Một công cụ không thể thiếuđược để quyết định sự phát triển mạnh mẽ đó, đó là: Công tác hạch toán kế toán.Hạch toán kế toán là một bộ phận cấu thành quan trọng của hệ thống công cụquản l
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM
CƠ SỞ THANH HÓA KHOA KINH TẾ
-o0o -BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI: CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH
DUY TÂN
MSSV Họ tênLớp11011863Trương Thị DungCDKT13ATH11010263Hà Thị DungCDKT13ATH11017323Hoàng Ngọc ChiếnCDKT13ATH11018153Lê Thị Thu
DungCDKT13ATH
THANH HÓA, THÁNG 03 NĂM 2014
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Người xưa có câu “ Cơm cha áo mẹ chữ thầy, câu nói đấy quả thật rất đúng
đắn, chúng em không thể quên được công ơn của quý thầy cô đã tận tình giảngdạy, cho chúng em kiến thức, cho chúng em kinh nghiệm, phong cách sống và làmviệc Thời gian học tập tại Trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minhcàng in sâu đậm vào tâm trí của chúng em hơn
Sau khi hoàn thành bài báo cáo này, trước tiên chúng con xin được thành kínhcảm ơn cha mẹ đã cho chúng con tất cả để chúng con được đi học được những kiếnthức và kinh nghiệm sống như ngày hôm nay
Chúng em xin chân thành cảm ơn Giảng viên: Đỗ Thị Hạnh đã không quảncông sức tận tình giúp đỡ chúng em trong quá trình làm bài báo cáo này Chúng emluôn trân trọng và giữ gìn tình cảm đó Xin cảm ơn ban lãnh đạo, quý thầy cô khoakinh tế đã tạo điều kiện cho chúng em được tiếp xúc với thực tế
Chúng em cũng xin chân thành cảm ơn ban giám đốc, các anh chị phòng kếtoán Công ty TNHH Duy Tân đã nhiệt tình hướng dẫn và cung cấp số liệu chochúng em trong quá trình làm bài viết này
Do hạn chế về hiểu biết lý luận và thực tiễn, mặt khác thời gian thực tập trêncông ty còn hạn chế nên trong quá trình nghiên cứu và trình bày bài báo cáo thựctập chúng em không thể tránh được những sai sót Chúng em rất mong nhận được
ý kiến đóng góp, giúp đỡ của quý thầy cô cùng cán bộ nhân viên phòng kế toánCông ty TNHH Duy Tân
Trang 3NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
Ngày….tháng….năm 2014
Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên)
Trang: 3
Trang 4NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Trang 5
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Trang: 5
Trang 6DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT TRONG BÁO CÁO
Chữ viết đầy đủChữ viết tắtChứng từ ghi sổ
Trang 8MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN 2
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP 3
3
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 4
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN 5
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT TRONG BÁO CÁO 6
MỤC LỤC 8
LỜI MỞ ĐẦU 19
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY 20
1.1 Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty TNHH Duy Tân 20
1.1.1.Quá trình hình thành và phát triển của Công ty TNHH Duy Tân 20
1.1.2 Một số thông tin cơ bản về Công ty: 20
1.1.3 Cơ sở pháp lý của Công ty : 21
1.2: Đặc điểm hoạt động và cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý 21
1.2.1: Đặc điểm hoạt động 21
1.3 Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của công ty 22
1.3 Cơ cấu bộ máy kế toán của công ty 22
1.4 Chính sách kế toán áp dụng tại công ty 23
1.4.1.Hình thức kế toán áp dụng trong công ty 23
1.4.2.Sổ sách kế toán sử dụng 26
1.4.3 Chính sách kế toán áp dụng tại công ty 27
Trang 91.4.4 Phương pháp kế toán hàng tồn kho 27
1.4.5 Phương pháp khấu hao tài sản cố định 27
1.4.6 Phương pháp nộp thuế GTGT 27
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY 28
2.1 KẾ TOÁN TIỀN MẶT 28
2.1.2 Chứng từ sử dụng và tài khoản sử dụng 28
2.1.2.1 Chứng từ sử dụng 28
2.1.2.2 Tài khoản sử dụng 28
2.1.2.1 Tóm tắt sơ đồ hạch toán 29
