1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sưu tầm để kiểm tra giữa kỳ môn kỹ thuật điện Bách Khoa

8 442 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 624,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tổng hợp đề thi giữa kỳ môn kỹ thuật điện khoa cơ khí trường đại học Bách Khoa, có đáp án đầy đủ. tài liệu này giúp bạn luyện tập được khả năng làm trắc nghiệm môn này đồng thời biết được dạng bài cơ bản khi thi giữa kỳ.

Trang 1

KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC KỲ 1 – NIÊN KHÓA 2011 – 2012 – LỚP DỰ THÍNH ĐỀ 6734

BÀI 1 (H1): Cho : i t 1 8,5 2 sin 50t 53 13 [A]; i 2 t4 2 sin 50t 90[A] ;

3

ac

u t32 2 sin 50t45 [V] ; Z ab2 [ ] 

CÂU O1: Áp u ba t là: [V]

A./ o

32 2 sin 50t45

C./ o

32 2 sin 50t22 5 CÂU O2: Công Suất Phức phát bởi Nguồn Dòng là: [VA]

CÂU O3: Dòng Hiệu Dụng I ca qua Nguồn Áp là: [A]

A./ 25 B./ 24 C./ 23 D./ 22

BÀI 2 (H2): Cho E 1 = 96 V ; E 2 = 32 V ;

R 1 = 12  ; R2 = 24 Ω ; R 3 = 8 Ω ; R 4 = 8 Ω

CÂU O4: Công suất tác dụng tiêu thụ bởi R 3 là : [W]

A./ 521 B./ 518 C./ 515 D./ 512

CÂU O5: Áp U ab là: [V]

A./ 48 B./ 48 C./ 36 D./ 36

CÂU O6: Dòng I da qua Nguồn Áp E1 là: [A]

A./ 12 B./ 8 C./ 10 D./ 6

BÀI 3 (H3): Cho: X L = 16  ; XC = 4  ; R5 = 12  ;

R 6 = 3  ; và u t U 2 sin t [V]

CÂU O7: N ếu Tải T tiêu thụ 540 W thì Áp U là : [V]

A./ 45 B./ 50 C./ 55 D./ 60

CÂU O8: Hệ Số Công Suất của T là:

A./ 0,871 trễ B./ 0,871 sớm C./ 0,781 sớm D./ 0,781 trễ

BÀI 4 (H4): Cho mạch 3 pha gồm : nguồn áp 3 pha

cân bằng, thứ tự thuận, đấu Y với Uan2250 [V] ; o

tổng trở đường dây không đáng kể Z daây0    ; hai tải

 

p1

CÂU O9: Dòng dây hiệu dụng I aA là: [A]

A./ 18,75 B./ 19,25 C./ 18,50 D./ 17,50

CÂU 10: Công Suất Phức Tổng tiêu thụ bởi haiTải 3 pha là: [kVA]

A./ (12,51 4,35j) B./ (12,15 3,54j) C./ (11,15 3,45j) D./ (15,12 4,53j)

 

1

 

3

i t

 

4

i t

 

ac

ab

Z

 

5

i t

H1

1

R

2

1

E

ab

U

2

E

H2

an

U

bn

U

cn

U

p1

Z

p1

Z

p1

Z

p2

Z

p2

Z

p2

Z

aA

I

H4

5

R

6

R

L

X

C

X

 t

u

 t

i

H3

Trang 2

KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC KỲ HÈ – NIÊN KHĨA 2010 – 2011 ĐỀ 6798

THỜI LƯỢNG : 45 PHÚT  KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU  MSSV:

1

2

i t6 2 sin 10t90 [A] ;

3

ab

u t100 2 sin 10t13 36 [V] CÂU O1: Dịng i 4 (t) là: [A]

A./ o

14,142 2 sin 10t28 74

20 sin 10t38 47 CÂU O2: Tổng trở phức Z ab là: [ Ω]

A./ (6,818 + 1,875j) B./ (5,868 + 3,946j)

C./ (5,246  4,74j) D./ (5,269  4,715j)

BÀI 2 (H2): Cho E 1 = 12 V ; E 2 = 27 V ; I 1 = 2 A;

R 1 = 4  ; R2 = 12 Ω ; R 3 = 6 Ω

CÂU O3: Áp U bc là : [V]

