1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÀI GIẢNG NGHIỆP VỤ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG ( 8 CHUYÊN ĐỀ) NĂM 2014

303 297 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 303
Dung lượng 12,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhữ ững quy định chung ng quy định chung Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công tr Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng c

Trang 2

A Kết cấu nghị định số 112/2009/N

Chương II Tổng mức đầu tư xây dựng công tr

Chương II Tổng mức đầu tư xây dựng công trìình nh ((Đ Điều 4 đến iều 4 đến Đ Điều 7) iều 7)

Chương I nh

Chương I nhữ ững quy định chung ng quy định chung ((Đ Điều 1 đến iều 1 đến Đ Điều 3) iều 3)

Chương iv định mức xây dựng và giá xây dựng công tr

Chương iv định mức xây dựng và giá xây dựng công trìình nh ((Đ Điều 12 đến iều 12 đến Đ Điều 17) iều 17)

Chương III Dự toán xây dựng công tr

Chương III Dự toán xây dựng công trìình nh ((Đ Điều 8 đến iều 8 đến Đ Điều 11) iều 11)

Chương v điều kiện n

Chương v điều kiện nă ăng lực của các tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí ng lực của các tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí ((Đ Điều 18 đến iều 18 đến Đ Điều 23) iều 23)

1111

Chương v điều kiện n

Chương v điều kiện nă ăng lực của các tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí ng lực của các tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí ((Đ Điều 18 đến iều 18 đến Đ Điều 23) iều 23)

Chương vII Thanh , quyết toán vốn đầu tư xây dựng công tr

Chương vII Thanh , quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trìình nh ((Đ Điều 28 iều 28 Đ Điều 30) iều 30)

Chương VI Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng ((Đ Điều 24 đến iều 24 đến Đ Điều 27) iều 27)

Chương VIII Quản lý nhà nước về chi phí đầu tư xây dựng công tr

Chương VIII Quản lý nhà nước về chi phí đầu tư xây dựng công trìình nh ((Đ Điều 31 iều 31 Đ Điều 33) iều 33)

Trang 3

B Kết cấu thông tư số 04/2010/TT

Chương II Lập chi phí đầu tư xây dựng công tr

Chương II Lập chi phí đầu tư xây dựng công trìình nh

Chương I nh

Chương I nhữ ững quy định chung ng quy định chung ((Đ Điều 1 đến iều 1 đến Đ Điều 3) iều 3)

Mục 2 Lập dự toán công tr Mục 2 Lập dự toán công trìình nh ((Đ Điều 6 đến iều 6 đến Đ Điều 7) iều 7)

Mục 1 Lập tổng mức đầu tư ((Đ Điều 4 đến iều 4 đến Đ Điều 5) iều 5)

Mục 3 Lập định mức xây dựng và giá xây dựng công tr Mục 3 Lập định mức xây dựng và giá xây dựng công trìình nh ((Đ Điều 8 iều 8 Đ Điều 11) iều 11)

2222

Mục 3 Lập định mức xây dựng và giá xây dựng công tr Mục 3 Lập định mức xây dựng và giá xây dựng công trìình nh ((Đ Điều 8 iều 8 Đ Điều 11) iều 11)

Chương iiI Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công tr

Mục 2 Quản lý dự toán công tr Mục 2 Quản lý dự toán công trìình nh ((Đ Điều 14 đến iều 14 đến Đ Điều 15) iều 15)

Mục 1 Quản lý tổng mức đầu tư ((Đ Điều 12 đến iều 12 đến Đ Điều 13) iều 13)

Mục 3 Quản lý định mức xây dựng và giá xây dựng công tr Mục 3 Quản lý định mức xây dựng và giá xây dựng công trìình nh ((Đ Điều 16 iều 16 Đ Điều 17) iều 17)

Chương IV điều khoản thi hành ((Đ Điều 18 đến iều 18 đến Đ Điều 19) iều 19)

Trang 4

NĐ Đ số 16/2005/nđ số 16/2005/nđ cp cp N NĐ Đ số 99/2007/nđ số

99/2007/nđ Nghị định số 03/2008/N Nghị định số 03/2008/NĐ Đ CP CP ngày 07/01/2008 của CP

C Nhữ ững thay đổi về Pháp luật liên quan đến việc lập ng thay đổi về Pháp luật liên quan đến việc lập

và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công tr

và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trìình nh

112/2009/nđ cp ngày cp ngày 14/12/2009 của CP.

Thông tư số 05/2007/TT 05/2007/TT BXD ngày BXD ngày 25/7/2007 của Bộ xD

Thông tư số 04/2010/TT

04/2010/TT BXD ngày BXD ngày 26/5/2010 của Bộ XD

Trang 5

I Nh

I Nhữ ững quy định chung ng quy định chung

Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công tr

Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trìình đối với các dự án sử nh đối với các dự án sử

dụng 30% vốn nhà nước trở lên về các nội dung:

Quản lý dự toán công tr Quản lý dự toán công trìình nh

Quản lý tổng mức đầu tư

((nội dung, phương pháp lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh) nội dung, phương pháp lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh)

4444

(nội dung, phương pháp lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh)

Quản lý giá xây dựng công tr

Quản lý giá xây dựng công trìình nh

(quản lý giá xây dựng công tr

(quản lý giá xây dựng công trìình, phương pháp lập giá xây dựng CT) nh, phương pháp lập giá xây dựng CT)

Quản lý định mức xây dựng

(quản lý định mức xây dựng, phương pháp lập, điều chỉnh định mức XD)

Quản lý chỉ số giá xây dựng

(loại chỉ số giá, sử dụng chỉ số giá, thẩm quyền công bố, quyết định chỉ số giá)

