1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng Tiếng Anh theo chủ điểm - Toàn tập (new edition)

164 1,2K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 164
Dung lượng 29,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

English vocabulary, by topic 7Cardinal numbers - số đếm chì nhiệt độ ti sô thê thao "O" /o ơ / - không phát âm như chừ dùng trong giao tiếp, đặc biệt là trong sỏ điện thoại... iEnglish v

Trang 1

/A

Trang 2

T Ừ V Ụ N G TIÊNG A ếM Ỉ THEO C HỦ Đ I Ề M

Trang 3

L Ẻ MI M ỉ - H O À N G Q U Ỷ \ G I Ỉ / Ẻ \

(hiên soạn)

TÙ VỤNG TIÉNG ANH THEO CHỦ ĐIÉM

ể r

(CÓ p hiên am q u ôc te)

NHÀ M AT BAN VĂN H O Á - THÔNG TIN

Trang 4

CÁ C KÝ HIỆU PHIÊN ÂM TRONG SÁCH

NGUYÊN ÂM DOTS

[>] như i nhưng ngắt hoi nhanh is sit fìn

như 0 nhưng ngắt hơi nhanh pot n o t hog

NGUYÊN ÂM KÉP

PHỤ AM

Trang 5

BẢNG CHỮ CÁI TIÉNG ANH

Trang 6

English vocabulary, by topic 7

Cardinal numbers - số đếm

chì nhiệt độ)

ti sô thê thao)

"O" /o ơ / - không (phát âm như chừ dùng trong giao tiếp, đặc biệt là trong sỏ điện thoại)

Trang 7

8 Từ \im s tienp Anh theo clni ổệ

tw en ty th ree /'tw en ti' 0 ri:/ hai ba

one h u n d red and one /WAĨ1 'hAndrad aend W A n /- m ột t

o n e th o u san d /wAn '0 ao z(3 )n d / m ột nghin

tw o th o u san d /tu :'0 a ơ z (3 )n d / hai nghìn

th ree th o u san d /0 ri:'0 au z(3 )n d / ba nghin

one m illion / w A n 'm iljsn / m ộ t triệu

Trang 8

iEnglish vocabulaiy by topic 9

* Khi một số cần kết hợp giữa hàng triệu/ngàn/trăm với hàng đơn

vị hoặc hàng chục, ta thêm AND ngav trước hàrm đơn vị hoặc hàng chục

Ví dụ:

I 10 - one hundred and ten

1,250 - one thousand, two hundred and fifty

2.001 - tw o tho usan d and one

* Trong tiếng Việt, ta dùng dấu Ề (dấu chấm) đẽ phân cách mỗi 3 đơn vị số từ phải sang trái nhưng trong tiếng Anh, PHẢI dùng dấu , (dấu phẩy) 57,458.302

* Số đếm khi viết ra kh ô n g bao giờ thêm s khi chỉ m uốn cho biết

số lượng của danh từ đi liền sau số

Ví dụ:

TH REE CARS = 3 chiếc xe hoi (THREE không thêm s )

* Nhưng khi muốn nói số lượng con số nào đó nhiều hơn hai, thêm

s vào số chỉ số lượng con số

Ví dụ:

FOUR NINES 2 ZEROS = 4 SỐ 9, 2 s o 0

* Ngoài ra, những số sau đây khi thêm s sẽ có nghĩa khác, không còn là 1 con số cụ thể nữa mà là một cách nói ước chừng, và phải

Millions o f people in the world are hungry

(Hàng triệu người trên thế giới bị đói)

Trang 9

10 Từ vmiíi tiêng Anh theo chu đô

Ví dụ: I have seen that movie twice

(Tôi đã xem phim đó hai lần rồi)

Ordinal numbers - số thứ tự

Trang 10

English vocabulary by topic 11

sev en teen th /.sev n 'ti:n 0 / th ứ m ười bảy

tw en ty first /'tvventi Í3:st/ th ứ hai mốt

tw en ty seco n d /'tw e n ti'se k a n d / th ứ hai hai

tw en ty th ird /'tw en ti 03:d/ th ứ hai ba

Trang 11

12 Tù vtmv tiếnv, Ảnh íheu chu đè

* Khi số kết hợp nhiều hàng, chi cần thêm TH ở số cuối cùne nếu

số cuối cùn g nằm trong dan h sách ngoài lệ trên thì dù ng theo danh sách đó

Ví dụ:

