Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố hoá học... Hạt nhân nguyên tử BT1: Điện tích hạt nhân của Nitơ là 7+.Hỏi nguyên tử Nitơ có bao nhiêu Proton, bao nhiêu elect
Trang 1Bài 2: HẠT NHÂN NGUYÊN
TỬ - NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
- ĐỒNG VỊ BÀI GIẢNG HÓA HỌC 10
Trang 2Nội dung
Củng cố bài
Bài 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ - NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC - ĐỒNG VỊ
I Hạt nhân nguyên tử
II Nguyên tố hoá học
III Đồng vị
IV Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố hoá học
Trang 31 Điện tích hạt nhân
I Hạt nhân nguyên tử
BT1: Điện tích hạt nhân của Nitơ là 7+.Hỏi
nguyên tử Nitơ có bao nhiêu Proton, bao nhiêu electron?
Z = P = E
Trang 42 Số khối
A = Z + N = P + N
BT2: Tính số khối của Liti Biết hạt
nhân của Liti có 3 proton và 4 nơtron
BT3: Nguyên tử Natri có A = 23 và
Z = 11 Tìm các loại hạt của Na
Số đơn vị điện tích hạt nhân Z và số
khối A đặc trưng cho hạt nhân và cũng đặc trưng cho nguyên tử, vì khi biết Z
và A của một nguyên tử sẽ biết được
số proton, số electron và cả số nơtron trong nguyên tử đó (N = A – Z)
Trang 5II Nguyên tố hoá học
1 Định nghĩa
Nguyên tố hóa học là những nguyên
tử có cùng điện tích hạt nhân
Trang 62 Số hiệu nguyên tử
Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố được gọi là số hiệu
nguyên tử của nguyên tố đó, Kí hiệu là Z
Trang 73 Ký hiệu nguyên tử
X
A Z
BT4: Nguyên tử Natri có 11p, 11e và
12n Hãy cho biết ký hiệu nguyên tử Na? BT5: Ký hiệu của nguyên tử Oxi là:
Tìm các loại hạt của nguyên tử oxi?
Trang 8Tên
ng.tử Số p Số e Số n
Điện tích hạt nhân
Số khối
Số hiệu ng.tử
Ký hiệu ng.tử
Beri 4 4 5
Natri 11 12
Trang 9III Đồng vị
Hãy tìm số proton, số nơtron của các nguyên tử:
, ,
Proti Đơteri Triti
Hãy cho biết điểm chung của các nguyên tử trên?
Các nguyên tử trên có số khối như thế nào? Vì sao?
H
1
Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron nên số khối A của chúng khác nhau
Trang 10IV Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố hoá học
1 Nguyên tử khối
Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết khối lượng của nguyên tử đó nặng gấp bao
nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử (u)
Khối lượng của nguyên tử coi như bằng tổng khối lượng của các proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tử
Nguyên tử khối coi như bằng số khối
BT: Xác định nguyên tử khối của P biêt rằng P có Z = 15 và N = 16
Trang 112 Nguyên tử khối trung bình
100
2 1
2 2 1
n
n
a a
a
A a
A a
A
a
BT: Clo là hỗn hợp của hai đông vị bền
chiếm 75,77% và chiếm 24,23%
tổng số nguyên tử Clo trong tự nhiên
Tính nguyên tử khối trung bình của Clo
Cl
35 17
Cl
37 17
Trang 12Clo là hỗn hợp của hai đồng vị bền
và Nguyên tử khối trung bình
của clo là 35,45 Tính phần trăm số
nguyên tử của mỗi đồng vị?
Cl
35 17
Cl
37
17
Bài tập:
Trang 131 Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng:
A.số khối
B số nơtron
C số proton
D số nơtron và số proton
Trang 142 Ký hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết:
A.số khối A
B số hiệu nguyên tử Z
C nguyên tử khối của nguyên tử
D số khối A và số hiệu nguyên tử Z
Trang 153 Nguyên tố cacbon có hai đồng vị
bền: 12C chiếm 98,89% và 13C chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là:
A.12,500
B 12,011
C 12,022
D 12,055
Trang 164 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây ?
A Số nơtron
B Số electron hoá trị
C Số proton
D Số lớp electron
Trang 17A X, Y, Z thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
B X và Z là hai đồng vị
C X, Y, Z đều có 12 nơtron trong hạt nhân
D Trong X, Y, Z có hai nguyên tử có cùng số khối
5 Nhận định 3 nguyên tử : , ,
Điều nào sau đây đúng ?
X
37
17 5526Y 1735Z