Sơ đồ 2.1: Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu của tiền mặt 29
2.1.2.2 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 30
Ghi sổDiễn giảiTK đối ứngSố tiềnSố hiệuNgày thángNợCóSố dư đầu năm68.157.513….…….….….….….01/121101/12Mua camera21117.000.0001331.700.00004/121004/12Khách hàng trả nợ13120.000.00005/121005/12Xuất bán quạt51118.000.00033311.800.00006/121106/12Chi tiền tiếp khách6427.000.00009/121009/12Rút TGNH nhập quỹ11210.000.000
….….Cộng phát sinh2.116.300.0002.133.235.743Số dư cuối năm41.221.770Người lậpKế toán trưởngGiám đốc(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên) 33
2.2 KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG 33
2.2.1 Khái niệm 33
2.2.2 Chứng từ sử dụng và tài khoản sử dụng 33
2.2.2.1 Chứng từ sử dụng 33
Trang: 9
Trang 102.2.2.2 Tài khoản sử dụng 34
2.2.3 Quy trình kế toán TGNH, tóm tắt sơ đồ hạch toán và trích một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến kế toán tiền gửi ngân hàng 34
2.2.3.1 Tóm tắt sơ đồ hạch toán 34
2.2.2.2 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 35
2.2.3 Sổ sách kế toán 36
2.3 Kế toán phải thu khách hàng 40
2.3.1 Chứng từ sử dụng và Tài khoản sử dụng 40
2.3.2 Quy trình kế toán phải thu khách hàng, sơ đồ hạch toán và một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 40
2.3.2.1Tóm tắt sơ đồ hạch toán 40
2.3.2.2 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 41
2.3.3 Sổ sách chứng từ sử dụng 41
Người lậpKế toán trưởngGiám đốc(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên) 44
2.4 Kế toán phải trả người bán 44
2.4.1 Chứng từ sử dụng và Tài khoản sử dụng 44
2.4 2 Quy trình kế toán, sơ đồ hạch toán, một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 45
2.4.2.1 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ công nợ phải trả người bán 45
2.4.2.2 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 46
2.4.3 Sổ sách kế toán 46 Ngày tháng ghi sổChứng từ ghi sổDiễn giảiTK đối ứngSố tiềnSố hiệuNgày thángNợCóSố dư đầu năm184.353.077….…….….….….….04/121704/12Mua hàng chưa trả tiền156224.000.000133 22.400.00010/121810/12Trả trước tiền
Trang 11hàng cho CT Đại Phát11118.000.00011/121711/12Mua quạt chưa trả
tiền15640.000.0001334.000.00014/121714/12Vay ngắn hạn NH trả tiền
NCC311165.000.00013/121813/12Mua hàng công ty Rạng đông chưa trả
tiền156125.000.00013312.400.000 ….….Cộng phát
sinh895.507.071658.857.036Số dư cuối năm52.296.958Người lậpKế toán
trưởngGiám đốc(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên) 2.5 KẾ TOÁN HÀNG
TỒN KHO 50
2.5.1 Chứng từ sử dụng và tài khoản sử dụng 50
2.5.1.1 Chứng từ sử dụng 51
2.5.1.2 Tài khoản sử dụng 51
2.5.2 Tóm tắt sơ đồ hạch toán và một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 51
2.5.2.1 Tóm tắt sơ đồ hạch toán: 51
2.5.2.2 một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 52
2.5.4 Sổ kế toán sử dụng: 53
Ngày tháng ghi sổChứng từ ghi sổDiễn giảiTK đối ứngSố tiềnSố hiệuNgày thángNợCóSố dư đầu năm753.504.896….…….….….….….Mua xi măng33155.000.000….…….….…….….Cộng phát sinh629.786.540630.937.281Số dư cuối năm752.354.155Người lậpKế toán trưởngGiám đốc(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên) 56
2.6 Kế toán tài sản cố định 57
2.6.1.Chứng từ sử dụng và Tài khoản sử dụng 57
2.6.1.1 Chứng từ sử dụng 57
2.6.1.2 Tài khoản sử dụng 57
2.6.2.1 Sơ đồ hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh của TSCĐ 58
Trang: 11
Trang 122.6.2.2 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 58
Trong năm doanh nghiệp không phát sinh nghiệp vụ kinh tế 59
2.7 CHI PHI SẢN XUẤT KINH DOANH DỞ DANG 62
2.7.1.Chứng từ sử dụng 62
2.7.2.Tài khoản sử dụng và diễn giải quy trình kế toán 62
2.7.2.1.Tài khoản sử dụng 62
2.7.3.Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 62
2.7.3.1.Nghiệp vụ kinh tế phát sinh 62
2.8KẾ TOÁN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG 67
2.8.1 Cách tính lương theo thời gian 67
2.8.2 Các khoản trích theo lương ( BHXH, BHYT,KPCĐ, Bảo hiểm thất nghiệp) .67
2.8.2.1 Bảo hiểm xã hội 67
2.8.2.2 Bảo hiểm y tế 67
2.8.2.3 Kinh phí công đoàn 68
2.7.2.4 Bảo hiểm thất nghiệp 68
2.8.3 Chứng từ sử dụng và Tài khoản sử dụng 68
2.8.3.1 Chứng từ sử dụng 69
2.8.3.2 Tài khoản sử dụng 69
2.8.4 Sơ đồ hạch toán và một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 69
2.8.4.1 Sơ đồ hạch toán 69
2.8.4.2 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 70
Trang 13Người lậpKế toán trưởngGiám đốc(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)2.9.KẾ
TOÁN VAY NGẮN HẠN 75
2.9.1 Chứng từ sử dụng và Tài khoản sử dụng 75
2.9.1.1 Chứng từ sử dụng 75
2.9.1.2 Tài khoản sử dụng 75
2.9.2 Sơ đồ hạch toán và một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 75
2.9.2.1 Sơ đồ hạch toán 75
2.9.2.2 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 76
2.10.KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG 82
2.10.1 Chứng từ sử dụng và Tài khoản sử dụng 82
2.10.1.1 Chứng từ sử dụng : 82
2.9.1.2 Tài khoản sử dụng 82
2.9.2 Sơ đồ hạch toán và một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 82
2.9.2.1 Sơ đồ hạch toán: 82
2.10.2.2 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 83
2.10.4 Sổ kế toán sử dụng 83
Người lậpKế toán trưởngGiám đốc(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên) 86
2.11 DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 87
2.11.1 Chứng từ sử dụng và Tài khoản sử dụng 87
2.11.1.1 Chứng từ sử dụng : 87
2.11.1.2 Tài khoản sử dụng 87
2.11.2.1 Tóm tắt sơ đồ hạch toán 87
Trang: 13
Trang 142.11.2.2 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 87
2.11.3 Sổ kế toán sử dụng 88
Người lậpKế toán trưởngGiám đốc(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên) 90
2.12 KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN 91
2.12.1 Chứng từ sử dụng và tài khoản sử dụng 91
2.12.1.1 Chứng từ sử dụng 91
2.12.1.2 Tài khoản sử dụng 91
2.11.1.1 Quy tình ghi sổ và hạch toán 91
2.12.2 Tóm tắt sơ đồ hạch toán và trích yếu một số nghiệp vụ kinh tế liên quan tới kế toán giá vốn hàng bán (hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thương xuyên) 92
2.12.2.1Sơ đồ hạch toán 92
2.12.2.2 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 93
2.12.3 Sổ kế toán sử dụng 94
Ngày tháng ghi sổChứng từ ghi sổDiễn giảiTK đối ứngSố tiềnSố hiệuNgày thángNợCó….…….Số dư dầu kỳ….02/123102/12Xuất bán quạt156120.000.00005/123105/12Xuất bán dây cáp điện156 12.000.00009/123109/12Xuất bán đèn chùm15630.000.000…
… … … … 13/123213/12Trị giá vốn hàng bán bị trả lại1564.000.00031/123231/12K/C xác định kết quả hoạt động kinh doanh9113.018.886.100Số phát sinh1.655.957.5781.655.957.578Người lậpKế toán trưởngGiám đốc(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên) 96
2.13 KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH: 97
2.13.1 Chứng từ sử dụngvà Tài khoản sử dụng 97
Trang 152.13.1.1 Chứng từ sử dụng 97
2.13.1.2 Tài khoản sử dụng 97
2.13.2 Tóm tắt sơ đồ hạch toán và một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 97
2.13.2.1 Tóm tắt sơ đồ hạch toán 97
2.13.2.3 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 98
2.13.3 Tóm tắt quy trình 98
2.13.4 Sổ kế toán sử dụng 99
Người lậpKế toán trưởngGiám đốc(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên) 100
2.14 KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ KINH DOANH 101
2.14.1 Chứng từ sử dụngvà tài khoản sử dụng 101
2.14.1.1 Chứng từ sử dụng 101
2.11.1.2 Tài khoản sử dụng 101
2.12.2 Tóm tắt sơ đồ hạch toán và một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 101
2.14.2.1 Tóm tắt sơ đồ hạch toán 102
2.14.2.2 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 103