5,11 lth = five thousand, one hundred and eleventh

421st = four hundred and twenty-first

* Khi muon viet so ra chừ so (viết như so đếm nhưng đànu sau cùng thêm

th hoặc st với số thứ tự 1, nd với số thứ tự 2, rd với số thứ tự 3)

hundred and first = 101 St

* Danh hiệu của vua, hoàng hậu nước ngoài thường khi viết viết tên và số thứ tự bằng số La Mã, khi đọc thì thêm the trước số thứ

tự

Ví dụ:

Viết Charles II - Đọc Charles the Second

Viết Edward VI - Đọc Edward the Sixth

Viết Henry VIII - Đọc Henry the Eighth

Trang 12

English vocabulary by topic 13

C o l o u r - M à u s ac

w h at co lo u r is it? /\VDt 'kAta iz it/ đây là m àu gì?

dark green /da:k gri:n/ m àu xanh lá cây đậm

Trang 13

14 Từ \im i’ licntỉ Anh theo chu đề

Days - Ngày

every Monday /'evri 'mAndi/ thứ Hai hàng tuầnevery Tuesday /'evri 'tju:zdi/ thứ Ba hàng tuầnevery Wednesday /'evri 'wenzdi/ thứ T ư hàne tuầnevery Thursday /'evri '03:zdi/ thứ Năm hàng tuầnevery Friday /'evri 'fraidi/ thứ Sáu hàng tuầnevery Saturday /'evri 'saetadi/ thứ Bảy hàng tuầnevery Sunday /'evri 'sAndi/ Chù Nhật hàng tuẩn

* Khi nói, vào thứ mấy, phải dùng giới từ O n đàng trước thứ

Ví dụ: On Sunday, I stay at home (Vào ngày chủ nhật, tôi ờ nhà)

Months and Seasons - Tháng và mùa

Trang 14

English vocabulary by topic 15

*Khi nói, vào tháng mấy phải dùng giới từ IN đàng trước tháng

Ví dụ: In September, students go back to school after their summer vacation

(Vào tháng chín, học sinh trở lại trường sau kỳ nghi hè)

N ó i ngày tron g í háng

* Khi nói ng ày tro n g th án g , chỉ cần d ù n g số th ứ tự tương ứng với

ngày muốn nói, nhưng phải thêm TH E trước nó

Ví dụ:

September the second = ngày 2 tháng 9

Khi viết, có thể viết September 2nd

* Nếu muốn nói rmày âm lịch, chi cần thêm cụm từ ON THE LUNAR C A L E N D A R đàng sau

Trang 15

16 Từ \ĩniíỉ ticnv Anh tlieo chu để

* Khi nói vào m ùa nào, ta dùng giới từ IN

Ví dụ:

It always snow in winter here

Ờ đây luôn có tuyết rơi vào mùa đông

Cách nói giờ

Ờ đây ta sẽ lấy 9 g iờ làm m ẫu Bạn có th ể d ự a vào m ẫu để thay đổi

con số cần thiết khi nói giờ

9h00 = IT’S NINE O'CLOCK hoặc IT'S NINE

9h05 = IT’S NINE OH FIVE hoặc IT'S FIVE PAST NINE hoặcIT'S FIVE M INUTES A FTER NINE

9h 10 = IT'S NINE TEN hoặc IT’S TEN PAST NINE hoặc IT'S TEN MINUTES AFTER NINE

9 h l5 = IT'S NINE FIFTEEN hoặc IT'S A Q UARTER PASTNINE hoặc IT'S A Q U A R T ER AFTER NINE

9h30 = IT’S NINE TH IRTY hoặc IT’S H A LF PAST NINE

9h45 = IT’S NINE FORTY FIVE hoặc IT'S A Q U A TER TO TEN(9 giờ 45 hoặc 10 giờ kém 15)

9h50 = IT'S NINE FIFTY hoặc IT'S TEN TO TEN (9 giờ 50 hoặc

Trang 16

English vocabulcny by topic 17

A M hoặc PM ở cuối câu nói giờ

AM chỉ giờ sáng (sau 12 giờ đêm đến trước 12 giờ trưa)

+ AM viết tắt của chữ Latinh ante meridiem (trước giữa trưa) + IT'S N IN E AM = 9 giờ sáng

PM chỉ giờ trưa, chiều tối (từ 12 giờ trưa trở đi)

+ PM viết tắt cùa chữ Latinh post meridiem (sau giữa trưa)

