TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG KHOA QUẢN TRỊ - KINH TẾ QUỐC TẾ --- --- BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC... MỤC LỤC Trang CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU ..... 51 CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ MỘT SỐ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG KHOA QUẢN TRỊ - KINH TẾ QUỐC TẾ
- -
BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG KHOA QUẢN TRỊ - KINH TẾ QUỐC TẾ
- -
BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
ĐỀ TÀI:
XÁC ĐỊNH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
SỰ HÀI LÒNG CỦA NHÂN VIÊN TẠI CÔNG TY
TNHH CHÍ HÙNG
Sinh viên thực hiện: VÕ VĂN THỜI - LỚP 09QT101
Giảng viên hướng dẫn: TS NGUYỄN VĂN TÂN
ĐỒNG NAI, THÁNG 12/2013
Trang 5LỜI CẢM ƠN
L ế TS N
V T ế ế
T ế các B A C C C
TNHH CH H NG
ế
tài Em ế Q T Đ ọ L Hồ
Q T - K Tế Q ố Tế ỗ ố 4 5 Đ Họ T C ế ứ ò
ọ ộ ố ẽ
C ố T ế N
ộ ọ C
ộ ố ỗ
ế công danh V ò ế ủ ẽ ế V T G
ế ủ Q A / các
Biê Hò 14 10 2013
S
VÕ VĂN THỜI
Trang 6MỤC LỤC
Trang
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 1
1.1 Lý do chọ tài 1
1.2 Mục tiêu nghiên cứu 2
1.3 Đố ng và ph m vi nghiên cứu 2
1.4 Tính m i củ tài nghiên cứu 3
1.5 P ứu: 3
1.6 ủ tài 4
1.7 Kế 5
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 6
2.1 G 6
2.2 M B F 6
2.2.1 Đ í 6
2.2.2 Mô hình Big Five 6
2.3 T ò ủ 7
2.3.1 K 7
2.3.2 Đ ứ ộ th a mãn chung trong công vi c 8
2.3.3 Đ mứ ộ th a mãn các thành ph n trong công vi c 8
2.4 Mố B F ò ủ 9
2.5 Mô hình nghi ứ ế 11
2.5.1 M ứ B F 11
2.5.2 C ế ế ứ ộ ò 11
2.5.2.1 Sẵn sàng tr i nghi m 11
2.5.2.2 T n tâm 12
2.5.2.3 H ng ngo i 13
2.5.2.4 D ch u 14
2.5.2.5 T nh 15
2.5.2.6 T ứ ộ hài lòng chung của nhân viên 15
Trang 7KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 15
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 17
3.1 Quy trình nghiên cứu 17
3.2 Nghiên cứ í 18
3.3 Nghiên cứ 18
3 4 M nghiên cứu 19
3 5 T ế ế 20
3.5.1 Thiết kế b ng kh o sát 20
3.5.2 Di t và mã hoá biến quan sát 20
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 21
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 22
4.1 Đ ứu 22
4.2 Thống kê mô t ộ m cá nhân 22
4.2.1 C ộng theo gi i tính 22
4.2.2 C ộ ộ tu i 23
4.2.3 C u theo th i gian làm vi c t i công ty 23
4.2.4 C u theo v trí làm vi c 24
4.2.5 C ộ ộ học v n 24
4.2.6 C ộng theo thu nh p 25
4.3 Đ 25
4.3.1 H ố C A 25
4.3.2 P í ố EFA – Exploratory factor analysis) 26
4.3.2.1 Kết qu của phân tích nhân tố 26
