộ phận ổ được : chọn phương pháp bôi trơn bằng mỡ
- Tra bảng B
[ ]245
15
15− a
với ổ bi đỡ chặn 1 dãy, t0 lv = 60 ÷ 100 0C chọn mỡ bôi trơn là LGMT2 thích hợp cho ổ cỡ nhỏ và trung bình
Trang 57Φ30 6
8
k F
+53+20
Φ45 6
8
k F
+53+20+15
+2
+15+2
+21+0
Φ52 6
7
k H
+25+0+15
+2
+15+2Bạc - trục
Φ30 6
8
k F
+53+20
Φ45 6
8
k F
+53+20+15
+2
+15+2
+ 0
+ 0Nắp – vỏ hộp
Φ80 11
7
d H
+25+0
Φ90 11
7
d H
+30+0-80
Trang 581.Trịnh Chất, Lê Văn Uyển Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1 Nhà xuất
bản Khoa Học & Kỹ Thuật.Hà Nội 2007
2. Trịnh Chất, Lê Văn Uyển Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 2 Nhà xuất
bản Khoa Học & Kỹ Thuật.Hà Nội 2007
3. Nguyễn Trọng Hiệp Chi tiết máy, tập 1,2 Nhà xuất bản Giáo Dục.Hà nội 2006
4. Ninh Đức Tốn Dung sai lắp ghép Nhà xuất bản Giáo Dục Hà nội 2004