+ IT'S N IN E PM = 9 giờ tối

The Weather - Thời tiết

th u n d e rsto rm /'0AnctastD:m/ bão có sấm sét

1 ĐAI HOC THÁI NGUYÊN í

Trang 17

18 _Từ vưns tiếng Anh theo chù đề

strong winds /strorj’windi/ cơn gió mạnh

O ther words rela ted to w eather

Trang 18

English vocabulary by topic 19

global warming /'gloobal 'wo:mir|/ hiện tượng ấm lên toàn

cầu

Personal informations - Thông tin cá nhân

last name/surname /la:stneim/'s3:neim/ họ

Trang 19

20 Từ vung_ tiểnọ Anh theo chú đề

street number /strirt riAinba/ số nhà

apartment number /a'paitmant ru m b a / số toả nhà

phone number /foun'nAmba/ số điện thoại

social security number/sooil si'kjusrati'nAmba/- số điện thoạcâp, sô an sinh xã hội

Family - Gia đình

son /sAn/ con trai

Trang 20

English vocabulary by topic 21

y ran d p aren ts /'eraend pearsnts/ ông bà

g ra n d d a u g h te r /'urasndDita/ cháu gái

íỉo d d au g h ter /’tf-Dd.cb'.ta/ con gái đ ỡ đâu

ch ồ n g /v ợste p d a u g h te r /'step.dD its/ con gái riêng của

m ẹ /cù n g m ẹ khác cha

h a lfb ro th e r /’ha:f.brA ồ3/ anh em cù n g cha khác

m ẹ /cù n a m ẹ khác cha

Trang 21

only child /■sunli tjaild/

single parent /’sirigl'paersnt/

single mother /’sirỊgrmÃs/

con dâu chị/em dâu anh/em rể

anh chị em sinh đơi nhận nuơi

sự nhận nuơi

co n m ột

chi cĩ bố hoặc mẹ chỉ cĩ mẹ

trẻ sơ sinh trẻ nhỏ trẻ tập đitình trạng hơn nhân độc thân

đính hơn

cĩ gia đình

ly thân

ly hơn quả phụ ngườj eĩa vợ

Trang 22

English vocabulary by tonic 23

w edding ring /’wedir|'rir|/ nhẫn cưới

w edding dress /■vvediri'dres/ váy cưới

Every day activities - Các hoạt động hàng ngày

brush o n e ’s teeth /brA.fwAnsti:0/ đánh răng

clean the house /kli:Ô3haos/ lau nhà

com b o n e ’s hair /k o u m w A n s’hea/ chải tóc

c o o k / m ak e d in n e r /kok/meik'dina/ nấu ăn trưa

do the laundry /du:ôa'b:ndri/ giặt là

eat/have dinner /i:t/haev'din3/ ăn tối

eat/have lunch /i:t/haev’lAntí ăn trư a

feed the baby /fi:dỗ3'beibi/ cho bé ăn

flo ss o n e 's teeth / f l D S W A n s t i : 0 / xỉa răng

Trang 23

24 _Từ \vng tiếng Anh theo chu đề

get undressed /get An'dresid/ cời, bò quần áo ra

listen to the music /lisn tu: 03' mju:zik/ nghe nhạc

listen to the radio /lisn tu: ỗ3'reidioo/ nghe đài

make breakfast /meik'brekfast/ làm bữa ăn sángmake lunch /m e ik lA n tí/ làm bữa trưa

make the bed /meikỗabed/ dọn d ẹp g iư ờ n g ngủ

play the basketball /plei ỗa' ba:skitbD:l/ chơi bó n g rổ

play the guitar /plei 03 ’gi'ta:/ ch ơ i đàn ghi ta

practice the piano /prsektis Õ3'piaenoo/ luyện đ àn piano

put on make up /potDĩVmeikAp/ tran g điểm

sw eep the floor /swi:pỗ3flo:/ q u ét n h à

take a shower /te ik a jau s/ tắm (có vòi sen )

