KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ NÂNG CAOĐỀ MẪU SỐ 1 Lẻ năm 2008 Thời gian làm bài 180 phút Câu 1 2 điểm Trình bày trình tự kế toán đầu tư góp vốn liên doanh bằng tài sản cố định hữ
Trang 1KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ NÂNG CAO
ĐỀ MẪU SỐ 1 (Lẻ năm 2008) Thời gian làm bài 180 phút
Câu 1 (2 điểm)
Trình bày trình tự kế toán đầu tư góp vốn liên doanh bằng tài sản cố định hữu hình vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát? Cho ví dụ trong trường hợp giá trị vốn góp bằng tài sản cố định hữu hình lớn hơn giá trị còn lại của tài sản; Sau một thời gian liên doanh, đơn vị góp vốn chuyển nhượng vốn cho đơn vị khác để thu hồi vốn đầu tư? Lập định khoản kế toán liên quan?
• Trình tự kế toán (3 trường hợp)
• Cho ví dụ:
Doanh nghiệp A, trong năm N có tình hình sau (Đơn vị: 1000đ).
-1.7 Doanh nghiệp góp vốn vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát B một tài sản cố định hữu hình Theo sổ kế toán của
Dn, Nguyên giá của tài sản: 500.000, giá trị hao mòn lũy kế 1.7 là 100.000 Trị giá vốn góp được chấp nhận cho tài sản
là 450.000, chiếm 45% vốn trong liên doanh.
- 31.12, DN chuyển nhượng số vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát B, giá chuyển nhượng 500.000, đã thu bằng TGNH.
* Định khoản kế toán
- Nợ TK 214 100.000
Nợ TK 222 450.000
Có TK 211 500.000
Có TK 711 50.000
- Nợ TK 112 500.000
Có TK 222 450.000
Có TK 515 50.000
Trang 2Câu 2 (2 điểm)
a Anh (Chị) hãy trình bày giá gốc của hàng tồn kho bao gồm những nội dung gì? Những nội dung chi phí không được tính vào giá gốc hàng tồn kho?
b Anh (Chị) hãy xác định số dự phòng giảm giá hàng tồn kho cần lập và hạch toán dự phòng giảm giá hàng tồn kho theo ví dụ sau:
Công ty Minh Trang có số dư hàng tồn kho theo giá gốc ngày 31/12/2008 như
sau: (đơn vị tính: 1.000 đ) Hàng hóa A là 100.000, nguyên vật liệu B dùng để sản xuất sản phẩm C là 200.000, sản phẩm C là 300.000 Giá bán ước tính của hàng hóa A là 110.000, chi phí bán ước tính là 15.000.
Giá bán ước tính của NVL B là 190.000, chi phí bán hàng ước tính của nguyên
vật liệu B là 10.000, giá bán ước tính của SP C là 350.000, chi phí bán hàng ước tính của SP C là 20.000 Biết rằng hàng tồn kho nêu trên không thuộc diện chịu
thuế GTGT, số dư tài khoản 159 trước khi ghi nhận dự phòng là 2.000
Xem xét lập dự phòng cho từng đối tượng HTK
• Hàng hóa A:
o Tổng giá trị thuần có thể thực hiện đươc: 110.000 – 15.000 = 95.000, nhỏ hơn giá gốc nên hàng hóa A là đối tượng cần lập dự phòng giảm giá.
o Mức dự phòng 31/12/2008 = 100.000 – 95.000 = 5.000
• Sản phẩm C:
o Tổng giá trị thuần … = 350.000 – 20.000 = 330.000, lơn hơn giá gốc nên SP C không thuộc lập dự phòng giảm giá.
• NVL B:
o Do NVL B được dự trữ để SX SP C, mà SP C thì có giá bán cao hơn giá thành nên NVL B không thuộc đối tượng lập dự phòng giảm giá.
• Tổng hợp các khoản dự phòng giảm giá HTK cần trích 31/12/08
o = 5.000
Trang 3o Mức dự phòng cần trích lập bổ sung: 5.000 – 2.000 = 3000
Có TK 159 3.000 Câu 3 (1,5 điểm)
Công ty HL được phép phát hành trái phiếu công ty để huy động vốn đầu tư
mở rộng sản xuất Tổng mệnh giá trái phiếu phát hành ngày 1/1/200N loại kì hạn
24 tháng là 100 tỷ đồng, đã thu bằng tiền mặt Lãi suất danh nghĩa trái phiếu: 10%/năm Do lãi suất phổ biến trên thị trường là 14%/năm nên công ty xác định số chiết khấu trái phiếu khi phát hành là 4% mệnh giá Tiền lãi được trả ngay 1 lần khi phát hành Tiền lãi và chiết khấu được phân bổ theo phương pháp đường thẳng
Công trình nhà máy mở rộng SX dự kiến đầu tư trong 24 tháng nhưng do điều kiện thi công thuận lợi nên hoàn thành trước thời hạn (Thời gian thi công:1/1/N, hoàn thành bàn giao vào ngày 30/06/N+1)
Yêu cầu: Hãy tính toán và lập các định khoản kế toán liên quan
• 1/1/N, phát hành trái phiếu
o Ghi nhận trái phiếu phát hành: Giá phát hành = 100tỷ x96%
= 96tỷ
o Chiết khấu trái phiếu = 100tỷ x 4% = 4 tỷ
Nợ TK 111 96 tỷ
Nợ TK 3432 4 tỷ
Có TK 3431 100 tỷ
o Trả lãi trước 2 năm 100tỷ x 20% = 20tỷ
• 31/12/N Xác định chi phí đi vay được vốn hóa cho năm N
o = 10 tỷ + 2tỷ = 12tỷ
o Nợ TK 241 12 tỷ
Có TK 242 10 tỷ
Có TK 3432 2tỷ
• 30/6/N+1, xác định chi phí đi vay được vốn hóa
Trang 4o = 5 tỷ + 1 tỷ = 6 tỷ
o Nợ TK 241 6 tỷ
Có TK 242 5 tỷ
Có TK 3432 1 tỷ Câu 5 (2,5 điểm)
Doanh nghiệp CH có 2 phân xưởng SX SP A theo quy trình công nghệ chế biến liên tục Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX, chi phí SX trong tháng đã được tập hợp như sau:
Kết quả SX trong tháng PX1 Sx được 400 NTP, chuyển toàn bộ cho PX2 Cuối kì còn 100 SP DD mức độ hoàn thành 40% và có 20 SP hỏng không sửa chữa được mức độ hoàn thành 50%
Phân xưởng 2 nhận 400 NTP của phân xưởng 1 tiếp tục chế biến và hoàn thành nhập kho 160 SP, còn lại 34 SP dở dang mức độ hoàn thành 50%, có 6 SP hỏng không sửa chữa được mức độ hoàn thành 50%
Yêu cầu
1 Tính giá thành thành phẩm theo phương pháp kết chuyển chi phí song song không tính giá thành của NTP
2 Đánh giá chi phí SX SP hỏng của PX2, lập định khoản xử lý chi phí SX
SP hỏng của phân xưởng 2
Tài liệu bổ sung
- Chi phí NVL phát sinh 1 lần từ đầu quy trình công nghệ
- 2 NTP của phân xưởng 1 chuyển sang PX 2 thì SX 1 sản phẩm
- PX 2 thu được phế liệu từ SP hỏng, trị giá 22.220 Thiệt hại về SP hỏng sau khi trừ phế liệu thu hồi thì công nhân bồi thường 40%, còn lại ghi nhận vào giá vốn hàng bán
A Tính giá thành theo phương pháp tuần tự
