1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bản đăng ký đạt chuẩn môi trường công ty TNHH CNTP bạch đằng

21 297 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Các nguồn thải gây ô nhiễm đến môi trường • Các biện pháp hạn chế tiêu cực của dự án khí, nước, chất thải rắn, và phương án phòng chống ứng cứu..... 1.2.2 Diện tích mặt bằng Tổng diện

Trang 1

MỞ ĐẦU

Công ty TNHH CNTP Bạch Đằng là một doang nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thức uống đã được cấp phép hoạt động sản xuất bia hơi, bia chai công suất 1000 lít/ngày theo giấy phép kinh doanh số

41020002192 do Sở KH&ĐT cấp tháng 9/2000 Xưởng sản xuất của công ty được đặt tại địa chỉ 175/558 Lý Thường Kiệt, phường 9, Quận Tân Bình, hoạt động sản xuất và kinh doanh của công ty đã phần nào đạt được hiệu quả về kinh tế

Trong những năm gần đây chủ trương chung của thành phố là phải di dời các cơ sở sản xuất ra khỏi khu vực nội thành Chấp hành nghiêm túc chủ trương này Công ty đã làm thủ tục xin di dời xưởng sản xuất bia hơi, bia chai của công

ty ra khu vực ngoại thành, khu đất dự kiến xây dựng xưởng sản xuất của công ty nằm tại ấp Đình, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi Khu đất đã được UBND huyện Củ Chi cấp quyền sử dụng đất theo giấy chứng nhận số: H00085/12

Chấp hành nghiêm túc điều 18 của Luật Môi trường Việt Nam và các văn bản qui định dưới luật của Chính phủ, Công ty TNHH CNTP Bạch Đằng đã phối hợp với các tư vấn môi trường thực hiện các thủ tục về môi trường cho xưởng sản xuất mới của công ty Căn cứ pháp lý cho việc thực hiện Bản Đăng ký Đạt tiêu chuẩn Môi trường là:

- Theo thông tư số 490/1998/TT-BKHCNMT ngày 29 tháng 4 năm 1998 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường về việc hướng dẫn lập và thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án đầu tư

- Các dự án không thuộc danh mục ở phụ lục I (không có tiềm năng gây ô nhiễm môi trường trên diện rộng, không dễ gây ra sự cố môi trường, khó khống chế và khó xác định các chỉ tiêu ô nhiễm) sẽ được đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường

- Theo nội dung ở phụ lục III, bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường này có nội dung như sau:

• Mô tả địa điểm triển khai dự án

• Tóm tắt quy mô công trình (tổng vốn đầu tư, nguyên nhiên liệu, công suất, dây chuyền sản xuất kinh doanh …)

• Các nguồn thải gây ô nhiễm đến môi trường

• Các biện pháp hạn chế tiêu cực của dự án (khí, nước, chất thải rắn, và phương án phòng chống ứng cứu )

• Chương trình giám sát môi trường

• Cam kết đảm bảo đạt tiêu chuẩn môi trường

Trang 2

I MÔ TẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY

1.1 Giới thiệu Công ty

1 Tên gọi Cty TNHH Công nghiệp Thực phẩm Bạch Bằng

2 Văn phòng 175/558 Lý Thường Kiệt, phường 9, quận Tân

Bình, Tp.HCM

3 Nơi đặt cơ sở sản xuất ấp Đình, xã Tân Phú Trung, H Củ Chi, Tp.HCM

4 Giấy phép Kinh doanh Số 41020002192 do Sở Kế hoạch và Đầu tư

Tp.HCM ký ngày 12.09.2000

5 Giấy phép điều chỉnh 1

(về việc tăng vốn đầu tư và

bổ sung mục tiêu kinh

doanh)

Số 41020002192 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM ký ngày 18.02.2005

6 Ngành nghề Sản xuất bia hơi và bia chai (phải đăng ký chất

lượng và nhãn hiệu hàng hóa) Mua bán vật tư phục vụ sản xuất bia Dịch vụ ăn uống và bổ sung: Trồng trọt

7 Đại điện pháp lý Bà Lê Thị Thư – Giám Đốc

1.2 Mô tả vị trí thực hiện Dự án

1.2.1 Vị trí

Vị trí dự kiến triển khai xây dựng xưởng sản xuất của Công ty Bạch Đằng đặt tại ấp Đình, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi Sơ đồ vị trí thực hiện Dự án

được trình bày trong Hình 1.1.

