Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa 4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học 5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa - Củng cố kiến thức về quy
Trang 1NS:8/9/
I - Mục tiêu :
- Giỳp HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- HS biết áp dụng quy tắc này vào giải một số bài tập
II - Chuẩn bị :
GV : SGK
HS : SGK.
III - Tiến trình dạy học :
1.Kiểm tra : Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
2 Bài học
- Quy tắc nhân đơn thức với đơn thức?
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
a = 0
Bài 5 : Tính
a)(4xy2 - xy - x - y).3xy
= 12x2y3 - 3x2y2 - 3x2y
Trang 2- 3xy2
b) (4a3 + a2 - a - 5).(- a)
= - 4a4 - a3 + a2 + 5a c) - 0,75y.(y5 - y2 - 1)
= - 0,75y6 + 0,75y3
- 0,75y2 - 0,75
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
- Củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Rèn kĩ năng nhân đơn thức ,đa thức qua các bài tập
- Phát huy trí lực của học sinh
- Quy tắc nhân đa thức với đa thức
- GV yêu cầu HS làm BT tính
- HS lên bảng làm bài
* BT 1 : Tính : (6x2 + 5y2).(3x2 - 3y2)
= 6x2.3x2 + 6x2.(-3y2) + 5y2.3x2 + 5y23y2)
.(-=18x4 - 18x2y2 + 15x2y2 - 15y4
Trang 3- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
b) x=2 c) x= -1 d) x= 0,15Thu gọn biểu thức
*BT 5 ; CM rằng giá trị của biểu thức sau
không phụ thuộc vào giá trị của biến
Trang 4Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm a) Tìm x biết : (12x - 5).(4x - 1) +
(3x-7).(1 - 16x) = 81
b) 6x2 - (2x + 5).(3x - 2) = 7
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
- Rèn các kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức qua bài tập
- Phát huy trí lục của học sinh
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
)
Trang 5- GV : yêu cầu Rút gọn các biểu thức sau
a) A = (2x + 3y)2 - (2x + 3y)2
Bài làm
2012 = (200 + 1)2 = 2002 + 2.200.1 + 12
= 40000 + 400 + 1 = 40401
5992 = (600 - 1)2 = 6002 - 2.600.1 + 12 = 360000 - 1200 + 1 = 359801
23.17 = (20 + 3).(20 - 3) = 202 - 32
= 400 - 9 = 391(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (A - B)2 = A2 - 2AB + B2 (A + B)(A - B) = A2 -B2
*BT3 : Chứng minh : (10a + 5)2 = 100a.(a + 1) + 25
Bài làm
Biến đổi vế trái : (10a + 5)2 = (10a)2 + 2.10a.5 + 52
= 100a2 + 100a + 25 = 100a.(a + 1) + 25 Vế phải
Đẳng thức đợc chứng minh
*BT4 : Rút gọn các biểu thức sau :a) A = (2x + 3y)2 - (2x + 3y)2
b) B = (3x + 1)2 + (3x + 1)(3x - 1)
Bài làm
a)A = 4x2 + 2.2x.3y + 9y2- (4x2 - 2.2x.3y + 9y2)
= 4x2 + 12xy + 9y2 - 4x2 + 12xy - 9y2 A =24xy
b)B = (9x2 + 2.3x + 1) + ((3x)2 - 12) = - 9x2 - 6x - 1 + 9x2 - 1
B = - 6x - 2
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Trang 6= y3 + 3.y2.3 + 3y.32 + 33 - (33 - 3.32.y +3.3.y2 - y3 ) - 54y
= y3 + 9y2 + 27y + 27 - 27 + 27y - 9y2 + y3 - 54y
= 2y3
*BT2 : T×m x biÕt :a).( x2 + 1 ) - ( x + 1)(x - 1) + x - 9 = 0
x2 + 1 - (x2 - 1)+ x - 9 = 0
x2 + 1 - x2 + 1 + x - 9 = 0
x + 2 - 9 = 0
x - 7 = 0 => x = 7 b) ( x + 2)( x2 - 2x + 4 ) - x(x2 + 2) = 15Thu gän vÕ tr¸i
(x3 + 23 ) - x3 - 2x = 15
- 2x = 15 - 8-2x = 7 => x = -
2 7
*BT3: tÝnh nhanh a) 352 + 652 + 70.65
= 352 + 2.35.65 + 652
=( 35 +65)2 = 1002 = 10000b) 792 + 392 - 78.79
= 792 - 2.79.39 + 392
= (79 - 39)2 = 402 = 1600
*BT4: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