Trang 6

Nguyên tắc quản lý chi

phí đầu tư

Bảo đảm mục tiêu, hiệu quả Bảo đảm mục tiêu, hiệu quả

dự án đầu tư xây dựng c.tr

dự án đầu tư xây dựng c.trìình nh

Theo yêu cầu khách quan Theo yêu cầu khách quan

của kinh tế thị trường

tư xây dựng công trìình nh Phù hợp với các bước T.kế Phù hợp với các bước T.kế Theo loại nguồn vốn Theo loại nguồn vốn

Nhà nước thực hiện chức n

năăng quản lý gián tiếp: ng quản lý gián tiếp:

Hướng dẫn việc lập và Hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí

Là chi phí tối đa C Là chi phí tối đa CĐ ĐT được phép sử dụng T được phép sử dụng

khi kết thúc xây dựng đưa

CT vào khai thác, sử dụng

quản lý chi phí Kiểm tra việc thực hiện Kiểm tra việc thực hiện quản lý chi phí

Việc thanh tra, kiểm tra, kiểm toán chi phí đầu tư xây dựng công tr

phí đầu tư xây dựng công trìình phảI đảm nh phảI đảm bảo tính thống nhất về nguyên tắcm phương pháp và các nội dung cụ thể về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Trang 7

II Lập và quản lý tổng mức đầu tư

1 Chi phí xây dựng

2 Chi phí thiết bị

Phương pháp lập tổng mức đầu tư Nội dung tổng mức đầu tư

1 Theo thiết kế cơ sở của DA

Tổng mức đầu tư được tính toán và xác định trong giai đoạn

lập dự án đầu tư xây dựng công tr lập dự án đầu tư xây dựng công trìình nh

6666

2 Chi phí thiết bị

3 Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái

3 Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái Đ ĐC C

3 Theo số liệu của dự án có các

CT xây dựng có chỉ tiêu kinh tế

CT xây dựng có chỉ tiêu kinh tế

kỹ thuật tương tự đã thực hiện

4 Kết hợp các ph.pháp 1, 2, 3

Trang 8

1.Nội dung tổng mức đầu tư

Chi phí mua Chi phí mua sắm thiết bị công nghệ.

Chi phí đào Chi phí đào tạo và chuyển

Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

Chi phí bồi thường Chi phí bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc

Hỗ trợ khi nhà Hỗ trợ khi nhà

Chi phí quản lý

dự án

Chi phí tổ chức Chi phí tổ chức lập báo cáo đầu tư, lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật.

Chi phí tư vấn

đầu tư

xây dựng

Chi phí Chi phí khảo sát xây dựng.

Chi phí khác

Chi phí Chi phí

rà phá

bom m mììn, vật n, vật

Chi phí

dự fòng

cho yếu cho yếu

tố khối lượng công

5 4

Chi phí lắp Chi phí lắp

đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh.

Chi phí vận Chi phí vận chuyển, bảo hiểm thiết bị.

Thuế, phí và Thuế, phí và các loại chi

Hỗ trợ khi nhà Hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất.

Chi phí thực hiện Chi phí thực hiện tái định cư.

Chi phí tổ chức bồi Chi phí tổ chức bồi thường, hỗ trợ và táI

định cư.

Chi phí sử dụng đất Chi phí sử dụng đất trong thời gian xây dựng.

Chi phí chi trả Chi phí chi trả

cho phần hạ tầng

kinh tế kỹ thuật.

Chi phí tổ chức Chi phí tổ chức thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư.

Chi phí tổ chức Chi phí tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc

v.v .v.v.

xây dựng.

Chi phí Chi phí lập báo cáo

đầu tư, lập

dự án đầu tư, lập báo cáo KTKT.

Chi phí thi Chi phí thi tuyển thiết

kế kiến trúc.

v.v .v.v.

m mììn, vật n, vật nổ.

Chi phí Chi phí bảo hiểm công tr trìình nh.

v.v .v.v.

công việc phát sinh.

Chi phí Chi phí

dự fòng cho yếu

tố trượt giá.

Trang 9

→ Chi phí xây dựng công tr Chi phí xây dựng công trìình, hạng mục công tr nh, hạng mục công trìình (GXDCTi) có thể gồm 2 phần: nh (GXDCTi) có thể gồm 2 phần:

Phần chi phí xác định trên cơ sở khối lượng và đơn giá công tác xây dựng, bộ phận kết cấu chủ yếu (Q Phần chi phí xác định trên cơ sở khối lượng và đơn giá công tác xây dựng, bộ phận kết cấu chủ yếu (Q XDj x Z jj ).) Phần chi phí công tác, bộ phận kết cấu khác còn lại (G Phần chi phí công tác, bộ phận kết cấu khác còn lại (G QXDK ) ước tính bằng tỷ lệ phần tr ) ước tính bằng tỷ lệ phần trăăm trên tổng chi phí xác m trên tổng chi phí xác

a Bằng tổng chi phí TB của các công tr

a Bằng tổng chi phí TB của các công trìình thuộc dự án trên cơ sở số lượng, chủng loại và đơn giá nh thuộc dự án trên cơ sở số lượng, chủng loại và đơn giá

1 tấn, 1 cái

b Hoặc t

b Hoặc trực tiếp từ các báo giá hoặc giá chào hàng thiết bị đồng bộ rực tiếp từ các báo giá hoặc giá chào hàng thiết bị đồng bộ.

c Hoặc theo chỉ tiêu suất chi phí TB tính cho một đơn vị công suất hoặc n

c Hoặc theo chỉ tiêu suất chi phí TB tính cho một đơn vị công suất hoặc năăng lực phục vụ của CT ng lực phục vụ của CT 2.1.3 Xác định chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (G BT,T BT,TĐ ĐC C ))

Trang 10

2.1.4 Xác định chi phí quản lý dự án (GQLDA), chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (GTV), chi phí khác (GK)

a Bằng định mức chi phí tỷ lệ.

b Hoặc lập dự toán.

c Hoặc uớc tính bằng 10ữữ15% trên tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa bao gồm vốn lưu 15% trên tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa bao gồm vốn lưu

động ban đầu và lãi vay trong thời gian thực hiện dự án).

2.1.5 Xác định chi phí dự phòng (GDP)

G DP = (G DP1 + G DP2 )) Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh (G Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh (G DP1 ):

G DP1 = (G XD + G TB + G BT,T BT,TĐ ĐC C + G QLDA + G TV + G K ) x K ps

9999

Trường hợp lập dự án: K Trường hợp lập dự án: K ps = 10% = 10% Trường hợp lập báo cáo kinh tế Trường hợp lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: K kỹ thuật: K ps = 5%

Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá (G Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá (G DP2 ):

T

G DP2 = ∑ (V tt L L vay ) {[1 + (I XDCTbq ±± ∆∆II XDCT )] tt 1} 1} Trong đó:

t=1

T: độ dài thời gian thực hiện dự án (n T: độ dài thời gian thực hiện dự án (năăm); m); tt : số thứ tự n : số thứ tự năăm phân bổ vốn thực hiện dự án (t=1 m phân bổ vốn thực hiện dự án (t=1ữữT) T)

V V tt : vốn đầu tư dự kiến thực hiện trong n : vốn đầu tư dự kiến thực hiện trong năăm thứ t m thứ t L L vay : lãi vay của vốn đầu tư dự kiến thực hiện trong n : lãi vay của vốn đầu tư dự kiến thực hiện trong năăm thứ t m thứ t

Trang 11

Trong đó: SXD: suất chi phí xây dựng hoặc giá xây dựng tổng hợp SXD: suất chi phí xây dựng hoặc giá xây dựng tổng hợp

N: diện tích hoặc công suất sản xuất, n N: diện tích hoặc công suất sản xuất, năăng lực phục vụ của công tr ng lực phục vụ của công trìình, hạng mục CT nh, hạng mục CT GCT GCT SXD: chi phí chưa tính trong suất chi phí xây dựng hoặc giá xây dựng tổng hợp SXD: chi phí chưa tính trong suất chi phí xây dựng hoặc giá xây dựng tổng hợp

2.2.2 Xác định chi phí thiết bị (GTB)

10

2.2.2 Xác định chi phí thiết bị (GTB)

G TB = G TB1 + G TB2 + + G TBn Với G TBi = S TB x N + G CT CT STB STB

Trong đó: S S TB : suất chi phí thiết bị

N: diện tích hoặc công suất sản xuất, n N: diện tích hoặc công suất sản xuất, năăng lực phục vụ của công tr ng lực phục vụ của công trìình, hạng mục CT nh, hạng mục CT GCT GCT STB: chi phí chưa tính trong suất chi phí thiết bị STB: chi phí chưa tính trong suất chi phí thiết bị

2.2.3 Xác định chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư (G BT,T BT,TĐ ĐC C ) như PP1 2.2.4 Xác định (G QLDA ), chi phí (G TV ), chi phí khác (G K ))

2.2.5 Xác định chi phí dự phòng (G DP ))

Trang 12

2.3 Xác định tổng mức đầu tư Theo

2.3 Xác định tổng mức đầu tư Theo số liệu của dự án có các công tr số liệu của dự án có các công trìình nh xây dựng có chỉ tiêu kinh tế

xây dựng có chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tương tự đã thực hiện kỹ thuật tương tự đã thực hiện

a Trường hợp có đầy đủ thông tin, số liệu về chi phí đầu tư xây dựng công tr

a Trường hợp có đầy đủ thông tin, số liệu về chi phí đầu tư xây dựng công trìình, hạng nh, hạng mục công tr

mục công trìình xây dựng có chỉ tiêu kinh tế nh xây dựng có chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tương tự đã thực hiện kỹ thuật tương tự đã thực hiện

+ H KV: hệ số qui đổi về địa điểm xây dựng dự án

+ G CT CT CTTTi CTTTi :: nh nhữ ững chi phí chưa tính hoặc đã tính trong chi phí đầu tư xây dựng công ng chi phí chưa tính hoặc đã tính trong chi phí đầu tư xây dựng công tr

trìình, hạng mục công tr nh, hạng mục công trìình tương tự đã thực hiện thứ i nh tương tự đã thực hiện thứ i

b Trường hợp với nguồn số liệu về chi phí đầu tư xây dựng của các công tr

b Trường hợp với nguồn số liệu về chi phí đầu tư xây dựng của các công trìình, hạng mục công nh, hạng mục công tr

trìình xây dựng có chỉ tiêu kinh tế nh xây dựng có chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tương tự đã thực hiện chỉ có thể xác định được chi phí kỹ thuật tương tự đã thực hiện chỉ có thể xác định được chi phí xây dựng và chi phí thiết bị của các công tr

xây dựng và chi phí thiết bị của các công trìình và qui đổi các chi phí này về thời điểm lập dự án nh và qui đổi các chi phí này về thời điểm lập dự án

C Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, Chi phí quản lý dự án, Chi phí tư vấn đầu tư hi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, Chi phí quản lý dự án, Chi phí tư vấn đầu tư

Trang 13

Sự phù hợp của phương

3.Thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh tổng mức đầu tư

Người Q Người QĐĐ ĐĐT quyết T quyết

hợp với yêu cầu thực tế thị

trường của các khoản mục

chi phí trong TM

chi phí trong TMĐ ĐT T

Xác định giá trị TM

Xác định giá trị TMĐ ĐT bảo T bảo

đảm hiệu quả đầu tư

định việc tổ chức thẩm định hoặc thẩm tra TM thẩm tra TMĐ ĐT T

Thuê các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện n

kiện năăng lực, kinh ng lực, kinh nghiệm chuyên môn thẩm tra TM

TMĐ ĐT T

TM TMĐ ĐT ghi trong T ghi trong Q

QĐĐ ĐĐTdo người Tdo người Q

QĐĐ ĐĐT phê duyệt T phê duyệt

sự kiện bất khả

kháng

Xuất hiện các yếu

tố đem lại hiệu quả

cao hơn cho dự án

Đ

Điều chỉnh quy iều chỉnh quy hoạch đã phê duyệt ảnh hưởng trực tiếp tới TM trực tiếp tới TMĐ ĐT T

