Sự tổ hợp lại các gen do phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST, hay do sự hoán vị gen trong giảm phân.. Cỏ thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng cú chứa 24 cặp NST.. Cỏ t
Trang 1Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
Đề thi thử tuyển sinh Đại học, Cao đẳng 2010
môn SINH HỌC
(Gồm 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút) - Mã đề thi: 115
Câu 1 : Một quần thể khởi đầu (Io) đậu Hà lan đều cho hạt màu vàng, gồm 20% số cây có kiểu gen BB, 80%
số cây có kiểu gen Bb Nếu cho tự thụ phấn liên tiếp, thì ở thế hệ I3 thành phần kiểu gen sẽ là:
A 10% BB : 70% Bb : 30% bb
B 55% BB : 10% Bb : 35% bb
C 80% BB : 20% Bb
D 43,75% BB : 12,5% Bb : 43,75% bb
Câu 2 : Plasmit của vi khuẩn có đặc điểm:
A Là một phần của vùng nhân, tự nhân đôi cùng với ADN của nhiễm sắc thể
B Là phân tử ADN mạch đơn, dạng vòng kín, gồm 8 000 - 200 000 nuclêôtit
C Là một ADN dạng vòng, mạch kép, gồm 16 000 - 400 000 nuclêôtit
D Là phân tử ADN có khả năng tự xâm nhập vào tế bào nhận
Câu 3 : Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là gì?
A Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử đực và cái, tạo thành nhiều kiểu tổ hợp giao tử
B Sự tổ hợp lại các gen do phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST, hay do sự hoán vị gen trong giảm phân
C Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng khi bố, mẹ có kiểu hình khác nhau
D Sự giảm số lượng NST trong giảm phân đã tạo tiền đề cho sự hình thành các hợp tử lưỡng bội khác nhau
Câu 4 : Cơ sở di truyền học của lai cải tiến giống là:
A Con đực ngoại cao sản mang nhiều gen trội tốt
B Ban đầu làm tăng tỉ lệ thể dị hợp, sau đó tăng dần tỉ lệ thể đồng hợp ở các đời lai
C Cho phối giữa con đực tốt nhất của giống ngoại và những con cái tốt nhất của giống địa phương
D Ưu thế lai biểu hiện rất cao khi lai giống ngoại với giống nội, nên đời con mang nhiều tính trạng tốt
Câu 5 : Trong chọn giống người ta dùng phương pháp tự phối bắt buộc hay giao phối cận huyết nhằm mục
đích chính là để:
A tạo dòng thuần đồng hợp tử về các gen đang quan tâm
B tạo ưu thế lai
C kiểm tra độ thuần chủng của giống
D nhằm đánh giá chất lượng của giống, xác định hướng chọn lọc
Câu 6 : Các nhóm xạ khuẩn thường có khả năng sản xuất chất kháng sinh nhờ có gen tổng hợp kháng sinh,
nhưng người ta vẫn chuyển gen đó sang chủng vi khuẩn khác, là do:
A Xạ khuẩn khó tìm thấy
B Xạ khuẩn sinh sản chậm
C Xạ khuẩn có thể gây bệnh nguy hiểm
D Xạ khuẩn không có khả năng tự dưỡng
Câu 7 : Câu nói nào sau đây là chính xác nhất?
A Quá trình hình thành đặc điếm mới thích nghi tất yếu dẫn đến hình thành loài mới
B Sự thay đổi điều kiện sinh thái là nguyên nhân trực tiếp của sự hình thành loài mới
C Đặc điếm mới thích nghi là kết quả của các đột biến vô hướng đã qua chọn lọc
D Quá trình hình thành đặc điếm mới thích nghi là sơ sở dẫn đến hình thành loài mới
Câu 8 : Đột biến mất đoạn khác với chuyển đoạn không tương hỗ ở chỗ:
A làm NST ngắn bớt đi vài gen B làm NST bị thiếu gen, luôn có hại cho cơ thể
C đoạn bị đứt ra không gắn vào NST khác D đoạn bị đứt chỉ gồm một số cặp nuclêôtit
Câu 9 : Ở một cá thể động vật có sự rối loạn phân li của một cặp NST tương đồng trong giảm phân của các tế
bào sinh giao tử (2n), thì nó sẽ ………
A chỉ tạo ra các giao tử không có sức sống
B không thể cho giao tử n + 1.
C có thể sinh ra một tỉ lệ con bình thường
D sinh ra đời con mắc đột bíên dị bội
- Trang 1
Trang 2-Cõu 10 : Trong nghiên cứu tiến hóa ở các chủng tộc ngời và ở các loài linh trởng, hệ gen ti thể và vùng không
t-ơng đồng trên nhiễm sắc thể Y có u thế, bởi vì _
A tần số đột biến ít hơn nhiều so với các vùng trên nhiễm sắc thể thờng
B sự thay đổi chủ yếu do đột biến trội, nên có thể dễ dàng biểu hiện trong quá trình tiến hóa
C ở các loài linh trởng cú chế độ phụ hệ trong quan hệ xó hội
D đợc di truyền tơng ứng theo dòng mẹ và bố, nờn dễ xây dựng sơ đồ phả hệ và cây phát sinh chủng loại
Cõu 11 : Ở ớt, thõn cao (do gen A) trội so với thõn thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b) Hai gen núi trờn
cựng nằm trờn 1 NST thường Cho cỏc cõy P dị hợp tử cả 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 cú tỉ lệ phõn tớnh: 1 cao, vàng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ
Kết luận nào sau đõy là đỳng?
A Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen cũn lại trội - lặn khụng hoàn toàn
B Hai cặp gen liờn kết hoàn toàn, P dị hợp tử chộo
C P dị hợp tử chộo, hai cặp gen liờn kết hoàn toàn hoặc cú hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh
D P dị hợp tử đều, hoỏn vị gen ở 1 giới tớnh với tần số 50%
Cõu 12 : Sự khác biệt rõ rệt nhất về dòng năng lợng và dòng vật chất trong hệ sinh thái là
A tổng năng lợng sinh ra luôn lớn hơn tổng sinh khối
B năng lợng đợc sử dụng lại, còn các chất dinh dỡng thì không
C các cơ thể sinh vật luôn luôn cần chất dinh dỡng, nhng không phải lúc nào cũng cần năng lợng
D các chất dinh dỡng đợc sử dụng lại, còn năng lợng thì không
Cõu 13 : Giả sử loài B biến mất khỏi một hệ sinh thỏi trong đú mối quan hệ giữa cỏc loài thành viờn cú thể
được mụ tả bằng sơ đồ lưới thức ăn trong hỡnh bờn cạnh Nếu loài B biến
mất sẽ dẫn đến điều nào dưới đõy?
A Loài B biến mất khụng ảnh hưởng gỡ đến loài C hoặc D
B Chỉ cú loài A bị mất con mồi của mỡnh
C Loài D được hưởng lợi vỡ nú cỏch loài B xa nhất
D Loài C được lợi vỡ sự cạnh tranh giữa loài B và C được giảm bớt
Cõu 14 : Đặc điểm nào khụng phỏi là của người Nờanđectan?
A biết dựng lửa thụng thạo, săn bắt được cả những động vật lớn
B Cụng cụ khỏ phong phỳ, chủ yếu được chế tạo từ mảnh đỏ silic được đẽo ra
C trao đổi ý kiến chủ yếu vẫn bằng điệu bộ, chứng tỏ chưa cú lồi cằm
D Đàn ụng đi săn tập thể Đàn bà, trẻ em hỏi quả, đào củ Người già chế tạo cụng cụ
Cõu 15 : Trờn một đoạn ADN cú 5 rơplicon hoạt động sao chộp, trờn mỗi rơplicon đều cú 10 đoạn Okazaki Số
đoạn primer (ARN mồi) đó và đang hỡnh thành là:
Cõu 16: Điều nào khụng chớnh xỏc khi núi về biến dị tổ hợp?