2.14.3 Tóm tắt quá trình kế toán chi phí quản lý kinh doanh 104
2.14.4 Sổ kế toán sử dụng 104 Ngày tháng ghi sổChứng từ ghi sổDiễn giảiTK đối ứngSố tiềnSố hiệuNgày thángNợCó….…….….….….….1/12351/12Trích khấu hao
TSCĐ2141.270.83306/123506/12Chi tiếp khách1117.000.00028/123528/12Tiền lương phải trả33468.650.00028/123528/12Trích lương theo tỷ
lệ33815.103.000….…….….…….….Cộng phát sinh133.368.346133.368.346Số
Trang: 15
Trang 16dư cuối kỳNgười lậpKế toán trưởngGiám đốc(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ
tên) 106
2.15 KẾ TOÁN TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM 107
2.15.1 Kế toán chi phí theo nguyên vật liệu trực tiếp 107
2.15.2 Kế toán tập hợp chi phí theo nhân công trực tiếp 107
2.15.3 Kế toán tập hợp chi phí theo chi phí sản xuất chung 110
2.15.4.Kế toán tập hợp chi phí theo chi phí sử dụng máy thi công 110
2.18 KẾ TOÁN NGUỒN VỐN KINH DOANH 111
2.18.1 Chứng từ sử dụng 112
2.18.2 Tài khoản sử dụng và diễn giải quy trình kế toán 112
2.18.3 Nghiệp vụ inh tế phát sinh và ghi sổ kế toán 112
2.17 KẾ TOÁN THUẾ TNDN 114
2.17.1 Khái niệm 114
2.17.2 Chứng từ sử dụngvà Tài khoản sử dụng 114
2.17.2.1 Chứng từ sử dụng 114
2.17.2.1 Tài khoản sử dụng 114
2.17.3 Phương pháp hạch toán và một số nghiệp vụ cụ thể 115
2.18.3.1 Quy trình chung ghi sổ kế toán 115
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả=Tổng chênh lệch tạm thời chịu thuế phát sinh trong nămxThuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành2.17.3.2 Thực tế phát sinh tại doanh nghiệp(VNĐ) 116
2.18 LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH 117
2.18.1 Bảng cân đối phát sinh 117
Trang 172.18.1.1 Quy trình lập 117
2.18.1.2 Phương pháp lập bảng cân đối số phát sinh tại công ty(xem phụ lục 02) .117
2.18.2 Bảng cân đối kế toán 117
2.18.2.1 Quy trình lập 117
2.18.2.2 Phương pháp lập BCĐKT tại Công ty TNHH Duy Tân(xem phụ lục 02) .117
2.18.3 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 126
2.19.PHƯƠNG PHÁP LẬP BCKQHĐKD CỦA CÔNG TY TNHH DUY TÂN .126
2.20 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp 128
2.20.1 Quy trình lập 128
2.21 Thuyết minh báo cáo tài chính (Phụ lục 02) 134
2.22 LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT 134
2.22.1 Bảng kê hàng hóa – dịch vụ mua vào (Phụ lục 03) 134
2.22.2 Bảng kê HH-DV bán ra (phụ lục 03) 134
2.22.3 Tờ khai thuế GTGT (phụ lục 03) 134
2.23 LẬP BÁO CÁO THUẾ TNDN 134
2.23.1 Tờ khai tạm nộp thuế TNDN (Phụ lục 03) 135
2.23.2 Tờ khai quyết toán thuế TNDN 135
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ 136
3.1: ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH DUY TÂN .136
Trang: 17
Trang 183.1.1: Một số ưu điểm: 136
3.1.2 Một số nhược điểm 137
3.2 Nhận xét và kiến nghị cụ thể 137
3.2.1 Nhận xét và kiến nghị về vốn bằng tiền 137
3.2.2 Nhận xét và kiến nghị về kế toán hàng hóa 138
3.2.3 Nhận xét và kiến nghị về kế toán TSCĐ 138
3.2.4 Nhận xét và kiến nghị về kế toán tiền lương 139
3.2.4 Nhận xét và kiến nghị về kế toán doanh thu 140
KẾT LUẬN 143
PHỤ LỤC 01 144
Chứng từ kế toán 144
Người mua hàngNgười bán hàngThủ trưởng đơn vị(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên) 148
Trang 19LỜI MỞ ĐẦU
Hoà chung xu thế phát triển mọi mặt, nền kinh tế nước ta không ngừng vươnlên để khẳng định vị trí của chính mình Từ những bước đi gian nan, thử thách giờđây nền kinh tế nước ta đã phát triển rất mạnh mẽ Một công cụ không thể thiếuđược để quyết định sự phát triển mạnh mẽ đó, đó là: Công tác hạch toán kế toán.Hạch toán kế toán là một bộ phận cấu thành quan trọng của hệ thống công cụquản lý kế toán tài chính không những có vai trò tích cực trong việc quản lý điềuhành và kiểm soát hoạt động kinh tế mà còn vô cùng quan trọng đối với hoạt độngcủa doanh nghiệp
