Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo.. Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo.. Sổ tay toán cấp III Theo chư
Trang 1Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 1
CÔNG THƢ́C HỌC NHANH MÔN TOÁN LUYỆN THI ĐẠI HỌC
ab
a
Trang 2Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 2
* Phương trình có 2 nghiệm cùng âm
ab
2.Dấu của tam thức
Dấu của tam thức bậc nhất
f x trái dấu với a 0 cùng dấu với a
Dấu của tam thức bậc hai
Biểu thức : f x ax2 bx c; a 0 là tam thức bậc hai f x 0 ax2 bx c 0
* Nếu 0 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 x2
x x 1 x 2
f x cùng dấu với a 0 trái dấu với a 0 cùng dấu với a
* Nếu 0 Phương trình có nghiệm kép x1 x2 b
f x cùng dấu với a 0 cùng dấu với a
* Nếu 0 Phương trình vô nghiệm
x
f x cùng dấu với a
Dấu của tam thức bậc ba
Biểu thức : f x ax3 bx2 cx d; a 0 là tam thức bậc ba
f x trái dấu với a 0 cùng dấu với a 0 trái dấu với a 0 cùng dấu với a
* Nếu Phương trình 1 có 2 nghiệm trong đó có 1 nghiệm kép x ; x0 0 x1.Qua nghiệm kép không đổi dấu
x x 0 x 1
f x trái dấu với a 0 trái dấu với a 0 cùng dấu với a
Trang 3Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 3
* Nếu Phương trình 1 vô nghiệm
CHUYÊN ĐỀ II : PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI
1.Phương trình – Bất phương trình chứa trị tuyệt đối
Trang 4Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 4
* Nếu D Dx Dy 0thì hệ vô số nghiệm :
x R
c axy
thì hệ đã cho vô nghiệm
2.Hệ phương trình đối xứng loại I
Trang 5Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 5
Truc cos
Truc sin Truc tan
Truc cotan
- 3 2
- 2 2
-1 2
1 2
2 2
3 2
-1 2
- 2 2
- 3 2
2 2
3 2
1 2
- 3
-1
- 3 3
-3 3
3 3
3
3 3 1
cot x tan x2
Hệ quả:
Trang 6Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 6
cot x tan x2
sin x y s inx.cos y sin y.cos x
sin x y s inx.cos y sin y.cos x
cos x y cos x.cos y sin x.sin y
cos x y cos x.cos y sin x.sin y
1 tan x.tan ycot x.cot y 1cot x y
cot x cot ycot x.cot y 1cot x y
cot x cot y
b Công thức nhân đôi:
sin 2x 2 sin x.cos x
cos2x cos x sin x
2 tan xtan 2x
1 tan xcot x 1cot 2x
sin 3x 3 sin x 4 sin x
cos3x 4 cos x 3 cos x
2
3 tan x tan xtan 3x
1 3 tan xcot x 3 cot xcot 3x
1 cos2xtan x
1 cos2x
1 cos2xcot x
1 cos2x
e.Công thức biến đổi tổng thành tích:
Trang 7Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 7
cos x cos y 2 cos cos
x y x ycos x cos y 2 sin sin
sin x ytan x tan y
cos x.cos ysin x ycot x cot y
21sin x.sin y cos x y cos x y
2
t anx tan ytan x.tan y
2
2tsin x
2
2ttan x
1 t
1 tcotx
2 Phương trình bậc n theo một hàm số lượng giác
Cách giải: Đặt t s inx (hoặc cos x, t anx, cot x ) ta có phương trình:
Trang 8Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 8
a t a t a t 0 (nếu t s inx hoặc tcosx thì điều kiện của t : 1 t 1)
3 Phương trình bậc nhất theo sinx và cosx
a sin x b cos x c. a.b 0 điều kiện có nghiệm : 2 2 2
a b c
Cách giải: Chia 2 vế phương trình cho a2 b2 và sau đó đưa về phương trình lượng giác cơ bản
4.Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx
có phải là nghiệm không ?
Xét cosx 0 Chia 2 vế cho cos x và đặt t2 tanx
5 Phương trình dạng
a s inx cos x b.s inx.cos x c
Cách giải : Đặt t s inx cos x 2 sin x ; DK : 2 t 2
và giải phương trình bậc 2 theo t
CHUYÊN ĐỀ V : KHẢO SÁT HÀM SỐ -BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Trang 9Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 9
II.Các Bài Toán Liên Quan
1.Sự tương giao của hai đồ thị
Cho hàm số : y f x C và y = g x C 1 2
a.Phương trình hoành độ giao điểm của C và 1 C là : 2 f x g x *
* có 1 nghiệm x0 C và 1 C cắt nhau tại điểm 2 M x ;f x 0 0
* vô nghiệm C và 1 C không có điểm chung 2
* có k nghiệm x0 C và 1 C cắt nhau tại k điểm 2
* có nghiệm kép x1 C và 1 C tiếp xúc nhau tại điểm 2 N x ;f x 1 1
có nghiệm là x (0 x là hoành độ tiếp xúc ) 0
2.Phương trình tiếp tuyến
Cho hàm số :y f x ; C
a.Phương trình tiếp tuyến tại
Phương trình tiếp tuyến của hàm số C tại M x ; y có dạng : 0 0 '
y f x x x y '
0
f x là hệ
số góc của tiếp tuyến
b.Phương trình tiếp tuyến đi qua
x
O
I
Trang 10Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 10
Phương trình tiếp tuyến của hàm số C đi qua N x ; y có dạng : 1 1 y k x x 1y 1 k là hệ số góc của tiếp tuyến Để là tiếp tuyến của C
c.Phương trình tiếp tuyến song song
Tiếp tuyến cuả hàm số C song song với đường thẳng y k x b nên có '
0
f x k.Giải tìm
0
x rồi thay vào hàm số C tìm y0phương trình tiếp tuyến cần tìm
d.Phương trình tiếp tuyến vuông góc
Tiếp tuyến cuả hàm số C vuông góc với đường thẳng d y k x bd nên có '
f x k 1.Giải tìm
0
x rồi thay vào hàm số C tìm y0phương trình tiếp tuyến cần tìm
3.Tọa độ điểm nguyên
Bước 2: Để C có tọa độ điểm nguyên thì B
cx d phải nguyên B chia hết cho cx+d (cx+d là ước
chung nhỏ nhất của B ) từ đó tìm được x , x thay vào 1 2 C tìm được y , y 1 2
Bước 3: Kết luận các tọa độ điểm nguyên M x ; y , M x ; y 1 1 1 2 2 2
4.Biện luận số nghiệm của phương trình
Cho hàm số :y f x ; C
Dựa vào C để biện luận số nghiệm của phương trình F x;m 0 * =0
Bước 1: Biến đổi * sao cho vế trái giống như đồ thị C ,vế phải đặt là đường thẳng d : yg x;m Bước 2: Số nghiệm của * chính là số nghiệm của hoành độ giao điểm của d và C
Bước 3: Lập bảng giá trị dựa vào đồ thị C kết luận.(có thể không cần kẻ bảng)
0
f x 0x
0
f x 0x
Trang 11Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 11
; b 0b
c
b
1log b
Trang 12Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 12
Trang 13Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 13
x ln a
a
ulog u
cos x
2
utanu
sin x
2
ucotu
sin u u sin u.cosu ' ' 1
cos u u cos u.sin u
CHUYÊN ĐỀ VIII : NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Trang 14Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 14
Trang 15Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 15
2.Phương pháp đổi biến số
Dạng 1 Hình phẳng giới hạn bởi : Hàm số yf x C ,trục hoành y0 và hai đường thẳng
xa, xb.Giải phương trình hoành độ giao điểm của C và oxf x 0 x , x 1 2
hoặc dựa vào đồ thị
Dạng 2 Hình phẳng giới hạn bởi : Hàm số yf x C ; y 1 g x C 2 và hai đường thẳng
Trang 16Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 16
giải tìm x,y rồi thay vào w
*Cho phương trình bậc 2 : az2 bz c 0 a 0 xét =b 2 4ac
khi 0 phương trình có 2 nghiệm ảo phân biệt : 1 2
Trang 17Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 17
PHẦN B: HÌNH HỌC
CHUYÊN ĐỀ I : TỌA ĐỘ TRONG PHẲNG
1 TỌA ĐỘ ĐIỂM VÀ VECTƠ
1 Tọa độ điểm : Trong không gian với hệ tọa độ Oxy
Cho 2 điểm A và B : 2 điểm A x ; y A A) và B x ; y B B
Véctơ : AB xB x ; yA B yA
Khoảng cách giữa AB là : 2 2
AB (x x ) (y y )Gọi I là trung điểm của AB : xA xB yA yB
Nếu a vuông góc với b
3 Phương trình tổng quát của đường thẳng : A xx0 B yy0 0
Hay Ax By C 0 (với C Ax0 By0 và A2 B2 0)trong đó M (x0; y0) và
Trang 18Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 18
n n song song
n u vuông góc
4.Các trường hơ ̣p đă ̣c biê ̣t:
* Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A(a ; 0) và B(0 ; b) là:
1
a b ( phương trình đoa ̣n chắn )
* Phương trình đường thẳng đi qua điểm M x ; y 0 0) có hệ số góc k có dạng : y y 0 k x x 0
5 Khoảng cách từ mội điểm M (x0; y0) đến đường thẳng : Ax + By + C = 0 được tính theo công
thức : d(M; ) =
2 2 0 0
B A
c Bx Ax
2
b
a
= 2
đươ ̣c 2 đường phân giác)
3.PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Phương trình đường tròn tâm I a; b bán kính R có dạng : x a– 2 y b– 2=R 2 1
hay x 2 y 2 –2ax 2by c– 0 2 với R2 a2b2 c
Với điều kiện a2b – c 2 0thì phương trình :x2 y – 2ax – 2by 2 c 0 là phương trình đường tròn tâm I a; b bán kính R
Đường tròn (C) tâm I (a ; b) bán kính R tiếp xúc với đường thẳng : Ax By C 0
Trang 19Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 19
CHUYÊN ĐỀ II : PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
II.Kiến Thức Cơ Bản Về Hình Học Không Gian
A.QUAN HỆ SONG SONG
§1.ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG
I Định nghĩa:
Đường thẳng và mặt phẳng
gọi là song song với nhau nếu
chúng không có điểm nào
chung
(P)
II.Các định lý:
Trang 20Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 20
ĐL1:Nếu đường thẳng d
không nằm trên mp(P) và song
song với đường thẳng a nằm
ĐL2: Nếu đường thẳng a song
song với mp(P) thì mọi mp(Q)
(P)
ĐL3: Nếu hai mặt phẳng cắt
nhau cùng song song với một
đường thẳng thì giao tuyến
của chúng song song với
đường thẳng đó
(P) (Q) d (P) / /a d / /a (Q) / /a
Q P
§2.HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
I Định nghĩa:
Hai mặt phẳng được gọi là
song song với nhau nếu chúng
không có điểm nào chung (P)/ /(Q) (P) (Q)
Q P
Q P
Q P
Trang 21Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 21
ĐL2: (Ba đường vuông góc)
Cho đường thẳng a không
vuông góc với mp(P) và
đường thẳng b nằm trong (P)
Khi đó, điều kiện cần và đủ để
b vuông góc với a là b vuông
góc với hình chiếu a’ của a
§2.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC I.Định nghĩa:
Hai mặt phẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 900
ĐL2:Nếu hai mặt phẳng (P)
và (Q) vuông góc với nhau
thì bất cứ đường thẳng a nào
nằm trong (P), vuông góc
với giao tuyến của (P) và (Q)
đều vuông góc với mặt
phẳng (Q)
(P) (Q) (P) (Q) d a (Q)
Trang 22Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 22
ĐL3: Nếu hai mặt phẳng (P)
và (Q) vuông góc với nhau
và A là một điểm trong (P)
thì đường thẳng a đi qua
điểm A và vuông góc với
§3.KHOẢNG CÁCH
1 Khoảng cách từ 1 điểm tới 1 đường thẳng ,
đến 1 mặt phẳng:
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng a
(hoặc đến mặt phẳng (P)) là khoảng cách giữa
hai điểm M và H, trong đó H là hình chiếu của
điểm M trên đường thẳng a ( hoặc trên mp(P))
d(O; a) = OH; d(O; (P)) = OH a
H
O
H O
P
2 Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt
phẳng song song:
Khoảng cách giữa đường thẳng a và mp(P)
song song với a là khoảng cách từ một điểm
nào đó của a đến mp(P)
d(a;(P)) = OH
a
H O
P
3 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song:
là khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên mặt
phẳng này đến mặt phẳng kia
d((P);(Q)) = OH
H O
Q P
4.Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo
Trang 23Sổ tay toán cấp III Theo chương trình mới nhất của Bộ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 23
B
h
a b c
a a a
§4.GÓC
1 Góc giữa hai đường thẳng a và b
là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ cùng đi
qua một điểm và lần lượt cùng phương với a và
a' a
2 Góc giữa đường thẳng a không vuông góc
với mặt phẳng (P)
là góc giữa a và hình chiếu a’ của nó trên
mp(P)
Đặc biệt: Nếu a vuông góc với mặt phẳng (P)
thì ta nói rằng góc giữa đường thẳng a và
Hoặc là góc giữa 2 đường thẳng nằm trong 2
mặt phẳng cùng vuông góc với giao tuyến tại 1
điểm
b a
Q P
4 Diện tích hình chiếu: Gọi S là diện tích của
đa giác (H) trong mp(P) và S’ là diện tích hình
chiếu (H’) của (H) trên mp(P’) thì
S' Scos
trong đó là góc giữa hai mặt phẳng (P),(P’)
B A
Trang 24Sổ tay tốn cấp III Theo chương trình mới nhất của Bợ Giáo Dục - Đào Tạo
GV:Lê Quang Điệp Tel:0974200379-0633755711 54H Bùi Thị Xuân-Đà Lạt Trang 24
B h
2 THỂ TÍCH KHỐI CHĨP:
V=1
3Bh
với B : diện tích đáy
h : chiều cao
3 TỈ SỐ THỂ TÍCH TỨ DIỆN:
Cho khối tứ diện SABC và A’, B’, C’ là các điểm tùy ý lần
lượt thuộc SA, SB, SC ta cĩ:
SABC
SA ' B' C'
V SA' SB' SC'
* MSC, ta cã:
.
.
S ABM
S ABC
V SA SB SC SC
C'
B' A'
C B
A
S
4 THỂ TÍCH KHỐI CHĨP CỤT:
V h B B' BB'
3
với B, B' : diện tích hai đáy
h : chiều cao
B A C A' B' C' 5.THỂ TÍCH-DIỆN TÍCH HÌNH TRỤ: xq 2 S 2 Rh V R h R : ban kính đáy h : chiều cao
I o’
h
J R O
6.THỂ TÍCH-DIỆN TÍCH HÌNH NĨN sxq = Rl V=1 3R2h
R : ban kính đáy h : chiều cao l:duong sinh l h A C B S M R
R