A Khụng liờn quan đến cỏc hoạt động của nhiễm sắc thể
B Xuất hiện riờng lẻ, ngẫu nhiờn, khụng xỏc định
C Di truyền được, cú lợi, cú hại hoặc trung tớnh
D Khụng liờn quan đến sự biến đổi cấu trỳc của gen
Cõu 17: Cho biết khối lượng của từng loại loại nuclờụtit của một cặp NST (đơn vị
tớnh: 108 đvC) ghi trong bảng 1 ở bờn:
Cỏc NST (I; II; III; IV) trong bảng là kết quả của đột biến từ NST đó cho Hóy xỏc
định tổ hợp cỏc đột biến nào phự hợp nhất với số liệu trong bảng dưới đõy?
A I- lặp đoạn; II- Mất đoạn;
III- Thể ba nhiễm; IV- Đảo đoạn
B I- Thể ba nhiễm; II- Mất đoạn;
III- lặp đoạn; IV- Đảo đoạn
C I- lặp đoạn; II- Thể ba nhiễm;
III- Mất đoạn; IV- Đảo đoạn
D I- Mất đoạn; II- Đảo đoạn;
III- Thể ba nhiễm; IV- lặp đoạn
Cõu 18 : Trong một thớ nghiệm ở ruồi giấm, thế hệ I đều cú cỏnh dài thuần chủng (VV), trong đú một con bị đột
biến giao tử, xuất hiện gen lặn (v) Cú thể thấy ruồi cỏnh ngắn xuất hiện sớm nhất ở:
A Thế hệ II B Thế hệ III C Thế hệ IV D Khụng thể dự doỏn được
Cõu 19 : Thể tứ bội phỏt sinh từ loài gốc lưỡng bội 2n = 24 được hiểu chớnh xỏc là:
1,5 1,5 1,3 1,3
Bảng 1 Cặp
NST khối lượng của từng loại loạinuclờụtit (x 108)
- Trang 2
Trang 3-A Cỏ thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng cú chứa 48 NST.
B Cỏ thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng cú chứa 24 cặp NST
C Cỏ thể đột biến mà trong một tế bào sinh dưỡng chứa tổ hợp 4 bộ NST đơn bội
D Là kết quả của giao tử 2n + 1 và giao tử 2n - 1 kết hợp với nhau.
Cõu 20 : Giả sử 1 phõn tử 5-brụm uraxin xõm nhập vào một tế bào (A) ở đỉnh sinh trưởng của cõy lưỡng bội và
được sử dụng trong tự sao ADN Trong số tế bào sinh ra từ tế b o A sauà 3 đợt nguyờn phõn thỡ số tế bào con mang gen đột biến (cặp A-T thay bằng cặp G-X) là:
A 2 tế bào B 1 tế bào C 4 tế bào D 8 tế bào
Cõu 21 : Lai 2 thứ cà chua tứ bội: AAAa (quả đỏ) x Aaaa (quả đỏ), tỉ lệ của kiểu gen AAaa ở F1 là:
A.36% B 25% C 50% D 12,5%
Cõu 22 : Điểm chủ yếu trong cơ chế phỏt sinh thể đa bội là:
A Số lượng NST của tế bào tăng lờn gấp bội
B Rối loạn sự hỡnh thành thoi vụ sắc trong giảm phõn
C Một cặp NST tự nhõn đụi nhưng khụng phõn ly trong phõn bào
D Tất cả bộ NST tự nhõn đụi nhưng khụng phõn ly trong phõn bào
Cõu 23 : Trong cỏc trường hợp đột biến gen dưới đõy, trường hợp nào cú thể gõy biến đổi nhiều nhất trong
prụtờin tương ứng?
A Mất 1 cặp nuclờụtit ở đoạn giữa của gen
B Mất 2 cặp nuclờụtit ở gần đầu 5’ của mạch khuụn
C Thay thế một cặp nuclờụtit ở gần đầu 3’ của mạch khuụn
D Thờm 3 cặp nuclờụtit ở gần đầu 5’ của mạch khuụn
Cõu 24 : Để xỏc định một đột biến giao tử nào đú là đột biến trội hay đột biến lặn thỡ căn cứ vào:
A Đối tượng xuất hiện đột biến, cơ quan xuất hiện đột biến
B Mức độ sống sút của cơ thể mang đột biến
C Kiểu hỡnh của cơ thể biểu hiện theo hướng cú lợi hay cú hại
D Sự biểu hiện kiểu hỡnh của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp theo
Cõu 25 : Trong bảng sau là những thụng tin về thường biến Sự ghộp nhúm nào là đỳng?