Công tác hạch toán kế toán vừa mang tính khoa học, vừa mang tính nghệthuật, nó phát huy tác dụng như một công cụ sắc bén, có hiệu lực phục vụ yêu cầuquản lý kinh doanh trong điều kiện nền kinh tế như hiện nay
Xuất phát từ những lý do trên và nay có điều kiện tiếp xúc với thực tế, nhất là
có sự giúp đỡ nhiệt tình của các anh chị phòng kế toán công ty và cô giáo hướng
dẫn em đã mạnh dạn nghiên cứu đề tài “Công tác tổ chức hạch toán kế toán tại Công ty TNHH Duy Tân " nhằm làm sáng tổ những vấn đề vướng mắc giữa thực
tế và lý thuyết để có thể hoàn thiện bổ sung kiến thức đã tích luỹ được ở lớp
Báo cáo thực tập gồm 3 chương:
Chương I: Đặc điểm tổ chức hoạt động kinh doanh và tổ chức công tác kế
toán tại Công ty TNHH Duy Tân
Chương II: Thực trạng công tác hạch toán kế toán tại Công ty TNHH Duy
Trang 20CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY
1.1 Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty TNHH Duy Tân
1.1.1.Quá trình hình thành và phát triển của Công ty TNHH Duy Tân
Từ một cơ sở nhỏ bé ít danh tiếng trong nền kinh tế thị trường Trong quátrình hoạt động có sự đổi mới về quy trình công nghệ, nguồn nhân lực và phươngthức lãnh đạo điều hành, cơ sở đã vươn lên thành một doanh nghiệp có quy môlớn
Ngày 11 tháng 11 năm 2006 công ty được thành lập lấy tên là Công ty TNHHDuy Tân Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2663000014 do phòng đăng kýkinh doanh của Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Thanh Hoá cấp
Ra đời trong hoàn cảnh nền kinh tế trong nước và thế giới có nhiều biến động
về tài chính Công ty đã gặp phải muôn vàn khó khăn về cơ sở vật chất, tổ chức,trình độ và kinh nghiệm quản lý Nhưng vượt qua mọi khó khăn, Công ty đã nổ lựckhông ngừng vươn lên để trở thành một doanh nghiệp vững mạnh
Ba năm gần đây, khi nền kinh tế nước ta hội nhập sâu rộng với nền kinh tế thếgiới, trong khi nhiều doanh nghiệp trong nước gặp khó khăn thì công ty vẫn khôngngừng phát triển Trong năm 2013, công ty phấn đấu để đạt thành tích cao hơn nữa
và đóng góp vào ngân sách nhà nước ngày càng cao Với mục tiêu đầu tư phát triểnkhông ngừng, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường trong và ngoài nước,góp phần vào công cuộc CNH- HĐH đất nước, đưa Công ty phát triển mạnh vàvững chắc
1.1.2 Một số thông tin cơ bản về Công ty:
- Tên giao dịch : Công ty TNHH Duy Tân
- Trụ sở chính: Dương Đình Nghệ - P Tân Sơn- TP Thanh Hóa
- Mã số thuế: 2801609213 Cục thuế Thanh Hoá cấp ngày 06/03/2006
- Điện thoại : ( 037 ) 3839.027
- Fax : 0373.839.564
Trang 21- Tài khoản số:
- Vốn pháp định: 1.834.000.000vnđ
- Tổng diện tích: 12.500m2
1.1.3 Cơ sở pháp lý của Công ty :
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2663000014 do sở kế hoạch và đầu
tư Thanh Hoá Cấp ngày 11/11/2006
Đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế tại : Chi cục thuế Thanh Hoá
Hình thức kê khai nộp thuế GTGT:Khấu trừ
Hình thức hạch toán kế toán : Chứng từ ghi sổ
1.2: Đặc điểm hoạt động và cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý.
- Doanh nghiệp phaỉ tổ chức tốt quá trình quản lý lao động
Chức năng:
- Công ty TNHH Duy Tân là một doanh nghiệp chuyên kinh doanh các loạihàng hoá dịch vụ điện dân dụng có quyền tự chủ kinh doanh theo phẩm cấp củaCông Ty và thực hiện chức năng cơ bản như một doanh ngiệp Thương Mại
Trang: 21
Trang 22-Dịch vụ tư vấn đầu tư, chuyển dao công nghệ mới, thiết kế chế tạo và xây lắpcác công trình chuyên ngành, họi chợ triển lãm, hội thảo, thông tin quảng cáo vàkinh doanh du lịch khách sạn nhà hàng, đại lý bán hàng, tiến hành các hoạt độngkhai thác theo qui định cña pháp luật.
Ngành nghề kinh doanh.
Bán buôn bán lẻ đồ điện gia dụng
Xây dựng dân dụng
Vận tải hành khách nội ngoại tỉnh
Kinh doanh du lịch nội địa
1.3 Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của công ty.