Không vượt tổng mức

đầu tư đã được phê duyệt

Chủ dầu tư quyết định việc điều chỉnh

Vượt tổng mức đầu tư

đã được phê duyệt

Chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư xem xét, quyết định

Trang 14

III Lập và quản lý dự toán công tr III Lập và quản lý dự toán công trìình nh

1 Chi phí

xây dựng

2 Chi phí thiết bị

3 Chi phí quản lý dự án

4 Chi phí tư vấn

đầu tư xây dựng 5 Chi phí khác

6 Chi phí

dự phòng

1 Nội dung dự toán công tr

Dự toán xây dựng công tr Dự toán xây dựng công trìình được lập cho từng CT, HMCT xây dựng trên cơ sở TKKT hoặc TKBVTC nh được lập cho từng CT, HMCT xây dựng trên cơ sở TKKT hoặc TKBVTC.

Dự toán xây dựng công tr Dự toán xây dựng công trìình do C nh do CĐ ĐT phê duyệt là cơ sở xác định giá gói thầu, giá xây dựng côg T phê duyệt là cơ sở xác định giá gói thầu, giá xây dựng côg

Chi phí đào tạo

và chuyển giao công nghệ

Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu

Như nội dung chi phí quản lý dự án trong TM trong TMĐ ĐT T

Như nội dung chi phí tư vấn đầu tư xây dựng trong TM dựng trong TMĐ ĐT T

Như nội dung chi phí khác trong TM trong TMĐ ĐT T

Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh

Chi phí dự phòng cho yếu tố

Đ

Đối với DA có ối với DA có nhiều CT, không bao gồm:

Chi phí lập BC Chi phí lập BCĐ ĐT, T, chi phí lập DA hoặc lập báo cáo KTKT, chi phí thẩm tra tính hiệu quả và

Đ

Đối với DA có nhiều CT, không bao gồm: ối với DA có nhiều CT, không bao gồm:

Chi phí rà phá bom m Chi phí rà phá bom mììn, chi phí kiẻm toán, n, chi phí kiẻm toán, thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư, chi phí nghiên cứu KHCN liên quan DA;

vốn lưu động ban đầu, lãi vay trong thời gian XD; chi phí cho quá tr

gian XD; chi phí cho quá trìình chạy thử nh chạy thử không tải, có tải theo quy tr

không tải, có tải theo quy trìình công nghệ nh công nghệ trước khi bàn giao (trừ giá trị sản phẩm thu

Trang 15

Xác định thông qua việc xác định từng nội dung chi phí

Xác định dự toán công tr

Xác định dự toán công trìình nh

Xác định trực tiếp mang tính trọn gói

Phương pháp xác định các nội dung chi phí

Phương pháp lập dự toán công tr

Phương pháp lập dự toán công trìình nh

2.Phương pháp lập dự toán công tr 2.Phương pháp lập dự toán công trìình nh

phương pháp xác định các nội dung chi phí thuộc dự toán công tr

phương pháp xác định các nội dung chi phí thuộc dự toán công trìình nh

Phương pháp xác định theo khối lượng và giá xây dựng công tr Phương pháp xác định theo khối lượng và giá xây dựng công trìình; nh;

Phương pháp xác định khối lượng hao phí VL, NC, MTC và bảng giá tương ứng; Phương pháp xác định khối lượng hao phí VL, NC, MTC và bảng giá tương ứng;

Phương pháp xác định theo suất chi phí xây dựng trong suất vốn đầu tư; Phương pháp xác định theo suất chi phí xây dựng trong suất vốn đầu tư;

Phương pháp xác định trên cơ sở công tr Phương pháp xác định trên cơ sở công trìình có các chỉ tiêu kinh tế nh có các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tương tự đã kỹ thuật tương tự đã

Trang 16

2.1 phương pháp xác định chi phí xây dựng

ỉ Xác định phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật, điều kiện thi

công cụ thể, biện pháp thi công hợp lý.

ỉ Xác định trên cơ sở khối lượng các công tác xây dựng hoặc nhóm các

công tác, bộ phận kết cấu từ hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản

vẽ thi công ở giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây dựng công tr

vẽ thi công ở giai đoạn thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trìình nh.

Công thức xác định chi phí xây dựng

15

Công thức xác định chi phí xây dựng

G XD = T + C + TL + GTGT Trong đó:

T T : chi phí trực tiếp : chi phí trực tiếp C C : chi phí chung TL TL : thu nhập chịu thuế tính trước : thu nhập chịu thuế tính trước

Trang 17

2.1.1 xác định chi phí xây dựng theo khối lượng và giá xây dựng công tr

2.1.1 xác định chi phí xây dựng theo khối lượng và giá xây dựng công trìình nh

Bảng 1 Tổng hợp dự toán chi phí xây dựng xác định theo giá xây dựng công tr

xác định theo giá xây dựng công trìình không đầy đủ và giá xây dựng nh không đầy đủ và giá xây dựng

tổng hợp không đầy đủ

Chi phí vật liệu VL = ΣΣ Q Q j j x D jj vl + CLVL với j =1 với j =1 n n

Chi phí nhân công NC = ΣΣ Q Q jj x D jj nc x (1 + K nc ) với j = 1 với j = 1 m m

Chi phí máy thi công M = ΣΣ Q Q j j x D jj m x (1 + K mtc ) với j = 1 với j = 1 h h