Trang 24

w ash o n e 's face /\vD jw A ns'feis/ rứa mặt

English vocabulary by topic 25

Education - Giáo dục

headmistress /'hed.mistris/ bà hiệu trường

essay / paper /'esei/ 'peipa/ bài luận

underuraduate /.And3'ura;d3U3Ư cấp đại học

curriculum /k s 'r ik ju b m / chương trình họcuniversity / j u : n i ’v3:s9ti/ đại học

head teacher /’hed.ti :tJo/ giáo viên chu nhiệm

Trang 25

26 Từ VIm e tiế m Anh theo chu đề

tuition fees /tju:'iín fi:/ học phí

exam result /ig'zasm r i ' z A l t / kết quà thi

student loan /’stju:dnt'loơn/ khoản vay cho sinh viên

hall o f residence /1id:1dv 'rezidsns / ký túc xá

computer room /kam 'pjuits’ ru:m/ phòng máy tính

postgraduate /,p0ơst'graed30DƯ sau đại học

to pass an exam /pa:s3n ie'zaem/ thi đỗ

to fail an exam /f e i b n ig'zaem/ thi trượt

state school /'steit.sk u :!/ trường công

nursery school /'n3:sri'sku:l/ trường mẫu eiáo

Trang 26

English vocabulary by topic 27

primary school /'praim3ri,sku:l/ trường tiểu học

secondary school /'sek3ndri'sku:l/ trường trung họcprivate school /'praivit,sku:l/ trường tư

Subjects - Các môn học

business studies /'b iz n is ,s tA d iz / kinh doanh học

lịch sử Hy Lạp

history o f art /'histri ova:ts/ lịch sử nghệ thuật

Trang 27

Tie nm e tiêns Anh theo chu đẻ

media studies /'mi:dÌ3'stAdis/ nghiên cứu truvẻn

thông

modern languages /'rriDítan 'lacT|gwid3/ ngôn ngữ hiện đại

social studies /'soujl'stAdis/ nghiên cứu xã hội

veterinary medicine /'vetarineri'medsn/ thú y học

Classroom - Lóp h ọ c

(looseleaf) paper / p e i p s / giấy (đóng kiểu CC

tháo rời được)

ballpoint pen / ' bo:lpr>int p en / bút bi

Trang 28

English vocabulary by topic 2?

/'auvahed /pre'd3ekta/

/pen/

/penssl //'pentsal i'reiza/

đồng hồ máy tính bàn học cục tẩy

lá cờ

hồ dán giấy nháphành lang ở cửa vào

tủ khóaloabản đồ

vờ, sổ ghi chépmáy đèn chiếu bút mực, bút nước bút chì

cục tây bút chìeọt bút chìvòng kim loại giữ những tờ giấy đục lồ thước ké

ghế neồi

vờ gáy xoắnsinh viên, học viênngười phát ngôn

Trang 29

30 _Từ vimv tier/p Anh theo chu đè

teacher’s aide /ti:tÍ3:z'eid/ trợ giang

teacher’s desk /ti:tÍ3:z' desk/ bàn giáo viên

Classroom actions - Các hoạt động trong lóp

answer the question /a:nsa (ta'kwestfsn/ trả lời câu hỏi

check your answers /tíek jo:'a:ns3/ kiểm tra lại bài làmclose your book /klous jo:bơk/ gập sách vào

collect the tests /ks'lekt Ỗ3 test/ thu bài kiểm tra

do your homework /du: jo:hoomw3:k/ làm bài tập

erase your name /i'reiz jo:neim/ xoá tên

give the answer /giv ỗi 'ainsa/ đưa ra câu trà lời

go to the board /g o o ’tu:Õ3 bo:d/ lên bảng

help each other /help ì:íJa õa(r)/ giúp đỡ nhau

listen to the question /lisn tu:Õ3' kvvestían/ lắng nghe câu hỏilower the shades /loua Ỗ3 Ịeid/ cúi thấp xuống

Trang 30

English vocabulary by topic 31

open your book

pass out the tests

put away your book

raise (one's hand)