BAN GIÁM ĐỐC
PHÒNG KINH DOANHPHÒNG KỸ THUẬTPHÒNG HÀNH CHÍNHPHÒNG
KẾ TOÁNNhiệm vụ của các phòng ban:
Giám đốc: Là người ra quyết định và chịu trách nhiệm chung, chỉ đạo toàn bộhoạt động kinh doanh và là người đại diện hợp pháp của công ty
Phòng kinh doanh: Khai thác mở rộng thị trường kinh doanh trong và ngoàitỉnh, chịu trách nhiệm toàn bộ việc giao dịch , tìm đơn hàng trình GĐ phê duyệt vàphối hợp với các phòng ban khác thực hiện tốt các hợp đồng đã ký
Phòng Kỹ thuật : Chức năng tham mưu cho Ban giám đốc trong việc đưa ranhững chính sách và quyết định, tổ chức thực hiện, giám sát và báo cáo đến Bangiám đốc về hoạt động lắp đặt, dịch vụ hỗ trợ, bảo hành và dịch vụ khách hàng Phòng kế toán : Giúp công ty sử dụng vốn và tài sản một cách hài hòa, cân đốilập BCTC, thực hiện các chức năng giám sát bằng tiền trong hoạt động kinh doanhcủa công ty
1.3 Cơ cấu bộ máy kế toán của công ty.
Trang 23Sơ đồ 1.1 : Bộ máy kế toán
KẾ TOÁNTRƯỞNG
KẾ TOÁN BÁN HÀNG
KẾ TOÁN THANH TOÁN
THỦ KHOTHỦ QUỸNhiệm vụ :
Kế toán trưởng: Là người phụ trách chung có nhiệm vụ kiểm tra tính toán,giám sát mọi số liệu trên sổ kế toán, đôn đốc các bộ phận chấp hành mọi nội quy,quy định kế toán do Nhà nước ban hành
Kế toán bán hàng :Là phần hành kế toán rất quan trọng trong bộ máy kế toán.Các nghiệp vụ kế toán phát sinh trong khâu bán hàng nhiều và phức tạp Hàngngày kế toán phải thường xuyên theo dõi tình hình Xuất Nhập Tồn kho của từngloại hàng hóa, báo cáo tình hình tiêu thụ hàng hóa cho kế toán với các nhà cungcấp, hiện có, tình hình biến động tài chính của công ty Nắm vững được các khoảnvay nợ của nhà cung cấp, khách hàng, ngân hàng và đối tác kinh doanh
Thủ kho : Quản lý, theo dõi hàng hóa, sản phẩm bán thành phẩm,tài sản củacông ty Theo dõi các nghiệp vụ Xuất Nhập Tồn kho của từng loại hàng hóa, tàisản kết hợp cùng với kế toán bán hàng theo dõi từng loại hàng hóa và báo cáo tìnhhình xuất kho tiêu thụ cho kế toán trưởng
Thủ quỹ : Quản lý quỹ thương mại của công ty trong việc thu chi cho các hoạtđộng khi có chứng từ hợp lệ, cấp phát lương cho cán bộ công nhân viên khi đến kỳ
1.4 Chính sách kế toán áp dụng tại công ty
1.4.1.Hình thức kế toán áp dụng trong công ty.
Trang: 23
Trang 24Công ty TNHH Duy Tân áp dụng hình thức kế toán công ty là Chứng từ ghisổ.
Tổ chức vận dụng hệ thống sổ sách kế toán
Căn cứ vào điều kiện cụ thể của công ty về quy mô trình độ của cán bộ quản
lý, cán bộ kế toán, áp dụng hình thức tập trung phù hợp, đảm bảo cho kế toán thựchiện tốt nhiệm vụ thu nhận và xử lý cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ kịp thờicho công tác điều hành quản lý các hoạt động kinh tế
Trình tự ghi sổ theo hình thức chừng từ ghi sổ :
Trang 25Chứng từ ghi sổ
Sổ đăng ký
chứng từ ghi sổ
Bảng tổng hợp chi tiết
Sổ cái
Bảng cân đối phát sinh
Báo cáo tài chính
Trang 26Trình tự ghi sổ : Hàng ngày căn cứ vào các chứng từ gốc đã được kiểm tra
tính hợp lý, hợp pháp kế toán tiến hành phân loại để vào sổ quỹ hoặc sổ chi tiết.Cuối quý căn cứ vào sổ chi tiết để lập bảng tổng hợp chi tiết Sau đó kế toán ghivào chứng từ ghi sổ phản ánh nội dung tương ứng với bảng kê
Hình thức tổ chức kế toán tại công ty: Công ty TNHH Duy Tân đang áp
dụng hình thức kế toán tập chung Toàn bộ công việc kế toán được tập chung tạiphòng kế toán tài chính
+ Kỳ lập báo cáo : Sau mỗi tháng, quý kế toán tổng hợp số liệu và lên báocáo để cho kế toán trưởng ký duyệt, báo cáo lên các cấp quản lý, các tổ chức cầnbiết đến các thông tin kinh tế
+ Phương pháp tính thuế GTGT : Theo phương pháp khấu trừ
+ Tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng
+ Tính giá trị hàng tồn kho theo phương pháp bình quân gia quyền
+ Hạch toán hàng tồn kho cuối kỳ theo phương pháp kê khai thường xuyên+ Hệ thống báo cáo tài chính của công ty bao gồm:
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Bảng cân đối số phát sinh
1.4.2.Sổ sách kế toán sử dụng
- Sổ tổng hợp bao gồm các loại sổ :
+ Chứng từ ghi sổ
+ Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
+ Sổ cái tài khoản ( dùng cho chứng từ ghi sổ )
- Sổ chi tiết gồm các loại sổ :
+ Sổ quỹ tiền mặt
Trang 27+ Sổ quỹ tiền gửi ngân hàng.