1 Tính giá thành của PX1
* Đánh giá SP DD PX1 theo PP SL hoàn thành tương đương
Trang 5- CPNVLTT = (0+2.080.000)/(400 + 100 + 20) x100 =400.000
- CP NCTT = (0+ 144.000)/(400 + 100 x40% +20x50%) x 40
= 12.800
- CPSXC = (0+ 288.000)/(400 + 100 x40% +20x50%) x 40 = 25.600
* Xác định chi phí SXC sản phẩm hỏng
- CPNVLTT = (0+2.080.000)/(400 + 100 + 20) x 20 = 80.000
- CP NCTT = (0+ 144.000)/(400 + 100 x40% +20x50%) x 10
= 3.200
- CPSXC = (0+ 288.000)/(400 + 100 x40% +20x50%) x 10 = 6.400
Sản lượng 400 NTP Khoản
mục
CPSX dd Đk
CPSX PS
Tr kì
SPSX
dd ck
CPSX
sp hỏng
Tổng gt Gtsx
đơn vị
NVLTT - 2.080.000 400.000 80.000 1.600.000 4000
Nợ TK 154 (PX2) 1.984.000
Nợ TK 138,152,632 89.600
Có TK 154 (PX1) 2073.600
Tính giá thành PX 2
Trang 6* Đánh giá sản phẩm dở dang
- CPNVLTT = (0 + 1.600.000)/(160 + 34 + 6) x 34 = 272.000
- CPNCTT = (0+128.000)/(160 + 34 + 6) x 34 + (0 + 54.000)/(160 +
34 x 50% + 6 x 50%) x 17 = 26.860
CPSXC = (0+ 256.000)/(160 + 34 + 6) x 34 + (0 + 108.000) )/(160 +
34 x 50% + 6 x 50%) x 17 = 53.720
* Đánh giá sản phẩm hỏng
- CPNVLTT = (0 + 1.600.000)/(160 + 34 + 6) x 6 = 48.000
- CPNCTT = (0+128.000)/(160 + 34 + 6) x 6 + (0 + 54.000)/(160 +
34 x 50% + 6 x 50%) x 3 = 4.740
CPSXC = (0+ 256.000)/(160 + 34 + 6) x 6 + (0 + 108.000) )/(160 +
34 x 50% + 6 x 50%) x 3 = 9.480
Sản lượng 160
D ĐK
CPPS TK
CPDD CK
CP SP hỏng
Tổng gt GT
đơn vị
NVLT
T
- 1.600.00
0
0
48.00 0
1.280.00 0
8000
NCTT - 128.000 54.000 26.860 4740 150.400 940
0
53.720 9480 300.800 1.880
62.22 0
1.731.20 0
Nợ TK 155 1.731.200
Nợ TK 152 22.220
Trang 7Nợ TK 138 16.000
Nợ TK 632 24.000
Có TK 154 (PX2) 1.793.420
B Tính giá thành phân bước không tính giá thành NTP
Phân xưởng 1:
* Chi phí của PX1 trong giá thành
- CP NVLTT = (0 + 2.080.000)/(160x2+ 34x2 + 6x2+ 20+ 100)x160x2 = 1280.000
-CPNCTT=(0+144.000)/(160x2+34x2+6x2+20x50%+100x40%)x160x2 = 102.400
- CPSXC = (0+ 288.000)/(160x2+34x2+6x2+20x50%+100x40%)x160x2 = 204.800
* Chi phí PX1 trong Sp hỏng PX2
- CP NVLTT = (0 + 2.080.000)/(160x2+ 34x2 + 6x2+ 20+ 100)x6x2 = 48.000
-CPNCTT=(0+144.000)/(160x2+34x2+6x2+20x50%+100x40%)x6x2 = 3840
- CPSXC = (0+ 288.000)/(160x2+34x2+6x2+20x50%+100x40%)x6x2 = 7680
Phân xưởng 2
* Chi phí PX2 trong giá thành SP hoàn thành
- Chi phí NVLTT = 0
- CPNCTT = (0 + 54.000)/(160 + 34x50% + 6x50%) x 160 = 48.000
- CPSXC = (0+ 108.000)(160 + 34x50% + 6x50%) x 160 = 96.000
* Chi phí của PX2 trong Sp hỏng của PX2
- Chi phí NVLTT = 0
Trang 8- CPNCTT = (0 + 54.000)/(160 + 34x50% + 6x50%) x6x50% =900
