Đơn vị : Công ty CP ĐT XD & PT HT
Thanh Hóa
Địa chỉ : Lô 7+8 MB08 – Đường Trần
Hưng Đạo
Phường Nam Ngạn – TP.Thanh Hóa
Mẫu số : 02-TT (Ban hành theo QĐ số : 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)
PHIẾU CHI
Ngày 16 tháng 12 năm 2012
Quyển số : 01
Số : 01
Nợ TK : 623
Nợ TK : 133
Có TK 1111
Họ,tên người nhận tiền : Nguyễn Đức Hùng
Địa chỉ : Đường Nguyễn Trãi –TP Thanh Hóa
Lý do chi : Thanh toán chi phí sửa chữa công trình II
Số tiền : 30000000 đồng (viết bằng chữ) Ba mươi triệu đồng
Kèm theo : ………Chứng từ gốc :………
Ngày 16 tháng 12 năm 2012
Giám đốc
(Ký,họ tên,đóng dấu)
Kế toán trưởng (Ký,họ tên)
Thủ quỹ (Ký,họ tên)
Người lập phiếu (Ký,họ tên)
Người nhận tiền (Ký,họ tên)
Đã nhận đủ số tiền(viết bằng chữ):Ba mươi triệu đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ(vàng,bạc,đá quý):
+ Số tiền quy đổi :
(Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu)
Trang 2
Đơn vị : Công ty CP ĐT XD & PT HT
Thanh Hóa
Địa chỉ : Lô 7+8 MB08 – Đường Trần
Hưng Đạo
Phường Nam Ngạn – TP.Thanh Hóa
Mẫu số : 03-TT (Ban hành theo QĐ số : 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)
PHIẾU THU
Ngày 20 tháng 12 năm 2012
Quyển số : 01
Số : 01
Nợ TK : 1111
Có TK 3331
Họ,tên người nhận tiền : Trần Minh Dũng
Địa chỉ : UBNH Xã Nga Văn – Nga Sơn
Lý do chi : Khách hàng thanh toán công trình II
Số tiền : 990000000 đồng (viết bằng chữ) Chín trăm chín mươi triệu đồng Kèm theo : ………Chứng từ gốc :………
Ngày 20 tháng 12 năm 2012
Giám đốc
(Ký,họ tên,đóng dấu)
Kế toán trưởng (Ký,họ tên)
Thủ quỹ (Ký,họ tên)
Người lập phiếu (Ký,họ tên)
Người nhận tiền (Ký,họ tên)
Đã nhận đủ số tiền(viết bằng chữ):Chín trăm chín mươi triệu đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ(vàng,bạc,đá quý):
+ Số tiền quy đổi :
(Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu)
Đơn vị : Công ty CP ĐT XD & PT HT Mẫu số : 01-TT
Trang 3Thanh Hóa
Địa chỉ : Lô 7+8 MB08 – Đường Trần
Hưng Đạo
Phường Nam Ngạn – TP.Thanh Hóa
(Ban hành theo QĐ số : 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)
PHIẾU CHI
Ngày 10 tháng 12 năm 2012
Quyển số : 01
Số : 01
Nợ TK : 623
Có TK 1111
Họ,tên người nhận tiền : Trần Minh Tiến
Địa chỉ : Phố Quan Sơn – Thị trấn Nhồi – Đông Sơn – Thanh Hóa
Lý do chi : Thanh toán chi phí mua nguyên vật liệu cho công trình II
Số tiền : 50000000 đồng (viết bằng chữ) Năm mươi triệu đồng
Kèm theo : ………Chứng từ gốc :………
Ngày 10 tháng 12 năm 2012 Giám đốc
(Ký,họ tên,đóng dấu)
Kế toán trưởng (Ký,họ tên)
Thủ quỹ (Ký,họ tên)
Người lập phiếu (Ký,họ tên)
Người nhận tiền (Ký,họ tên)
Đã nhận đủ số tiền(viết bằng chữ):Năm mươi triệu đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ(vàng,bạc,đá quý):
+ Số tiền quy đổi :
(Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu)
Đơn vị : Công ty CP ĐT XD & PT HT
Thanh Hóa
Mẫu số : 04-TT (Ban hành theo QĐ số : 15/2006/QĐ-BTC
Trang 4Địa chỉ : Lô 7+8 MB08 – Đường Trần
Hưng Đạo
Phường Nam Ngạn – TP.Thanh Hóa
ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)
PHIẾU THU
Ngày 23 tháng 12 năm 2012
Quyển số : 01
Số : 01
Nợ TK : 112