4.3.2.2 Đ t tên và gi i thích nhân tố 29
4.4 M 30
4.4.1 Nộ 30
4.4.2 C ế nh 30
4.5 M ồ ế í 31
4.5.1 K ủ 31
Trang 84.5.2 K ố ế í 31
4.5.3 P ồ ế í 33
4.5.4 K ế 35
4.6 Kế ố ứ ộ ò ứ ộ ò
36
4.6.1 Mứ ộ ò 36
4.6.2 Mứ ộ ò 37
4.6.2.1 Mứ ộ ò T T ” 37
4.6.2.2 Mứ ộ ò Sẵn Sàng Tr i Nghi ” 40
4.6.2.3 Mứ ộ ò D Ch ” 41
4.6.2.4 Mứ ộ ò H ng Ngo ” 42
4.7 K ứ ộ ò 43
4.7.1 K ứ ộ ò í ” 43
4.7.2 K ứ ộ ò ộ ” 45
4.7.3 K ứ ộ ò ” 46
4.7.4 K ứ ộ ò trí làm vi ” 47
4.7.5 K ứ ộ ò ộ ọ ” 49
4.7.6 K ứ ộ ò ” 50
KẾT LUẬN CHƯƠNG 4 51
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ MỘT SỐ KIẾN NGHỊ NÂNG CAO MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA NHÂN VIÊN TẠI CÔNG TY TNHH CHÍ HÙNG 53
5.1 Kế 53
5.2 Mộ ố ế ứ ộ ò ủ
nhi m Chí Hùng 54
5.2.1 K ế ứ ộ ò T T ” 54
5.2.2 K ế ứ ộ ò Sẵn Sàng Tr i Nghi ” 55
5.2.3 K ế ứ ộ ò D Ch ” 56
5.2.4 K ế ứ ộ ò H ng Ngo ” 57
5.3 H n chế củ tài 58
Trang 95.4 H ng nghiên cứu tiếp theo 58 TÓM TẮT CHƯƠNG 5 59 TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Trang 10DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Cụm từ
ANOVA Analysis Of Variance Phân í
EFA Exploratory Factor Analysis P í ố
KMO Kaiser – Meyer – Olkin H ố ộ ủ
mô hình trong EFA VIF Variance Inflation Factor N ố
Trang 11DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang
Bảng 2.1 - a: Các biến đo lường “sẵn sàng trải nghiệm” 12
Bảng 2.1 - b: Các biến đo lường “tận tâm” 13
Bảng 2.1 - d: Các biến đo lường “dễ chịu” 14
Bảng 2.1 – e: Các biến đo lường “ âm l n định” 15
Bảng 2.1 – f: Các biến đo lường “mức độ hài lòng chung” 15
Bảng 3.1: Diễn đạt và mã hoá biến quan sát 20
Bảng 4.1: hống kê mẫu theo giới tính 22
Bảng 4.2: hống kê mẫu theo độ tu i 23
Bảng 4.3: hống kê mẫu theo thời gian làm việc tại công ty 23
Bảng 4.4: hống kê mẫu theo vị trí làm việc 24
Bảng 4.5: hống kê mẫu theo trình độ học vấn 24
Bảng 4.6: hống kê mẫu theo mức thu nhập 25
Bảng 4.7: Độ tin cậy của thang đo 26
Bảng 4.8: Kết quả phân tích nhân tố 28
Bảng 4.9: Bảng phân tích nhân tố phụ thuộc 29
Bảng 4.10: Mô hình tóm tắt sử dụng phương pháp Enter 33
Bảng 4.11: Kết quả phân tích phương sai 34
Bảng 4.12: Kết quả hồi quy sử dụng phương pháp Enter 34
Bảng 4.13: Kết quả thống kê mô tả mức độ hài lòng chung 36
Bảng 4.14: Kết quả thống kê mô tả theo thang đo “ ận tâm” 38
Bảng 4.15: Kết quả thống kê mô tả theo thang đo “Sẵn sàng trải nghiệm” 40
Bảng 4.16: Kết quả thống kê mô tả theo nhóm “Dễ chịu” 41
Bảng 4.17: Kết quả thống kê mô tả theo nhóm “Hướng ngoại” 42
