Cặp NST tương đồng Đặc điểm của cặp NST tương đồng Giống nhau về hình dạng và kích thước, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ Phân biệt bộ NST lưỡng bội và bộ NST đơn bội
Trang 21 Ở người,gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy
định mắt xanh Mẹ và bố có kiểu gen và kiểu hình nào trong
trường hợp sau để sinh con ra có 75% người mắt đen và 25% người mắt xanh.
a Mẹ mắt đen (AA) X Bố mắt xanh (aa)
b Mẹ mắt đen (Aa) X Bố mắt đen (Aa)
c Mẹ mắt xanh (aa) X Bố mắt đen (Aa)
d Mẹ mắt đen (Aa) X Bố mắt đen (AA)
X
2. Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được:
a) Toàn quả vàng b) Tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng
c) Toàn quả đỏ x d) Tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng
Trang 3C HƯƠNG II NHIỄM SẮC THỂ
Trang 4
Cặp NST tương đồng
Đặc điểm của cặp NST tương đồng
Giống nhau về hình dạng và kích thước, một
có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ
Phân biệt bộ NST lưỡng bội và
bộ NST đơn bội
Bộ NST lưỡng bội trong
tế bào sinh dưỡng chứa các cặp NST tương đồng,
kí hiệu 2n NST
Bộ NST đơn bội trong giao tử
chỉ chứa 1 NST của mỗi cặp
tương đồng, kí hiệu n NST
Trang 5Bảng 8 Số lượng NST của một số loài
Ng ười
Tinh tinh
Gà
Ruồi giấm
46 48 78 8
23 24 39 4
Đậu Hà Lan
Ngô Lúa nước Cải bắp
14 20 24 18
7 10 12 9
Nghiên cứu bảng 8 và cho biết : Số lượng NST trong bộ lưỡng bội có phản ánh trình độ tiến hóa của loài không ?
Số lượng NST trong bộ lưỡng bội không phản ánh trình độ tiến hóa của loài
Trang 6Quan sát hình và mô tả bộ NST của ruồi giấm về số lượng
và hình dạng
Số lượng có 8 NST; Hình dạng : có 2 cặp hình chữ V, một cặp hình hạt, còn một cặp thì ở con cái có hình que; con đực có một chiếc hình que và một chiếc hình móc
Trang 7Nêu đặc điểm đặc trưng của bộ NST của mỗi loài sinh vật ? Tế bào
của mỗi loài sinh vật
có bộ NST đặc trưng
về số lượng và hình dạng
Ở những loài đơn tính, có sự khác nhau giữa cá thể đực và
cá thể cái ở một cặp NST giới tính, NST tương đồng
kđược kí hiệu là XX và XY (Tương đồng là XX và không tương đồng là XY)
Trang 8NHIỄM SẮC THỂ
BÀI 8.
I/ Tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể
- Tế bào của mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng về số lượng và hình dạng xác định
- Cặp NST tương đồng là cặp NST giống nhau về hình dạng, kích thước, một có nguồn gốc từ bố và một có
nguồn gốc từ mẹ.
- Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng chứa các cặp NST
tương đồng là bộ NST lưỡng bội, kí hiệu 2n NST
- Bộ NST trong giao tử chỉ chứa một NST của mỗi cặp tương đồng gọi là bộ NST đơn bội, kí hiệu n NST
Trang 9
Cấu trúc điển hình của NST được biểu hiện rõ nhất ở kì
nào của quá trình phân chia tế bào ? Kì giữa
Chiều dài, đường kính và hình dạng đặc trưng của NST ở kì giữa?
Dài từ 0,5 đến 50 µm, đường kính từ 0,2 đến 2 µm, hình dạng đặc trưng như hình que, hình hạt, hình chữ V
Trang 10Hãy mô tả cấu trúc của NST ở kì giữa của quá trình phân chia TB?
Tâm động
Crômatit
Cấu trúc điển hình gồm hai crômatit đính với nhau ở tâm động
Trang 11BÀI 8 NHIỄM SẮC THỂ
I/ Tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể
II/ Cấu trúc của nhiễm sắc thể
- Ở kì giữa của quá trình phân chia tế bào, NST có cấu trúc điển hình gồm hai crômatit gắn với nhau ở tâm
động chia nó làm hai cánh Tâm động là điểm đính NST vào sợi tơ vô sắc trong bộ thoi phân bào Ở kì giữa chiều dài của NST đã co ngắn từ 0,5 đến 50 µm, đường kính từ 0,2 đến 2 µm, có dạng đặc trưng như hình hạt, hình que hoặc hình chữ V.
Trang 12Cặp NST tương đồng
NST kép
Nêu những điểm khác nhau giữa cặp NST tương đồng và NST kép ?
Trang 13Cấu trúc : ở kỳ giữa NST
gồm 2 crômatít gắn với
nhau ở tâm động Đặc điểm
của mỗi crômatit ?
Mỗi crômatít gồm một
phân tử ADN (axit đêôxiribônuclêic)
và Prôtêin loại histôn
Trang 14+ NST là cấu trúc mang gen →
nhân tố di truyền (gen) được xác định ở NST
+ NST có khả năng tự nhân đôi
liên quan đến ADN → Chức năng của nhiễm sắc thể.
Em hiểu gì về chức năng của NST ?
Trang 15BÀI 8 NHIỄM SẮC THỂ
I/ Tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể
II/ Cấu trúc của nhiễm sắc thể
III/ Chức năng của nhiễm sắc thể
- NST là cấu trúc mang gen có bản chất là ADN, chính nhờ sự tự sao của ADN đưa đến sự tự nhân đôi của NST, nhờ đó các gen qui định tính trạng được di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
Trang 161 Nêu ví dụ về tính đặc trưng của bộ NST của mỗi
loài sinh vật ?
Người
Tinh tinh
Gà
Ruồi giấm
46 48 78 8
23 24 39 4
Đậu Hà Lan
Ngô Lúa nước Cải bắp
14 20 24 18
7 10 12 9
Ví dụ : Số lượng NST của một số loài
Trang 17Hãy ghép các chữ cái a,b,c ở cột B cho phù
hợp với các số 1,2,3 ở cột A
CỘT A CỘT B TRẢ
LỜI
1. Cặp NST
tương đồng.
2. Bộ NST
lưỡng bội.
3. Bộ NST đơn
bội.
a. Là bộ NST chứa các cặp
NST tương đồng.
b. Là bộ NSTchứa một
NSTcủa mỗi cặp tương đồng.
c. Là cặp NST giống nhau
về hình thái, kích thước.
c a
b
Trang 18- Học bài
- Đọc trước bài 9 Nguyên phân
- Kẻ bảng 9.1 và 9.2 vào vở bài tập