Thu nhập chịu thuế tính trước TL = (T + C) x tỷ lệ

Chi phí xây dựng trước thuế G = T + C + TL

Thuế giá trị gia t

Thuế giá trị gia tăăng ng GTGT = G x T GTGT GTGT XD XD

Chi phí xây dựng sau thuế G XD = G + GTGT

Chi phí nhà tạm tại hiện trường G XDNT = G x tỷ lệ x (1 + T GTGT GTGT XD XD ))

Tổng cộng = G XD + G

loại h loại hìình công nh công tr

trìình và điều kiện nh và điều kiện

Trang 19

định mức chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước

Stt Loại công trình Chi phí chung Thu nhập chịu thuế

tính trước

Trên chi phí trực tiếp Trên chi phí nhân công

Riêng công tác duy tu sửa chữa thường xuyên

đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hệ

Trang 20

Bảng 2 Tổng hợp dự toán chi phí xây dựng xác định theo giá xây dựng công tr

dựng công trìình đầy đủ và giá xây dựng tổng hợp đầy đủ nh đầy đủ và giá xây dựng tổng hợp đầy đủ

Chi phí xây dựng trước thuế” G = ΣΣ Q ii x D i với i =1 i =1 n n

Thuế giá trị gia t

Thuế giá trị gia tăăng ng GTGT = G x T GTGT GTGT XD XD

Chi phí xây dựng sau thuế G XD = G + GTGT

Chi phí nhà tạm tại HT: G XDNT = G x tỷ lệ x (1 + T GTGT GTGT XD XD ))

Tổng cộng: G XD + G XDNT

Bằng 2% với công tr Bằng 2% với công trìình theo tuyến nh theo tuyến như đường dây tải điện, đường giao thông, kênh mương

lượng một một nhóm nhóm công công tác, tác, một một đơn đơn vị vị kết kết cấu, cấu, bộ bộ phận phận thứ thứ ii của của công công tr trìình nh

ỉ D :: bao bao gồm gồm chi chi phí phí vật vật liệu liệu (D (D vl ), ), chi chi phí phí nhân nhân công công (D (D nc ),), chi chi phí phí máy máy thi thi công công (D (D m )) và và tổng tổng hợp hợp cả cả

Trang 21

2.1.2 xác định chi phí xây dựng theo tổng khối lượng hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công và bảng giá tương ứng

Xác định từng khối lượng công tác xây dựng của toàn công tr Xác định từng khối lượng công tác xây dựng của toàn công trìình nh

Xác định khối lượng các loại vật liệu, nhân công, máy thi công

đối với từng khối lượng công tác xây dựng của toàn công tr

đối với từng khối lượng công tác xây dựng của toàn công trìình nh

Xác định tổng khối lượng hao phí từng loại vật liệu, nhân

Mức hao phí vật liệu,

liệu, nhân nhân công,

công, máy máy thi

Xác định tổng khối lượng hao phí từng loại vật liệu, nhân

công, máy thi công cho toàn công tr công, máy thi công cho toàn công trìình nh

Xác định giá vật liệu, giá nhân công, giá máy thi công phù hợp với công tr

phù hợp với công trìình xây dựng và gắn với địa điểm xây dựng nh xây dựng và gắn với địa điểm xây dựng

Xác định chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy T.công

Xác định chi phí xây dựng trong dự toán xây dựng công tr Xác định chi phí xây dựng trong dự toán xây dựng công trìình nh

thi thi công công để để hoàn

thành thành một một

đơn

đơn vị vị khối khối lượng

công tác xây

Trang 22

viên Gạch chỉ

VL.002

m3 Cát mịn

(9) (8)

(7) (6)

(5) (4)

(3) (2)

(1)

M NC

VL M

NC VL

Khối lượng hao phí Mức hao phí

Khối lượng

Đ

Đơn vị ơn vị Tên công tác

Vận thăăng 0.8T ng 0.8T M.002

ca Máy trộn

M.001

công Nhân công 4/7

NC.002

công Nhân công 3/7

NC.001

Trang 23

Dự toán chi phí xây dựng có thể xác định dựa trên cơ sở dự toán chi phí xây dựng

của các công tr

của các công trìình có chỉ tiêu kinh tế nh có chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tương tự đã thực hiện và quy đổi kỹ thuật tương tự đã thực hiện và quy đổi

các chi phí về địa điểm, thời điểm lập dự toán

Công thức xác định

Là nh nhữ ững ng công công tr trìình nh xây xây dựng dựng có có cùng

cùng loại, loại, cấp cấp công công tr trìình, nh, quy quy mô, mô, công

công suất suất của của dây dây chuyền chuyền thiết thiết bị, bị, công

công nghệ nghệ (đối (đối với với công công tr trìình nh sản sản

2.1.4 xác định chi phí xây dựng trên cơ sở công tr

2.1.4 xác định chi phí xây dựng trên cơ sở công trìình có các chỉ tiêu nh có các chỉ tiêu

kinh tế kinh tế kỹ thuật tương tự đã và đang thực hiện kỹ thuật tương tự đã và đang thực hiện

H H T :: hệ hệ số số quy quy đổi đổi về về thời thời điểm điểm lập lập dự dự toán toán

H H KV :: hệ hệ số số quy quy đổi đổi về về địa địa điểm điểm xây xây dựng dựng dự dự toán toán

xuất) tương tương tự tự nhau nhau

Trang 24

Tổng cộng

viên Gạch chỉ

VL.002 I.2

m3 Cát mịn

VL.001 I.1

m3

Vật liệu

II

(7) = (5) x (6) (6)

(5) (4)

(3) (2)

(1)

Thành tiền Giá

Khối lượng

Đ

Đơn vị ơn vị Nội dung

Mã hiệu Stt

Bảng 4 tổng hợp chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy T công 22