+ Sổ chi tiết thanh toán với người mua
+ Sổ chi tiết thanh toán với người bán
+ Sổ chi tiết các tài khoản
1.4.3 Chính sách kế toán áp dụng tại công ty
Hệ thống tài khoản và chứng từ sử dụng tại công ty theo QĐ số 48/2006/QĐngày 14/09/2006 của bộ trưởng bộ tài chính : phiếu nhập kho, phiếu xuất kho,phiếu thu, phiếu chi, hóa đơn GTGT,…
1.4.4 Phương pháp kế toán hàng tồn kho
+ Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Nhập trước xuất trước
+ Phương pháp hạch toán hàng tồn kho : Kê khai thường xuyên
+ Ở kho : Ghi chép về mặt số lượng
+ Ở phòng kế toán : Ghi chép số lượng và giá trị từng vật liệu, công cụ ,dụng cụ
+ Kế toán hàng tồn kho được thực hiện theo quy định của chuẩn mực
kế toán số 02 “Hàng tồn kho”
1.4.5 Phương pháp khấu hao tài sản cố định
+ Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định : Nguyên giá
+ Phương pháp khấu hao : Theo phương pháp đường thẳng theo thời gian sửdụng ước tính phù hợp với quyết định 206/2006/QĐ - BTC ngày 12/12/2006 vềban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định của Bộ trưởngBTC cụ thể như sau:
Loại tài sảnNămNhà cửa, vật kiến trúc10 - 25Máy móc, thiết bị1 - 4Phương tiện
vận tải6 - 15Thiết bị dụng cụ, quản lý3- 5
1.4.6 Phương pháp nộp thuế GTGT.
Công ty kê khai và nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
Trang: 27
Trang 28CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG
Giấy thanh toán tạm ứng
Bảng thanh toán tiền lương
Chứng từ ghi sổ:
Phiếu thu
Phiếu chi
2.1.2.2 Tài khoản sử dụng
Kế toán tổng hợp sử dụng tài khoản 111 “ Tiền Mặt “ để phản ánh số hiện có
và tình hình thu, chi tiền mặt tại quỹ
Tài Khoản 111 có 3 tài khoản cấp 2:
TK 1111: Tiền Việt Nam
TK 1112: Ngoại tệ
TK 1113: Vàng, bạc, đá quý, kim khí quý
2.1.2 Quy trình kế toán, tóm tắt sơ đồ hạch toán và trích một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến kế toán tiền mặt
Trang 292.Nhập quỹ tiền mặt từ các khoản thu nhập khác của Doanh nghiệp
3.Thu nợ của khách hàng hoặc tiền ứng trước của khách hàng về nhập quỹ.4.Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt
5.Gửi tiền mặt vào ngân hàng
6.Chi tiền mua hàng hóa, TSCĐ hoặc chi đầu tư xây dựng cơ bản
7.Các khoản chi khác bằng tiền mặt
8.Chi tiền mặt để thanh toán các khoản nợ phải trả
Trang: 29
Trang 302.1.2.2 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh
(NV1) Ngày 01/12 mua 1 máy quay camera trị giá 17.000.000 đ,thời gian sửdụng 3 năm, khấu hao theo đường thẳng đã chi bằng tiền mặt
Trang 31GVHD: Đỗ Thị Hạnh Lớp: CDKT13ATH
Trang: 31
Trang 32Đơn vị : Công ty TNHH Duy Tân
Địa chỉ : P Tân Sơn - TPTHMẫu số : S02A – DNN ( Ban hành theo quyết định số : 48/2006/QĐ- BTC ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Trang 33Đơn vị : Công ty TNHH Duy Tân
Địa chỉ: P Tân Sơn - TPTHMẫu số S02c1-DNN (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ- BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTCSỔ CÁI
Tên TK : Tiền Mặt
Số hiệu :111 Tháng 12 năm 2013
Đơn vị tính : VNĐ
Ngày tháng ghi sổChứng từ Ghi sổDiễn giảiTK đối ứngSố tiềnSố hiệuNgày thángNợCóSố dư đầu
năm68.157.513….…….….….….….01/121101/12Mua camera21117.000.0001331.700.00004/121004/12Khách hàng trả
nợ13120.000.00005/121005/12Xuất bán quạt51118.000.00033311.800.00006/121106/12Chi tiền tiếp khách6427.000.00009/121009/12Rút TGNH nhập quỹ11210.000.000 ….