Trang 7- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm a) x2 + 4x + 4 với x = 98
= x2 + 2.x.2 + 22
= ( x + 2) 2
với x = 98 : (x + 2 )2 = (98 + 2)2
= 1002 = 10000b) x3 + 3x2 + 3x + 1 với x = 99
x3 + 3x2.1 + 3.12x + 13= (x+ 1 )3
với x = 99 : (x + 1)3 = (99 + 1)3 =1003
3 Củng cố :
GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
NS: 30/9/ Tiết 5
Luyện tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)
I Mục tiêu :
- HS được Củng cố khắc sâu kiến thức về 7 HĐTĐN
- HS được vận dụng các HĐT vào giải toán
GV yêu cầu HS làm BT Tìm y biết :
Trang 8- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
2 7
*BT2: tính nhanh
a) 352 + 652 + 70.65
= 352 + 2.35.65 + 652
=( 35 +65)2 = 1002 = 10000b) 792 + 392 - 78.79
= 4x2 + 12xy + 9y2 - 4x2 + 12xy - 9y2
P= 24xy
3 Củng cố :
GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
NS: 6/10/ Tiết 6
Trang 9
- GV : Treo bảng phụ có ghi sẵn đề bài
Trang 10=>C1 = D1
Xét ACD và BDC có ;
AC = BD (gt)
C1 = D1(chứng minh trên)cạnh DC chung
ACD = BDC (cgc)c) ACD = BDC
=>ADC = BDC(hai góc tơng ứng)
Hình thang ABCD cân (theo định nghĩa)
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Trang 11III.Tiến trình dạy học :
1.Kiểm tra : Định nghĩa hình thang , tính chất hình thang
2.Bài học:
- GV : Treo bảng phụ có ghi sẵn đề bài
OA = OB
Trang 12Vậy O thuộc trung trực của AB và CD (1).
Vậy E thuộc trung trực của AB và CD (2)
Từ (1), (2) OE là trung trực của hai
đáy
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
NS: 13/10/ Tiết 8
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung.
2 B i m iài mới ới
Trang 13- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
= 5x(x - 2y)(x - 1)c)36x2(a + b) + 12y2(a + b)= 12.(a + b)(3x2 + y2)
x = 0x- 2 = 0
x = 0 ; x = 2 b)5(3 + x) - 2x(x + 3) = 0(x + 3).(5 - 2x) = 0
x + 3 = 0 ; 5 - 2x = 0
x = - 3 ; x =
2 5
Bài 5:
Phân tích các đa thức thành nhân tử a) 15x3 - 5x2 + 10x
= 5x(x2 - x + 2) b) 3ax2+ 6axy - 6ay
= 3ax + 3axy - 3.2a.y
= 3a (x2 + 2xy - 2y)
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Trang 14- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
x = 0 ; x = 1 ; x = -1
Trang 15= x2 + 2x - 7x - 14
= x(x + 2) - 7( x + 2)
= (x + 2)(x - 7)
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
NS: 20/10/ Tiết 10
Luyện tập phân tích đa thức thành nhân tử
I Mục tiêu :
- Củng cố cho học sinh phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- HS đợc rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử và biết áp dụng vào giải một số bàitập
Trang 16Hoạt động của thày và trũ Nội dung ghi bảng
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
* BT1 : Tính nhanh
37,5 6,5 - 7,5 3,4 - 6,6 7,5 + 3,5 37,5
= (37,5 6,5 + 3,5 37,5 ) - ( 7,5 3,4 +6,6.7,5)
= (x2 - xy) +( x - y)
= x ( x - y) +( x -y)
=( x - y) ( x +1)b)xz + yz - 5( x +y)
(x - 3)( 5x - 1) = 0
=> x -3 = 0 => x = 3 5x - 1 = 0 => x =
5 1
Vậy x = 3 hoạc x =
5 1
Trang 17Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Rèn kĩ năng về hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình
Rèn kĩ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh
- GV : Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
trung bình MM' = BB' CC'
2
.Mặt khác AOA' = MOM' (cạnh huyền, góc nhọn)
MM' = AA'Vậy AA' = BB' CC'
2
* BT2: : Cho hình vẽ.