Vận thăăng 0.8T ng 0.8T M.002

III.2

ca Máy trộn

M.001 III.1

công Nhân công 4/7

NC.002 II.2

công Nhân công 3/7

NC.001 II.1

Trang 25

2.1.3 xác định chi phí xây dựng theo suất chi phí xây dựng

trong suất vốn đầu tư

Các công tr

Các công trìình thông dụng, đơn giản, có thể xác định dự toán chi phí xây dựng theo nh thông dụng, đơn giản, có thể xác định dự toán chi phí xây dựng theo

diện tích hoặc công suất sử dụng và suất chi phí xây dựng

trong suất vốn đầu tư xây dựng công tr trong suất vốn đầu tư xây dựng công trìình nh

N N:: là là diện diện tích tích hoặc hoặc công công suất suất sử sử dụng dụng của của công công tr trìình, nh, hạng hạng mục mục công công tr trìình nh

C C CT CT SXD SXD :: tổng tổng các các chi chi phí phí chưa chưa được được tính tính trong trong suất suất chi chi phí phí xây xây dựng dựng trong trong suất suất vốn vốn đầu đầu tư

tư xây xây dựng dựng công công tr trìình nh tính tính cho cho một một đơn đơn vị vị n năăng ng lực lực sản sản xuất, xuất, n năăng ng lực lực phục phục vụ vụ hoặc hoặc tính tính cho

cho một một đơn đơn vị vị diện diện tích tích của của công công tr trìình, nh, hạng hạng mục mục công công tr trìình nh

Trang 26

2.2 phương pháp xác định chi phí thiết bị

Công thức xác định chi thiết bị

G TB = G MS + G Đ ĐT T + G L LĐ Đ Trong đó:

GMS: chi phí mua sắm thiết bị công nghệ GMS: chi phí mua sắm thiết bị công nghệ

G GĐ ĐT: chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ T: chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ

GL GLĐ Đ: chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh : chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh

2.2.1 Chi phí mua sắm thiết bị công nghệ

Công thức xác định

25

Công thức xác định

G MS = ΣΣ [Q [Q ii x M ii x (1 + T ii GTGT GTGT TB TB )] Trong đó:

Q Q ii :: trọng trọng lượng lượng (tấn) (tấn) hoặc hoặc số số lượng lượng (cái) (cái) thiết thiết bị bị (nhóm (nhóm thiết thiết bị) bị) thứ thứ ii

M M ii : giá tính một tấn hoặc một cái thiết bị (nhóm thiết bị) thứ i, bao gồm: : giá tính một tấn hoặc một cái thiết bị (nhóm thiết bị) thứ i, bao gồm: giá giá

thiết bị ở nơi mua

thiết bị ở nơi mua hay giá tính đến cảng Việt Nam đã gồm cả chi phí thiết kế và hay giá tính đến cảng Việt Nam đã gồm cả chi phí thiết kế và giám sát chế tạo; chi phí vận chuyển từ nơi mua hay từ cảng Việt Nam đến công tr

trìình; chi phí lưu kho, lưu bãi, lưu Container tại cảng Việt Nam đối với thiết bị nh; chi phí lưu kho, lưu bãi, lưu Container tại cảng Việt Nam đối với thiết bị

nhập khẩu; chi phí bảo quản, bảo dưỡng tại hiện trường; thuế và phí bảo hiểm

Trang 27

ỉ Đ Đối với nh ối với nhữ ững thiết bị chưa xác định được giá ng thiết bị chưa xác định được giá → → dự dự tính theo: tính theo:

+ Báo giá của nhà cung cấp, nhà sản xuất.

+ Hoặc giá thiết bị tương tự trên thị trường tại thời điểm tính toán.

+ Hoặc giá thiết bị của công tr + Hoặc giá thiết bị của công trìình có thiết bị tương tự đã thực hiện nh có thiết bị tương tự đã thực hiện.

ỉ Đ Đối với các loại thiết bị công nghệ phi tiêu chuẩn cần sản xuất, gia công ối với các loại thiết bị công nghệ phi tiêu chuẩn cần sản xuất, gia công → xác

+ Hoặc báo giá gia công sản phẩm của nhà sản xuất được chủ đầu tư lựa chọn.

+ Hoặc giá sản xuất, gia công thiết bị tương tự của công tr

+ Hoặc giá sản xuất, gia công thiết bị tương tự của công trìình đã thực hiện nh đã thực hiện.

2.2.2 Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ

Thông thường được xác định bằng cách lập dự toán hoặc dự tính tuỳ theo đặc điểm

cụ thể của từng dự án

2.2.3 Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh

Trang 28

C va D TV trước thuế i,j : chi phí tư vấn đầu tư xây dựng thứ i,j xác định bằng cách tham khảo

định mức chi phí tỷ lệ do Bộ Xây dựng công bố hoặc bằng cách lập dự toán theo khối lượng và đơn giá ( i=1

Trang 29

Trong đó T: độ dài thời gian xây dựng công tr T: độ dài thời gian xây dựng công trìình (tháng, quý, n nh (tháng, quý, năăm) m)

tt : số thứ tự n : số thứ tự năăm phân bổ vốn thực hiện xây dựng công tr m phân bổ vốn thực hiện xây dựng công trìình (t=1 nh (t=1ữữT) T) V V tt : dự toán công tr : dự toán công trìình trước chi phí dự phòng dự kiến thực hiện trong n nh trước chi phí dự phòng dự kiến thực hiện trong năăm thứ t m thứ t L L vay : lãi vay của vốn đầu tư dự kiến thực hiện trong n : lãi vay của vốn đầu tư dự kiến thực hiện trong năăm thứ t m thứ t

IXDCTbq : chỉ số giá xây dựng b IXDCTbq : chỉ số giá xây dựng bìình quân nh quân ±± ∆∆IXDCT : mức dự báo biến động giá khác so với chỉ số giá xây dựng b IXDCT : mức dự báo biến động giá khác so với chỉ số giá xây dựng bìình nh quân đã tính

Trang 30

Kiểm tra sự phù hợp

3.Thẩm tra, phê duyệt và điều chỉnh Dự toán công tr

3.Thẩm tra, phê duyệt và điều chỉnh Dự toán công trìình nh

Nội dung Thẩm quyền

Thuê các tổ chức, cá nhân có đủ n cá nhân có đủ năăng ng lực, kinh nghiệm thẩm tra dự toán công tr

Trang 31

4.Phương pháp xác định Dự toán công trình bổ sung

Công thức chung : G ĐC = G PD + G BS (1)

G BS : Dự toán CT bổ sung được xác định bởi 2 yếu tố: phát sinh

khối lượng và biến động giá Dự toán phát sinh khối lượng

được xác định ở mục 3 nêu trên Phần biến động giá được

Trang 32

Chi phí Bổ sung loại VL thứ J xác định theo công thức :

n

VL jj = ∑ Qji VL x CLj VL (4)

j =1

Qji VL : Lượng hao phí VL thứ j của công tác XD thứ I ( i=1-n)

CLjVL : Giá trị chênh lệch giá của loại VL thứ j tại thời điểm điều chỉnh so với

giá VL trong DT được duyệt hoặc trong giá dự thầu trúng thầu chưa ký HĐ.

Giá VL tại thời điểm điều chỉnh được lấy theo công bố của CQ có thẩm quyền hoặc hóa đơn TC theo HĐ cung cấp, bảng kê hoặc chứng từ viết tay có đủ tên, địa chỉ, chữ ký của người cung cấp VL phù hợp mặt bằng giá thị trường nơI XDCT.

Trang 33

c/ Xác định chi phí Máy thi công ( MTC)

m

MTC = MTCjj (6)

j = 1 Chi phí bổ sung Máy thi công thứ j xác định như sau:

MTCj = Qjj MTC x CLj MTC (7)

Q MTC : Lượng hao phí MTC thứ j của công tác XD thứ i

Qjj MTC : Lượng hao phí MTC thứ j của công tác XD thứ i trong khối lượng XD cần điều chỉnh ( i=1-n)

CLj MTC: Giá trị chênh lệch chi phí máy thi công thứ j tại thời

điểm điều chỉnh so với chi phí MTC trong DT được duyệt hoặc trong giá dự thầu trúng thầu chưa ký HĐ ( i=1-n)

Chi phí máy thi công tại thời điểm điều chỉnh được xác định theo quy định hiện hành.

Trang 34

Trong đó:

trong giá dự thầu trúng thầu chưa ký HĐ.

KVL, KNC KMTC : Hệ số điều chỉnh chi phí VL, NC, MYC tại thời điểm đ/chỉnh

được lấy theo công bố của CQ có thẩm quyền hoặc hướng dẫn của địa phương nơI XD công trình hoặc tính toán của CĐT.

Trang 35

4.1.3 Phương pháp theo chỉ số giá xây dựng

3.1 Tr/h sử dụng chỉ số giá phần XD

GXD BS = GXD x (i XD - 1) (11)

Trong đó:

thầu chưa ký HĐ của khối lượng XD cần điều chỉnh.

hướng dẫn của BXD, theo công bố của địa phương hoặc tính toán của CĐT)

3.2 Tr/h sử dụng chỉ số giá theo yếu tố chi phí ( chỉ số giá VLXD, NC, MTC

và chỉ số giá VLXD chủ yếu).

a Xác định chi phí VL

a.1 Sử dụng chỉ số giá VLXD công trình

Chi phí VL bổ sung xác định theo công thức:

Trang 36

- GVL: chi phÝ VL trong DT ®­îc duyÖt hoÆc trong gi¸ DT tróng thÇu ch­a ký H§ cña KL x©y dùng cÇn ®iÒu chØnh,

- PVL: tû träng chi phÝ VL cÇn ®iÒu chØnh trªn chi phÝ VL trong

DT ®­îc duyÖt hoÆc trong gi¸ DT tróng thÇu ch­a ký H§,

- KVL: hÖ sè ®iÒu chØnh chi phÝ VL t¹i thêi ®iÓm ®iÒu chØnh:

- i VL i : chØ sè gi¸ VL t¹i thêi ®iÓm ®iÒu chØnh,

Trang 37

a.2 Sö dông chØ sè gi¸ VLXD chñ yÕu.

Trang 38

b Xác định chi phí NC

Chi phí NC bổ sung xác định theo công thức:

NC = GNC x KNC (16 )

Trong đó:

ký HĐ của KL xây dựng cần điều chỉnh

- i NC i : chỉ số giá NC tại thời điểm điều chỉnh,

- i NC

0 : chỉ số giá NC tại thời điểm lập DT được duyệt hoặc thời điểm lập HSDT trúng thầu

Chỉ số giá NC tính toán theo hướng dẫn của BXD, theo công bố của địa phương hoặc tính toán của CĐT

Trang 39

b Xác định chi phí MTC

Chi phí MTC bổ sung xác định theo công thức:

MTC = GMTC x KMTC (18 )

Trong đó:

- GMTC: chi phí MTC trong DT được duyệt hoặc trong giá DT trúng thầu chưa

ký HĐ của KL xây dựng cần điều chỉnh

0 : chỉ số giá MTC tại thời điểm lập DT được duyệt hoặc thời điểm lập HSDT trúng thầu

Chỉ số giá MTC tính toán theo hướng dẫn của BXD, theo công bố của địa phương hoặc tính toán của CĐT

(Dự toán chi phí XD bổ sung được lập như bảng tính dự toán chi phí thông thường – Bảng 4.1 trong TT04)

Trang 40

4.1.4 Phương pháp kết hợp.

Tùy theo các điều kiện cụ thể của từng CT có thể sử dụng kết hợp các PP trên để xác định chi phí XD bổ sung cho phù hợp

4.2 Xác định G TB bs : chi phí thiết bị bổ sung

Chi phí này được xác định bằng tổng các chi phí mua sắm TB bổ sung (G TB

MS bs ), chi phí lắp đặt TB, chi phí hiệu chỉnh TB bổ sung và các chi phí bổ sung khác.

