1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

một số giải pháp hoàn thiện công tác kế toán về tài sản cố định tại công ty tnhh xd&sxvlxd bình minh

110 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mu n tồn t i và phát triển thì sản phẩm làm ra của doanh nghi p cũng phải áp ứng ược nhu cầu và th hiếu của khách hàng, sản phẩm ó phải ảm bảo chất lượng, mẩu mã ẹp và có giá thành phù

Trang 1

h u p

KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN



CHU N Đ T T NGHI P

ỘT S GI I PH P HOÀN THI N CÔNG T C Ế TO N V TÀI S N C Đ NH

TẠI CÔNG TY TNHH XD&SXVLXD BÌNH MINH

G Giảng viên hướng dẫn: Đ TH HẠNH

N Sinh viên thực hiện : TH HU MSSV : 11019423

P : C T13 TH

Trang 2

DANHMỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

TNHH : Trách nhi m hữu h n KCN : Khu Công Nghi p

: Tài sản c nh SXKD : Sản xuất kinh doanh

o nh nghi p dựng

ản uất vật li u hấu h o

Trang 3

h u p

ỜI MỞ ẦU

Hi n n nư c t ng trong thời kỳ hội nhập sâu rộng vào n n kinh tế th trường thế gi i, vì vậy sau khi gia nhập Tổ chức thương m i thế gi i thì sự ảnh hưởng củ nó ến n n kinh tế nư c ta càng l n m nh hơn i u ó buộc các doanh nghi p Vi t Nam cần phải chuẩn b hành trình m i ể thích ứng t t v i môi trường c nh tr nh bình ẳng nhưng cũng gặp không ít sự khó khăn Mu n tồn t i

và phát triển thì sản phẩm làm ra của doanh nghi p cũng phải áp ứng ược nhu cầu và th hiếu của khách hàng, sản phẩm ó phải ảm bảo chất lượng, mẩu mã

ẹp và có giá thành phù hợp v i túi ti n củ người tiêu dùng ó thể nói ầu tưu dưng cơ bản l một ho t ộng sản uất vật chất qu n tr ng m ng t nh chất

c ng nghi p nh m t o r củ cải vật chất cho n n kinh tế cho quá trình tái sản uất củ cải vật chất hội t o r những cơ bản qu ết nh sức m nh củ

n n kinh tế v t nh c nh tr nh củ các

Mặt khác như ch ng t biết l một trong b ếu t cơ bản củ quá trình sản uất nếu thiếu tư li u l o ộng thì quá trình sản uất s kh ng thực hi n ược v l một tư li u l o ộng kh ng thể thiếu chiếm một t l kh ng nh trong ng nh uất phát từ tầm qu n tr ng ó cần phải có bi n pháp quản l v s d ng các c ng c quản l một cách t t nhất s o cho phát hu ược hết c ng suất củ mình

Kế toán là một công c quản lý giữ vai trò tr ng yếu nhất, gắn li n v i ho t ộng quản l ã xuất hi n cùng v i sự hình th nh ời s ng kinh tế- xã hội loài người.Từ những thời kỳ ầu con người biết s d ng những khái ni m sơ kh i

và một s yếu t cơ bản của kế toán ể ghi chép l i các nghi p v kinh tế b ng những phương ti n th sơ ơn giản mà ngày nay chúng ta vẫn ng s d ng cho

n n kế toán thực sự là một khoa h c, một công c không thể thiếu ược ể quản lý

Trang 4

doanh nghi p là những ơn v kinh tế, tế bào của n n kinh tế qu c d n nơi trực tiếp tiến hành các cuộc sản xuất sản phẩm cung cấp các thiết b , d ch v áp ứng nhu cầu của xã hội.Công ty TNHH Bình Minh là một doanh nghi p ho t ộng trong lĩnh vực v ứng trư c vấn l l m s o ể h giá thành sản phẩm.Từ ó ể có ược chi phí và giá thành hợp l ể doanh nghi p v ngưoừi tiêu dung có kết quả t t nhất

 M c ch nghi n cứu rong quá trình h c tập t i trường v chu n ng nh kế toán em nắm ược cơ sở l luận củ c ng tác kế toán nói chung v kế toán nói ri ng ng

v i thời gi n ược tìm hiểu tiếp cận thực tế v i c ng tác kế toán t i c ng t ình Minh r n cơ sở v n jdungj l luận v o thực ti n

c ng tác kế toán tìm hiểu s u hơn v kế toán hữu hình t i c ng t thấ ược những ưu iểm t ược những h n chế c n tồn t i từ ó nghi n cứu ư

r một s giải pháp ể bổ sung c ng tác kế toán hữu hình t t hơn

 i tượng nhi n cứu

ng tác kế toán hữu hình củ c ng t ình Minh

 ội dung nghi n cứu

Trang 5

h u p

- o n thi n c ng tác kế toán hữu hình t i c ng t ình Minh

 hương pháp nghi n cứu

- hương pháp nghi n cứu l luận

- hương pháp thu thập l s li u

- hương pháp ph n t ch ánh giá

- hương pháp th ng k

ội dung chu n ược chi l m chương

CHƯƠNG 1 : CƠ S U N V Ế TO N TRONG DOANH NGHI P

CHƯƠNG 2 : TH C TRẠNG CÔNG T C Ế TO N V TSCĐ TẠI

CÔNG T TNHH & S V NH INH

CHƯƠNG 3 :NH N T Đ NH GI CHUNG V CÔNG T C

Ế TO N TSCĐ TẠI CÔNG T TNHH & S V NH INH

Em xin chân thành cảm ơn sự hư ng dẫn của c giáo h nh, cùng

các cô, chú, anh, ch trong phòng kế toán t i C ng t nhi t tình chỉ bảo và

truy n t những kiến thức cơ bản ể em ược h c tập và hoàn thành báo cáo thực

tập của mình Tuy nhiên trong quá trình h c tập, nghiên cứu và tham khảo các tài

li u, chắc chắn em còn nhi u thiếu sót h n chế Vì vậy em rất mong nhận ược sự

gi p ỡ và góp ý kiến từ phía các Quý thầy cô và các b n trong l p

Em xin chân thành cảm ơn!

Thanh Hóa, ngày 4 tháng 05 năm 2014

Trang 6

CHƯƠNG 1 :CƠ S U N V Ế TO N TSCĐ TRONG C C

- Chắc chắn thu ược lợi ích kinh tế trong tương l i từ vi c s d ng tài sản ó

- Nguyên giá của tài sản phải ược ác nh một cách áng tin cậy

- Thời gian s d ng từ năm trở lên

Trang 7

– Ph n i h n h

- T i sản tự có l những hữu hình v hình do mu sắm dựng

hình th nh từ các nguồn khác nh u v ược phản ánh tr n bảng c n i kế toán củ do nh nghi p

- i thu l m ơn v i thu ể s d ng trong một thời

i n nhất nh theo hợp ồng k kết i thu có thể chi th nh

 thu t i ch nh

 thu ho t ộng

C – Ph n i h h v h nh h ng

- d ng cho m c ch kinh do nh những ng ược s

rong sản uất kinh do nh củ tr h o m n củ những n ược

t nh v o chi ph sản uất kinh do nh củ dư i hình thức tr ch khấu h o

- TSCĐ d ng cho m c ch phuc lợi sự nghi p n ninh qu c ph ng l

những do quản l s d ng cho các m c ch ph c lợi sự nghi p n ninh qu c ph ng trong giá tr h o m n củ những n kh ng ược t nh

v o chi ph củ

- bảo quản hộ giữu hộ l những m giữ hộ bảo quản

ộ cho ơn v khác hoặc nh nư c m kh ng ược t ch khấu h o

- chờ th nh l những l c hậu hoặc hư h ng kh ng

n s d ng ược nữ ng chờ th nh l hoặc nhượng bán

1 2 2 Đ nh gi TSCĐ

ược ghi sổ v quản l theo từng i tượng ri ng bi t g i l i tượng

Trang 8

hi ể thuận ti n cho c ng tác quản l m i i tượng ghi phải ánh s k hi u ri ng bi t g i l s hi u

uất phát từ ặc iểm củ m i cần ược quản l theo ngu n giá v giá tr c n l i củ

 hữu hình mu dư i hình thức tr o ổi

- rường hợp tr o ổi v i một hữu hình tương tự gu n giá nhận v ược t nh b ng giá tr c n l i ư tr o ổi h ng có bất kỳ khoản l i hoặc l n o ược ghi nhận trong quá trình tr o ổi

- rường hợp tr o ổi v i một hữu hình kh ng tương tự hoặc t i sản khác gu n giá nhận v ược ác nh theo ngu n giá hợp l củ nhận v hoặc giá tr hợp l củ m ng i tr o ổi

 hữu hình hình th nh do ầu tư theo phương thức gi o thầu

gu n = qu ết + ph trư c b + ác khoản li n

iá toán c ng trình nếu có qu n trực tiếp khác

Trang 9

gu n giá = th nh thực tế + ác phải chi r t nh ến thời iểm ư

củ v o tr ng thái s n s ng s d ng

 ược cho ược biếu ược tặng

gu n giá = tr hợp l b n ầu theo + ác phải chi r t nh

ánh giá củ hội ồng gi o nhận ến thời iểm ư v o

r ng thái s n s ng s d ng

 ược cấp ược i u chu ển ến

gu n giá ược cấp ược i u chu ển ến l giá tr c n l i

tr n sổ kế toán củ ở ơn v cấp ơn v i u chu ển hoặc giá tr ánh giá

thực tế củ hội ồng gi o nhận cộng + các chi ph m b n nhận phải chỉ

r t nh ến thời iểm ư v o tr ng thái s d ng

 thu t i ch nh

heo chuẩn mực kế toán i t m s 0 hu t i ch nh ngu n giá

thu t i sảnch nh l giá tr thấp nhất giữ giá tr hợp k củ t i sản thu t i

thời iểm khởi ầu thu v fgi s tr hi n t i củ khoản th nh toán ti n thu t i

thiểu cho vi c thu t i sản cộng v i chi ph phát sinh b n ầu lien qu n trực tiếp

ến ho t ộng thu t i ch nh

1 2 2 2 nh ng ên gi i với TSCĐ v h nh

 v hình mu sắm hoặc mu dư i hình thức tr o ổi ược ác

nh tương tự như i v i trong các trường hợp tương ứng rường

hợp v hình hình th nh từ vi c tr o ổi ngu n giá v hinh l giá

tr hợp l củ các chứng từ ược phát h nh li n qu n ến qu n sở hữu v n

 u n s d ng ất

Trang 10

gu n giá vô hình l qu n s d ng ất l ti n chi r ể có qu n s

d ng ất hợp pháp cộng chi ph cho ến b giải phóng mặt b ng s n lấp mặt

b ng l ph trư c b hoặc l qu n s d ng ất nhận góp v n

 v hình ược cấp ược biếu tặng

giá tr ánh giá thực tế củ hội ồng gi o nhận cộng c cs chi ph li n qu n trực tiếp phải chi r t nh t i thời iểm ư ó v o s d ng theo dự t nh

 v hình ược t o r từ nội bộ

o nh nghi p phải chi quá trình hình th nh v hình t o r từ nội bộ

th nh gi i o n gi i o n nghi n cứu v gi i o n triển kh i

- i i o n nghi n cứu hi ph phát sinh trong gi i o n n kh ng ược

nh v o ngu n giá m ghi nhận chi ph trong k

- i i o n triển kh i hi ph phát sinh trong gi i o n triển kh i ược

Trang 11

iá tr c n l i củ t i sản l hi u s giữ ngu n giá v giá tr h o m n

ku kế củ t nh t i thời iểm báo cáo

- i khoản – hữu hình i sản n d ng ể phản ánh giá tr

i n có v biến ộng tăng giảm củ to n bộ củ theo

ngu n giá

ội dung v kết cấu

n ợ - gu n giá hữu hình tăng do tăng

- i u chỉnh tăng ngu n giá do ánh giá l i

n ó - gu n giá giảm do giảm

- i u chỉnh giảm ngu n giá

dư b n ợ gu n giá hữu hình hi n có ở

Tài khoản s d ng: TK 211-“Tài sản c nh h u hình”

Trang 12

Mua sắm Giảm do khấu hao hết

h nh l nhượng bán Tài sản c nh

d ng

Kế toán tổng hợp

Giấ ngh

Xét duy t

Biên bản

Ghi giảm

từ

Trang 13

– ế toán chi tiết tăng

hứng từ thủ t c kế toán tăng tăng do bất kỳ ngu n nh n n o

u phải do b n kiểm nghi m l m thủ t c nghi m thu ồng thời c ng

v i b n gi o lập bi n bản gi o nhận mẫu 0 - cho từng i

tượng ghi ói v i c ng lo i gi o nhận c ng l c do c ng một

ơn v chu ển gi o thì có thể lập chung một bi n bản

ăn cứ v o hồ sơ ph ng kế toán mở thẻ ể h ch toán chi tiết

theo mẫu th ng nhất mẫu 0 - v v o sổ chi tiết

huế h ng nhập khẩu nếu ược KT)

huế h ng nhập khẩu nếu kh ng ược

TK 3339

ph trư c b nếu có

Trang 14

ồng thời kết chu ển nguồn

Trang 16

o nh thu bán h ng nội bộ do tự chế chu ển th nh

f) TSCĐ HH ư i ư i ng ưa v ng h h ng SXKD:

Trang 17

hi phát sinh cho gi i tr l n ph n bổ nhi u năm

o n triển kh i kh ng nh 4 ghĩ tr nh t nh v o trong kỳ TK241 TK 213

hi cho gi i o n phát sinh hình th nh v riển kh i thõ m n t c hình khi kết th c gi i o n triển kh i

Trang 18

 ăn cứ v o chứng từ tr n kế toán ghi v o thẻ các sổ h ch toán

hi tiết v ư thẻ củ những giảm r kh i nhăn thẻ ng s d ng

1.6.1 n ổng h giả TSCĐ

a n như ng n h nh TSCĐ

 T ư ng h TSCĐ ng h S

8 8 huế th nh l thu v

TK 33311

huế

b T ư ng h TSCĐ ng h nh v n h h i

TK 211- 214 TK 111, 112

Trang 20

rường hợp thế chấp m kh ng ư r kh i thì kh ng ghi giảm rường hợp n chỉ theo dõi chi tiết

Trang 21

- hái ni m HM VH sự giảm giá tr do tiến bộ kho h c k thuật

- hái ni m khấu h o hấu h o l vi c ph n bổ có h ổng giá tr phải KH củ trong su t thời gi n s d ng hữu ch củ ó

1 7 2 Ng ên h h h

hế ộ quản l s d ng v tr ch KH 0 0 00 - qu nh

- M i củ có li n qu n ến ho t ộng kinh do nh u phải tr ch khấu h o

- kh ng ược tr ch khấu h o i v i những tr ch khấu h o hết nhưng v n s d ng v o ho t ộng kinh do nh

- i v i những chư khấu h o hết h ng phải ác nh ngu n nh n qu trách nhi m n b i bồi thường thi t h i v t nh v o chi

Trang 22

ừ ng theo s ng củ tháng m tăng giảm hoặc ngừng th m gi

Mức khấu h o h ng năm = ngu n giá t l khấu h o năm

rong ó l khấu h o năm củ = 00

Mức khấu h o phải = ản lượng thực hi n Mức khấu h o cho một

tr ch trong tháng trong tháng ơn v sản lượng

rong ó

Mức khấu h o cho mộ = gu n giá

ơn v s d ng ản lượng theo c ng suất thiết kế củ cả ời má

1 8 3 Phư ng h h h h ư giả n i h nh :

Mức khấu h o năm củ trong những năm ầu ược ác nh như s u

Trang 23

c n l i v s năm s d ng c n l i củ thì kể từ ó mức khấu h o ược

t nh b ng giá tr c n l i củ chi cho s năm s d ng c n l i củ

1.9 n TSCĐ h ê

- i thu l m ơn v i thu ể s d ng trong một thời

i n nhất nh theo hợp ồng k kết i thu có thể chi th nh

 thu t i ch nh

 thu ho t ộng

a thu t i ch nh

heo chuẩn mực kế toán i t m s 0 hu t i ch nh ngu n giá

T thu t i sản ch nh l giá tr thấp nhất giữ giá tr hợp k củ t i sản thu

t i thời iểm khởi ầu thu v giá tr hi n t i củ khoản th nh toán ti n thu t i

Trang 24

thiểu cho vi c thu t i sản cộng v i chi ph phát sinh b n ầu liên qu n trực tiếp

ến ho t ộng thu t i ch nh

 Ti u chuẩn ánh giá ghi nhận

ể ược coi l thu t i ch nh khi hợp ồng thu thõ m n t nhất trong i u

ki n

- n cho thu chu ển gi o qu n sở hữu t i sản cho b n thu khi hết thời

n thu

- i thời iểm khởi ầu thu t i sản b n thu có qu n lự ch n mu l i

i sản thu v i mức giá ư c t nh thấp hơn giá tr hợp l v o cu i thời h n thu

- hời h n thu t i sản t i thiểu phải chiếm phần l n thời gi n s d ng inh tế củ t i sản cho d kh ng có sự chu ển gi o qu n sở hữu

- i thời iểm khởi ầu thu t i sản giá tr hi n t i củ khoản th nh toán

i n thu t i thiểu chiếm phần l n tương ương giá tr hợp l t i sản thu

- i sản thu thuộc lo i chu n d ng m chỉ có thu có khả năng kh ng

ần có sự th ổi s chữ l n n o

ợp ồng thu t i sản cũng ược coi l hợp ồng thu t i ch nh nếu hợp ồng

hu t i ch nh th m n t nhất một trong trường hợp s u

- ếu b n thu hủ hợp ồngv n b tổn thất phát sinh li n qu n ến

i c hủ hợp ồng cho b n cho thu

- hu nhập hoặc tổn thất do sự th ổi giá tr hợp l cuả giá tr c n l i củ

i sản thu gắn v i b n thu

- n thu có khả năng tiếp t c thu l i t i sản s u khi hết hợp ồng thu

Trang 25

i ti n thu thấp hơn giá thu th trường

 ác ngu n tắc h ch toán v thu t i ch nh

1) i thời iểm nhận t i sản thu b n thu ghi nhận giá tr t i sản thu t i

h nh v nợ g c phải trả v thu t i ch nh v i c ng một giá tr b ng v i giá tr hợp l củ t i sản thu ếu giá tr hợp l củ t i sản thu c o hơn giá tr hi n

t i củ khoản th nh toán ti n thu t i thiểu thì ghi theo giá tr hi n t i củ khoản

th nh toán ti n thu t i thiểu

hi t nh giá tr hi n t i củ khoản th nh toán ti n thu t i thiểu cho vi c thu t i sản do nh nghi p có thể s d ng t l l i suất ngầm nh hoặc t l l i uất ghi trong hợp ồng thu hoặc t l l i suất bi n i v củ b n thu

rường hợp trong hợp ồng thu t i ch nh ghi rõ s nợ g c phải trả b ng giá

tr hợp l củ t i sản thu thì t i sản thu v nợ phải trả v thu t i ch nh ược ghi theo c ng giá tr n

iá tr hợp l hoặc giá tr hi n t i củ khoản th nh toán ti n thu t i thiểu ghi nhận giá tr thu t i ch nh l giá tr chư có thuế kể cả trường hợp thu t i ch nh d ng v o ho t ộng h ng hó d ch v thuộc

i tượng ch u thuế t nh theo phương pháp khấu trừ thuế v trường hợp thu t i ch nh d ng v o ho t ộng h ng hó d ch v thuộc i tượng kh ng ch u thuế hoặc ch u thuế theo phương pháp trực tiếp

2) ác chi ph trực tiếp phát sinh b n ầu li n qu n ến ho t ộng thu t i

h nh ược t nh v o ngu n giá củ t i sản thu

3) hoản th nh toán ti n thu t i sản thu t i ch nh phải ược chi r th nh

hi ph t i ch nh s ti n l i thu t i ch nh v khoản phải trả nợ g c từng kỳ

ti n l i thu t i ch nh phải trả ược h chj toán v o chi ph t i ch nh trong su t

Trang 26

thời h n thu ti n l i thu t i ch nh ghi nhận v o chi ph t i ch nh từng kỳ ược ác nh b ng s dư nợ g c c n l i nh n v i t l l i suất nh kỳ c nh rường hợp s thuế do b n cho thu trả khi mu ể cho thu

m b n thu phải ho n l i thì s ti n l i thu t i ch nh phải trả b o gồm cả s l i

t nh t nh tr n s thuế m b n thu chư trả cho b n cho thuê

4) n thu có trách nhi m t nh tr ch khấu h o t i sản c nh v o chi ph

ản suất kinh do nh theo nh kỳ tr n cơ sở áp d ng ch nh sách khấu h o củ

t i sản c ng lo i thuộc sở hữu củ do nh nghi p i thu

ếu kh ng chắc chắn l b n thu s có qu n sở hữu t i sản thu khi hết h n hợp ồng thì t i sản thu s ược khấu h o theo thời h n thu nếu thời h n thu ngắn hơn thời gi n s d ng hữu ch củ t i sản thu

5) rường hợp l i thu t i ch nh ủ i u ki n ược v n hó v o giá tr t i

i sản dở d ng thì thực hi n theo chuẩn mực chi ph i v

Trang 27

 hương pháp h ch toán một s nghi p v kinh tế phát sinh chủ ếu

hi phát sinh các chi ph trực tiếp b n ầu li n qu n ến t i sản thu t i

ch nh trư c khi nhận t i sản thu t i ch nh trư c khi nhận t i sản c nh như

Trang 28

ợ 44 – qu k cược d i h n

ó

rường hợp nợ g c phải trả v thu t i c nh ác nh theo giá mu chư có thuế m b n cho thue trả khi mu ể cho thu

hi nhận thu t i ch nh kế toán căn cứ v o hợp ồng thu t i sản

v các chứng từ có li n qu n phản ánh giá tr thu t i ch nh theo giá chư

có thuế ầu v o, ghi:

ợ – thu t i ch nh giá chư có thuế

Trang 29

4 rường hợp thu t i ch nh d ng v o ho t ộng sản uất kinh

do nh h ng hó d ch v thuộc i tượng ch u thuế t nh theo phương pháp khấu trừ thuế

- Khi uất ti n trả nợ g c ti n l i thu v thuế cho ơn v cho thu ghi:

ợ – hi ph t i ch nh i n l i thu trả kỳ n

ợ - ợ d i h n ến h n trả ợ g c trả kỳ n

Nợ – huế ược khấu trừ

ó các

- hi nhận ược hó ơn th nh toán ti n thu t i sản nhưng do nh nghi p

hư trả ti n ng căn cứ v o hó ơn phản ánh s nợ phải trả l i thu t i

ch nh v s thuế v o t i khoản - ợ d i h n ến h n trả hi

ợ – hi ph t i ch nh i n l i thu

ợ – huế ược khấu trừ

ó – ợ d i h n ến h n trả

4 rường hợp thu t i ch nh d ng v o ho t ộng sản uất kinh

do nh h ng hó d ch v thuộc i tượng kh ng ch u thuế hoặc ch u thuế

t nh theo phương pháp trực tiếp

- hi uất ti n trả nợ g c ti n l i thu v thuế cho ơn v cho thu ghi:

ợ – hi ph t i ch nh i n l i thu trả kỳ n

ợ – ợ d i h n ến h n trả ợ g c trả kỳ n

ó các

Trang 30

- hi nhận ược hó ơn th nh toán ti n thu t i ch nh nhưng do nh

nghi p chư trả ti n ng căn cứ v o hó ơn phản ánh s nợ phải trả l i thu t i ch nh v s thuế phải trả v o – ợ d i h n ến

h n trả ghi

ợ – hi ph t i ch nh i n l i thu

ợ 4 4 thuế

ó – ợ d i h n ến h n trả

4 trường hợp nợ g c phải trả v thu t i ch nh ác nh theo giá mu có thuế

m b n cho thu trả khi mu ể cho thu

4 hi nhận thu t i ch nh b n i thu nhận nợ cả s thuế do bên cho thu trả khi mu ể cho thu m b n thu phải ho n l i cho

b n cho thu kế toán căn cứ v o hợp ồng thu t i ch nh vsf các chuengs từ li n

qu n phản ánh giá tr thu t i ch nh theo giá chư có thuế phải

ho n l i cho b n cho thu ghi

ợ – thu t i ch nh chư có thuế

ợ 8 – hải thu khác thuế ầu v o củ thu t i ch nh

ó – ợ d i h n ến h n trả nợ phải trả kỳ n có cả thuế

ó 4 - ợ d i h n tr hi n t i củ khoản th nh toán ti n thu t i thiểu hoặc giá tr hợp l củ t i sản thu trừ - nợ phải trả kỳ n cộng + thuế b n thu c n phải trả dần trong su t thời h n thu

4 hi ph trực tiếp b n ầu ược ghi nhận v o ngu n giá thu t i

ch nh ghi:

ợ – thu t i ch nh

ó 4 – hi ph trả trư c

Trang 31

ó các hi ph trực tiếp phát sinh li n qu n ến ho t ộng thu t i ch nh khi nhận t i sản thu t i ch nh

(4 u i ni n ộ kế toán căn cứ v o hợp ồng thu t i ch nh ác nh s nợ

g c thu t i ch nh ến h n trả trong ni n ộ kế toán tiếp theo ghi

ợ 4 – ợ d i h n

ó – ợ d i h n ến h n trả

4.4 nh kỳ nhận ược hó ơn th nh toán ti n thu t i ch nh

4.4 hi chi ti n trả nợ g c v ti n thu t i sản cho ơn v cho thu ghi

ợ – hi ph t i ch nh i n l i thu trả kỳ n

ợ – ợ d i h n ến h n trả ợ g c phải trả kỳ n có cả thuế GTGT)

ó

4.4 ăn cứ v o hó ơn th nh toán ti n thu phản ánh s thuế phải

th nh toán cho b n cho thu trong kỳ n ghi

ợ – huế ược khấu trừ

ợ 4 4 huế t nh theo phương pháp trực tiếp h ch toán v o chi ph trong kỳ

ó 8 – hải thu khác

4.4 hi nhận ược hó ơn th nh toán ti n thu t i ch nh nhưng chư trả

ti n ng căn cứ v o hó ơnphản ánh s l i thu t i ch nh phải trả kỳ n v o – ợ d i h n ến h n trả ghi

ợ – hi ph t i ch nh

ó – Nợ d i h n ến h n trả i n l i thu phải trả kỳ n

- ăn cứ v o hó ơn th nh toán ti n thu phản ánh s thuế ược

Trang 32

hấu trừ hoặc t nh v o chi ph trong kỳ gi ng như trường hợp chi ti n trả nợ khi nhận ược hó ơn như b t toán 4.4

hi trả ph c m kết s d ng v n phải trả cho b n cho thu t i sản ghi

t i sản kế toán ghi giảm hữu hình thuộc sở hữu củ

- hi chu ển từ t i sản thu t i ch nh s ng t i sản thuộc sở hữu, ghi:

Trang 33

ợ 4 – Hao m n thu t i ch nh

ó 4 – o m n hữu hình

ế toán gi o d ch bán v thu l i t i sản l thu t i ch nh

rường hợp gi o d ch bán v thu l i v i giá bán t i sản c o hơn giá tr

c n l i củ

hi ho n tất thủ t c bán t i sản căn cứ v o hó ơn v các chứng từ li n quan, ghi:

ợ các ổng giá th nh toán

ó – hu nhập khác heo giá tr c n l i củ bán v thu l i

ó 8 – o nh thu chư thực hi n h nh l ch giữ giá bán l n hơn giá tr c n l i củ

Trang 34

4 nh kỳ kết chu ển ch nh l ch l n hơn l i giữ giá bán v giá tr c n

l i củ bán v thu l i gi giảm chi ph sản uất kinh do nh trong kỳ ph hợp thời gi n thu t i sản ghi

ợ các ổng giá th nh toán

ó – hu nhập khác bán

ó – huế phải nộp nếu có

ồng thời ghi giảm

nh kỳ kết chu ển s ch nh l ch nh hơn l giữ giá bán v giá tr

c n l i củ bán v thu l i ghi tăng chi ph sản uất kinh do nh trong kỳ

Trang 36

 ế toáns cho thu ho t ộng

- ti n thu ược từ vi c cho thu hó ơn cung cấp d ch v (1) ếu thu ti n thu trư c cho nhi u kỳ nhi u tháng nhi u năm ghi

Trang 37

(5) ết thời h n cho thu nhận l i cho thu v trả l i s ti n nhận k cược ghi

Trang 39

n ó giá tr h o m n củ tăng do tr ch khấu h o v các

Trang 40

1.12

ăn cứ v o t nh chất v qu m củ c ng viếc s chữ người t chi c ng

vi c s chữ th nh lo i chữ thường u n v sữ chữ l n i v i chi ph s chữ thường u n vì chi ph nh n n chi ph phát sinh tháng n o

t nh v o chi ph sản uất kinh do nh tháng ó c n s chữ l n thì phải lập kế

ho ch s chữ v lập dự toán chi ph s chữ căn cứ v o dự toán n kế toán tiến h nh tr ch trư c v o chi ph sản uất kinh do nh u ặn h ng tháng

ể tiến h nh s chữ có thể tiến h nh thực hi n theo h i phương thức cho thầu h tự l m

Ngày đăng: 05/11/2014, 11:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 2.6: Sơ đồ trình tự luân chuyển chứng từ giảm TSCĐ - một số giải pháp hoàn thiện công tác kế toán về tài sản cố định tại công ty tnhh xd&sxvlxd bình minh
Sơ đồ 2.6 Sơ đồ trình tự luân chuyển chứng từ giảm TSCĐ (Trang 12)
Sơ đồ 2.5: Sơ đồ hạch toán tăng, giảm TSCĐ - một số giải pháp hoàn thiện công tác kế toán về tài sản cố định tại công ty tnhh xd&sxvlxd bình minh
Sơ đồ 2.5 Sơ đồ hạch toán tăng, giảm TSCĐ (Trang 12)
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ trình tự ghi sổ theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ - một số giải pháp hoàn thiện công tác kế toán về tài sản cố định tại công ty tnhh xd&sxvlxd bình minh
Sơ đồ 2.1 Sơ đồ trình tự ghi sổ theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ (Trang 55)
BẢNG TỔNG HỢP GIẢM       ẠI  Ô    Y  UÝ I  ĂM  0 4 - một số giải pháp hoàn thiện công tác kế toán về tài sản cố định tại công ty tnhh xd&sxvlxd bình minh
4 (Trang 106)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w