raise your hand

turn o ff the lights

turn on the projector

đọc

ngồi xuốngđứng lên ghi chú xé

v iết

v iế t tên

Science lab - Phòng thí nghiệm

bunsen burner / bAnsan 'b3:ri3/ đèn bunsen

Trang 31

32 Từ \ĩm g tiềnv Ảnh theo chu đê

/'p riz sm //raek/

ngọn lừabình thót côcái kẹp panhphễu

cốc chia độgiấy kẻ để vẽ biểu đồnam châm

k ính lúp

ống rỏ thuốckính hiển viđĩa có nắp dùng đểcấy vi khuẩnống hút dùne trong thí

nghiệm

lăng trụgiá đê ống nghiệm giá đỡ vòng khuyên ống nối bàng cao su kính an toàn

cái cân đĩa bản kính mang vật ghế đẩu

nútống nghiệm nhiệt kế

Trang 32

English vocabulary by topic 33

wire mesh screen /vvais mesh skri:n/ sàng dây thép

solid figures /'solid Tigaz/ các hình khối

đồng dạng

a quarter (1/4) /a 'kwo:ta/ một phần tư

Trang 33

34 Từ vưnp tiếmĩ Anh theo chu đề

số học cạnh đáy tâm chu vi đường cong thập phân dấu thập phản

bề sâu đường chéo đường kính phép chia bằngcác đường vuông góc phân số

các số liệu hình học hình học

chiều cao cạnh huyền chiều dài

Trang 34

English vocabulary by topic 35

/skw es/

/,skwe3,ru:ư /streit lain/

các đường kẻ các kích thước âm

phép nhângóc tùsong songcác đường song songphân trăm

ti lệ phần trămchu vi

dươngbán kínhgóc vuôngtam giác vuôngphần cắt cạnhbình phươngcăn bình phươngđường thẳngphép trừ

lần

cộngchianhân

trừ

tổng

Trang 35

36 Tie UỈTỈÍỈ ticnv Anh theo chu đê

S t u f f - Chất liệu

nhựaplastic

gỗthan đá than củi dầu xăng

ga

cao su dagiấybìa cáctône cát

ximăng

Trang 36

English vocabulary by topic

Human body - Co’ thể ngưòi

Trang 37

38 Từ \nmp tiênv Anh theo chu đẽ

bellybutton / ' beli bAtsn/ rổn

b elly (info rm al) /'b e li/ bụng, d ạ dày

tummy (informal) /'U m i/ bụng, dạ dày (lối nói

thông thường)

shoulder blade / Jsolda bleid/ xương bà vai

Trang 38

English vocabulary by topic _ 39

ring finger /rir] fĨỊ3ga/ ngón đeo nhẫn

middle finger / midl Tiqga/ ngón giữa

Trang 39

40 Từ \imii tiềnv Anh theo chu đê

Describing people - Miêu tả ngưòi

P hysical characteristics - Đ ặc (íiểnt sinh lý

medium height /'miidiam hait/ cao trung bình

Trang 40

English vocabulary by topic 41

straight hair /streit hea/ tóc thăng

gingerhaired AÌ3Ìnd33 head/ tóc nâu sáng

Emotional characteristics - Đặc điểm tâm /ý

absentminded /’aebsant'maindid/ đãng trí (người già)adventurous /sd'ventjaras/ thích phiêu lưu

badtempered /■baed'tempad/ hay cáu, dễ nổi nóng

cheerful/amusing /’tjja fo l/ 3'm ju:ziri/ vui vẻ

Trang 41

42 1 ■ Ị 1

competitive /kam'petitiv/ cạnh tranh, đua tranh

enthusiastic /in,0ju:zi'aestik/ hăng hái, nhiệt tình

goodhumoured /'g u d 'h ju im sd / hài hước

Trang 42

English vocabulary by topic 43

bất lịch sự hấp tấpthông minh (smart) hướng nội

tử tếlười biếng trung thành điên, khùng keo kiệt khiêm tổn buồn rầu, ủ rũ

tinh ý

khoáng đạt lạc quan

hư ớ n g n g oại

kiên nhẫn

bi quan lịch sự

Trang 43

44 Từ vtmọ tiếng Anh theo chi( đề

silly/stupid /’sili/’stjurpid/ nuu ngốc, ncôc níihêch

sophisticated /sa'fistikeitid/ sành sòi

understanding /,And3'stasndir|/ hiểu biết

Clothes - Q u ầ n áo

(corduroy) pants /'ko:ctarDi paents/ quần (vài nhune kẻ)crew neck sweater / 'kru:nek 'swet3/ áo len cổ tròn

turtle neck sweater / 't3:tl nek.swi:ta/ áo len cổ lọ

V neck sweater /vi: nek 'svveta/ áo len cổ chữ V

Trang 44

English vocabulaiy by topic 45

boxer shorts /'ÒDksa jo:ts/ quần đùi

cardigan /'k adig sn / áo len đan cài khuv

dinner jacket /'dina 'd3aekit/ comlê đi d ự tiệc

flannel shirt /'flaenal J3:t/ áo sơ mi vải flanen

leather jacket /'Ieỗ3.d3aekiư áo khoác da

long sleeve /Idi] sli:v/ áo dài tay

short sleeve /Jo:t sli:v/ áo tay ngắn

Ngày đăng: 07/11/2014, 11:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CHỮ CÁI TIÉNG ANH - Từ vựng Tiếng Anh theo chủ điểm - Toàn tập (new edition)
BẢNG CHỮ CÁI TIÉNG ANH (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w