1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên tại công ty tnhh chí hùng

122 834 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG KHOA QUẢN TRỊ - KINH TẾ QUỐC TẾ --- --- BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC... MỤC LỤC Trang CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ..... 51 CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ MỘT SỐ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG KHOA QUẢN TRỊ - KINH TẾ QUỐC TẾ

- -

BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG KHOA QUẢN TRỊ - KINH TẾ QUỐC TẾ

- -

BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

ĐỀ TÀI:

XÁC ĐỊNH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN

SỰ HÀI LÒNG CỦA NHÂN VIÊN TẠI CÔNG TY

TNHH CHÍ HÙNG

Sinh viên thực hiện: VÕ VĂN THỜI - LỚP 09QT101

Giảng viên hướng dẫn: TS NGUYỄN VĂN TÂN

ĐỒNG NAI, THÁNG 12/2013

Trang 5

LỜI CẢM ƠN

L ế TS N

V T ế ế

T ế các B A C C C

TNHH CH H NG

ế

tài Em ế Q T Đ ọ L Hồ

Q T - K Tế Q ố Tế ỗ ố 4 5 Đ Họ T C ế ứ ò

ọ ộ ố ẽ

C ố T ế N

ộ ọ C

ộ ố ỗ

ế công danh V ò ế ủ ẽ ế V T G

ế ủ Q A / các

Biê Hò 14 10 2013

S

VÕ VĂN THỜI

Trang 6

MỤC LỤC

Trang

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 1

1.1 Lý do chọ tài 1

1.2 Mục tiêu nghiên cứu 2

1.3 Đố ng và ph m vi nghiên cứu 2

1.4 Tính m i củ tài nghiên cứu 3

1.5 P ứu: 3

1.6 ủ tài 4

1.7 Kế 5

CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 6

2.1 G 6

2.2 M B F 6

2.2.1 Đ í 6

2.2.2 Mô hình Big Five 6

2.3 T ò ủ 7

2.3.1 K 7

2.3.2 Đ ứ ộ th a mãn chung trong công vi c 8

2.3.3 Đ mứ ộ th a mãn các thành ph n trong công vi c 8

2.4 Mố B F ò ủ 9

2.5 Mô hình nghi ứ ế 11

2.5.1 M ứ B F 11

2.5.2 C ế ế ứ ộ ò 11

2.5.2.1 Sẵn sàng tr i nghi m 11

2.5.2.2 T n tâm 12

2.5.2.3 H ng ngo i 13

2.5.2.4 D ch u 14

2.5.2.5 T nh 15

2.5.2.6 T ứ ộ hài lòng chung của nhân viên 15

Trang 7

KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 15

CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 17

3.1 Quy trình nghiên cứu 17

3.2 Nghiên cứ í 18

3.3 Nghiên cứ 18

3 4 M nghiên cứu 19

3 5 T ế ế 20

3.5.1 Thiết kế b ng kh o sát 20

3.5.2 Di t và mã hoá biến quan sát 20

KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 21

CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 22

4.1 Đ ứu 22

4.2 Thống kê mô t ộ m cá nhân 22

4.2.1 C ộng theo gi i tính 22

4.2.2 C ộ ộ tu i 23

4.2.3 C u theo th i gian làm vi c t i công ty 23

4.2.4 C u theo v trí làm vi c 24

4.2.5 C ộ ộ học v n 24

4.2.6 C ộng theo thu nh p 25

4.3 Đ 25

4.3.1 H ố C A 25

4.3.2 P í ố EFA – Exploratory factor analysis) 26

4.3.2.1 Kết qu của phân tích nhân tố 26

4.3.2.2 Đ t tên và gi i thích nhân tố 29

4.4 M 30

4.4.1 Nộ 30

4.4.2 C ế nh 30

4.5 M ồ ế í 31

4.5.1 K ủ 31

Trang 8

4.5.2 K ố ế í 31

4.5.3 P ồ ế í 33

4.5.4 K ế 35

4.6 Kế ố ứ ộ ò ứ ộ ò

36

4.6.1 Mứ ộ ò 36

4.6.2 Mứ ộ ò 37

4.6.2.1 Mứ ộ ò T T ” 37

4.6.2.2 Mứ ộ ò Sẵn Sàng Tr i Nghi ” 40

4.6.2.3 Mứ ộ ò D Ch ” 41

4.6.2.4 Mứ ộ ò H ng Ngo ” 42

4.7 K ứ ộ ò 43

4.7.1 K ứ ộ ò í ” 43

4.7.2 K ứ ộ ò ộ ” 45

4.7.3 K ứ ộ ò ” 46

4.7.4 K ứ ộ ò trí làm vi ” 47

4.7.5 K ứ ộ ò ộ ọ ” 49

4.7.6 K ứ ộ ò ” 50

KẾT LUẬN CHƯƠNG 4 51

CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ MỘT SỐ KIẾN NGHỊ NÂNG CAO MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA NHÂN VIÊN TẠI CÔNG TY TNHH CHÍ HÙNG 53

5.1 Kế 53

5.2 Mộ ố ế ứ ộ ò ủ

nhi m Chí Hùng 54

5.2.1 K ế ứ ộ ò T T ” 54

5.2.2 K ế ứ ộ ò Sẵn Sàng Tr i Nghi ” 55

5.2.3 K ế ứ ộ ò D Ch ” 56

5.2.4 K ế ứ ộ ò H ng Ngo ” 57

5.3 H n chế củ tài 58

Trang 9

5.4 H ng nghiên cứu tiếp theo 58 TÓM TẮT CHƯƠNG 5 59 TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Trang 10

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Cụm từ

ANOVA Analysis Of Variance Phân í

EFA Exploratory Factor Analysis P í ố

KMO Kaiser – Meyer – Olkin H ố ộ ủ

mô hình trong EFA VIF Variance Inflation Factor N ố

Trang 11

DANH MỤC CÁC BẢNG

Trang

Bảng 2.1 - a: Các biến đo lường “sẵn sàng trải nghiệm” 12

Bảng 2.1 - b: Các biến đo lường “tận tâm” 13

Bảng 2.1 - d: Các biến đo lường “dễ chịu” 14

Bảng 2.1 – e: Các biến đo lường “ âm l n định” 15

Bảng 2.1 – f: Các biến đo lường “mức độ hài lòng chung” 15

Bảng 3.1: Diễn đạt và mã hoá biến quan sát 20

Bảng 4.1: hống kê mẫu theo giới tính 22

Bảng 4.2: hống kê mẫu theo độ tu i 23

Bảng 4.3: hống kê mẫu theo thời gian làm việc tại công ty 23

Bảng 4.4: hống kê mẫu theo vị trí làm việc 24

Bảng 4.5: hống kê mẫu theo trình độ học vấn 24

Bảng 4.6: hống kê mẫu theo mức thu nhập 25

Bảng 4.7: Độ tin cậy của thang đo 26

Bảng 4.8: Kết quả phân tích nhân tố 28

Bảng 4.9: Bảng phân tích nhân tố phụ thuộc 29

Bảng 4.10: Mô hình tóm tắt sử dụng phương pháp Enter 33

Bảng 4.11: Kết quả phân tích phương sai 34

Bảng 4.12: Kết quả hồi quy sử dụng phương pháp Enter 34

Bảng 4.13: Kết quả thống kê mô tả mức độ hài lòng chung 36

Bảng 4.14: Kết quả thống kê mô tả theo thang đo “ ận tâm” 38

Bảng 4.15: Kết quả thống kê mô tả theo thang đo “Sẵn sàng trải nghiệm” 40

Bảng 4.16: Kết quả thống kê mô tả theo nhóm “Dễ chịu” 41

Bảng 4.17: Kết quả thống kê mô tả theo nhóm “Hướng ngoại” 42

Bảng 4.18: Kiểm định mức độ hài lòng của nhân viên theo giới tính 44

Bảng 4.19: Kết quả Independent Sample – test so sánh mức độ hài lòng trong công việc theo giới tính 44 Bảng 4.20: Bảng thống kê mô tả mức độ hài lòng chung về công việc theo độ tu i 45

