Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược
Trang 1Viện VSPD-QĐ
Trung tâm pc aids-bqp
Chủ đề xeminar HIV: Cơ chế nhân lên, kiểu gen và
kháng thuốc điều trị
Trang 2S¬ l îc cÊu t¹o hiv
• H×nh thÓ: H×nh cÇu, ® êng kÝnh 80 – 120 A0
• CÊu t¹o: 3 líp: Líp ngoµi, Vá Protein, Lâi.
Joint Asia-Pacific HIV/AIDS Prevention Program
Trang 3Cấu tạo arn
• Các gen cấu trúc:
– gag: Groupspecific antigen: Mã hoá cho Protein trong.
– Pol: Polymerase: Sao mã cho các enzym RT
– Gen quy định tổng hợp Protease.
– Gen quy định tổng hợp Endonuclease.
– Gen quy định tổng hợp Env.
Trang 4• Các gen điều hoà:
- tat: Sản sinh ra Protein tat làm gia tăng sản xuất các hạt nhỏ Virus.
- nev: Làm chậm sự nhân lên của các hạt Virus.
- rev: Xác định việc có sản sinh ra các hạt nhỏ
Virus hay không, hay chỉ tổng hợp ra các Protein
điều hoà, không phải là Protein cấu trúc của Virus.
- vif: Xác định tính gây nhiễm của Virus.
- vpu: Xác định số l ợng Virus đ ợc giải phóng ra
khỏi tế bào bị nhiễm.
– 2 mới đây đ ợc phát hiện.
Trang 5C¬ chÕ nh©n lªn
• Cã thÓ chia qu¸ tr×nh g©y nhiÔm tÕ bµo vµ nh©n lªn cña HIV trong tÕ bµo lµm 2 giai ®o¹n chÝnh sau:
1 G©y nhiÔm tÕ bµo:
+ G¾n lªn bÒ mÆt tÕ bµo c¶m thô.
+ C¾m neo vµ hoµ mµng.
+ Sao m· sím.
+ TÝch hîp.
Trang 9Kiểu nhân lên của hiv trong cơ thể
• Có 3 kiểu hình nhân lên của HIV trong cơ thể đã đ
ợc nghiên cứu và mô tả:
• Kiểu hình 1: Đây là kiểu nhiễm điển hình:
– Thời kỳ sơ nhiễm: Kéo dài 3 – 6 tuần.
– Thời kỳ nhiễm không triệu chứng: 2 – 10 năm.
– Thời kỳ cuối hay thời kỳ toàn phát: 2 – 3 năm.
• Kiểu hình 2: Rất hiếm gặp:
– Chuyển từ nhiễm HIV mạn tính sang nhiễm khuẩn thầm lặng (Các kháng thể kháng Virus biến mất trong máu).
Trang 10KiÓu nh©n lªn cña hiv trong c¬
thÓ
• KiÓu h×nh 3: NhiÔm khuÈn thÇm lÆng (silent
infection): NhiÔm HIV kÐo dµi mµ kh«ng h×nh thµnh kh¸ng thÓ.
Trang 11C¬ chÕ bÖnh sinh nhiÔm hiv
1 TÝnh h íng tÕ bµo cña HIV:
The Pathogenesis of HIV-1 Infection:
Compartments
Colon, Duodenum and Rectum Chromaffin Cells
Lymphocytes in Blood, Semen and Vaginal Fluid
Skin Langerhans’ Cells Bone Marrow
Brain Macrophages and Glial Cells
Lymph Nodes
Thymus Gland
Lung Alveolar Macrophages
Trang 12cơ chế bệnh sinh nhiễm hiv
2 Các yếu tố tác động đến cơ chế bệnh sinh:
2.1 Các đặc tính của HIV:
- Tính h ớng tế bào:
- Sức nhân lên của Virus.
- Sức gây bệnh cho tế bào CD4.
2.2 Đáp ứng miễn dịch của cơ thể bị nhiễm:
Trang 13Cơ chế bệnh sinh nhiễm hiv
• Đáp ứng miễn dịch dịch thể:
- Sản sinh ra các kháng thể trung hoà:
- Tạo kháng thể độc tế bào phụ thuộc kháng thể:
2 đáp ứng miễn dịch trên có lợi cho cơ thể.
- Hình thành các kháng thể gia tăng:
- Tăng Gama Globulin và hình thành các kháng thể tự miễn:
2 đáp ứng miễn dịch này có hại cho cơ thể.
Trang 14Cơ chế bệnh sinh nhiễm hiv
• Đáp ứng miễn dịch tế bào:
- Đáp ứng miễn dịch độc tế bào:
- Đáp ứng miễn dịch ức chế:
Trang 15Cơ chế bệnh sinh nhiễm hiv
2.3 Sự né tránh hệ miễn dịch của HIV:
- Vật liệu di truyền của HIV nằm trong tế bào bị
nhiễm.
- Khả năng biến dị kháng nguyên của HIV là rất lớn: Tối thiểu 25% acid amin ở Gp160 có thể thay đổi.
- Một số đoạn Peptid quan trọng trong phân tử Gp
160 đ ợc che lấp trong –tấm màng– là các phân tử đ ờng, ngăn cản không cho kháng thể trung hoà tiếp xúc và phát huy tác dụng.
Trang 16Cơ chế bệnh sinh trong nhiễm hiv
- Các đại thực bào và Monocyte cũng bị nhiễm HIV
do vậy khả năng thực bào bảo vệ cơ thể bị hạn chế.
Trang 17C¬ chÕ bÖnh sinh nhiÔm hiv
3 C¬ chÕ rèi lo¹n miÔn dÞch trong nhiÔm HIV:
- TÝnh h íng vµ g©y bÖnh cho tÕ bµo TCD4.
- Suy gi¶m chøc n¨ng nhiÒu lo¹i tÕ bµo miÔn dÞch.
Trang 18Cơ chế bệnh sinh nhiễm hiv
4 Các rối loạn miễn dịch:
– Giảm Lympho bào T toàn phần (Tcd4 và Tcd8), đặc biệt là TCD4 Tỷ lệ Tcd4/Tcd8 <1.
– Giảm số l ợng và chức năng các tế bào miễn dịch.
– Giảm đáp ứng kháng thể nguyên phát đối với các chủng HIV mới nhiễm.
– Tăng các kháng thể tự miễn.
– Tăng các kháng thể gia tăng (Antibody Enhancement).
Trang 19C¬ chÕ bÖnh sinh nhiÔm hiv
5 HËu qu¶ cña c¸c rèi lo¹n miÔn dÞch do nhiÔm HIV:
- BÞ c¸c nhiÔm trïng c¬ héi
- M¾c mét sè ung th
Trang 20Điều gì sẽ xảy ra khi hệ thông miễn dịch suy giảm
Tế bào ung th không bị tiêu diệt,
dẫn đến ung th nội sinh
Mất khả năng tạo ra kháng thể tiêu
diệt vi trung
TB K
NTCH
Trang 21‘Typical’ primary HIV-1 infection
HIV viral load
HIV proviral DNA
symptoms
‘window’
period
1° infection
Trang 22TB
Natural Course of HIV Infection and Common Complications
Acute HIV infection syndrome
Relative level of Plasma HIV-RNA
CD4+ T cells
VL
Trang 23Relating Disease Progression to
Trang 24Viral load during the typical course of HIV infection
www.roche-diagnostics.com
CD4 cell count
Viral load
Without treatment most people infected with HIV-1 will have their CD4 cell counts decrease and their viral load increase again as the
infection becomes more serious
This happens because the body can
no longer keep the HIV-1 virus under control.
Trang 25chỉ định dùng arv
- Ng i nhi m HIV giai o n IV, ườ ễ ở đ ạ
khụng ph thu c s TCD4 là bao ụ ộ ố
nhiờu.Ng i nhi m HIV giai o n III ườ ễ ở đ ạ
khi s TCD4 < 350 t bào/mm3.ố ế
- Ng i nhi m HIV giai o n I, ho c II, ườ ễ đ ạ ặ
khi s TCD4 200 t bào/mm3.ố ≤ ế
- Ng i nhi m HIV giai o n IV ườ ễ ở đ ạ
khụng ph thu c t ng s t bào ụ ộ ổ ố ế
lympho là bao nhiờu
- Ng i nhi m HIV giai o n II, ho c ườ ễ ở đ ạ ặ
III khi t ng s t bào lymphụ ổ ố ế ≤
1200 t bào/mm3.ế
Trang 26Antiretroviral Drug Guidelines
(e.g.) CD4
Recomme
nd therapy
350 -
www.medic8.com/healthguide/ articles/antiretroviraltx
Trang 27Before Initiating ART
• Confirm HIV results
• Assess “readiness” for
treatment and adherence
Trang 28Before Initiating ART:
chlamydia and
Trang 29Current Antiretroviral Medications
Fusion Inhibitor
Trang 30HIV replication cycle and sites of drug activity
Capsid proteins and viral RNA
CD4
Receptor
Viral RNA
New HIV particles
Protease
Transcription Integration Transcription Translation
Reverse Transcriptase
Unintegrated double stranded Viral DNA
Integrated viral DNA
Viral mRNA
Integrase
gag-pol polyprotein
6
Assembly and Release
Protease Inhibitors
Indinavir (Crixivan) Ritonavir (Norvir) Saquinavir (Fortovase) Nelfinavir (Viracept) Amprenavir (Angenerase) Lopinavir/ritonavir (Kaletra)
T-20
(Enfuvirtide,
Fuzeon)
Trang 37• D u hi u lâm sàng th t b i i u tr ấ ệ ấ ạ đ ề ị
tr :ị
Trang 39• Trung t©m PC AIDS-BQP
attention