Bảng 4.18: Kiểm định mức độ hài lòng của nhân viên theo giới tính 44
Bảng 4.19: Kết quả Independent Sample – test so sánh mức độ hài lòng trong công việc theo giới tính 44 Bảng 4.20: Bảng thống kê mô tả mức độ hài lòng chung về công việc theo độ tu i 45
Trang 12Bảng 4.21: Kết quả One – Way ANOVA so sánh mức độ hài lòng theo độ tu i 46 Bảng 4.22: Bảng thống kê mô tả mức độ hài lòng chung theo thời gian làm việc 46 Bảng 4.23: Kết quả One – Way ANOVA so sánh mức độ hài lòng theo thời gian làm việc 47 Bảng 4.24: Bảng thống kê mô tả sự hài lòng chung về công việc theo vị trí làm việc
Trang 13DANH MỤC CÁC HÌNH
Trang
Hình 2.1: Mô hình nghiên cứu 11 Hình 3.1: Quy trình nghiên cứu 17 Hinh 4.1: Mô hình nghiên cứu hiệu chỉnh 30
Trang 14DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Trang
B ồ 4 1: Mứ ộ ò ủ 37
B ồ 4 2: Mứ ộ ò T ” 39
B ồ 4 3: Mứ ộ ò Sẵ ” 40
B ồ 4 4: Mứ ộ ò D ” 42
B ồ 4 5: Mứ ộ ò H ” 43
Trang 15CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 1.1 Lý do chọn đề tài
ế ộ ủ V
ứ ? Đ ộ Đ
ế ụ í ế
ộ ế ứ ộ ò ủ
T ộ ỷ ọ
ủ ò ế ủ 5 ế
ố ủ f ) ò ọ B Five S ủ B
Trang 16-F T ứ ế
ế phân í ế ố ộ
í ộ ủ ông ty, o của công ty có th
n m b c mứ ộ hài lòng của nhân viên chính sách phù h ộ
1.2 Mục tiêu nghiên cứu
1.3 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
Đối tƣợng nghiên cứu: ố ứ ò ố
ế ò ủ
Phạm vi nghiên cứu: ứ ộ ò ủ nhân
TNHH Chí Hùng
Trang 17Giới hạn của đề tài: ứ ứ ộ ò ủ
ế
Thời gian nghiên cứu: 07/2013 ế 10/2013 Địa điểm nghiên cứu: Công ty TNHH C í H
Đ : K ố Mỹ H T Hò T Uyên, B D
1.4 Tính mới của đề tài nghiên cứu Đ ứ ứ ộ hài lòng ủ í
B F D ế ứ ộ ủ í ế ứ ộ hài lòng ủ ố
ứ ế N ứ ộ ò ủ ẽ
ế ố ộ ủ , mà có ộ ế ố ộ ế ế
ủ í
1.5 Phương pháp nghiên cứu: N ứ ẽ ế TNHH C í H 2
í :
- P ứ í : Á ụ f
ứ ế ế
ế - P ứ : ế ế ố 145
SPSS 20 0 S ế ố
SPSS: + T ố
K ộ ủ ế ố C ’ A
Đ ộ F L ) í ố EFA
Trang 18(Exploratory Factor Analysis)
ANOVA và Kruskal – Wallis
1.6 nghĩa của đề tài
Đóng góp về mặt lý thuyết:
B ứ ẽ hài lòng ủ thông qua tính cách, ẽ ứ ộ ò ủ nhân viên trong
ứ ủ ọ ế
ồ ứ
Trang 20CHƯƠNG 2: CƠ SỞ L THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 2.1 Giới thiệu chung
í ế ứ ụ ộ
2.2.2 Mô hình Big Five [12]
B F ồ 5 tính é OCEAN” ) C ỗ ộ 1
5 í ủ B F ỗ ủ 5 í
ứ ộ ế ):
Trang 21Openness to Experience (Sẵn sàng trải nghiệm): M í
ế N
O” ố ế í í T
O” ố
ẻ í
Conscientiousness (Tận tâm): M í í ỷ
ế ế N C” ố y ộ í ọ T
C” ố
Extraversion (Hướng ngoại): M í ế
í í ố ộ N E” à í ọ T
E” ộ
Agreeableness (Dễ chịu): M í ộ ò
N A”
nghi, khó ẵ T A”
ố ụ