Có TK 131
Họ,tên người nhận tiền : Mai Ngọc Cương
Địa chỉ : 58 QL1A – Phường Lam Sơn – TX Bỉm Sơn – Thanh Hóa
Lý do nhận : Tiền thanh toán khối lượng công trình I
Số tiền :1 0000000000 đồng (viết bằng chữ) Mười tỷ đồng
Kèm theo : ………Chứng từ gốc :……… …
Ngày 23 tháng 12 năm 2012 Giám đốc
(Ký,họ tên,đóng dấu)
Kế toán trưởng (Ký,họ tên)
Thủ quỹ (Ký,họ tên)
Người lập phiếu (Ký,họ tên)
Người nhận tiền (Ký,họ tên)
Đã nhận đủ số tiền(viết bằng chữ):Mười tỷ đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ(vàng,bạc,đá quý):
+ Số tiền quy đổi :
(Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu)
Đơn vị : Công ty CP ĐT XD & PT HT
Thanh Hóa
Địa chỉ : Lô 7+8 MB08 – Đường Trần
Mẫu số : 05-TT (Ban hành theo QĐ số : 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)
Trang 5Hưng Đạo
Phường Nam Ngạn – TP.Thanh Hóa
PHIẾU THU
Ngày 25 tháng 12 năm 2012
Quyển số : 01
Số : 01
Nợ TK : 621
Nợ TK : 133
Có TK : 331
Họ,tên người nộp tiền : Hoàng Văn Cương
Địa chỉ : 143 Phố Quan Sơn – Thị trấn Nhồi – Đông Sơn – Thanh Hóa
Lý do nộp : Thanh toán tiền mua nguyên vật liệu sử dụng cho công trình I
Số tiền :550000000 đồng (viết bằng chữ) Năm trăm năm mươi triệu đồng Kèm theo : ………Chứng từ gốc :………
Ngày 25 tháng 12 năm 2012 Giám đốc
(Ký,họ tên,đóng dấu) Kế toán trưởng(Ký,họ tên) (Ký,họ tên)Thủ quỹ Người lập phiếu(Ký,họ tên) Người nhận tiền(Ký,họ tên)
Đã nhận đủ số tiền(viết bằng chữ):Năm trăm năm mươi triệu đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ(vàng,bạc,đá quý):
+ Số tiền quy đổi :
(Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu)
Đơn vị : Công ty CP ĐT XD & PT HT
Thanh Hóa
Địa chỉ : Lô 7+8 MB08 – Đường Trần
Mẫu số : 06-TT (Ban hành theo QĐ số : 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)
Trang 6Hưng Đạo
Phường Nam Ngạn – TP.Thanh Hóa
PHIẾU CHI
Ngày 15 tháng 12 năm 2012
Quyển số : 02
Số : 01
Nợ TK : 621
Nợ TK : 133
Có TK : 112
Họ,tên người nhận tiền : Hoàng Trung Thông
Địa chỉ : 138 Phường Đông Vệ - TP.Thanh Hóa
Lý do chi : Thanh toán tiền mua trang thiết bị nội thất cho công trình I
Số tiền : 88000000 đồng (viết bằng chữ) Tám mươi tám triệu đồng
Kèm theo : ………Chứng từ gốc :……… ……
Ngày 15 tháng 12 năm 2012 Giám đốc
(Ký,họ tên,đóng dấu) Kế toán trưởng(Ký,họ tên) (Ký,họ tên)Thủ quỹ Người lập phiếu(Ký,họ tên) Người nhận tiền(Ký,họ tên)
Đã nhận đủ số tiền(viết bằng chữ):Tám mươi tám triệu đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ(vàng,bạc,đá quý):
+ Số tiền quy đổi :
(Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu)
Đơn vị : Công ty CP ĐT XD & PT HT
Thanh Hóa
Địa chỉ : Lô 7+8 MB08 – Đường Trần
Mẫu số : 06-TT (Ban hành theo QĐ số : 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)
Trang 7Hưng Đạo
Phường Nam Ngạn – TP.Thanh Hóa
PHIẾU THU
Ngày 10 tháng 12 năm 2012
Quyển số : 02
Số : 06
Nợ TK : 141
Có TK : 111
Họ,tên người nộp tiền : Nguyễn Hải Đăng
Địa chỉ : Thi trấn Cẩm Thủy 3 – Tỉnh Thanh Hóa
Lý do chi : Tạm ứng cho bộ phận sơn để thực hiện công trình II
Số tiền : 70000000 đồng (viết bằng chữ) Bảy mươi triệu đồng