Trang 18BMNI bằng bao nhiêu.
Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết giả thiết
của bài toán
A 8 thì các góc của tứ giác BMNI bằng bao nhiêu
Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết giả thiết của bài toán
Tứ giác BMNI là hình gì ?Còn cách nào khác chứng minh BMNI là hình thang cân nữa không ?
Hãy tính các góc của tứ giác BMNI nếu
A = 580 Giải
Tứ giác BMNI là hình thang cân vì :+ Theo hình vẽ ta có :
MN là đờng trung bình của ADC MN// DC hay MN // BI
BMNI là hình thang cân (hình thang
có hai đờng chéo bằng nhau)
BMN=MNI = 1800 – 610 = 1190
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Tiết 12 NS: 20/10/ ND: 25/10/
Luyện tập Đường trung bỡnh của tam giỏc
A Mục tiêu
Trang 19 HS biết vận dụng các định lý học trong bài để tính độ dài, chứng minh hai đoạnthẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song.
Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã họcvào giải các bài toán
Nếu sai sửa lại cho đúng
1) Đờng trung bình của tam giác là
đoạn thẳng đi qua trung điểm hai
cạnh của tam giác
2) Đờng trung bình của tam giác thì
song song với cạnh đáy và bằng
nửa cạnh ấy
3) Đờng thẳng đI qua trung điểm một
cạnh của tam giác và song song với
cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm
4) Đờng trung bình của tam giác là
đoạn thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác
5) Đờng trung bình của tam giác thì song song với cạnh đáy và bằng nửa cạnh ấy
6) Đờng thẳng đI qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song vớicạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba
Bài làm
1) Sai
Sửa lại : Đờng trung bình của tam giác
là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
2) Sai Sửa lại : Đờng trung bình của tam giácthì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy
3) Đúng
Bài 2
Cho hình vẽ chứng minh AI = IM
Trang 20- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
AI = IB = 10 cm (Định lý 1 đờng trungbình )
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Tiết 13 NS: 27/10/ ND: 30/10/
Luyện tập Chia đơn thức cho ĐƠN THỨC
A Mục tiêu:
- Hs hiểu đợc củng cố khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Hs nắm đợc khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
B Chuẩn bị dạy học
GV: sgk, giấy trong, bút dạ các màu, máy chiếu
Hs: sgk
Trang 21C Tiến trình bài giảng
1.Kiểm tra : ( Kết hợp với luyện tập )
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
x4
Trang 223 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
- Vận dung vao giải 1 só dạng toán
- Rèn tính cẩn thận, tính toán theo quy trình
B- Chuẩn bị :G/V: SGK HS: SGK
C Tiến trình bài giảng:
1.Kiểm tra : ( Kết hợp với luyện tập )
Bài 2
n3 - 3n2 - 3n - 1 = (n2 + n + 1).(n - 4) +3 10x2 - 7x + a │ 2x - 3
-10x2 - 15x │ 5x + 4 8x + a
Trang 23- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
- 6a3 - 9a2 │3a2 + 5a - 7 10a2 - 29a
-10a2 -15a
- 14a + 21
- - 14a + 21 0( 6a3 + a2 -29a + 21) : (2a - 3) = 3a2 + 5a - 73x4 - 8x3 - 10 x2 + 8x - 5 │ 3x 2 - 2x + 1
y x x
2
3 2
6
1
4
=(6x5y4:3xy2)+(12x4y2:3xy2)+(5x2y2:3xy2)
-3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Trang 24Bài 1 : Cho hình bình hành ABCD, qua B
vẽ đoạn thẳng EF sao cho EF // AC và EB
Hai điểm đối xứng với nhau qua một
đ-ờng thẳng khi nào ?