I- í chớnh của khỏi niệm a Giỳp cơ thể phản ứng linh hoạt về kiểu hỡnh
II- Tớnh chất b là những biến đổi đồng loạt
IV- Mức phản ứng d là những biến đổi kiểu hỡnh của một kiểu gen
e là khả năng biến đổi của cỏc tớnh trạng
f khụng di truyền qua sinh sản
g giới hạn thường biến của một kiểu gen
h giới hạn thường biến của một gen nào đú
Cõu 26 : Điểm nào sau đõy chỉ cú ở kĩ thuật cấy gen mà khụng cú ở gõy đột biến gen?
A Làm biến đổi vật liệu di truyền ở cấp độ phõn tử bằng tỏc nhõn ngoại lai
B Làm tăng số lượng nuclờụtit của một gen chưa tốt trong tế bào của một giống
C Làm biến đổi định hướng trờn vật liệu di truyền cấp phõn tử
D Cần cú thiết bị hiện đại, kiến thức di truyền học sõu sắc
Cõu 27 : Trong việc tạo u thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích:
A Phát hiện các đặc điểm đợc hình thành do có hoán vị gen để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất
B Nhằm xác định vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính, xác định giá trị của giống bố, mẹ
C Nhằm đánh giá vai trò của tế bào chất đối với kiểu hình con lai, tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất
D Để tránh hiện tợng thoái hoá có thể xẩy ra
Cõu 28 : Khẳng định nào khụng đỳng:
Trang 4
-B Cơ thể lai khỏc dũng khụng đồng đều cao về phẩm chất và năng suất.
C Tiến hành tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ cú thể khụng làm thoỏi hoỏ giống
D Hiện tượng ưu thế lai cũng biểu hiện khi tiến hành lai xa
Cừu 29 : Trong kỹ thuật lai tế bào, cỏc tế bào trần là:
A Cỏc tế bào sinh dục cũn non đó được đưa ra khỏi cơ quan sinh dục
B Cỏc tế bào soma cũn non tỏch rời ra từ cỏc mụ của cơ quan sinh dưỡng
C Cỏc tế bào sinh dưỡng đó được xử lớ làm tan thành tế bào, cũn lại màng nguyờn sinh mỏng
D Cỏc tế bào soma đó xử lớ để hỳt nhõn ra ngoài, chuẩn bị truyền nhõn cho tế bào nhận
Cõu 30 : Mục đớch của việc gõy đột biến nhõn tạo ở vật nuụi và cõy trồng là:
A Tạo nguồn biến dị cho chọn lọc nhõn tạo
B Làm tăng khả năng sinh sản của cỏ thể
C Làm xuất hiện gen tốt ở một loạt cỏ thể
D Bổ sung nguồn đột biến tự nhiờn
Cõu 31 : Bệnh di truyền này nhiều khả năng tuõn theo quy luật
di truyền nào hơn cả?
A Di truyền lặn trờn nhiễm sắc thể thường
B Di truyền trội trờn nhiễm sắc thể thường
C Di truyền lặn liờn kết nhiễm sắc thể giới tớnh X
D Di truyền trội liờn kết nhiễm sắc thể giới tớnh X
Cõu 32 : Tế bào của một thai nhi chứa 47 nhiễm sắc thể và quan
sỏt thấy 2 thể Barr Cú thể dự đoỏn rằng:
A Thai nhi sẽ phỏt triển thành bộ trai khụng bỡnh thường
B Chưa thể biết được giới tớnh
C Thai nhi sẽ phỏt triển thành bộ gỏi khụng bỡnh thường
D Hợp tử khụng phỏt triển được
Cõu 33: Cụaxecva được hỡnh thành từ sự kết hợp của:
A Cỏc hợp chất pụlisaccarit tan trong đại dương
B Cỏc hợp chất lipit với pụlisaccarit trong đại dương
C Cỏc hợp chất prụtờin với axit nuclờic trong đại dương
D Cỏc loại dung dịch keo hữu cơ trong đại dương
Cõu 34 : Quỏ trỡnh giao phối được coi là một nhõn tố tiến húa, là vỡ
A sự giao phối ngẫu nhiờn làm ổn định thành phần kiểu gen của quần thể
B quỏ trỡnh giao phối làm phỏt tỏn cỏc đột biến, tạo nguyờn liệu thứ cấp cho tiến húa
C quỏ trỡnh giao phối đảm bảo sự tồn tại của loài, đú chớnh là tiền đề của tiến hoỏ
D quỏ trỡnh giao phối đảm bảo sức sống của cỏc thế hệ sau tốt hơn thế hệ trước
Cõu 35 : Hóy chọn tổ hợp đỳng cho cỏc mũi tờn 1; 2; 3 trong sơ đồ về thớ nghiệm
của S.Milơ (ở bờn)
A 1: CO, CH4, NH3; 2: hơi nước; 3: dũng điện vào
B 1: nước lạnh; 2: CO, CH4, NH3; 3: hơi nước
C 1: CO2, CH4, NH3; 2: hơi nước; 3: nước lạnh
D 1: hơi nước; 2: CO, CH4, NH3; 3: C2N2
Cõu 36 : Trong một số quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền dưới
đõy, xét một locut có hai alen (A v a), à quần thể nào cú tần số kiểu gen dị hợp tử
là cao nhất?
A Quần thể cú tỉ lệ kiểu hỡnh lặn chiếm 0,09
B Quần thể cú tỉ lệ kiểu hỡnh lặn chiếm 0, 0625
C Quần thể cú tỉ lệ kiểu hỡnh lặn chiếm 0,25
D Quần thể cú tỉ lệ kiểu hỡnh lặn chiếm 0,64
Cõu 37 : Vốn gen của một quần thể không thay đổi qua nhiều thế hệ Điều kiện nào là cần thiết để hiện tợng
-1
3 2
Trang 5A Giao phối ngẫu nhiên.
B Một số alen có hệ số chọn lọc cao hơn những alen khác
C Di c và nhập c diễn ra cân bằng
D Nội phối thờng xuyên xảy ra ở động vật
Cõu 38 : ở một loài bớm, màu cánh đợc xác định bởi một locút gồm ba alen: C (cánh đen) > c 1 (cánh xám) > c 2
(cánh trắng) Trong một đợt điều tra một quần thể bớm lớn, ngời ta thu đợc tần số các alen nh sau:
C= 0,5; c 1 = 0,4, và c 2 = 0,1
Nếu quần thể bớm này tiếp tục giao phối ngẫu nhiên, tần số các cá thể bớm có kiểu hình cánh đen, cánh xám
và cánh trắng ở thế hệ sau sẽ là:
Cõu 39 : Vai trũ chủ yếu của chọn lọc tự nhiờn trong tiến húa nhỏ là
A đảm bảo sự sống sút của những cỏ thể thớch nghi nhất trong quần thể
B làm phõn hoỏ khả năng sinh sản của những kiểu gen khỏc nhau trong quần thể
C Quy định chiều hướng nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
D tớch luỹ cỏc biến dị cú lợi, đào thải cỏc biến dị cú hại
Cõu 40 : Khỏi niệm “biến dị cỏ thể” của Đacuyn tương ứng với những loại biến dị nào trong quan niệm hiện
đại?
A Biến dị tổ hợp, đột biến gen, đột biến NST
B Biến đổi, đột biến gen, đột biến NST
C Biến dị thường biến, đột biến gen, đột biến NST
D Biến dị tổ hợp, đột biến gen, đột biến NST, thường biến
Cõu 41 : Thuyết tiến hóa của Kimura được đề xuất dựa trờn cơ sở của những phỏt hiện khoa học nào?