Trang 12

Bảng 4.21: Kết quả One – Way ANOVA so sánh mức độ hài lòng theo độ tu i 46 Bảng 4.22: Bảng thống kê mô tả mức độ hài lòng chung theo thời gian làm việc 46 Bảng 4.23: Kết quả One – Way ANOVA so sánh mức độ hài lòng theo thời gian làm việc 47 Bảng 4.24: Bảng thống kê mô tả sự hài lòng chung về công việc theo vị trí làm việc

Trang 13

DANH MỤC CÁC HÌNH

Trang

Hình 2.1: Mô hình nghiên cứu 11 Hình 3.1: Quy trình nghiên cứu 17 Hinh 4.1: Mô hình nghiên cứu hiệu chỉnh 30

Trang 14

DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ

Trang

B ồ 4 1: Mứ ộ ò ủ 37

B ồ 4 2: Mứ ộ ò T ” 39

B ồ 4 3: Mứ ộ ò Sẵ ” 40

B ồ 4 4: Mứ ộ ò D ” 42

B ồ 4 5: Mứ ộ ò H ” 43

Trang 15

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 1.1 Lý do chọn đề tài

ế ộ ủ V

ứ ? Đ ộ Đ

ế ụ í ế

ộ ế ứ ộ ò ủ

T ộ ỷ ọ

ủ ò ế ủ 5 ế

ố ủ f ) ò ọ B Five S ủ B

Trang 16

-F T ứ ế

ế phân í ế ố ộ

í ộ ủ ông ty, o của công ty có th

n m b c mứ ộ hài lòng của nhân viên chính sách phù h ộ

1.2 Mục tiêu nghiên cứu

1.3 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu

Đối tƣợng nghiên cứu: ố ứ ò ố

ế ò ủ

Phạm vi nghiên cứu: ứ ộ ò ủ nhân

TNHH Chí Hùng

Trang 17

Giới hạn của đề tài: ứ ứ ộ ò ủ

ế

Thời gian nghiên cứu: 07/2013 ế 10/2013 Địa điểm nghiên cứu: Công ty TNHH C í H

Đ : K ố Mỹ H T Hò T Uyên, B D

1.4 Tính mới của đề tài nghiên cứu Đ ứ ứ ộ hài lòng ủ í

B F D ế ứ ộ ủ í ế ứ ộ hài lòng ủ ố

ứ ế N ứ ộ ò ủ ẽ

ế ố ộ ủ , mà có ộ ế ố ộ ế ế

ủ í

1.5 Phương pháp nghiên cứu: N ứ ẽ ế TNHH C í H 2

í :

- P ứ í : Á ụ f

ứ ế ế

ế - P ứ : ế ế ố 145

SPSS 20 0 S ế ố

SPSS: + T ố

K ộ ủ ế ố C ’ A

Đ ộ F L ) í ố EFA

Trang 18

(Exploratory Factor Analysis)

ANOVA và Kruskal – Wallis

1.6 nghĩa của đề tài

 Đóng góp về mặt lý thuyết:

B ứ ẽ hài lòng ủ thông qua tính cách, ẽ ứ ộ ò ủ nhân viên trong

ứ ủ ọ ế

ồ ứ

Trang 20

CHƯƠNG 2: CƠ SỞ L THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 2.1 Giới thiệu chung

í ế ứ ụ ộ

2.2.2 Mô hình Big Five [12]

B F ồ 5 tính é OCEAN” ) C ỗ ộ 1

5 í ủ B F ỗ ủ 5 í

ứ ộ ế ):

Trang 21

Openness to Experience (Sẵn sàng trải nghiệm): M í

ế N

O” ố ế í í T

O” ố

ẻ í

Conscientiousness (Tận tâm): M í í ỷ

ế ế N C” ố y ộ í ọ T

C” ố

Extraversion (Hướng ngoại): M í ế

í í ố ộ N E” à í ọ T

E” ộ

Agreeableness (Dễ chịu): M í ộ ò

N A”

nghi, khó ẵ T A”

ố ụ

Neuroticism (Tâm lý ổn định): M í

í N N”

T N”

)

2.3 Tổng quan về sự hài l ng của nhân viên [3-trang 4] 2.3.1 Khái niệm Con là tài ố ủ ỗ ỗ ứ … Đ ố ộ

ụ T V N ứ

ủ nhân viên ỗ ứ ụ

S í

Trang 24

ứ í ế ứ ẻ ủ

Trang 25

2.5 M h nh nghiên cứu và các giả thuyết [12]

2.5.1 M h nh nghiên cứu Big Five

[Nguồn: Mô hình nghiên cứu đề xuất của tác giả]

Hình 2.1: Mô hình nghiên cứu

2.5.2 Các giả thuyết liên quan đến mức độ hài l ng trong c ng việc

D a trên mô hình nghiên cứu, tác gi thuyế tác ộng của các nhân tố thành ph n lên mứ ộ hài lòng chung của nhân viên t i công

Các yếu tố

cá nhân (giới tính,

độ tuổi, thời gian làm việc,

vị trí làm việc, tr nh

độ học v n

và mức thu nhập)

Trang 26

nh u m i Họ ộng l học các kỹ i, và họ làm tốt trong

o Họ ột l i thế khi họ tham gia vào một t chức

m i S c i m của họ d ến vi c họ ph i luôn n l tìm kiếm r t nhi u thông

n hồi v vi c họ ế nào và xây d ng các mối quan h , d ế u ch c m K c hỗ tr , họ

ng sáng t o

Bảng 2.1 - a: Các biến đo lường “sẵn sàng trải nghiệm”

SS1 A / ủ / SS2 A / ẵ ọ ẽ

t ộng l th c hi n công vi c, mứ ộ thuyên chuy n

và v ng m t th Họ ng hài lòng v i s nghi p của mình theo th i

Đ ứ ộ hài lòng v i t chứ ng tính cách khác

Trang 27

Bảng 2.1 - b: Các biến đo lường “tận tâm”

TT1 Công ủ / 1

TT2 A / ộ ế

TT3 A /

TT4 A / ọ TT5 A / ố

c hi u qu cao trong nh ng công vi ến

H a, họ có ng làm vi c có hi u qu trong công vi c liên quan

ến vi c qu n lý và họ th hi c nh o truy n c m hứng

N ng ngo i làm tốt trong các tình huống xã hội Họ tích c c tìm kiếm thông tin ph n hồi, và xây d ng mối quan h hi u qu Th t thú v , họ c tìm th y

h c, có th là vì các mối quan h xây d ng v i nh ng

i xung quanh họ và thân nhân của họ d dàng trong vi u ch nh cho phù

h p v i một công vi c m i Tuy nhiên, hi u su t v ng m t của họ ng cao

i nh i khác b i vì họ có th b l công vi c tham gia ti c ch vì theo nhu c u của b n bè họ

Trang 28

Bảng 2.1 - c: Các biến đo lường “hướng ngoại”

HN1 C ỹ HN2 A / í ế ọ ò

ng này cao có mộ m: ít tham gia vào các giao tiếp xây d ng và thay

ng Họ tránh t ộ y sẽ thiếu mộ ội cho s

i mang tính xây d ng

Bảng 2.1 - d: Các biến đo lường “dễ chịu”

DC1 A / ồ ủ DC2 A / ò

Trang 29

2.5.2.5 Tâm lý ổn định

M t tính cách th hi ng tr i nghi m nh ng c m xúc tích c c Nh ng

i N” i N” p là nh i hay nh y c m, lo l nên hoang

ng sinh lý (hypochondriacal)

Bảng 2.1 – e: Các biến đo lường “Tâm l ổn định”

- H 5 : “Tâm l ổn định” cùng chiều với mức độ hài lòng của nhân viên

2.5.2.6 Thang đo mức độ hài lòng chung của nhân viên

Bảng 2.1 – f: Các biến đo lường “mức độ hài lòng chung”

HL1 A / ò

HL2 A / ố ủ /

ụ ủ HL3 A / /

Trang 30

ứ ế ụ í ố ộ ố ế

ứ ộ ò ủ TNHH Chí Hùng, làm

ố í í ộ ố ế

ứ ứ

Trang 31

CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 3.1 Quy tr nh nghiên cứu

[Nguồn: Quy trình nghiên cứu tác giả thực hiện]

Hình 3.1: Quy trình nghiên cứu

nhân viên Xác định mục tiêu nghiên cứu

Trang 32

ỹ ò D ẽ SPSS 20 0

Trang 33

ứ ế ộ ủ ế H & 1998) T í ố ế 0 3

200 ò H 1998) í ố

100 ế 150 ò ố H T ọ C N Mộ N ọ 2008) í ố EFA ố í

Trang 34

3.5 Thiết kế bảng câu hỏi

ý, 5: H ồ )

3.5.2 Diễn đạt và mã hoá biến quan sát

Bảng 3.1: Diễn đạt và mã hoá biến quan sát

TT5 Công vi c của anh/ch c phân b 1 cách h p lý

TT6 Anh/ch có nhi ộ ến trong lúc làm vi c

Trang 35

HN14 anh/ ch hài lòng v các ho ộ ối tho i gi o v i công, nhân

viên

IV Dễ chịu

DC15 Anh/ch ồ ủ DC16 A / ò

DC17 Anh/ch r t hài lòng v i quyế nh v chế ộ i, t i

VI Mức độ hài lòng chung của nhân viên đối với tổ chức

HL23 Anh/ch th y hài lòng khi làm vi c t i công ty mình

HL24 Anh/ch c m th y vui khi nh ng cố g ng của anh/ch góp ph n th c hi n

mục tiêu của công ty

HL25 Anh/ch c m th y t hào khi làm vi c t i công ty anh/ch

Trang 36

CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 4.1 Đặc điểm mẫu nghiên cứu

S ế TNHH C í H ố ế 145 T ố ế

145 ế ọ 5 ế

V ố ế ụ ứ 140

S :

4.2 Thống kê m tả cơ c u lao động theo các đặc điểm cá nhân

4.2.1 Cơ c u lao động theo giới tính

Bảng 4.1: Thống kê mẫu theo giới tính

[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 8/2013]

Phần trăm tích lũy

Trang 37

4.2.2 Cơ c u lao động theo độ tuổi

Bảng 4.2: Thống kê mẫu theo độ tuổi

Tần

su t

Phần trăm

Giá trị phần trăm

Phần trăm tích lũy

4.2.3 Cơ c u theo thời gian làm việc tại c ng ty

Bảng 4.3: Thống kê mẫu theo thời gian làm việc tại công ty

Tần su t Phần

trăm

Giá trị phần trăm

Phần trăm tích lũy

Trang 38

3 ế 5 33 ế ỷ 23 6%

5 28 ế ỷ 20 %

4.2.4 Cơ c u theo vị trí làm việc

Bảng 4.4: Thống kê mẫu theo vị trí làm việc

Tần su t Phần

trăm

Giá trị phần trăm

Phần trăm tích lũy

4.2.5 Cơ c u lao động theo tr nh độ học v n

Bảng 4.5: Thống kê mẫu theo trình độ học vấn

Tần su t Phần

trăm

Giá trị phần trăm

Phần trăm tích lũy

Trang 39

ộ ỹ 39 ế ỷ 27 9%

ộ ọ 23 ế ỷ 16 4%

ộ ọ 10 ế ỷ 7 1%

4.2.6 Cơ c u lao động theo thu nhập

Bảng 4.6: Thống kê mẫu theo mức thu nhập

Tần

su t

Phần trăm

Giá trị phần trăm

Phần trăm tích lũy

4.3 Đánh giá thang đo

4.3.1 Hệ số tin cậy Cronbach Alpha

Trang 40

0 3 ẽ V ộ ế

ố ế 0 3 ẽ

Bảng 4.7: Độ tin cậy của thang đo

quan sát

Độ tin cậy Cronbach’s Alpha

Ngày đăng: 05/11/2014, 10:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1: Mô hình nghiên cứu - xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên tại công ty tnhh chí hùng
Hình 2.1 Mô hình nghiên cứu (Trang 25)
Bảng 2.1 - b: Các biến đo lường “tận tâm” - xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên tại công ty tnhh chí hùng
Bảng 2.1 b: Các biến đo lường “tận tâm” (Trang 27)
Bảng 2.1 - c: Các biến đo lường “hướng ngoại” - xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên tại công ty tnhh chí hùng
Bảng 2.1 c: Các biến đo lường “hướng ngoại” (Trang 28)
Hình 3.1: Quy trình nghiên cứu - xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên tại công ty tnhh chí hùng
Hình 3.1 Quy trình nghiên cứu (Trang 31)
Bảng 3.1: Diễn đạt và mã hoá biến quan sát - xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên tại công ty tnhh chí hùng
Bảng 3.1 Diễn đạt và mã hoá biến quan sát (Trang 34)
Bảng 4.2: Thống kê mẫu theo độ tuổi - xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên tại công ty tnhh chí hùng
Bảng 4.2 Thống kê mẫu theo độ tuổi (Trang 37)
Bảng 4.3: Thống kê mẫu theo thời gian làm việc tại công ty - xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên tại công ty tnhh chí hùng
Bảng 4.3 Thống kê mẫu theo thời gian làm việc tại công ty (Trang 37)
Bảng 4.6: Thống kê mẫu theo mức thu nhập - xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên tại công ty tnhh chí hùng
Bảng 4.6 Thống kê mẫu theo mức thu nhập (Trang 39)
Bảng 4.7: Độ tin cậy của thang đo - xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên tại công ty tnhh chí hùng
Bảng 4.7 Độ tin cậy của thang đo (Trang 40)
Bảng 4.9: Bảng phân tích nhân tố phụ thuộc - xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên tại công ty tnhh chí hùng
Bảng 4.9 Bảng phân tích nhân tố phụ thuộc (Trang 43)
Bảng 4.10: Mô hình tóm tắt sử dụng phương pháp Enter - xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên tại công ty tnhh chí hùng
Bảng 4.10 Mô hình tóm tắt sử dụng phương pháp Enter (Trang 47)
Bảng 4.12: Kết quả hồi quy sử dụng phương pháp Enter - xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên tại công ty tnhh chí hùng
Bảng 4.12 Kết quả hồi quy sử dụng phương pháp Enter (Trang 48)
Bảng 4.13: Kết quả thống kê mô tả mức độ hài lòng chung - xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên tại công ty tnhh chí hùng
Bảng 4.13 Kết quả thống kê mô tả mức độ hài lòng chung (Trang 50)
Bảng 4.14: Kết quả thống kê mô tả theo thang đo “Tận tâm” - xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên tại công ty tnhh chí hùng
Bảng 4.14 Kết quả thống kê mô tả theo thang đo “Tận tâm” (Trang 52)
Bảng 4.15: Kết quả thống kê mô tả theo thang đo “Sẵn sàng trải nghiệm” - xác định các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên tại công ty tnhh chí hùng
Bảng 4.15 Kết quả thống kê mô tả theo thang đo “Sẵn sàng trải nghiệm” (Trang 54)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w