Giải :
a) Tứ giác AEBC là hình bình hành vì
EB // AC và EB = AC (theo gt)Tơng tự tứ giác ABFC là hình bình hành vì
BF // AC và BF = AC
b) E và F đối xứng với nhau qua đờngthẳng BD đờng thẳng BD là trung trựccủa đoạn thẳng EF
DB EF (vì EB = BF (gt))
Trang 25Nêu t/c các góc của hbh: kề nhau, đối
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Trang 26lên bảng.Quan sát hình, ta thấy ngay tứ giác
Theo đầu bài ta có :
Từ , AHCK là hbh– O là trung điểm của HK mà AHCK làhình bình hành (theo chứng minh câu a)
O cũng là trung điểm của đờng chéo
AC (theo tính chất của hình bình hành)
A ; O ; C thẳng hàng
*BT2:
Cho tam giác ABC.ở bên ngoài , vẽcác vuông cân tại A là ABD, ACE Vẽhình bình hành ADIE
Chứng minh rằng:
a) IA= BC b) IA BC
2
Trang 274.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
GV : – Compa, thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu, bút dạ
– Vẽ trên bảng phụ (giấy trong) – Phiếu học tập
Hình b, c, d, e, i mỗi hình có một trục đối xứng
Hình g có năm trục đối xứng
Hình h không có trục
đối xứng
Trang 28Bài 2 : GV đọc to đề bài, ngắt từng ý, yêu cầu HS vẽ hình
theo lời GV đọc
*BT2: Luyện vẽ hình+ c/m
Nh vậy nếu A và B là hai điểm thuộc cùng một nửa
mặt phẳng có bờ là đờng thẳng d thì điểm D (giao
điểm của CB với đờng thẳng d) là điểm có tổng
khoảng cách từ đó tới A và B là nhỏ nhất
áp dụng kết quả của câu a hãy trả lời câu hỏi b ?
CEB có :
CB < CE + EB (bất đẳngthức tam giác)
AD + DB < AE + EBb) Con đờng ngắn nhất
mà bạn Tú nên đi là con
đờng ADB
Tơng tự hãy làm bài tập sau
Hai địa điểm dân c A và B ở cùng phía một con sông
thẳng Cần đặt cầu ở vị trí nào để tổng các khoảng cách từ
cầu đến A và đến B nhỏ nhất
Bài 3 (bài 40 tr88 SGK)
– GV yêu cầu HS quan sát , mô tả từng biển báo giao
thông và quy định của luật giao thông
– Sau đó trả lời : biển nào có trục đối xứng ?
Cần đặt cầu ở vị trí điểm
D nh trên hình vẽ để tổngcác khoảng cách từ cầu
đến A và đến B nhỏ nhất
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Ngày 11/11/2012
Luyện tập Chia đa thức một biến đã sắp xếp
A Mục tiêu
Trang 29-HS đợc Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp và vận dụng bằng đẳng thức để thực hiện phép chia này.