A Mó di truyền cú tớnh phổ biến ở cỏc loài nờn đa số đột biến gen là trung tớnh
B Quần thể cú tớnh đa hỡnh, mỗi gen gồm nhiều alen với tần số cõn bằng
C Phần lớn các đột biến ở cấp độ phân tử là đột biến trung tính, không có lợi và cũng không có hại
D Cỏc đột biến cú hại đó bị đào thải, trong quần thể chỉ cũn đột biến khụng cú hại
Cõu 42 : Độ dị hợp, nghĩa là tần số cỏc cỏ thể dị hợp ở một lụcut nhất định, thường được dựng để đo sự biến
động di truyền trong một quần thể Giả sử rằng cú một quần thể thực vật sống một năm gồm khoảng 50 cỏ thể Năm nay, tần số alen ở một lụcut tương ứng là p(A) = 0,90 và q(a) = 0,10 Động lực tiến hoỏ nào sau đõy cú thể làm tăng độ dị hợp trong thế hệ tiếp theo?
A Xu hướng di truyền
B Lai gần
C Chọn lọc loại bỏ cõy aa (aa cú độ thớch nghi kộm hơn AA và Aa)
D Sự nhập cư từ một quần thể cú p(A) = 0,99 và q(a) = 0,11
Cõu 43 : Theo Darwin thỡ điều nào quan trọng nhất làm cho vật nuụi, cõy trồng phõn li tớnh trạng?
A Trờn mỗi giống, con người đi sõu khai thỏc một đặc điểm cú lợi nào đú, làm cho nú khỏc xa với tổ tiờn
B Việc loại bỏ những dạng trung gian khụng đỏng chỳ ý đó làm phõn hoỏ nhanh chúng dạng gốc
C Trong mỗi loài vật nuụi hay cõy trồng, sự chọn lọc nhõn tạo cú thể được tiến hành theo những hướng khỏc nhau
D Trong mỗi loài, sự chọn lọc nhõn tạo cú thể được tiến hành theo một hướng xỏc định để khai thỏc một đặc điểm
Cõu 44 : Thuyết tiến hoỏ tổng hợp đó giải thớch sự tăng sức đề khỏng của ruồi đối với DDT Phỏt biểu nào dưới
đõy khụng chớnh xỏc?
A Ruồi kiểu dại cú kiểu gen AABBCCDD, cú sức sống cao trong mụi trường khụng cú DDT
B Khi ngừng xử lý DDT thỡ dạng khỏng DDT trong quần thể vẫn sinh trưởng, phỏt triển bỡnh thường vỡ đó qua chọn lọc
C Giả sử tớnh khỏng DDT là do 4 gen lặn a, b, c, d tỏc động bổ sung, sức đề khỏng cao nhất thuộc về kiểu gen aabbccdd
D Khả năng chống DDT liờn quan với những đột biến hoặc những tổ hợp đột biến đó phỏt sinh từ trước một cỏch ngẫu nhiờn
Cõu 45 : Điều nào khụng đỳng khi giải thớch sự song song tồn tại của các nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên
cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao?
A áp lực của chọn lọc tự nhiên có thể thay đổi theo hoàn cảnh cụ thể trong từng thời kỳ đối với từng nhánh phát
Trang 6
-B tổ chức cơ thể có thể giữ nguyên trình độ nguyên thủy hoặc đơn giản hóa, nếu thích nghi với hoàn cảnh sống thì tồn tại và phát triển
C Trong điều kiện mụi trường ổn định thỡ nhịp độ tiến hóa đồng đều giữa các nhóm
D tần số phát sinh đột biến có thể khác nhau tùy từng gen, từng kiểu gen
Cõu 46 : Theo quan điểm tiến húa, cỏ thể nào dưới đõy cú giỏ trị thớch ứng cao nhất?
А Một đứa trẻ khụng bị nhiễm bất kỡ bệnh nào thường gặp ở trẻ con
B Một phụ nữ 40 tuổi cú 7 người con trưởng thành
C Một phụ nữ 89 tuổi cú 1 người con trưởng thành
D Một người đàn ụng cú thể chạy một dặm trong vũng 5 phỳt, khụng sinh con
Cõu 47 : Trong cỏc nhõn tố tiến hoỏ, nhõn tố tạo nguồn nguyờn liệu cho tiến hoỏ là:
A Quỏ trỡnh đột biến và cỏc cơ chế cỏch li
B Quỏ trỡnh đột biến và quỏ trỡnh giao phối
C Quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn và quỏ trỡnh đột biến
D Cỏc cơ chế cỏch li và chọn lọc tự nhiờn
Cõu 48: Ở một ruồi giấm cỏi cú kiểu gen
bV
Bv
, khi theo dừi 2000 tế bào sinh trứng trong điều kiện thớ nghiệm,
người ta phỏt hiện 360 tế bào cú xẩy ra hoỏn vị gen giữa V và v Như vậy khoảng cỏch giữa B và V là:
Cõu 49 : Ở một loài thực vật, hai cặp alen Aa và Bb qui định 2 cặp tớnh trạng tương phản, giỏ trị thớch nghi của
cỏc alen đều như nhau Khi cho cỏc cõy P thuần chủng khỏc nhau giao phấn thu được F1 Cho F1 giao phấn, được F2 Nếu kiểu hỡnh lặn (do kiểu gen aabb) ở F2 chiếm 3,725% thỡ kết luận nào sau đõy là đỳng?
A Trong giảm phõn, hai cặp gen phõn li độc lập ở cỏc tế bào mẹ tiểu bào tử và liờn kết hoàn toàn ở tế bào mẹ đại bào tử
B Hai cặp tớnh trạng di truyền độc lập
C Hai cặp gen liờn kết khụng hoàn toàn, cú hoỏn vị gen ở cả tế bào sinh dục đực và cỏi, mỗi cõy ở P chỉ mang 1 tớnh trạng trội
D Hai cặp gen liờn kết khụng hoàn toàn, cú hoỏn vị gen ở tế bào sinh dục đực hoặc cỏi, kiểu gen của F1 là dị hợp
tử đều
Cõu 50 : Sự tổ hợp tự do của cỏc nhiễm sắc thể (NST) trong giảm phõn được hiểu là:
A Kết quả của sự phõn li độc lập ở kỳ sau giảm phõn II dẫn đến tổ hợp tự do của cỏc nhiễm sắc thể
B Sự tổ hợp ngẫu nhiờn giữa cỏc NST khỏc cặp tương đồng ở kỳ cuối giảm phõn I và kỳ cuối giảm phõn II.
C Sự tổ hợp ngẫu nhiờn giữa cỏc NST kộp ở kỳ cuối giảm phõn I, tạo thành 2 bộ NST đơn bội khỏc nhau.
D Sự tập hợp lại của cỏc nhiễm sắc thể thành từng cặp ở kỳ giữa giảm phõn I và giảm phõn II
============= Hết ==============
- Trang 6
Trang 7-Mã đề: 115 Phiếu trả lời trắc nghiệm Họ tên: Lớp
Mó cõu Đỏp ỏn Mó cõu Đỏp ỏn Mó cõu Đỏp ỏn Mó cõu Đỏp ỏn Mó cõu Đỏp ỏn Cõu 1 B Cõu 11 C Cõu 21 C Cõu 31 D Cõu 41 C
Cõu 2 C Cõu 12 D Cõu 22 D Cõu 32 C Cõu 42 A
Cõu 3 B Cõu 13 D Cõu 23 A Cõu 33 D Cõu 43 C
Cõu 4 B Cõu 14 C Cõu 24 D Cõu 34 B Cõu 44 B
Cõu 5 A Cõu 15 B Cõu 25 C Cõu 35 C Cõu 45 C
Cõu 6 B Cõu 16 A Cõu 26 C Cõu 36 C Cõu 46 B
Cõu 7 D Cõu 17 A Cõu 27 C Cõu 37 A Cõu 47 B
Cõu 8 C Cõu 18 B Cõu 28 B Cõu 38 A Cõu 48 B
Cõu 9 C Cõu 19 C Cõu 29 C Cõu 39 C Cõu 49 C
Cõu 10 D Cõu 20 B Cõu 30 A Cõu 40 A Cõu 50 B
- Trang 7