A./ 6 B./ 9 C./ 12 D./ 15

CÂU O4: Cơng suất phát bởi Nguồn Dịng là: [W]

A./ 30 B./ 24 C./ 36 D./ 42

CÂU O5: Dịng I 2 là: [A]

A./ 3 B./ 2 C./ 3 D./ 2

BÀI 3 (H3): Cho: R 4 = 16  ; R5 = 3  ; L = 0,2 H ;

C = 0,0025 F và u t U 2 sin 50t [V] 

CÂU O6: N ếu R 4 tiêu th ụ 1024 W thì Áp U là : [V]

A./ 128,25 B./ 125,28 C./ 122,58 D./ 122,46

CÂU O7: Hệ Số Cơng Suất của Tải là:

A./ 0,865 sớm B./ 0,895 sớm

C./ 0,865 trễ D./ 0,895 trễ

CÂU O8: Cơng Suất Phức tiêu thụ bởi Tải là: [VA]

A./ (1948 + 2151 j) B./ (1984 + 1152 j) C./ (1849  1215 j) D./ (1489 – 1125 j)

BÀI 4: Cho mạch 3 pha gồm nguồn áp 3 pha cân bằng, thứ tự thuận, đấu Y với

U 240 36 [V]; tổng trở đường dây khơng đáng kể Z dây0    ; tải 3 pha cân bằng , đấu  cĩ tổng trở pha là: Z p9,6 jX / pha (với X 0).

CÂU O9: N ếu Tải 3 pha tiêu thụ cơng suất tác dụng bằng 34,56 kW thì X là: [Ω]

A./ 7,6 B./ 8 C./ 6,8 D./ 7,2

CÂU 10: Dịng dây phức I aA t ừ nguồn đến tải là: [A]

A./ 6060 o B./ 60 120 o C./ 60 3  180 o D./ 34,64 3120 o

 

1

i t

 

2

i t

 

3

i t

 

4

i t

 

ab

u t

ab

Z

H2

+

-L

R 4

R 5

C

u(t)

TẢI H3

Trang 3

KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC KỲ 2 –LỚP DỰ THÍNH – NIÊN KHÓA 2010-2011 ĐỀ 3516

BÀI 1 (H1): Cho: u (t) U 2.sin( t)[V]n   ; R = 16,116  ;

L 10 mH   ; C 25    F

Biết dòng in(t) cùng pha với áp un (t)

CÂU O1:Tần số f của áp u n (t) là: [Hz]

CÂU O2: Tổng trở tương đương của Tải T là: [Ω]

CÂU O3: Nếu Tải tiêu thụ Công Suất Biểu Kiến là 650 VA thì áp hiệu dụng U là : [V]

BÀI 2 (H2): Cho: R1 = 8  ; R2 = 9 ; R3 = 10 ; R4 = 3  ;

E = 28 V; I 1 = 5 A ; I 2 = 12 A ; I 3 = 3 A

CÂU O4: Dòng I ab là : [A]

CÂU O5: Áp U ab là: [V]

A./ 37 B./ 19 C./ 19 D./ 37

CÂU O6:Áp U cd là: [V]

CÂU O7: Công suất phát bởi nguổn dòng I 2 là : [W]

A./ 972 B./ 2050 C./ 972 D./ 2050

BÀI 3: Cho m ạch 3 pha gồm: nguồn áp 3 pha cân bằng, thứ tự thuận, đấu  :

o ab

đấu  có tổng trở mỗi pha là: Zp9,6 12,8j   / pha.

CÂU O8:Dòng pha ph ức I BC là: [A]

A./ 13 86 13 o B./ 13 53 13 o

o

13 173 13 D./ 13 56 87 o

CÂU 09:Dòng dây ph ức I aA t ừ nguồn đến tải là: [A]

A./ 13 36 87 o B./ 22,52143 13 o C./ 13 3  33 13 o D./ 22,52 83 13 o

CÂU 10:Công suất tác dụng tiêu thụ trên tải 3 pha: [kW]

A./ 4,867 B./ 4,768 C./ 4,786 D./ 4,687

n

u (t)

n

i (t)

1

1

E

cd U

ab I

3

R

3

I

4

R

Trang 4

KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC KỲ 2 –LỚP DỰ THÍNH – NIÊN KHĨA 2009-2010 ĐỀ 5932

THỜI LƯỢNG : 45 PHÚT  KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU  MSSV:

BÀI 1 (H1): Cho u (t) 250 2.sin(120 t)[V] T   ; Rd = 0,8  Tải T

CÂU O1:Dịng hiệu dụng I aA là: [A]

CÂU O2: Tổng trở phức của T là: [Ω]

A./ (8,82 + 19,98j) B./ (9,74 + 8,85j)

C./ (9,47 + 8,58j) D./ (8,98 + 7,28j)

CÂU O3: Cơng suất biểu kiến cấp bởi nguồn áp u n (t) là : [VA]

CÂU O4: Muốn nâng HSCS của T đến giá trị mới là 0,98 trễ, ta đấu song song tụ C với Tài T

Điện dung C là : [µF]

A./ 105 B./ 116 C./ 97 D./ 128

BÀI 2 (H2): Cho: R1 = 6  ; R2 = 2  ; C 3 1 F

24

e(t) 10 2 cos 4t [V]; i (t) 20 2 cos 4t [A] 1; i (t) 20 2 cos 4t [A] 2

CÂU O5: Áp hiệu dụng U ac là: [V]

A./ 22 B./ 34 C./ 26 D./ 30

CÂU O6:Cơng suất phức tiêu thụ bởi nguồn áp e(t) là : [VA]

A./ (150 + 30j) B./ (160 + 30j) C./ (140 + 40j) D./ (130 + 20j)

CÂU O7: Cơng suất phức phát bởi nguồn dịng i 2 (t) là : [VA]

A./ 610 53 13o B./ 620 123 13 o C./ 600 53 13 o D./ 640 26 87o

BÀI 3: Cho nguồn áp 3 pha cân bằng, thứ tự thuận, đấu Y với Ucn180  50 [V] o ; cấp

điện cho tải 3 pha cân bằng , đấu  , với tổng trở pha Z p  6 8j  / pha Đường dây 3 pha cĩ : Z dây0

CÂU O8:Áp dây phức UAB là: [V]

A./ 311,77 140 o B./ 180 3140 o C./ 311,7740 o D./ 180 3  40 o

CÂU 09:Dịng dây phức I aA t ừ nguồn đến tải là: [A]

A./ 31,17 353 13 o B./ 31,17 173 13 o C./ 54 123 13 o D./ 54136 87 o

CÂU 10:Cơng suất phản kháng tiêu thụ trên tải 3 pha: [kvar]

A./ 21,22 B./ 23,33 C./ 22,44 D./ 20,11

d R

n

u (t)

aA

i (t)

T

u (t)

H2

-1

R

2

R

1

e(t) 3

C

c

+

ac

u (t)

ab

i (t)

d

Trang 5

KIỂM TRA GIỮA KỲ - HỌC KỲ 1 NIÊN KHÓA 2010-2011 – LỚP DỰ THÍNH ĐỀ 8394

BÀI 1 (H1) Cho : E 1 = 22 V; I 1 = 4 A ; R 1 = 7 Ω ; R 2 = 2 Ω ;

R 3 = 3 Ω ; R4 = 5 Ω

A./ 2 B./ 4 C./ 6 D./ 8

A./ 2 B./ 4 C./ 1 D./ 3

A./ Thu 72 B./ Phát 96 C./ Thu 80 D./ Phát 88

BÀI 2 (H2) Cho: C = 0, 125 F ; L = 2,5 H; R = 3 Ω; i t6 2 sin 2 t A

là : [A]

A./ ( 3 + 12j) B./ (3 + 9j) C./ (4  9j) D./ ( 3  12j)

A./ 47 , 43 sin2 t15 o 23 B./ 64 , 7 sin2 t18 o 13

C./ 67 sin2 t18 o 43 D./ 67 , 1 sint15 o 43

A./ 70 B./ 80 C./ 90 D./  100

BÀI 3 (H3) Cho Mạch Xoay Chiều Một Pha gồm hai Tải song song: T1, T2

Biết Áp Hiệu Dụng U = 220 V và số liệu của mỗi Tải như sau:

TẢI T1: P 1 = 7800 W ; HSCS = 0,6 trễ

TẢI T2: S 2 = 2400 VA ; HSCS = 0,8 sớm

A./ 60 B./ 57 C./ 54 D./ 51

A./ 0,826 trễ B./ 0,802 sớm C./ 0,796 sớm D./ 0,735 trễ

BÀI 4 : Cho Nguồn Áp Ba Pha Cân Bằng Thứ Tự Thuận, đấu Y; Ubn2280 o V

Tổng Trở Đường Dây khơng đáng kể ; Z dây0     Tải  Cân Bằng , mỗi Tổng Trở Pha Tải cĩ HSCS  bằng 0,8 trễ Tải 3 pha tiêu thụ Cơng Suất Tác Dụng là 7680 W

A./ 9550 B./ 9500 C./ 9650 D./ 9600

E 1

R 2

R 1

R 3

R 4

I 1

a

b

c

I 2

I 3

+

H1

 t u

 t i

 t

i C

 t

i L

H2

U

I

H3

U

I

H3

Trang 6

KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC KỲ HÈ – NIÊN KHĨA 2009-2010 ĐỀ 8891

THỜI LƯỢNG : 45 PHÚT  KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU  MSSV:

BÀI 1 (H1): Cho : R1 = 8  ; R2 = 8  ; E = 96V ;

I 1 = 6A ; I2 = 8A ; I 3 = 14A.

CÂU O1:Nếu I4 = 12A thì áp U là: [V]

CÂU O2: Cơng suất tiêu thụ bởi R là: [W]

BÀI 2 (H2): Cho u(t) U 2 sin(40t) [V]; R 4 = 27  ;

R 5 = 60  ; L = 0,9 H.

CÂU O3: HSCS c ủa mạch một cửa T là :

A./ 0,809 B./ 0,860 C./ 0,823 D./ 0,785

CÂU O4: Nếu T tiêu thụ 972 W thì áp hiệu dụng U là: [V]

A./ 210 B./ 160 C./ 180 D./ 120

CÂU O5: Cơng suất biểu kiến cung cấp cho T là: [VA]

A./ 1130 B./ 1860 C./ 1240 D./ 1060

CÂU O6:Ghép song song tụ C với T sao cho HSCS của mạch 1 cửa mới là 0,968 sớm Điện dung C cĩ giá trị là: [F]

A./ 880 B./ 400 C./ 850 D./ 640

BÀI 3 (H3): Cho: R 6 = 5  ; R7 = 9  ; R8 = 12  ;

R 9 = 6  và E = 81 V.

CÂU O7: Áp U là: [V]

A./ 36 B./ 32 C./ 28 D./ 24

CÂU O8:Dịng I là : [A]

A./ 16 B./ 17 C./ 18 D./ 19

BÀI 4: Cho m ạch 3 pha gồm: nguồn áp 3 pha cân bằng, thứ tự thuận, đấu Y :

o cn

U  200 60 [V]; tổng trở đường dây khơng đáng kể : Z dây0    ; tải 3 pha cân bằng

đấu  cĩ tổng trở mỗi pha là: Z p  8 6j / pha.

CÂU O9:Áp dây phức UAB là: [V]

A./ 200 3180 o B./ 200 3120 o C./ 200 3150 o D./ 200 3  150 o

CÂU 10:Dịng dây phức I aA t ừ nguồn đến tải là: [A]`

A./ 60 143 13 o B./ 60153 13 o C./ 34,64 53 13 o D./ 34,6483 13 o

H2: Mạch 1 cửa T

+

-+ U

-R 6

R 7

E I

H3

Trang 7

THÁNG 7 / 09  HỌC KỲ HÈ NIÊN KHÓA 2008-2009 ĐỀ THI SỐ 8903

BÀI 1 (H1) Cho : E 1 = 14 V ; R 1 = 4 Ω ; E 2 = 8 V ; I 2 = 7 A ;

R 2 = 3 Ω Biết R 1 tiêu thụ cơng suất là 324 W

CÂU O2: Nguồn Áp E 1 phát cơng suất là : [W]

BÀI 2 (H2) Cho: u(t) = U 2 sin 5t   V ;C 1 = 0,025 F; L 1 = 2,4 H;

R 3 = 6 Ω; R 4 = 16 Ω Tải 1 tiêu thụ Cơng Suất Tác Dụng : 784 W

CÂU O5: Dịng tức thời i T (t) là: [A]