G TB MS bs = Gt MS bs - G0 MS bs (20)

- G MS bs : chi phí TB trong DT được duyệt hoặc giá dự thầu trúng thầu chưa ký HĐ,

- G0 MS bs : chi phí TB trong DT được duyệt hoặc giá dự thầu trúng thầu chưa ký HĐ,

- Gt MS bs : chi phí TB tại thời điểm cần điều chỉnh.

Chi phí lắp đặt TB bổ sung, chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh TB bổ sung được xác định như chi phí xây dựng bổ sung.

4.3 Xác định quản lý DA ,chi phí tư vấn đầu tư và chi phí khác bổ sung:

- Đối với DTCT chưa tổ chức đấu thầu hoặc chưa ký HĐ thì điều chỉnh theo quy định

- Nếu đã ký HĐ thì các chi phí này điều chỉnh theo HĐ đã ký kết.

Ngày đăng: 05/11/2014, 15:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Tổng hợp dự toán chi phí xây dựng - BÀI GIẢNG NGHIỆP VỤ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG ( 8 CHUYÊN ĐỀ) NĂM 2014
Bảng 1. Tổng hợp dự toán chi phí xây dựng (Trang 17)
Bảng 3. hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công cho các công tác XDBảng 3. hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công cho các công tác XD 21212121 - BÀI GIẢNG NGHIỆP VỤ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG ( 8 CHUYÊN ĐỀ) NĂM 2014
Bảng 3. hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công cho các công tác XDBảng 3. hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công cho các công tác XD 21212121 (Trang 22)
Bảng 4. tổng hợp chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy T. côngBảng 4. tổng hợp chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy T - BÀI GIẢNG NGHIỆP VỤ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG ( 8 CHUYÊN ĐỀ) NĂM 2014
Bảng 4. tổng hợp chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy T. côngBảng 4. tổng hợp chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy T (Trang 24)
Bảng Mức độ phức tạp và độ chính xác - BÀI GIẢNG NGHIỆP VỤ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG ( 8 CHUYÊN ĐỀ) NĂM 2014
ng Mức độ phức tạp và độ chính xác (Trang 88)
Hình thức đầu - BÀI GIẢNG NGHIỆP VỤ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG ( 8 CHUYÊN ĐỀ) NĂM 2014
Hình th ức đầu (Trang 100)
Sơ đồ các bước thực hiện thu thập, xử lý số - BÀI GIẢNG NGHIỆP VỤ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG ( 8 CHUYÊN ĐỀ) NĂM 2014
Sơ đồ c ác bước thực hiện thu thập, xử lý số (Trang 106)
Bảng 1 : hệ thống định mức kinh - BÀI GIẢNG NGHIỆP VỤ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG ( 8 CHUYÊN ĐỀ) NĂM 2014
Bảng 1 hệ thống định mức kinh (Trang 119)
Bảng 2: Phân loại sử dụng định mức theo giai đoạn thiết kếBảng 2: Phân loại sử dụng định mức theo giai đoạn thiết kế - BÀI GIẢNG NGHIỆP VỤ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG ( 8 CHUYÊN ĐỀ) NĂM 2014
Bảng 2 Phân loại sử dụng định mức theo giai đoạn thiết kếBảng 2: Phân loại sử dụng định mức theo giai đoạn thiết kế (Trang 120)
Bảng 3: hệ thống định mức xây dựngBảng 3: hệ thống định mức xây dựng - BÀI GIẢNG NGHIỆP VỤ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG ( 8 CHUYÊN ĐỀ) NĂM 2014
Bảng 3 hệ thống định mức xây dựngBảng 3: hệ thống định mức xây dựng (Trang 121)
Bảng 7 : Các phương pháp tính toán định mức - BÀI GIẢNG NGHIỆP VỤ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG ( 8 CHUYÊN ĐỀ) NĂM 2014
Bảng 7 Các phương pháp tính toán định mức (Trang 126)
Bảng 7.1 nội dung các phương pháp tính toán định mức dự - BÀI GIẢNG NGHIỆP VỤ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG ( 8 CHUYÊN ĐỀ) NĂM 2014
Bảng 7.1 nội dung các phương pháp tính toán định mức dự (Trang 127)
Bảng 8 : điều chỉnh các thành phần hao phí - BÀI GIẢNG NGHIỆP VỤ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG ( 8 CHUYÊN ĐỀ) NĂM 2014
Bảng 8 điều chỉnh các thành phần hao phí (Trang 128)
Bảng 9 : áp dụng các định mức dự toán đã cóbảng 9 : áp dụng các định mức dự toán đã có - BÀI GIẢNG NGHIỆP VỤ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG ( 8 CHUYÊN ĐỀ) NĂM 2014
Bảng 9 áp dụng các định mức dự toán đã cóbảng 9 : áp dụng các định mức dự toán đã có (Trang 129)
Hình thức thuê máy. - BÀI GIẢNG NGHIỆP VỤ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG ( 8 CHUYÊN ĐỀ) NĂM 2014
Hình th ức thuê máy (Trang 198)
-Khối lượng ghi ở cột (1) là khối lượng đã đo bóc thể hiện ở cột (6) Bảng Phụ lục 1 và đã được xử lí làm tròn  các trị số - BÀI GIẢNG NGHIỆP VỤ ĐỊNH GIÁ XÂY DỰNG ( 8 CHUYÊN ĐỀ) NĂM 2014
h ối lượng ghi ở cột (1) là khối lượng đã đo bóc thể hiện ở cột (6) Bảng Phụ lục 1 và đã được xử lí làm tròn các trị số (Trang 224)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w