Cấu trúc và chức năng của các loại cácbonhiđrat 3 4 II.. Cấu trúc và chức năng của các loại lipit 10... 4 5 6Quan sát phim + Đọc SGK để hoàn thành phiếu số 1 trong 5 phút Phiếu học tập
Trang 14
Trang 2CÁCBONHIĐRAT VÀ LIPIT
I CÁCBONHIĐRAT (ĐƯỜNG)
1 Cấu tạo hoá học
2 Cấu trúc và chức năng của các loại cácbonhiđrat
3 4
II LIPIT
4
1 Đặc điểm chung
2 Cấu trúc và chức năng của các loại lipit
10
Trang 3CÁCBONHIĐRAT VÀ LIPIT
I Cácbonhiđrat (Đường)
1 Cấu tạo hoá học
3
4
-Là hợp chất hữu cơ chứa 3 loại nguyên tố hoá học là C, O, H, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân với đơn phân chủ yếu là glucôzơ - CTPT là (CH 2 O) n
- Có 3 loại cácbonhiđrat - Đường đơn
- Đường đôi
- Đường đa
1
- Tan nhiều trong nước
5
Trang 4I Cácbonhiđrat (Đường)
1 Cấu tạo hoá học
3
4
-Là hợp chất hữu cơ chứa 3 loại nguyên tố hoá học là C, O, H, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân với đơn phân chủ yếu là glucôzơ - CTPT là (CH 2 O) n
- Có 3 loại cácbonhiđrat - Đường đơn
- Đường đôi
- Đường đa
1
- Tan nhiều trong nước
5
Trang 5Cácbonhiđrat được cấu tạo từ những nguyên tố nào?
Theo nguyên tắc nào ?
2 5 6
H
CH2OH
CH2OH
HH H OH
H
OH
H
H
OH
HO
H
CH2OH
CH2OH
HH H
OH
H
HO
OH
H
H
OH
HO
H
O O
CH2OH
H
CH2OH
H
OH
HO
H
H
CH2OH
CH2OH
H
H H OH
H
HO
OH
H
H
OH
HO
H
Đường đa
Đường đôi
Có mấy loại đường
Đường đơn
Trang 6CH2OH CH2OH
H
CH2OH
CH2OH
H
H H OH
H
OH
H
H
OH
HO
H
CH2OH
CH2OH
H
H H OH
H
HO
OH
H
H
OH
HO
H
O O
HO H
CH2OH
H
CH2OH
CH2OH
H
H H OH
H
OH
H
H
OH
HO
H
CH2OH
H
H H
OH
H
HO
OH
H
H
OH
CH2OH
CH2OH
HO
H
O O
HO
HO H
HO H
HO H
Quan sát hình và cho
biết đặc tính của
đường
2
Trang 74 5 6
Quan sát phim + Đọc SGK để hoàn thành phiếu
số 1 trong 5 phút
Phiếu học tập số 1 Phân biết các loại đường theo cấu trúc và chức năng
Đường đơn Đường đôi Đường đa Cấu trúc
Chức
năng
Đại diện
6
Trang 8CÁCBONHIĐRAT VÀ LIPIT
I Cácbonhiđrat (Đường)
1 Cấu tạo hoá học
2 Cấu trúc và chức năng của các loại cácbonhiđrat
4
Đường đơn Đường đôi Đường đa Cấu trúc
Chức
năng
Một phân tử đường Hai phân tử đường đơn
liên kết gliczit với nhau loại 1 phân tử H 2 O
Nhiều phân tử đường đơn liên kết gliczit với nhau
-Đơn phân cấu tạo nên
đường đa, đường đôi
-Tham gia cấu tạo ARN -Cung cấp năng lượng,
-Là loại đường vận
thể động vật, thực vât
-Giá đỡ và bảo vệ cơ
thể
Loại đường
Điểm SS
Trang 94 5 6
1
Mô tả cách sắp xếp các phân tử glucôzơ
trong tế bào thực vật
Em có nhận xét gì về cấu trúc các loại đường đa
H.1 Cách sắp xếp glucôzơ
tạo tinh bột
H.2 Cách sắp xếp glucôzơ tạo xenlulôzơ
Trang 104 5 6
Tại sao lipit không tan trong
nước
H
H – C – OO – C H
C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H H
H – C – OO – C H
C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H H
Axit béo Liên kết este
H – C – OO – C H
C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H
H C H H
11
Trang 11CÁCBONHIĐRAT VÀ LIPIT
I Cácbonhiđrat (Đường)
II Lipit
4
1 Đặc điểm chung
- Là hợp chất hữu cơ chứa C, O, H nhưng tỉ lệ O ít hơn cácbonhiđrat
- Cấu tạo từ nhiều loại phân tử hữu cơ khác nhau( AXit béo và
glixêrol) => Có nhiều loại lipit khác nhau
10 1112
Trang 124 5 6
CH3
CH3
HO
Tại sao lipit được cấu tạo từ C, O, H
nhưng lại không được xếp vào nhóm
đường
9
HOH HOH
HOH
Tại sao phân tử nước lại đi ra?
Vậy lipít có đặc tính gì?
Trang 134 5 6
ol Axit béo
Axit béo Axit béo
Axit béo Axit béo đầu ưa nước
đuôi kị nước
Nhóm phôtphat
HO
Quan sát H 3 nhận xét gì về cấu tạo hoá
học của các phân tử lipit?
9
Quan sát H 3 đọc thông tin trong SGK hoàn thành phiếu học tập số 2 trong 5 phút
Dầu, mỡ
Photpholipit
Steroit
12
Trang 14CÁCBONHIĐRAT VÀ LIPIT
I CÁCBONHIĐRAT (ĐƯỜNG)
II LIPIT
4
1 Đặc điểm chung
2 Cấu trúc và chức năng của các loại lipit
Các loại lipit Cấu trúc hoá học Vai trò đối với tế bào và cơ thể Dầu, mỡ
Photpholipit
Steroit
Gồm 1 phân tử rượu (glixerol)
liên kết với 3 axit béo -Là nguyên liệu dự trữ cho TB và C thể-Tham gia điều hòa thân nhiệt
Gồm 1 phân tử glixerol LK với 2 axit béo và 1 nhóm photphat
-Cấu tạo nên các loại màng của tế bào.
Chứa các nguyên tử liên kết vòng
-Cấu tạo (CT) nên các hoocmon -CT nên diệp lục
-CT nên sắc tố võng mạc mắt người
Trang 154 5 6
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Chọn từ trong các từ: Đường dự trữ, , đường dễ hoà tan điển vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn
sau
“ Đường đôi còn được gọi là ………vì nhiều loại trong số chúng được cơ thể sinh vật dùng để chuyển từ nơi này đến nơi khác Ví dụ lactôzơ là loại đường sữa mà mẹ dành riêng
để nuôi con”
đường vận chuyển
Câu 1
Chọn câu trả lời đúng: Loại lipit nào có vai trò cấu trúc
màng sinh học
a Mỡ c Sôerôit
b Dầu d Photpholipit
Câu 2
Trang 16BÀI TẬP VỀ NHÀ
1 Trả lời các câu hỏi và bài tập trong SGK
2 So sánh Cacbonhiđrat với lipit theo bảng sau
Giống nhau
Cấu trúc hoá học Tính chất Vai trò
Điểm so sánh
Khác
nhau
Trang 17TẠM BIỆT
Trang 18Dầu khác mỡ như thế nào ? Tại sao lại có sự khác nhau đó ?
Được cấu tạo tử
các axít béo no
Được cấu tạo tử các axít béo không no
Trang 194 5 6
H
CH2OH
CH2OH
H
H H OH
H
OH
H
H
OH
HO
H
CH2OH
CH2OH
H
H H
OH
H
HO
OH
H
H
OH
HO
H
O O
CH2OH
H
H H OH
H
HO
OH
H
OH
CH2OH
H
CH2OH
H
OH
HO
H HO