1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm định nguồn gốc thị và các sản phẩm từ thịt

9 341 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lòng trắng trứng, ,casein, và khoai tây Thịt có chế biến nhiệt Protein đậu nành, casein, lúa mỳ và protein whey RP Phân tích Peptides Thịt có chế biến nhiệt 120°C trong 3 h Protein đậu n

Trang 1

1

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ự C PH Ẩ M

BF5320

Th.S HOÀNG QUỐC TUẤN

TS NGUYỄN THỊ THẢO

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

TÌNH HU Ố NG CÓ TH Ể C Ầ N TH Ự C HI Ệ N KI Ể M ĐỊ NH

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

TÌNH HU Ố NG CÓ TH Ể C Ầ N TH Ự C HI Ệ N KI Ể M ĐỊ NH

Trang 2

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

TÌNH HU Ố NG CÓ TH Ể C Ầ N TH Ự C HI Ệ N KI Ể M ĐỊ NH

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

TÌNH HU Ố NG CÓ TH Ể C Ầ N TH Ự C HI Ệ N KI Ể M ĐỊ NH

Trang 3

3

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

TÌNH HU Ố NG CÓ TH Ể C Ầ N TH Ự C HI Ệ N KI Ể M ĐỊ NH

The Ecological Consequences of Meat Consumption

http://www.vegetarismus.ch/info/eoeko.htm

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

TÌNH HU Ố NG CÓ TH Ể C Ầ N TH Ự C HI Ệ N KI Ể M ĐỊ NH

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

TÌNH HU Ố NG CÓ TH Ể C Ầ N TH Ự C HI Ệ N KI Ể M ĐỊ NH

Trang 4

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

TÌNH HU Ố NG CÓ TH Ể C Ầ N TH Ự C HI Ệ N KI Ể M ĐỊ NH

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

TÌNH HU Ố NG CÓ TH Ể C Ầ N TH Ự C HI Ệ N KI Ể M ĐỊ NH

Trang 5

5

KIỂM M ĐỊNHNH

KHÔNG CÔNG

B Ố T Ỷ L Ệ CÁC THÀNH PH Ầ N

KHÔNG CÔNG

B Ố THÀNH

PH Ầ N ĐỘ NG

V Ậ T

TH Ị T T ƯƠ I/

TH Ị T Đ ÔNG

L Ạ NH (RÃ

Đ ÔNG)

NGU Ồ N G Ố C

ĐỊ A LÝ

TH Ị T ĐỘ NG

V Ậ T HOANG

DÃ/NUÔI

KHÔNG CÔNG

B Ố PH Ầ N TH Ự C

V Ậ T/S Ữ A/PH Ụ

GIA B Ổ SUNG

SINH

THÁI/KHÔNG

SINH THÁI

GI Ả V Ề LOÀI

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

TÌNH HU Ố NG CÓ TH Ể C Ầ N TH Ự C HI Ệ N KI Ể M ĐỊ NH

CÁC TÌNH HU Ố NG CÓ

TH Ể C Ầ N KI Ể M ĐỊ NH

NGUỒN

GỐC THÀNH PHẦN THAY THẾ QUÁ TRÌNH CHẾ BIẾN

THÀNH PHẦN

BỔ SUNG KHÔNG PHẢI

LÀ THỊT

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

CÁC TÌNH HU Ố NG CÓ

TH Ể C Ầ N KI Ể M ĐỊ NH

NGUỒN

GỐC

GIỚI

TÍNH

VỊ TRÍ

CẮT

NUÔI

DƯỠNG

THỨC ĂN CHĂN NUÔI

TUỔI GIẾT THỊT

TỰ NHIÊN/NUÔI

HỮU CƠ/TRUYỀN THỐNG ĐỊA LÝ

DNA/PCR

GC/GC-MS (volatile compounds)

ELISA (h-caldesmon)

HPLC (carotenoid)

GC-MS androgens testosterone,

5α-dihydrotestosterone và epitestosteron

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

Trang 6

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

Trang 7

7

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

CÁC TR ƯỜ NG H Ợ P CÓ

TH Ể C Ầ N KI Ể M ĐỊ NH

THÀNH PH Ầ N

THAY TH Ế

THỊT

THỰC

VẬT

ĐỘNG VẬT

CHẤT BÉO

THỰC VẬT

PROTEIN

ĐỘNG VẬT HỮU CƠ CHẤT (melamine

và urea)