1.2.2 Diện tích mặt bằng

Tổng diện tích đất của công ty là 830 m2, trên đó dự kiến sẽ bố trí một số các hạng mục như khu vực trưng bày và bán sản phẩm, khu vực sản xuất, khu vực hồ chứa và xử lý nước thải và đất trồng cây xanh Dự kiến mặt bằng khu đất

của Dự án được trình bày trong Hình 1.1.

1.2.3 Ranh giới và khoảng cách gần nhất đến khu dân cư

Hiện tại khu vực này có dân cư rất thưa thớt không có khu dân cư tập trung, ranh giới các mặt của khu đất như sau:

Trang 3

- Phía Bắc : giáp đất trống

- Phía Nam : giáp đất trống

- Phía Đông : giáp đất trống

- Phía Tây : giáp đường đất

1.2.4 Hiện trạng sử dụng đất

Khu đất dự kiến xây dựng nhà xưởng của Công ty Bạch Đằng nằm trên thửa đất số 263 thuộc tờ bản đồ số 19, Bộ địa chính xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, Tp.HCM Khu đất có nguồn gốc là đất nông nghiệp, hoa màu và đất ở (200m2 đất ở)

1.3 Nguồn cung cấp nước trong vùng dự án

Hiện tại khu vực này chưa có hệ thống cấp nước chung, Công ty sẽ sử dụng nước ngầm để phục vụ cho hoạt động sản xuất của mình Việc khai thác nước ngầm sẽ được công ty xin phép từ cấp có thẩm quyền Nhu cầu sử dụng nước của Công ty khoảng 20m3/ngày

1.4 Nguồn tiếp nhận nước thải

Khu vực dự kiến thực hiện xây dựng xưởng sản xuất của Dự án hiện chưa có hệ thống thoát nước chung, nước thải của Dự án sẽ được tiêu thoát bằng biện pháp hồ chứa kết hợp xử lý sinh học vừa có tác dụng điều tiết lưu lượng vừa có tác dụng xử lý như 1 hồ sinh học Nước thải trong hồ chứa một phần sẽ được sử dụng để tưới tiêu, 1 phần được chảy tràn đổ vào khu vực đất trống còn lại Tiêu chuẩn để áp dụng cho nước thải của Công ty là TCVN 6980:2001

1.5 Hệ thống giao thông

Khu vực xã Tân Phú Trung có hệ thống giao thông tương đối phát triển Tuyến đường Xuyên Á có chất lượng rất tốt, hệ thống đường giao thông liên xã đều được trãi nhựa, các tuyến đường đất nội bộ đều có chất lượng tốt

1.6 Nơi lưu giữ và xử lý chất thải rắn

Hiện tại rác thải của khu vực xã Tân Phú Trung được công ty Dịch vụ Công ích của Huyện thu gom và xử lý tại bãi chôn lấp rác tập trung của thành phố Chất thải của công ty cũng sẽ được hợp đồng với công ty Công ích của huyện đến thu gom và xử lý đúng qui định

Trang 4

Hình 1.1 – Vị trí khu vực dự kiến bố trí mặt bằng

1.7 Hoạt động sản xuất

Khu vực sản xuất

Khu vực ao chứanước thải

Bể xử lý NT

Trang 5

1.7.1 Sản phẩm

Sản phẩm của Công ty là bia hơi, bia tươi và bia chai, số lượng sản phẩm tiêu thụ của Công ty là khoảng 30.000 lít trong 1 tháng (tương đương 1000lít/ngày)

1.7.2 Thiết bị phục vụ sản xuất

Nhu cầu về máy móc thiết bị của cơ sở được trình bày trong Bảng 1.1.

