1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 40 Thao giảng Tổng kết từ vựng

26 274 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thành ngữ là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị 1 ý nghĩa hoàn chỉnh, được dùng như 1 từ.. Là cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị 1 ý nghĩa hoàn chỉnh, được dùng như 1 từ VD: -

Trang 2

1 Rèn luyện để nắm được đầy đủ và chính xác nghĩa của

từ và cách dùng từ.

2 Rèn luyện để làm tăng thêm những từ chưa biết và làm tăng vốn từ là việc làm thường xuyên để trau dồi vốn

Trả lời

Có 2 cách trau dồi vốn từ bản thân:

KIỂM TRA BÀI CŨ

? Có mấy cách để trau dồi vốn từ cho

bản thân?

Trang 3

B

a/ Nhịn ăn hoàn toàn b/ Không có con nối dõi c/ Bị mất hẳn giống nòi d/ Cắt đứt mối quan hệ

Trang 4

? Em hãy phân biệt từ ghép và từ láy ?

Trang 5

1.Nếu các tiếng trong từ vừa có quan hệ về nghĩa và quan hệ về âm thì ta xếp từ ghép:

VD: thúng mủng, mặt mũi, mơ mộng,

ngặt nghèo, giam giữ, bọt bèo, nhường nhịn …

2.Nếu các từ chỉ có một tiếng có nghĩa, tiếng kia

âm thì ta xếp từ ghép:

VD: xe cộ, chợ búa, tre pheo …

3.Nếu các từ chỉ có một tiếng có nghĩa, tiếng kia

mất nghĩa nhưng hai tiếng có quan hệ về âm thì ta

xếp từ láy:

VD: chim chóc, cây cối, máy móc, thịt thà …

LƯU Ý

Trang 6

? Bài tập: hoàn thành sơ đồ tư duy sau:

Trang 7

Lấp lánh

Trang 8

Bài tập I.3: Trong các từ láy sau đây, từ láy nào có sự

giảm nghĩa ” và từ láy nào có sự “ tăng nghĩa ” so với

nghĩa của yếu tố gốc?

Trăng trắng, đèm đẹp, xôm xốp, sạch sành sanh, sát sàn sạt,nho nhỏ, lành lạnh, nhấp nhô,

Những từ lỏy cú sự

“giảm nghĩa”

Những từ lỏy cú sự

“tăng nghĩa”

Trang 9

II.Thành ngữ:

? Ôn lại khái niệm thành ngữ ?

- Thành ngữ là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị 1 ý nghĩa hoàn chỉnh, được dùng như 1 từ.

? Em hãy phân biệt sự khác nhau giữa thành ngữ và tục ngữ ?

Là cụm từ có cấu tạo cố định,

biểu thị 1 ý nghĩa hoàn chỉnh,

được dùng như 1 từ

VD: - Đầu voi đuôi chuột

- Dây cà ra dây muống

Thường là 1 câu, biểu thị 1 phán đoán, nhận định hay kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt.

VD: - Uống nước nhớ nguồn

- Đi một ngày đàng học một sàng khôn

Trang 10

Bài tập II.2: Trong những tổ hợp từ sau đõy, tổ hợp từ nào là thành ngữ, tổ hợp từ nào là tục ngữ? Giải thớch nghĩa?

a Gần mực thỡ đen, gần đốn thỡ sỏng

b Đỏnh trống bỏ dựi

c Chú treo mốo đậy

d Được voi đũi tiờn

e Nước mắt cỏ sấu

-> sự thông cảm, th ơng xót giả dối nhằm đánh lừa ng ời khác.

-> tham lam, đ ợc cái này lại muốn cái khác cao hơn.

-> muốn giữ gỡn thức ăn, với chú phải treo lờn, với mốo phải đậy lại.

-> làm việc không đến nơi đến chốn, bỏ dở, thiếu trách nhiệm.

-> hoàn cảnh, môi tr ờng xã hội có ảnh h ởng quan trọng đến

tính cách, đạo đức của con ng ời.

Tục ngữ

Tục ngữ

Thành ngữ

Thành ngữ Thành ngữ

Trang 11

- ếch ngồi đáy giếng

- đầu voi đuôi chuột

- thả hổ về rừng

- mỡ để miệng mèo

- mèo mả gà đồng

- dây cà ra dây muống

- c ỡi ngựa xem hoa

- cây nhà lá v ờn

- bèo dạt mây trôi

II.Thành ngữ:

VD: Bạn An học bài theo kiểu cưỡi ngựa xem hoa

VD: Nú tự coi mỡnh là giỏi nhất làng nhưng thực chất chỉ như ếch ngồi đỏy giếng

Trang 12

Thân em vừa trắng lại vừa tròn Bảy nổi ba chìm với nước non.