- CPSXC = (0+ 108.000)(160 + 34x50% + 6x50%) x6x 50% = 1.800
Lập bảng tính giá thành sản phẩm hoàn thành
Sản lượng 160 SP A
trong g.thành
Chi phí PX2 trong g.thành
Tổng giá thành SX
Giá thành đơn vị
Cộng
Tổng hợp chi phí SX sản phẩm hỏng PX2
Chi phí phân xưởng 1: 59.520 Chi phí phân xưởng 2: 2.700
Cộng: 62.220
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ NÂNG CAO
ĐỀ MẪU SỐ 2 Thời gian làm bài 180 phút
Trang 9Câu 2 (2,5 điểm)
Doanh nghiệp A, năm tài chính N, có tình hình sau: (đơn vị tính 1.000.000đ):
1 Lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN tạm xác định là 11.500
2 Trong năm có phát sinh một số nghiệp vụ sau:
- Lợi nhuận được chia từ doanh nghiệp góp vốn liên doanh thành lập: 200
đã nhận bằng TGNH Khoản doanh thu này thuộc diện không chịu thuế TNDN
Nợ TK 112 200
Có TK 515 200
- Thu tiền mặt cho thuê bất động sản đầu tư của năm N và N+1: Tổng số tiền 110, trong đó thuế GTGT 10 Doanh nghiệp kê khai nộp ngay thuế TNDN Khấu hao bất động sản của 2 năm được cơ quan thuế cho khấu trừ là 50
Nợ TK 111 110
Có TK 511 50
Có TK 3387 50
Có TK 333 (1) 10
Nợ TK 632 25
Có TK 214 (7) 25
- Đầu năm mua 1 TSCĐ HH dùng cho QLDN, giá mua: 200, thuế GTGT
20 đã thanh toán bằng TGNH, chi phí vận chuyển Lắp đặt, chạy thử 20, chưa thanh toán tiền DN dự kiến khấu hao 2 năm, đăng kí khấu hao tính thuế 4 năm
Nợ TK 211 220
Nợ TK 133 (2) 20
Có TK 112 220
Có TK 331 20
Nợ TK 642 110
Có TK 214 110
- Tổng hợp các khoản chi phí quảng cáo chi bằng tiền mặt: 100 Trong đó 10% chi phí đã vượt mức quy định chi phí hợp lý để tính thuế
Nợ TK 641 100
Có TK 111 100
Kê khai tính thuế TNDN
Trang 10Thu chịu thuế TNDN = 11.500 – 200 + 50 – 25 + 55 + 10 = 11.390 Chi phí thuê hiện hành = 11.390 x 25% = 2847,5
Nợ TK 8211/Có TK 3334 2847,5 + Khoản “ Doanh thu chưa thực hiện”
Giá trị ghi sổ = 50
Cơ sở tính thuế = 0 Chênh lệch GTGS > CSTT, CL tạm thời được khấu trừ + Giá trị của bất động tư
Giá trị ghi sổ > cơ sở tính thuế là 25, chênh lệch tạm thời chịu thuế
+ Tài sản cố định
Giá trị ghi sổ: 220 – 110 = 110
Cơ sở tính thuế: 220 – 55 = 165 Chênh lệch GTGS < CSTT: 55, tạm thời được khấu trừ Tổng hợp:
Tổng CL tạm thời được KT: 50 + 55 = 105, Tài sản thuế TNDN hoãn lại:
105 x 25% = 26,25
Nợ TK 243 26,25
Có TK 8212 26,25 Tổng CL tạm thời chịu thuế: 25, Thuế TN hoãn lại phải trả: 25x25%
= 6,25 Nợ TK 8212 6,25
Có TK 347 6,25
Nợ TK 911 2827,5
Có TK 821 2827,5 Lợi nhuận sau thuế = 11.500 – 2827,5 = 8672,5
Nợ TK 911 8672,5
Có TK 421 8672,5 Yêu cầu: 1 Lập định khoản các nghiệp vụ nêu trên.