Bảng 1.1 - Nhu cầu về máy móc thiết bị của cơ sở

Stt Tên máy móc thiết bị Số lượng Công suất

4 Nồi nấu bia bằng hơi 03 cái 2000 lít/cái

6 Máy lọc thô + lọc tinh 02 cái 1000 lít/giờ x 2 cái

7 Máy thu hồi CO2, lọc khí 01 cái

1.7.3 Nhu cầu nguyên liệu - nhiên liệu - điện, nước - nhân lực

- Malt : 110 kg/ngày - Gạo : 50 kg/ngày

- Houblone : 0,8 kg/ngày - Enzyme : 0,1 kg/ngày

- Than : 180 kg/ngày - Nước : 20 m3/ngày

- Điện : 6 triệu/tháng - Nhân công : 9 người

1.7.4 Dây chuyền sản xuất

Dây chuyền công nghệ sản xuất của cơ sở theo công nghệ sản xuất bia khép kín của Cộng hòa Séc Nguyên liệu đại mạch (nhập ngoại) cộng gạo được nghiền, sau đó nấu bằng hơi nước có thiết bị khấy đảo qua máy chiết lọc dịch đường 12% Sau đó nấu với hoa Houblone và tiếp tục được lên men trong thiết bị kín bằng inox, được cung cấp lạnh qua vỏ lạnh trung gian Toàn bộ quá trình lên men lọc chuyển dịch cho đến thành phẩm đều trong qui trình kín và vô trùng tuyệt đối (dùng thiết bị bằng inox) Bia thành phẩm được lọc trong bằng thiết bị lọc khung bản dùng bột trợ lọc diatomit và bão hòa CO2 ở mức tiêu chuẩn Sơ đồ

dây chuyền sản xuất được trình bày trong Hình 1.2.

Trang 6

Hình 1.2 - Sơ đồ dây chuyền sản xuất

MaltNghiềnNgâm

Đường hóaLọc bã MaltNấu biaLắng nóngLàm lạnh nhanhLên men chínhLên men phụDịch biaLọc ép

Đóng chai

Khử trùng

Hỗn hợpNấu chín

Thu hồi men sữa

Trang 7

II CÁC NGUỒN PHÁT SINH NƯỚC THẢI

2.1 Các nguồn khí thải và ồn rung

Qui mô hoạt động của cơ sở khá nhỏ, các nguồn có thể gây ô nhiễm rất ít, tải lượng ô nhiễm không lớn Do đó các nguồn ô nhiễm ảnh hưởng đến môi trường không khí không nghiêm trọng lắm, các tác động sẽ lần lượt được trình bày dưới đây

2.1.1 Tiếng ồn

Tiếng ồn phát sinh từ xưởng sản xuất của Công ty có nguồn gốc từ các máy nén khí, nồi hơi, bơm nước, máy làm lạnh Kết quả đo độ ồn tại khu vực sản xuất của công ty tại vị trí sản xuất hiện nay là 75 - 80 dBA

Như vậy tiếng ồn của cơ sở không cao, và do khu vực nằm trong khu dân

cư thưa thớt tiếng ồn không ảnh hưởng đến khu vực dân cư lân cận

2.1.2 Nhiệt độ

Nhiệt thừa chủ yếu phát sinh từ các nồi nấu, tuy nhiên cơ sở nấu bằng hơi nước và nồi nấu hai lớp có độn thủy tinh cách nhiệt nên nhiệt thừa tỏa ra khu vực xung quanh là không lớn Nhiệt độ đo được tại khu vực sản xuất hiện nay như sau:

- Khu vực nấu : 32oC (vào 11 h trưa)

- Khu vực lên men, làm lạnh : 30oC

2.1.3 Khí thải lò hơi

Cơ sở sử dụng một nồi hơi với công suất 500kg hơi/giờ Nhiệu liệu đốt là than đá với lượng sử dụng khoảng 30 kg than/giờ, một ngày chạy 6 giờ Tải lượng các chất ô nhiễm trong một giờ sẽ tính được như sau:

