Tổng Hợp Phức Từ Kim LoạiTổng Hợp Phức Từ Kim Loại Kim loại Với Chất oxi hóa Và chất tạo phức Tác Dụng Của... Tác Dụng Của Kim Loại Với Chất Oxi Hóa Và Chất Tạo Phức Các kim loại có φ
Trang 3Tổng Hợp Phức
KHỬ
1
2
4
Trang 4Tổng Hợp Phức Từ Kim Loại
Tổng Hợp Phức Từ Kim Loại
Kim loại Với Chất oxi hóa
Và chất tạo phức
Tác Dụng Của
Trang 5Tác Dụng Của Kim Loại Với Chất Oxi Hóa
Và Chất Tạo Phức
Các kim loại có φ M + /M >0 không
phản ứng với acid.
Nếu trong dung dịch phức bền
với kim loại phản ứng xảy ra.
Đó là trường hợp của kim loại nhóm
IB ( Cu, Ag, Au).
Có phối tử tạo
Có
Trang 6• Trường hợp của Ag với acid HCN.
Trang 8Tác dụng của kim loại với phối tử
Trường hợp này gặp phức giữa CO với
Trang 9Từ Hợp chất
KL
Phức chất Ammiacat
Và aminat
Tổng Hợp Phức chất với
Phối Tử Khép Vòng
1
2
3
4
Trang 11Phối Tử gốc acid yếu Chất điện ly
[Re(CN) 6 ] 4- +H 3 O + [Re(CN) 5 (H 2 O)] 3- +HCN
Ngoài ra:
Oxit(Hydroxit) KL + Acid Phức axido
IrO 2 + 4HCl + 2NaCl Na 2 [IrCl 6 ] + H 2 O
Để điều chế phức tinh khiết:
Muối kl hidroxit Phức oxido
MCl 3 M(OH) 3 M(HCOO) 3 H 2 O
Tạo thành
+ OH - + H +
NH 4 OH HCOOH
Trang 14Tổng Hợp Phức Cabonyl và phức photphin
Phức Cabonyl.
Muối KL + Cacbonyl Phức Cabonyl
CrCl 3 + Al + 6CO Cr(CO) 6 + AlCl 3
Phức Cabonyl này Cabonyl khác
2Fe(CO) 5 Fe 2 (CO) 9 + CO
Điều chế
CH 3 COOH, hv
Trang 15Phức cabonyl
Trang 171
Trang 18Tổng hợp phức dựa vào dãy hoạt động phối trí
Tổng hợp phức chứa phối tử khác
nhau Phản ứng thế phối tử
ML n + X ML n-1 X + L
Yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng
ái lực của L, X Iôn M n+
Dãy hoặt động các phối tử.
S 2 O 32- >I - , SCN - > NO 2- >Br - >Cl - , NH 3
Ta dùng
là
Sự tạo phức với
Trang 20Tổng hợp phức dựa vào ảnh hưởng trans
Hiệu ứng trans của các phối tử:
CO, CN - >R 2 S > CH 3- > NO 2- > I - > SCN - > Br -
>Cl - > Py > NH 3 > H 2 O
Phức vuông phăng điều chế phức
Ex: điều chế cis platin:
NH3 Cl
Cl NH3 Pt
Trang 21Thay thế phối tử nhờ hiệu ứng phối trí vòng
Trang 22Điện Hóa
3
Trang 24Phương pháp khử phức chất
Phương Pháp Khử - tách
Phản ứng Khử - tách
Trang 26Phản ứng không giảm phối trí
• Trong pứ này số oxi hóa kim loại
thay đổi nhưng SPT không đổi.
Trang 27Phương pháp điện hóa đẻ tổng hợp phức
được thế điện cực.
bị điện phân, dung môi và chất điện
giải.
Có khả năng
Cộng vào hay lấy ra Khỏi Phức chất Phụ thuộc vào
Trang 29Một số phối tử đa càng
Trang 30Các phức platin
Trang 31Một số phức aquơ
Lục nhạt
Trang 32Một số phức aquơ
Trang 33Một số phức aquơ
Trang 34Phức [Ni(NH3)6]Cl2
Trang 35[Cu(NH3)4](OH)2
Trang 36Các phối tử tạo phức ammiacat
Trang 37Phức cabonyl
Trang 38PHức [Au(CN)2]
Trang 39-Phức ammino của các kl nhóm IB
[Ag(NH 3 )] +
Trang 41Sự chuyển dạng Obital trong quá trình
tách mưc năng lượng