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

Mẫu Protein lạ Kỹ thuật Giới hạn phát hiện

Thịt hộp gia nhiệt ở 115°C và

patê gan gia nhiệt ở 105°C

Proteins đậu nành

và caseins

Urea-starch gel electrophoresis

0.50% cho protein

đậu nành và

0.25% cho caseins Thịt gia nhiệt 110oC Proteins đậu nành

và caseins

PAGE (in tube) 3% for caseins Xúc xích nấu Proteins đậu nành PAGE

Thịt gia nhiệt (heo và bò)

(100°C) và xúc xích

Protein đậu nành, trứng, sữa, và bột mỳ

SDS-PAGE 5% cho protein đậu

nành Thịt gia nhiệt (xúc xích)

(120°C)

Sản phẩm thịt (patê, thịt muối,

xúc xích) tiệt trùng tại 117°C

trong 1 h 15 min

Protein đậu nành và sữa

SDS-PAGE (in tube)

1% cho protein đậu nành và sữa Thịt thanh trùng (xúc xích và

thịt muối) ở 70°C

Protein đậu nành SDS-PAGE 0.5% cho protein

đậu nành

Một số phương pháp điện di phát hiện protein lạ trong

mẫu sản phẩm thịt

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

Trang 8

lòng trắng trứng, ,

casein, và khoai

tây

Thịt có chế biến nhiệt Protein đậu nành,

casein, lúa mỳ và

protein whey

RP

Phân tích Peptides

Thịt có chế biến nhiệt

(120°C trong 3 h)

Protein đậu nành Ion exchange 5–10%

Phân tích Proteins

Bánh mỳ thịt thương

mại

Protein đậu nành RP 0.19%

Thịt có chế biến nhiệt

(lợn, gà tây, gà, và

bò), xúc xích, và thịt

kẹp bánh mỳ

Protein đậu nành,

casein, và protein

whey

RP (perfusion) 0.07% đối với protein

đậu nành

Thịt ướp muối (xúc

xích lên men khô)

Protein đậu nành RP (perfusion) 0.04%

CÁC TR ƯỜ NG H Ợ P CÓ

TH Ể C Ầ N KI Ể M ĐỊ NH

QUÁ TRÌNH CH Ế BI Ế N

BỨC XẠ TƯƠI/RÃ ĐÔNG SƠ CHẾ/BẢO QUẢN

(nướng, nấu, hun khói, v.v.)

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

Trang 9

9

CÁC TR ƯỜ NG H Ợ P CÓ

TH Ể C Ầ N KI Ể M ĐỊ NH

THÀNH PHẦN BỔ SUNG KHÔNG PHẢI LÀ THỊT

PHỤ GIA NƯỚC

KI Ể M ĐỊ NH NGU Ồ N G Ố C TH Ị T VÀ CÁC S Ả N PH Ẩ M T Ừ TH Ị T

Vấn đề truy xuất Phương pháp sử dụng Vấn đề truy xuất Phương pháp sử dụng

Nguồn gốc: Thành phần thay thế hoặc bổ sung:

-HPLC-MS-MS

-ELISA

-PCR

Thịt: Loài; Mô -ELISA

-LC

- IF

- CGE

- PCR -Real time PCR -RFLP -RAPD -Sequencing -SSCA -CSGE

Vị trí cắt -Real time PCR

-Quan sát bằng mắt

-ELISA

-AFLP

-Genotyping

-RAPD

-NIR

- Chất béo thực vật -LC-MS/MS

-HPLC -GC/MS -APPI LC-MS/MS -GC/FID

-GC-FID

-Head space GC/MS

-Spectroscopy

-ELISA

- MB FCI

- LC-MS/MS

Vấn đề truy xuất Phương pháp sử dụng Vấn đề truy xuất Phương pháp sử dụng

-GC-FID

-Head space GC/MS

-Spectroscopy

-ELISA

- MB FCI

- LC-MS/MS Tuổi giết mổ -HPLC-UV

-GC/FID

-Head space GC/MS

-Spectroscopy

Quá trình chế biến:

Tự nhiên/Nuôi -GC

- MIA

-NIR/MIR

-GC -Comet assay Hữu cơ/Truyền

thống

-Fluorescence

microscopy

-GC

-Stable ratio mass

spectrometry

Tươi/Rã đông -Enzymatic

-Comet assay -Infrared spectroscopy -NMR Địa lý MS

SNP

Phương pháp chế biến -HPLC

- LC-MS/MS APPI: atmospheric pressure photoionization; CSGE: conformation sensitive gel electrophoresis; ELISA: enzyme-linked immuno

liquid chromatography; MS: mass spectrometry; PCR: polymerase chain reaction; RAPD: random amplified polymorphic DNA;

spinresonance spectroscopy; MIA: Multielement isotopic analysis; IF: Isoelectric focusing; CGE: Capillary gel electrophoresis

[1]

Ngày đăng: 09/11/2014, 20:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w