• - biết tỉ lệ các nguyên tố hoá học trong tự nhiên, nắm những nguyên tố chiếm tỉ lệ chủ yếu... • - Viết được KHHH của các NTHH Nắm cơ bản Bảng 1 Trang 42 SGK Cột tên , KHHH• - Xác định
Trang 1BÀI 5: NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC
BÀI GIẢNG HOÁ HỌC LỚP 8
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3BÀI 5: NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC ( Tiết 1 )
Trang 4• A/ Mục tiêu :
• 1) Kiến thức:
• - HS nắm được :” NTHH là tập hợp những nguyên
tử cùng loại có cùng số Proton trong hạt nhân”
• - Biết được KHHH dùng để biễu diễn một nguyên tố hoá học và còn chỉ 1 nguyên tử của nguyên tố đó
• - biết tỉ lệ các nguyên tố hoá học trong tự nhiên,
nắm những nguyên tố chiếm tỉ lệ chủ yếu
• 2) Kỹ năng:
BÀI 5: NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC ( Tiết 1 )
Trang 5• - Viết được KHHH của các NTHH ( Nắm cơ bản Bảng 1 Trang 42 SGK Cột tên , KHHH)
• - Xác định được những nguyên tố thiết yếu trong đời sống sinh vật
• b) HS : Tìm hiểu trước bài theo SGK
• D/ Tiến hành bài giảng :
• I/ Ổn định tổ chức lớp 1phút
• II/ Kiểm tra bài cị : (5phút)
Trang 9BẢNG KÍ HIỆU HOÁ HỌC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN TỐ THƯỜNG GẶP
Tên
nguyên tố Kí hiệu hoá
học
Tên nguyên tố hiệu Kí
hoá học
Tên nguyên tố hiệu Kí
hoá học
Tên nguyên tố Kí hiệu hoá
học
Beri Be Magiê Mg Canxi Ca Bari Ba
Trang 10Hãy dùng chữ số và kí hiệu hoá học diễn đạt các ý sau : 1/ Ba nguyên tử natri.
2/ Năm nguyên tử sắt
3/ Mười nguyên tử canxi.
3Na 5Fe
10 Ca
Trang 11II/ Có bao nhiêu nguyên tố hoá học ?
Nguyên tố hoá học nào chiếm nhiều nhất ?
Trả lời : Nguyên tố oxi.
Trang 12Có bao nhiêu nguyên tố hoá học ? Lượng nguyên tố nào chiếm nhiều nhất ?
Trả lời: Có hơn 110 nguyên tố hoá học, trong đó oxi là nguyên tố chiếm phổ biến nhất
Nguyên tố nào cần cho hô hấp của sinh vật ?
Trả lời : Nguyên tố oxi.
Trang 13+ Chữ thứ nhất viết in hoa Ví dụ: Cacbon: C, hidro: H, oxi: O.
+ Chữ thứ hai nếu có viết thường nhỏ hơn Ví dụ: Sắt: Fe, Natri: Na, Canxi: Ca.
Có hơn 110 nguyên tố hoá học, trong đó oxi là nguyên tố chiếm phổ biến nhất
Trang 141/ Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau:
_ Đáng lẽ nói những ……….loại này, những… loại kia, thì trong khoa học nói……… hoá học này………hoá học kia.
_ Những nguyên tử có cùng số………trong hạt nhân đều là……… cùng loại, thuộc cùng một………hoá học
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
nguyên tử nguyên tử nguyên tố nguyên tố
proton nguyên tố
nguyên tử
Trang 152/ Nhận xét sau đây gồm 2 ý “ Nguyên tử Đơteri thuộc cùng nguyên tố hóa học với nguyên tử hiđro vì chúng đều có 1 proton trong hạt nhân” Cho biết sơ đồ thành phần cấu tạo như hình vẽ Hãy chọn phương án đúng trong số các phương
án sau :
Đơteri
Hiđro
Proton Nơtron
Trang 17BÀI 5: NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC ( Tiết 2 )
Trang 18- Ta có khối lượng của một số nguyên tử tính bằng đvC:
C = 12 đvC; H = 1 đvC; O = 16 đvC;
Na = 23đvC; Al = 27 đvC
BÀI 5: NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC ( Tiết 2 )
Trang 1912/29/23 19
- Các giá trị đó cho biết sự nặng nhẹ giữa các nguyên tử.
• Thí dụ: Trong các nguyên tử trên nguyên tử Hiđro
Trang 2012/29/23 20
Ghi nhớ:
3 Một đơn vị cacbon bằng 1/12 khối lượng của nguyên tử cacbon.
4 Nguyên tử khối là khối lượng của
nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon Mỗi nguyên tố có nguyên tử khối riêng.
BÀI 5: NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC ( Tiết 2 )
Trang 2112/29/23 21
Bài tập vận dụng:
Bài 1: Hãy so sánh xem nguyên tử sắt nặng hay
nhẹ hơn, bằng bao nhiêu lần so với:
a) Nguyên tử Cacbon
b) Nguyên tử oxi
c) Nguyên tử đồng
d) Nguyên tử lưu huỳnh
BÀI 5: NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC ( Tiết 2 )
Trang 2312/29/23 23
Bài 7 (sgk/20)
a) Theo giá trị tính bằng gam của nguyên tử
cacbon cho trong bài học hãy tính xem: một
đơn vị cacbon tương ứng với bao nhiêu gam?
b) Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử
nhôm là A, B, C, hay D?
A 5,342 10-23gB) 6,023 10-23gC) 4,482 10-23gD) 3,990 10-23g
BÀI 5: NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC ( Tiết 2 )
Trang 24nhôm là:
27 0,166 10-23 = 4,482 10-23gChọn đáp án C
BÀI 5: NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC ( Tiết 2 )