Neuroticism (Tâm lý ổn định): M í
í N N”
T N”
)
2.3 Tổng quan về sự hài l ng của nhân viên [3-trang 4] 2.3.1 Khái niệm Con là tài ố ủ ỗ ỗ ứ … Đ ố ộ
ụ T V N ứ
ủ nhân viên ỗ ứ ụ
S í
Trang 24ứ í ế ứ ẻ ủ
Trang 252.5 M h nh nghiên cứu và các giả thuyết [12]
2.5.1 M h nh nghiên cứu Big Five
[Nguồn: Mô hình nghiên cứu đề xuất của tác giả]
Hình 2.1: Mô hình nghiên cứu
2.5.2 Các giả thuyết liên quan đến mức độ hài l ng trong c ng việc
D a trên mô hình nghiên cứu, tác gi thuyế tác ộng của các nhân tố thành ph n lên mứ ộ hài lòng chung của nhân viên t i công
Các yếu tố
cá nhân (giới tính,
độ tuổi, thời gian làm việc,
vị trí làm việc, tr nh
độ học v n
và mức thu nhập)
Trang 26nh u m i Họ ộng l học các kỹ i, và họ làm tốt trong
o Họ ột l i thế khi họ tham gia vào một t chức
m i S c i m của họ d ến vi c họ ph i luôn n l tìm kiếm r t nhi u thông
n hồi v vi c họ ế nào và xây d ng các mối quan h , d ế u ch c m K c hỗ tr , họ
ng sáng t o
Bảng 2.1 - a: Các biến đo lường “sẵn sàng trải nghiệm”
SS1 A / ủ / SS2 A / ẵ ọ ẽ
t ộng l th c hi n công vi c, mứ ộ thuyên chuy n
và v ng m t th Họ ng hài lòng v i s nghi p của mình theo th i
Đ ứ ộ hài lòng v i t chứ ng tính cách khác
Trang 27Bảng 2.1 - b: Các biến đo lường “tận tâm”
TT1 Công ủ / 1
TT2 A / ộ ế
TT3 A /
TT4 A / ọ TT5 A / ố
c hi u qu cao trong nh ng công vi ến
H a, họ có ng làm vi c có hi u qu trong công vi c liên quan
ến vi c qu n lý và họ th hi c nh o truy n c m hứng
N ng ngo i làm tốt trong các tình huống xã hội Họ tích c c tìm kiếm thông tin ph n hồi, và xây d ng mối quan h hi u qu Th t thú v , họ c tìm th y
h c, có th là vì các mối quan h xây d ng v i nh ng
i xung quanh họ và thân nhân của họ d dàng trong vi u ch nh cho phù
h p v i một công vi c m i Tuy nhiên, hi u su t v ng m t của họ ng cao
i nh i khác b i vì họ có th b l công vi c tham gia ti c ch vì theo nhu c u của b n bè họ
Trang 28Bảng 2.1 - c: Các biến đo lường “hướng ngoại”
HN1 C ỹ HN2 A / í ế ọ ò
ng này cao có mộ m: ít tham gia vào các giao tiếp xây d ng và thay
ng Họ tránh t ộ y sẽ thiếu mộ ội cho s
i mang tính xây d ng
Bảng 2.1 - d: Các biến đo lường “dễ chịu”
DC1 A / ồ ủ DC2 A / ò
Trang 292.5.2.5 Tâm lý ổn định
M t tính cách th hi ng tr i nghi m nh ng c m xúc tích c c Nh ng
i N” i N” p là nh i hay nh y c m, lo l nên hoang
ng sinh lý (hypochondriacal)
Bảng 2.1 – e: Các biến đo lường “Tâm l ổn định”
- H 5 : “Tâm l ổn định” cùng chiều với mức độ hài lòng của nhân viên
2.5.2.6 Thang đo mức độ hài lòng chung của nhân viên