Quá trình đốt than đá thường sinh ra các chất gây ô nhiễm không khí như bụi than (C), dioxít lưu huỳnh (SO2), oxít nitơ (NOx), oxít cácbon (CO) …

Thông thường một ngày sản xuất lò hơi vận hành trong thời gian là 6 giờ thì lượng than sử dụng trong 1 giờ khoảng 30kg Như vậy tải lượng của các chất ô nhiễm chính đối với việc đốt lò hơi là khá nhỏ, tuy nhiên trong trường hợp nồng

Trang 8

độ thải ra ngoài môi trường cao hơn tiêu chuẩn thì vẫn phải có biện pháp để khống chế

Nồng độ các chất ô nhiễm trong khi thải lò đốt than có thể tính được như sau:

Hệ số tải lượng ô nhiễm do đốt than đá theo WHO

Khi đó nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải tính được tính trong Bảng 1.2:

Bảng 2.1 - Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải lò hơi

Chất ô nhiễm Đơn vị

Kết quả tính Tiêu chuẩn thải

* Ghi chú: Chọn tiêu chuẩn thải theo thải lượng các chất vô cơ trong vùng đô thị

và công nghệ sản xuất thuộc công nghệ cấp B và ứng với nguồn thải có lưu lượng khí thải Q1 nhỏ hơn 5000m3/h

Kết quả trên cho thấy hàm lượng và tải lượng chất ô nhiễm trong khí thải ngoài SO2 vượt tiêu chuẩn, các chất ô nhiễm khác đều thấp hơn tiêu chuẩn cho phép, riêng nồng độ bụi giá trị còn nằm trong tiêu chuẩn cho phép (TCVN 5939

- 1995)

Lò hơi của cơ sở hoạt động thường xuyên mỗi ngày 6 giờ nên cần có biện pháp giảm thiểu ô nhiễm trong quá trình hoạt động

2.2 Tác động của nước thải

2.2.1 Nước thải sản xuất

Trang 9

Nước thải sản xuất của các cơ sở bia là rất cần được quan tâm Nước thải sản xuất của cơ sở gồm các nguồn sau:

- Nước làm mát khoảng 10m3/ngày, không có chứa nhiều chất ô nhiễm nhưng

do có hiện tượng chảy tràn nên cuốn theo chất ô nhiễm

- Nước vệ sinh nhà xưởng, tráng bồn, rửa chai có lưu lượng khoảng 5-10

m3/ngày Nước thải từ công đoạn này thường có nồng độ các chất ô nhiễm cao và cũng là nguồn ô nhiễm chính

Tổng hợp tính chất nước thải của Công ty có lưu lượng và tính chất như sau:

Lưu lượng : 20 m3/ngày

2.2.2 Nước thải sinh hoạt và nước mưa

Nước thải sinh hoạt cơ sở tương tự một gia đình đông người Hiện nay cơ sở chỉ có 9 công nhân và 2 chủ cơ sở, do đó vấn đề nước thải sinh hoạt là không nghiêm trọng nhưng cũng sẽ được công ty quan tâm và xử lý đúng mức

Bình thường nồng độä các chất ô nhiễm trong nước mưa chảy tràn ước tính khoảng 0,5-1,5 mg N/1, 0,004-0,03 mg P/l, 10 - 20 mg COD/l, 10 - 20 mgTSS/l, và nước mưa được qui ước là sạch

2õ.3 Tác động do chất thải rắn

2.3.1 Chất thải rắn sản xuất

Chất thải rắn sản xuất của cơ sở chủ yếu là hèm bia với khối lượng khoảng 100kg/ngày, hèm bia dễ bị phân hủy gây mùi hôi khó chịu do đó cần phải giải quyết ngay trong ngày Ngoài ra, lượng tro và xỉ than ước tính 1 ngày khoảng 20 kg cũng sẽ được kiểm soát

2.3.2 Chất thải rắn sinh hoạt

Trang 10

Chất thải rắn sinh hoạt của xưởng chủ yếu là thức ăn dư thừa, thực phẩm , lượng rác này khoảng 5-7 kg/ngày Rác thải sinh hoạt không mang tính độc hại nhưng công ty cũng cần quan tâm đến việc thu gom và tiêu tán chúng.

2.4 Sự cố môi trường

Khả năng cháy nổ của cơ sở là có, mà trong đó quan trọng nhất là vấn đề

an toàn nồi hơi Cơ sở cần phải thực hiện đầy đủ các quy tắc về công tác an toàn nồi hơi của các cơ quan chức năng Ngoài ra vấn đề phòng cháy chữa cháy cũng cần được quan tâm

2.5 Đánh giá chung

Nhìn chung với qui mô hoạt động khá nhỏ nên các tác động đến môi trường xung quanh chỉ chủ yếu do nguồn nước thải sản xuất là chủ yếu Các tác động khác thường không lớn và cơ sở có thể khắc phục dễ dàng

Phần sau của báo cáo sẽ đề xuất một số biện pháp giảm thiểu ô nhiễm phù hợp với điều kiện sản xuất hiện nay

Trang 11

III CÁC BIỆN PHÁP GIẢM THIÊU Ô NHIỄM

3.1 Khống chế ô nhiễm không khí

3.1.1 Khống chế ô nhiễm do khí thải từ lò hơi

* Các biện pháp quản lý

Một số biện pháp quản lý, vận hành cũng có thể giảm thiểu được ô nhiễm

do khí thải của lò hơi, các biện pháp cần được thực hiện là:

- Không bố trí ống khói thải của lò hơi ở những vị trí bất lợi như trước hướng gió đến khu vực nhà dân

- Mồi lò bằng nguyên liệu sạch, dễ cháy như dầu lửa, dầu D.O không dùng cao su, nhựa, gỗ

- Bố trí cửa mái hoặc hệ thống gương phản chiếu để người vận hành lò có thể nhìn thấy đỉnh ống khói, từ đó có thể điều chỉnh chế độ vận hành lò hợp lý

- Đưa chỉ tiêu vận hành lò không khói đen vào tiêu chuẩn khen thưởng

- Giảm việc tái nhóm lò nhiều lần trong ngày bằng việc xả hơi dư thay vì tắt lò

- Luôn đảm bảo chất lượng nguồn nguyên liệu than đá mua vào sao cho hiệu quả đốt cao nhất và ít thải khói đen ra nhiều

* Biện pháp kỹ thuật

Như đã đánh giá ở trên, khí thải từ lò hơi của cơ sở có nồng độ SO2 vượt tiêu chuẩn thải 1,5 lần và nồng độ CO vượt tiêu chuẩn đến hơn 3 lần vì vậy khí thải của lò hơi phải được xử lý trước khí thải ra ngoài môi trường

Do khí thải từ các lò hơi đốt than đá thường có nồng độ CO rất cao, việc xử lý CO là rất khó, hiện nay biện pháp xử lý được áp dụng nhiều là hấp phụ

trong thiết bị “wet rubber”

Mô tả thiết bị hấp phụ “wet rubber”:

Thiết bị này tương tự như tháp rửa khí bao gồm một vỏ ngoài, trong đó có

đặt tầng chứa vật liệu hấp phụ là wet rubber, hơi khí đi theo chiều dưới lên qua bề mặt vật liệu hấp phụ, nước được phun từ trên xuống, dòng khí và nước sẽ gặp nhau và được hấp phụ lại trên bề mặt vật liệu hấp phụ, tại đây SO2 và CO sẽ được tách ra khỏi dòng khí, hiệu quả xử lý là khoảng 80% đối với CO và 50-60%

Trang 12

đối với SO2 Với hiệu quả xử lý như trên nồng độ SO2 và CO đạt tiêu chuẩn thải của TCVN 6993:2001 Giá thành xử lý đối với lò hơi của công ty là khoảng 30.000.000 đồng.

3.1.2 Giảm thiểu tiếng ồn, nhiệt độ

Đối với các loại máy có độ ồn lớn như máy nén khí, máy làm lạnh, máy bơm cơ sở nên thiết kế các đệm cao su hoặc xây kín để giảm độ ồn

Lắp đặt thêm 2 - 3 quạt hút gió để thông thoáng nhà xưởng sản xuất

3.2 Khống chế ô nhiễm nước

3.2.1 Xử lý nước thải sản xuất

Tính chất của nguồn nước thải hiện nay của công ty như sau:

Lưu lượng : 20 m3/ngày

* Phương án và công nghệ xử lý

Nước thải của xưởng sản xuất có tính chất tương tự nước thải sinh hoạt, tác nhân gây ô nhiễm chủ yếu là các chất hữu cơ Nước thải từ khâu rửa bồn và rửa chai sẽ được thu gom chung với nước thải còn lại để xử lý Phương pháp xử lý được đề nghị là dùng các công trình làm sạch sinh học hợp khối quy mô nhỏ (aeroten và bể lắng lần 2 hợp thành một công trình) Sơ đồ công nghệ của quá

trình được trình bày trong Hình 3.1, cấu tạo của hệ thống xử lý sinh học hợp khối được trình bày trong Hình 3.2 Công trình này có ưu điểm là phù hợp với công

suất nhỏ, chiếm ít diện tích, không cần bể lắng lần 1, không có mùi khó chịu,

Trang 13

chịu được dao động về nhiệt và cuối cùng là thiết kế và vận hành đơn giản Nước thải sau khi xử lý sẽ được tiếp tục xử lý triệt để tại hồ sinh học (vừa có tác dụng điều hòa nước thải chống ngập úng cục bộ vừa có thể chứa nước để tưới cây xanh vào những mùa nắng).

* Các số liệu để tính toán công trình

Tải trọng theo BOD : 450g/m3/ngày (tính tương đương)

Thời gian tiếp khí : 8-10 h/ngày

Tải trọng bùn cho phép : 0,05-0,1 kg BOD/g bùn/ngày

Nhu cầu không khí : 120 m3/kg BOD

* Các hạng mục công trình

Hố thu gom nước thải: D x R x C = 1,5x1,5x2m = 4,5 m3

Ao sinh học: 6mx8mx2,5m = 120m3

Giá thành công trình: khoảng 35 triệu đồng

Hình 3.1 - Phương án xử lý nước thải

Nước thải sinh hoạt Nước thải làm mát Nước thải từ quá trình

xúc rửa bình, chai và vệ sinh khu vực SX

Hố ga và song chắn rácBể thu gom

Bể sục khí và lắngkết hợp

Bể tự hoại 4 ngăn có 2 ngăn lọc

Ao sinh học

Ngày đăng: 07/11/2014, 00:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 – Vị trí khu vực dự kiến bố trí mặt bằng - Bản đăng ký đạt chuẩn môi trường công ty TNHH CNTP bạch đằng
Hình 1.1 – Vị trí khu vực dự kiến bố trí mặt bằng (Trang 4)
Hình 1.2 - Sơ đồ dây chuyền sản xuất - Bản đăng ký đạt chuẩn môi trường công ty TNHH CNTP bạch đằng
Hình 1.2 Sơ đồ dây chuyền sản xuất (Trang 6)
Hình 3.1 - Phương án xử lý nước thải - Bản đăng ký đạt chuẩn môi trường công ty TNHH CNTP bạch đằng
Hình 3.1 Phương án xử lý nước thải (Trang 13)
Hình 3.2 - Sơ đồ công trình làm sạch nước thải bằng công trình hợp khối - Bản đăng ký đạt chuẩn môi trường công ty TNHH CNTP bạch đằng
Hình 3.2 Sơ đồ công trình làm sạch nước thải bằng công trình hợp khối (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w