5(x - 2y)3 : (5x - 10y)(x3 + 8y3) : (x + 2y)Bài 2 tính
a) ( 10x2 - 14x - 3 + 6x3 + x4) : ( 1- 4x + x2)xắp xếp theo luỹ thừa giảm dần và chia cột dọc
x4 + 6x3 + 10x2 -14x -3 x 2 - 4x + 1-x4 - 4x3 + x2 x2 + 10x +49
10x3 + 9x2 - 14x
- 10x3 - 40x2 + 10x 49x2 - 24x - 3
- 49x2 - 196x + 49 172x - 52
x4 + 6x3 + 10x2 - 14x - 3 = (x2 + 10x +49)(x2 - 4x + 1) + + 172x – 52
Trang 302x3 - 3x2 + x + a chia hết cho x + 2 a - 3 = 0 hay a = 30.
A Mục tiêu– Mục tiêu
HS đợc Rèn kĩ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chơng.
B Chuẩn bị của GV và HS – Mục tiêu GV : Phấn màu, bút dạ.HS : Bảng nhóm, bút dạ.
C Tiến trình dạy học– Mục tiêu – Mục tiêu
1.Kiểm tra ( Kết hợp với ôn tập )
Trang 316x 3 - 7x 2 - x + 2 6x 3 + 3x 2
-10x 2 - x + 2 -10x 2 - 5x 4x + 2 4x + 2 0
-
-2x + 1 3x 2 - 5x + 2 a)
là phép chia hết không ? Các phép chia trên đều là phép chia hết.
– Khi nào đơn thức A chia hết
cho đơn thức B ?
Cho ví dụ
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
Ví dụ : 3x2y chia hết cho 2xy
Khi nào đa thức A chia hết cho
đơn thức B ? Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu mọihạng tử của A đều chia hết cho B
GV : Hãy biến đổi biểu thức vế
trái sao cho toàn bộ các hạng tử
chứa biến nằm trong bình phơng
của một tổng hoặc hiệu
GV yêu cầu HS thực hiện phép
chia
Trang 32b) Hình thang cân nhận đờngthẳng qua trung điểm hai đáy làmtrục đối xứng Hình chữ nhật làmột hình thang cân, có đáy là hai
Trang 33GV nhận xét và cho điểm HS đợc kiểm tra.
cặp cạnh đối của nó Do đó hai ờng thẳng đi qua trung điểm haicặp cạnh đối của hình chữ nhật làhai trục đối xứng của hình chữnhật đó
AB CM
R(O) CO là trung tuyến của tam giác ACB mà CO AB
2
tam giác ABC vuông tại C
GV đa ra đề bài (Bảng phụ)
G F 90
Vậy tứ giác EFGH là hình chữ nhật vì có ba góc vuông
Trang 34 GV :– Thớc kẻ có chia khoảng, compa, êke, phấn màu.
HS :– Thớc kẻ có chia khoảng, compa, êke.
AC’ = C’D’ (định lí đờngtrung bình )
Xét hình thang CC’BE có
CD = DE (gt)DD’ // CC’ // EB (gt)
C’D’ = D’B (định lí trungbình hình thang)
2 Bài học
GV treo bảng phụ (Đề bài )
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Sau khi các nhóm hoạt động khoảng 5 phút, đại
diện hai nhóm trình bày hai cách chứng minh
trên
GV nhận xét bài làm của một số nhóm
Yêu cầu HS nhắc lại hai tập hợp điểm
– Đờng thẳng song song với một đờng thẳng
cho trớc
*BT2
Kẻ CH Ox
AOB có AC = CB (gt)
Trang 35– Đờng trung trực của một đoạn thẳng CH // AO (cùng Ox)
CH là đờng trung bình của
, vậy CH AO 2 1(cm)
2 2
Nếu B O C E (E làtrung điểm của AO)
Vậy khi B di chuyển trên tia
Ox thì C di chuyển trên tia
Em // Ox, cách Ox mộtkhoảng bằng 1cm
GV treo bảng phụ (Đề bài )ABC : A = 90 0 ;M
Có O là trung điểm của đờngchéo, DE, nên O cũng là trung
điểm của đờng chéo AM (tínhchất hình chữ nhật)
A, O, M thẳng hàng
b)c)
A Mục tiêu– Mục tiêu