22,14 sin 5t26 57

16,55 sin 5t32 53

BÀI 3 (H3) Cho: I 3 = 4 A ; I 4 = 7 A ; I 5 = 10 A;

R 5 = 2,5 Ω; R 6 = 5 Ω; R 7 = 3 Ω; R 8 = 2 Ω

CÂU O6: Áp U cd là : [V]

CÂU O7: Áp U ce là : [V]

BÀI 4 (H4) : Cho Nguồn Áp Ba Pha Cân Bằng Thứ Tự

Thuận, đấu Y Tổng trở đường dây : Z dây  0 Tải 

Cân Bằng cĩ Tổng Trở Pha Z p  9 12j  Cơng Suất

Tác Dụng tiêu thụ trong mỗi nhánh Tải là : 1728 W

A./ 17 B./ 19 C./ 22 D / 24

CÂU 10: Áp pha hiệu dụng U an là : [V]

A./ 110 B./ 115 C / 120 D./ 125

an

U

bn

U

cn

U

p

Z

p

Z

p

Z

aA

I

H4

H1

R 5

R 6

R 7

R 8

I 3

I 4

I 5

+

-U cd

c

d e

+

-U ce

f

H3

+

- u(t)

TẢI T1

i T (t)

Trang 8

THÁNG 7 / 08  HỌC KỲ HÈ NIÊN KHÓA 2007-2008 ĐỀ THI SỐ 4726

THỜI LƯỢNG :  45 PHÚT     KHƠNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU       MSSV :

BÀI 1 (H1) Cho: E 1 = 95 V; I = 7,2 A ; I 1 = 3,2 A; I 2 = 4,4 A; I 3 = 4,8 A;

R 1 = 15 Ω; R 2 = 10

CÂU O1: Áp U là: [V]

CÂU O2: Dịng I 4 là: [A]

BÀI 2 (H2) Cho: e(t) = 40 2 sin 5 t  V ; C 1 = 0,1 F; L 1 = 1,6 H;

R 3 = 2,66 Ω; R 4 = 8

CÂU O3: Tổng trở phức tương đương của Tải T (giữa ab) là: [Ω]

A./(0,32 + 2,4j) B./(0,322,24j) C./(0,382,2j) D./(0,36 + 2,8j)

CÂU O4: Áp tức thời u ab (t) là : [V]

A./ 35 , 45 sin5 t135 o B./ 32 , 25 sin5 t45 o

C./ 33 , 25 sin5 t75 oD./ 34 , 33 sin5 t45 o

CÂU O5: Cơng Suất Tác Dụng do nguồn áp phát ra là: [W]

BÀI 3 (H3) Cho: E 2 = 24 V; I 5 = 13 A;

R 5 = 8 Ω; R 6 = 2 Ω; R 7 = 4 Ω; R 8 = 3

\

CÂU O6: Dịng I 6 là : [A]

A./ 6 B./ 7 C./ 8 D./  9

CÂU O7: Cơng suất của nguồn áp E 2 là: [W]

A./Phát 240 B./Phát 24 C./Thu 240 D./Thu 24

BÀI 4 (H4) Nguồn Áp Ba Pha Cân Bằng Thứ Tự

Thuận, đấu Y; với Ubn2000 o  V ; Z dây0     Tải 

Cân Bằng cĩ Tổng Trở Pha Z p1824 j  .

CÂU O8: Dịng Dây Phức IaA: [A]

A./ 24 66 o 87 B./ 22 53 o 13

C./ 2053 o 13 D./ 2066 o 87

CÂU 09: Cơng Suất Tác Dụng Tổng tiêu thụ trong Tải là : [kW]

CÂU 10: Ta muốn nâng HSCS của tải lên đến 0,93 trễ bằng cách ghép song song mỗi Tổng

Trở Pha của tải với một tụ điện C2 Nếu tần số f = 50 Hz , thì C2 là : [µF]

an

U

bn

U

cn

U

p

Z

p

Z

p

Z

aA

I

H4

+

-a

b

+

-u ab

e (t)

C 1 L 1

TẢI T

H2

H1

R 7

R 8

E 2

I 5

c

d

I 6

H3

Ngày đăng: 06/11/2014, 00:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w