Kèm theo : ………Chứng từ gốc :………… ……
Ngày 10 tháng 12 năm 2012
Giám đốc
(Ký,họ tên,đóng dấu)
Kế toán trưởng (Ký,họ tên)
Thủ quỹ (Ký,họ tên)
Người lập phiếu (Ký,họ tên)
Người nhận tiền (Ký,họ tên)
Đã nộp đủ số tiền(viết bằng chữ):Bảy mươi triệu đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ(vàng,bạc,đá quý):
+ Số tiền quy đổi :
(Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu)
Đơn vị : Công ty CP ĐT XD & PT HT
Thanh Hóa
Địa chỉ : Lô 7+8 MB08 – Đường Trần
Hưng Đạo
Mẫu số : 07-TT (Ban hành theo QĐ số : 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)
Trang 8Phường Nam Ngạn – TP.Thanh Hóa
PHIẾU CHI
Ngày 18 tháng 12 năm 2012
Quyển số : 02
Số : 06
Nợ TK : 621
Nợ TK : 133
Có TK : 141
Họ,tên người nhận tiền : Đặng Thị Ngọc Trâm
Địa chỉ : 12 Trần Hưng Đạo – TP Thanh Hóa
Lý do chi : Bộ phận sơn thanh toán tạm ứng
Số tiền :55800000 đồng (viết bằng chữ) Năm mươi nămtriệu tám trăm nghìn đồng
Kèm theo : ………Chứng từ gốc :…… …………
Ngày 15 tháng 12 năm 2012
Giám đốc
(Ký,họ tên,đóng dấu)
Kế toán trưởng (Ký,họ tên)
Thủ quỹ (Ký,họ tên)
Người lập phiếu (Ký,họ tên)
Người nhận tiền (Ký,họ tên)
Đã nhận đủ số tiền(viết bằng chữ):Năm mươi năm triệu tám trăm nghìn đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ(vàng,bạc,đá quý):
+ Số tiền quy đổi :
(Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu)
Đơn vị : Công ty CP ĐT XD & PT HT
Thanh Hóa
Địa chỉ : Lô 7+8 MB08 – Đường Trần
Hưng Đạo
Mẫu số : 08-TT (Ban hành theo QĐ số : 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)
Trang 9Phường Nam Ngạn – TP.Thanh Hóa
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 16 tháng 12 năm 2012
Quyển số : 01
Số : 01
Nợ TK : 627
Có TK : 153
- Họ và tên người nhận hàng : Nguyễn Ngọc Nam
- Địa chỉ: Phường Nam Ngạn-TP.Thanh Hóa
- Lý do xuất kho : sử dụng cho công trình II
- Xuất tại kho( ngăn,lô) : của công ty địa chỉ: ………
STT
Tên,nhãn hiệu,quy cách phẩm chất vật tư(sản phẩm hàng hóa)
Mã số Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền Yêu
cầu
Thực nhập
2 lỗ A1S
- Tổng số tiền(Viết bằng chữ): Mưởi bảy triệu bốn trăm nghìn đồng
- Số chứng từ gốc kèm theo :……… ………
Ngày 16 tháng 12 năm 2012 Người lập phiếu
(Ký,họ tên)
Người giao hàng (Ký,họ tên)
Thủ kho (Ký,họ tên)
Kế toán trưởng (Ký,họ tên)
Giám đốc (Ký,họ tên)
Đơn vị : Công ty CP ĐT XD & PT HT
Thanh Hóa
Mẫu số : 02-TT (Ban hành theo QĐ số : 15/2006/QĐ-BTC
Trang 10Địa chỉ : Lô 7+8 MB08 – Đường Trần
Hưng Đạo
Phường Nam Ngạn – TP.Thanh Hóa
ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 22 tháng 12 năm 2012
Quyển số : 01
Số : 01
Nợ TK : 153
Nợ TK : 133
Có TK : 1121 ngày 22 tháng 12 năm 2012
- Tên người giao hàng: Nguyễn Hữu Khương
- Theo: HĐ số : 01
- Nhập tại kho: công ty
STT
Tên,nhãn hiệu,quy cách phẩm chất vật tư
Mã số
Đơn vị tính
Số lượng
tiền
Theo chứn
g từ
Thực nhập
tính
- Tổng số tiền (Viết bằng chữ): Mười chín triệu một trăm bốn mươi nghìn đồng
- Số chứng từ gốc kèm theo :
Ng
ày 22 tháng 12 năm 2012 Người lập phiếu
(Ký,họ tên)
Người giao hàng (Ký,họ tên)
Thủ quỹ (Ký,họ tên)
Kế toán trưởng (Ký,họ tên)