HS biết vận dụng đợc tính chất cơ bản để rút gọn phân thức
b Chuẩn bị của GV và HS– Mục tiêu
GV: Bảng phụ (hoặc máy chiếu, hoặc giấy khổ A3 và nam châm), bút dạ, phấn màu.HS: + Bảng nhóm + bút viết bảng (hoặc giấy khổ A3 theo nhóm)
C Tiến trì– Mục tiêu Nnh dạy học– Mục tiêu
Trang 3618xy 6xy 3y 3y 15x(x 5) 3(x 5) b)
3x 3x 3x(x 1)
7(x 1) 3x(x 1) 7(x 1) 3x
Hoặc ta có thể biến đổi lần lợt hai vế
để cùng bằng một biểu thức nào đấy.Biến đổi vế trái :
Trang 37(x y)(x x y) y(x y)
2x y
xy y 2x y
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà: Xem lại các BT đã chữa
Luyện tập hình thoi
A – Mục tiêu
- HS biết vẽ một hình thoi, biết chứng minh một tứ giác là hình thoi
- Biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán, chứng minh và trong cácbài toán thực tế
B – Chuẩn bị của GV và HS
Trang 38 GV Thớc kẻ, compa, êke, phấn màu.
HS : – Ôn tập về tam giác cân, hình bình hành, hình chữ nhật
– Thớc kẻ, compa, êke
– Bảng phụ nhóm, bút dạ
C Tiến trình dạy học– Mục tiêu – Mục tiêu
1 kiểm tra - Đ/n h Thoi Nêu t/c h Thoi Nêu d/h nhận biết h thoi
điểm hai đờng chéo làm tâm đối sứng Hình thoi cũng là một hìnhbình hành nên giao điểm hai đ-ờng chéo hình thoi là tâm đối sứng hình
b) BD là đờng trung trực của AC nên A đối sứng với C qua BD ; B
và D cũng đối sứng với chính nó qua BD Do đó BD là trục đối sứng của hình thoi
Tơng tự AC cũng là trục đối sứngcủa hình thoi
Trang 39 EH = EF (hai cạnh tơng ứng) chứng minh tơng tự
EF = GF = GH = EH
EFGH là hình thoi (theo định nghĩa)
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Ngày 02/12/2012
Luyện tập hình vuông
A Mục tiêu– Mục tiêu
Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích bài toán, chứng minh tứ giác là hình bình hành,hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
Biết vận dụng các kiến thức về hình vuông trong các bài toán chứng minh, tínhtoán
B – Chuẩn bị của GV và HS
GV : – Thớc kẻ, compa, êke, phấn màu
HS : – Ôn tập kiến thức và làm bài tập theo hớng dẫn của GV
– Thớc kẻ, compa, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ
C Tiến trình dạy học– Mục tiêu – Mục tiêu
AE = BF
= CG= DHEFGH là hình gì ?Vì sao ?
GV yêu cầu HS giải thích lí do Chứng minh
Xét AEH và BFE có :
Trang 40E 90 EFGHlà hình vuôngBài 2
GV hớng dẫn HS vẽ hình
Nêu GT, KL của bài toán
Bài 2 ABC : A = 900; AB = AC
BH = HG = GC
HE, GF BC EFGH là hình gì ? Vì sao ?
Nêu nhận xét về tứ giác EFGH ?
HS nêu hớng chứng minh : Tứ giác
EH // FG (cùng BC)
EH = FG (chứng minh trên)
EFGH là hình bình hành(theo dấu hiệu nhận biếtHình bình hành EFGH có H = 900
EFGH là hình chữ nhật
Hình chữ nhật EFGH có :
EH = HG (chứng minh trên)
EFGH là hình vuông(theo dấu hiệu nhận biết)
3.Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT cơ bản đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Xem lại các BT đã chữa