….Cộng phát sinh 2.116.300.0002.133.235.743 Số dư cuối năm 41.221.770 Người
lậpKế toán trưởngGiám đốc(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)
2.2 KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
2.2.1 Khái niệm
Tiền gửi ngân hàng là số tiền mà doanh nghiệp gửi tại các ngân hàng , kho bạc nhànước hoặc các công ty tài chính bao gồm : tiền Việt Nam, các loại ngoại tệ, vàngbạc đá quý…
Trang 34- Phiếu chi
2.2.2.2 Tài khoản sử dụng
Tài khoản sử dụng TK 112 “ Tiền gửi Ngân hàng” để theo dõi số hiện có vàtình hình biến động tăng, giảm tiền gửi ngân hàng của DN tại Ngân hàng, kho bạc,hay công ty tài chính
TK 112 có 3 tài khoản cấp 2:
TK 1121: Tiền Việt Nam
TK 1122 : Ngoại tệ
TK 1123 : Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
2.2.3 Quy trình kế toán TGNH, tóm tắt sơ đồ hạch toán và trích một số nghiệp
vụ kinh tế phát sinh liên quan đến kế toán tiền gửi ngân hàng
2.2.3.1 Tóm tắt sơ đồ hạch toán
Sơ đồ 2.2: Hạch toán các nghiệp vụ phát sinh chủ yếu của TK tiền gửi ngân
hàng
Trang 35
(1) Xuất quỹ tiền mặt gửi vào ngân hàng phản ánh tiền lãi gửi định kỳ
(2) Nhận được giấy báo Có của ngân hàng về khoản tiền do khách hàng trả
nợ bằng chuyển khoản
(3) Giấy báo có của Ngân hàng phản ánh tiền lãi gửi định kỳ
(4) Rút tiền gửi Ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt
(5) Trả tiền mua vật tư, hàng hóa , tài sản cố định hoặc chi phí phát sinh đãđược chi bằng chuyển khoản
(6) Chuyển tiền gửi Ngân hàng để thanh toán các khoản phải trả phải nộp
2.2.2.2 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
(NV1)Ngày 02/12 Mua đèn chùm công ty Hưng Hải Phát giá mua 230.000.000chưa VAT đã trả bằng TGNH
Nợ TK 156 :230.000.000
Nợ TK 133 : 23.000.000
Trang: 35
Trang 37GVHD: Đỗ Thị Hạnh Lớp: CDKT13ATH
Trang: 37
Trang 38Đơn vị : Công ty TNHH Duy Tân
Địa chỉ : P Tân Sơn – TPTHMẫu số : S02A – DNN ( Ban hành theo quyết định số : 48/2006/QĐ- BTC ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng
BTC)CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 2
Ngày 09 tháng 12 năm 2013
ĐVT: VNĐ
STTTrích yếuSố hiệu tài khoảnSố tiềnNợCó………4331Vay Ngắn hạn ngân
hàng VBC11231140.000.0004332Nhận được Giấy báo Có về khoản tiền khách hàng trả nợ112131198.000.0004336Nhận được Giấy báo Có về khoản tiền lãi tại NH
Agribank11251520.000.000………Cộng1.908.801.107Ngày 31 tháng 12 năm 2013 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Trang 39Đơn vị : Công ty TNHH Duy Tân
Địa chỉ : P Tân Sơn - TPTH
Mẫu số : S02A – DNN ( Ban hành theo quyết định số : 48/2006/QĐ- BTC ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CÁI
Tên TK : Tiền gửi ngân hàng
Số hiệu :112 Tháng 12 năm 2013
Đơn vị tính : VNĐ
Ngày tháng ghi sổChứng từ ghi sổDiễn giảiTK đối ứngSố tiềnSố hiệuNgày thángNợCóSố dư đầu năm51.468.277….…….….….….….02/121402/12Mua đèn chùm
156230.000.000133 23.000.00005/121305/12Vay ngắn hạn31140.000.00008/121308/12Khách hàng trả nợ131198.000.00009/121409/12Rút tiền
gửi ngân hàng11130.000.000 Cộng phát sinh 2.909.060.4472.958.642.233 Số dư cuối năm 1.886.491
Người lậpKế toán trưởngGiám đốc(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)
Trang: 39
Trang 402.3 Kế toán phải thu khách hàng.
Các khoản phải thu là các khoản công ty ứng trước của chủ công trình đểmua nguyên liệu vật liệu để trả lương cho công nhân
- Tài khoản sử dụng : TK 131 - Phải thu khách hàng
2.3.2 Quy trình kế toán phải thu khách hàng, sơ đồ hạch toán và một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh.