• Implant trên bệnh nhân tiểu đường kiểm soát #bệnh nhân bình thường.• Không có sự khác biệt về thời gian tiểu đường • Không có sự khác biệt về loại tiểu đường • Nhận biết tiểu đường ▫ D
Trang 1MỘT SỐ VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý
BS TRẦN NGỌC QUẢNG PHI
Trang 4Bệnhlývantim Nhồimáucơtimmới Suytimđộ3,4
Điềutrịchốngđông Bệnhhuyếthữu
Bệnhvôbạchcầuhạt
Suythận Suyhôhấp
Suygiảmmiễndịch
Tiểuđường Ungthưđangtiếntriển
Trang 5Viêmđakhớp Xơcứngbì,Lupus Bệnhnhânghéptạng
Xạtrịvùngđầucổ Hútthuốc
Nghiệnrượu
Matúy
Trên18tuổi Già Dưới16tuổi
Trang 6Bệnh nhân dùng thuốc kháng đông
• Vấn đề: Kiểm soát chảy máu trong và sau phẫuthuật
▫ Ngưng thuốc chống đông 2- 4 ngày?
Nguy cơ thuyên tắc mạch khi ngưng thuốc chống đông
▫ Không ngưng thuốc chống đông?
Nguy cơ chảy máu sau phẫu thuật
Trang 7• Không sử dụng thuốc kháng viêm non-steroid
• Không sử dụng kháng sinh họ macrolid,
metronidazole
Trang 9▫ Tăng huy động hủy cốt bào
▫ Tăng biệt hóa hủy cốt bào
Trang 10• Implant trên bệnh nhân tiểu đường kiểm soát #bệnh nhân bình thường.
• Không có sự khác biệt về thời gian tiểu đường
• Không có sự khác biệt về loại tiểu đường
• Nhận biết tiểu đường
▫ Dấu hiệu lâm sàng
Trang 11Implant trên bệnh nhân tiểu đường
Kháng sinh dự phòng: trước 1 ngày
Kháng sinh trị liệu duy trì 7 ngày
Súc miệng sát trùng: Chlorexidine
▫ Trước 2 ngày.
▫ Duy trì liên tục sau đặt implant ngày 2 lần
Trang 14• Wenstron et al (2004): 44% tiêu xương >1mm/13% ở người không HT.
• Baelum và Ellegaar (2004): Tỉ lệ implant thất bạicao gấp 2.5 lần /không HT
• Karoussis et al (2004): Không có sự khác biệt
• Lambert (2000): HT có tỉ lệ implant thất bại caohơn: 11% (HT)so với 6%(KHT)
• Bain (1996): tỉ lệ thất bại giảm trên bệnh nhântuân thủ chế độ ngưng thuốc lá (12%) so với
những người tiếp tục hút thuốc (38%)
Trang 15• Giải pháp:
▫ Ngưng hút thuốc 1 tuần trước khi tiến hành đặt implant.
▫ Ngưng thuốc 8 tuần sau khi đặt implant.
▫ Không cam kết bảo hành
Trang 25Vịtrítiếpxúcrăng
Trang 28Đường cong Spee
Hướng dẫn răng trước
Đặc điểm khớp cắn
Trang 31Đường cong Spee
• Sai đường cong Spee đơn giản
▫ Trồi răng, nghiêng răng
• Đường cong Spee không bình thường
▫ Đường cong Spee quá sâu
▫ Đường cong Spee ngược
Trang 34Khớp cắn không thuận lợi
Khớp cắn không chức năng Khoảng cách hai hàm thấp
Trang 36▫ Máng hướng dẫn phẫu thuật
• Kế hoạch tiền implant
Trang 37Máng hướng dẫn phẫu thuật
• Máng hướng dẫn đơn giản
Trang 44Kế hoạch khớp cắn
• Đường cong Spee
▫ Tái lập đơn giản: Răng trồi, nghiêng lệch do mất răng
Trang 50• Kích thước dọc
▫ Phương pháp chủ quan
• Khớp cắn chức năng
▫ Hướng dẫn răng cửa
▫ Hướng dẫn răng nanh
• Khớp cắn bảo vệ implant
Trang 51Kế hoạch xương
• Thiếu xương chiều ngoài trong
▫ Ghép xương khối (Onlay bonegraft)
Trang 59Trước khi đặt implant
Trong khi đặt implant
Sau khi đặt implant
• Chuyển vạt
▫ Mất nhiều răng vùng răng sau hàm trên
Trang 62Guidline đặt implant lý tưởng theo 3 chiều
CHIỀU NGOÀI TRONG
Trang 64•Chỉnh nha
•Chọn implant nhỏ
Trang 66CHIỀU CAO
Khoảng cách tiếp điểm
đến mào xương ổ răng
Trang 68Guidline đặt implant theo đặc điểm nướu
bình thường
Trang 77Lựa chọn phẫu thuật implant
• Thời điểm đặt implant
▫ Trên mào xương
▫ Dưới mào xương
▫ Ngang mào xương
Trang 78Lựa chọn kỹ thuật phẫu thuật
Trang 80Lựa chọn phục hình
• Phục hình gắn cement hay phục hình vặn vít
▫ Khoảng phục hình
▫ Thiết kế phục hình
• Phục hình liên kết hay phục hình rời
• Phục hình tải lực sớm hay tải lực muộn
▫ Chất lượng xương
▫ Thể tích xương
▫ Thiết kế implant
Trang 82Implant đơn giản
Trang 83Nhiều yếu tố nguy cơ
Khớp cắn không thuận lợi, khớp cắn nguy cơXương không thuận lợi
Mô mềm không thuận lợi
Trang 84Kế hoạch điều trị trường hợp mất nhiều răng
Trang 90Chân thành cám ơn