Bảng 2.1 – f: Các biến đo lường “mức độ hài lòng chung”
HL1 A / ò
HL2 A / ố ủ /
ụ ủ HL3 A / /
Trang 30ứ ế ụ í ố ộ ố ế
ứ ộ ò ủ TNHH Chí Hùng, làm
ố í í ộ ố ế
ứ ứ
Trang 31CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 3.1 Quy tr nh nghiên cứu
[Nguồn: Quy trình nghiên cứu tác giả thực hiện]
Hình 3.1: Quy trình nghiên cứu
nhân viên Xác định mục tiêu nghiên cứu
Trang 32ỹ ò D ẽ SPSS 20 0
Trang 33ứ ế ộ ủ ế H & 1998) T í ố ế 0 3
200 ò H 1998) í ố
100 ế 150 ò ố H T ọ C N Mộ N ọ 2008) í ố EFA ố í
Trang 343.5 Thiết kế bảng câu hỏi
ý, 5: H ồ )
3.5.2 Diễn đạt và mã hoá biến quan sát
Bảng 3.1: Diễn đạt và mã hoá biến quan sát
TT5 Công vi c của anh/ch c phân b 1 cách h p lý
TT6 Anh/ch có nhi ộ ến trong lúc làm vi c
Trang 35HN14 anh/ ch hài lòng v các ho ộ ối tho i gi o v i công, nhân
viên
IV Dễ chịu
DC15 Anh/ch ồ ủ DC16 A / ò
DC17 Anh/ch r t hài lòng v i quyế nh v chế ộ i, t i
VI Mức độ hài lòng chung của nhân viên đối với tổ chức
HL23 Anh/ch th y hài lòng khi làm vi c t i công ty mình
HL24 Anh/ch c m th y vui khi nh ng cố g ng của anh/ch góp ph n th c hi n
mục tiêu của công ty
HL25 Anh/ch c m th y t hào khi làm vi c t i công ty anh/ch
Trang 36CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 4.1 Đặc điểm mẫu nghiên cứu
S ế TNHH C í H ố ế 145 T ố ế
145 ế ọ 5 ế
V ố ế ụ ứ 140
S :
4.2 Thống kê m tả cơ c u lao động theo các đặc điểm cá nhân
4.2.1 Cơ c u lao động theo giới tính
Bảng 4.1: Thống kê mẫu theo giới tính
[Nguồn: Điều tra thực tế của tác giả, tháng 8/2013]
Phần trăm tích lũy
Trang 374.2.2 Cơ c u lao động theo độ tuổi
Bảng 4.2: Thống kê mẫu theo độ tuổi
Tần
su t
Phần trăm
Giá trị phần trăm
Phần trăm tích lũy
4.2.3 Cơ c u theo thời gian làm việc tại c ng ty
Bảng 4.3: Thống kê mẫu theo thời gian làm việc tại công ty
Tần su t Phần
trăm
Giá trị phần trăm
Phần trăm tích lũy
Trang 383 ế 5 33 ế ỷ 23 6%
5 28 ế ỷ 20 %
4.2.4 Cơ c u theo vị trí làm việc
Bảng 4.4: Thống kê mẫu theo vị trí làm việc
Tần su t Phần
trăm
Giá trị phần trăm
Phần trăm tích lũy
4.2.5 Cơ c u lao động theo tr nh độ học v n
Bảng 4.5: Thống kê mẫu theo trình độ học vấn
Tần su t Phần
trăm
Giá trị phần trăm
Phần trăm tích lũy
Trang 39ộ ỹ 39 ế ỷ 27 9%
ộ ọ 23 ế ỷ 16 4%
ộ ọ 10 ế ỷ 7 1%
4.2.6 Cơ c u lao động theo thu nhập
Bảng 4.6: Thống kê mẫu theo mức thu nhập
Tần
su t
Phần trăm
Giá trị phần trăm
Phần trăm tích lũy
4.3 Đánh giá thang đo
4.3.1 Hệ số tin cậy Cronbach Alpha
Trang 400 3 ẽ V ộ ế
ố ế 0 3 ẽ
Bảng 4.7: Độ tin cậy của thang đo
quan sát
Độ tin cậy Cronbach’s Alpha