(Bánh trôi nước – Hồ Xuân Hương)

BT II.4: Tìm hai dẫn chứng về việc sử dụng thành ngữ trong văn chương ?

Một hai nghiêng nước nghiêng thành nghiêng nước nghiêng thành

Sắc đành đòi một tài đành họa hai.

(Truyện Kiều – Nguyễn Du)

Trang 13

III.Nghĩa của từ:

Nghĩa của từ là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ…) mà từ biểu thị

?Nghĩa của từ là gỡ?

Trang 14

A Nghĩa của từ mẹ là “ người phụ nữ, có con, nói trong

quan hệ với con”

B Nghĩa của từ mẹ khác với nghĩa của từ bố ở phần

nghĩa “ người phụ nữ, có con”

C Nghĩa của từ mẹ không thay đổi trong hai câu: “Mẹ

em rất hiền” và “Thất bại là mẹ của thành công”

D Nghĩa của từ mẹ không có phần nào chung với

nghĩa của từ bà

Bài tập III.2: chọn cách hiểu đúng trong những cách

hiểu sau đây:

Trang 15

Bài tập III.3:Cách giải thích nào trong hai cách giải thích

* Gợi ý: Cách giải thích (b) là đúng Cách giải thích (a) vi

phạm một nguyên tắc quan trọng phải tuân thủ khi giải thích nghĩa của từ, vì đã dùng một cụm từ có nghĩa thực thể ( đức tính rộng lượng,) để giải thích cho một từ chỉ đặc

điểm, tính chất ( độ lượng – tính từ)

Trang 16

? Thế nào là từ nhiều nghĩa và hiện t ợng chuyển nghĩa của từ?

- Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ: là hiện t ợng thay đổi

nghĩa của từ, tạo ra những từ nhiều nghĩa Trong từ nhiều nghĩa có:

+ Nghĩa gốc là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở để hỡnhthành nghĩa khác

+ Nghĩa chuyển là nghĩa đ ợc hỡnh thành trên cơ sở của nghĩa gốc

-Từ nhiều nghĩa: là từ có từ hai nghĩa trở lên

IV.Từ nhiều nghĩa và hiện t ợng chuyển nghĩa của từ

Trang 17

Thảo luận

Bài tập: Trong hai câu thơ sau, Từ hoa trong thềm

chuyển? Có thể coi đây là hiện tượng chuyển nghĩa làm xuất hiện từ nhiều nghĩa được không? Vì sao?

Nỗi mình thêm tức nỗi nhà,

( Nguyễn Du, Truyện Kiều)

nghĩa chuyển

Tuy nhiên không thể coi đây là hiện tượng chuyển nghĩa làm xuất hiện từ nhiều nghĩa, vì nghĩa chuyển này của từ hoa

chỉ là nghĩa chuyển lâm thời, nó chưa làm thay đổi nghĩa

của từ, chưa thể đưa vào từ điển

Trang 18

Câu 1: Các từ nguồn gốc, con cháu thuộc kiểu cấu tạo từ nào?

Câu 2: Điền thờm vào chỗ trống (…) để thành ngữ được đầy đủ:

A Lời… .tiếng… B Một nắng hai….

C Bách chiến bách… D Sinh … lập nghiệp

-………….: học và luyện tập để có hiểu biết, có kĩ n ă ng.

-………… : nghe hoặc thấy ng ời ta làm rồi làm theo, chứ không đ ợc ai trực tiếp dạy bảo.

-………….: t ỡ m tòi, hỏi han để học tập.

A Từ đơn B Từ phức

Câu 3: Hãy điền các từ:

vào chỗ trống trong những câu d ới đây sao cho phù hợp:

ăn

Trang 19

Câu 4: Giải thích nghĩa của từ chân trong các tr ờng hợp sau:

->Bộ phận d ới cùng của cơ thể ng ời, dùng để đi, đứng ………

-> Bộ phận d ới cùng của một đồ vật (cái kiềng), có tác dụng đỡ

cho các bộ phận khác.

-> Bộ phận d ới cùng của một số đồ vật, tiếp giáp và bám chặt

vào mặt nền.…

b Cái kiềng đun hàng ngày

Ba chân xoè trong lửa.

Trang 20

Nhìn hình đoán thành ngữ

Trên đe dưới búa

Ném tiền qua cửa sổ

Trang 21

Tøc qu¸ !

Tr©u buéc ghÐt tr©u ¨n

Trang 22

ĐUỔI HÌNH BẮT GÀ

GÀ TRỐNG NUÔI CON

Trang 23

Đầu voi đuôi chuột.

Trang 24

Dây cà ra dây muống.

Trang 25

Thịt mỡ - mèo

mỡ để miệng mèo

Trang 26

VIẾT NHƯ GÀ

BỚI

Ngày đăng: 06/11/2014, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm