BÀI 10: MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG BÀI GIẢNG HÓA HỌC 9... KIỂM TRA BÀI CŨ :1 Thế nào là phản ứng trao đổi?. Điều kiện phản ứng trao đổi thực hiện được?. Đáp án : Phản ứng trao đổi là PƯHH,
Trang 1BÀI 10: MỘT SỐ MUỐI
QUAN TRỌNG
BÀI GIẢNG HÓA HỌC 9
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ :
1 ) Thế nào là phản ứng trao đổi ?
Điều kiện phản ứng trao đổi thực hiện
được ? Viết PTPƯ minh họa ?
Đáp án :
Phản ứng trao đổi là PƯHH, trong đó hai
hợp chất tham gia PƯ trao đổi với nhau
những thành phần cấu tạo của chúng, để
Trang 3Điều kiện phản ứng trao đổi
xảy ra :
Phản ứng trao đổi trong dung dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có một chất dễ bay hơi hoặc chất
Trang 42) Thực hiện dãy biến hóa sau :
Na2O NaOH Na2SO4 BaSO4
Đáp án :
Na2O + H2O 2NaOH
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O Hoặc : 2NaOH + SO3 Na2SO4 + 2H2O
Na SO + BaCl BaSO + 2NaCl
Trang 5NỘI DUNG BÀI HỌC
I - MUỐI NATRICLORUA ( NaCl)
Trang 6I-MUỐI NATRICLORUA (NaCl):
1) Trạng thái tự nhiên:
- Muối Natriclorua tồn tại
ở dạng hòa tan trong nước biển Phơi nước biển sẽ thu được một hỗn hợp các muối, trong đó thành phần chính là NaCl
- Ngoài ra, muối NaCl còn tồn tại trong lòng đất dưới dạng muối mỏ
Trang 72) Cách khai thác :
Ruộng muối
Trang 8Người ta khai thác NaCl từ nước mặn ở
biển hoặc hồ nước mặn bằng cách cho bay hơi
từ từ, thu được muối kết tinh
Trang 9Thảo luận nhóm(1phút)
Xây dựng sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của muối NaCl
+ Chế tạo hợp kim + Chất trao đổi nhiệt +SX thủy tinh
đpnc
(1)
Đp dd
Trang 103) Ứng dụng :
• Làm gia vị và bảo quản thực phẩm
• Dùng để sản xuất : Na;
H2 ; Cl2 ; NaOH ;
Na2CO3 ; NaHCO3 .
Trang 11II – MUỐI KALINITRAT (KNO 3 ) :
1) Tính chất :
Muối KNO3 tan nhiều trong nước, bị phân
hủy ở nhiệt độ cao Muối KNO3 có tính
chất ôxi hóa mạnh
2KNO3 2KNO2 + O2 (r) (r) (k)
Kalinitrat Kalinitrit
Trang 123) Ứng dụng :
- Chế tạo thuốc nổ đen
- Làm phân bón (cung cấp nguyên tố nitơ
và kali cho cây trồng )
- Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp
Trang 13- Tác dụng tốt của muối ăn :
Một gia vị không thể thiếu trong bữa ăn hằng
ngày, bảo quản thực phẩm, làm nguyên liệu sản xuất NaOH, Cl2, HCl,
- Ảnh hưởng xấu của muối ăn :
Đất nông nghiệp bị nhiễm mặn làm cây trồng bị chết Con người không thể sử dụng nước mặn trong sinh họat
Tóm lại : Một chất bất kỳ có thể có ảnh
hưởng tốt hoặc xấu hoàn toàn là do cách sử
dụng của con người
Trang 141- Bài tập 1 trang 36 SGK :
Có những muối sau : CaCO3 ; CaSO4 ; Pb(NO3)2 ; NaCl
Muối nào nói trên :
a) Không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của
Trang 152- Bài tập 2 :
Khi điện phân dung dịch NaCl có màng
ngăn, sản phẩm thu được là :
A- NaOH ; H2 ; Cl2
B- NaCl ; NaClO ; H2 ; Cl2
C- NaCl ; NaClO ; Cl2
D- NaClO ; H2 ; Cl2
Trang 163 - Bài tập 3 :
Hai dung dịch tác dụng với nhau, sản phẩm thu được có NaCl Hãy viết 2 phương trình hóa học minh họa ?
Trang 174 - Bài tập 4 :
Hãy ghép các nội dung ở cột A với cột B
sao cho phù hợp :
1 - Muối làm nguyên liệu sản xuất
2 - Muối rất độc đối với người và
3 - Muối được sản xuất nhiều ở
4 - Muối được dùng làm thuốc nổ
E - NaCl
Trang 184 - Bài tập 4 :
Hãy ghép các nội dung ở cột A với cột B
sao cho phù hợp :
1 - Muối làm nguyên liệu sản
2 - Muối rất độc đối với người và
động vật: B - MgSO4
3 - Muối được sản xuất nhiều ở
vùng bờ biển nước ta : C - CaCO3
Trang 19Hướng dẫn HS về nhà :
• Học bài và làm bài tập : 2,3,4,5 trang 36 SGK
• Đọc phần : “Em có biết ? “ trang 36 SGK
• Chuẩn bị bài “ Phân bón hóa học “ :
- Em hãy tìm hiểu những nguyên tố hóa học nào là cần thiết cho sự phát triển của thực vật ?
- Công dụng của các loại phân bón đối với cây
trồng như thế nào ?
- Mỗi nhóm chuẩn bị một số mẫu phân hóa học.
Trang 20Chúc các thầy, cô
giáo mạnh khoẻ !
Trang 21CHÚC QUÝ THẦY CÔ
DỒI DÀO SỨC KHỎE !