Trang 112 Tính toán, ghi nhận và trình bày các chỉ tiêu sau liên quan đến thuế thu nhập doanh nghiệp trên Bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả kinh doanh? Thuế suất thuế TNDN là 25%
Câu 4 (3,0 điểm)
Tại phân xưởng SX số 1 của doanh nghiệp A, trong tháng 12/N có các tài liệu sau:
- Số lượng sản phẩm dở dang đầu kì 50 sản phẩm Tỷ lệ hoàn thành xét theo chi phí NVL là 80%, xét theo CPNCTT và chi phí SXC là 60%
- Thông tin về chi phí SX theo từng khoản mục chi phí SX như sau (Đơn vị: 1000đ)
Khoản mục chi phi Chi phí SXDD đầu tháng Chi phí SXPS trong tháng
- Kết quả sản xuất trong tháng hoàn thành 100 sản phẩm Cuối tháng còn 40 sản phẩm dở dang Mức độ chế biến hoàn thành về NVL là 100%, về chi phí NCTT và chi phí SXC là 70% Ngoài ra, kết thúc quá trình sản xuất phát hiện 5 sản phẩm hỏng không sửa chữa được Trong đó sản phẩm hỏng trong định mức là
3, sản phẩm hỏng ngoài định mức là 2 DN không thu hồi được phế liệu từ sản
phẩm hỏng nên toàn bộ thiệt hại về sản phẩm hỏng ngoài định mức được công nhân sản xuất bồi thường (Trừ vào lương) Sp hỏng là sản phẩm mới sản xuất trong kì
Yêu cầu: 1 Tính toán, lập báo cáo sản xuất của phân xưởng sản xuất số 1 theo
phương pháp bình quân và phương pháp nhập trước xuất trước
BCSX theo phương pháp bình quân
Khối lượng
Khối lượng tương đương
A Kê khối lượng và khối lượng tương đương
Trang 12B Tổng hợp chi phí và xác định chi phí đơn
vị
- Chi phí phát sinh trong kỳ 520.000 370.000 430.000
Cộng chi phí 590.000 420.000 490.000
C Cân đối chi phí
- Nguồn chi phí (đầu vào)
+ Chi phí phát sinh trong kỳ 520.000 370.000 430.000
- Phân bổ chi phí (đầu ra) cho:
Tổng cộng
BCSX theo phương pháp NT - XT
Khối lượng
Khối lượng tương đương
A Kê khối lượng và khối lượng tương đương
B Tổng hợp chi phí và xác định chi phí đơn
vị
- Chi phí phát sinh trong kỳ 520.000 370.000 430.000
Trang 13Cộng chi phí
C Cân đối chi phí
- Nguồn chi phí (đầu vào)
+ Chi phí phát sinh trong kỳ 520.000 370.000 430.000
- Phân bổ chi phí (đầu ra) cho:
Sản phẩm hoàn thành từ SP dở dang đầu kì
- Chi phí dở dang đầu kì
- Chi phí phát sinh trong kì
120.980
70.000 50.980
124.000
50.000 74000
146.000
60.000 86.000 Sản phẩm mới SX và hoàn thành trong kì 254.904 185.000 215.000
Tổng cộng
2 Lập các định khoản kế toán liên quan
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ NÂNG CAO
ĐỀ MẪU SỐ 3 Thời gian làm bài 180 phút
Câu 3 (1,5 điểm)
Công ty A là công ty mẹ của một tập đoàn Kế toán công ty đang tiến hành lập
Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc 31/12/N (Đơn vị 1000đ)
Trong kì, công ty A có bán cho công K là công ty con 1 lô hàng có giá gốc:
20.000, giá bán 30.000 Đến cuối kì, công ty K đã bán 100% lô hàng trên cho công
ty H ngoài tập đoàn với giá 40.000 (Lô hàng chịu thuế suất thuế GTGT 10%)
Yêu cầu: Lập các định khoản kế toán liên quan ở công ty A và công ty K?
Trang 14+ Nợ TK 632 20.000
Có TK 156 20.000
+ Nợ TK liên quan 33.000
Có TK 511 30.000
Có TK 333 (1) 3.000
+ Nợ TK 156 30.000
Nợ TK 133 3.000 Liên quan 33.000 + Nợ TK 632 30.000
Có TK 156 30.000 + Nợ TK liên quan 44.000
Có TK 511 40.000
Có TK 333 (1) 4.000
Lập bút toán điều chỉnh cần thiết liên quan đến giao dịch nội bộ này khi lập BCTC hợp nhất?
Bút toán điều chỉnh là
Nợ chỉ tiêu “ DT bán hàng ” 30.000
Có “Chỉ tiêu giá vốn hàng bán” 30.000
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH VÀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ NÂNG CAO
ĐỀ MẪU SỐ 4 Thời gian làm bài 180 phút
Câu 3 (2,5 điểm)
a Anh (Chị) hãy nêu trình tự kế toán nghiệp vụ bán và tái thuê tài sản cố định theo phương thức thuê hoạt động trong trường hợp: Giá bán cao hơn giá trị hợp lý trên thị trường giá trị hợp lý lớn hơn giá trị còn lại của tài sản? Cho ví dụ minh họa?
b Đầu năm N, (Đvt: 1.000), Công ty A có số dư tài khoản 228 - Đầu tư dài hạn khác là 200.000 (gồm 18.000 Cp thường của công ty B, chiếm 18% số cổ phiếu thường đang lưu hành của công ty B)
Ngày 1/7/N, công ty A mua thêm 42.000 cổ phiếu thường đang lưu hành của công ty B, chi phí mua như sau: Công ty A phát hành cho cổ đông của B: 30.000 Cp thường, trước khi phát hành bổ sung giá cổ phiếu của A là: 17/Cp, sau khi phát hành, giá cổ phiếu của A là: 15/Cp Chi phí phát hành chi bằng tiền mặt là
Trang 1515.000 Giá trị hợp lý của tài sản thuần của công ty B tại thời điểm hợp nhất kinh doanh là: 1.000.000
Yêu cầu:
1 Xác định giá phí hợp nhất kinh doanh
2 Xác định lợi thế thương mại và lợi ich của cổ đông thiểu số (nếu có)
3 Lập định khoản kế toán ghi nhận giao dịch hợp nhất kinh doanh để lập Báo cáo tài chính riêng của công ty A
1 Xác định giá phí HNKD
Số cổ phiếu đang lưu hành của công ty B = 18.000/0,18 = 100.000 Tổng số cổ phiếu công ty A năm giữ sau ngày 1/7 = 18.000 + 42.000
= 60.000
Tỷ lệ biểu quyết (tỷ lệ lợi ích) của A trong B = 60.000/100.000x100%
= 60%N
Ngày 1/7 là ngày mua.
Giá phí HN KD gồm:
- Giá gốc khoản đầu tư trước 1.7 = 200.000
- Giá gốc khoản đầu tư tại 1.7:
+ Giá thị trường của số CP phát hành: 30.000 x 15 = 450.000
- Tổng giá phí hợp nhất KD: 650.000
2 Lợi thế thương mại (nếu có)
Giá phí HNKD: 650.000 Phần SH của công ty A trong tài sản thuần theo giá trị hợp lý của công ty B: 1000.000 x 60% = 600.000
Lợi thế thương mại = 650.000 – 600.000 = 50.000 Lợi ích của cổ đông thiểu số = 40% x 1000.000 = 400.000
4 Kế toán lập báo cáo riêng của công ty A ghi nhận:
Nợ TK 221 650.000
Có TK 4111 300.000
Có TK 4112 150.000
Có TK 228 200.000
Nợ TK 4112 15.000
Có TK 111 15.000